Gói thầu: Mua thực phẩm cho Khoa dinh dưỡng của Bệnh viện Y học Cổ truyền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200882015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện y học Cổ truyền tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Mua thực phẩm cho Khoa dinh dưỡng của Bệnh viện Y học Cổ truyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533213 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách nhà nước, nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện y học cổ truyền và nguồn đóng góp của bệnh nhân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 18:31:00 đến ngày 2020-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,979,413,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cá lóc làm sạch | 1.380 | Kg | Quy cách: 02 con/kg | ||
| 2 | Cá điêu hồng làm sạch | 2.988 | Kg | Quy cách: 02 con/kg | ||
| 3 | Cá xay (cá Basa nạc) | 792 | Kg | Quy cách: 02 bịch/kg | ||
| 4 | Cá trê làm sạch | 504 | Kg | Quy cách: 02 con/kg | ||
| 5 | Cá cam làm sạch | 643 | Kg | Quy cách: 02 con/kg | ||
| 6 | Cá đối làm sạch | 346 | Kg | Quy cách: 10-12 con/kg | ||
| 7 | Cá lù đù làm sạch | 274 | Kg | Quy cách: 10-12 con/kg | ||
| 8 | Cá hường làm sạch | 450 | Kg | Quy cách: 8-10 con/kg | ||
| 9 | Cá thu nhật làm sạch | 187 | Kg | Quy cách: 10-12 con/kg | ||
| 10 | Cá lưỡi mèo làm sạch | 374 | Kg | Quy cách: 10-12 con/kg | ||
| 11 | Tép làm sạch | 1.380 | Kg | Quy cách: 3-5g/con | ||
| 12 | Tôm khô loại 1 | 1.200 | Gram | Tôm khô loại 1 | ||
| 13 | Gạo tài nguyên | 17.690 | Kg | Gạo tài nguyên | ||
| 14 | Thịt vịt tươi làm sạch | 2.508 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thịt gà tươi làm sạch | 1.448 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cánh gà đông đá | 72 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đùi gà đông đá | 780 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Thịt heo nạc đùi gọ | 5.748 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Thịt heo sườn cốc lết | 1.158 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Thịt heo xương cổ | 1.488 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Thịt bò | 192 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tương hột | 144 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Hạt nêm loại 400g | 36 | Bịch | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bột ngọt loại 454g | 1.296 | Bịch | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đường tinh luyện loại 1 | 1.440 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Nước mắm loại 500ml | 504 | Chai | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Muối I-ốt | 672 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dầu ăn 1 lít | 756 | Chai | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Nước màu dừa | 120 | Lít | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tiêu xay | 24 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tỏi | 138 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Đậu xanh | 120 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Trứng vịt lạt | 5.940 | Quả | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tàu hủ miếng lớn | 2.694 | Miếng | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bánh canh bột xắt | 192 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bánh canh bột lọc | 216 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Sữa hộp có đường 180ml | 4.608 | Hộp | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Sữa tiệt trùng không đường loại 220ml | 8.676 | Bịch | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Sữa đậu nành loại 200 ml | 34.284 | Bịch | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Hành lá làm sạch | 360 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ngò rí | 96 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ớt sừng | 30 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đậu bắp | 190 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Giá đỗ | 530 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Me khô không hạt | 204 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Rau tập tàng | 704 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Rau muống | 482 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Rau má | 419 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Cải dúng đã bỏ gốc | 758 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Cải ngọt đã bỏ gốc | 754 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bí xanh đã gọt vỏ | 953 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bí đỏ đã gọt vỏ | 869 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bầu đã gọt vỏ | 797 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Đu đủ đã gọt vỏ | 284 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bắp cải trắng | 558 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Đậu cove | 120 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Nước dừa | 793 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Khóm gọt sạch | 170 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Khổ qua trái giồng đã bỏ hạt | 1.232 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Cà rốt | 299 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Củ cải trắng | 38 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Cà chua | 676 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Dưa cải | 46 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Lá quế | 22 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Đậu bún | 40 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Khoai mỡ đã làm sạch | 720 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Cải thảo | 752 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Cải xà lách xoong | 132 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Cải tần ô | 132 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Củ su đã gọt vỏ | 214 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Củ sắn đã gọt vỏ | 246 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Khoai tây | 20 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Cải bẹ xanh đã bỏ gốc | 584 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Cải thìa | 354 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Mướp đã gọt vỏ | 138 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Hành tím bào | 20 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Khoai lang đã gọt vỏ | 120 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Ngò gai | 1 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Rau ôm | 20 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Củ hành tây | 20 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Nấm rơm đã làm sạch | 26 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Gừng đã làm sạch | 110 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Xả bằm | 89 | Kg | Chi tiết theo diễn giải tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi