Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211287348-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211287315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 16:09:00 đến ngày 2022-01-08 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,007,301,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc thi công: móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối; Sân đường nội bộ, Hệ thống cấp - thoát nước; Hệ thống cấp điện; chống sét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 5 tỷ đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo Bản sao có chứng thực: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng để chứng minh loại, cấp công trình; Văn bản hợp đồng kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng) .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường. + Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng. + Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 7KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh Vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy + đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cốp pha (thép hoặc nhựa hoặc gỗ) (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Xây dựng trụ sở làm việc và các HMPT Phòng giao dịch NHCSXH huyện Long Mỹ tỉnh Hậu Giang
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC , địa chỉ: Số 19, đường Nguyễn Du, Khu vực 1, phường III, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Long Mỹ, Ấp 3 thị trấn Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang, Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC; địa chỉ: số 16-18 Nguyễn Du, khu vực 1, phường III, TP. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc Quy hoạch Trấn Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng tỉnh Hậu Giang; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Quản lý Dự án (PMC); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng GPM Hậu Giang;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC , địa chỉ: Số 19, đường Nguyễn Du, Khu vực 1, phường III, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Long Mỹ, Ấp 3 thị trấn Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang, Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC; địa chỉ: số 16-18 Nguyễn Du, khu vực 1, phường III, TP. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng); trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Long Mỹ, Ấp 3 thị trấn Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang, Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC; địa chỉ: số 16-18 Nguyễn Du, khu vực 1, phường III, TP. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Số 71, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Số 71, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Số 71, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH (PHẦN XÂY DỰNG)
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, BTLT dự ứng lực D300 – Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,45100m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, BTLT dự ứng lực D300 – Cấp đất I (ép âm; chỉ tính nhân công, ca máy)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,163100m
3Nối cọc BTLT dự ứng lực D300Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật701 mối nối
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép liên kết cọc vào đài)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,257tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 (bê tông liên kết cọc)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,534m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,347100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất hố móng)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,012100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,08m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,637tấn
11Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,655100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,121m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (giằng móng)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,375tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (giằng móng)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,039tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (giằng móng)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,692tấn
16Cao su lót đổ BT (giằng móng)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,228100m2
17Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (giằng móng)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,934100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 (giằng móng)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,291m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (đan tường, đan cote -0,05m)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (đan tường)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,359tấn
21Cao su lót đổ BT (đan cote -0,05m)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,047100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (đan cote -0,05m)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,474m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,471tấn
24SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,483tấn
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (cột, bổ trụ)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,665100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (cột, bổ trụ)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,922m3
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (kho tiền)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,873tấn
28Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (kho tiền)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,856100m2
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công – Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kho tiền)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,542m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,302tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,077tấn
32Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,697100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60,227m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,777tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,601tấn
36Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (Sàn cos +2.750m)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,536100m2
37Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,513100m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật81,375m3
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,115tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,453tấn
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25100m2
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,875m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,287tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,46tấn
45Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (ván khuôn lanh tô, ô văng)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,974100m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,48m3
47Lắp dựng lưới gia cường mái ngóiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật99,7m2
48Gia công lưới gia cường mái ngóiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật99,7m2
49Lợp mái ngói 10v/m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,077100m2
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (xây bậc thang)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,113m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,702m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật329,89m2
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngoài nhà: bồn hoa, tường sê nô, bản loe, hộp ghen)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,035m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật136,554m2
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao che: sân thượng)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,739m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,238m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,238m2
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm – Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngoài: sân thượng, tường dưới cost +13.35m)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,548m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật111,24m2
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm – Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngoài: hộp ghen)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,412m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,76m2
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm – Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao che)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật93,375m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật332,374m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật460,043m2
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (nâng nền ban công)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,054m3
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật280,035m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (0.5kg/m2)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật287,175m2
68Công tác ốp đá băm màu trắng muối, bồn hoa tr3,4, cửa sổ S5Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,35m2
69Công tác ốp đá đá tổ ong màu xám (bồn hoa xung quanh nhà)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,11m2
70Công tác ốp đá granit màu vàng, tường 3A, 4ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật78,3m2
71Công tác ốp gạch (tương đương gạch Inax MS: 255/VIZ 8), tại các cửa sổTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60,52m2
72Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch granite 200x400mm)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45,124m2
73Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x450mm, khu vệ sinh)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật67,536m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật194,6m
75Trát trụ cột, ô văng, cầu thang, tường kho tiền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật320,1m2
76Trát xà dầm vữa XM M75, PCB40 (trát mặt không đóng trần)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật156,849m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật202,269m2
78Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật540,697m2
79Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật693,416m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật861,165m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật540,697m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.554,58m2
83Lát nền, sàn – Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (nền trệt, gạch granit 600x600)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật192,185m2
84Lát nền, sàn gạch – Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (nền lầu 1, cầu thang sân thượng: gạch granit 400x400mm)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật195,52m2
85Lát nền, sàn gạch – Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (nền vệ sinh: gạch 300x300 nhám)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,625m2
86Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang màu xámTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật54,97m2
87Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 màu đenTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,906m2
88Lát đá ngạch cửa các loại, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,74m2
89Làm trần bằng tấm trần Frima chịu nước khung nhôm nổi (bao gồm phụ kiện, nhân công, vật tư)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,625m2
90Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nhôm nổi (bao gồm phụ kiện, nhân công, vật tư)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật190,9m2
91Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (bao gồm phụ kiện), trệtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật181,947m2
92Lắp dựng cửa bản lề sàn kính cường lực dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12m2
93Gia công cửa bản lề sàn kính cường lực dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12m2
94Phụ kiện (bản lề thủy lực, kẹp khóa trên, kẹp khóa dưới, kẹp chữ L, kẹp ty, kẹp ngõng trên, tay nắm inox, khóa âm sàn)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
95Gia công cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,06m2
96Gia công cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,04m2
97Gia công cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50,144m2
98Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật86,413m2
99Gia công khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1.2 mạ kẽm CK 100, sơn dầu 3 lớp màu trắngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật47,36M2
100Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật47,36m2
101Gia công cửa sắt kéo (bao gồm ổ khóa + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,68M2
102Lắp dựng cửa sắt kéo (bao gồm ổ khóa + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,68m2
103Gia công cửa cuốn nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,47M2
104Lắp dựng cửa cuốn nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,47m2
105Bình tích điện cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
106Motor cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
107Lắp dựng Vách kính nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực 8mm nhôm dày 1,4mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật75,807m2
108Vách kính nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực 8mm nhôm dày 1,4mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật75,807m2
109Gia công Vách compact (bao gồm phụ kiện), khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,64m2
110Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, Vách compact (bao gồm phụ kiện), khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,64m2
111Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ tròn D60 sơn pu màu nâuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,677m
112Lắp dựng lan can sắt cầu thang (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,243m2
113Gia công lan can sắt cầu thang (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,243m2
114Lam nhôm hộp 44,5x76mm cách khoảng 250, sơn giả gỗ bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật165,6md
115Lam nhôm hộp 44,5x76mm cách khoảng 100, sơn tĩnh điện màu xám bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,4md
116Lắp dựng lam nhôm hộp 44,5x76mm ck 150, sơn tĩnh điện màu trắng (bao gồm phụ kiện).Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,8Md
117Gia công thép hộp 100x200x5mm, sơn tĩnh điện màu trắngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,195tấn
118Lắp dựng thép hộp 100x200x5mm, sơn tĩnh điện màu trắngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,196tấn
119Nắp sắt lên mái 1mx1m dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
120Logo + Bộ chữ Ngân hàng chính sách xã hộiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
121Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,089100m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,032100m3
123Đóng cừ tràm chiều dài cừ L= 4,5m, đk ngọn >= 4,2cm đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,175100m
124Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đệm cát đầu cừ)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,575m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,639m3
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,128tấn
127Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,013100m2
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
129Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
130Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,497m3
131Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
132Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm – Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,746m3
133Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
134Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
135Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi )Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,064M3
136Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,128m2
137Láng HTH, Hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,72m2
138Chống thấm hầm tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,264m2
139Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x1.2m (2x20W)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x1.2m (1x20W)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8bộ
3Lắp đặt đèn áp trần tròn 18WTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt đèn hắt 2 đầu (led 14W)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt đèn lon gắn trần (led 7W)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Lắp đặt ổ cắm 3 chấu – loại 2 ổ cắm có màn cheTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22cái
7Lắp công tắc 1 chiều – mặt 1Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
8Lắp công tắc 1 chiều – mặt 2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
9Lắp công tắc 1 chiều – mặt 3Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp công tắc 2 chiều – mặt 1Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 1 thiết bịTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5hộp
12Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 2 thiết bịTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29hộp
13Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 3 thiết bịTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3hộp
14Lắp đặt aptomat MCB 1P-6ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Lắp đặt aptomat MCB 1P-16ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
16Lắp đặt aptomat MCB 1P-32ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Lắp đặt aptomat MCB 2P-16ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt aptomat MCCB 2P-60ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt aptomat MCCB 2P-125ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp hộp đế cho MCB + mặt nạ che MCBTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16hộp
21Lắp đặt tủ điện phân phối chứa 10-14 modul, (mặt – đế kim loại, KT: 200x337x58)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21 tủ
22Lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10hộp
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn – Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật290m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn – Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật63m
25Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật170m
26Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật120m
27Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật120m
28Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật33m
29Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật33m
30Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
31Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
32Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại KT: 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
33Cọc tiếp địa phi 16 dài 2,4mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cọc
34Kéo rải cáp đồng trần thoát sét 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
35Cung cắp, lắp đặt ốc siết cáp chằng cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
36Lắp đặt đèn Exit – có mũi tên chỉ hướngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45 đèn
37Lắp đèn Emergency – chiếu sáng khẩnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35 đèn
38Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 – 5kgTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bình
39Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC MFZL8 – 8kgTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bình
40Lắp đặt kệ treo bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Lắp đặt bộ nội qui, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinh InoxTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt Lavabo treo tường + bộ xả + dây cấp nước D21Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi InoxTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt gương soi 50x70cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Lắp đặt bộ xả cảm ứng tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt vòi nước Inox gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 120x120mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
12Cầu chắn rác inoxTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Chớp thông hơi D60Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt van PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,134100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,463100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,228100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,215100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,171100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
22Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
23Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
25Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
26Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
27Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14cái
28Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13cái
29Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
30Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11cái
31Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 14mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt khâu nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
38Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14cái
40Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
41Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bể
46Lắp đặt van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
D HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,08100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,72100m3
3Đóng cừ tràm đ.kính ngọn >=4.2cm, L=4.5m, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật61,47100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,648m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,648m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,426tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,169100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,122m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,322tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,68tấn
11Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,196100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,915m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,114m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,38m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,39100m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,868tấn
17Rải tấm nilon lót nền đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,113100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,015m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,164tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,144tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,042100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,08m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,13m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,227tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,229tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,175tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,642tấn
28Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,817100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,502m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,299m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,312tấn
32Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,411100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,737m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,098tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,243100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,331m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,131m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,442m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,354m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,025m2
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,619m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật120,238m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật120,238m2
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,087m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35,913m2
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,59m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,728m2
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,677m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,463m2
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,925m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật133,105m2
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,346m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,325m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,325m2
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,728m3
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,2m2
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,78m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,093m2
60Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,64m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,48m2
62Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.8mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,507tấn
63Gia công cầu phong thép hộp 30x60x1.4mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,64tấn
64Gia công li tô thép hộp 25x25x1mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,556tấn
65Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, litoTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,703tấn
66Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,16100m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Ceramic 300x450mm)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật51,32m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Ceramic 200x400mm)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,62m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,412m2
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,574m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,1m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (0.5kg/m2)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,4m2
73Thi công trần bằng tấm thạch cao 9mm, khung nhôm chìm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,78m2
74Thi công trần bằng tấm thạch cao 9mm, khung nhôm nổi (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật126,92m2
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật409,56m
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật59,5m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,496m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41,1m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật211,322m2
80Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật276,868m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật145,876m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật211,322m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật436,176m2
84Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Ceramic 400x400mm)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật112,84m2
85Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Ceramic 300x300mm nhám)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,08m2
86Gia công cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,28m2
87Gia công cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,64m2
88Gia công cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,5m2
89Gia công cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,28m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53,7m2
91Gia công khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1.2 mạ kẽm CK 100, sơn dầu 3 lớp màu trắngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,48M2
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,48m2
93Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,267100m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,178100m3
95Đóng cừ tràm đ.kính ngọn =>4.2cm, L=4.5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,064100m
96Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,241tấn
99Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,023100m2
100Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,994m3
101Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,195m3
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,803m3
104Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,802m3
105Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
106Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
107Làm tầng lọc hầm tự hoại (than củi)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
108Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật62,324m2
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,78m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39,684m2
111Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật121 cấu kiện
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
E HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x1.2m (2x20W)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5bộ
2Lắp đặt đèn áp trần tròn 18WTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11bộ
3Lắp đặt ổ cắm 3 chấu - loại 2 ổ cắm có màn cheTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
4Lắp công tắc 1 chiều - mặt 1Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
5Lắp công tắc 1 chiều - mặt 2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 1 thiết bịTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7hộp
7Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 2 thiết bịTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13hộp
8Lắp đặt aptomat MCB 1P-16ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
9Lắp đặt aptomat MCB 1P-25ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt aptomat MCCB 2P-60ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp hộp đế cho MCB + mặt nạ che MCBTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9hộp
12Lắp đặt tủ điện phân phối chứa 10-14 modul, (mặt - đế kim loại, KT: 200x337x58)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật112m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28m
15Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60m
16Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52m
17Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52m
18Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28m
19Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28m
F HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinh InoxTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
4Lắp đặt Lavabo treo tường + bộ xả + dây cấp nước D21Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi InoxTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5bộ
6Lắp đặt gương soi 50x70cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
8Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Lắp đặt chậu rửa chén 2 hộc InoxTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt vòi rửa chén + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt vòi nước Inox gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 120x120mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Cầu chắn rác inoxTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Chớp thông hơi D60Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt van PVC D27Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,155100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,226100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,048100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,374100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,255100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,035100m
23Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
24Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
25Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật90cái
26Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
27Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22cái
28Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
29Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
32Lắp đặt khâu nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22cái
38Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
G HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,731100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,594100m3
3Đóng cừ tràm đk ngọn >=4.2cm, L=4.5m, mật độ 25 cây/m2, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,88100m
4Đắp cát đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,213m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,213m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,288tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,447tấn
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,171100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,925m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,196tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,374tấn
12Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,993100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,403m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,093tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,385tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,963100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,814m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,546m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,087100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,688m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật242,2m2
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,598m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,34m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật42,454m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36,94m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,29m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật341,934m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật341,934m2
30SX hàng rào song sắt (thép hộp 30x30x1.4 + 20x20x1.2) mạ kẽm + đầu chong thép tròn đặc Þ14 vát nhọn)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật102,028m2
31SX đầu chong thép tròn đặc Þ14 mài nhọnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,946m2
32SX cổng thép hộp có bánh lănTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,198m2
33Motor cổng trượt (dành cho cổng có trọng lượng tối đa 1000 kg)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật126,226m2
35SX khung bảo vệ đèn đầu cổng thép hộp 20x20x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,78m2
36Lắp dựng khung bảo vệ đầu cổngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,276m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật134,502m2
38Chữ nổi InoxTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,455m2
H HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,045100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
3Đóng cừ tràm đk ngọn >=4.2cm, L=4.5m, mật độ 20 cây/m2, Vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,44100m
4Đắp cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,216m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,216m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,011100m2
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,389m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
11Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,035100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,35m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,084m3
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
20Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,089tấn
21Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,103tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,103tấn
23Cung cấp lắp đặt bu lông D16 cấp B5.6, L=500mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8bộ
24Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,289100m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,7111m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,8m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,48m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,48m3
I HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH (PHẦN SÂN ĐƯỜNG - TRỒNG CÂY XANH)
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,901100m3
2Rải tấm nilon lót nền đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,603100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật76,03m3
4Kẻ ron chống nứt (2x2)mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,00810m
5Trồng cây nguyệt quế h=0.7-1m, bán kính bầu 10-12cm (không tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,05100 cây
6Trồng cây bàng Đài Loan đ.gốc = 9-10cm, h = 3-4m (không tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100 cây
7Trồng cây Tùng la hán hoành = 30-50cm, h=3.5m (không tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,01100 cây
8Trồng cây Hồng lộc h=0.6m (không tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100 cây
9Trồng cỏ lông heo (không tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,153m2
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,3561m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,582m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật111 đoạn ống
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,145100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,671m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật64,554m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật44,52m2
J Hạng mục: Sân đường + cây xanh (phần cây xanh)
1Cây nguyệt quế h=0.7-1m, bán kính bầu 10-12cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Cây
2Cây bàng Đài Loan đ.gốc = 9-10cm, h = 3-4mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10Cây
3Cây Tùng la hán hoành = 30-50cm, h=3.5mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cây
4Cây Hồng lộc h=0.6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cây
5Cỏ lông heoTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật315,33M2
K HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,688100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,198100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,352m3
4Đắp cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,352m3
5Đóng cừ tràm chiều dài L= 4,5m, đk ngọn >= 4,2cm, 20 cây/m2 vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,44100m
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,578tấn
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,32m3
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,038100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,005tấn
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,74m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,714100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,53tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,222100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,814m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,465tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,073tấn
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật79,44m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18m2
22Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật97,44m2
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,7441m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,125m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,83100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,732100m
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
7Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13cái
10Lắp đặt van PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Lắp đặt van PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt van đồng D34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bể
14Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 2HpTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 máy
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật46,3431m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,169100m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27,803m3
18Đóng cừ tràm chiều dài cừ L= 4,5m, đk ngọn => 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,958100m
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,886m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,346m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,26m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,037m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,919m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,188100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,18100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,106100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,578tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,095tấn
29Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,364100kg
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,303tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,891m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,114m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật107,736m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,28m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật861 cấu kiện
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,069100m
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4mối nối
38Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17cái
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật51 đoạn ống
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 đoạn ống
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật33,541m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật33,378m3
3Lắp dựng trụ đèn STK dày 3mm, cao 8m liền cần đơn bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31 cột
4Lắp bộ đèn chiếu sáng đường 150W ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,8721m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,103m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,192m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,236m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
10Gia công, lắp dựng bulon + thép khung móng trụ đèn D24, L=1.2mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
11Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31 bộ
12Kéo rải dây cáp đồng trần 11mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
13Lắp đặt bảng điện nhựa (80x100)mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3hộp
14Lắp đặt cầu chì nhựaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Gạch thẻ làm dấuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2.225viên
16Lắp đặt cáp ruột đồng Cu/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
17Lắp đặt cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật89m
18Lắp đặt cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40m
19Lắp đặt cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40m
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 luồn dâyTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật159m
21Lắp đặt aptomat MCB 1P-16ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Lắp đặt ốc siết cápTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
N HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,349100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,827100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,827100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,786100m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 200mm, dày 4.9mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
6Gia công, lắp dựng vải địa kỹ thuật bịt đầu ống TS50Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,44100m2
7Cung cấp đá mi đầu ốngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
8Dây buộc vải địa kỹ thuật và ống PVCTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,832kg
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
O HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Kim thu sét Rp=51MTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
3Đóng cọc chống sét đã có sẵn - cọc tiếp địa phi 16 dài 2,4mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cọc
4Cung cắp, lắp đặt ốc siết cáp chằng cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
5Lắp đặt ống luồn dây PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật100m
6Kéo rải cáp đồng bọc thoát sét 50mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật100m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 - Cáp chằng kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,15m
8Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2hộp
9Lắp đặt tăng đưa cáp chằng cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
P PHẦN THIẾT BỊ
1Máy lạnh 2Hp (tương đương Panasonic Inventer) (Bao gồm 1m ống đồng, dây điện, giá đỡ, công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Máy lạnh 1,5Hp (tương đương Panasonic Inventer) (Bao gồm 1m ống đồng, dây điện, giá đỡ, công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
3Máy lạnh 1Hp (tương đương Panasonic Inventer) (Bao gồm 1m ống đồng, dây điện, giá đỡ, công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4Cửa kho tiền (Trọn gói vận chuyển, lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc thi công: móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối; Sân đường nội bộ, Hệ thống cấp - thoát nước; Hệ thống cấp điện; chống sét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 5 tỷ đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo Bản sao có chứng thực: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng để chứng minh loại, cấp công trình; Văn bản hợp đồng kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng) .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.1010
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.1010
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.55
7 Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 1 Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường. + Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.53
8 Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 1 Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng. + Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.32
9 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
2 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
3 Máy đầm dùi bê tông Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
4 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
5 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
6 Máy phát điện Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).1
7 Giàn giáo thép 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).5
8 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).1
9 Máy hàn Công suất tối thiểu 7KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
10 Máy kinh Vĩ hoặc thủy bình (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực).1
11 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy + đăng kiểm thiết bị)1
13 Cốp pha (thép hoặc nhựa hoặc gỗ) (m2) Có hóa đơn mua bán.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->