Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo trì thang máy các cơ sở B,E, Nguyễn Văn Linh, Ký túc xá 135, Ký túc xá 43-45, Khách sạn UEH
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211285705-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bảo trì thang máy các cơ sở B,E, Nguyễn Văn Linh, Ký túc xá 135, Ký túc xá 43-45, Khách sạn UEH |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272292 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 15:23:00 đến ngày 2022-01-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là584.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 98.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – Điện tử)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động)- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo về thang máy của một trong các hãng thang máy (THYSSENKRUPP, MITSUBISHI, FUJI, …) và chứng minh thư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương:- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường và chứng minh thư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân vệ sinh |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành Điện, hàn):- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường/thẻ an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực:- Có chứng chỉ đào tạo về thang máy của một trong các hãng thang máy (THYSSENKRUPP, MITSUBISHI, FUJI, …) và chứng minh thư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy siết bulong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa chữa thang máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa chữa thang máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa chữa thang máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vệ sinh thang máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kềm bấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa chữa thang máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Mỏ lết | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa chữa thang máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Pa lăng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển thiết bị lên xuống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ bảo trì thang máy các cơ sở B,E, Nguyễn Văn Linh, Ký túc xá 135, Ký túc xá 43-45, Khách sạn UEH Thuê dịch vụ bảo vệ, vệ sinh, chăm sóc cây xanh, bảo trì thang máy, quản lý ký túc xá phục vụ các hoạt động của UEH năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khác (Nguồn thu hợp pháp của Trường và các nguồn khác do trường tự huy động) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. Nhà thầu Đính kèm báo cáo tài chính được kiểm toán trong 3 năm hoặc Tờ khai quyết toán thuế được xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận trực tiếp hoặc xác nhận online của các năm 2018, 2019, 2020). Tài liệu về nhân sự và khả năng huy động nhân sự. Tài liệu đề xuất kỹ thuật, phương pháp giải pháp thực hiện. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu phải nộp trong HSDT như yêu cầu trong Chương IV – Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu chuần đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh
Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh + Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359 + Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh + Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CƠ SỞ B1 - 279 NGUYỄN TRI PHƯƠNG: Bảo trì Thang máy tải trọng 1350 kg và 1000 kg, tốc độ 1.75m/s, 17 điểm dừng, mã hiệu EVOLUTION 1: L1350-2S105-17/17 và EVOLUTION 1: L1000-CO105-17/17 hiệu THYSSENKRUPP | Theo yêu cầu của Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 tháng | 5 | * |
| 2 | CƠ SỞ B2 - 279 NGUYỄN TRI PHƯƠNG Bảo trì Thang máy TECNO S820-P900, 6 điểm dừng | Theo yêu cầu của Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 tháng | 2 | |
| 3 | CƠ SỞ E - 54 NGUYỄN VĂN THỦ Bảo trì Thang máy THIÊN NAM, 4 điểm dừng | Theo yêu cầu của Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 tháng | 1 | |
| 4 | CƠ SỞ - KTX 135 THĐ Bảo trì Thang máy SCHINDLER 3300 AP, 10 điểm dừng | Theo yêu cầu của Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 tháng | 2 | |
| 5 | UEH NGUYỄN VĂN LINH Bảo trì Thang máy 10 điểm dừng, tải trọng 900 kg, hiệu Sanyo lift | Theo yêu cầu của Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 tháng | 3 | |
| 6 | KHÁCH SẠN UEH Bảo trì Thang máy 04 điểm dừng, hiệu THYSSENKRUPP | Theo yêu cầu của Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 tháng | 1 | * |
| 7 | KTX 43-45 NGUYỄN CHÍ THANH Bảo trì Thang máy 08 điểm dừng, hiệu THYSSENKRUPP | Theo yêu cầu của Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 tháng | 2 | * |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.84E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 98.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là584.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 98.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành | 1 | (Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – Điện tử)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động)- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo về thang máy của một trong các hãng thang máy (THYSSENKRUPP, MITSUBISHI, FUJI, …) và chứng minh thư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương:- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường và chứng minh thư. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân vệ sinh | 5 | (Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành Điện, hàn):- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường/thẻ an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực:- Có chứng chỉ đào tạo về thang máy của một trong các hãng thang máy (THYSSENKRUPP, MITSUBISHI, FUJI, …) và chứng minh thư. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy siết bulong | Sửa chữa thang máy | 2 |
| 2 | Máy mài | Sửa chữa thang máy | 2 |
| 3 | Máy hàn | Sửa chữa thang máy | 2 |
| 4 | Máy hút bụi | Vệ sinh thang máy | 2 |
| 5 | Kềm bấm | Sửa chữa thang máy | 2 |
| 6 | Mỏ lết | Sửa chữa thang máy | 2 |
| 7 | Pa lăng điện | Vận chuyển thiết bị lên xuống | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi