Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211288218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 15:51:00 đến ngày 2022-01-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,047,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.571565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.514313E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.533.397.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông+ Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông+ Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng đường giao thông dọc kênh Bắc đoạn từ khu phố Toàn Tân đi phố Đông Xuân, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn. Hạng mục: Nền mặt đường bê tông nhựa, tường kè đá 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị trấn và vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2020. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu trong 03 năm: 2018, 2019 và 2020. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - File scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hóa đơn máy móc (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E- HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông; Đc: Thị trấn Rừng Thông, thành phố Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính ké hoạch huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 53,156 | 1m3 |
| 2 | Đào bóc phong hóa, hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,0996 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 48,151 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,1487 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 34,1007 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,6998 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,1569 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,0113 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 33,7448 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 33,7448 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,7164 | 100tấn |
| 12 | Bê tông lề đường, vuốt dốc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 44,33 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,0875 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,7164 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,7164 | 100tấn |
| B | Tường kè | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào xây gạch | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,384 | m3 |
| 2 | Đào móng xây kè - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 78,6585 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14,9451 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,8625 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 48,4073 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 42 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 269,9616 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 200,25 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 69,8084 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,1505 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9374 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,377 | tấn |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 187,2876 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 62,4292 | m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,7209 | 100m2 |
| C | Lan can tôn sóng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường, kè đào móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,614 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,842 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 13,536 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,3536 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 468,12 | m |
| 6 | Tấm đầu cuối tôn sóng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | tấm |
| 7 | Bu lông M16 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1.410 | cái |
| 8 | Bản đệm SS400, kích thước: 300x60x5mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 141 | cái |
| 9 | Tiêu PQ tam giác dán màng 3M-3900 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 141 | cái |
| D | Hoàn trả mương tưới | |||
| 1 | Phá dỡ móng gạch | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 13,75 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương mở móng, bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,665 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương mở móng, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5999 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14,75 | m3 |
| 6 | Bê tông móng mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,125 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 8 | Xây tường mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 44 | m3 |
| 9 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 200 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng, mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18,92 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, mũ mố ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1825 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6663 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,15 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,2352 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8471 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,5694 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4805 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 156 | 1cấu kiện |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7446 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6665 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6665 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3575 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3575 | 100m3/1km |
| E | Điều phố đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bóc phong hóa, hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,6312 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,6312 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất đào nền đường, đánh cấp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,6302 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào nền đường, đánh cấp 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,6302 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,8692 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,8692 | 100m3/1km |
| 7 | Mua đất về đắp, đất K95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4.392,8522 | m3 |
| 8 | Mua đất về đắp, đất K98 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 753,7416 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 51,4659 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 51,4659 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 21km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 51,4659 | 100m3/1km |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 51,4659 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 51,4659 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 51,4659 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.571565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.514313E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.533.397.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng; | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông+ Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông+ Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 2 | Máy lu tĩnh | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 4 | Máy ủi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 11 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi