Gói thầu: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211274628-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274469 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 11:22:00 đến ngày 2022-01-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,468,038,633 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có 02 hợp đồng trở lên về công tác Bảo trì, Bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa có quy mô tương tự gói thầu này với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu 10,4 tỷ đồng. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng về công tác Bảo trì, Bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hợp đồng tối thiểu 5,2 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trạm trưởng (đội trưởng) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Cao đẳng, Đại học chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Thuyển trưởng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân khảo sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghiệp vụ quản lý đường thủy hoặc công nhân bậc 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu công tác ≥ 33CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu có lắp đặt camera giám sát hành trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đo sâu hồi âm một tần số trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ảnh kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chụp ảnh có tính năng định vị GPS, đo theo thời gian thực tế GMT+7; thẻ nhớ tối thiểu 8Gb |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị định vị vệ tinh GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị GPS cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Camera hành trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tích hợp GPS, có thẻ nhớ tối thiểu 32Gb; góc nhìn rộng > 120° (độ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2022 Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế quản lý - năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh loại hình doanh nghiệp, cấp doanh nghiệp của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật. Các tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật, năng lực tài chính của doanh nghiệp. Các tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định Các tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế và Bảo hiểm xã hội theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện theo E-HSMT. Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thừa Thiên Huế; địa chỉ: số 10 Phan Bội Châu- thành phố Huế; điện thoại: (84) 02343. 823.046; fax: (84) 02343. 849.949. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp – Sở giao thông vận tải Thừa Thiên Huế. Người nhận: Đinh Xuân Ngọc – phòng Quản lý và ATGT sở GTVT. Tên đường, phố: số 10 Phan Bội Châu Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. |
| E-CDNT 34 |
30 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 1.365 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 2 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 455 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 315 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 4 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 105 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 105 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 6 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 35 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 7 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 105 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 8 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 315 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 9 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 105 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 10 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 100ha | 7,56 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 11 | Thả phao đường kính 1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 28 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 12 | Thả phao đường kính 1,4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 14 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 13 | Trục phao đường kính 1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 28 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 14 | Trục phao đường kính 1,4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 14 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 15 | Điều chỉnh phao đường kính 1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 126 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 16 | Điều chỉnh phao đường kính 1,4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 63 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 17 | Chống bồi rùa của phao đường kính 1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 126 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 18 | Chống bồi rùa của phao đường kính 1,4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 63 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 19 | Bảo dưỡng phao đường kính 1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 14 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 20 | Bảo dưỡng phao đường kính 1,4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 7 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 21 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 13 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 22 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 8 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 23 | Sơn màu phao đường kính 1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 14 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 24 | Sơn màu phao đường kính 1,4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 7 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 25 | Sơn màu biển phao, tiêu thị bờ phải | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 13 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 26 | Sơn màu biển phao, tiêu thị bờ trái | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 8 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 27 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ16-22mm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m | 420 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 28 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 37 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 29 | Bảo dưỡng cột loại 7,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 24 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 30 | Sơn màu cột loại 6,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 37 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 31 | Sơn màu cột loại 7,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 24 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 32 | Sơn màu cột BTCT loại 6,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 14 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 33 | Sơn màu Bảng đánh số cột báo hiệu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 35,6 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 34 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m (sơn 2 mặt) trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 50 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 35 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 28 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 36 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 4 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 37 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 3 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 38 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 1 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 39 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 15 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 40 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ tam giác 0,8x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 3 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 41 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ chữ nhật 0,4x1,2m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 6 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 42 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ chữ nhật 0,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 1 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 43 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m (sơn 2 mặt) trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 50 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 44 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 28 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 45 | Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 4 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 46 | Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 3 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 47 | Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 1 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 48 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 15 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 49 | Sơn màu biển báo hiệu phụ tam giác 0,8x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 3 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 50 | Sơn màu biển báo hiệu phụ chữ nhật 0,4x1,2m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 6 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 51 | Sơn màu biển báo hiệu phụ chữ nhật 0,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 1 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 52 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 12 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 53 | Sơn bảo dưỡng bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 5,76 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 54 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 32 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 55 | Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 24,6 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 56 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 12 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 57 | Sơn màu bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 5,76 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 58 | Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 32 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 59 | Sơn màu Bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 15,36 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 60 | Sơn màu Thước nước ngược (Thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 24,6 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 61 | - Chỉnh cột thép loại 6,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 74 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 62 | - Chỉnh cột thép loại 7,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 48 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 63 | - Chỉnh cột BTCT loại 6,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 14 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 64 | - Dịch chuyển cột thép loại 6,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 4 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 65 | - Dịch chuyển cột thép loại 7,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 2 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 66 | - Dịch chuyển cột BTCT loại 6,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 1 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 67 | - Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cái | 105 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 68 | - Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cái | 105 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 69 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | lần | 252 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 70 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | lần | 432 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 71 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | lần | 576 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 72 | Trực đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | công | 365 | Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa. Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 73 | - Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | công | 730 | Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa. Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 74 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | ngày | 18 | Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa. Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 75 | - Quan hệ với địa phương | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | lần | 180 | Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa. Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 76 | - Phát quang quanh báo hiệu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | lần | 136 | Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa. Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500) |
| 77 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 1.287 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 78 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 429 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 79 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 297 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 80 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 99 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 81 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 99 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 82 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 33 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 83 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 99 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 84 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 297 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 85 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 99 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 86 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 100ha | 8,1 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 87 | Thả phao đường kính 1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 4 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 88 | Trục phao đường kính 1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 4 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 89 | Điều chỉnh phao đường kính 1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 18 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 90 | Chống bồi rùa của phao đường kính 1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 18 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 91 | Bảo dưỡng phao đường kính 1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 2 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 92 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 93 | Sơn màu phao đường kính 1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 2 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 94 | Sơn màu biển phao, tiêu thị bờ phải | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 95 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ16-22mm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m | 40 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 96 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 42 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 97 | Bảo dưỡng cột loại 7,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 13 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 98 | Sơn màu cột loại 6,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 42 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 99 | Sơn màu cột loại 7,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 13 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 100 | Sơn màu cột BTCT loại 6,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 14 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 101 | Sơn màu Bảng đánh số cột báo hiệu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 22,7 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 102 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m (sơn 2 mặt) trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 29 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 103 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 7 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 104 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 32 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 105 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 106 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 107 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu âu thuyền 1,2x1,2m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 108 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 21 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 109 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ tam giác 0,8x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 110 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ chữ nhật 0,4x1,2m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 5 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 111 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ chữ nhật 0,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 1 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 112 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m (sơn 2 mặt) trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 29 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 113 | Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 7 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 114 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 32 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 115 | Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 116 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 117 | Sơn màu biển biển báo hiệu âu thuyền 1,2x1,2m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 118 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 21 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 119 | Sơn màu biển báo hiệu phụ tam giác 0,8x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 120 | Sơn màu biển báo hiệu phụ chữ nhật 0,4x1,2m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 5 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 121 | Sơn màu biển báo hiệu phụ chữ nhật 0,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 1 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 122 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 123 | Sơn bảo dưỡng bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 0,96 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 124 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 8 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 125 | Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 17,5 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 126 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 127 | Sơn màu bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 0,96 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 128 | Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 8 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 129 | Sơn màu Bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 3,84 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 130 | Sơn màu Thước nước ngược (Thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 17,5 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 131 | - Chỉnh cột thép loại 6,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 84 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 132 | - Chỉnh cột thép loại 7,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 26 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 133 | - Chỉnh cột BTCT loại 6,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 14 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 134 | - Dịch chuyển cột thép loại 6,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 4 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 135 | - Dịch chuyển cột thép loại 7,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 1 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 136 | - Dịch chuyển cột BTCT loại 6,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 1 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 137 | - Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cái | 39 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 138 | - Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cái | 39 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 139 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | lần | 24 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 140 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | lần | 300 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 141 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | lần | 144 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 142 | - Quan hệ với địa phương | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | lần | 96 | Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa. Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 143 | - Phát quang quanh báo hiệu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | lần | 124 | Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa. Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00) |
| 144 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 3.120 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 145 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 1.040 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 146 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 720 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 147 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 240 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 148 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 240 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 149 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 80 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 150 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 240 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 151 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 100ha | 10,35 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 152 | Thả phao đường kính 1,4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 8 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 153 | Trục phao đường kính 1,4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 8 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 154 | Điều chỉnh phao đường kính 1,4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 36 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 155 | Chống bồi rùa của phao đường kính 1,4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 36 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 156 | Bảo dưỡng phao đường kính 1,4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 4 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 157 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 158 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 159 | Sơn màu phao đường kính 1,4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | quả | 4 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 160 | Sơn màu biển phao, tiêu thị bờ phải | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 161 | Sơn màu biển phao, tiêu thị bờ trái | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 162 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ16-22mm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m | 80 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 163 | Bảo dưỡng cột loại 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 51 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 164 | Sơn màu cột loại 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 51 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 165 | Sơn màu cột BTCT loại 8m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 266 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 166 | Sơn màu Bảng đánh số cột báo hiệu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 22,12 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 167 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 32 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 168 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 11 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 169 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 40 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 170 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 171 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng 1,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 172 | Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 32 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 173 | Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 11 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 174 | Sơn màu biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 40 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 175 | Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 176 | Sơn màu biển phân luồng 1,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 177 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 4 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 178 | Sơn bảo dưỡng bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 3 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 179 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,5x0,5m trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 16 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 180 | Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 4 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 181 | Sơn màu bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 3 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 182 | Sơn màu biển báo hiệu 0,5x0,5m trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 16 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 183 | Sơn màu Bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 12 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 184 | Sơn màu Thước nước ngược (Bê tông) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 53,2 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 185 | Chỉnh cột thép loại 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 42 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 186 | Chỉnh cột BTCT loại 8m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 86 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 187 | Trực đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | công | 365 | Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 188 | Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | công | 730 | Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 189 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | ngày | 18 | Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 190 | Quan hệ với địa phương | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | lần | 216 | Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40) |
| 191 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 2.652 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 192 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 884 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 193 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 612 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 194 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 204 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 195 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 204 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 196 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 68 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 197 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 204 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 198 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 100ha | 12,915 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 199 | Bảo dưỡng cột loại 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 49 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 200 | Sơn màu cột loại 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 49 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 201 | Sơn màu cột BTCT loại 8m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 290 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 202 | Sơn màu Bảng đánh số cột báo hiệu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 18,92 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 203 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 20 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 204 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 7 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 205 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 38 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 206 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 207 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng 1,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 208 | Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 20 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 209 | Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 7 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 210 | Sơn màu biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 38 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 211 | Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 212 | Sơn màu biển phân luồng 1,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 213 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 4 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 214 | Sơn bảo dưỡng bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 3 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 215 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,5x0,5m trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 16 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 216 | Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 12 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 217 | Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 4 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 218 | Sơn màu bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 3 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 219 | Sơn màu biển báo hiệu 0,5x0,5m trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 16 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 220 | Sơn màu Bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 12 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 221 | Sơn màu Thước nước ngược (Thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 12 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 222 | Sơn màu Thước nước ngược (Bê tông) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 21,3 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 223 | Chỉnh cột thép loại 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 56 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 224 | Chỉnh cột BTCT loại 8m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 164 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 225 | Trực đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | công | 365 | Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 226 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | ngày | 18 | Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 227 | Quan hệ với địa phương | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | lần | 180 | Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74) |
| 228 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 702 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang phá Tam Giang |
| 229 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 234 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang phá Tam Giang |
| 230 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 162 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang phá Tam Giang |
| 231 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 54 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang phá Tam Giang |
| 232 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 54 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang phá Tam Giang |
| 233 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 18 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang phá Tam Giang |
| 234 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 54 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang phá Tam Giang |
| 235 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 100ha | 5,67 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang phá Tam Giang |
| 236 | Bảo dưỡng cột loại 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 25 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang |
| 237 | Sơn màu cột loại 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 25 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang |
| 238 | Sơn màu cột BTCT loại 8m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 158 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang |
| 239 | Sơn màu Bảng đánh số cột báo hiệu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 8,8 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang |
| 240 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 15 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang |
| 241 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 6 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang |
| 242 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 21 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang |
| 243 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng 1,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang |
| 244 | Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 15 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang |
| 245 | Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 6 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang |
| 246 | Sơn màu biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 21 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang |
| 247 | Sơn màu biển phân luồng 1,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 2 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang |
| 248 | Chỉnh cột thép loại 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 32 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang |
| 249 | Chỉnh cột BTCT loại 8m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 104 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang |
| 250 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 748,8 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm An Truyền |
| 251 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 249,6 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm An Truyền |
| 252 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 172,8 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm An Truyền |
| 253 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 57,6 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm An Truyền |
| 254 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 57,6 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm An Truyền |
| 255 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 19,2 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm An Truyền |
| 256 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 57,6 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm An Truyền |
| 257 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 100ha | 2,52 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm An Truyền |
| 258 | Bảo dưỡng cột loại 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 23 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền |
| 259 | Sơn màu cột loại 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 23 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền |
| 260 | Sơn màu cột BTCT loại 8m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 138 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền |
| 261 | Sơn màu Bảng đánh số cột báo hiệu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 8 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền |
| 262 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 17 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền |
| 263 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 17 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền |
| 264 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng 1,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 6 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền |
| 265 | Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 17 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền |
| 266 | Sơn màu biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 17 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền |
| 267 | Sơn màu biển phân luồng 1,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 6 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền |
| 268 | Chỉnh cột thép loại 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 46 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền |
| 269 | Chỉnh cột BTCT loại 8m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 138 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền |
| 270 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 1.560 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai |
| 271 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 520 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai |
| 272 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 360 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai |
| 273 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 120 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai |
| 274 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 120 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai |
| 275 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 40 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai |
| 276 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 120 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai |
| 277 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 100ha | 5,67 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai |
| 278 | Bảo dưỡng cột loại 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 66 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai |
| 279 | Sơn màu cột loại 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 66 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai |
| 280 | Sơn màu cột BTCT loại 8m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 404 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai |
| 281 | Sơn màu Bảng đánh số cột báo hiệu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 19,2 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai |
| 282 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 26 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai |
| 283 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 4 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai |
| 284 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 61 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai |
| 285 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng 1,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 5 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai |
| 286 | Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 26 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai |
| 287 | Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 4 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai |
| 288 | Sơn màu biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 61 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai |
| 289 | Sơn màu biển phân luồng 1,5x1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 5 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai |
| 290 | Chỉnh cột thép loại 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 112 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai |
| 291 | Chỉnh cột BTCT loại 8m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 344 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai |
| 292 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 546 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến cửa sông Truồi |
| 293 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 182 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến cửa sông Truồi |
| 294 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 126 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến cửa sông Truồi |
| 295 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 42 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến cửa sông Truồi |
| 296 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện bình thường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 42 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến cửa sông Truồi |
| 297 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 14 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến cửa sông Truồi |
| 298 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai, trong điều kiện mùa lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | Km | 42 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến cửa sông Truồi |
| 299 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 100ha | 3,339 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến cửa sông Truồi |
| 300 | Bảo dưỡng cột loại 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 13 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến cửa sông Truồi |
| 301 | Sơn màu cột loại 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 13 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến cửa sông Truồi |
| 302 | Sơn màu cột BTCT loại 8m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 78 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến cửa sông Truồi |
| 303 | Sơn màu Bảng đánh số cột báo hiệu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | m2 | 2,6 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến cửa sông Truồi |
| 304 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 13 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến cửa sông Truồi |
| 305 | Sơn màu biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | biển | 13 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến cửa sông Truồi |
| 306 | Chỉnh cột thép loại 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 26 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến cửa sông Truồi |
| 307 | Chỉnh cột BTCT loại 8m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | cột | 78 | Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến cửa sông Truồi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có 02 hợp đồng trở lên về công tác Bảo trì, Bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa có quy mô tương tự gói thầu này với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu 10,4 tỷ đồng. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng về công tác Bảo trì, Bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hợp đồng tối thiểu 5,2 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trưởng (đội trưởng) | 3 | Có bằng Cao đẳng, Đại học chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Thuyền trưởng | 3 | Có bằng Thuyển trưởng hạng III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân khảo sát | 1 | Có chứng chỉ chuyên môn phù hợp | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 6 | Có chứng chỉ nghiệp vụ quản lý đường thủy hoặc công nhân bậc 3 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu công tác ≥ 33CV | Tàu có lắp đặt camera giám sát hành trình | 3 |
| 2 | Máy đo sâu hồi âm một tần số trở lên | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ảnh kỹ thuật số | Máy chụp ảnh có tính năng định vị GPS, đo theo thời gian thực tế GMT+7; thẻ nhớ tối thiểu 8Gb | 1 |
| 4 | Thiết bị định vị vệ tinh GPS | Máy định vị GPS cầm tay | 1 |
| 5 | Camera hành trình | Có tích hợp GPS, có thẻ nhớ tối thiểu 32Gb; góc nhìn rộng > 120° (độ) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi