Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211279231-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211271818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thủ Đức
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 15:17:00 đến ngày 2022-01-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,380,164,964 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2570247446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.514049489E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.866.115.474 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.866.115.474 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.732.230.948 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 5
6-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa các trường học trên địa bàn thành phố Thủ Đức đang được trưng dụng làm khu cách ly tập trung phòng, chống dịch Covid-19 để phục vụ năm học mới 2021-2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Thủ Đức
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Lương Quang – Địa chỉ: Số 84/22A đường Lê Thị Hoa, khu phố 3, phường Bình Chiểu, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Âu Việt – Địa chỉ: Số 70 đường số 16, khu phố 6, phường Phước Long B, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Phòng Quản lý đô thị thành phố Thủ Đức – Địa chỉ Số 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: Số 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: Số 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức Địa chỉ: Số 168 đường Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3740.0509.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38297834 Số fax: 028.382959008. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÓM CÁC TRƯỜNG HỌC KHU VỰC 1
1NHÓM CÁC TRƯỜNG MẦM NON - TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN 1 - Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
2Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
3Lắp đặt nắp két nước bồn cầu bé (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4Lắp đặt thay mới nắp bồn cầu vị trí bị bể, bị mất (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật tư thay mới nắp bồn cầu, nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Tháo dỡ bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu nam bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Tháo dỡ bộ xả tiểu nam bị tắc nghẹtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Lắp đặt thay mới bộ xả tiểu nam vị trí bị hư, nghẹt (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Tháo dỡ bộ xả lavabo bị hư, bị nghẹtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Lắp đặt bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Tháo dỡ vòi rửa lavabo bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Lắp đặt thay mới vòi rửa lavabo bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp đặt ổ khoá tay nắm tròn - cửa đi (gồm tháo dỡ bộ cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
14Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
15Tháo dỡ gạch ốp tường vách ngăn vệ sinh bị bể, gạch 150x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m2
16Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 150x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m2
17Lắp đặt mới bản lề cửa đi khung nhôm (gồm tháo dỡ bộ cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
18Tháo dỡ khung cửa đi nhôm kính bị bung khung liên kết với tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m
19Lắp dựng khung cửa nhôm mới (tận dụng cánh cửa cũ) vào tường (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m cấu kiện
20Gia công, lắp đặt thay mới kính cửa sổ - kính trắng chà mờ dày 6.38 ly, KT0,5x1,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,651m2
21TRƯỜNG MẦM NON BÌNH TRƯNG ĐÔNG - Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
22Tháo dỡ vòi rửa lavabo bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Tháo dỡ bộ xả lavabo bị hư, bị nghẹt - để vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
24Tháo dỡ lavabo bị vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
25Tháo dỡ van hai chiều cấp nước tiểu nam bị rò rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
26Tháo dỡ bộ xả tiểu ban bị rò rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Tháo dỡ bộ vòi rửa, sen tắm bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
30Lắp đặt tay gạt két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 10% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Lắp đặt dây van cấp nước vào két bồn cầu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Lắp đặt vòi rửa lavabo bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
33Lắp đặt bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
34Lắp đặt dây cấp nguồn lavabo bị gãy (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Lắp đặt chậu rửa lavabo + 1 vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
36Lắp đặt van nhựa uPVD D21 cho bộ xả cấp nguồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Lắp đặt bộ xả tiểu nam (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Lắp đặt bộ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Tháo dỡ quạt trần bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Tháo dỡ hộp số quạt trần bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Tháo dỡ trần thạch cao kích thước tấm trần 600x600m để gia cố thanh treo quạt trần (vận dụng mã hiệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
42Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V41 lỗ khoan
43Tháo dỡ gạch ốp tường khu vực vách ngăn vệ sinh học sinh bị bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
44Đục tẩy lớp vữa hồ dầu cũ (vị trí gạch ốp chân tường bị bung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m2
45Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt quạt treo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Gia công bản mã liên kết khung treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
48Lắp đặt khung liên kết treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
49Thay mới tấm trần thạch cao Kích thước 0,6x0,6m - vị trí gia cố trần (nhân công tính bằng 50% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
50Lắp đặt mặt nạ âm tường 1 Dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Công tác ốp gạch ceramic vào tường, Kích thước gạch 25x40cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
52Tháo dỡ cửa đi nhựa bị hư bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
53Lắp dựng cửa đi khung nhôm pano hệ 700, kính trắng dày 5ly chà mờ thay thế cửa bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
54Tháo dỡ nắp đan đậy hố ga phía cổng trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
55Nạo vét hầm hố ga kích thước 1x1x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Nạo vét lòng mương máng bằng thủ công B=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100md
57Lắp đặt lại nắp hố ga sau khi nạo vét lòng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
58TRƯỜNG MẦM NON CÁT LÁI - Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
59Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
60Tháo dỡ bộ đèn bị hư - bóng tuýp 0,6m (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
61Lắp đặt bộ đèn đơn bóng tuýp led L=0,6m, bao gồm máng và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
62Tháo dỡ bộ đèn chiếu sáng hành lang bị hư - đèn nguyệt ốp trần, bóng tròn (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55bộ
63Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng ốp trần bóng led D200 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V55bộ
64Lắp đặt bộ mặt nạ, hạt ổ cắm đôi hai chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Tháo dỡ trần thạch cao khung chìm để gia cố thanh treo quạt trần (vận dụng mã hiệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m2
68Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V41 lỗ khoan
69Gia công bản mã liên kết khung treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
70Lắp đặt khung liên kết treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
71Thay mới tấm trần thạch cao khung chìm - vị trí gia cố trần (nhân công tính bằng 50% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m2
72Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m2
73Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m2
74Lắp đặt thay mới quạt treo trần - vị trí bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt thay mới quạt treo tường vị trí bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
76Lắp đặt phích cắm đực cho quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt nẹp nhựa luồng dây KT 20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
79Tháo dỡ tấm trần thạch cao khung nổi kích thước 600x1200 bị thấm dộtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,02m2
80Thay mới tấm trần thạch cao Kích thước 0,6x1,2m - vị trí trần bị thấm (nhân công tính bằng 50% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,02m2
81Gia công, lắp đặt thay mới kính cửa đi nhà vệ sinh - kính trắng chà mờ dày 6,38ly KT0,75x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,751m2
82Gia công, lắp đặt thay mới kính cửa sổ - kính trắng dày 6,38ly KT0,6x1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,081m2
83Gia cố khung cửa sổ bị bung gioăng, bị bung liên kết khung (vận dụng mã chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91bộ
84Lắp đặt thay mới khóa tay nắm cửa - khóa tay nắm tròn vị trí khóa bị hư, bị mấtMô tả kỹ thuật theo Chương V91bộ
85Lắp đặt thay mới bát khóa bán nguyệt cửa sổ bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V221bộ
86Lắp đặt thay mới bản lề cửa bị hư bị xệMô tả kỹ thuật theo Chương V61bộ
87Lắp đặt thay mới bánh xe cửa sổ lùa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
88Dán simli lát nền vị trí tấm simili lót nền bị bong tróc, rách (vận dụng mã hiệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31m2
89Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
91Lắp đặt tay gạt két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 10% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
92Lắp đặt nắp két nước bồn cầu bé (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
93Lắp đặt thay mới nắp bồn cầu vị trí bị bể, bị mất (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật tư thay mới nắp bồn cầu, nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
94Tháo dỡ vòi rửa lavabo bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
95Lắp đặt vòi rửa lavabo bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
96Tháo dỡ bộ xả lavabo bị hư, bị nghẹt - để vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
97Lắp đặt bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
98Tháo dỡ bộ vòi rửa, sen tắm bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
99Lắp đặt bộ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
100Tháo dỡ van hai chiều cấp nước tiểu nam bị rò rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
101Lắp đặt van nhựa uPVD D21 tay gạt cho bộ xả cấp nguồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
102Tháo dỡ bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu nam bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
103Lắp đặt bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
104Lắp đặt thay mới phễu thu sàn D100 chống hôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Hút bể tự hoại (vận dụng mã hiệu chỉ tính chi phí nhân công máy thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 lần hút
106Phá dỡ nền gạch lát nền khu bệ xí học sinh bị vỡ, kích thước gachj 0,3x0,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m2
107Lát lại nền bệ xí vị trí gạch bị bể, gạch ceramic 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m2
108Tháo dỡ gạch ốp tường khu vực nhà kho, tường hành lang bị vỡ KT gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
110TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN 1 - Lắp đặt Bóng đèn tròn led tiết kiệm điện - Đèn trang trí nổi D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
111Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V83cái
112Tháo dỡ quạt đảo trần bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Gia cố, sửa chữa Cửa chắn lên cầu thang hư bản lề, chân trụ mấtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
115Lắp đặt thay mới ổ khoá tay nắm gạt cửa đi (gồm tháo dỡ bộ cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61bộ
116Lắp đặt ổ khoá tay nắm tròn - cửa đi (gồm tháo dỡ bộ cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
117Gia công, lắp đặt thay mới vách kính cửa sổ - kính trắng chà mờ dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,841m2
118Tháo dỡ vòi rửa lavabo bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
119Lắp đặt thay mới vòi rửa lavabo bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
120Tháo dỡ bộ xả lavabo bị hư, bị nghẹtMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
121Lắp đặt bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
122Tháo dỡ Nhấn xả két nước bồn cầu hưMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
123Lắp đặt bộ nhấn xả cấp nguồn cho két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
124Tháo dỡ bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu nam bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
125Lắp đặt bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
126Hút nạo vét vệ sinh cặn bả lâu năm trong hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21 lần hút
127Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
128Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
129Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
130Phá dỡ nền gạch sân phía trước sảnh vào khu rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
132Lát nền sàn, gạch 300x300 nhám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
133TRƯỜNG MẦM NON 19/5 - Lắp đặt thay mới bánh xe cửa sổ lùa nhôm kính, bị hư không trượt mở đượcMô tả kỹ thuật theo Chương V341bộ
134Lắp đặt thay mới bát khóa bán nguyệt cửa sổ bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V111bộ
135Lắp đặt thay mới cửa đi bị hư chốt khóa gài bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V91bộ
136Lắp đặt ổ khoá tay nắm tròn - cửa đi (gồm tháo dỡ bộ cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V191bộ
137Lắp đặt thay mới nắp bồn cầu vị trí bị bể, bị mất (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật tư thay mới nắp bồn cầu, nhân công tính bằng 30% định mức) chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
138Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
139Tháo dỡ chậu lavabo bị nứt bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
140Lắp đặt chậu rửa lavabo + 1 vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
141Tháo dỡ vòi rửa lavabo bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
142Lắp đặt thay mới vòi rửa lavabo bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
143Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
144Tháo dỡ quạt trần bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc) quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
145Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
146Tháo dỡ Vòi nước tiểu nam, dây cấp bị hư, bung liên kết với tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
147Lắp đặt Vòi nước tiểu nam, dây cấp (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
148Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
149Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
150Gia công, lắp đặt thay mới kính cửa đi - kính trắng dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,731m2
151Lắp đặt thay mới hạt dimmer quạt trần bị mất, bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
152Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, Chân tường hành lang , gầm cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V86m2
153Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V86m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V86m2
155Tháo dỡ trần tấm trần thạch cao bị thấm ốMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
156Lắp đặt tấm trần thạch cao 600x600 thay thế tấm bị thấm ố (nhân công tính bằng 50% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
157Tháo dỡ dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện đôi 2x1C-4mm2 Cu/PCV + E-1C-4.0mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
158Tháo dỡ MCB cũ bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính đơn giá nhân công bằng 30% định mức )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
159Lắp đặt MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Kéo rải dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện đôi 2x1C-4mm2 Cu/PCVMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
161Kéo rải dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện 1C-4.0mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
162Phá dỡ nền gạch bị bể nứt, rêu mốc, sụp lún, ghồ ghềMô tả kỹ thuật theo Chương V90m2
163Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V90m2
164Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m2
165Lát nền gạch tàu 30x30 M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
166Lát nền gạch sân khấu, gạch nhám 400x400 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
167Tháo dỡ vòi cao máng rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
168Lắp đặt vòi rửa tay dài 1 vòi, máng rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
169Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính lùa, kính 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m2
170Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
171Lợp mái ngói, thay các viên ngói bị bể, ngói 13v/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,71m2
172Lợp mái ngói 13v/m2, sau khi đảo ngói vệ sinh rêu bụi (tận dụng ngói cũ đã tháo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,31m2
173Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m2
174TRƯỜNG MẦM NON THẢO ĐIỀN - Thay mới Tấm Simili trải sàn bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V601m2
175Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
176Tháo dỡ quạt trần bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
177Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Phá dỡ nền gạch bị bung lên, bể nứt, sụp lún, gạch 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m2
179Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m2
180Lát nền sàn, thay gạch mới gạch bị hư không tận dụng lại được, gạch 200x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,6m2
181Lát nền sàn, gạch 200x200 (tận dụng gạch 200x200 cũ được tháo dỡ), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m2
182Lắp đặt thay mới nắp bồn cầu vị trí bị bể, bị mất (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật tư thay mới nắp bồn cầu, nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
183Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
184Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc) chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
185Tháo dỡ chậu lavabo bị nứt bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
186Lắp đặt chậu rửa lavabo + 1 vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
187Gia công, lắp đặt thay mới kính cửa đi - kính trắng chà mờ dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,911m2
188Tháo dỡ trần bị thấm, võng xệMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m2
189Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 - vị trí trần bị thấm, võng xệMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
190TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA - Sơn dầu nghệ thuật - chậu rửa tay - ngoài sân bị bong trócMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
191Sơn dầu nghệ thuật - tượng bạch tuyết và bảy chú lùn - khu vườn cổ tíchMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
192Tháo dỡ mái lá cũ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
193Dán tấm chống dột mái tôn khu chồi nghỉ- vườn cổ tíchMô tả kỹ thuật theo Chương V201m2
194Lợp thay thế mái lá chồi nghỉ khu vườn cổ tích (vận dụng mã hiệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V201m2
195Tháo dỡ tấm trần thạch cao khung chìm khu sảnh lầu 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V225m2
196Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V801 lỗ khoan
197Gia công khung thép hộp gia cố khung trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,679tấn
198Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,679tấn
199Thi công lắp đặt tấm trần phẳng - trần thạch cao khung chìm tấm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V225m2
200Bả bằng bột bả ngoại thất vào diện trần thạch cao sảnh lầu 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V225m2
201Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V225m2
202TRƯỜNG MẦM NON VƯỜN HỒNG - Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
203Tháo dỡ đèn lon nổi gắn trần D120 (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
204Lắp đặt đèn lon nổi gắn trần D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
205Lắp đặt Dimer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
206Tháo dỡ quạt trần bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
207Lắp đặt quạt treo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
208Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V231,43m2
209Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,43m2
210Đóng lưới mắt cáo gia cố tường nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,24m2
211Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V231,43m2
212Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V126,96m2
213Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V102,26m2
214Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V126,96m2
215Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V102,26m2
216Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
217Thi công tấm trần thạch cao khung chìm (nhân công tính bằng 50% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
218Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
219Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
220Tháo dỡ mái ngói vị trí bị dột bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
221Lợp lại mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
222TRƯỜNG MẦM NON HỌA MI - Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
223Tháo dỡ bộ đèn lon nổi gắn trần D180 (vận dụng mã hiệu tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
224Lắp đặt bộ đèn lon nổi gắn trần D180Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
225Tháo dỡ MBC phòng bị hư (vận dụng mã hiệu tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
226Lắp đặt thay mới MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
227Lắp đặt quạt trần - vị trí bị mấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
228Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
229Tháo dỡ tấm trần thạch cao khung nổi KT 600x600mm bị thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
230Thi công tấm trần phẳng - tấm thạch cao KT 600x600mm dày 9mm (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
231Lắp đặt thay mới bánh xe cửa sổ lùa nhôm kính - vị trí cửa bị kẹt (vận dụng mã hiệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81bộ
232Lắp đặt thay mới bản lề cửa bị hư bị xệMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
233Lắp đặt thay mới khóa tay nắm cửa - khóa tay nắm tròn vị trí khóa bị hư, bị mấtMô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
234Phá dỡ nền gạch - bị vỡ KT gạch 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m2
235Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m2
236Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m2
237Lát nền 30*30 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m2
238Tháo dỡ gạch ốp tường bị vỡ - kích thước gạch 12x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m2
239Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m2
240Trát lót tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m2
241Công tác ốp tường gạch ceramic KT120x250, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m2
242Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
243Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
244Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
245Tháo dỡ van cấp nguồn nhà vệ sinh bị hư D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
246Lắp đặt van cấp nguồn nhà vệ sinh bị hư D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
247Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
248Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
249Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
250Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
251NHÓM CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC - TRƯỜNG TIỂU HỌC AN KHÁNH - Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
252Tháo dỡ quạt trần bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc)quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
253Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
254Lắp đặt thay mới quạt treo tường vị trí bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
255Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
256Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
257Lắp đặt thay mới hạt dimmer quạt trần bị mất, bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
258Lắp đặt bộ mặt nạ, hạt ổ cắm đôi hai chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
259Lắp đặt thay mới phễu thu sàn D100 chống hôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
260Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
261Lắp đặt thay mới nắp bồn cầu vị trí bị bể, bị mất (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật tư thay mới nắp bồn cầu, nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
262Lắp đặt tay gạt két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 10% ddịnh mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
263Tháo dỡ bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu nam bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
264Lắp đặt bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
265Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
266Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
267Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m2
268Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m2
269Ốp tường gạch 300x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m2
270Tháo dỡ vòi cao máng rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
271Lắp đặt vòi rửa tay dài 1 vòi, máng rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
272TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH TRƯNG ĐÔNG - A. SỬA CHỮA CẢI TẠO CÁC KHU VỆ SINH - Tháo dỡ nắp bồn cầu cũ bị gãy, bểMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
273Tháo dỡ két nước bồn cầu bị bể, ống cấp nước cho két bị gãy (vận dụng mã hiệu chỉ lấy chi phí nhân công bằng 50% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
274Tháo dỡ vòi rửa lavabo bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
275Tháo dỡ bộ xả lavabo bị hư, bị nghẹt - để vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
276Tháo dỡ bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu nam bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
277Lắp đặt thay mới nắp bồn cầu vị trí bị bể, bị mất (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật tư thay mới nắp bồn cầu, nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
278Lắp đặt tê cầu đai liền xiết ren inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
279Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
280Lắp đặt nắp két nước bồn cầu bé (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
281Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
282Lắp đặt két nước bồn cầu - bao gồm bộ xả và tay gạt (vận dụng mã hiệu chỉ lấy chi phí nhân công bằng 50% định mức gốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
283Lắp đặt vòi rửa lavabo bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
284Lắp đặt bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
285Lắp đặt bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
286Gia công, lắp đặt thay mới kính cửa đi nhà vệ sinh - kính trắng chà mờ dày 6,38ly KT0,6x1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,321m2
287Lắp đặt ổ khoá tay gạt - cửa đi nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
288Đục nhám mặt bê tông vị trí bị bong trócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,865m2
289Trát trần vị trí bị bong vữa trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,865m2
290Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,865m2
291Sơn diện tích trần khu vực bị bong tróc, đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,865m2
292B. CẢI TẠO SỬA CHỬA PHÒNG HỌC - Tháo dỡ quạt trần bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
293Tháo dỡ mái ngói để vệ sinh, đảo ngói vị trí thấm dột xuống trần bên dưới chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
294Tháo dỡ trần thạch cao bị thấm kích thước tấm trần 600x600m (vận dụng mã hiệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
295Tháo dỡ gạch ốp len chân tường khu vực bụt giảng bị bungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
296Đục tẩy lớp vữa hồ dầu cũ (vị trí gạch ốp chân tường bị bung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,721m2
297Tháo dỡ MCB 2P 20A 4,5kA cũ bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính đơn giá nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
298Tháo dỡ MCB 1P 16A 4,5kA cũ bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính đơn giá nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
299Tháo dỡ dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện đôi 2x1C-4mm2 Cu/PCV + E-1C-4.0mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V87m
300Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
301Lắp đặt quạt treo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
302Lợp lại ngói vị trí tháo đảo ngói vệ sinh, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
303Thay mới tấm trần thạch cao Kích thước 0,6x0,6m - vị trí trần bị thấm (nhân công tính bằng 50% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
304Công tác ốp gạch vào chân tường khu vực bục giảng, tiết diện gạch KT100x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
305Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
306Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
307Kéo rải dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện đôi 2x1C-4mm2 Cu/PCVMô tả kỹ thuật theo Chương V87m
308Kéo rải dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện 1C-4.0mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V87m
309TRƯỜNG TIỂU HỌC GIỒNG ÔNG TỐ - Lắp Bát khoá cửa (vận dụng mã hiệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V341bộ
310Lắp đặt Bóng đèn tuýp - bóng Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
311Lắp đặt Bóng đèn tuýp - bóng Led 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
312Tháo dỡ bộ đèn tuýp bóng 0,6m bị hư (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
313Lắp đặt Bộ đèn tuýp - bóng Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
314Tháo dỡ và lắp đặt thay mới Cùi chỏ hơi cửa đi khu nhà đa năng (vận dụng mã hiệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
315Thay mới bản lề cửa đi - cửa đi bị xệ bảng lề (vận dụng mã hiệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V131bộ
316Cắt và lắp đặt thay mới kính đi bị vỡ- kính trắng dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m2
317Cắt và lắp đặt thay mới kính tủ trưng bày, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71m2
318Lắp dựng Lá sách nhôm cửa sổ phòng họcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2
319Cắt và lắp đặt thay mới kính cửa bị vỡ - kính Mica dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,41m2
320Lắp đặt nẹp nhựa luồng dây 10x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V453m
321Lắp đặt dây dẫn điện CVV Cu uPVC 2x1Cx4mm2 - Cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V465m
322Lắp đặt dây dẫn điện CVV Cu uPVC 1x1Cx4mm2 - Cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V465m
323Lắp đặt MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
324Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu - vị trí ổ điện bị mấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
325Tháo dỡ quạt trần (vận dụng mã hiệu, nhân công chỉ tính 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
326Lắp đặt quạt treo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
327Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
328Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
329Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
330TRƯỜNG TIỂU HỌC HUỲNH VĂN NGỠI - CƠ SỞ 2 - Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
331Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
332Tháo dỡ bộ xả lavabo bị hư, bị nghẹtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
333Lắp đặt bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
334Cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ vị trí bị thấm ố, rêu mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V198m2
335Bả bằng bột bả vào tường đã cạo sủiMô tả kỹ thuật theo Chương V198m2
336Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V198m2
337Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,14m2
338Tháo dỡ tấm trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 bị thấm dột, rêu mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V99,06m2
339Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 - vị trí trần bị thấm, võng xệMô tả kỹ thuật theo Chương V99,06m2
340Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ốMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4998m
341Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6499m2
342Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V23m2
343Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
344Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m
345Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,425100m
346Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
347Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
348Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
349Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
350Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
351Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m
352Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
353Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
354Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
355Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425100m
356Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
357Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
358Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
359Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
360Lắp đăt co nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
361Lắp đặt mới bản lề cửa đi khung nhôm (gồm tháo dỡ bộ cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
362Lắp đặt ổ khoá tay nắm tròn - cửa đi (gồm tháo dỡ bộ cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
363Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,441m2
364Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
365Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
366Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V29,16m2
367Lắp đặt thay mới cầu chặn rác lỗ thu nước sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
368Lắp đặt bóng đèn Led dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
369Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
370TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG THẾ VINH 1 - Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
371Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
372Cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ vị trí bị thấm ố, rêu mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
373Bả bằng bột bả vào tường đã cạo sủiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
374Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
375Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,56m2
376Tháo dỡ tấm trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 bị thấm dột, rêu mốc, xử lý đường ống nước rò rỉ treo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,08m2
377Lắp tấm trần thạch cao sau khi xử lý chống thấm ống treo trần (tận dụng tấm trần thạch cao cũ đã tháo dỡ) (nhân công tính bằng 50% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
378Thi công tấm trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 - vị trí trần bị thấm, võng xệMô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
379Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ốMô tả kỹ thuật theo Chương V2,826m
380Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2826m2
381Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
382Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
383Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
384Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
385Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m
386Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
387Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
388Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
389Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
390Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
391Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
392Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
393Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
394Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
395Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
396Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
397Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
398Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m
399Lắp đăt co nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
400Tháo dỡ van hai chiều cấp nước tiểu nam bị rò rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
401Lắp đặt van nhựa uPVD D21 cho bộ xả cấp nguồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
402Lắp đặt ổ khoá tay nắm tròn - cửa đi (gồm tháo dỡ bộ cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V181bộ
403Tháo dỡ vòi rửa lavabo bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
404Lắp đặt thay mới vòi rửa lavabo bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
405Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
406Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc) chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
407Lắp đặt nắp két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
408Lắp đặt thay mới quạt treo tường vị trí bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
409Lắp đặt sửa chữa, gia cố co bát treo ống nước, vòi nước máng rửa tay inox (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 50% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
410TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ THUỶ - Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V557cái
411Tháo dỡ quạt treo trần (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
412Lắp đặt quạt treo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
413Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
414Lắp đặt thay mới khóa tay nắm cửa - khóa tay nắm tròn vị trí khóa bị hư, bị mấtMô tả kỹ thuật theo Chương V601bộ
415Tháo dỡ tấm trần thạch khung chìm bị thấm, tách liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V350m2
416Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m2
417Lắp đặt bộ xả nhấn cấp nguồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
418Lắp đặt thay mới nắp bồn cầu vị trí bị bể, bị mất (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật tư thay mới nắp bồn cầu, nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
419Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
420Lắp đặt tay gạt két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 10% ddịnh mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
421Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
422Tháo dỡ vòi rửa máng rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
423Lắp đặt vòi rửa máng rửa tay - tay gạt xảMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
424TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN HIỀN - Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
425Tháo dỡ bộ đèn chiếu sáng bảng bị hư - bóng tuýp 1,2m (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
426Lắp đặt bộ đèn đơn chiếu sáng bảng bị hư - bóng tuýp 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
427Tháo dỡ bộ đèn exit bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
428Lắp đặt bộ đèn exit bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
429Lắp đặt bóng đèn xoắn - bóng lon đôi âm trần D220 bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
430Lắp đặt mặt nạ ổ cắm đôi 2 chấu bị mất(vận dụng mã hiệu nhân công chỉ tính 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
431Lắp đặt bộ mặt nạ, hạt ổ cắm đôi ba chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
432Lắp đặt bộ mặt nạ, hạt ổ cắm đôi hai chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
433Tháo dỡ mặt nạ công tắc hạt âm tường - 2 hạt bị mất, hư (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
434Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
435Tháo dỡ quạt treo trần bị hư (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
436Lắp đặt thay mới quạt treo trần - vị trí bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
437Lắp đặt phích cắm cái cho quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
438Lắp đặt thay mới quạt treo tường vị trí bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
439Lắp đặt thay mới quạt treo tường công nghiệp vị trí bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
440Lắp đặt thay mới hạt dimmer quạt trần bị mất, bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
441Lắp đặt nẹp nhựa luồng dây KT 20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
442Tháo dỡ MCB cấp nguồn cho các khu (vận dụng mã hiệu, chỉ tính công tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
443Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA thay mới cho các khu vực bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
444Tháo dỡ trần thạch cao khung chìm để gia cố thanh treo quạt trần (vận dụng mã hiệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
445Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V81 lỗ khoan
446Gia công bản mã liên kết khung treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
447Lắp đặt khung liên kết treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
448Thay mới tấm trần thạch cao khung chìm - vị trí gia cố trần (nhân công tính bằng 50% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
449Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
450Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
451Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
452Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
453Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
454Lắp đặt tay gạt két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 10% ddịnh mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
455Lắp đặt nắp két nước bồn cầu bé (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
456Lắp đặt thay mới nắp bồn cầu vị trí bị bể, bị mất (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật tư thay mới nắp bồn cầu, nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
457Tháo dỡ chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
458Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối tay gạt xảMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
459Tháo dỡ vòi rửa lavabo bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
460Lắp đặt vòi rửa lavabo bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
461Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
462Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
463Tháo dỡ bộ xả lavabo bị hư, bị nghẹt - để vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
464Lắp đặt bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
465Tháo dỡ bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu nam bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
466Lắp đặt bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
467Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ nút nhấn cấp nước + bộ xả nước thoátMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
468Thi công vách ngăn compact KT 450x1200mm, vách ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m2
469GCLD Cửa sổ hất nhà vệ sinh bị mất - cửa khung nhôm kính, kính trắng 5ly kích thước 0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
470Tháo dỡ cửa đi khung nhôm kính bằng thủ công bị bung khung cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m2
471Lắp dựng khung cửa khung bao cửa và ô cửa chết - cửa đi phòng anh văn 3 (tận dụng cánh cửa cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m2
472Lắp đặt thay mới khóa tay nắm cửa - khóa tay nắm tròn vị trí khóa bị hư, bị mấtMô tả kỹ thuật theo Chương V211bộ
473Lắp đặt thay mới bát khóa bấm bị hư, bị mấtMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
474Lắp chốt dọc chìm tay gạt trong cửa bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
475Tháo dỡ gạch ốp chân tường hành lang trước phòng anh văn 2 bị bung KT gạch 100x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m2
476Đục tẩy lớp vữa hồ dầu cũ (vị trí gạch ốp chân tường bị bung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121m2
477Công tác ốp gạch ceramic vào chân tường, kích thước gạch 100x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m2
478Tháo dỡ cửa đi nhựa bị hư bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
479Phá dỡ nền gạch lát nền bụt giảng bị bể, kích thước gạch 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m2
480Lát lại nền bụt giảng vị trí bị bể gachj, gạch ceramic 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m2
481Phá dỡ nền gạch xi măng khu vực hành lang - cầu thang từ lầu 1 lên lầu 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
482Lát lại nền hành lang lối đi lên cầu thang từ lầu 1 lên lầu 2, gạch ceramic 40x40cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
483Tháo dỡ trần thạch cao khung trần bị xệ, bị gãyMô tả kỹ thuật theo Chương V84,53m2
484Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84,53m2
485Tháo dỡ tấm trần thạch cao khung nổi, kích thước tấm 600x1200 bị thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
486Thi công tấm trần thạch cao dày 9mm KT 600x1200mm khu vực tấm bị thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
487Thi công lắp lại tấm trần thạch cao khung nổi bị bung, KT tấm 600x600mm (vật tư tận dụng vật tư cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,28m2
488Gia công thanh lan can bảo vệ vách kính chiếu nghỉ cầu thang bị gãy, kích thước thanh 10x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
489Lắp dựng thanh lan can bảo vệ vách kính chiếu nghỉ cầu thang bị gãy, kích thước thanh 10x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022m2
490Sơn hoàn thiện thanh lan can thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,858m2
491NHÓM CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ - TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BÌNH AN - Phá dỡ nền gạch hành lang bị bể, bong lên, sụp lún, gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
492Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
493Lát nền gạch nhám 40x40 vữa XM M750, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
494Tháo dỡ gạch ốp tường 300x600 bị bể nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
495Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
496Tháo dỡ gạch ốp chân tường bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
497Ốp chân tường, gạch 120x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
498Lắp đặt thay mới nắp bồn cầu vị trí bị bể, bị mất (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật tư thay mới nắp bồn cầu, nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
499Tháo dỡ lavabo bị bể nứt, hưMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
500Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + 1 vòi + bộ xả + dây cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
501Lắp đặt nắp két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
502Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
503Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc) chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
504Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
505Tháo dỡ bộ xả lavabo bị hư, bị nghẹtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
506Lắp đặt bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
507Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
508Gia công, lắp đặt thay mới kính cửa đi- kính trắng chà mờ dày 6.38 ly, KT0,5x1,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,821m2
509Lắp dựng cánh cửa đi khung nhôm kính chà mờ dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,78m2
510Tháo dỡ tấm trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 bị thấm dột, rêu mốc, xử lý ống nước treo trần rò rỉ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,895m2
511Lắp tấm trần thạch cao sau khi xử lý chống thấm ống treo trần (tận dụng tấm trần thạch cao cũ đã tháo dỡ) (nhân công tính bằng 50% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,775m2
512Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 - vị trí trần bị thấm, võng xệMô tả kỹ thuật theo Chương V19,76m2
513Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống phễu thu sàn D90 treo trần bị thấm ốMô tả kỹ thuật theo Chương V5,652m
514Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5652m2
515Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
516Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
517Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
518Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,365100m
519Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,195100m
520Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
521Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
522Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
523Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
524Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
525Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
526Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
527Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
528Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,365100m
529Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
530Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
531Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
532Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195100m
533Lắp đăt co nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
534Lắp đặt mới bản lề cửa đi khung nhôm (gồm tháo dỡ bộ cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
535Tháo dỡ khung cửa đi nhôm kính bị bung khung liên kết với tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m
536Lắp dựng khung cửa nhôm mới (tận dụng cánh cửa cũ) vào tường (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m cấu kiện
537Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bị thấm ố, rêu mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V128m2
538Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V78m2
539Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
540Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V78m2
541Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,08m2
542Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
543Tháo dỡ mái ngói sê nô sau lớp học chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m2
544Lợp mái ngói, thay các viên ngói bị bể, ngói 22v/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,81m2
545Lợp mái ngói 22v/m2, sau khi đảo ngói vệ sinh rêu bụi (tận dụng ngói cũ đã tháo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,71m2
546Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m2
547Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m2
548Lắp đặt thay mới cầu chặn rác lỗ thu nước sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
549TRƯỜNG THCS CÁT LÁI - Tháo dỡ quạt đảo trần bị hư (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
550Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
551Lắp đặt thay mới hạt dimer quạt bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
552Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
553Lắp đặt MCB 2P- 16A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
554Lắp đặt MCB 2P- 20A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
555Tháo dỡ dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện đôi 2x1C-4mm2 Cu/PCV + E-1C-4.0mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V255m
556Lắp đặt nẹp nhựa luồng dây KT 10x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V255m
557Kéo rải dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện đôi 2x1C-4mm2 Cu/PCVMô tả kỹ thuật theo Chương V255m
558Kéo rải dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện đơn 1x1C-4mm2 Cu/PCVMô tả kỹ thuật theo Chương V255m
559Tháo dỡ vòi Lavabo bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
560Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
561Tháo dỡ bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
562Lắp đặt bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu, nhân công bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
563Lắp đặt Nắp két nước (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
564Lắp đặt tay gạt két nước bồn cầu bị hư (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
565Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
566Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 50% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
567Lắp khoá vặn - cửa đi vách ngăn compact bị mấtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
568Phá dỡ nền gạch 25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m2
569Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m2
570Lát nền 25x25 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m2
571Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m2
572Nạo vét lòng mương máng bề rộng B = 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45100md
573Nạo vét lòng mương máng bề rộng B = 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,15100 md
574Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
575TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ ĐỊNH - Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V272cái
576Tháo dỡ bộ đèn bị hư - bóng tuýp 1,2m (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73bộ
577Lắp đặt bộ đèn tuýp bóng led L=1,2m và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V73bộ
578Tháo dỡ bộ đèn chiếu sáng bảng bị hư - bóng tuýp 1,2m (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
579Lắp đặt bộ đèn tuýp chiếu sáng bảng bóng led L=1,2m, bao gồm máng và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
580Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
581Lắp đặt bộ mặt nạ, hạt ổ cắm đôi ba chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
582Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
583Tháo dỡ quạt treo trần bị hư (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
584Lắp đặt thay quạt treo trần - vị trí bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
585Lắp đặt thay mới quạt treo tường vị trí bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
586Lắp đặt nẹp nhựa luồng dây KT 20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
587Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây bị gãy, mất nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
588Tháo dỡ mái ngói phòng hội trường để vệ sinh, đảo ngói chống dột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
589Tháo dỡ tấm trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 bị thấm dộtMô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
590Lợp mái ngói phòng hội trường vị trí đảo ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m2
591Thay mới tấm trần thạch cao Kích thước 0,6x0,6m - vị trí trần bị thấm (nhân công tính bằng 50% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
592Cạo bỏ lớp sơn tường cũ bị thấm bong tróc nặngMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
593Bả bằng bột bả vào tường bị trí đã cạo lớp sơn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
594Sơn tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
595Gia công, lắp đặt thay mới kính cửa đi nhà vệ sinh - kính trắng chà mờ dày 6,38ly KT0,75x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,751m2
596Gia công, lắp đặt thay mới kính cửa đi phòng hội trường- kính trắng dày 6,38ly KT0,8x1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,961m2
597CCLD cánh cửa đi phòng đa năng bị gãy - cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38ly kích thước cửa 0,8x2,2m, bao gồm ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
598Lắp đặt thay mới khóa tay nắm cửa - khóa tay nắm tròn vị trí khóa bị hư, bị mấtMô tả kỹ thuật theo Chương V241bộ
599Lắp đặt thay mới bát khóa bấm bị hư, bị mấtMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
600Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
601Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
602Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
603Lắp đặt tay gạt két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 10% ddịnh mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
604Tháo dỡ két nước bồn cầu bị bể, ống cấp nước cho két bị gãy (vận dụng mã hiệu chỉ lấy chi phí nhân công bằng 50% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
605Lắp đặt két nước bồn cầu - bao gồm bộ xả và tay gạt (vận dụng mã hiệu chỉ lấy chi phí nhân công bằng 50% định mức gốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
606Lắp đặt thay mới nắp bồn cầu vị trí bị bể, bị mất (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật tư thay mới nắp bồn cầu, nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
607Tháo dỡ chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
608Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối tay gạt xảMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
609Tháo dỡ vòi rửa lavabo bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
610Lắp đặt vòi rửa lavabo bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
611Tháo dỡ vòi rửa máng rửa tay học sinh khu sân trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
612Lắp đặt vòi rửa máng rửa tay học sinh khu sân trường - loại vòi tay cần caoMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
613Lắp đặt thay mới phễu thu D100mm máng rửa tay bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
614Lắp đặt thay mới phễu thu sàn D100 chống hôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
615Hút bể tự hoại (vânj dụng mã hiệu chỉ tính chi phí nhân công máy thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 lần hút
616TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THẠNH MỸ LỢI - Tháo dỡ gạch ốp tường 250x400 bị bể nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m2
617Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,13m2
618Cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ vị trí bị thấm ố, rêu mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V150m2
619Bả bằng bột bả vào tường đã cạo sủiMô tả kỹ thuật theo Chương V150m2
620Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V150m2
621Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,16m2
622Tháo dỡ vòi rửa lavabo, máng rửa tay đá granite bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
623Lắp đặt thay mới vòi rửa lavabo bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
624Tháo dỡ bộ xả lavabo bị hư, bị nghẹtMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
625Lắp đặt bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
626Tháo dỡ chậu tiểu bị hư bể nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
627Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ nút nhấn cấp nước + bộ xả nước thoátMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
628Lắp đặt thay mới phễu thu sàn D100 chống hôiMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
629Lắp đặt nắp két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
630Lắp đặt thay mới nắp bồn cầu vị trí bị bể, bị mất (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật tư thay mới nắp bồn cầu, nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
631Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
632Tháo dỡ tấm trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 bị thấm dột, rêu mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V99,435m2
633Lắp tấm trần thạch cao sau khi xử lý chống thấm ống treo trần (tận dụng tấm trần thạch cao cũ đã tháo dỡ) (nhân công tính bằng 50% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,685m2
634Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 - vị trí trần bị thấm, võng xệMô tả kỹ thuật theo Chương V87,75m2
635Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ốMô tả kỹ thuật theo Chương V11,304m
636Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1304m2
637Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
638Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,692100m
639Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
640Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
641Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
642Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,692100m
643Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
644Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
645Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
646Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
647Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
648Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
649Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
650Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
651Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
652Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
653Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
654Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
655Lắp đăt co nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
656Lắp đặt ổ khoá tay nắm tròn - cửa đi (gồm tháo dỡ bộ cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V181bộ
657Lắp đặt chậu rửa lavabo + 1 vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
658Lắp đặt thay mới ốc vít liên kết chậu tiểu nam (bộ 2 cái) với tường bị hư, rỉ sét, mục (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 20% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
659Tháo dỡ quạt trần bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 50% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
660Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
661Lắp đặt thay mới quạt treo tường vị trí bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
662Lắp đặt thay mới hạt dimmer quạt trần bị mất, bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
663Lắp đặt nẹp nhựa luồng dây KT 20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
664Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
665Tháo dỡ bộ đèn đôi bị hư - bóng tuýp 1,2m (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 50% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
666Lắp đặt bộ đèn đôi tuýp chiếu sáng bóng led L=1,2m, bao gồm máng và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
667Tháo dỡ bộ đèn bóng tuýp 1,2m (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 50% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
668Tháo dỡ bộ đèn sát trần bóng U compact (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 50% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
669Tháo dỡ bộ đèn sát trần bóng tròn (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 50% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
670Lắp đặt bộ đèn đơn chiếu sáng bị hư - bóng tuýp 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
671Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
672Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
673Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
674Tháo dỡ MCB cũ bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính đơn giá nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
675Tháo dỡ dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện đôi 2x1C-4mm2 Cu/PCV + E-1C-4.0mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
676Lắp đặt MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
677Kéo rải dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện đôi 2x1C-4mm2 Cu/PCVMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
678Kéo rải dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện 1C-4.0mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
679Cạo bỏ lớp sơn cửa sổ bị rỉ sét do chất khử khuẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V191,52m2
680Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V191,52m2
681Phá lớp vữa trát tường phía trên phòng vệ sinh bị bể nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m2
682Quét nước xi măng tạo liên kết giữ bê tông cũ và mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,251m2
683Đóng lưới mắt cáo gia cố tường gạch trước khi trátMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m2
684Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT M200, phía trên cửa phòng vệ sinh bị bể nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
685Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,674100kg
686Ván khuôn gia cố lanh tô phía trên cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m2
687Trát lại vị trí đục, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m2
688Gia cố, sửa chữa cửa sổ sắt kính nhà vệ sinh bị khung liên kết (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
689Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m2
690Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m2
691Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V82,396m2
692Phá dỡ nền gạch lớp học bị bể, bong lên, sụp lún, gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m2
693Lát lại nền gạch lớp học bị hư, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m2
694Tháo dỡ khung cửa đi nhôm kính bị bung khung liên kết với tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2m
695Lắp dựng khung cửa nhôm mới (tận dụng cánh cửa cũ) vào tường (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2m cấu kiện
696Tháo dỡ gạch ốp len chân tường khu vực bục giảng, phòng bị bungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
697Công tác ốp gạch vào chân tường khu vực bục giảng, phòng, tiết diện gạch KT100x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
698TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN 1 - Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
699Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
700Lắp phụ kiện vách Compact ngăn tiểu - chân trụ đỡ inox, bát ke liên kết tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
701Thi công vách ngăn tiểu nam - tấm Compact ngăn tiểu KT 450x1200 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m2
702Lắp khoá vặn - cửa đi vách ngăn compact bị mấtMô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
703Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
704Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ốMô tả kỹ thuật theo Chương V2,543m
705Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,254m2
706Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trần (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m2
707Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,776100m
708Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,521100m
709Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,683100m
710Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,244100m
711Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,776100m
712Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
713Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
714Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
715Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,521100m
716Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
717Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
718Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
719Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,683100m
720Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
721Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
722Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
723ống nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,244100m
724Lắp đăt co nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
725Hút bể tự hoại (vận dụng mã hiệu chỉ tính chi phí nhân công máy thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 lần hút
726Lắp đặt vòi xịt xí (vận dụng mã hiệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
727Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
728Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu,nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
729Tháo dỡ bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
730Lắp đặt bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu, nhân công chỉ tính 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
731Vệ sinh bề mặt vách ngăn compact nhà vệ sinh bị bám bẩn (vận dụng mã hiệu để tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V302,4m2
732Lắp chốt dọc chìm trong cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V451bộ
733Lắp đặt mặt nạ công tắc + 2 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
734Lắp đặt nẹp nhựa luông dây KT10x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V104m
735Lắp đặt dây dẫn đôi CV Cu PVC 2x1Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
736Lắp đặt dây dẫn đơn CV Cu PVC 1x1Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
737Thi công khe đặt thép chống nút tường - khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410m
738Tháo dỡ trần hành lang bị thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
739Trần tấm thạch cao khung nhôm chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
740Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
741Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
742TRƯỜNG THCS LƯƠNG ĐỊNH CỦA - Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
743Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
744Tháo dỡ bộ đèn lon gắn âm trần D120 - bóng compact (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
745Lắp bộ đèn lon gắn âm trần D120 - bóng ledMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
746Tháo dỡ đèn ốp trần D300 bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
747Lắp đặt bộ đèn tuýp - bóng led 1,2m bao gồm máng và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
748Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
749Tháo dỡ quạt treo trần bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
750Lắp đặt quạt treo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
751Tháo dỡ hộp số quạt trần bị hư (vận dụng mã hiệu tính nhân công bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
752Lắp đặt thay mới mặt nạ + hạt dimmer quạt trần - vị trí hộp số bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
753Tháo dỡ trần thạch cao khu vực trần hội trường bị xệ khungMô tả kỹ thuật theo Chương V141,6m2
754Gia công khung giằng gia cố khung trần bị xệMô tả kỹ thuật theo Chương V0,244tấn
755Lắp dựng khung giằng gia cố khung trần bị xệMô tả kỹ thuật theo Chương V0,244tấn
756Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi kích thước 600x600 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V141,6m2
757Tháo dỡ tấm trần thạch cao khung nổi bị thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
758Thi công lắp đặt tấm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi dày 9mm - khu vực bị thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
759Tháo dỡ mái ngói đảo ngói khu vực mái bị dột bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
760Lợp mái ngói 10 v/m2 khu vực đảo ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
761Gia cố khung cửa sổ bị bung gioăng, bị bung liên kết khung (vận dụng mã chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
762Tháo dỡ bộ xả nhấn, van khóa tay gạt tiểu nam bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
763Lắp đặt bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
764Tháo dỡ bộ xả thoát tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
765Lắp đặt bộ nhấn xả thoát nước cho bồn tiểu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
766Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu bị bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
767Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
768Tháo dỡ bộ xả lavabo bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
769Lắp đặt thay mới bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
770Tháo dỡ lavabo bị vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
771Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
772Tháo dỡ voì rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
773Lắp đặt thay mới vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
774Lắp đặt nắp bồn cầu bị vỡ (vận dụng mã hiệu lấy nhân công bằng 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
775Lắp đặt nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
B NHÓM CÁC TRƯỜNG HỌC KHU VỰC 2
1NHÓM CÁC TRƯỜNG MẦM NON - TRƯỜNG MẦM NON LONG BÌNH - Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V77cái
2Lắp đặt bóng đèn Led dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt MCB 1P- 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt MCB 1P- 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Tháo dỡ bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
12Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
13Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
14Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
15Tháo dỡ Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
16Lắp đặt - Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
17Tháo dỡ vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
19Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m2
20TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC - Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
21Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
22Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
23Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
24Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
25Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Lắp khoá tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
28TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ - Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
29Tháo dỡ vòi rửa chénMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
30Lắp đặt vòi rửa chénMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
31Tháo dỡ bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
32Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
33Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
34Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
35Tháo dỡ Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V47bộ
36Lắp đặt - Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V47bộ
37Lắp chốt dọc chìm trong cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
38Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
40Lát nền gạch 60x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
41NHÓM CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC - TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC THẠNH - Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
42Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
43Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
44Tháo dỡ vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
45Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Tháo dỡ vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
48Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
49Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
50Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
51Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
52Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
53Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
54Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt Nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
56Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
57Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
58Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt MCB 1P- 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HỮU - Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
62Lắp đặt đèn ốp trần D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
63Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
64Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
65Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m2
67Thay thế bóng đèn Highbay ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bóng
68Tháo dỡ đèn trang trí âm trần D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
69Lắp đặt đèn trang trí âm trần D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
70TRƯỜNG TIỂU HỌC BÙI VĂN MỚI - Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
71Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
72Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,04m2
73Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,04m2
74Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN THỊ BƯỞI - Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
77Lắp đặt bóng đèn Led dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
78Tháo dỡ Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
79Lắp đặt - Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
81Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
82Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
83Lắp khoá tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
84Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
85Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
86Lắp đặt Dimer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN BÁ - Lắp đặt đèn trang trí âm trần D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
88Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
89Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
90Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
91Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
92Lắp khoá tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V761 bộ
93Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m2
94TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHÚ - Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
95Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
96Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
97Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
98Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
99Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp khoá tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V211 bộ
102Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
103Lắp dựng cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
104Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
105Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
106Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
107Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
108Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
109Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
110Tháo dỡ Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
111Lắp đặt - Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Lắp đặt Nắp két nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
114Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
115Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
116Lắp đặt MCB 1P- 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯƠNG VĂN THÀNH - Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V213bộ
118Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V74bộ
119Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V139bộ
120Lắp khoá tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
121Lắp khoá tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V301 bộ
122Tháo dỡ Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
123Lắp đặt - Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
125Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
126Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
127Tháo dỡ vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
128Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
129Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
130Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
131Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
132Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
133Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
134Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
135Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
136Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
137Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
138Lắp đặt quạt thông gió 40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
139Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V205,885m2
140Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,885m2
141Lát nền 25*25 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,125m2
142Lát nền gạch 40x40 vữa XM M750, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,76m2
143Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m2
144Lắp đặt MCB 1P- 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Lắp đặt MCB 1P- 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
146Lắp đặt Dimer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
147Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
149TRƯỜNG TIỂU HỌC PHONG PHÚ - Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
150Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
151Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
152Lắp đặt đèn ốp trần D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Lắp khoá tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V131 bộ
155Lắp đặt ron cửa đi cửa sổ bị bungMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
156Tháo dỡ Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
157Lắp đặt - Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
158Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
159Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
160Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
161Tháo dỡ vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
162Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
163Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
164Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
165Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
166Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
167Lắp đặt Nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
168Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
169Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
170Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
171Sửa chữa Cửa sắt kính bị hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
172Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
173Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
174Thay thế bóng đèn Highbay ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bóng
175TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG THẠNH - Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
176Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
177Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
178Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
179Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
180Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
181Tháo dỡ Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
182Lắp đặt - Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
183Tháo dỡ bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
184Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
185Lắp dựng cửa khung nhôm kính dán 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
186Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
187Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
188Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
189Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
190NHÓM CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ - TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN - Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V137m2
191Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V137m2
192Lát sân gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V137m2
193Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
194Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
195Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
196Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
197Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
198Tháo dỡ vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
199Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
200Lắp đặt Nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
201Lắp đặt lại xí bệt củ đã tháo dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
202Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
203Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V174,72m2
204Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V174,72m2
205Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,72m2
206Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V174,72m2
207Lát nền gạch 25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,8m2
208Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ốMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
209Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3391m2
210Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trần (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
211Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,296100m
212Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m
213Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m
214Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,218100m
215Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296100m
216Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
217Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
218Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m
219Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
220Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
221Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m
222Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
223Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
224Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,218100m
225Lắp đăt co nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
226TRƯỜNG THCS LONG PHƯỚC - Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
227Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
228Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
229Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
230Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
231Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
232Thay bóng đèn cao áp 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
233Lắp đặt đèn Led 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
234TRƯỜNG THCS ĐẶNG TẤN TÀI - Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
235Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
236Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
237Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
238Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
239Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
240Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
241Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
242Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
243Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
244Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
245Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
246Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
247Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
248Lắp đặt chậu rửa Inox + Khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
249Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
250Lắp đặt vòi rửa lavabo, rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
251Tháo dỡ vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
252Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
253Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
254Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
255Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V67,22m2
256Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,22m2
257Quét dung dịch chống thấm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V67,22m2
258Lát nền gạch 25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,22m2
259Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V89,68m2
260Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V89,68m2
261Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ốMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
262Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4522m2
263Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trần (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
264Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,296100m
265Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m
266Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238100m
267Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
268Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296100m
269Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
270Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
271Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m
272Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
273Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
274Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,238100m
275Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
276Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
277Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
278Lắp đăt co nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
279TRƯỜNG THCS TÂN PHÚ - Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
280Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
281Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
282Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
283Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
284Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
285Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
286Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
287Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
288Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
289Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
290Lắp dựng Tấm ngăn chậu tiểu bằng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m2
291Lắp đặt Nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
292Lắp đặt dây cấp nước két nước bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
293Tháo dỡ Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
294Lắp đặt - Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
295Lắp khoá tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V111 bộ
296Lắp đặt Mặt nạ công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
297Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,0968m2
298TRƯỜNG THCS HIỆP PHÚ - Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
299Tháo dỡ Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
300Lắp đặt - Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
301Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
302Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
303Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
304Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
305Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
306Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
307Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
308Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
309Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
310Lắp đặt MCB 2P- 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
311TRƯỜNG THCS LONG TRƯỜNG - Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
312Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
313Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
314Lắp khoá tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V191 bộ
315Tháo dỡ Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
316Lắp đặt - Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
317Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
318Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
319Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
320Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
321Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
322Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
323Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
324Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
325Lắp đặt Nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
326Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
327Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
328Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
329Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,68m2
330Lắp đặt Dimer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
331Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
332Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
333Tháo dỡ trần cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V29,64m2
334Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,64m2
335Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V45,24m2
336Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,24m2
337Lát nền gạch 40x40 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,24m2
338TRƯỜNG THCS TĂNG NHƠN PHÚ B - Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
339Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
340Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
341Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
342Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
343Lắp khoá tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
344Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
345Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
346Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
347Tháo dỡ vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
348Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
349Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
350Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
351Tháo dỡ bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
352Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
353Lắp đặt Nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
354Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V22,62m2
355Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,62m2
356Lát nền gạch 40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,62m2
357Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,94m2
358Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,94m2
359TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THẠNH - Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
360Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
361Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
362Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
363Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
364Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
365Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
366Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
367Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V53,04m2
368Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,04m2
369Lắp đặt MCB 2P- 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
370Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
371Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
372Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
373Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
374Lắp đặt bảng điện nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bảng
375Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
376Lắp đặt Dimer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
C NHÓM CÁC TRƯỜNG HỌC KHU VỰC 3
1NHÓM CÁC TRƯỜNG MẦM NON - Trường mầm non Hoa Hồng 3 - Lắp chốt ngang, dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V51 chốt
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Ốp lại gạch cột bị bung kt 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
7Sửa chữa cửa đi phòng kho nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m2
8Lắp dựng CB 32A máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Tháo dỡ sàn gỗ để thay vị trí bị thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,44m2
10Thay mới sàn gỗ bị thấm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
11Lắp đặt lại sàn gỗ đã tháo dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V50,64m2
12Phá dỡ nền gạch terazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
14Lát gạch terazzo nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
15Trường mầm non Linh Chiểu - Thay kính mới ( kính cửa sổ bị bể )Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,39m2
16Thay mới ổ khóa lớp họcMô tả kỹ thuật theo Chương V161 bộ
17Tháo dỡ Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
18Lắp đặt - Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
19Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
20Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
21Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V47bộ
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
24Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Trường mầm non Tam Bình - Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Hút hầm cầu - thông cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 lần hút
30Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ốMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6738m
31Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3675m2
32Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trần (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,25m2
33Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,345100m
34Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
35Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
36Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,345100m
38Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
39Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
40Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
42Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
43Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
44Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
46Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
47Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
48Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
50Lắp đăt co nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
51Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V195,52m2
52Tấm Trần Thạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,24m2
53Thay mới trần chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,28m2
54Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,28m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,28m2
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
57Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
58Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m2
60Lát nền gạch 25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m2
61Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
62Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
63Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
65Ốp gạch tường kt 250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
66Tháo dỡ sàn gỗ để thay vị trí bị thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,56m2
67Thay mới sàn gỗ bị thấm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m2
68Lắp đặt lại sàn gỗ đã tháo dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V38,94m2
69Lắp đặt tay gạt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
70Lắp van nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Trường mầm non Tam Phú - Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
72Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
74Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
75Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
76Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
77Tháo dỡ vòi rửa máng rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
78Lắp đặt vòi rửa máng rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
79Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
80Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
81Phá gạch nền lát cũ ( hư hỏng ) - hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
83Lát nền gạch 40x40 vữa XM M750, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
84NHÓM CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC - Trường tiểu học Linh Tây - Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
85Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
86Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
88Thay kính mới ( kính cửa sổ bị bể )Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
89Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
90Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
91Hút hầm cầu - thông cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 lần hút
92Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
93Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
94Lắp đặt Nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
95Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
96Lắp đặt vòi rửa sàn (vòi xả )Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
97Thay mới ổ khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V181 bộ
98Trường tiểu học Linh Chiểu - Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
100Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
101Trường tiểu học Bình Triệu - Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
102Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
103Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
104Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
105Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
106Lắp đặt MCB 2P- 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Sửa chữa cánh cửa đi lớp học sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m2
108Lắp đặt Nắp két nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
109Hút hầm cầu - thông cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 lần hút
110Thay mới trần chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
111Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
113Phá gạch nền lát cũ ( hư hỏng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m2
114Lát nền gạch 40x40 vữa XM M750, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m2
115Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
116Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
117Trường tiểu học Nguyễn Văn Nở - Phá dỡ vữa xi măng lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V100m2
118Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m2
119Lát gạch terazzo nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V100m2
120Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
121Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
122Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
123Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
124Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
125Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
127Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
128Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
129Tháo dỡ Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
130Lắp đặt - Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
131Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
132Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
133Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
134Tấm Trần Thạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,83m2
135Tháo dỡ bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
136Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
137Hút hầm cầu - thông cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 lần hút
138Phá gạch nền lát cũ ( hư hỏng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,81m2
139Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,81m2
140Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,81m2
141Trường tiểu học Trương Văn Hải - Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
142Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
143Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
144Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
145Sửa chữa cánh cửa đi lớp học sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m2
146Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V135,72m2
147Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,72m2
148Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ốMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5434m
149Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2543m2
150Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trần (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m2
151Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m
152Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m
153Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1115100m
154Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1895100m
155Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m
156Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
157Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m
159Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
160Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
161Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1115100m
163Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
164Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
165Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
166Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1895100m
167Lắp đăt co nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
168Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
169Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
170Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
171Trường tiểu học Bình Quới - Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
172Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
173Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
174Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
175Lắp đặt MCB 2P- 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
176Hút hầm cầu - thông cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 lần hút
177Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
178Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
179Phá gạch nền lát cũ ( hư hỏng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
180Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
181Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
182Tiểu học Đào Sơn Tây - Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
183Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
184Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
185Tháo dỡ Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
186Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
187Tháo và lắp mới cửa đi nhà vệ sinh nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m2
188Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
189Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
190Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
191Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
192Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
193Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
194Ốp gạch tường kt 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
195Trường tiểu học Nguyễn Văn Banh - Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
196Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
197Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
198Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
199Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
200Hút hầm cầu - thông cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 lần hút
201Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
202Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
203Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
204Tháo dỡ trần thạch cao cũ bi hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V88,56m2
205Tấm Trần Thạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,56m2
206Trường tiểu học Tam Bình - Lắp khoá tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ
207Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
208Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
209Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
210Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
211Lắp đặt MCB 2P- 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
212Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
213Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m
214Tháo dỡ Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
215Lắp đặt - Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
216Tháo dỡ bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
217Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
218Tháo dỡ vòi rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
219Lắp đặt vòi rửa máng rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
220Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
221Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
222Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
223Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
224Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
225Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
226Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
227Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
228Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
229Sửa chữa cửa đi, cửa sổ lớp họcMô tả kỹ thuật theo Chương V2461m2
230Trường tiểu học Thái Văn Lung - Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
231Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
232Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
233Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
234Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
235Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
236Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
237Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
238Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
239Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
240Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
241Lắp đặt Nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
242Tháo dỡ bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
243Lắp đặt bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
244Trường tiểu học Trần Văn Vân - Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
245Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
246Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
247Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
248Tháo và lắp mới cửa đi nhà vệ sinh nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
249Lắp đặt tay gạt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
250Tháo dỡ vòi rửa máng rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
251Lắp đặt vòi rửa máng rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
252Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
253Phá gạch nền lát cũ ( hư hỏng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
254Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
255Lát nền gạch 40x40 vữa XM M750, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
256Trường tiểu học Từ Đức - CƠ SỞ 1 - Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
257Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
258Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
259Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
260Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
261Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
262Lắp dựng MCB 2P- 32A máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
263Phá dỡ vữa xi măng lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
264Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
265CƠ SỞ 2 - Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
266Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
267Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
268Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
269Lắp đặt MCB 2P- 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
270Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
271Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
272Lắp đặt bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21 chốt
273Trường tiểu học Nguyễn Trung Trực - Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
274Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
275Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
276Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
277Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
278Trường tiểu học Hoàng Diệu - Gia công Lắp dựng hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
279Lắp dựng MCB 2P- 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
280Trường tiểu học Nguyễn Văn Triết - Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V60,36m2
281Trần Thạch cao khung nhôm nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,36m2
282Tháo dỡ bệ xí để xử lý chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
283Tháo dỡ phểu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
284Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ốMô tả kỹ thuật theo Chương V11,304m
285Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1304m2
286Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trần (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
287Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
288Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,376100m
289Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,318100m
290Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,434100m
291Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
292Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
293Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
294Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
295Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,376100m
296Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
297Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
298Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
299Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,318100m
300Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
301Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
302Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
303Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,434100m
304Lắp đăt co nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
305Lắp đặt lại xí bệt đã tháo dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
306Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
307Phá gạch nền lát cũ ( hư hỏng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,04m2
308Phá dỡ vữa xi măng lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,04m2
309Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,04m2
310Lát nền gạch 40x40 vữa XM M750, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,04m2
311Lắp đặt Nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
312Cạo bỏ lớp sơn cũ tường bị thấm, trong nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V115,64m2
313Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V115,64m2
314Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V115,64m2
315Trường Tiểu học Hiệp Bình Chánh - Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
316Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
317Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
318Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
319Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
320Lắp đặt MCB 2P- 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
321Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
322Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m
323Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
324Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
325Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
326Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
327Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
328Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
329Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
330Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
331Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
332Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V110m2
333Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m2
334Ốp gạch tường kt 250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110m2
335NHÓM CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ - Trường trung học cơ sở Bình Thọ - Tháo dỡ trần laphong nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V82,08m2
336Phá dỡ tường hộp gen kiểm tra hệ thống ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
337Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ốMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3704m
338Tháo dỡ bệ xí ( xử lý cổ ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
339Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,737m2
340Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trần (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m2
341Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,316100m
342Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,528100m
343Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
344Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,596100m
345Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,316100m
346Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
347Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
348Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,528100m
349Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
350Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
351Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
352Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
353Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
354Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,596100m
355Lắp đăt co nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
356Trần Thạch cao khung nhôm nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,08m2
357Lắp đặt xí bệt (tận dụng củ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
358Lắp đặt mới chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
359Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
360Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
361Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V133,36m2
362Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V133,36m2
363Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V133,36m2
364Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
365Lắp đặt van ren đồng 2 chiều - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
366Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
367Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
368Tháo dỡ bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
369Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
370Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
371Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
372Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
373Tháo dỡ vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
374Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
375Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
376Lắp đặt Nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
377Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
378Tháo và lắp mới cửa đi nhà vệ sinh nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
379Lắp đặt nắp két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
380Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
381Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m và đèn CompactMô tả kỹ thuật theo Chương V69bộ
382Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V69bộ
383Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
384Lắp đặt Dimer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
385Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
386Tháo dỡ đảo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
387Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
388Lắp khoá tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V471 bộ
389Thay kính cửa đi , cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V42,7125m2
390Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
391Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
392Lát nền gạch 20x20 vữa XM M750, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
393Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m2
394Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m2
395Ốp gạch tường kt 250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72m2
396Tấm Trần Thạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,4m2
397Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
398Trường trung học cơ sở Trường Thọ - Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
399Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
400Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
401Lắp đặt Dimer quạt(thay hộp số quạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
402Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
403Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
404Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
405Lắp mới cửa nhôm nhà vệ sinh hư hổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m2
406Thay kính cửa đi nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
407Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
408Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
409Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
410Tháo dỡ vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
411Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
412Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,52m2
413Tấm Trần Thạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,52m2
414Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
415Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
416Lắp đặt Nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
417Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
418Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
419Lắp đặt vòi rửa sàn (vòi xả )Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
420Lắp van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
421Lắp dựng MCB- 2P- 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
422Trường trung học cơ sở Tam Bình - Phá gạch nền lát cũ ( hư hỏng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,37m2
423Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,37m2
424Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,37m2
425Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V89,48m2
426Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V89,48m2
427Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
428Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
429Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
430Lắp đặt Nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
431Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
432Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
433Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
434Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
435Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
436Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
437Tháo dỡ bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
438Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
439Tháo dỡ Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
440Lắp đặt - Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
441Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
442Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
443Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
444Lắp đặt chậu bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
445Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
446Lắp đặt MCB 2P- 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
447Tháo dỡ vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
448Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
449Lắp khoá tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V261 bộ
450Trường trung học cơ sở Bình Chiểu - Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V176bộ
451Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V176bộ
452Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
453Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
454Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
455Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
456Ốp gạch tường kt 250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
457Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V84,5m2
458Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V85,09m2
459Tháo dỡ vòi rửa máng rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
460Lắp đặt vòi rửa máng rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
461Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
462Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
463Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
464Gia công cánh cửa sổ khung sắt kính bị mấtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
465Lắp dựng cánh cửa sổ khung sắt kính bị mấtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
466Trường trung học cơ sở Nguyễn Văn Bá - Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
467Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
468Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V53,04m2
469Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V53,04m2
470Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
471Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
472Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
473Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
474Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
475Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
476Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
477Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
478Lắp đặt Nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
479Trường trung học cơ sở Lê Quý Đôn - Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,06m2
480Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
481Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
482Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
483Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
484Lắp phao cơ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
485Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
486Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
487Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
488Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
489Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
490Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
491Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
492Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
493Trường trung học cơ sở Ngô Chí Quốc - Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
494Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
495Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
496Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
497Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
498Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
499Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
500Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V65bộ
501Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V65bộ
502Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
503Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
504Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
505Trường trung học cơ sở Dương Văn Thì - Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ốMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1736m
506Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0174m2
507Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trần (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
508Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m
509Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,832100m
510Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,375100m
511Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,668100m
512Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m
513Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
514Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
515Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
516Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,832100m
517Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
518Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
519Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375100m
520Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
521Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
522Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
523Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,668100m
524Lắp đăt co nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
525Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V64,08m2
526Trần Thạch cao khung nhôm nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,08m2
527Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,84m2
528Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,84m2
529Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,84m2
530Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
531Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
532Tháo dỡ Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
533Lắp đặt - Nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
534Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
535Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
536Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
537Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
538Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
539Lắp đặt Nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
540Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
541Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
542Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
543Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
544Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
545Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
546Phá gạch nền lát cũ ( hư hỏng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,08m2
547Phá dỡ vữa xi măng lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,08m2
548Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,08m2
549Lát nền gạch 40x40 vữa XM M750, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,08m2
550Trường trung học cơ sở Trương Văn Ngư - Phá gạch nền nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
551Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
552Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
553Lát nền gạch 25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
554Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
555Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
556Cắt tường xử lý vết nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
557Đóng lưới mắt cáo xử lý vết nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
558Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
559Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
560Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
561Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
562Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
563Trường trung học cơ sở Hiệp Bình - Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
564Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
565Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
566Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
567Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
568Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V153,6m2
569Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V153,6m2
570Trường trung học cơ sở Thái Văn Lung - Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
571Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
572Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
573Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
574Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
575Lắp đặt Nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
576Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
577Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
578NHÓM CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG - Trường trung học phổ thông Hiệp Bình - Tháo dỡ trần thạch cao cũ bi hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V269,76m2
579Thi công trần nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V269,76m2
580Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
581Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
582Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V88m
583Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V144m
584Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
585Lắp đặt MCB 2P- 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
586Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
587Lắp đặt nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
588Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
589Trường trung học phổ thông Tam Phú - Lắp đặt MCB 2P- 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
590Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
591Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m
592Thay kính mới (kính cửa sổ bị bể )Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
593Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
594Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
595Lắp đặt Nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
596Tháo dỡ bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
597Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
598Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
599Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
600Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
601Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
602Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
603Sản xuất nắp hầm ga bằng BTCT - Loại nắp hầm 75x75x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V151 cái
604Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo Chương V151 cấu kiện
605TRƯỜNG PTTH LINH TRUNG - THÁO DỠ VÁCH NGĂN LÀM KHU CÁCH LY TRONG NHÀ ĐA NĂNG - Tháo dỡ vách ngăn tường bằng tấm CemboardMô tả kỹ thuật theo Chương V358,92m2
606Tháo vách ngăn bằng tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,46100m2
607Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9581tấn
608Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,988m3
609Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,736m3
610Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,17m2
611Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,17m2
612Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,17m2
613Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
614Tháo dỡ bóng đèn, quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
615Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2251tấn
616Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2251tấn
617Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622510 tấn/1km
618THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ ĐA NĂNG - Lắp đặt mới chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
619Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
620Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
621Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
622Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
623Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
624THIẾT BỊ VỆ SINH CÁC KHỐI LỚP HỌC - Tháo dỡ vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
625Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
626Tháo dỡ bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
627Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
628Tháo dỡ vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
629Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
630Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
631Lắp đặt Nắp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2570247446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.514049489E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.866.115.474 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.866.115.474 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.732.230.948 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất5
2 Máy cắt bê tông Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất3
3 Máy khoan bê tông cầm tay Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất8
4 Máy hàn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
5 Máy trộn vữa Dung tích >= 150 lít5
6 Xe ô tô tự đổ Tải trọng >= 3,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->