Gói thầu: Gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị kiểm phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200862215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cao su Sa Thầy |
| Tên gói thầu | Gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị kiểm phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200824601 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 08:39:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,230,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn tiếp nhận | 1 | Cái | - Kích thước (DxRxC), 1200 x 600 x 750 mm - Chân bàn, mặt bàn bằng gỗ Melamine công nghiệp, có 3 ngăn kéo. | ||
| 2 | Bàn đặt cân kỹ thuật | 1 | Cái | Xây và lắp tấm đan BTCT mác 200 dày 5cm: (DxRxC) 2.000 x 700 x 800 mm, mặt bàn lót gạch men màu trắng 250x400mm. | ||
| 3 | Cân kỹ thuật 0.01g | 1 | Cái | Hãng sản xuất: Shimadzu – Nhật (Hoặc tương đương) - Khả năng cân: 2200g/0.01g - Nguồn điện: Adaptor | ||
| 4 | Máy cán thí nghiệm | 1 | Cái | - Đường kính trục cán: 150 mm. - Chiều dài làm việc của trục: 400 mm - Độ cứng trục: 50-55 Rockwell - Tốc độ trục sau: 33,6 ± 1v/phút - Tỉ tốc: 1:1.4 - Điều chỉnh khoảng cách 2 trục: 0.2 – 08 mm. - Sử dụng Motor giảm tốc 10 HP - Tay Quay Trung Tâm giúp trục trước di chuyển tịnh tiến chuẩn xác tối ưu. - Tốc độ vòng quay mỗi trục cán thể hiện số DIGITAL. - Khe hở giữa hai trục hiện số DIGITAL - Có thể điều chỉnh tốc độ trục cán với tỉ tốc 1:1,4 - Hệ thống thiết kế bao gồm hệ làm nguội 02 trục bằng nước. Bảng điều khiển hệ thống thiết kế : - Nút dừng khẩn cấp thiết kế trực tiếp trên Hộp Điều Khiển (Emergency STOP). - Ngoài ra Người sử dụng còn có khả năng tác động nhanh từ đầu gối chạm vào khung trước máy khu vực đánh đấu ngang màu đỏ. -Điện nguồn: 380V/50Hz/3Pha | ||
| 5 | Kệ lưu mẫu rời | 1 | Cái | Kích thước (DxRxC): 3.500 x 500 x 2.000 mm Chất liệu: Chân sắt V50x50x5mm, 4 ngăn để mẫu lót ván ép dày 10mm. | ||
| 6 | Bàn soạn mẫu | 1 | Cái | Kích thước (DxRxC): 1.000 x 2.000 x 800 mm Chân bàn bằng sắt V50x50x5mm, mặt bàn bằng Inox 304 dày 2mm. | ||
| 7 | Thước đo độ dày | 1 | Cái | Sản xuất: Mitutoyo - Nhật (Hoặc tương đương) - Khoảng đo: 0,01 mm đến 10 mm - Đồng hồ hiện kim - Độ cao tối đa của mẫu đưa vào: 26 mm | ||
| 8 | Cân phân tích 0.1mg | 2 | Cái | Hãng sản xuất: Shimadzu – Nhật (Hoặc tương đương) - Hiệu chuẩn nội. - Khả năng cân: 220g/0.1mg - Kích thước đĩa cân: Ø 80mm -Nguồn điện: Adaptor | ||
| 9 | Máy đo độ dẻo | 2 | Cái | Hãng sản xuất: Wallace – UK (Hoặc tương đương) - Máy có thể làm việc theo 2 chế độ cho kết quả riêng lẻ hoặc kết quả trung vị. - Thời gian gia nhiệt mặt ép là 15 giây và thời gian test mẫy là 15 giây. - Máy có chức năng kiểm soát thời gian đo mẫu hoàn toàn tự động. - Kết quả đo thể hiện trên màn hình LCD. - Chức năng hiệu chuẩn máy. - Điện nguồn : 220V/50Hz/1PH. Cung cấp kèm theo: - Bộ dụng cụ hiệu chuẩn máy | ||
| 10 | Dao cắt mẫu P0&PRI | 2 | Cái | Hãng sản xuất: Wallace – Anh (Hoặc tương đương) | ||
| 11 | Tủ sấy lão hóa cao su | 1 | Cái | - Chuyên dùng đo PRI. - Nhiệt độ làm việc 140ºC ± 0,2ºC. - Tổng cộng gồm 04 hộc có khả năng chứa cùng lúc 48 mẫu thử. - Thiết kế với các tính hiệu đèn LED thể hiện quá trình làm việc của từng hộc chứa mẫu, bao gồm bộ hiển thị số nhiệt độ ( Digital ) điều khiển PID. - Điện nguồn : 220V/50Hz. - Cung cấp kèm theo: 32 chén nhôm đựng mẫu và 04 khay chứa chén đựng mẫu. | ||
| 12 | Bể rữa siêu âm | 1 | Cái | Hãng sản xuất: DaiHan – Korea (Hoặc tương đương) - Thể tích: 06 Lít. - Công suất: 40kHz, 150W. - Nguồn điện: 220V/50Hz. - Bao gồm 01 khay inox. | ||
| 13 | Tủ sấy bay hơi | 2 | Cái | Hãng sản xuất: Memmert – Đức (Hoặc tương đương) - Thể tích: 108 lít. - Dãi nhiệt độ: nhiệt độ môi trường +100C đến 3000C. - Độ phân giải giá trị cài đặt: 0.10C lên đến 99.90C; 0.50C từ 1000C. - Đối lưu không khí bằng quạt. - Bộ điều khiển bằng vi xử lý PID đa chức năng với màn hình hiển thị màu bằng cảm ứng điện dung (TFT). - Bảng điều khiển nhiệt độ ControlCOCKPIT điều khiển các thông số: nhiệt độ (0C hoặc 0F), vị trí cửa đối lưu khí, chương trình thời gian. - Sử dụng đầu dò nhiệt độ Pt100 DIN Class A. - Chức năng bảo vệ quá nhiệt: kiểm soát quá nhiệt bằng điện tử và bộ giới hạn nhiệt độ dạng cơ TB, cấp bảo vệ class 1 theo tiêu chuẩn DIN 12 880 tự ngắt khi nhiệt độ vượt quá khoảng 200C trên nhiệt độ cài đặt. - Cấu trúc lớp vỏ bằng thép không gỉ, chống trầy, cứng và bền, phía sau bằng thép mạ kẽm. - Tay nắm cửa lớn bằng hợp kim nhôm. - Chế độ hoạt động: chạy liên tục và chạy theo thời gian từ 1 phút đến 99 ngày - Nguồn điện: 230V ± 10%, 50/60Hz - Kích thước trong (WxHxD): 560 x 480 x 400 mm - Kích thước ngoài (WxHxD): 745 x 867 x 584 mm * Cung cấp kèm: 02 khay. | ||
| 14 | Tủ sấy | 1 | Cái | Hãng sản xuất: Memmert – Đức (Hoặc tương đương) - Thể tích: 74 lít. - Khoảng nhiệt độ hoạt động: +50C trên nhiệt độ môi trường đến 3000C. - Độ chính xác giá trị cài đặt: 0.10C lên đến 99.90C; 0.50C đến 1000C. - Sử dụng 1 đầu dò nhiệt độ Pt100 Class A. - Bộ điều khiển: Hiển thị một màn hình. Bộ điều khiển vi xử lý đa chức năng kỹ thuật số PID thích ứng với màn hình màu độ nét cao TFT. - Thời gian: Bộ đếm ngược kỹ thuật số với cài đặt thời gian, có thể điều chỉnh từ 1 phút đến 99 ngày. - Chế độ chờ: Thời gian của tiến trình chỉ được tính khi đặt đến nhiệt độ chỉ định. - Đối lưu không khí tự nhiên. - Điều chỉnh hỗn hợp không khí tiền gia nhiệt bằng cách điều chỉnh nắp lấy khí. - Lỗ thông khí : Kết nối với nắp ngăn khí. - Chương trình lưu trữ trong trường hợp mất điện. - Chức năng bảo vệ quá nhiệt: kiểm soát quá nhiệt bằng điện tử và bộ giới hạn nhiệt độ dạng cơ, cấp bảo vệ class 1 theo tiêu chuẩn DIN 12 880 tự ngắt khi nhiệt độ vượt quá khoảng 200C trên nhiệt độ cài đặt. - Cửa cách nhiệt bằng thép không gỉ với khóa 2 điểm. - Bên trong làm bằng thép không gỉ, dễ lau chùi, gia cố bằng hệ thống khung được tích hợp gia nhiệt và bảo vệ 4 phía. - Bên ngoài kết cấu bằng thép không gỉ, phía sau mạ kẽm. Nguồn điện: 230V ± 10%, 50/60Hz Kích thước trong (WxHxD): 400 x 560 x 330 mm Kích thước ngoài (WxHxD): 585 x 944 x 514 mm * Cung cấp kèm: 02 khay. | ||
| 15 | Tủ hút cho buồng tạp chất | 1 | Tủ | - Kích thước rộng: 1200 mm. - Van chỉnh gió cho buồng. | ||
| 16 | Tủ hút cho bếp hồng ngoại | 1 | Tủ | - Kích thước rộng: 2000 mm - Van chỉnh gió cho buồng. - Cửa kính lùa phía trước | ||
| 17 | Bếp đèn hồng ngoại | 2 | Cái | - Vật liệu bằng thép không rỉ, phíp cách nhiệt bên trong. Điều chỉnh được cường độ sáng của bóng đèn. - 12 bóng hồng ngoại 250W - Nguồn điện: 220V/50Hz | ||
| 18 | Máy cất nước một lần | 1 | Cái | Hãng sản xuất: Cole-Parmer (Stuart) – Anh (Hoặc tương đương). - Công suất tối đa khoảng: 4 lít/giờ - Yêu cầu nước cấp: 1 lít/phút , Ap lực nước tối thiểu: 3 đến 100 psi. - Kích thước (RộngxSâuxCao): 500 x 450 x 150 mm. - Nguồn điện: 230V, 50/60Hz, 1 pha. | ||
| 19 | Hệ thống chưng cất Ni tơ | 2 | Bộ | - Thủy tinh của Đức (Hoặc tương đương), chuyên dùng chưng cất trong chỉ tiêu nitơ. Bao gồm: - 01 Bếp đun bình cầu 240V. - 01 Bình Cầu 2000 ml (Đức). - Giá đỡ, kẹp, ống silicon và ống nước giải nhiệt. | ||
| 20 | Hệ thống chuẩn độ Ni tơ | 1 | Bộ | - Máy khuấy từ. - Micro buret 2ml. - Chân giá đỡ và kẹp. | ||
| 21 | Lò nung | 1 | Cái | Hãng sản xuất: Carbolite –Anh (Hoặc tương đương) - Thể tích: 18 Lít. - Nhiệt độ tối đa: 1.100 0C - Cửa mở lên. - Công suất tiêu thụ tối đa: 7.080W - Kích thước lòng lò: 235 x196 x 400mm - Kích thước ngoài: 705 x 505 x 675 (HxWxD) - Nguồn điện: 380V/50Hz, 3 pha *Cung cấp bao gồm: - 01 khay bằng thép chịu nhiệt và kẹp. | ||
| 22 | Bếp công phá 20 chỗ | 1 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: môi trường + 10 đến 5000C. - Cài đặt được thời gian công phá. - Độ đọc: 10C - Sử dụng cho ống công phá phi 26 x 250 mm (cao) - Bộ điều khiển rời, được kết nối với block công phá qua dây dẫn chịu nhiệt, giúp cách nhiệt cho bộ điều khiển. - Cung cấp kèm 45 ống công phá chuyên dùng - Nguồn điện: 220V/50Hz | ||
| 23 | Tủ hút cho buồng nung tro | 2 | Cái | - Kích thước rộng: 1200mm - Van chỉnh gió cho buồng. | ||
| 24 | Tủ hút cho buồng công phá ni tơ | 1 | Cái | Tủ hút cho buồng công phá ni tơ | ||
| 25 | Hệ thống hút khí độc cho tủ lọc tạp chất, bếp hồng ngoại, tủ nung tro, và tủ phá mẫu Nitơ | 1 | Bộ | - Đường ống hút khí bằng INox 304 , Ø200mm . - Motor - Châu Âu - Quạt hút Seat 30 – Pháp (Hoặc tương đương) - Nguồn điện: 380V/ 3 pha | ||
| 26 | Ổn áp 3pha 100KVA | 1 | Cái | Hãng sản xuất: Lioa – Việt Nam (Hoặc tương đương) | ||
| 27 | Bộ thủy tinh cơ bản cho phòng thí nghiệm | 1 | Bộ | - 10 cái bình tam giác 100 ml - 50 cái bình tam giác 500 ml - 2 Cái bình tam giác 2000 ml có vòi - 2 cái bình hút ẩm F 30 cm - 2 cái bình hút ẩm F 24 cm - 1 cái bình thủy tinh 20 lít có vòi - 4 cái bình xịt tia 500 ml - 10 cái cốc thủy tinh 100 ml - 10 cái cốc thủy tinh 250 ml - 4 cái cốc thủy tinh 1000 ml - 2 cái phễu thủy tinh F 9.0 cm. - 1 cái phễu thủy tinh F 25cm - 2 ông đong 10ml. - 2 ông đong 250ml. - 1 ống đong 500ml - 1 ông đong 1000 ml - 3 Qủa bóp cao su - 2 cái nhiệt kế thủy ngân 2000C - 50 cái chén sứ 50ml - 6 cái giá và kẹp thí nghiệm - 100 tờ giấy lọc định tính - 50 hộp giấy lọc không tro F 11 - 4 kg giấy đo Po, PRI - 100 cái kẹp gỗ - 2 kg bao PE 10 x 20 - 2 kg bao PE 20 x 30 - 4 cái Kẹp burrete - 5 cái chai đụng hóa chất 1 Lít - 2 cái bình định mức 100 ml. 2 cái bình định mức 250 ml 2 cái bình định mức 1000 ml 1 cái Buret 50 ml 1 cái Micro Buret 05 ml 2 cái Pipet 1ml 2 cái Pipet 2ml 2 cái Pipet 5ml 2 cái Pipet 10ml 2 cái Pipet 25ml 2 cái Pipet bầu 10ml 2 cái Pipet bầu 20ml 2 cái Pipet bầu 25ml 10 cái Kẹp gắp rây 1 cái Cối chày 1 cái Đũa lấy cá từ 1 cái Gíá đỡ pipet 2 cái Chai nâu nhỏ giọt 100ml 2 cái Kéo cắt mẫu cao su 1 cái Kẹp gắp Inox dài 60cm 2 cái Kẹp gắp Inox dài 20cm 2 cái Kẹp gắp bình tam giác 4 cái Khay Inox để rây lọc 2 cái Khay Inox để chén tro 50 cái Rây lọc chất bẩn, 45mm 2 cái Giá đỡ rây 2 cái Đĩa Inox Ø 25cm 2 cái Dao cắt mẩu cao su 4 đôi Bao tay chịu nhiệt 1 cái Bơm dầu white 2 cái Khay Inox để bình Kjeldahl 1 cái Đồng hồ bấm giờ 2 cái Dao Inox 1 cái Đũa thủy tinh 2 cái Giá phơi dụng cụ 4 cái Kéo Inox 10 cái Chổi vệ sinh 2 cái Bếp gia nhiệt | ||
| 28 | Bộ hóa chất cơ bản cho phòng thí nghiệm | 1 | Bộ | - 400 lít White spirit - 5 lít RPA 3 - 1 chai Vazeline - 5 kg Silicagel (tech) - 3 ống Acid Sulfuric 0,1N(PA) - 3 ống Natri Hydroxyt 0,1N(PA) - 3kg Acid Sulfuric đậm đặc (PA) - 1 kg Acid Boric (PA) - 3 kg Natri Hydroxyt (PA) - 1 kg Kali Sulfate (PA) - 1 kg Sulfate Đồng (PA) - 1 chai Selenium 50g - 1 kg Ammonium Sulfate (PA) - 1 lộ Bleu Metylen (25gr/ lọ)(PA) - 1 lọ Red Metylen (25gr/ lọ)(PA) - 2 lít Alcohol 96 (tech) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi