Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211289445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211288837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 15:22:00 đến ngày 2022-01-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,131,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.197317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839463E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Có các hạng mục: Nền mặt đường thảm bê tông nhựa, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.292.081.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô cần trục ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nấu tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND Xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng số 82/MBQH-UBND ngày 12/8/2021 tại thôn Phú Xuân, xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo E-HSMT:Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết Qúy II năm 2021 Báo cáo tài chính, nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hoằng Đông; Địa chỉ: Xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Đông; Địa chỉ: Xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoằng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hoá ; Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa;) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,8095 | 1m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,1738 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,5015 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7553 | 100m3 |
| 5 | San đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,6622 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7526 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,3 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,67 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp nền K95 (Mua đất tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7.527,342 | m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền K98 (Mua đất tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 936,2012 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 846,3543 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 846,3543 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 846,3543 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 846,3543 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 846,3543 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 846,3543 | 10m³/1km |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1324 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8663 | 100m3 |
| 19 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,6455 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,6455 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,6455 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8007 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8007 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8007 | 100tấn |
| B | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6496 | 100m2 |
| 3 | Viên bó vỉa bằng đá Marble Thanh Hóa KT 26x20x100cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 286 | cái |
| 4 | Viên bó vỉa bằng đá Marble Thanh Hóa KT 26x20x40cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 97 | Cái |
| 5 | Ca xe vận chuyển các loại đá lát về công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | ca |
| 6 | Vữa lót đặt viên vỉa, dày 2cm VXM M100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 84,45 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 383 | 1cấu kiện |
| C | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông móng đan rãnh, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy đan rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6496 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6334 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 812 | 1 cấu kiện |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát đá marble Thanh Hóa vỉa hè, kích thước 400x400x40mm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.468,2 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 117,456 | m3 |
| E | KHÓ HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng khóa hè, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng khóa hè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6746 | 100m2 |
| 3 | Xây khóa hè gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,84 | m3 |
| 4 | Trát khóa hè, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 172,02 | m2 |
| F | BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4368 | 100m2 |
| 3 | Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,05 | m2 |
| 4 | Đá phiến vỉa hố trồng cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 201,6 | m |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 168 | 1cấu kiện |
| 6 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,35 | m3 |
| 7 | Cây Osaka, cao 4~6m, đường kính gốc 8-10cm và công chăm sóc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42 | Cây |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| H | RÃNH XÂY GẠCH bxh=0,7x1,25 m | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,89 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 188,94 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 65,14 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 296,1 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,59 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9407 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,128 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,69 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,77 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5358 | 100m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 126,9 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 141 | 1cấu kiện |
| I | RÃNH XÂY GẠCH bxh=0,5x0,8 m | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,49 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 194,94 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,342 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,14 | m3 |
| 6 | Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 205,2 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,63 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1409 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,368 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,97 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7016 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5814 | 100m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 119,7 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 171 | 1cấu kiện |
| J | RÃNH CHỊU LỰC 0,5x0,8m | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,28 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,8 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành mương đá 1x2 M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,48 | m3 |
| 6 | Cốt thép thành mương, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0228 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thành mương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,248 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,48 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1636 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2736 | 100m2 |
| 11 | Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,4 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | 1cấu kiện |
| K | RÃNH XÂY GẠCH bxh=0,5x1 m | |||
| 1 | Đào móng rãnh thủ công- Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,672 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy- Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0777 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,1471 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp tuyến rãnh, K90 (Mua đất tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 825,617 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 82,5617 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 82,5617 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 82,5617 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 82,5617 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 82,5617 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 82,5617 | 10m³/1km |
| L | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỦ CÔNG (cự ly 80m) ĐẮP BỜ MƯƠNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 825,617 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 70 m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 825,617 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,56 | m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 175,56 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,33 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,462 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,21 | m3 |
| 8 | Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 338,8 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,47 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0275 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,232 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,78 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5325 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5236 | 100m2 |
| 15 | Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 107,8 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 154 | 1cấu kiện |
| M | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THỦ CÔNG THI CÔNG TUYỂN RÃNH (cự ly 80m) | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 55,3597 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 55,3597 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,0828 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,0828 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,8155 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,8155 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn: Tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 154 | Tấm |
| N | HỐ GA | |||
| O | HỐ GA LOẠI 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0107 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,15 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,83 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,39 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,032 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0442 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,24 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0555 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| P | HỐ GA LOẠI 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0054 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,73 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,45 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,13 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0147 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,08 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0054 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| Q | HỐ GA LOẠI 3 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0322 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,4 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,7 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,78 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0726 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0883 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,49 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0877 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| R | HỐ GA LOẠI 4 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0346 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,64 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,74 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,86 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0808 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0979 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,54 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0889 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| S | HỐ GA LOẠI 5 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0107 | 100m2 |
| 4 | Xây thành mương gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,61 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,36 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,26 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0242 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0294 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,16 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0292 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| T | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1167 | 100m2 |
| 3 | Lưới chắn rác (gia công, sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 186,16 | kg |
| U | PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 8m dày 3,5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | cột |
| 3 | Đèn Led 100W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | cái |
| 4 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | choá |
| 5 | Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,73 | 1m3 |
| 6 | Cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,38 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,38 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,35 | m3 |
| 9 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,5 | m2 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,205 | 100m2 |
| 11 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 820 | Viên |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,82 | 1000v |
| 13 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 426 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,26 | 100m |
| 15 | Ống thép D100 dày 3,5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 138,0344 | kg |
| 16 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV -4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 450,8 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,508 | 100m |
| 19 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 450,8 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,508 | 100m |
| 21 | Dây lên đèn 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 104 | m |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,04 | 100m |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | bảng |
| 24 | Lắp cầu đấu 4 cực 60A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | cái |
| 25 | Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | cái |
| 26 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3 | 10 cột |
| 27 | Đầu cốt đồng các loại M16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 122 | Cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,2 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt đồng các loại M10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | Cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 31 | Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,7636 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất móng công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,9212 | m3 |
| 33 | Bê tông lót đá 4x6 M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,637 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,37 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,364 | 100m2 |
| 36 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | cái |
| 37 | Ống nhựa D85/65 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,6 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,416 | 100m |
| 39 | Thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 207,35 | Kg |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây tếp địa, D=10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,5 | m |
| 42 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 44 | Công tơ hữu công 3 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,23 | 1m3 |
| 47 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,35 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0225 | 100m2 |
| 49 | Ốp gạch thẻ móng, gạch thẻ KT 200x50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | m2 |
| 50 | Khung móng M16x500x450x675 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | m |
| 52 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,03 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,07 | 100m |
| 55 | Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,75 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,75 | m3 |
| 57 | Sắt thép cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 91,52 | kg |
| 58 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cọc |
| 59 | Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,948 | kg |
| 60 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,5 | m |
| 61 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cuộn |
| 62 | Vận chuyển dây, cột đèn, thiết bị và phụ kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | ca |
| V | PHẦN XÂY DỰNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,84 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ móng, gạch thẻ KT 200x50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | m2 |
| 5 | Khung móng M16x500x450x650 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | 1 tủ |
| 9 | Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 155,82 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 102,9 | m3 |
| 11 | Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 83,3 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 59,5 | m3 |
| 13 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,528 | 1m3 |
| 14 | Bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,231 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| W | PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KW | |||
| 1 | Khung móng M16x500x450x650 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,56 | 100m |
| 6 | Sắt thép làm cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 732,16 | kg |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 64 | cọc |
| 8 | Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 111,584 | kg |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 164 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm 0.6-1kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 238,7 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm 0.6-1kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 81,6 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,203 | 100m |
| 13 | Đầu cốt đồng S70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | đầu |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng S50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | đầu |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng S35 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | đầu |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng S10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74 | đầu |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,92 | m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,92 | m3 |
| 23 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 147 | m2 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,47 | 100m2 |
| 25 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5.880 | Viên |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,88 | 1000v |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE F160/125 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 298 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,98 | 100m |
| 29 | Ống thép D150 dày 3,5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 207,0516 | kg |
| 30 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,34 | 100m |
| 31 | Cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,8 | m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,8 | m3 |
| 33 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 119 | m2 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,19 | 100m2 |
| 35 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5.950 | Viên |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,95 | 1000v |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 666,5 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,665 | 100m |
| 39 | Mốc sứ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33 | Cái |
| X | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ bao gom công tơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 0,4KV, loại 1 sợi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 0,4KV, loại 1 sợi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | 1 vị trí |
| Y | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế (4~7 công tơ) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.197317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839463E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Có các hạng mục: Nền mặt đường thảm bê tông nhựa, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.292.081.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75 CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8-12T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Ô tô cần trục ≥ 5T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy nấu tưới nhựa đường | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi