Gói thầu: Thuê hạ tầng Private Cloud cho hệ thống blacklist, phần mềm nhân sự tiền lương và tài chính kế toán của Tổng công ty

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211289341-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP
Tên gói thầu Thuê hạ tầng Private Cloud cho hệ thống blacklist, phần mềm nhân sự tiền lương và tài chính kế toán của Tổng công ty
Số hiệu KHLCNT 20211283891
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí hoạt động SXKD của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1096 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 15:26:00 đến ngày 2022-01-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,148,896,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 504.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý).Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ cloud có giá trị tối thiểu ≥ 5.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Toán - Tin;-Có Chứng chỉ giám sát thi công dự án CNTT;-Có Chứng chỉ lập và quản lý dự án CNTT;-Có Chứng chỉ Vmware Certified Professional 6 - Data Center Virtualization.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhóm triển khai hệ thống
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc Toán – tin;-Có Chứng chỉ Vmware Certified Professional – Data Center Virtualization
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhóm phụ trách an toàn thông tin
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc Toán – tin;-Nhóm phụ trách phải đảm bảo có đủ các chứng chỉ trong các chứng chỉ sau:+Chứng chỉ CCIE – Cisco Certified Internetwork Expert+Chứng chỉ quốc tế Certified Ethical Hacker (CEH)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhóm vận hành Trung tâm dữ liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc Toán – tin;-Cisco Certified Network Professional Enterprise certificate CCNP;-VMware Certified Professional - Data Center Virtualization 2020;-Microsoft Certified Solutions Expert Productivity.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhóm hỗ trợ triển khai Network
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc Toán – tin;-Nhóm hỗ trợ phải đảm bảo có đủ các chứng chỉ trong các chứng chỉ sau:+Juniper networks Certified Professional Service Provider Routing and Switching (JNCIP-SP)+Network Security Expert Certification - NSE7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP
E-CDNT 1.2 Thuê hạ tầng Private Cloud cho hệ thống blacklist, phần mềm nhân sự tiền lương và tài chính kế toán của Tổng công ty
Thuê hạ tầng Private Cloud cho hệ thống blacklist, phần mềm nhân sự tiền lương và tài chính kế toán của Tổng công ty
1096 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí hoạt động SXKD của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP Ban Kế hoạch – Phòng Mua sắm trang thiết bị Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM Điện thoại: 028.38485383 Fax: 028.38445127.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP , địa chỉ: 58 Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP Ban Kế hoạch – Phòng Mua sắm trang thiết bị Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM Điện thoại: 028.38485383 Fax: 028.38445127.


E-CDNT 10.7
+ Bảo lãnh dự thầu; + Hồ sơ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Hợp đồng tương tự (Bản chụp có công chứng); + Tài liệu chứng minh nhà thầu có tối thiểu 1 TTDL tại mỗi địa điểm TP Hồ Chí Minh, TP. Đà Nẵng và TP Hà Nội; + Hồ sơ báo cáo tài chính cho ba năm gần nhất 2018, 2019 và 2020 tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có); • Các tài liệu khác
E-CDNT 15.2
 Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng Hợp đồng tương tự;  Bản gốc Bảo lãnh dự thầu;  Bản gốc hồ sơ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu;  Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng Tài liệu chứng minh nhà thầu có tối thiểu 1 TTDL tại mỗi địa điểm TP Hồ Chí Minh, TP. Đà Nẵng và TP Hà Nội;  Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng Hồ sơ báo cáo tài chính cho ba năm gần nhất 2018, 2019 và 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP Ban Kế hoạch – Phòng Mua sắm trang thiết bị Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM Điện thoại: 028.38485383 Fax: 028.38445127.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP Ban Kế hoạch – Phòng Mua sắm trang thiết bị Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM Điện thoại: 028.38485383 Fax: 028.38445127. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cùng địa chỉ của Chủ đầu tư 
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch – Đầu tư TP. Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch – Đầu tư TP. Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dịch vụ khởi tạo hệ thống Dịch vụ Khởi tạo hệ thống ban đầu, tạo danh sách máy chủ vật lý và các Firewall đã đầu tư cho dự án này và tiến hành khởi tạo. Thiết lập các Hệ điều hành quản lý dịch theo yêu cầu của khách hàng Gói dịch vụ 1
2 Dịch vụ điện toán đám mây dùng riêng (private cloud) Compute: ≥ 144 core vật lí, ≥ 1152 GB RAM, Storage: ≥ 5000GB SSDNetwork: ≥ 12 IPv4 Public, ≥ 600 Mbps băng thông trong nước, ≥ 10Mbps quốc tế, Dữ liệu lưu chuyển: không giới hạn.vFW-HA: ≥1, vSwitch: ≥6 Gói dịch vụ 1
3 Dịch vụ sao lưu dự phòng Dịch vụ sao lưu dự phòng cho 08 VM nằm trong mục 2.Dung lượng lưu trữ: ≥ 2000GB Gói dịch vụ 1
4 Dịch vụ bảo mật thông tin Dịch vụ bảo mật thông tin sử dụng tường lửa thế hệ mới nhiều lớp, có dự phòng để phân chia các vùng độc lập. Lớp ngoài: 2 thiết bị NGFW, lớp trong: 2 thiết bị NGFW.Giải pháp phải cung cấp dưới dạng appliance để triển khai trên hạ tầng đám mây dùng riêng, KHÔNG phát sinh thiết bị phần cứng.Dịch vụ bảo vệ bao gồm chống DDoS L4/L7, WAF cho website Gói dịch vụ 1
5 Dịch vụ Kết nối Dịch vụ kết nối ≥ 10 gbps giữa các máy chủ ảo trong cụm thiết bị và kết nối ra bên ngoài cụm thiết bị Gói dịch vụ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 504.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 504.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý).Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ cloud có giá trị tối thiểu ≥ 5.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn Thông hoặc Toán - Tin;-Có Chứng chỉ giám sát thi công dự án CNTT;-Có Chứng chỉ lập và quản lý dự án CNTT;-Có Chứng chỉ Vmware Certified Professional 6 - Data Center Virtualization.55
2 Nhóm triển khai hệ thống 2 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc Toán – tin;-Có Chứng chỉ Vmware Certified Professional – Data Center Virtualization33
3 Nhóm phụ trách an toàn thông tin 2 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc Toán – tin;-Nhóm phụ trách phải đảm bảo có đủ các chứng chỉ trong các chứng chỉ sau:+Chứng chỉ CCIE – Cisco Certified Internetwork Expert+Chứng chỉ quốc tế Certified Ethical Hacker (CEH)32
4 Nhóm vận hành Trung tâm dữ liệu 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc Toán – tin;-Cisco Certified Network Professional Enterprise certificate CCNP;-VMware Certified Professional - Data Center Virtualization 2020;-Microsoft Certified Solutions Expert Productivity.31
5 Nhóm hỗ trợ triển khai Network 2 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc Toán – tin;-Nhóm hỗ trợ phải đảm bảo có đủ các chứng chỉ trong các chứng chỉ sau:+Juniper networks Certified Professional Service Provider Routing and Switching (JNCIP-SP)+Network Security Expert Certification - NSE733
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->