Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211279231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211271818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 15:17:00 đến ngày 2022-01-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,380,164,964 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2570247446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.514049489E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.866.115.474 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.866.115.474 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.732.230.948 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa các trường học trên địa bàn thành phố Thủ Đức đang được trưng dụng làm khu cách ly tập trung phòng, chống dịch Covid-19 để phục vụ năm học mới 2021-2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức Địa chỉ: Số 168 đường Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3740.0509. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38297834 Số fax: 028.382959008. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÓM CÁC TRƯỜNG HỌC KHU VỰC 1 | |||
| 1 | NHÓM CÁC TRƯỜNG MẦM NON - TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN 1 - Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nắp két nước bồn cầu bé (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thay mới nắp bồn cầu vị trí bị bể, bị mất (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật tư thay mới nắp bồn cầu, nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu nam bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bộ xả tiểu nam bị tắc nghẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thay mới bộ xả tiểu nam vị trí bị hư, nghẹt (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bộ xả lavabo bị hư, bị nghẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vòi rửa lavabo bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thay mới vòi rửa lavabo bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ khoá tay nắm tròn - cửa đi (gồm tháo dỡ bộ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1bộ |
| 14 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường vách ngăn vệ sinh bị bể, gạch 150x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 150x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m2 |
| 17 | Lắp đặt mới bản lề cửa đi khung nhôm (gồm tháo dỡ bộ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 18 | Tháo dỡ khung cửa đi nhôm kính bị bung khung liên kết với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m |
| 19 | Lắp dựng khung cửa nhôm mới (tận dụng cánh cửa cũ) vào tường (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m cấu kiện |
| 20 | Gia công, lắp đặt thay mới kính cửa sổ - kính trắng chà mờ dày 6.38 ly, KT0,5x1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 1m2 |
| 21 | TRƯỜNG MẦM NON BÌNH TRƯNG ĐÔNG - Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ vòi rửa lavabo bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Tháo dỡ bộ xả lavabo bị hư, bị nghẹt - để vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ lavabo bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ van hai chiều cấp nước tiểu nam bị rò rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ bộ xả tiểu ban bị rò rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ bộ vòi rửa, sen tắm bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tay gạt két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 10% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây van cấp nước vào két bồn cầu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây cấp nguồn lavabo bị gãy (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + 1 vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van nhựa uPVD D21 cho bộ xả cấp nguồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ quạt trần bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Tháo dỡ hộp số quạt trần bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Tháo dỡ trần thạch cao kích thước tấm trần 600x600m để gia cố thanh treo quạt trần (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 42 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vực vách ngăn vệ sinh học sinh bị bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m2 |
| 44 | Đục tẩy lớp vữa hồ dầu cũ (vị trí gạch ốp chân tường bị bung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 1m2 |
| 45 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Gia công bản mã liên kết khung treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 48 | Lắp đặt khung liên kết treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 49 | Thay mới tấm trần thạch cao Kích thước 0,6x0,6m - vị trí gia cố trần (nhân công tính bằng 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 50 | Lắp đặt mặt nạ âm tường 1 Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, Kích thước gạch 25x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ cửa đi nhựa bị hư bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm pano hệ 700, kính trắng dày 5ly chà mờ thay thế cửa bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ nắp đan đậy hố ga phía cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 55 | Nạo vét hầm hố ga kích thước 1x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Nạo vét lòng mương máng bằng thủ công B=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100md |
| 57 | Lắp đặt lại nắp hố ga sau khi nạo vét lòng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 58 | TRƯỜNG MẦM NON CÁT LÁI - Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 60 | Tháo dỡ bộ đèn bị hư - bóng tuýp 0,6m (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bộ đèn đơn bóng tuýp led L=0,6m, bao gồm máng và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ bộ đèn chiếu sáng hành lang bị hư - đèn nguyệt ốp trần, bóng tròn (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng ốp trần bóng led D200 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bộ mặt nạ, hạt ổ cắm đôi hai chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Tháo dỡ trần thạch cao khung chìm để gia cố thanh treo quạt trần (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m2 |
| 68 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 69 | Gia công bản mã liên kết khung treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 70 | Lắp đặt khung liên kết treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 71 | Thay mới tấm trần thạch cao khung chìm - vị trí gia cố trần (nhân công tính bằng 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m2 |
| 73 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m2 |
| 74 | Lắp đặt thay mới quạt treo trần - vị trí bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt thay mới quạt treo tường vị trí bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt phích cắm đực cho quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt nẹp nhựa luồng dây KT 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 79 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao khung nổi kích thước 600x1200 bị thấm dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m2 |
| 80 | Thay mới tấm trần thạch cao Kích thước 0,6x1,2m - vị trí trần bị thấm (nhân công tính bằng 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt thay mới kính cửa đi nhà vệ sinh - kính trắng chà mờ dày 6,38ly KT0,75x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 1m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt thay mới kính cửa sổ - kính trắng dày 6,38ly KT0,6x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 1m2 |
| 83 | Gia cố khung cửa sổ bị bung gioăng, bị bung liên kết khung (vận dụng mã chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1bộ |
| 84 | Lắp đặt thay mới khóa tay nắm cửa - khóa tay nắm tròn vị trí khóa bị hư, bị mất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1bộ |
| 85 | Lắp đặt thay mới bát khóa bán nguyệt cửa sổ bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1bộ |
| 86 | Lắp đặt thay mới bản lề cửa bị hư bị xệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1bộ |
| 87 | Lắp đặt thay mới bánh xe cửa sổ lùa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1bộ |
| 88 | Dán simli lát nền vị trí tấm simili lót nền bị bong tróc, rách (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1m2 |
| 89 | Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt tay gạt két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 10% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 92 | Lắp đặt nắp két nước bồn cầu bé (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt thay mới nắp bồn cầu vị trí bị bể, bị mất (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật tư thay mới nắp bồn cầu, nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ vòi rửa lavabo bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Tháo dỡ bộ xả lavabo bị hư, bị nghẹt - để vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Tháo dỡ bộ vòi rửa, sen tắm bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bộ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 100 | Tháo dỡ van hai chiều cấp nước tiểu nam bị rò rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt van nhựa uPVD D21 tay gạt cho bộ xả cấp nguồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 102 | Tháo dỡ bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu nam bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt thay mới phễu thu sàn D100 chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Hút bể tự hoại (vận dụng mã hiệu chỉ tính chi phí nhân công máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 lần hút |
| 106 | Phá dỡ nền gạch lát nền khu bệ xí học sinh bị vỡ, kích thước gachj 0,3x0,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m2 |
| 107 | Lát lại nền bệ xí vị trí gạch bị bể, gạch ceramic 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vực nhà kho, tường hành lang bị vỡ KT gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 110 | TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN 1 - Lắp đặt Bóng đèn tròn led tiết kiệm điện - Đèn trang trí nổi D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 111 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 112 | Tháo dỡ quạt đảo trần bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Gia cố, sửa chữa Cửa chắn lên cầu thang hư bản lề, chân trụ mất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 115 | Lắp đặt thay mới ổ khoá tay nắm gạt cửa đi (gồm tháo dỡ bộ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1bộ |
| 116 | Lắp đặt ổ khoá tay nắm tròn - cửa đi (gồm tháo dỡ bộ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1bộ |
| 117 | Gia công, lắp đặt thay mới vách kính cửa sổ - kính trắng chà mờ dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 1m2 |
| 118 | Tháo dỡ vòi rửa lavabo bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 119 | Lắp đặt thay mới vòi rửa lavabo bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 120 | Tháo dỡ bộ xả lavabo bị hư, bị nghẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 122 | Tháo dỡ Nhấn xả két nước bồn cầu hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 123 | Lắp đặt bộ nhấn xả cấp nguồn cho két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 124 | Tháo dỡ bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu nam bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 126 | Hút nạo vét vệ sinh cặn bả lâu năm trong hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 lần hút |
| 127 | Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 128 | Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Phá dỡ nền gạch sân phía trước sảnh vào khu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 132 | Lát nền sàn, gạch 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 133 | TRƯỜNG MẦM NON 19/5 - Lắp đặt thay mới bánh xe cửa sổ lùa nhôm kính, bị hư không trượt mở được | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1bộ |
| 134 | Lắp đặt thay mới bát khóa bán nguyệt cửa sổ bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1bộ |
| 135 | Lắp đặt thay mới cửa đi bị hư chốt khóa gài bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1bộ |
| 136 | Lắp đặt ổ khoá tay nắm tròn - cửa đi (gồm tháo dỡ bộ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1bộ |
| 137 | Lắp đặt thay mới nắp bồn cầu vị trí bị bể, bị mất (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật tư thay mới nắp bồn cầu, nhân công tính bằng 30% định mức) chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 139 | Tháo dỡ chậu lavabo bị nứt bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + 1 vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Tháo dỡ vòi rửa lavabo bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 142 | Lắp đặt thay mới vòi rửa lavabo bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 143 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 144 | Tháo dỡ quạt trần bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc) quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 146 | Tháo dỡ Vòi nước tiểu nam, dây cấp bị hư, bung liên kết với tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 147 | Lắp đặt Vòi nước tiểu nam, dây cấp (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 148 | Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 150 | Gia công, lắp đặt thay mới kính cửa đi - kính trắng dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | 1m2 |
| 151 | Lắp đặt thay mới hạt dimmer quạt trần bị mất, bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 152 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, Chân tường hành lang , gầm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m2 |
| 153 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m2 |
| 155 | Tháo dỡ trần tấm trần thạch cao bị thấm ố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 156 | Lắp đặt tấm trần thạch cao 600x600 thay thế tấm bị thấm ố (nhân công tính bằng 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 157 | Tháo dỡ dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện đôi 2x1C-4mm2 Cu/PCV + E-1C-4.0mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 158 | Tháo dỡ MCB cũ bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính đơn giá nhân công bằng 30% định mức ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Kéo rải dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện đôi 2x1C-4mm2 Cu/PCV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 161 | Kéo rải dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện 1C-4.0mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 162 | Phá dỡ nền gạch bị bể nứt, rêu mốc, sụp lún, ghồ ghề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| 163 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| 164 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| 165 | Lát nền gạch tàu 30x30 M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 166 | Lát nền gạch sân khấu, gạch nhám 400x400 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 167 | Tháo dỡ vòi cao máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa tay dài 1 vòi, máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính lùa, kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m2 |
| 170 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 171 | Lợp mái ngói, thay các viên ngói bị bể, ngói 13v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 1m2 |
| 172 | Lợp mái ngói 13v/m2, sau khi đảo ngói vệ sinh rêu bụi (tận dụng ngói cũ đã tháo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | 1m2 |
| 173 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 174 | TRƯỜNG MẦM NON THẢO ĐIỀN - Thay mới Tấm Simili trải sàn bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1m2 |
| 175 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 176 | Tháo dỡ quạt trần bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Phá dỡ nền gạch bị bung lên, bể nứt, sụp lún, gạch 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| 179 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| 180 | Lát nền sàn, thay gạch mới gạch bị hư không tận dụng lại được, gạch 200x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | m2 |
| 181 | Lát nền sàn, gạch 200x200 (tận dụng gạch 200x200 cũ được tháo dỡ), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 182 | Lắp đặt thay mới nắp bồn cầu vị trí bị bể, bị mất (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật tư thay mới nắp bồn cầu, nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 183 | Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 184 | Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc) chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 185 | Tháo dỡ chậu lavabo bị nứt bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + 1 vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 187 | Gia công, lắp đặt thay mới kính cửa đi - kính trắng chà mờ dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 1m2 |
| 188 | Tháo dỡ trần bị thấm, võng xệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 189 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 - vị trí trần bị thấm, võng xệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 190 | TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA - Sơn dầu nghệ thuật - chậu rửa tay - ngoài sân bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 191 | Sơn dầu nghệ thuật - tượng bạch tuyết và bảy chú lùn - khu vườn cổ tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 192 | Tháo dỡ mái lá cũ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 193 | Dán tấm chống dột mái tôn khu chồi nghỉ- vườn cổ tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m2 |
| 194 | Lợp thay thế mái lá chồi nghỉ khu vườn cổ tích (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m2 |
| 195 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao khung chìm khu sảnh lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m2 |
| 196 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1 lỗ khoan |
| 197 | Gia công khung thép hộp gia cố khung trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | tấn |
| 198 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | tấn |
| 199 | Thi công lắp đặt tấm trần phẳng - trần thạch cao khung chìm tấm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m2 |
| 200 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào diện trần thạch cao sảnh lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m2 |
| 202 | TRƯỜNG MẦM NON VƯỜN HỒNG - Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 203 | Tháo dỡ đèn lon nổi gắn trần D120 (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 204 | Lắp đặt đèn lon nổi gắn trần D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 205 | Lắp đặt Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 206 | Tháo dỡ quạt trần bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt quạt treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 208 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,43 | m2 |
| 209 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,43 | m2 |
| 210 | Đóng lưới mắt cáo gia cố tường nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,24 | m2 |
| 211 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,43 | m2 |
| 212 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,96 | m2 |
| 213 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,26 | m2 |
| 214 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,96 | m2 |
| 215 | Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,26 | m2 |
| 216 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 217 | Thi công tấm trần thạch cao khung chìm (nhân công tính bằng 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 218 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 219 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 220 | Tháo dỡ mái ngói vị trí bị dột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 221 | Lợp lại mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 222 | TRƯỜNG MẦM NON HỌA MI - Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 223 | Tháo dỡ bộ đèn lon nổi gắn trần D180 (vận dụng mã hiệu tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 224 | Lắp đặt bộ đèn lon nổi gắn trần D180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 225 | Tháo dỡ MBC phòng bị hư (vận dụng mã hiệu tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt thay mới MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt quạt trần - vị trí bị mất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 229 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao khung nổi KT 600x600mm bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 230 | Thi công tấm trần phẳng - tấm thạch cao KT 600x600mm dày 9mm (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 231 | Lắp đặt thay mới bánh xe cửa sổ lùa nhôm kính - vị trí cửa bị kẹt (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1bộ |
| 232 | Lắp đặt thay mới bản lề cửa bị hư bị xệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1bộ |
| 233 | Lắp đặt thay mới khóa tay nắm cửa - khóa tay nắm tròn vị trí khóa bị hư, bị mất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1bộ |
| 234 | Phá dỡ nền gạch - bị vỡ KT gạch 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m2 |
| 235 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m2 |
| 236 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m2 |
| 237 | Lát nền 30*30 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m2 |
| 238 | Tháo dỡ gạch ốp tường bị vỡ - kích thước gạch 12x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m2 |
| 239 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m2 |
| 240 | Trát lót tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m2 |
| 241 | Công tác ốp tường gạch ceramic KT120x250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m2 |
| 242 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 243 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 244 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 245 | Tháo dỡ van cấp nguồn nhà vệ sinh bị hư D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 246 | Lắp đặt van cấp nguồn nhà vệ sinh bị hư D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 247 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 248 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 249 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 251 | NHÓM CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC - TRƯỜNG TIỂU HỌC AN KHÁNH - Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 252 | Tháo dỡ quạt trần bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc)quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 253 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 254 | Lắp đặt thay mới quạt treo tường vị trí bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 255 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt thay mới hạt dimmer quạt trần bị mất, bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt bộ mặt nạ, hạt ổ cắm đôi hai chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt thay mới phễu thu sàn D100 chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 260 | Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 261 | Lắp đặt thay mới nắp bồn cầu vị trí bị bể, bị mất (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật tư thay mới nắp bồn cầu, nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 262 | Lắp đặt tay gạt két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 10% ddịnh mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 263 | Tháo dỡ bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu nam bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 264 | Lắp đặt bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 265 | Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 266 | Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 267 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m2 |
| 268 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m2 |
| 269 | Ốp tường gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m2 |
| 270 | Tháo dỡ vòi cao máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 271 | Lắp đặt vòi rửa tay dài 1 vòi, máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 272 | TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH TRƯNG ĐÔNG - A. SỬA CHỮA CẢI TẠO CÁC KHU VỆ SINH - Tháo dỡ nắp bồn cầu cũ bị gãy, bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 273 | Tháo dỡ két nước bồn cầu bị bể, ống cấp nước cho két bị gãy (vận dụng mã hiệu chỉ lấy chi phí nhân công bằng 50% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 274 | Tháo dỡ vòi rửa lavabo bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 275 | Tháo dỡ bộ xả lavabo bị hư, bị nghẹt - để vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 276 | Tháo dỡ bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu nam bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 277 | Lắp đặt thay mới nắp bồn cầu vị trí bị bể, bị mất (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật tư thay mới nắp bồn cầu, nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 278 | Lắp đặt tê cầu đai liền xiết ren inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt nắp két nước bồn cầu bé (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 281 | Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 282 | Lắp đặt két nước bồn cầu - bao gồm bộ xả và tay gạt (vận dụng mã hiệu chỉ lấy chi phí nhân công bằng 50% định mức gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 283 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 284 | Lắp đặt bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 285 | Lắp đặt bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 286 | Gia công, lắp đặt thay mới kính cửa đi nhà vệ sinh - kính trắng chà mờ dày 6,38ly KT0,6x1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 1m2 |
| 287 | Lắp đặt ổ khoá tay gạt - cửa đi nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 288 | Đục nhám mặt bê tông vị trí bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | m2 |
| 289 | Trát trần vị trí bị bong vữa trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | m2 |
| 290 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | m2 |
| 291 | Sơn diện tích trần khu vực bị bong tróc, đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | m2 |
| 292 | B. CẢI TẠO SỬA CHỬA PHÒNG HỌC - Tháo dỡ quạt trần bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 293 | Tháo dỡ mái ngói để vệ sinh, đảo ngói vị trí thấm dột xuống trần bên dưới chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 294 | Tháo dỡ trần thạch cao bị thấm kích thước tấm trần 600x600m (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 295 | Tháo dỡ gạch ốp len chân tường khu vực bụt giảng bị bung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 296 | Đục tẩy lớp vữa hồ dầu cũ (vị trí gạch ốp chân tường bị bung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 1m2 |
| 297 | Tháo dỡ MCB 2P 20A 4,5kA cũ bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính đơn giá nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 298 | Tháo dỡ MCB 1P 16A 4,5kA cũ bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính đơn giá nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 299 | Tháo dỡ dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện đôi 2x1C-4mm2 Cu/PCV + E-1C-4.0mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 300 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt quạt treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 302 | Lợp lại ngói vị trí tháo đảo ngói vệ sinh, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 303 | Thay mới tấm trần thạch cao Kích thước 0,6x0,6m - vị trí trần bị thấm (nhân công tính bằng 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 304 | Công tác ốp gạch vào chân tường khu vực bục giảng, tiết diện gạch KT100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 305 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 307 | Kéo rải dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện đôi 2x1C-4mm2 Cu/PCV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 308 | Kéo rải dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện 1C-4.0mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 309 | TRƯỜNG TIỂU HỌC GIỒNG ÔNG TỐ - Lắp Bát khoá cửa (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1bộ |
| 310 | Lắp đặt Bóng đèn tuýp - bóng Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 311 | Lắp đặt Bóng đèn tuýp - bóng Led 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 312 | Tháo dỡ bộ đèn tuýp bóng 0,6m bị hư (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 313 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp - bóng Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 314 | Tháo dỡ và lắp đặt thay mới Cùi chỏ hơi cửa đi khu nhà đa năng (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1bộ |
| 315 | Thay mới bản lề cửa đi - cửa đi bị xệ bảng lề (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1bộ |
| 316 | Cắt và lắp đặt thay mới kính đi bị vỡ- kính trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 1m2 |
| 317 | Cắt và lắp đặt thay mới kính tủ trưng bày, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 1m2 |
| 318 | Lắp dựng Lá sách nhôm cửa sổ phòng học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 319 | Cắt và lắp đặt thay mới kính cửa bị vỡ - kính Mica dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 1m2 |
| 320 | Lắp đặt nẹp nhựa luồng dây 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453 | m |
| 321 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV Cu uPVC 2x1Cx4mm2 - Cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465 | m |
| 322 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV Cu uPVC 1x1Cx4mm2 - Cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465 | m |
| 323 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 324 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu - vị trí ổ điện bị mất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 325 | Tháo dỡ quạt trần (vận dụng mã hiệu, nhân công chỉ tính 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 326 | Lắp đặt quạt treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 327 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 328 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 330 | TRƯỜNG TIỂU HỌC HUỲNH VĂN NGỠI - CƠ SỞ 2 - Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 331 | Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 332 | Tháo dỡ bộ xả lavabo bị hư, bị nghẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 333 | Lắp đặt bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 334 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ vị trí bị thấm ố, rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | m2 |
| 335 | Bả bằng bột bả vào tường đã cạo sủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | m2 |
| 336 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | m2 |
| 337 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,14 | m2 |
| 338 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 bị thấm dột, rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,06 | m2 |
| 339 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 - vị trí trần bị thấm, võng xệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,06 | m2 |
| 340 | Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4998 | m |
| 341 | Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6499 | m2 |
| 342 | Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m2 |
| 343 | Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 344 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m |
| 345 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m |
| 346 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 348 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 349 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 350 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 351 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m |
| 352 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 353 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 354 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 355 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m |
| 356 | Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 357 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 358 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 359 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 360 | Lắp đăt co nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 361 | Lắp đặt mới bản lề cửa đi khung nhôm (gồm tháo dỡ bộ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 362 | Lắp đặt ổ khoá tay nắm tròn - cửa đi (gồm tháo dỡ bộ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 363 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | 1m2 |
| 364 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 365 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 366 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m2 |
| 367 | Lắp đặt thay mới cầu chặn rác lỗ thu nước sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 368 | Lắp đặt bóng đèn Led dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 369 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 370 | TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG THẾ VINH 1 - Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 371 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 372 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ vị trí bị thấm ố, rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 373 | Bả bằng bột bả vào tường đã cạo sủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 374 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 375 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,56 | m2 |
| 376 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 bị thấm dột, rêu mốc, xử lý đường ống nước rò rỉ treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | m2 |
| 377 | Lắp tấm trần thạch cao sau khi xử lý chống thấm ống treo trần (tận dụng tấm trần thạch cao cũ đã tháo dỡ) (nhân công tính bằng 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 378 | Thi công tấm trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 - vị trí trần bị thấm, võng xệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 379 | Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,826 | m |
| 380 | Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2826 | m2 |
| 381 | Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 382 | Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 383 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 384 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 385 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m |
| 386 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 387 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 388 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 389 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 390 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 391 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 392 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 393 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 394 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 395 | Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 396 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 397 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 398 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m |
| 399 | Lắp đăt co nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 400 | Tháo dỡ van hai chiều cấp nước tiểu nam bị rò rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 401 | Lắp đặt van nhựa uPVD D21 cho bộ xả cấp nguồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 402 | Lắp đặt ổ khoá tay nắm tròn - cửa đi (gồm tháo dỡ bộ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1bộ |
| 403 | Tháo dỡ vòi rửa lavabo bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 404 | Lắp đặt thay mới vòi rửa lavabo bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 405 | Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 406 | Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc) chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 407 | Lắp đặt nắp két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 408 | Lắp đặt thay mới quạt treo tường vị trí bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 409 | Lắp đặt sửa chữa, gia cố co bát treo ống nước, vòi nước máng rửa tay inox (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 50% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 410 | TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ THUỶ - Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557 | cái |
| 411 | Tháo dỡ quạt treo trần (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 412 | Lắp đặt quạt treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 413 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 414 | Lắp đặt thay mới khóa tay nắm cửa - khóa tay nắm tròn vị trí khóa bị hư, bị mất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1bộ |
| 415 | Tháo dỡ tấm trần thạch khung chìm bị thấm, tách liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m2 |
| 416 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m2 |
| 417 | Lắp đặt bộ xả nhấn cấp nguồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 418 | Lắp đặt thay mới nắp bồn cầu vị trí bị bể, bị mất (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật tư thay mới nắp bồn cầu, nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 419 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 420 | Lắp đặt tay gạt két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 10% ddịnh mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 421 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 422 | Tháo dỡ vòi rửa máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 423 | Lắp đặt vòi rửa máng rửa tay - tay gạt xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 424 | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN HIỀN - Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 425 | Tháo dỡ bộ đèn chiếu sáng bảng bị hư - bóng tuýp 1,2m (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 426 | Lắp đặt bộ đèn đơn chiếu sáng bảng bị hư - bóng tuýp 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 427 | Tháo dỡ bộ đèn exit bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 428 | Lắp đặt bộ đèn exit bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 429 | Lắp đặt bóng đèn xoắn - bóng lon đôi âm trần D220 bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 430 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm đôi 2 chấu bị mất(vận dụng mã hiệu nhân công chỉ tính 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 431 | Lắp đặt bộ mặt nạ, hạt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 432 | Lắp đặt bộ mặt nạ, hạt ổ cắm đôi hai chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 433 | Tháo dỡ mặt nạ công tắc hạt âm tường - 2 hạt bị mất, hư (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 434 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 435 | Tháo dỡ quạt treo trần bị hư (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 436 | Lắp đặt thay mới quạt treo trần - vị trí bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 437 | Lắp đặt phích cắm cái cho quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 438 | Lắp đặt thay mới quạt treo tường vị trí bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 439 | Lắp đặt thay mới quạt treo tường công nghiệp vị trí bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 440 | Lắp đặt thay mới hạt dimmer quạt trần bị mất, bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 441 | Lắp đặt nẹp nhựa luồng dây KT 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 442 | Tháo dỡ MCB cấp nguồn cho các khu (vận dụng mã hiệu, chỉ tính công tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 443 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA thay mới cho các khu vực bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 444 | Tháo dỡ trần thạch cao khung chìm để gia cố thanh treo quạt trần (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 445 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 446 | Gia công bản mã liên kết khung treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 447 | Lắp đặt khung liên kết treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 448 | Thay mới tấm trần thạch cao khung chìm - vị trí gia cố trần (nhân công tính bằng 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 449 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 450 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 451 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 452 | Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 453 | Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 454 | Lắp đặt tay gạt két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 10% ddịnh mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 455 | Lắp đặt nắp két nước bồn cầu bé (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 456 | Lắp đặt thay mới nắp bồn cầu vị trí bị bể, bị mất (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật tư thay mới nắp bồn cầu, nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 457 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 458 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối tay gạt xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 459 | Tháo dỡ vòi rửa lavabo bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 460 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 461 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 462 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 463 | Tháo dỡ bộ xả lavabo bị hư, bị nghẹt - để vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 464 | Lắp đặt bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 465 | Tháo dỡ bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu nam bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 466 | Lắp đặt bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 467 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ nút nhấn cấp nước + bộ xả nước thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 468 | Thi công vách ngăn compact KT 450x1200mm, vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 469 | GCLD Cửa sổ hất nhà vệ sinh bị mất - cửa khung nhôm kính, kính trắng 5ly kích thước 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 470 | Tháo dỡ cửa đi khung nhôm kính bằng thủ công bị bung khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 471 | Lắp dựng khung cửa khung bao cửa và ô cửa chết - cửa đi phòng anh văn 3 (tận dụng cánh cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m2 |
| 472 | Lắp đặt thay mới khóa tay nắm cửa - khóa tay nắm tròn vị trí khóa bị hư, bị mất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1bộ |
| 473 | Lắp đặt thay mới bát khóa bấm bị hư, bị mất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1bộ |
| 474 | Lắp chốt dọc chìm tay gạt trong cửa bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1bộ |
| 475 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường hành lang trước phòng anh văn 2 bị bung KT gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m2 |
| 476 | Đục tẩy lớp vữa hồ dầu cũ (vị trí gạch ốp chân tường bị bung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 1m2 |
| 477 | Công tác ốp gạch ceramic vào chân tường, kích thước gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m2 |
| 478 | Tháo dỡ cửa đi nhựa bị hư bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 479 | Phá dỡ nền gạch lát nền bụt giảng bị bể, kích thước gạch 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m2 |
| 480 | Lát lại nền bụt giảng vị trí bị bể gachj, gạch ceramic 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m2 |
| 481 | Phá dỡ nền gạch xi măng khu vực hành lang - cầu thang từ lầu 1 lên lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 482 | Lát lại nền hành lang lối đi lên cầu thang từ lầu 1 lên lầu 2, gạch ceramic 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 483 | Tháo dỡ trần thạch cao khung trần bị xệ, bị gãy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,53 | m2 |
| 484 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,53 | m2 |
| 485 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao khung nổi, kích thước tấm 600x1200 bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 486 | Thi công tấm trần thạch cao dày 9mm KT 600x1200mm khu vực tấm bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 487 | Thi công lắp lại tấm trần thạch cao khung nổi bị bung, KT tấm 600x600mm (vật tư tận dụng vật tư cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 488 | Gia công thanh lan can bảo vệ vách kính chiếu nghỉ cầu thang bị gãy, kích thước thanh 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 489 | Lắp dựng thanh lan can bảo vệ vách kính chiếu nghỉ cầu thang bị gãy, kích thước thanh 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | m2 |
| 490 | Sơn hoàn thiện thanh lan can thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | m2 |
| 491 | NHÓM CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ - TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BÌNH AN - Phá dỡ nền gạch hành lang bị bể, bong lên, sụp lún, gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 492 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 493 | Lát nền gạch nhám 40x40 vữa XM M750, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 494 | Tháo dỡ gạch ốp tường 300x600 bị bể nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 495 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 496 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 497 | Ốp chân tường, gạch 120x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 498 | Lắp đặt thay mới nắp bồn cầu vị trí bị bể, bị mất (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật tư thay mới nắp bồn cầu, nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 499 | Tháo dỡ lavabo bị bể nứt, hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 500 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + 1 vòi + bộ xả + dây cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 501 | Lắp đặt nắp két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 502 | Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 503 | Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc) chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 504 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 505 | Tháo dỡ bộ xả lavabo bị hư, bị nghẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 506 | Lắp đặt bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 507 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 508 | Gia công, lắp đặt thay mới kính cửa đi- kính trắng chà mờ dày 6.38 ly, KT0,5x1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 1m2 |
| 509 | Lắp dựng cánh cửa đi khung nhôm kính chà mờ dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,78 | m2 |
| 510 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 bị thấm dột, rêu mốc, xử lý ống nước treo trần rò rỉ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,895 | m2 |
| 511 | Lắp tấm trần thạch cao sau khi xử lý chống thấm ống treo trần (tận dụng tấm trần thạch cao cũ đã tháo dỡ) (nhân công tính bằng 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,775 | m2 |
| 512 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 - vị trí trần bị thấm, võng xệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,76 | m2 |
| 513 | Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống phễu thu sàn D90 treo trần bị thấm ố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,652 | m |
| 514 | Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5652 | m2 |
| 515 | Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 516 | Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 517 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 518 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m |
| 519 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m |
| 520 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 521 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 522 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 523 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 524 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 525 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 526 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 527 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 528 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m |
| 529 | Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 530 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 531 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 532 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m |
| 533 | Lắp đăt co nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 534 | Lắp đặt mới bản lề cửa đi khung nhôm (gồm tháo dỡ bộ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 535 | Tháo dỡ khung cửa đi nhôm kính bị bung khung liên kết với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m |
| 536 | Lắp dựng khung cửa nhôm mới (tận dụng cánh cửa cũ) vào tường (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m cấu kiện |
| 537 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bị thấm ố, rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m2 |
| 538 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m2 |
| 539 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 540 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m2 |
| 541 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,08 | m2 |
| 542 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 543 | Tháo dỡ mái ngói sê nô sau lớp học chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m2 |
| 544 | Lợp mái ngói, thay các viên ngói bị bể, ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | 1m2 |
| 545 | Lợp mái ngói 22v/m2, sau khi đảo ngói vệ sinh rêu bụi (tận dụng ngói cũ đã tháo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | 1m2 |
| 546 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m2 |
| 547 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m2 |
| 548 | Lắp đặt thay mới cầu chặn rác lỗ thu nước sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 549 | TRƯỜNG THCS CÁT LÁI - Tháo dỡ quạt đảo trần bị hư (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 550 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 551 | Lắp đặt thay mới hạt dimer quạt bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 552 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 553 | Lắp đặt MCB 2P- 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 554 | Lắp đặt MCB 2P- 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 555 | Tháo dỡ dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện đôi 2x1C-4mm2 Cu/PCV + E-1C-4.0mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m |
| 556 | Lắp đặt nẹp nhựa luồng dây KT 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m |
| 557 | Kéo rải dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện đôi 2x1C-4mm2 Cu/PCV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m |
| 558 | Kéo rải dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện đơn 1x1C-4mm2 Cu/PCV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m |
| 559 | Tháo dỡ vòi Lavabo bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 560 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 561 | Tháo dỡ bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 562 | Lắp đặt bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu, nhân công bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 563 | Lắp đặt Nắp két nước (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 564 | Lắp đặt tay gạt két nước bồn cầu bị hư (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 565 | Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 566 | Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 567 | Lắp khoá vặn - cửa đi vách ngăn compact bị mất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 568 | Phá dỡ nền gạch 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m2 |
| 569 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m2 |
| 570 | Lát nền 25x25 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m2 |
| 571 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 1m2 |
| 572 | Nạo vét lòng mương máng bề rộng B = 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | 100md |
| 573 | Nạo vét lòng mương máng bề rộng B = 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | 100 md |
| 574 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 575 | TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ ĐỊNH - Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | cái |
| 576 | Tháo dỡ bộ đèn bị hư - bóng tuýp 1,2m (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | bộ |
| 577 | Lắp đặt bộ đèn tuýp bóng led L=1,2m và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | bộ |
| 578 | Tháo dỡ bộ đèn chiếu sáng bảng bị hư - bóng tuýp 1,2m (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 579 | Lắp đặt bộ đèn tuýp chiếu sáng bảng bóng led L=1,2m, bao gồm máng và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 580 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 581 | Lắp đặt bộ mặt nạ, hạt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 582 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 583 | Tháo dỡ quạt treo trần bị hư (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 584 | Lắp đặt thay quạt treo trần - vị trí bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 585 | Lắp đặt thay mới quạt treo tường vị trí bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 586 | Lắp đặt nẹp nhựa luồng dây KT 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 587 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây bị gãy, mất nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 588 | Tháo dỡ mái ngói phòng hội trường để vệ sinh, đảo ngói chống dột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 589 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 bị thấm dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 590 | Lợp mái ngói phòng hội trường vị trí đảo ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 591 | Thay mới tấm trần thạch cao Kích thước 0,6x0,6m - vị trí trần bị thấm (nhân công tính bằng 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 592 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ bị thấm bong tróc nặng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 593 | Bả bằng bột bả vào tường bị trí đã cạo lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 594 | Sơn tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 595 | Gia công, lắp đặt thay mới kính cửa đi nhà vệ sinh - kính trắng chà mờ dày 6,38ly KT0,75x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 1m2 |
| 596 | Gia công, lắp đặt thay mới kính cửa đi phòng hội trường- kính trắng dày 6,38ly KT0,8x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 1m2 |
| 597 | CCLD cánh cửa đi phòng đa năng bị gãy - cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38ly kích thước cửa 0,8x2,2m, bao gồm ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 598 | Lắp đặt thay mới khóa tay nắm cửa - khóa tay nắm tròn vị trí khóa bị hư, bị mất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1bộ |
| 599 | Lắp đặt thay mới bát khóa bấm bị hư, bị mất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 600 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 601 | Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 602 | Lắp đặt bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã, nhân công tính bằng 50% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 603 | Lắp đặt tay gạt két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 10% ddịnh mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 604 | Tháo dỡ két nước bồn cầu bị bể, ống cấp nước cho két bị gãy (vận dụng mã hiệu chỉ lấy chi phí nhân công bằng 50% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 605 | Lắp đặt két nước bồn cầu - bao gồm bộ xả và tay gạt (vận dụng mã hiệu chỉ lấy chi phí nhân công bằng 50% định mức gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 606 | Lắp đặt thay mới nắp bồn cầu vị trí bị bể, bị mất (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật tư thay mới nắp bồn cầu, nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 607 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 608 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối tay gạt xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 609 | Tháo dỡ vòi rửa lavabo bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 610 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 611 | Tháo dỡ vòi rửa máng rửa tay học sinh khu sân trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 612 | Lắp đặt vòi rửa máng rửa tay học sinh khu sân trường - loại vòi tay cần cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 613 | Lắp đặt thay mới phễu thu D100mm máng rửa tay bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 614 | Lắp đặt thay mới phễu thu sàn D100 chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 615 | Hút bể tự hoại (vânj dụng mã hiệu chỉ tính chi phí nhân công máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 lần hút |
| 616 | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THẠNH MỸ LỢI - Tháo dỡ gạch ốp tường 250x400 bị bể nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m2 |
| 617 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | m2 |
| 618 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ vị trí bị thấm ố, rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 619 | Bả bằng bột bả vào tường đã cạo sủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 620 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 621 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,16 | m2 |
| 622 | Tháo dỡ vòi rửa lavabo, máng rửa tay đá granite bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 623 | Lắp đặt thay mới vòi rửa lavabo bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 624 | Tháo dỡ bộ xả lavabo bị hư, bị nghẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 625 | Lắp đặt bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 626 | Tháo dỡ chậu tiểu bị hư bể nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 627 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ nút nhấn cấp nước + bộ xả nước thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 628 | Lắp đặt thay mới phễu thu sàn D100 chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 629 | Lắp đặt nắp két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 630 | Lắp đặt thay mới nắp bồn cầu vị trí bị bể, bị mất (vận dụng mã hiệu chỉ tính vật tư thay mới nắp bồn cầu, nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 631 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 632 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 bị thấm dột, rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,435 | m2 |
| 633 | Lắp tấm trần thạch cao sau khi xử lý chống thấm ống treo trần (tận dụng tấm trần thạch cao cũ đã tháo dỡ) (nhân công tính bằng 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,685 | m2 |
| 634 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 - vị trí trần bị thấm, võng xệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,75 | m2 |
| 635 | Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,304 | m |
| 636 | Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1304 | m2 |
| 637 | Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 638 | Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | 100m |
| 639 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 640 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 641 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 642 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | 100m |
| 643 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 644 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 645 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 646 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 647 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 648 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 649 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 650 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 651 | Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 652 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 653 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 654 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 655 | Lắp đăt co nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 656 | Lắp đặt ổ khoá tay nắm tròn - cửa đi (gồm tháo dỡ bộ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1bộ |
| 657 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + 1 vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 658 | Lắp đặt thay mới ốc vít liên kết chậu tiểu nam (bộ 2 cái) với tường bị hư, rỉ sét, mục (vận dụng mã hiệu, nhân công tính bằng 20% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 659 | Tháo dỡ quạt trần bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 50% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 660 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 661 | Lắp đặt thay mới quạt treo tường vị trí bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 662 | Lắp đặt thay mới hạt dimmer quạt trần bị mất, bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 663 | Lắp đặt nẹp nhựa luồng dây KT 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 664 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 665 | Tháo dỡ bộ đèn đôi bị hư - bóng tuýp 1,2m (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 50% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 666 | Lắp đặt bộ đèn đôi tuýp chiếu sáng bóng led L=1,2m, bao gồm máng và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 667 | Tháo dỡ bộ đèn bóng tuýp 1,2m (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 50% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 668 | Tháo dỡ bộ đèn sát trần bóng U compact (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 50% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 669 | Tháo dỡ bộ đèn sát trần bóng tròn (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 50% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 670 | Lắp đặt bộ đèn đơn chiếu sáng bị hư - bóng tuýp 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 671 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 672 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 673 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 674 | Tháo dỡ MCB cũ bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính đơn giá nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 675 | Tháo dỡ dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện đôi 2x1C-4mm2 Cu/PCV + E-1C-4.0mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 676 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 677 | Kéo rải dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện đôi 2x1C-4mm2 Cu/PCV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 678 | Kéo rải dây cấp nguồn cho phòng từ tủ điện tầng đến tủ phòng, dây dẫn điện 1C-4.0mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 679 | Cạo bỏ lớp sơn cửa sổ bị rỉ sét do chất khử khuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,52 | m2 |
| 680 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,52 | m2 |
| 681 | Phá lớp vữa trát tường phía trên phòng vệ sinh bị bể nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m2 |
| 682 | Quét nước xi măng tạo liên kết giữ bê tông cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 1m2 |
| 683 | Đóng lưới mắt cáo gia cố tường gạch trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m2 |
| 684 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT M200, phía trên cửa phòng vệ sinh bị bể nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 685 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,674 | 100kg |
| 686 | Ván khuôn gia cố lanh tô phía trên cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 1m2 |
| 687 | Trát lại vị trí đục, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 688 | Gia cố, sửa chữa cửa sổ sắt kính nhà vệ sinh bị khung liên kết (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 689 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 690 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 691 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,396 | m2 |
| 692 | Phá dỡ nền gạch lớp học bị bể, bong lên, sụp lún, gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 693 | Lát lại nền gạch lớp học bị hư, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 694 | Tháo dỡ khung cửa đi nhôm kính bị bung khung liên kết với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m |
| 695 | Lắp dựng khung cửa nhôm mới (tận dụng cánh cửa cũ) vào tường (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m cấu kiện |
| 696 | Tháo dỡ gạch ốp len chân tường khu vực bục giảng, phòng bị bung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 697 | Công tác ốp gạch vào chân tường khu vực bục giảng, phòng, tiết diện gạch KT100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 698 | TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN 1 - Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 699 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 700 | Lắp phụ kiện vách Compact ngăn tiểu - chân trụ đỡ inox, bát ke liên kết tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 701 | Thi công vách ngăn tiểu nam - tấm Compact ngăn tiểu KT 450x1200 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m2 |
| 702 | Lắp khoá vặn - cửa đi vách ngăn compact bị mất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1bộ |
| 703 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 704 | Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,543 | m |
| 705 | Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | m2 |
| 706 | Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trần (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m2 |
| 707 | Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,776 | 100m |
| 708 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,521 | 100m |
| 709 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | 100m |
| 710 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | 100m |
| 711 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,776 | 100m |
| 712 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 713 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 714 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 715 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,521 | 100m |
| 716 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 717 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 718 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 719 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | 100m |
| 720 | Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 721 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 722 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 723 | ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | 100m |
| 724 | Lắp đăt co nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 725 | Hút bể tự hoại (vận dụng mã hiệu chỉ tính chi phí nhân công máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 lần hút |
| 726 | Lắp đặt vòi xịt xí (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 727 | Tháo dỡ bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 728 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu (vận dụng mã hiệu,nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 729 | Tháo dỡ bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 730 | Lắp đặt bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu, nhân công chỉ tính 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 731 | Vệ sinh bề mặt vách ngăn compact nhà vệ sinh bị bám bẩn (vận dụng mã hiệu để tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,4 | m2 |
| 732 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1bộ |
| 733 | Lắp đặt mặt nạ công tắc + 2 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 734 | Lắp đặt nẹp nhựa luông dây KT10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 735 | Lắp đặt dây dẫn đôi CV Cu PVC 2x1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 736 | Lắp đặt dây dẫn đơn CV Cu PVC 1x1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 737 | Thi công khe đặt thép chống nút tường - khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10m |
| 738 | Tháo dỡ trần hành lang bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 739 | Trần tấm thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 740 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 741 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 742 | TRƯỜNG THCS LƯƠNG ĐỊNH CỦA - Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 743 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 744 | Tháo dỡ bộ đèn lon gắn âm trần D120 - bóng compact (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 745 | Lắp bộ đèn lon gắn âm trần D120 - bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 746 | Tháo dỡ đèn ốp trần D300 bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 747 | Lắp đặt bộ đèn tuýp - bóng led 1,2m bao gồm máng và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 748 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 749 | Tháo dỡ quạt treo trần bị hư (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công bằng 30% định mức gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 750 | Lắp đặt quạt treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 751 | Tháo dỡ hộp số quạt trần bị hư (vận dụng mã hiệu tính nhân công bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 752 | Lắp đặt thay mới mặt nạ + hạt dimmer quạt trần - vị trí hộp số bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 753 | Tháo dỡ trần thạch cao khu vực trần hội trường bị xệ khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,6 | m2 |
| 754 | Gia công khung giằng gia cố khung trần bị xệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 755 | Lắp dựng khung giằng gia cố khung trần bị xệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 756 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi kích thước 600x600 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,6 | m2 |
| 757 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao khung nổi bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 758 | Thi công lắp đặt tấm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi dày 9mm - khu vực bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 759 | Tháo dỡ mái ngói đảo ngói khu vực mái bị dột bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 760 | Lợp mái ngói 10 v/m2 khu vực đảo ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 761 | Gia cố khung cửa sổ bị bung gioăng, bị bung liên kết khung (vận dụng mã chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 762 | Tháo dỡ bộ xả nhấn, van khóa tay gạt tiểu nam bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 763 | Lắp đặt bộ nhấn xả cấp nguồn cho bồn tiểu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 764 | Tháo dỡ bộ xả thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 765 | Lắp đặt bộ nhấn xả thoát nước cho bồn tiểu (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 766 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu bị bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 767 | Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 768 | Tháo dỡ bộ xả lavabo bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 769 | Lắp đặt thay mới bộ xả lavabo (vận dụng mã hiệu nhân công tính bằng 30% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 770 | Tháo dỡ lavabo bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 771 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 772 | Tháo dỡ voì rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 773 | Lắp đặt thay mới vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 774 | Lắp đặt nắp bồn cầu bị vỡ (vận dụng mã hiệu lấy nhân công bằng 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 775 | Lắp đặt nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | NHÓM CÁC TRƯỜNG HỌC KHU VỰC 2 | |||
| 1 | NHÓM CÁC TRƯỜNG MẦM NON - TRƯỜNG MẦM NON LONG BÌNH - Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn Led dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P- 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt - Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 20 | TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC - Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp khoá tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 28 | TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ - Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 29 | Tháo dỡ vòi rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 36 | Lắp đặt - Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 37 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 38 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 41 | NHÓM CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC - TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC THẠNH - Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HỮU - Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m2 |
| 67 | Thay thế bóng đèn Highbay ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bóng |
| 68 | Tháo dỡ đèn trang trí âm trần D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 70 | TRƯỜNG TIỂU HỌC BÙI VĂN MỚI - Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m2 |
| 73 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN THỊ BƯỞI - Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 77 | Lắp đặt bóng đèn Led dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Tháo dỡ Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt - Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 81 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp khoá tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 84 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN BÁ - Lắp đặt đèn trang trí âm trần D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 88 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 92 | Lắp khoá tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | 1 bộ |
| 93 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m2 |
| 94 | TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHÚ - Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp khoá tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 bộ |
| 102 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 105 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 108 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 110 | Tháo dỡ Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt - Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Nắp két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 114 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt MCB 1P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯƠNG VĂN THÀNH - Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | bộ |
| 120 | Lắp khoá tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 121 | Lắp khoá tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 bộ |
| 122 | Tháo dỡ Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt - Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 125 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 127 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 128 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 129 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 131 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 133 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 136 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 137 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt thông gió 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 139 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,885 | m2 |
| 140 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,885 | m2 |
| 141 | Lát nền 25*25 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,125 | m2 |
| 142 | Lát nền gạch 40x40 vữa XM M750, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,76 | m2 |
| 143 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 144 | Lắp đặt MCB 1P- 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 1P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 149 | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHONG PHÚ - Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp khoá tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 bộ |
| 155 | Lắp đặt ron cửa đi cửa sổ bị bung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 156 | Tháo dỡ Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt - Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 159 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 161 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 163 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 165 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt Nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 168 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 169 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 171 | Sửa chữa Cửa sắt kính bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 172 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 173 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 174 | Thay thế bóng đèn Highbay ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bóng |
| 175 | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG THẠNH - Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 177 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 179 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 181 | Tháo dỡ Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt - Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 183 | Tháo dỡ bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 184 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 185 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính dán 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 186 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 190 | NHÓM CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ - TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN - Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | m2 |
| 191 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | m2 |
| 192 | Lát sân gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | m2 |
| 193 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 194 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 196 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 198 | Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt Nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 201 | Lắp đặt lại xí bệt củ đã tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 202 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 203 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,72 | m2 |
| 204 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,72 | m2 |
| 205 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,72 | m2 |
| 206 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,72 | m2 |
| 207 | Lát nền gạch 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8 | m2 |
| 208 | Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 209 | Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3391 | m2 |
| 210 | Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trần (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 211 | Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 100m |
| 212 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m |
| 213 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m |
| 214 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 100m |
| 216 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 217 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m |
| 219 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m |
| 222 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 223 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 100m |
| 225 | Lắp đăt co nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 226 | TRƯỜNG THCS LONG PHƯỚC - Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 227 | Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 228 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 229 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 230 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 232 | Thay bóng đèn cao áp 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 233 | Lắp đặt đèn Led 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 234 | TRƯỜNG THCS ĐẶNG TẤN TÀI - Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 235 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 236 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 237 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 238 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 242 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 245 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 246 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 247 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 248 | Lắp đặt chậu rửa Inox + Khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 249 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 250 | Lắp đặt vòi rửa lavabo, rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 251 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 252 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 253 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 254 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 255 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,22 | m2 |
| 256 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,22 | m2 |
| 257 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,22 | m2 |
| 258 | Lát nền gạch 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,22 | m2 |
| 259 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,68 | m2 |
| 260 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,68 | m2 |
| 261 | Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 262 | Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4522 | m2 |
| 263 | Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trần (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 264 | Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 100m |
| 265 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m |
| 266 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m |
| 267 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 100m |
| 269 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 270 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m |
| 272 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 273 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m |
| 275 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 276 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 278 | Lắp đăt co nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 279 | TRƯỜNG THCS TÂN PHÚ - Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 280 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 281 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 282 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 283 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 284 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 285 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 286 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 287 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 288 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 289 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 290 | Lắp dựng Tấm ngăn chậu tiểu bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 291 | Lắp đặt Nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 292 | Lắp đặt dây cấp nước két nước bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 293 | Tháo dỡ Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 294 | Lắp đặt - Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 295 | Lắp khoá tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 bộ |
| 296 | Lắp đặt Mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 297 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0968 | m2 |
| 298 | TRƯỜNG THCS HIỆP PHÚ - Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 299 | Tháo dỡ Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 300 | Lắp đặt - Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 301 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 302 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 303 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 304 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 305 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 306 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 307 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 309 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 310 | Lắp đặt MCB 2P- 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 311 | TRƯỜNG THCS LONG TRƯỜNG - Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 312 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 313 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 314 | Lắp khoá tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 bộ |
| 315 | Tháo dỡ Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 316 | Lắp đặt - Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 317 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 318 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 319 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 320 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 321 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 322 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 323 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 324 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 325 | Lắp đặt Nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 326 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 327 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 328 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 329 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m2 |
| 330 | Lắp đặt Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 331 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 332 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 333 | Tháo dỡ trần cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,64 | m2 |
| 334 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,64 | m2 |
| 335 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,24 | m2 |
| 336 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,24 | m2 |
| 337 | Lát nền gạch 40x40 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,24 | m2 |
| 338 | TRƯỜNG THCS TĂNG NHƠN PHÚ B - Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 339 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 340 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 341 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 342 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 343 | Lắp khoá tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 344 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 345 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 346 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 347 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 348 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 349 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 350 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 351 | Tháo dỡ bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 352 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 353 | Lắp đặt Nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 354 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,62 | m2 |
| 355 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,62 | m2 |
| 356 | Lát nền gạch 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,62 | m2 |
| 357 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,94 | m2 |
| 358 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,94 | m2 |
| 359 | TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THẠNH - Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 360 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 361 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 362 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 363 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 364 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 365 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 366 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 367 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,04 | m2 |
| 368 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,04 | m2 |
| 369 | Lắp đặt MCB 2P- 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 370 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 371 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 372 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 373 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 374 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 375 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 376 | Lắp đặt Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| C | NHÓM CÁC TRƯỜNG HỌC KHU VỰC 3 | |||
| 1 | NHÓM CÁC TRƯỜNG MẦM NON - Trường mầm non Hoa Hồng 3 - Lắp chốt ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 chốt |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Ốp lại gạch cột bị bung kt 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 7 | Sửa chữa cửa đi phòng kho nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 8 | Lắp dựng CB 32A máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ sàn gỗ để thay vị trí bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,44 | m2 |
| 10 | Thay mới sàn gỗ bị thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 11 | Lắp đặt lại sàn gỗ đã tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,64 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch terazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 14 | Lát gạch terazzo nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 15 | Trường mầm non Linh Chiểu - Thay kính mới ( kính cửa sổ bị bể ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,39 | m2 |
| 16 | Thay mới ổ khóa lớp học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 bộ |
| 17 | Tháo dỡ Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt - Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Trường mầm non Tam Bình - Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Hút hầm cầu - thông cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 lần hút |
| 30 | Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6738 | m |
| 31 | Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3675 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trần (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 100m |
| 34 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 35 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 36 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 100m |
| 38 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 39 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 42 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đăt co nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 51 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,52 | m2 |
| 52 | Tấm Trần Thạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,24 | m2 |
| 53 | Thay mới trần chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,28 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,28 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,28 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 58 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 60 | Lát nền gạch 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 65 | Ốp gạch tường kt 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ sàn gỗ để thay vị trí bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,56 | m2 |
| 67 | Thay mới sàn gỗ bị thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 68 | Lắp đặt lại sàn gỗ đã tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,94 | m2 |
| 69 | Lắp đặt tay gạt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 70 | Lắp van nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Trường mầm non Tam Phú - Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 74 | Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 75 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 77 | Tháo dỡ vòi rửa máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 81 | Phá gạch nền lát cũ ( hư hỏng ) - hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 83 | Lát nền gạch 40x40 vữa XM M750, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 84 | NHÓM CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC - Trường tiểu học Linh Tây - Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 88 | Thay kính mới ( kính cửa sổ bị bể ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 91 | Hút hầm cầu - thông cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 lần hút |
| 92 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa sàn (vòi xả ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 97 | Thay mới ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 bộ |
| 98 | Trường tiểu học Linh Chiểu - Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 101 | Trường tiểu học Bình Triệu - Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 106 | Lắp đặt MCB 2P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Sửa chữa cánh cửa đi lớp học sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 108 | Lắp đặt Nắp két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Hút hầm cầu - thông cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 lần hút |
| 110 | Thay mới trần chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 113 | Phá gạch nền lát cũ ( hư hỏng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 114 | Lát nền gạch 40x40 vữa XM M750, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 117 | Trường tiểu học Nguyễn Văn Nở - Phá dỡ vữa xi măng lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 119 | Lát gạch terazzo nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 124 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 127 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 128 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 129 | Tháo dỡ Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 130 | Lắp đặt - Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 131 | Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 132 | Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 134 | Tấm Trần Thạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,83 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 136 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 137 | Hút hầm cầu - thông cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 lần hút |
| 138 | Phá gạch nền lát cũ ( hư hỏng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,81 | m2 |
| 139 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,81 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,81 | m2 |
| 141 | Trường tiểu học Trương Văn Hải - Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 145 | Sửa chữa cánh cửa đi lớp học sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 146 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,72 | m2 |
| 147 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,72 | m2 |
| 148 | Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5434 | m |
| 149 | Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2543 | m2 |
| 150 | Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trần (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m2 |
| 151 | Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m |
| 152 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m |
| 153 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1115 | 100m |
| 154 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1895 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m |
| 156 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m |
| 159 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1115 | 100m |
| 163 | Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1895 | 100m |
| 167 | Lắp đăt co nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 168 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 171 | Trường tiểu học Bình Quới - Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 172 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 173 | Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 174 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 175 | Lắp đặt MCB 2P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 176 | Hút hầm cầu - thông cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 lần hút |
| 177 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 179 | Phá gạch nền lát cũ ( hư hỏng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 180 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 181 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 182 | Tiểu học Đào Sơn Tây - Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 183 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 185 | Tháo dỡ Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 187 | Tháo và lắp mới cửa đi nhà vệ sinh nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m2 |
| 188 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 190 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 192 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 193 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 194 | Ốp gạch tường kt 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 195 | Trường tiểu học Nguyễn Văn Banh - Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 198 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 200 | Hút hầm cầu - thông cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 lần hút |
| 201 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 202 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 203 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 204 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ bi hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,56 | m2 |
| 205 | Tấm Trần Thạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,56 | m2 |
| 206 | Trường tiểu học Tam Bình - Lắp khoá tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 207 | Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 208 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt MCB 2P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 213 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 214 | Tháo dỡ Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt - Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 216 | Tháo dỡ bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 217 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 218 | Tháo dỡ vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 220 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 221 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 222 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 223 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 225 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 226 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 228 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 229 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ lớp học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | 1m2 |
| 230 | Trường tiểu học Thái Văn Lung - Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 231 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 232 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 233 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 234 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 236 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 237 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 238 | Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 239 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 240 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 241 | Lắp đặt Nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 242 | Tháo dỡ bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 243 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 244 | Trường tiểu học Trần Văn Vân - Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 247 | Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 248 | Tháo và lắp mới cửa đi nhà vệ sinh nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 249 | Lắp đặt tay gạt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 250 | Tháo dỡ vòi rửa máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 251 | Lắp đặt vòi rửa máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 252 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 253 | Phá gạch nền lát cũ ( hư hỏng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 254 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 255 | Lát nền gạch 40x40 vữa XM M750, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 256 | Trường tiểu học Từ Đức - CƠ SỞ 1 - Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 257 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 258 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 259 | Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 260 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 261 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 262 | Lắp dựng MCB 2P- 32A máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 263 | Phá dỡ vữa xi măng lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 264 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 265 | CƠ SỞ 2 - Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 268 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 269 | Lắp đặt MCB 2P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 270 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 271 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 272 | Lắp đặt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 chốt |
| 273 | Trường tiểu học Nguyễn Trung Trực - Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 274 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 275 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 276 | Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 277 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 278 | Trường tiểu học Hoàng Diệu - Gia công Lắp dựng hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 279 | Lắp dựng MCB 2P- 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 280 | Trường tiểu học Nguyễn Văn Triết - Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,36 | m2 |
| 281 | Trần Thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,36 | m2 |
| 282 | Tháo dỡ bệ xí để xử lý chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 283 | Tháo dỡ phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 284 | Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,304 | m |
| 285 | Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1304 | m2 |
| 286 | Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trần (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 287 | Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 288 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | 100m |
| 289 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 100m |
| 290 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 292 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 293 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 294 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | 100m |
| 296 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 297 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 298 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 100m |
| 300 | Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 301 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 302 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | 100m |
| 304 | Lắp đăt co nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 305 | Lắp đặt lại xí bệt đã tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 306 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 307 | Phá gạch nền lát cũ ( hư hỏng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m2 |
| 308 | Phá dỡ vữa xi măng lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m2 |
| 309 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m2 |
| 310 | Lát nền gạch 40x40 vữa XM M750, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m2 |
| 311 | Lắp đặt Nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 312 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường bị thấm, trong nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,64 | m2 |
| 313 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,64 | m2 |
| 314 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,64 | m2 |
| 315 | Trường Tiểu học Hiệp Bình Chánh - Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 316 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 317 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 318 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 319 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 320 | Lắp đặt MCB 2P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 322 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 323 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 324 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 325 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 326 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 327 | Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 328 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 329 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 330 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 331 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 332 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m2 |
| 333 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m2 |
| 334 | Ốp gạch tường kt 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m2 |
| 335 | NHÓM CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ - Trường trung học cơ sở Bình Thọ - Tháo dỡ trần laphong nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,08 | m2 |
| 336 | Phá dỡ tường hộp gen kiểm tra hệ thống ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 337 | Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3704 | m |
| 338 | Tháo dỡ bệ xí ( xử lý cổ ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 339 | Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,737 | m2 |
| 340 | Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trần (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 341 | Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | 100m |
| 342 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m |
| 343 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 344 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | 100m |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | 100m |
| 346 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 347 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m |
| 349 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 350 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 351 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 352 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 353 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 354 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | 100m |
| 355 | Lắp đăt co nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 356 | Trần Thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,08 | m2 |
| 357 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng củ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 358 | Lắp đặt mới chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 359 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 360 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 361 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,36 | m2 |
| 362 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,36 | m2 |
| 363 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,36 | m2 |
| 364 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 365 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 366 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 367 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 368 | Tháo dỡ bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 369 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 370 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 371 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 372 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 373 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 374 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 375 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 376 | Lắp đặt Nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 377 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 378 | Tháo và lắp mới cửa đi nhà vệ sinh nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 379 | Lắp đặt nắp két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 380 | Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 381 | Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m và đèn Compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bộ |
| 382 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bộ |
| 383 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 384 | Lắp đặt Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 385 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 386 | Tháo dỡ đảo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 387 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 388 | Lắp khoá tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | 1 bộ |
| 389 | Thay kính cửa đi , cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7125 | m2 |
| 390 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 391 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 392 | Lát nền gạch 20x20 vữa XM M750, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 393 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 394 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 395 | Ốp gạch tường kt 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 396 | Tấm Trần Thạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | m2 |
| 397 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 398 | Trường trung học cơ sở Trường Thọ - Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 399 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 400 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 401 | Lắp đặt Dimer quạt(thay hộp số quạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 402 | Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 403 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 404 | Lắp đặt Bóng Đèn Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 405 | Lắp mới cửa nhôm nhà vệ sinh hư hổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m2 |
| 406 | Thay kính cửa đi nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 407 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 408 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 409 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 410 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 411 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 412 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,52 | m2 |
| 413 | Tấm Trần Thạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,52 | m2 |
| 414 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 415 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 416 | Lắp đặt Nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 417 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 418 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 419 | Lắp đặt vòi rửa sàn (vòi xả ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 420 | Lắp van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 421 | Lắp dựng MCB- 2P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 422 | Trường trung học cơ sở Tam Bình - Phá gạch nền lát cũ ( hư hỏng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,37 | m2 |
| 423 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,37 | m2 |
| 424 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,37 | m2 |
| 425 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,48 | m2 |
| 426 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,48 | m2 |
| 427 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 428 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 429 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 430 | Lắp đặt Nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 431 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 432 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 433 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 434 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 435 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 436 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 437 | Tháo dỡ bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 438 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 439 | Tháo dỡ Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 440 | Lắp đặt - Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 441 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 442 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 443 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 444 | Lắp đặt chậu bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 445 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 446 | Lắp đặt MCB 2P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 447 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 448 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 449 | Lắp khoá tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 bộ |
| 450 | Trường trung học cơ sở Bình Chiểu - Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | bộ |
| 451 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | bộ |
| 452 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 453 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 454 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 455 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 456 | Ốp gạch tường kt 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 457 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,5 | m2 |
| 458 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,09 | m2 |
| 459 | Tháo dỡ vòi rửa máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 460 | Lắp đặt vòi rửa máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 461 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 462 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 463 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 464 | Gia công cánh cửa sổ khung sắt kính bị mất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 465 | Lắp dựng cánh cửa sổ khung sắt kính bị mất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 466 | Trường trung học cơ sở Nguyễn Văn Bá - Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 467 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 468 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,04 | m2 |
| 469 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,04 | m2 |
| 470 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 471 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 472 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 473 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 474 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 475 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 476 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 477 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 478 | Lắp đặt Nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 479 | Trường trung học cơ sở Lê Quý Đôn - Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,06 | m2 |
| 480 | Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 481 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 482 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 483 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 484 | Lắp phao cơ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 485 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 486 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 487 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 488 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 489 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 490 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 491 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 492 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 493 | Trường trung học cơ sở Ngô Chí Quốc - Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 494 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 495 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 496 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 497 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 498 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 499 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 500 | Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 501 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 502 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 503 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 504 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 505 | Trường trung học cơ sở Dương Văn Thì - Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1736 | m |
| 506 | Láng vữa sika quanh cổ ống treo trần chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0174 | m2 |
| 507 | Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn trần khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông trần (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống âm sàn KT 0,5x0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 508 | Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | 100m |
| 509 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 100m |
| 510 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m |
| 511 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | 100m |
| 512 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | 100m |
| 513 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 514 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 515 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 516 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 100m |
| 517 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 518 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 519 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m |
| 520 | Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 521 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 522 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 523 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | 100m |
| 524 | Lắp đăt co nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 525 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,08 | m2 |
| 526 | Trần Thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,08 | m2 |
| 527 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,84 | m2 |
| 528 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,84 | m2 |
| 529 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,84 | m2 |
| 530 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 531 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 532 | Tháo dỡ Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 533 | Lắp đặt - Nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 534 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 535 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 536 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 537 | Tháo dỡ Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 538 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 539 | Lắp đặt Nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 540 | Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 541 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 542 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 543 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 544 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 545 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 546 | Phá gạch nền lát cũ ( hư hỏng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m2 |
| 547 | Phá dỡ vữa xi măng lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m2 |
| 548 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m2 |
| 549 | Lát nền gạch 40x40 vữa XM M750, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m2 |
| 550 | Trường trung học cơ sở Trương Văn Ngư - Phá gạch nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 551 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 552 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 553 | Lát nền gạch 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 554 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 555 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 556 | Cắt tường xử lý vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 557 | Đóng lưới mắt cáo xử lý vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 558 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 559 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 560 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 561 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 562 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 563 | Trường trung học cơ sở Hiệp Bình - Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 564 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 565 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 566 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 567 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 568 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,6 | m2 |
| 569 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,6 | m2 |
| 570 | Trường trung học cơ sở Thái Văn Lung - Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 571 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 572 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 573 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 574 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 575 | Lắp đặt Nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 576 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 577 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 578 | NHÓM CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG - Trường trung học phổ thông Hiệp Bình - Tháo dỡ trần thạch cao cũ bi hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,76 | m2 |
| 579 | Thi công trần nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,76 | m2 |
| 580 | Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 581 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 582 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 583 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 584 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 585 | Lắp đặt MCB 2P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 586 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 587 | Lắp đặt nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 588 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 589 | Trường trung học phổ thông Tam Phú - Lắp đặt MCB 2P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 590 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 591 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 592 | Thay kính mới (kính cửa sổ bị bể ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 593 | Tháo dỡ đèn HQ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 594 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 595 | Lắp đặt Nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 596 | Tháo dỡ bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 597 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 598 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 599 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 600 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 601 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 602 | Lắp đặt Bộ xả két nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 603 | Sản xuất nắp hầm ga bằng BTCT - Loại nắp hầm 75x75x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cái |
| 604 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 605 | TRƯỜNG PTTH LINH TRUNG - THÁO DỠ VÁCH NGĂN LÀM KHU CÁCH LY TRONG NHÀ ĐA NĂNG - Tháo dỡ vách ngăn tường bằng tấm Cemboard | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,92 | m2 |
| 606 | Tháo vách ngăn bằng tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | 100m2 |
| 607 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9581 | tấn |
| 608 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,988 | m3 |
| 609 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | m3 |
| 610 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,17 | m2 |
| 611 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,17 | m2 |
| 612 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,17 | m2 |
| 613 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 614 | Tháo dỡ bóng đèn, quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 615 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2251 | tấn |
| 616 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2251 | tấn |
| 617 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6225 | 10 tấn/1km |
| 618 | THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ ĐA NĂNG - Lắp đặt mới chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 619 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 620 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 621 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 622 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 623 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 624 | THIẾT BỊ VỆ SINH CÁC KHỐI LỚP HỌC - Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 625 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 626 | Tháo dỡ bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 627 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 628 | Tháo dỡ vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 629 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 630 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 631 | Lắp đặt Nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2570247446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.514049489E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.866.115.474 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.866.115.474 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.732.230.948 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 5 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 8 |
| 4 | Máy hàn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 150 lít | 5 |
| 6 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng >= 3,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi