Gói thầu: Xây dựng Nhà Hội trường A1 - Huyện ủy Hải Hậu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211269031-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà Hội trường A1 - Huyện ủy Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211268632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 18:55:00 đến ngày 2022-01-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,949,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người có trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên - Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nhà Hội trường A1 - Huyện ủy Hải Hậu Xây dựng Nhà Hội trường A1 - Huyện ủy Hải Hậu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 12 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo quy định và còn hiệu lực. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định;
+ Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu, Địa chỉ:Thị trấn Yên Định, huyện hải Hậu, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn - kiểm định - xây dựng T.N.T (Địa chỉ số 18 Vũ Trọng Phụng, P.Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hải Hậu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Xây Lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,8849 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 126,2188 | 100m |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo chương V HSMT và HSTK | 96,163 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,9233 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo chương V HSMT và HSTK | 19,489 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V HSMT và HSTK | 21,4023 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,2952 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,1975 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,5777 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,493 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,6532 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 80,0237 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0977 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,8583 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,5174 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,6174 | m3 |
| 17 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 50,8226 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0792 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,5269 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3862 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 7,4408 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,9386 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 6,5205 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,799 | 100m |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,621 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,0519 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0323 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0576 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1505 | tấn |
| 30 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 22cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,7766 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0469 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn pa nen | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0311 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,5742 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 17,758 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 17,758 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,4272 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V HSMT và HSTK | 17,758 | m2 |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,015 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - | Đường kính 200mmTheo chương V HSMT và HSTK | 0,006 | 100m |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 16m | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3754 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 16m | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,8469 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,6592 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 9,8707 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,3399 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 16m | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,1638 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 16m | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,205 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 16m | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,9738 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 17,2324 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,2895 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mái vát | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,4305 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 16m | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,6763 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 43,9797 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái vát, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 16m | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,4069 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông mái vát, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 44,7689 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 432,964 | m2 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3983 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1493 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,2391 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,6533 | m3 |
| 62 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 98,4764 | m3 |
| 63 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 7,2111 | m3 |
| 64 | Đào hào chống mối ngoài nhà | Theo chương V HSMT và HSTK | 56,64 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền đã xử lý hóa chất, độ chặt yêu cầu k=0.85 | Theo chương V HSMT và HSTK | 56,64 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V HSMT và HSTK | 27,4237 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông bậc tam cấp, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,1156 | m3 |
| 68 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây bậc tam cấp tường chẵn, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 10,0136 | m3 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 177,752 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 147,814 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 29,16 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 55,7766 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 424,2057 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 423,3225 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 72,8263 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo chương V HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 77 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 38,8495 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 161,48 | m |
| 79 | Công tác ốp đá granit bạc tam cáp vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 28,7175 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT và HSTK | 564,8803 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT và HSTK | 663,9905 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch đá bóc KT 100x200, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 72,254 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 267,8496 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch vân gỗ KT 800x800, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 8,208 | m2 |
| 85 | Lát nền nhà wc kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,6295 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 33,552 | m2 |
| 87 | Ốp gạch chân tường KT 800x120, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,7048 | m2 |
| 88 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 291,9585 | m2 |
| 89 | Ngói úp mái vát chính | Theo chương V HSMT và HSTK | 319,36 | viên |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,16 | 100m |
| 91 | Rọ chắn rác | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 92 | Đai giữ ống | Theo chương V HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 93 | Góc 90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 94 | Chữ "1961" Gương mài | Theo chương V HSMT và HSTK | 4 | chữ |
| 95 | Khung viền gương mài | Theo chương V HSMT và HSTK | 9,8 | md |
| 96 | Con sơn xi măng | Theo chương V HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 97 | Mua sẵn khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Theo chương V HSMT và HSTK | 204,48 | m |
| 98 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V HSMT và HSTK | 204,48 | m cau kien |
| 99 | Mua sẵn cửa đi pano chớp gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Theo chương V HSMT và HSTK | 47,6532 | m2 |
| 100 | Mua sẵn cửa đi panoo kính dày 5 ly gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Theo chương V HSMT và HSTK | 33,022 | m2 |
| 101 | Mua sẵn cửa sổ chớp gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Theo chương V HSMT và HSTK | 23,24 | m2 |
| 102 | Mua sẵn cửa sổ kính dày 5 ly gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Theo chương V HSMT và HSTK | 23,49 | m2 |
| 103 | Mua sẵn thông phong chớp gỗ Lim Nam Phi cửa đi, cửa sổ hoặc tương đương | Theo chương V HSMT và HSTK | 14,1795 | m2 |
| 104 | Mua sẵn thông phong kí hoặc tương đương nh dày 5 ly gỗ Lim cửa đi, cửa sổ | Theo chương V HSMT và HSTK | 14,1795 | m2 |
| 105 | Mua sẵn con song cửa sổ, cửa đi gỗ Lim Nam Phi D40 hoặc tương đương | Theo chương V HSMT và HSTK | 209,25 | m |
| 106 | Mua sẵn Lập là cửa sổ, cửa đi sổ Lim Nam Phi KT 30x80mm hoặc tương đương | Theo chương V HSMT và HSTK | 57,18 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V HSMT và HSTK | 219,4898 | m2 caukien |
| 108 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,25 | m2 caukien |
| 109 | Nẹp khuôn cửa mặt ngoài | Theo chương V HSMT và HSTK | 196,52 | md |
| 110 | Mua sẵn khóa cửa mặt ngoài | Theo chương V HSMT và HSTK | 11 | bộ |
| 111 | Cửa đi nhôm xingfa 1 cánh, phụ kiện Kin Long: 3 bản lề 4D+ 1 khóa điểm, kính an toàn 6,38mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,3075 | m2 |
| 112 | Chuyển đổi bản lề sắt sang bản lề inox | Theo chương V HSMT và HSTK | 24 | bộ |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,1358 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,7541 | 100m2 |
| 115 | Cắt sàn BT, phá dỡ bt sàn | Theo chương V HSMT và HSTK | 8,4 | m3 |
| 116 | Đào RTN, hố ga, bồn hoa đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 44,3916 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V HSMT và HSTK | 6,469 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,7852 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3488 | tấn |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,2209 | 100m2 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 6,7809 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 61,2992 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 32,0736 | m2 |
| 124 | Đắp đất nền RTN | Theo chương V HSMT và HSTK | 13,153 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 100 kg | Theo chương V HSMT và HSTK | 104 | 1 caukien |
| 126 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,5 | m3 |
| 127 | Lót nilon chống thấm | Theo chương V HSMT và HSTK | 70 | m2 |
| 128 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 8,4 | m3 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 70 | m2 |
| 130 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Theo chương V HSMT và HSTK | 352,3546 | m2 |
| 131 | Tháo dỡ hệ thống rui mè | Theo chương V HSMT và HSTK | 352,3546 | m2 |
