Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211289445-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211288837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 15:22:00 đến ngày 2022-01-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,131,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.197317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839463E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Có các hạng mục: Nền mặt đường thảm bê tông nhựa, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.292.081.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8-12T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô cần trục ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nấu tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND Xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng số 82/MBQH-UBND ngày 12/8/2021 tại thôn Phú Xuân, xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa
05 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Đông; Địa chỉ: Xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty TNHH xây dựng Bách Nghệ. - Tư vấn thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Hoằng Hóa - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và bất động sản Vinahome


- Bên mời thầu: UBND Xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Đông; Địa chỉ: Xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo E-HSMT:Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết Qúy II năm 2021 Báo cáo tài chính, nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Đông; Địa chỉ: Xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Đông; Địa chỉ: Xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoằng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hoá ; Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa;)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn, hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,80951m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,1738100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,50151m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7553100m3
5San đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,6622100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7526100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,3100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,67100m3
9Mua đất đắp nền K95 (Mua đất tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7.527,342m3
10Mua đất đắp nền K98 (Mua đất tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt936,2012m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt846,354310m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt846,354310m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt846,354310m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt846,354310m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt846,354310m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt846,354310m³/1km
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1324100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8663100m3
19Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,6455100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,6455100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,6455100m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8007100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8007100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8007100tấn
B BÓ VỈA
1Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,44m3
2Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6496100m2
3Viên bó vỉa bằng đá Marble Thanh Hóa KT 26x20x100cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt286cái
4Viên bó vỉa bằng đá Marble Thanh Hóa KT 26x20x40cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt97Cái
5Ca xe vận chuyển các loại đá lát về công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2ca
6Vữa lót đặt viên vỉa, dày 2cm VXM M100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt84,45m2
7Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3831cấu kiện
C ĐAN RÃNH
1Bê tông móng đan rãnh, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,12m3
2Ván khuôn đáy đan rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6496100m2
3Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,87m3
4Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6334100m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8121 cấu kiện
D VỈA HÈ
1Lát đá marble Thanh Hóa vỉa hè, kích thước 400x400x40mm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.468,2m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt117,456m3
E KHÓ HÈ
1Bê tông móng khóa hè, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,08m3
2Ván khuôn móng khóa hèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6746100m2
3Xây khóa hè gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,84m3
4Trát khóa hè, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt172,02m2
F BỒN CÂY
1Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,8m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4368100m2
3Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,05m2
4Đá phiến vỉa hố trồng câyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt201,6m
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1681cấu kiện
6Đất màu trồng câyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,35m3
7Cây Osaka, cao 4~6m, đường kính gốc 8-10cm và công chăm sócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42Cây
G RÃNH THOÁT NƯỚC
H RÃNH XÂY GẠCH bxh=0,7x1,25 m
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,89m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt188,94m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,34m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,432100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65,14m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt296,1m2
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,59m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9407tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,128100m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,69m3
11Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,77tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5358100m2
13Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt126,9m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1411cấu kiện
I RÃNH XÂY GẠCH bxh=0,5x0,8 m
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,49m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt194,94m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,49m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,342100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,14m3
6Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt205,2m2
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,63m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1409tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,368100m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,97m3
11Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7016tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5814100m2
13Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt119,7m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1711cấu kiện
J RÃNH CHỊU LỰC 0,5x0,8m
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,28m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,8m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,92m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,144100m2
5Bê tông thành mương đá 1x2 M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,48m3
6Cốt thép thành mương, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0228tấn
7Ván khuôn thành mươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,248100m2
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,48m3
9Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1636tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2736100m2
11Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,4m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt481cấu kiện
K RÃNH XÂY GẠCH bxh=0,5x1 m
1Đào móng rãnh thủ công- Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6721m3
2Đào móng rãnh bằng máy- Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0777100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1471100m3
4Mua đất đắp tuyến rãnh, K90 (Mua đất tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt825,617m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt82,561710m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt82,561710m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt82,561710m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt82,561710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt82,561710m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt82,561710m³/1km
L VẬN CHUYỂN ĐẤT THỦ CÔNG (cự ly 80m) ĐẮP BỜ MƯƠNG
1Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt825,617m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 70 m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt825,617m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,56m3
4Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt175,56m2
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,33m3
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,462100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,21m3
8Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt338,8m2
9Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,47m3
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0275tấn
11Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,232100m2
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,78m3
13Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5325tấn
14Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5236100m2
15Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt107,8m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1541cấu kiện
M VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THỦ CÔNG THI CÔNG TUYỂN RÃNH (cự ly 80m)
1Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,3597m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,3597m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,0828m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,0828m3
5Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,81551000v
6Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,81551000v
7Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn: Tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt154Tấm
N HỐ GA
O HỐ GA LOẠI 1
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,54m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0107100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,15m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,83m2
6Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,39m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,032tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0442100m2
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24m3
10Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0555tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0162100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41cấu kiện
P HỐ GA LOẠI 2
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,18m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,27m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0054100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,73m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,45m2
6Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,13m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0121tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0147100m2
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,08m3
10Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0146tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0054100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21cấu kiện
Q HỐ GA LOẠI 3
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,08m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,62m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0322100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,7m2
6Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,78m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0726tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0883100m2
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,49m3
10Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0877tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0324100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt121cấu kiện
R HỐ GA LOẠI 4
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,24m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,87m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0346100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,64m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,74m2
6Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,86m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0808tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0979100m2
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,54m3
10Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0889tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,036100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt121cấu kiện
S HỐ GA LOẠI 5
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,54m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0107100m2
4Xây thành mương gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,61m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,36m2
6Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,26m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0242tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0294100m2
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16m3
10Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0292tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0108100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41cấu kiện
T CỬA THU NƯỚC
1Bê tông , M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,27m3
2Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1167100m2
3Lưới chắn rác (gia công, sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt186,16kg
U PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 8m dày 3,5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cột
3Đèn Led 100WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
4Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13choá
5Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,731m3
6Cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,38m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,38m3
8Đắp đất rãnh cáp ngầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,35m3
9Băng bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,5m2
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,205100m2
11Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt820Viên
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,821000v
13Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt426m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,26100m
15Ống thép D100 dày 3,5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt138,0344kg
16Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16100m
17Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV -4x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt450,8m
18Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,508100m
19Dây đồng trần M10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt450,8m
20Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,508100m
21Dây lên đèn 2x2.5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt104m
22Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,04100m
23Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13bảng
24Lắp cầu đấu 4 cực 60ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
25Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
26Đánh số cột thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,310 cột
27Đầu cốt đồng các loại M16Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt122Cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,210 đầu cốt
29Đầu cốt đồng các loại M10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32Cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,210 đầu cốt
31Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,76361m3
32Đắp đất móng công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,9212m3
33Bê tông lót đá 4x6 M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,637m3
34Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,37m3
35Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,364100m2
36Khung móng M24x300x300x675Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
37Ống nhựa D85/65Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,6m
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,416100m
39Thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt207,35Kg
40Đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cọc
41Kéo rải dây tếp địa, D=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,5m
42Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Tủ
43Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 tủ
44Công tơ hữu công 3 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
45Lắp đặt điện kế 3 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
46Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,231m3
47Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,35m3
48Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0225100m2
49Ốp gạch thẻ móng, gạch thẻ KT 200x50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1m2
50Khung móng M16x500x450x675Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
51Ống nhựa xoắn HDPE F130/100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3m
52Ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7m
53Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,03100m
54Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,07100m
55Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,751m3
56Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,75m3
57Sắt thép cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91,52kg
58Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cọc
59Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,948kg
60Kéo rải dây tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,5m
61Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cuộn
62Vận chuyển dây, cột đèn, thiết bị và phụ kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2ca
V PHẦN XÂY DỰNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,841m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,18100m2
4Ốp gạch thẻ móng, gạch thẻ KT 200x50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8m2
5Khung móng M16x500x450x650Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
6Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt701m3
7Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70m3
8Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81 tủ
9Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt155,821m3
10Đắp đất rãnh cáp ngầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt102,9m3
11Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt83,31m3
12Đắp đất hoàn trả rãnh cáp ngầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt59,5m3
13Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5281m3
14Bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,231m3
15Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,066100m2
W PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KW
1Khung móng M16x500x450x650Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
2Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24m
3Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,56100m
6Sắt thép làm cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt732,16kg
7Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64cọc
8Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt111,584kg
9Kéo rải dây tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt164m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm 0.6-1kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt238,7m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm 0.6-1kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81,6m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,203100m
13Đầu cốt đồng S70Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36đầu
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,610 đầu cốt
15Đầu cốt đồng S50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30đầu
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt310 đầu cốt
17Đầu cốt đồng S35Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6đầu
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,610 đầu cốt
19Đầu cốt đồng S10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74đầu
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,410 đầu cốt
21Cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,92m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,92m3
23Băng bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt147m2
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,47100m2
25Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5.880Viên
26Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,881000v
27Ống nhựa xoắn HDPE F160/125Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt298m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,98100m
29Ống thép D150 dày 3,5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt207,0516kg
30Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,34100m
31Cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,8m3
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,8m3
33Băng bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt119m2
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,19100m2
35Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5.950Viên
36Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,951000v
37Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt666,5m
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,665100m
39Mốc sứTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33Cái
X LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM
1Lắp đặt tủ bao gom công tơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81 tủ
2Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 tủ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 0,4KV, loại 1 sợiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 0,4KV, loại 1 sợiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8sợi
5Thí nghiệm tiếp đất của cột chiếu sángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81 vị trí
Y MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ điện hạ thế (4~7 công tơ)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8tủ
2Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.197317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839463E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Có các hạng mục: Nền mặt đường thảm bê tông nhựa, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.292.081.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 1 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư)31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép 8-12T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Máy lu rung 25T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
5 Ô tô vận chuyển ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, huy động cho gói thầu3
6 Ô tô cần trục ≥ 5T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
8 Máy nén khí Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy nấu tưới nhựa đường Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
14 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
15 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->