Gói thầu: Duy trì vệ sinh hàng ngày tại nhà A5, A6, hội trường A, B, C, phòng truyền thống năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285210-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Chính trị khu vực I
Tên gói thầu Duy trì vệ sinh hàng ngày tại nhà A5, A6, hội trường A, B, C, phòng truyền thống năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211285158
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 16:04:00 đến ngày 2022-01-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 549,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 137.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng dịch vụ vệ sinh công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 770.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối nghiệp từ cao đẳng trở lên các ngành quản trị nhân sự, sinh hóa, môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự trong 03 năm gần đây tại vị trí giám sát (cung cấp tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hút bụi công nghiệp >= 60 Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy hút bụi công nghiệp >= 60 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy chà sàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chà sàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phun áp lực
- Đặc điểm thiết bị Máy phun áp lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Học viện Chính trị khu vực I
E-CDNT 1.2 Duy trì vệ sinh hàng ngày tại nhà A5, A6, hội trường A, B, C, phòng truyền thống năm 2022
Duy trì vệ sinh hàng ngày tại nhà A5, A6, hội trường A, B, C, phòng truyền thống năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện chính trị khu vực I. Số 15 Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02438543970
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Công ty CP thương mại và xây lắp công trình Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 56, ngách 402/42/22 đường Mỹ Đình, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Học viện Chính trị khu vực I , địa chỉ: Số 15 Khuất Duy Tiến - Thanh Xuân - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện chính trị khu vực I. Số 15 Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02438543970


E-CDNT 10.7
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh). - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng, hóa đơn VAT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị đối với máy, thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê đối với máy, thiết bị đi thuê; (Trường hợp cần xác minh tính chính xác của các thông tin kê khai và tài liệu đính kèm, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các hồ sơ liên quan để xác minh).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu phục vụ công tác đối chiếu E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện chính trị khu vực I. Số 15 Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02438543970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện chính trị khu vực I. Số 15 Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02438543970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Học viện chính trị khu vực I. Số 15 Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02438543970
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng - Học viện chính trị khu vực I. Số 15 Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02438543970
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vệ sinh công nghiệp tại tòa nhà A5, A6, Hội trường A, B, C, phòng truyền thống - Khu vực xung quanh chân tường bên ngoài các tòa nhà, lối lên xuống, sảnh ra vào Tham chiếu tại mục 2 - chương V - Yêu cầu kỹ thuật. m2 1.000 Nhà thầu chào đơn giá cho 12 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước khi đóng thầu.
2 Vệ sinh công nghiệp tại tòa nhà A5, A6, Hội trường A, B, C, phòng truyền thống - Khu vực các hành lang, cầu thang bộ nhà A5, A6, Hội trường A, B, C, phòng truyền thống Tham chiếu tại mục 2 - chương V - Yêu cầu kỹ thuật. m2 2.340 Nhà thầu chào đơn giá cho 12 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước khi đóng thầu
3 Vệ sinh công nghiệp tại tòa nhà A5, A6, Hội trường A, B, C, phòng truyền thống - Các nhà vệ sinh của nhà A5, A6, Hội trường A, B, C Tham chiếu tại mục 2 - chương V - Yêu cầu kỹ thuật. Khu 20 Nhà thầu chào đơn giá cho 12 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước khi đóng thầu.
4 Vệ sinh các phòng thuộc tầng 7 và tầng 8 tòa nhà A5 bao gồm, 701,702, 703, 704, 705, từ phòng 801 đến 808. Hội trường A, B, C, phòng truyền thống Tham chiếu tại mục 2 - chương V - Yêu cầu kỹ thuật. m2 1.859 Nhà thầu chào đơn giá cho 12 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước khi đóng thầu.
5 Cung cấp nước rửa tay hàng ngày Tham chiếu tại mục 2 - chương V - Yêu cầu kỹ thuật. lít 720
6 Vệ sinh, làm sạch bằng máy (làm 01 lần/06 tháng) Làm sạch bằng máy Chất liệu Ganito sàn tại tòa A6 Tham chiếu tại mục 2 - chương V - Yêu cầu kỹ thuật. m2 421 Nhà thầu chào đơn giá cho 12 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước khi đóng thầu.
7 Vệ sinh, làm sạch bằng máy (làm 01 lần/06 tháng) Làm sạch bằng máy chà sàn toàn bộ hành lang tòa A5, Hội trường A, B, C Tham chiếu tại mục 2 - chương V - Yêu cầu kỹ thuật. m2 1.920 Nhà thầu chào đơn giá cho 12 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước khi đóng thầu.
8 Vệ sinh, làm sạch bằng máy (làm 01 lần/06 tháng) Làm sạch bằng hóa chất đậm đặc chất liệu ganito các bậc thang bộ Tham chiếu tại mục 2 - chương V - Yêu cầu kỹ thuật. Cái 6 Nhà thầu chào đơn giá cho 12 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước khi đóng thầu
9 Vệ sinh kính mặt trong nhà Thư viện A6 (làm 1 lần/12 tháng) Tham chiếu tại mục 2 - chương V - Yêu cầu kỹ thuật. m2 374 Nhà thầu chào đơn giá cho 12 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước khi đóng thầu
10 Vệ sinh kính mặt ngoài nhà Thư viện A6 (làm 1 lần/12 tháng) Tham chiếu tại mục 2 - chương V - Yêu cầu kỹ thuật. m2 374 Nhà thầu chào đơn giá cho 12 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước khi đóng thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 137.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 137.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng dịch vụ vệ sinh công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 770.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát 1 - Tối nghiệp từ cao đẳng trở lên các ngành quản trị nhân sự, sinh hóa, môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự trong 03 năm gần đây tại vị trí giám sát (cung cấp tài liệu chứng minh)53
2 Công nhân 10 - Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hút bụi công nghiệp >= 60 Lít Máy hút bụi công nghiệp >= 60 Lít1
2 Máy chà sàn Máy chà sàn1
3 Máy phun áp lực Máy phun áp lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->