Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211283713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211283415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận bổ sung cho đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 15:19:00 đến ngày 2022-01-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 660,459,478 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình từ cấp IV trở lên, có giá trị xây lắp ≥ 462.321.634 VND.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình từ cấp IV trở lên, có giá trị xây lắp ≥ 462.321.634 VND.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình từ cấp IV trở lên, có giá trị xây lắp ≥ 462.321.634 VND.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trụ sở Ban chỉ huy quân sự Phường 4 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận bổ sung cho đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH, MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,44 | m2 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x19 vữa xi măng M75 nâng tường mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,767 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài vữa xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,344 | m2 |
| 8 | Cốt thép sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100kg |
| 9 | Ván khuôn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sê nô mái đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 11 | Cốt thép đà giằng tường gác xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đà giằng tường gác xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đà giằng tường gác xà gồ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | tấn |
| 15 | Lắp đặt xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | tấn |
| 16 | Sơn xà gồ thép 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,66 | 1m2 |
| 17 | Lớp mái tôn bằng tôn 4.5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,6 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | 1m2 |
| 19 | Đục tẩy mặt sàn sê nô cũ và mặt sàn mái bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,68 | 1m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu vữa xi măng M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,68 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,68 | 1m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,36 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cửa lùa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cửa lùa 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 25 | Cạo lớp vôi cũ trên tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,38 | m2 |
| 26 | Bả bột matic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 589,724 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,922 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,802 | 1m2 |
| 29 | Cạo lớp vôi cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,4 | m2 |
| 30 | Bả bột matic vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,4 | m2 |
| 31 | Sơn trần 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,4 | 1m2 |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,943 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | m2 |
| 3 | Ốp gạch 300x600 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,144 | m2 |
| 4 | Làm sạch nền trước khi láng vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu vữa xi măng M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | m2 |
| 6 | Lát gạch nền 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | 1m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,14 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,355 | m2 |
| 3 | Ốp gạch 300x600 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,568 | m2 |
| 4 | Làm sạch nền trước khi láng vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,355 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu vữa xi măng M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,355 | m2 |
| 6 | Lát gạch nền 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,355 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bệ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | m3 |
| 19 | Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100kg |
| 20 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 1m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x19 vữa xi măng M75 bít cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 23 | Trát tường trong vữa xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,74 | m2 |
| 26 | Cạo lớp vôi cũ trên tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,355 | m2 |
| 27 | Bả bột matic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,787 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,787 | 1m2 |
| 29 | Cạo lớp vôi cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,28 | m2 |
| 30 | Bả bột matic vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,28 | m2 |
| 31 | Sơn trần 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,28 | 1m2 |
| D | ME | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống dây dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống nước nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống ống nước thiết bị nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 9 | Đào móng hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,952 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng hầm tự hoại đá 1x2, mác 150 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | m3 |
| 11 | Bê tông móng hầm tự hoại đá 1x2, mác 200 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | m3 |
| 12 | Xây tường hầm bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,52 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,52 | 1m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng cổ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng cổ đá 1x2, mác 250 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 25 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hành lang và nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,48 | m2 |
| 2 | Đào đất móng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Đào đất hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy hố thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thành hố thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thành hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan, đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đà hầm, nắp đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,392 | m3 |
| 17 | Làm sạch nền trước khi láng vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,48 | m2 |
| 18 | Lát gạch nền 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1m2 |
| 19 | Lát gạch sân gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,48 | m2 |
| F | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Bốc xếp phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,376 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải 1km đầu bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,376 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 6km tiếp theo bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,255 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi