Gói thầu: Tổ chức các lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104649 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí bảo hộ lao động của Cảng HQKT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 14:02:00 đến ngày 2022-01-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 548,904,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 385.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên Huấn luyện hệ thống chính sách, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có trình độ từ đại học trở lên và có ít nhất 03 năm làm công việc nghiên cứu, xây dựng chính sách, pháp luật, thanh tra, kiểm tra, quản lý về an toàn, vệ sinh lao động hoặc;b) Có trình độ cao đẳng và có ít nhất 04 năm làm công việc nghiên cứu, xây dựng chính sách, pháp luật, thanh tra, kiểm tra, quản lý về an toàn, vệ sinh lao động.(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ giảng viên an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động; trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết của giảng viên đi thuê với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giảng viên Huấn luyện nội dung nghiệp vụ công tác an toàn, vệ sinh lao động và nội dung kiến thức cơ bản về an toàn, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có trình độ từ đại học trở lên và có ít nhất 03 năm làm công việc xây dựng hoặc tổ chức triển khai về công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc;b) Có trình độ cao đẳng và có ít nhất 04 năm làm công việc xây dựng, tổ chức triển khai thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc;c) Người đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tại doanh nghiệp không thuộc điểm a, điểm b Khoản này và có ít nhất 05 năm làm công việc an toàn, vệ sinh lao động.(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ giảng viên an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động; trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết của giảng viên đi thuê với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giảng viên Huấn luyện nội dung lý thuyết chuyên ngành: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có trình độ từ đại học trở lên có chuyên môn phù hợp với chuyên ngành huấn luyện và có ít nhất 03 năm làm công việc xây dựng, tổ chức triển khai thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc.b) Có trình độ cao đẳng có chuyên môn phù hợp với chuyên ngành huấn luyện và có ít nhất 04 năm làm công việc xây dựng, tổ chức triển khai thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động.(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ giảng viên an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động; trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết của giảng viên đi thuê với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giảng viên Huấn luyện thực hành nhóm 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên, phù hợp với chuyên ngành huấn luyện, thông thạo công việc thực hành đối với máy, thiết bị, hóa chất, công việc được áp dụng thực hành theo chương trình khung huấn luyện;(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ giảng viên an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động; trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết của giảng viên đi thuê với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giảng viên Huấn luyện thực hành nhóm 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên phù hợp với chuyên ngành huấn luyện; có ít nhất 03 năm làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động, hoặc làm công việc có liên quan đến công tác an toàn, vệ sinh lao động ở cơ sở phù hợp với công việc huấn luyện;(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ giảng viên an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động; trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết của giảng viên đi thuê với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giảng viên Huấn luyện thực hành nhóm 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp kỹ thuật trở lên, phù hợp với chuyên ngành huấn luyện hoặc người có thời gian làm việc thực tế ít nhất 03 năm trong chuyên ngành huấn luyện;(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ giảng viên an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động; trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết của giảng viên đi thuê với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giảng viên Huấn luyện thực hành thực hành sơ cứu, cấp cứu tai nạn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành y trở lên và có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trực tiếp tham gia công tác sơ cứu, cấp cứu hoặc có trình độ bác sĩ;(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ giảng viên an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động; trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết của giảng viên đi thuê với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý các lớp huấn luyện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự quản lý chung và 02 nhân sự quản lý lớp là nhân sự của đơn vị. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có kinh nghiệm tham gia quản lý các khóa huấn luyện cho doanh nghiệp từ 01 năm trở lên và kinh nghiệm quản lý trên 05 khóa huấn luyện.(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức các lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động năm 2021 Tổ chức các lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí bảo hộ lao động của Cảng HQKT Nội Bài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
+ Số điện thoại: 024.38865047 + Số fax: 024.38865540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Cảng hàng không quốc tế Nội Bài,xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội + Số điện thoại: 024.38865047 + Số fax: 024.38865540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện thoại hotline Báo đấu thầu: 024.37686611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huấn luyện ANVSLĐ lần đầu nhóm 1: 07 người (16 giờ/lớp) | Xây dựng chương trình; giáo trình; tài liệu; giảng dạy; kiểm tra; cấp chứng nhận huấn luyện | Lớp | 1 | |
| 2 | Huấn luyện ANVSLĐ lần đầu nhóm 2 (48 giờ) | Xây dựng chương trình; giáo trình; tài liệu; giảng dạy; kiểm tra; cấp chứng nhận huấn luyện | Người | 2 | |
| 3 | Huấn luyện ANVSLĐ lần đầu nhóm 3, lớp hệ thống điện: (24 giờ) | Xây dựng chương trình; giáo trình; tài liệu; giảng dạy; kiểm tra; cấp thẻ an toàn | Người | 2 | |
| 4 | Huấn luyện ANVSLĐ lần đầu nhóm 3, lớp hệ thống lạnh, bảo trì nước (24 giờ) | Xây dựng chương trình; giáo trình; tài liệu; giảng dạy; kiểm tra; cấp thẻ an toàn | Người | 1 | |
| 5 | Huấn luyện ANVSLĐ lần đầu nhóm 3, lớp thiết bị nâng (24 giờ) | Xây dựng chương trình; giáo trình; tài liệu; giảng dạy; kiểm tra; cấp thẻ an toàn | Người | 2 | |
| 6 | Huấn luyện ANVSLĐ lần đầu nhóm 3, lớp sửa chữa, bảo dưỡng công trình (24 giờ) | Xây dựng chương trình; giáo trình; tài liệu; giảng dạy; kiểm tra; cấp thẻ an toàn | Người | 3 | |
| 7 | Huấn luyện ANVSLĐ lần đầu nhóm 3, lớp vệ sinh, vệ sinh công nghiệp (24 giờ) | Xây dựng chương trình; giáo trình; tài liệu; giảng dạy; kiểm tra; cấp thẻ an toàn | Người | 7 | |
| 8 | Huấn luyện ANVSLĐ lần đầu nhóm 3, lớp vận hành máy soi chiếu an ninh tại CHK Nội Bài: 30 người (16 giờ/lớp) | Xây dựng chương trình; giáo trình; tài liệu; giảng dạy; kiểm tra; cấp thẻ an toàn | Lớp | 2 | |
| 9 | Huấn luyện ANVSLĐ lần đầu nhóm 3, lớp vận hành máy soi chiếu an ninh tại CHK Vân Đồn: 18 người (16 giờ/lớp) | Xây dựng chương trình; giáo trình; tài liệu; giảng dạy; kiểm tra; cấp thẻ an toàn | Lớp | 2 | |
| 10 | Huấn luyện ANVSLĐ lần đầu nhóm 4 tại CHK Nội Bài: 85 người (16 giờ/lớp) | Xây dựng chương trình; giáo trình; tài liệu; giảng dạy; kiểm tra; quyết định kết quả huấn luyện | Lớp | 3 | |
| 11 | Huấn luyện ANVSLĐ lần đầu nhóm 4 tại CHK Vân Đồn: 22 người (16 giờ/lớp) | Xây dựng chương trình; giáo trình; tài liệu; giảng dạy; kiểm tra; quyết định kết quả huấn luyện | Lớp | 2 | |
| 12 | Huấn luyện ANVSLĐ lần đầu nhóm 5 tại CHK Nội Bài: 07 người (16 giờ/lớp) | Xây dựng chương trình; giáo trình; tài liệu; giảng dạy; kiểm tra; cấp chứng nhận huấn luyện | Lớp | 1 | |
| 13 | Huấn luyện ANVSLĐ lần đầu nhóm 6 tại CHK Nội Bài (04 giờ) | Xây dựng chương trình; giáo trình; tài liệu; giảng dạy; kiểm tra; cấp chứng nhận huấn luyện | Người | 4 | |
| 14 | Huấn luyện ATVSLĐ định kỳ nhóm 1 tại CHK Nội Bài: 96 người (8 giờ/lớp) | Xây dựng chương trình; giáo trình; tài liệu; giảng dạy; kiểm tra; cấp chứng nhận huấn luyện | Lớp | 3 | |
| 15 | Huấn luyện ATVSLĐ định kỳ nhóm 2 tại CHK Nội Bài (24 giờ) | Xây dựng chương trình; giáo trình; tài liệu; giảng dạy; kiểm tra; cấp chứng nhận huấn luyện | Người | 1 | |
| 16 | Huấn luyện ATVSLĐ định kỳ nhóm 3 tại CHK Nội Bài lớp hệ thống điện: 113 người (12 giờ/lớp) | Xây dựng chương trình; giáo trình; tài liệu; giảng dạy; kiểm tra; cấp thẻ an toàn | Lớp | 4 | |
| 17 | Huấn luyện ATVSLĐ định kỳ nhóm 3 tại CHK Nội Bài lớp hệ thống lạnh, bảo trì nước: 48 người (12 giờ/lớp) | Xây dựng chương trình; giáo trình; tài liệu; giảng dạy; kiểm tra; cấp thẻ an toàn | Lớp | 2 | |
| 18 | Huấn luyện ATVSLĐ định kỳ nhóm 3 tại CHK Nội Bài lớp thiết bị nâng: 121 người (12 giờ/lớp) | Xây dựng chương trình; giáo trình; tài liệu; giảng dạy; kiểm tra; cấp thẻ an toàn | Lớp | 4 | |
| 19 | Huấn luyện ATVSLĐ định kỳ nhóm 3 tại CHK Nội Bài lớp sửa chữa, bảo dưỡng công trình: 46 người (12 giờ/lớp) | Xây dựng chương trình; giáo trình; tài liệu; giảng dạy; kiểm tra; cấp thẻ an toàn | Lớp | 2 | |
| 20 | Huấn luyện ATVSLĐ định kỳ nhóm 3 tại CHK Nội Bài lớp vệ sinh công nghiệp: 73 người (12 giờ/lớp) | Xây dựng chương trình; giáo trình; tài liệu; giảng dạy; kiểm tra; cấp thẻ an toàn | Lớp | 3 | |
| 21 | Huấn luyện ATVSLĐ định kỳ nhóm 3 tại CHK Nội Bài lớp vận hành soi chiếu an ninh: 38 người (12 giờ/lớp) | Xây dựng chương trình; giáo trình; tài liệu; giảng dạy; kiểm tra; cấp thẻ an toàn | Lớp | 1 | |
| 22 | Huấn luyện ATVSLĐ định kỳ nhóm 4 tại CHK Nội Bài: 502 người (08 giờ/lớp) | Xây dựng chương trình; giáo trình; tài liệu; giảng dạy; kiểm tra; quyết định kết quả huấn luyện | Lớp | 17 | |
| 23 | Huấn luyện ATVSLĐ định kỳ nhóm 6 tại CHK Nội Bài: 88 người (02 giờ/lớp) | Xây dựng chương trình; giáo trình; tài liệu; giảng dạy; kiểm tra; cấp chứng nhận huấn luyện | Lớp | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 385.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên Huấn luyện hệ thống chính sách, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động | 4 | a) Có trình độ từ đại học trở lên và có ít nhất 03 năm làm công việc nghiên cứu, xây dựng chính sách, pháp luật, thanh tra, kiểm tra, quản lý về an toàn, vệ sinh lao động hoặc;b) Có trình độ cao đẳng và có ít nhất 04 năm làm công việc nghiên cứu, xây dựng chính sách, pháp luật, thanh tra, kiểm tra, quản lý về an toàn, vệ sinh lao động.(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ giảng viên an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động; trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết của giảng viên đi thuê với nhà thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Giảng viên Huấn luyện nội dung nghiệp vụ công tác an toàn, vệ sinh lao động và nội dung kiến thức cơ bản về an toàn, vệ sinh lao động: | 4 | a) Có trình độ từ đại học trở lên và có ít nhất 03 năm làm công việc xây dựng hoặc tổ chức triển khai về công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc;b) Có trình độ cao đẳng và có ít nhất 04 năm làm công việc xây dựng, tổ chức triển khai thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc;c) Người đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tại doanh nghiệp không thuộc điểm a, điểm b Khoản này và có ít nhất 05 năm làm công việc an toàn, vệ sinh lao động.(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ giảng viên an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động; trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết của giảng viên đi thuê với nhà thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Giảng viên Huấn luyện nội dung lý thuyết chuyên ngành: | 3 | a) Có trình độ từ đại học trở lên có chuyên môn phù hợp với chuyên ngành huấn luyện và có ít nhất 03 năm làm công việc xây dựng, tổ chức triển khai thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc.b) Có trình độ cao đẳng có chuyên môn phù hợp với chuyên ngành huấn luyện và có ít nhất 04 năm làm công việc xây dựng, tổ chức triển khai thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động.(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ giảng viên an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động; trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết của giảng viên đi thuê với nhà thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Giảng viên Huấn luyện thực hành nhóm 2 | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên, phù hợp với chuyên ngành huấn luyện, thông thạo công việc thực hành đối với máy, thiết bị, hóa chất, công việc được áp dụng thực hành theo chương trình khung huấn luyện;(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ giảng viên an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động; trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết của giảng viên đi thuê với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 5 | Giảng viên Huấn luyện thực hành nhóm 3 | 1 | Có trình độ từ trung cấp trở lên phù hợp với chuyên ngành huấn luyện; có ít nhất 03 năm làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động, hoặc làm công việc có liên quan đến công tác an toàn, vệ sinh lao động ở cơ sở phù hợp với công việc huấn luyện;(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ giảng viên an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động; trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết của giảng viên đi thuê với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 6 | Giảng viên Huấn luyện thực hành nhóm 4 | 1 | Có trình độ trung cấp kỹ thuật trở lên, phù hợp với chuyên ngành huấn luyện hoặc người có thời gian làm việc thực tế ít nhất 03 năm trong chuyên ngành huấn luyện;(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ giảng viên an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động; trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết của giảng viên đi thuê với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 7 | Giảng viên Huấn luyện thực hành thực hành sơ cứu, cấp cứu tai nạn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành y trở lên và có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trực tiếp tham gia công tác sơ cứu, cấp cứu hoặc có trình độ bác sĩ;(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ giảng viên an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động; trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết của giảng viên đi thuê với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 8 | Nhân sự quản lý các lớp huấn luyện | 3 | 01 nhân sự quản lý chung và 02 nhân sự quản lý lớp là nhân sự của đơn vị. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có kinh nghiệm tham gia quản lý các khóa huấn luyện cho doanh nghiệp từ 01 năm trở lên và kinh nghiệm quản lý trên 05 khóa huấn luyện.(Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi