Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh thường xuyên và định kỳ 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211278026-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ vệ sinh thường xuyên và định kỳ 2022
Số hiệu KHLCNT 20211277750
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 17:47:00 đến ngày 2022-01-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 598,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải bao gồm những công việc tương tự gói thầu này.Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đó được Nhà thầu chính thuê và phải được Chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.793.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.256.379.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên Có kèm theo chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm quản lý ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất tương tự.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, Có kèm theo chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất tương tự.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của chứng chỉ, có tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ vệ sinh thường xuyên và định kỳ 2022
Cung cấp dịch vụ vệ sinh thường xuyên và định kỳ cho Bảo tàng DTHVN 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo tàng dân tộc học Việt Nam. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243 8360350
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư dự án Việt Nam. Địa chỉ: Số 20, đường Võng Thị, phường Bưởi, quận Tây Hồ, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0915940840; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trọng Phát. Địa chỉ: Số 9, Lô E, Khu đô thị Đại Kim – Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0966940840;


- Bên mời thầu: Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên - Câù Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bảo tàng dân tộc học Việt Nam. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243 8360350


E-CDNT 10.7
- Bản sao được chứng thực đăng kí kinh doanh có lĩnh vực phù hợp với tính chất của gói thầu này; 1. Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính ba năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ ít nhất 01 trong 3 năm tài chính (Từ năm 2018 đến 2020). 2. Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu bao gồm: a. Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự gói thầu này mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm gần đây. Nhà thầu có trách nhiệm phải xuất trình hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu); Tài liệu trong E-HSDT phải là bản sao đã được chứng thực. b. Năng lực nhân sự: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và khả năng huy động của nhân sự.
E-CDNT 15.2
Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu sản phẩm của hợp đồng và biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo tàng dân tộc học Việt Nam. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243 8360350
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo tàng dân tộc học Việt Nam. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243 8360350.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư dự án Việt Nam. Địa chỉ: Số 20, đường Võng Thị, phường Bưởi, quận Tây Hồ, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0915940840
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo tàng dân tộc học Việt Nam. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243 8360350.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sảnh cửa ra vào (Khu vực nhà trống đồng) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 97,16
2 Sàn tầng 1 (Khu vực nhà trống đồng) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 908,2
3 Khu vực WC tầng 1 (Khu vực nhà trống đồng) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 41,04
4 Kính dưới 4M tầng 1 (Khu vực nhà trống đồng) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 112,36
5 Sảnh tầng 2 + Sàn + hành lang + phòng trưng bày (Khu vực nhà trống đồng) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 1.214,14
6 Hành lang ngoài trời tầng 2 (Khu vực nhà trống đồng) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 420
7 Khu vực WC tầng 2 (Khu vực nhà trống đồng) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 41,04
8 Khu vực sàn tầng 1 (Khu vực nhà cánh diều - Khu vực tầng 1) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 1.462,33
9 Kính dưới 4 m tầng 1 (Khu vực nhà cánh diều - Khu vực tầng 1) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 414
10 Khu vực WC + tường WC (Khu vực nhà cánh diều - Khu vực tầng 1) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 202,82
11 Khu vực hành lang tầng 2, khu vực phòng trưng bày (Khu vực nhà cánh diều - Khu vực tầng 2) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 1.011,22
12 Kính lan can (Khu vực nhà cánh diều - Khu vực tầng 2) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 292,05
13 Khu vực WC + tường WC (Khu vực nhà cánh diều - Khu vực tầng 2) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 202,82
14 Khu vực hành lang tầng 3 (Khu vực nhà cánh diều - Khu vực tầng 3) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 246,96
15 Phòng họp + phòng ban nhỏ (Khu vực nhà cánh diều - Khu vực tầng 3) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 180
16 Khu vực WC + tường WC (Khu vực nhà cánh diều - Khu vực tầng 3) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 202,82
17 Khu vực phòng bảo quản tầng 4 (Khu vực nhà cánh diều - Khu vực tầng 4) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 400
18 Khu vực WC + tường WC (Khu vực nhà cánh diều - Khu vực tầng 4) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 58,81
19 Trong nhà (Khu vực văn phòng - Khu vực tầng 1) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 359,19
20 Khu vực ngoại cảnh trong khu văn phòng (Khu vực văn phòng - Khu vực tầng 1) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 205,59
21 Khu vực hành lang ngoài văn phòng (Khu vực văn phòng - Khu vực tầng 1) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 70
22 Khu vực để xe văn phòng (Khu vực văn phòng - Khu vực tầng 1) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 312,7
23 Khu vực hành lang (Khu vực văn phòng - Khu vực tầng 2) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 359,02
24 Khu vực phòng họp + phòng ban (Khu vực văn phòng - Khu vực tầng 2) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 300,04
25 Khu vực WC (Khu vực văn phòng - Khu vực tầng 2) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 32,08
26 Khu vực sân nhà tròn (Khu vực văn phòng - Khu vực chung) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 349,87
27 Khu vực bốt bảo vệ (Khu vực văn phòng - Khu vực chung) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 112,57
28 Khu vực sân chung (Khu vực văn phòng - Khu vực chung) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 5.998,47
29 Nhà Chăm (Khu vực văn phòng - Khu nhà ngoài trời) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 619,5
30 Ghe ngo (Khu vực văn phòng - Khu nhà ngoài trời) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 60
31 Nhà Việt (Khu vực văn phòng - Khu nhà ngoài trời) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 726
32 Nhà Tày (Khu vực văn phòng - Khu nhà ngoài trời) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 748
33 Nhà Ê- đê (Khu vực văn phòng - Khu nhà ngoài trời) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 193,6
34 Nhà rông (Khu vực văn phòng - Khu nhà ngoài trời) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 90
35 Nhà Hmông (Khu vực văn phòng - Khu nhà ngoài trời) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 528
36 Nhà Dao (Khu vực văn phòng - Khu nhà ngoài trời) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 211
37 Nhà Hà nhì (Khu vực văn phòng - Khu nhà ngoài trời) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 259,9
38 Nhà gốm (Khu vực văn phòng - Khu nhà ngoài trời) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 75,1
39 Kính tủ trưng bày (Khu vực nhà cánh diều - Khu vực tầng 2) Chi tiết tại mục 2 chương V E-HSMT m2*12 tháng 620,32
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải bao gồm những công việc tương tự gói thầu này.Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đó được Nhà thầu chính thuê và phải được Chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.793.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.256.379.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 - Có trình độ đại học trở lên Có kèm theo chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm quản lý ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất tương tự.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, Có kèm theo chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất tương tự.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.32
3 Công nhân kỹ thuật 10 - Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của chứng chỉ, có tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->