| 132 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao <= 16m | Theo chương V HSMT và HSTK | 6,6744 | m3 |
| 133 | Bốc xếp ngói cầu phong ly tô xà gồ vào nơi tập kết | Theo chương V HSMT và HSTK | 10 | công |
| 134 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo chương V HSMT và HSTK | 7,099 | m3 |
| 135 | Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường thu hồi | Theo chương V HSMT và HSTK | 16,5642 | m3 |
| 136 | Tháo dỡ trần gỗ phòng hội trường | Theo chương V HSMT và HSTK | 74,9664 | m2 |
| 137 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bê tông xà dầm | Theo chương V HSMT và HSTK | 12,6078 | m3 |
| 138 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép sàn mái | Theo chương V HSMT và HSTK | 30,3229 | m3 |
| 139 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V HSMT và HSTK | 143,24 | m2 |
| 140 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,4215 | m3 |
| 141 | Bốc xếp cửa bỏ vào nơi quy định | Theo chương V HSMT và HSTK | 15 | Công |
| 142 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo chương V HSMT và HSTK | 32,8005 | m3 |
| 143 | Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường gạch | Theo chương V HSMT và HSTK | 76,5345 | m3 |
| 144 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bê tông cột | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,3008 | m3 |
| 145 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V HSMT và HSTK | 293,235 | m2 |
| 146 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bê tông không cốt thép | Theo chương V HSMT và HSTK | 29,3235 | m3 |
| 147 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V HSMT và HSTK | 17,6036 | m3 |
| 148 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường móng | Theo chương V HSMT và HSTK | 30,2508 | m3 |
| 149 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V HSMT và HSTK | 70,5853 | m3 |
| 150 | Vận chuyển đất đến noi quy định | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,557 | 100m3 |
| 151 | Dọn dẹp vệ sinh | Theo chương V HSMT và HSTK | 10 | công |
| 152 | Ốp cột gỗ tự nhiên có đục hoa văn ốp tường 3400x300x135x25 | Theo chương V HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 153 | Cột gỗ tự nhiên trang trí sân khấu 3250x360x360x25 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 154 | Ốp cột gỗ tự nhiên có đục hoa văn ốp tường 2785x150x35 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 155 | Khung phào chỉ gỗ tự nhiên cửa đi | Theo chương V HSMT và HSTK | 62,01 | md |
| 156 | Khung phào chỉ gỗ tự nhiên cửa sổ | Theo chương V HSMT và HSTK | 57,61 | md |
| 157 | Ốp trang trí chỉ gỗ tự nhiên 35mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 78,72 | md |
| 158 | Ốp trang trí chỉ gỗ tự nhiên 50mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 93,46 | md |
| 159 | Ốp hoa góc gỗ tự nhiên trang trí phào tường (250x250) | Theo chương V HSMT và HSTK | 72 | cái |
| 160 | Phào trang trí chân tường (165x15) | Theo chương V HSMT và HSTK | 42 | md |
| 161 | Phào chân tường (100x15) | Theo chương V HSMT và HSTK | 29,53 | md |
| 162 | Gỗ công nghiệp ốp sau sân khấu | Theo chương V HSMT và HSTK | 12,72 | m2 |
| 163 | Ốp gỗ tự nhiên khung trang trí sân khấu 150x85 | Theo chương V HSMT và HSTK | 17,57 | md |
| 164 | Khung gỗ tự nhiên gắn khẩu hiệu "ĐKĐKĐĐK - TCTCĐTC" | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,28 | m2 |
| 165 | Chữ "ĐKĐKĐĐK - TCTCĐTC" Inox vàng gương | Theo chương V HSMT và HSTK | 54 | chữ |
| 166 | Khung gỗ tự nhiên gắn khẩu hiệu " ĐCSVNQVMN" | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,8222 | m2 |
| 167 | Phào trang trí bằng gỗ tự nhiên có đục hoa văn (225) | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,97 | md |
| 168 | Chữ "ĐCSVNQVMN" Inox vàng gương | Theo chương V HSMT và HSTK | 34 | chữ |
| 169 | Quốc huy "Sao vàng + Búa liềm" | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 170 | Cờ đỏ cả khung (3x1.2m) | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,6 | m2 |
| 171 | Giấy dán tường Hàn Quốc | Theo chương V HSMT và HSTK | 20,74 | m2 |
| 172 | Thi công trần bằng vật liệu Picomat dày 10ly (đã bao gồm khung xương kẽm + sơn một lớp+ keo hoàn thiện) | Theo chương V HSMT và HSTK | 152 | m2 |
| 173 | Phào gỗ tự nhiên điểm trần 90mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 198,58 | md |
| 174 | Thay vải ghế tận dụng | Theo chương V HSMT và HSTK | 33 | cái |
| 175 | Vệ sinh + phun sơ đánh bóng ghế tận dụng | Theo chương V HSMT và HSTK | 33 | cái |
| 176 | Mua vào lắp đặt hộp PCCC KT 500x500x200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 177 | Bình bọt PCCC ABC-MFZ-4 kg | Theo chương V HSMT và HSTK | 4 | bình |
| 178 | Bình bọt CO2 MT3 loại 3kg | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | bình |
| 179 | Tiêu lệnh PCCC | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 180 | Nội quy PCCC | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 181 | Đánh bóng bê phốt chống thấm | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,4272 | m2 |
| 182 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,36 | m2 |
| 183 | Bơm nước bể phốt | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | công |
| 184 | Mua và xử lý hóa chất thuốc bột chống mối PMS 100 hoặc tương đương; 2kg/m2 nền nhà | Theo chương V HSMT và HSTK | 536,653 | kg |
| 185 | Xử lý hóa chất tạo hàng rào trong: Phun thuốc Ternidor với liều lượng 2.5 lít/100 lít nước (5 lít dung dịch đã pha /m2) | Theo chương V HSMT và HSTK | 33,1875 | 100 lít |
| 186 | Trát, tạo đường cong tường chắn tam cấp sảnh | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,6 | m |
| 187 | Đắp VXM hình quả cầu tròn trên chương mái | Theo chương V HSMT và HSTK | 17 | m |
| 188 | Đắp đấu đầu cột | Theo chương V HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 189 | Con tiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V HSMT và HSTK | 114 | cái |
| 190 | Trục cái đầu bậc thềm | Theo chương V HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 191 | Trụ chính lan can | Theo chương V HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 192 | Vách kính cố định kính an toàn dày 6.38mm nhôm xingfa hoặc tương đương | Theo chương V HSMT và HSTK | 8,6859 | m2 |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại chôn ngầm KT 210*422*62 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Sứ đón điện | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Theo chương V HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Theo chương V HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 14 | Máng HQ âm trần | Theo chương V HSMT và HSTK | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chương V HSMT và HSTK | 55 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Theo chương V HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 19 | Móc quạt trần + đèn trùm | Theo chương V HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 20 | Thanh ray đèn rọi 1.5m | Theo chương V HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 21 | Đèn rọi | Theo chương V HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo chương V HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 80 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 50 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 220 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 650 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 950 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 80 | m |
| 31 | Tê đỡ cáp ngoài nhà (xà + sứ) | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 32 | Bình nóng lạnh 15L | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 33 | Dây mạng intenet | Theo chương V HSMT và HSTK | 250 | m |
| 34 | Hộp nối chia đường điện | Theo chương V HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường cánh 200mm - 2 chiều | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 36 | Bộ phát wifi | Theo chương V HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 37 | Dây mạng | Theo chương V HSMT và HSTK | 50 | md |
| 38 | Đầu giắc cắm dây mạng | Theo chương V HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 39 | Ống đồng máy | Theo chương V HSMT và HSTK | 34,5 | m |
| 40 | Vải bảo ôn | Theo chương V HSMT và HSTK | 9 | kg |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) | Theo chương V HSMT và HSTK | 3 | máy |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo chương V HSMT và HSTK | 5 | máy |
| 43 | Đèn led dây hắt trần | Theo chương V HSMT và HSTK | 140 | m |
| 44 | Đèn treo tường (trang trí tường) | Theo chương V HSMT và HSTK | 18 | cái |
| C | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senSTK | Theo chương V HSMT và H | 1 | bộ |
| 8 | Máy bơm ISUZU LD HQ chọn bộ hoặc tương đương | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Lồng bảo vệ máy bơm | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Thoát sàn bằng inox | Theo chương V HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 12 | Van phao tự động | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van D21 mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 21mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 48mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 19 | Tê chịu nhiệt D21 | Theo chương V HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 20 | Cút góc chịu nhiệt | Theo chương V HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 21 | Ống chịu nhiệt PPR D21 | Theo chương V HSMT và HSTK | 20 | m |
| 22 | Tê nhựa D21 HDPE | Theo chương V HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 23 | Tê nhựa D48-34 HDPE | Theo chương V HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D48-34mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 35 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,03 | 100m |
| D | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bục đặt tượng Bác KT (1150x1620x745) | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | Cái |
| 2 | Bục phát biểu KT (990x1525x625) | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | Cái |
| 3 | Kệ tivi (1390x920x500) | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | Cái |
| 4 | Bàn chủ tọa KT (2840x800x600) | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | Cái |
| 5 | Ghế ngồi KT (1130x550x585) | Theo chương V HSMT và HSTK | 3 | Cái |
| 6 | Bàn ghép hội nghị KT (2000x500x750) | Theo chương V HSMT và HSTK | 12 | Bộ |
| 7 | Đầu cong bàn hội nghị KT(1130x1300x750) | Theo chương V HSMT và HSTK | 4 | Bộ |
| 8 | Bàn nhỏ uống nước KT (400x400x500) | Theo chương V HSMT và HSTK | 19 | Bộ |
| 9 | Ghế ngồi KT (950x460x490) | Theo chương V HSMT và HSTK | 50 | Bộ |
| 10 | Tranh trống đồng khung gỗ Lim KT 1120 x 1120,lõi đồng (D=1120) | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Hộc gỗ trang trí bàn hoa chất liệu gỗ Lim KT(300x800x2000) | Theo chương V HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 12 | Điều hòa không khí 18000BTU, điều hòa 1 chiều lạnh, Inverter, | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | Bộ |
| 13 | Điều hòa không khí 12000BTU, điều hòa1 chiều lạnh, Inverter, | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | Bộ |
| 14 | Điều hòa không khí 2400BTU âm trần -Inverter - điều khiển dây R32 - hai chiều lạnh sưởi | Theo chương V HSMT và HSTK | 5 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 02 người có trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên - Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | 1,5Kw | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | 1,5Kw | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
| 4 | Máy đào | 0,8 m3 | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 150l | 1 |
| 6 | Đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 7 | Đầm dùi | 1,5Kw | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Còn hạn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi