Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế năm 2021-2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211289482-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện M'Drắk
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20211262981
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 16:20:00 đến ngày 2022-01-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 981,878,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết thay thế hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp không đạt chất lượng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học dược trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp dược trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện M'Drắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế năm 2021-2022
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất - Sinh phẩm chẩn đoán in vitro năm 2021-2022 của Trung tâm y tế huyện M’Drăk
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện M’Drắk, số 246 Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn M’Drắk, Huyện M’Drắk, Tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: (0262).3730713
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện M'Drắk , địa chỉ: Số 246, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện M’Drắk, số 246 Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn M’Drắk, Huyện M’Drắk, Tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: (0262).3730713


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa phải đáp ứng các thông số quy định hoặc tương đương E- HSYC, đáp ứng tính hợp lệ và đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa theo quy định E- HSYC.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hàng hóa phải đảm bảo đúng danh mục theo các phụ lục của hợp đồng. Hạn dùng tính từ thời điểm giao hàng tối thiểu 18 tháng đối với các hàng hóa có hạn dùng từ 36 tháng trở lên; 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 24 tháng trở lên; 06 tháng với hàng hóa có hạn dùng từ 12 tháng trở lên; 03 tháng với hàng hóa có hạn dùng từ 06 tháng trở lên (Trừ các trường hợp đặc biệt, bên bán chỉ được giao hàng khi bên mua đồng ý).
E-CDNT 15.2
Không.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện M’Drắk, số 246 Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn M’Drắk, Huyện M’Drắk, Tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: (0262).3730713
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 68, Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262 3843 770
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện M’Drắk, số 246 Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn M’Drắk, Huyện M’Drắk, Tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: (0262).3730713
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262.3851462
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bơm tiêm 5 mlVT00170.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụngNhóm 3
2Bơm tiêm 10mlVT00240.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G, 25G đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụngNhóm 3
3Bơm tiêm 1 mlVT0031.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc.Nhóm 3
4Bơm tiêm 20 mlVT0045.000cáiBơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G,. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng giúp đuổi khí dễ dàng và đẩy hết thuốc khi tiêm.Nhóm 3
5Bơm tiêm 3 mlVT00515.000cáiBơm tiêm nhựa liền kim 3ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụngNhóm 3
6Bơm tiêm 50 mlVT006150CáiBơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.Nhóm 5
7Bơm tiêm 50 cc dùng cho bơm tiêm điệnVT00750CáiBơm tiêm điện 50cc: Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP, thân bơm tiêm chia vạch rõ ràng, giúp theo dõi hành trình bơm thuốc dễ dàng. Pittong trơn và khít không rò rỉ giúp bơm thuốc hết hành trình phù hợp với các loại máy bơm tiêm điện, Có đầu khóa vặn xoắn Luer Lock dễ dàng kết nối với dây nối.Nhóm 3
8Bơm tiêm 20 cc dùng cho bơm tiêm điệnVT00850Cái Bơm tiêm nhựa 20ml sử dụng cho máy bơm điện có đầu vặn xoắn an toàn, chống rò rỉ và chịu áp lực caoNhóm 6
9Kim châm cứu số 2VT00910.000CâySố 2 (0.30x25mm) ;Kim châm cứu vô trùng loại dùng 1 lần.Vỉ nhôm, đốc đồng, có khuyên, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốtNhóm 6
10Kim châm cứu số 3VT01010.000CâySố 3 (0.30x30mm); Kim châm cứu vô trùng loại dùng 1 lần.Vỉ nhôm, đốc đồng, có khuyên, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốtNhóm 6
11Kim đẩy chỉVT0115.000Cái0,3x33mmNhóm 6
12Kim chọc dò và gây tê tủy sống G22VT01250CáiĐầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G22, sắc bénChuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy raNhóm 2
13Kim chọc dò và gây tê tủy sống G25VT013500CáiĐầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G25, sắc bénChuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy raNhóm 2
14Kim chọc dò và gây tê tủy sống G27VT01450CáiĐầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G27, sắc bénChuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy raNhóm 2
15Kim luồn tĩnh mạch G20VT0152.000CáiKim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm G20; Khóa renMàng lọc kim luồn HydrophbicỐng tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHPĐầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc; Hai vạch cản quang ngầm; Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoài;Nhóm 6
16Kim luồn tĩnh mạch G22VT0162.000CáiKim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm G22Khóa renMàng lọc kim luồn HydrophbicỐng tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHPĐầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắcHai vạch cản quang ngầmNút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoàiNhóm 6
17Kim luồn tĩnh mạch 24GVT0175.000CáiKim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm G24Khóa renMàng lọc kim luồn HydrophbicỐng tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHPĐầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắcHai vạch cản quang ngầmNút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoài ;Nhóm 6
18Kim tiêm nhựa 18G ( kim lấy thuốc)VT0185.000CáiG18; Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim.Nhóm 3
19Kim tiêm nhựa 23GVT0195.000CáiG23, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim.Nhóm 3
20Băng bó bột 4in (10 cm * 2,7 m)VT0201.700CuộnNguyên liệu: được làm bằng sợi vải cotton và thạch cao . Màu: trắng. Tiệt trùng. Đóng gói: 1 cuộn/ túi, 12 cuộn/túi.  Kích thước của sản phẩm: Chiều rộng: 10cm. Chiều dài: 2.7m.Nhóm 6
21Băng bó bột 6in (15 cm * 2,7 m)VT0211.700CuộnNguyên liệu: được làm bằng sợi vải cotton và thạch cao. Màu: trắng. Tiệt trùng. Đóng gói: 1 cuộn/ túi, 12 cuộn/túi. Kích thước của sản phẩm: Chiều rộng: 15cm. Chiều dài: 2.7m.Nhóm 6
22Băng cuộnVT0222.000Cuộn0,09x2,5m. * Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩnNhóm 5
23Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nướcVT02320CuộnHộp 1 cuộn, Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước, thay đổi màu theo nhiệt độNhóm 3
24Băng keo lụaVT024700Cuộn1,25cm x 9,1mNhóm 1
25Băng dán cá nhânVT02530.000CáiBăng bằng vải Viscose-Polyamide co giãn. Gạc phủ lớp lưới polyethylene không gây dính, keo oxid kẽm không dùng dung môi, kích thước 19x72mmNhóm 5
26Băng thun 3 mócVT026700Cuộn0.1 x 4m. Băng thun y tế là sản phẩm dệt từ sợi Polyester và sợi cao su. Màu trắng đến màu trắng ngà.Nhóm 5
27Băng thun có keo cố định khớp 6cm*4.5m ( Băng sườn)VT0275CuộnKhổ 6cm x 4.5m Giấy nền được Silicon hóa, băng keo thun dài, độ co giãn ≥ 40%, lực xé 7kg/cm;Nhóm 4
28Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m ( Băng sườn)VT02815CuộnKhổ 8cm x 4.5m Giấy nền được Silicon hóa, băng keo thun dài, độ co giãn ≥ 40%, lực xé 7kg/cm ;Nhóm 4
29Bông không hút nướcVT02910KgBông y tế không thấm nước được làm từ 100% sợi bông; Sợi mảnh - mềm - trơn; Không thấm nước; Độ đàn hồi cao; Không mùi; Không có chất tẩy trắng - có màu hơi ngà vàng bóngNhóm 5
30Bông thấm nướcVT030120KgBông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton; * Màu trắng tự nhiên; không sử dụng chất nhuộm màu trắng; không mùi; Sợi mảnh - mềm - trơnNhóm 5
31Cồn 90 độVT031250LítCan/20 lítNhóm 5
32Gạc mét y tế khổ 0,8mVT03214.000Métkhổ 0,8m; Dệt bằng sợi cotton 100% , màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩnNhóm 5
33Gạc phẫu thuật tiệt trùng 30*40* 4 lớp có cản quangVT0333.000MiếngCó cản quang 30x40x4 lớp; Dệt bằng sợi cotton 100% , màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩnNhóm 5
34Gạc tiệt trùng 10*10*12 lớpVT03425.000Miếng10*10*12 lớp; Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩnNhóm 5
35gạc vaselineVT0351.000MiếngMiếng gạc tẩm dầu parafinNhóm 5
36Chỉ Chromic Catgut 1/0 Kim trònVT0361.500Tépsố 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlydeNhóm 5
37Chỉ Chromic Catgut 2/0 kim trònVT0371.000Tépsố 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlydeNhóm 5
38Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 3/0, không kim, dài 150VT038250Sợisố 3/0, không kim, dài 150 cm,Nhóm 5
39Chỉ không tan tổng hợp số 2/0VT03930Sợisố 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm, công nghệ kim CV Pass, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon, lực căng kéo nút thắt 29.14N, Đóng gói RacePack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE.Nhóm 1
40Chỉ Silk 3/0 kim tam giácVT040888Tépsố 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlydeNhóm 5
41Chỉ Silk 2/0 kim trònVT041600Sợisố 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/28c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlydeNhóm 5
42Chỉ Silk 5/0 kim tam giácVT04248Tépsố 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlydeNhóm 5
43Chỉ không tiêu 10/0 ( Phẫu thuật mắt) Chỉ Polypropylene 10/0VT0435TUÝPChỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 10/0, dài 15 cm, kim tròn 3/8c, dài 5 mmNhóm 5
44Chỉ không tiêu 8/0 ( Phẫu thuật mắt) Chỉ Polypropylene 8/0VT0445TUÝPChỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 8/0, dài 60 cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 6 mmNhóm 5
45Chỉ thép khâu bánh chè ( có kim) các sốVT04510tube4 sợi x 45 cm, kim tròn đầu cắt 1/2c, dài 48 mmNhóm 5
46Bộ dây truyền dịch kim cánh bướmVT0464.000BỘVan khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây dẫn ≥1500mm.Nhóm 3
47Dây garoVT04750CáiDây thắt mạch, có khóa nhựa;Nhóm 6
48Dây Oxy 2 nhánh người lớnVT0481.000SợiCỡ người lớn. Chiều dài ≥2000 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinhNhóm 5
49Dây Oxy 2 nhánh trẻ emVT049500CáiCỡ trẻ em. Chiều dài ≥2000 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh.Nhóm 5
50Dây truyền máuVT05050Cái- Dây dài 180cm- Có chức năng đuổi khí tự động- Không có chất phụ gia DEHP , thay thế bằng DEHT an toàn- Kích thước màng lọc 200µm- Diện tích màng lọc 11cm2- Đầu khóa vặn xoắn Spin LockNhóm 3
51Mặt nạ khí dung người lớn, trẻ emVT05150CáiCác cỡ M,L,XL. Dây dẫn chính có chiều dài 2 m.Nhóm 5
52Mặt nạ thở oxyVT05250BộCác cỡ M,L,XL. Dây dẫn chính có chiều dài 2 m.Nhóm 5
53Ống đặt nội khí quản số 1.5VT0535CáiSố 1,5Nhóm 6
54Ống đặt nội khí quản số 3.5VT05410Cáisố 3,5Nhóm 6
55Ống đặt nội khí quản số 7VT05510Cáisố 7Nhóm 6
56Ống đặt nội khí quản số 7.5VT0565Cáisố 7.5Nhóm 6
57Ống Sonde dạ dày số 16VT05730Sợisố 16Nhóm 6
58Ống Sonde dạ dày số 18VT058100Sợisố 18Nhóm 6
59Ống sonde đờm số 14VT05920SợiDây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Độ dài 500 mmNhóm 6
60Ống Sonde Rectal ( Ống Thông hậu môn) Các sốVT060100SợiCác số 22,24,26,28. Dây dẫn dài 400mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh.Nhóm 5
61Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 12VT06150CáiSố 12Nhóm 6
62Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 14VT062250Cáisố 14Nhóm 6
63Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 16VT06350Sợisố 16Nhóm 6
64Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 8VT06420Sợisố 8Nhóm 6
65Ống Sonde tiểu hai nhánh số 14VT065100SợiSố 14Nhóm 6
66Ống Sonde tiểu hai nhánh số 16VT066400SợiSố 16Nhóm 6
67Ống sone Oxy 1 nhánhVT067100CáiCác sốNhóm 6
68Ống thông tiệt trùng 28 ( dẫn lưu ổ bụng)VT06820SợiSố 28Nhóm 5
69Găng kiểm traVT06970.000ĐôiCó phủ bột chống dính. - Sản xuất từ cao su (Latex) thiên nhiên, màu sắc tự nhiên, mêm mại, độ bền cao, vừa vặn, có viền mép thuận cả hai tay. Không gây dị ứng khi sử dụngNhóm 5
70Găng phẫu thuật tiệt trùng số 7VT0701.500ĐôiGăng tay phẫu thuật tiệt trùng được sản xuất từ nguyên liệu cao su thiên nhiên.Dùng được cho cả tay trái và tay phải.Có phủ bột chống dính; Size 7Nhóm 5
71Găng phẫu thuật tiệt trùng số 7.5VT0717.000ĐÔIGăng tay phẫu thuật tiệt trùng được sản xuất từ nguyên liệu cao su thiên nhiên.Dùng được cho cả tay trái và tay phải.Có phủ bột chống dính; Size 7.5Nhóm 5
72Kẹp rốn tiệt trùngVT0721.500CáiSản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao.Nhóm 5
73Khẩu trang 3 lớpVT07315.000cáiKhẩu trang y tế 3 lớp, thun đeo tai.Chất liệu: vải không dệt, lớp lọc có hiệu suất lọc khuẩn BFE 99%.Nhóm 5
74Khẩu trang 3 mũi vô trùngVT07410.000CáiThành phần: vải không dệt, lớp lọc BFE > 99%, thun đeo tai, gọng mũi.Đã tiệt trùng bằng khí O.E.Nhóm 5
75Lưỡi dao mổ số 10VT075500CáiSố 10Nhóm 6
76Mesh dùng trong thoát vị (Premillen 5x10cm)VT07615MiếngĐược tạo thành từ các đơn sợi Polypropylene. Các đơn sợi được đan thành tấm lưới có lỗ lớn, đàn hồi và bền chắc, kích thước lỗ 0,8mm, khối lượng 82g/m2, dùng cho điều trị thoạt vị kích thước 5x10 cm.;Nhóm 1
77Mũ phẫu thuật (mũ giấy tiệt trùng)VT0771.000cáiThành phần của vải không dệt là 100% Olefin và Polypropylen;Nhóm 5
78Băng cố định khớp vai ( phải) (Áo desault)VT07850CáiVải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí.Khoá Velcro.Nhóm 5
79Băng cố định khớp vai (trái) (Áo desault)VT07950CáiVải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí.Khoá Velcro.Nhóm 5
80Đai cố định xương đòn số 4VT0805CáiVải cotton, mút xốp.Khoá Velcro.Nhóm 5
81Đai cố định xương đòn số 5VT0815CáiVải cotton, mút xốp.Khoá Velcro.Nhóm 5
82Đai cố định xương đòn số 6VT0825CáiVải cotton, mút xốp.Khoá Velcro.Nhóm 5
83Đai cố định xương đòn số 7VT0835CáiVải cotton, mút xốp.Khoá Velcro.Nhóm 5
84Đai cố định xương đòn số 9VT08410CáiVải cotton, mút xốp.Khoá Velcro.Nhóm 5
85Đai cố định xương đòn số 10VT08510CáiVải cotton, mút xốp.Khoá Velcro.Nhóm 5
86Đai cố định xương đòn số 8VT08610CáiVải cotton, mút xốp.Khoá Velcro.Nhóm 5
87Đinh Kirschner 3.0VT0875CâyĐường kính:3.0 mmChiều dài: 310 mmChất liệu thép không gỉNhóm 6
88Mũi khoan xương số 2.0VT08810cáiĐường kính: 2.0 mmChiều dài: 150 - 300mmChất liệu thép không gỉNhóm 6
89Mũi khoan xương số 2.5VT08910cáiĐường kính: 2.5 mmChiều dài: 150 - 300mmChất liệu thép không gỉNhóm 6
90Nẹp cẳng chân 7 lỗVT09010CáiNẹp bàn vừa dùng cho cẳng chânDày 4,0mm; rộng 12,0mmCó 7 lỗDùng vít xương cứng 4.5mmChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)Nhóm 6
91Nẹp cẳng tay 6 lỗVT09110cáiNẹp bản nhỏ dùng cho cẳng tay. Dày 2,5mm; rộng 9,5mm6 lỗ. Dùng vít xương cứng 3.5mmChất liệu thép không gỉNhóm 6
92Nẹp lá xương cẳng tay 5 lỗVT09215Cái5 lỗNhóm 6
93Nẹp cổ cứng các sốVT0935CáiVật liệu: EVA, khóa VelcroNhóm 5
94Nẹp đùi (ZIMMER) các sốVT094100CáiVải mút dệt kim ngoại nhập, vải lưới thể thao cao cấp.Thanh định vị bằng nhôm loại lớn có thể uốn cong theo chiều cong sinh lý của cẳng chânNhóm 5
95Vít xương cứng 3.5mm cac sốVT09534CáiDài từ 10 - 90mm, bước ren 1,75mmĐường kính mũ: 6,0mm; đường kính lõi: 2,5mm; đường kính thân vít: 3,5mmChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)Nhóm 6
96Vít cứng 4.5 các cỡVT09620CáiDài từ 14 - 100mmĐường kính mũ: 8,0mm; đường kính lõi: 3,5mm; đường kính thân vít: 4,5mmChất liệu thép không gỉNhóm 6
97Cuvette đông máu (Cóng đông máu + Chì (thanh từ)VT0971HộpCuvette đông máu (Cóng đông máu + Chì (thanh từ)); Hộp/1000 cáiKhông phân nhóm
98Đầu côn vàng có khíaVT09810.000CáiCó khía. chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE;Nhóm 6
99Đầu côn xanhVT0991.000Cái1000ul, chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE;Nhóm 6
100Điện cực timVT1001.000MiếngTính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da;Nhóm 6
101Gel siêu âmVT10130HộpPhù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng.Không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò. Không có Formaldehyde. Vô khuẩn, không gây mẩn cảm hoặc rát da.; Hộp/5 lítNhóm 5
102Giấy điện tim 3 cầnVT10230Cuộn3 cần 63x30mmNhóm 6
103Lam kính 7102 ( lam trơn)VT10310MiếngLam trơn; Hộp/72 miếngNhóm 6
104Lọ lấy bệnh phẩm vô trùng 40- 50mlVT1045.000LọLọ nhựa PS hoặc PP trắng trong, trung tính. Thể tích 40- 50ml, có nhãn.Nhóm 5
105Ống nghiệm CITRATVT1052.400CáiKích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Xanh lá. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất:Natri citrate 3,8%Nhóm 5
106Ống nghiệm có chất chống đông (EDTA) 12x75mmVT10625.000ỐngKích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Xanh dương. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựaPP.Nhóm 5
107Ống nghiệm HeparinVT1071.000ỐngKích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Đen. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất: LITHIUM HEPARIN. Dung tích máu: 2ml có vạch định mức.Nhóm 5
108Tăm bông vô trùng lấy mẫuVT108600CáiTiệt trùng; đựng trong từng ống nghiệm.Nhóm 6
109TÚI MÁU ĐƠN 250 MLVT10970cáiDung tích 250ml; 5 Túi/ Bao NhômNhóm 5
110Đè lưỡi gỗ tiệt trùngVT11020.000Cái150x20x2. - Chế tạo từ gỗ thông, đạt độ cứng (độ bẻ gãy) và độ láng đúng tiêu chuẩnNhóm 5
111Túi đựng nước tiểuVT111400CáiChất liệu nhựa, dung tích 2000ml, có dây treo và bảng ghi tên bệnh nhân.Nhóm 5
112Lam kính mờ gócVT11210HộpTrong suốt bề mặt phẳng, không mốc, có đầu mài. Kích thước: 25,4mmx76mm, dày 1mm-1,2mmNhóm 6
113Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước (1243A)VT113500TestChỉ thị hóa học 3 thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụNhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết thay thế hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp không đạt chất lượng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách quản lý điều hành 1 Có bằng đại học dược trở lên22
2 Nhân viên kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng 1 Có bằng trung cấp dược trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->