Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211289482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện M'Drắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211262981 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 16:20:00 đến ngày 2022-01-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 981,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thay thế hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp không đạt chất lượng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học dược trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp dược trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện M'Drắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế năm 2021-2022 Mua sắm vật tư y tế, hóa chất - Sinh phẩm chẩn đoán in vitro năm 2021-2022 của Trung tâm y tế huyện M’Drăk 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải đáp ứng các thông số quy định hoặc tương đương E- HSYC, đáp ứng tính hợp lệ và đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa theo quy định E- HSYC. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hàng hóa phải đảm bảo đúng danh mục theo các phụ lục của hợp đồng. Hạn dùng tính từ thời điểm giao hàng tối thiểu 18 tháng đối với các hàng hóa có hạn dùng từ 36 tháng trở lên; 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 24 tháng trở lên; 06 tháng với hàng hóa có hạn dùng từ 12 tháng trở lên; 03 tháng với hàng hóa có hạn dùng từ 06 tháng trở lên (Trừ các trường hợp đặc biệt, bên bán chỉ được giao hàng khi bên mua đồng ý). |
| E-CDNT 15.2 | Không. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện M’Drắk, số 246 Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn M’Drắk, Huyện M’Drắk, Tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: (0262).3730713 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 68, Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262 3843 770 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện M’Drắk, số 246 Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn M’Drắk, Huyện M’Drắk, Tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: (0262).3730713 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262.3851462 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm tiêm 5 ml | VT001 | 70.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | Nhóm 3 |
| 2 | Bơm tiêm 10ml | VT002 | 40.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G, 25G đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | Nhóm 3 |
| 3 | Bơm tiêm 1 ml | VT003 | 1.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. | Nhóm 3 |
| 4 | Bơm tiêm 20 ml | VT004 | 5.000 | cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G,. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng giúp đuổi khí dễ dàng và đẩy hết thuốc khi tiêm. | Nhóm 3 |
| 5 | Bơm tiêm 3 ml | VT005 | 15.000 | cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 3ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | Nhóm 3 |
| 6 | Bơm tiêm 50 ml | VT006 | 150 | Cái | Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. | Nhóm 5 |
| 7 | Bơm tiêm 50 cc dùng cho bơm tiêm điện | VT007 | 50 | Cái | Bơm tiêm điện 50cc: Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP, thân bơm tiêm chia vạch rõ ràng, giúp theo dõi hành trình bơm thuốc dễ dàng. Pittong trơn và khít không rò rỉ giúp bơm thuốc hết hành trình phù hợp với các loại máy bơm tiêm điện, Có đầu khóa vặn xoắn Luer Lock dễ dàng kết nối với dây nối. | Nhóm 3 |
| 8 | Bơm tiêm 20 cc dùng cho bơm tiêm điện | VT008 | 50 | Cái | Bơm tiêm nhựa 20ml sử dụng cho máy bơm điện có đầu vặn xoắn an toàn, chống rò rỉ và chịu áp lực cao | Nhóm 6 |
| 9 | Kim châm cứu số 2 | VT009 | 10.000 | Cây | Số 2 (0.30x25mm) ;Kim châm cứu vô trùng loại dùng 1 lần.Vỉ nhôm, đốc đồng, có khuyên, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt | Nhóm 6 |
| 10 | Kim châm cứu số 3 | VT010 | 10.000 | Cây | Số 3 (0.30x30mm); Kim châm cứu vô trùng loại dùng 1 lần.Vỉ nhôm, đốc đồng, có khuyên, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt | Nhóm 6 |
| 11 | Kim đẩy chỉ | VT011 | 5.000 | Cái | 0,3x33mm | Nhóm 6 |
| 12 | Kim chọc dò và gây tê tủy sống G22 | VT012 | 50 | Cái | Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G22, sắc bénChuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra | Nhóm 2 |
| 13 | Kim chọc dò và gây tê tủy sống G25 | VT013 | 500 | Cái | Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G25, sắc bénChuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra | Nhóm 2 |
| 14 | Kim chọc dò và gây tê tủy sống G27 | VT014 | 50 | Cái | Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G27, sắc bénChuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra | Nhóm 2 |
| 15 | Kim luồn tĩnh mạch G20 | VT015 | 2.000 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm G20; Khóa renMàng lọc kim luồn HydrophbicỐng tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHPĐầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc; Hai vạch cản quang ngầm; Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoài; | Nhóm 6 |
| 16 | Kim luồn tĩnh mạch G22 | VT016 | 2.000 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm G22Khóa renMàng lọc kim luồn HydrophbicỐng tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHPĐầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắcHai vạch cản quang ngầmNút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoài | Nhóm 6 |
| 17 | Kim luồn tĩnh mạch 24G | VT017 | 5.000 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm G24Khóa renMàng lọc kim luồn HydrophbicỐng tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHPĐầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắcHai vạch cản quang ngầmNút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoài ; | Nhóm 6 |
| 18 | Kim tiêm nhựa 18G ( kim lấy thuốc) | VT018 | 5.000 | Cái | G18; Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. | Nhóm 3 |
| 19 | Kim tiêm nhựa 23G | VT019 | 5.000 | Cái | G23, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. | Nhóm 3 |
| 20 | Băng bó bột 4in (10 cm * 2,7 m) | VT020 | 1.700 | Cuộn | Nguyên liệu: được làm bằng sợi vải cotton và thạch cao . Màu: trắng. Tiệt trùng. Đóng gói: 1 cuộn/ túi, 12 cuộn/túi. Kích thước của sản phẩm: Chiều rộng: 10cm. Chiều dài: 2.7m. | Nhóm 6 |
| 21 | Băng bó bột 6in (15 cm * 2,7 m) | VT021 | 1.700 | Cuộn | Nguyên liệu: được làm bằng sợi vải cotton và thạch cao. Màu: trắng. Tiệt trùng. Đóng gói: 1 cuộn/ túi, 12 cuộn/túi. Kích thước của sản phẩm: Chiều rộng: 15cm. Chiều dài: 2.7m. | Nhóm 6 |
| 22 | Băng cuộn | VT022 | 2.000 | Cuộn | 0,09x2,5m. * Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn | Nhóm 5 |
| 23 | Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước | VT023 | 20 | Cuộn | Hộp 1 cuộn, Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước, thay đổi màu theo nhiệt độ | Nhóm 3 |
| 24 | Băng keo lụa | VT024 | 700 | Cuộn | 1,25cm x 9,1m | Nhóm 1 |
| 25 | Băng dán cá nhân | VT025 | 30.000 | Cái | Băng bằng vải Viscose-Polyamide co giãn. Gạc phủ lớp lưới polyethylene không gây dính, keo oxid kẽm không dùng dung môi, kích thước 19x72mm | Nhóm 5 |
| 26 | Băng thun 3 móc | VT026 | 700 | Cuộn | 0.1 x 4m. Băng thun y tế là sản phẩm dệt từ sợi Polyester và sợi cao su. Màu trắng đến màu trắng ngà. | Nhóm 5 |
| 27 | Băng thun có keo cố định khớp 6cm*4.5m ( Băng sườn) | VT027 | 5 | Cuộn | Khổ 6cm x 4.5m Giấy nền được Silicon hóa, băng keo thun dài, độ co giãn ≥ 40%, lực xé 7kg/cm; | Nhóm 4 |
| 28 | Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m ( Băng sườn) | VT028 | 15 | Cuộn | Khổ 8cm x 4.5m Giấy nền được Silicon hóa, băng keo thun dài, độ co giãn ≥ 40%, lực xé 7kg/cm ; | Nhóm 4 |
| 29 | Bông không hút nước | VT029 | 10 | Kg | Bông y tế không thấm nước được làm từ 100% sợi bông; Sợi mảnh - mềm - trơn; Không thấm nước; Độ đàn hồi cao; Không mùi; Không có chất tẩy trắng - có màu hơi ngà vàng bóng | Nhóm 5 |
| 30 | Bông thấm nước | VT030 | 120 | Kg | Bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton; * Màu trắng tự nhiên; không sử dụng chất nhuộm màu trắng; không mùi; Sợi mảnh - mềm - trơn | Nhóm 5 |
| 31 | Cồn 90 độ | VT031 | 250 | Lít | Can/20 lít | Nhóm 5 |
| 32 | Gạc mét y tế khổ 0,8m | VT032 | 14.000 | Mét | khổ 0,8m; Dệt bằng sợi cotton 100% , màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn | Nhóm 5 |
| 33 | Gạc phẫu thuật tiệt trùng 30*40* 4 lớp có cản quang | VT033 | 3.000 | Miếng | Có cản quang 30x40x4 lớp; Dệt bằng sợi cotton 100% , màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn | Nhóm 5 |
| 34 | Gạc tiệt trùng 10*10*12 lớp | VT034 | 25.000 | Miếng | 10*10*12 lớp; Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn | Nhóm 5 |
| 35 | gạc vaseline | VT035 | 1.000 | Miếng | Miếng gạc tẩm dầu parafin | Nhóm 5 |
| 36 | Chỉ Chromic Catgut 1/0 Kim tròn | VT036 | 1.500 | Tép | số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde | Nhóm 5 |
| 37 | Chỉ Chromic Catgut 2/0 kim tròn | VT037 | 1.000 | Tép | số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde | Nhóm 5 |
| 38 | Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 3/0, không kim, dài 150 | VT038 | 250 | Sợi | số 3/0, không kim, dài 150 cm, | Nhóm 5 |
| 39 | Chỉ không tan tổng hợp số 2/0 | VT039 | 30 | Sợi | số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm, công nghệ kim CV Pass, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon, lực căng kéo nút thắt 29.14N, Đóng gói RacePack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. | Nhóm 1 |
| 40 | Chỉ Silk 3/0 kim tam giác | VT040 | 888 | Tép | số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde | Nhóm 5 |
| 41 | Chỉ Silk 2/0 kim tròn | VT041 | 600 | Sợi | số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/28c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde | Nhóm 5 |
| 42 | Chỉ Silk 5/0 kim tam giác | VT042 | 48 | Tép | số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde | Nhóm 5 |
| 43 | Chỉ không tiêu 10/0 ( Phẫu thuật mắt) Chỉ Polypropylene 10/0 | VT043 | 5 | TUÝP | Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 10/0, dài 15 cm, kim tròn 3/8c, dài 5 mm | Nhóm 5 |
| 44 | Chỉ không tiêu 8/0 ( Phẫu thuật mắt) Chỉ Polypropylene 8/0 | VT044 | 5 | TUÝP | Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 8/0, dài 60 cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 6 mm | Nhóm 5 |
| 45 | Chỉ thép khâu bánh chè ( có kim) các số | VT045 | 10 | tube | 4 sợi x 45 cm, kim tròn đầu cắt 1/2c, dài 48 mm | Nhóm 5 |
| 46 | Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm | VT046 | 4.000 | BỘ | Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây dẫn ≥1500mm. | Nhóm 3 |
| 47 | Dây garo | VT047 | 50 | Cái | Dây thắt mạch, có khóa nhựa; | Nhóm 6 |
| 48 | Dây Oxy 2 nhánh người lớn | VT048 | 1.000 | Sợi | Cỡ người lớn. Chiều dài ≥2000 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh | Nhóm 5 |
| 49 | Dây Oxy 2 nhánh trẻ em | VT049 | 500 | Cái | Cỡ trẻ em. Chiều dài ≥2000 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. | Nhóm 5 |
| 50 | Dây truyền máu | VT050 | 50 | Cái | - Dây dài 180cm- Có chức năng đuổi khí tự động- Không có chất phụ gia DEHP , thay thế bằng DEHT an toàn- Kích thước màng lọc 200µm- Diện tích màng lọc 11cm2- Đầu khóa vặn xoắn Spin Lock | Nhóm 3 |
| 51 | Mặt nạ khí dung người lớn, trẻ em | VT051 | 50 | Cái | Các cỡ M,L,XL. Dây dẫn chính có chiều dài 2 m. | Nhóm 5 |
| 52 | Mặt nạ thở oxy | VT052 | 50 | Bộ | Các cỡ M,L,XL. Dây dẫn chính có chiều dài 2 m. | Nhóm 5 |
| 53 | Ống đặt nội khí quản số 1.5 | VT053 | 5 | Cái | Số 1,5 | Nhóm 6 |
| 54 | Ống đặt nội khí quản số 3.5 | VT054 | 10 | Cái | số 3,5 | Nhóm 6 |
| 55 | Ống đặt nội khí quản số 7 | VT055 | 10 | Cái | số 7 | Nhóm 6 |
| 56 | Ống đặt nội khí quản số 7.5 | VT056 | 5 | Cái | số 7.5 | Nhóm 6 |
| 57 | Ống Sonde dạ dày số 16 | VT057 | 30 | Sợi | số 16 | Nhóm 6 |
| 58 | Ống Sonde dạ dày số 18 | VT058 | 100 | Sợi | số 18 | Nhóm 6 |
| 59 | Ống sonde đờm số 14 | VT059 | 20 | Sợi | Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Độ dài 500 mm | Nhóm 6 |
| 60 | Ống Sonde Rectal ( Ống Thông hậu môn) Các số | VT060 | 100 | Sợi | Các số 22,24,26,28. Dây dẫn dài 400mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. | Nhóm 5 |
| 61 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 12 | VT061 | 50 | Cái | Số 12 | Nhóm 6 |
| 62 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 14 | VT062 | 250 | Cái | số 14 | Nhóm 6 |
| 63 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 16 | VT063 | 50 | Sợi | số 16 | Nhóm 6 |
| 64 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 8 | VT064 | 20 | Sợi | số 8 | Nhóm 6 |
| 65 | Ống Sonde tiểu hai nhánh số 14 | VT065 | 100 | Sợi | Số 14 | Nhóm 6 |
| 66 | Ống Sonde tiểu hai nhánh số 16 | VT066 | 400 | Sợi | Số 16 | Nhóm 6 |
| 67 | Ống sone Oxy 1 nhánh | VT067 | 100 | Cái | Các số | Nhóm 6 |
| 68 | Ống thông tiệt trùng 28 ( dẫn lưu ổ bụng) | VT068 | 20 | Sợi | Số 28 | Nhóm 5 |
| 69 | Găng kiểm tra | VT069 | 70.000 | Đôi | Có phủ bột chống dính. - Sản xuất từ cao su (Latex) thiên nhiên, màu sắc tự nhiên, mêm mại, độ bền cao, vừa vặn, có viền mép thuận cả hai tay. Không gây dị ứng khi sử dụng | Nhóm 5 |
| 70 | Găng phẫu thuật tiệt trùng số 7 | VT070 | 1.500 | Đôi | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng được sản xuất từ nguyên liệu cao su thiên nhiên.Dùng được cho cả tay trái và tay phải.Có phủ bột chống dính; Size 7 | Nhóm 5 |
| 71 | Găng phẫu thuật tiệt trùng số 7.5 | VT071 | 7.000 | ĐÔI | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng được sản xuất từ nguyên liệu cao su thiên nhiên.Dùng được cho cả tay trái và tay phải.Có phủ bột chống dính; Size 7.5 | Nhóm 5 |
| 72 | Kẹp rốn tiệt trùng | VT072 | 1.500 | Cái | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. | Nhóm 5 |
| 73 | Khẩu trang 3 lớp | VT073 | 15.000 | cái | Khẩu trang y tế 3 lớp, thun đeo tai.Chất liệu: vải không dệt, lớp lọc có hiệu suất lọc khuẩn BFE 99%. | Nhóm 5 |
| 74 | Khẩu trang 3 mũi vô trùng | VT074 | 10.000 | Cái | Thành phần: vải không dệt, lớp lọc BFE > 99%, thun đeo tai, gọng mũi.Đã tiệt trùng bằng khí O.E. | Nhóm 5 |
| 75 | Lưỡi dao mổ số 10 | VT075 | 500 | Cái | Số 10 | Nhóm 6 |
| 76 | Mesh dùng trong thoát vị (Premillen 5x10cm) | VT076 | 15 | Miếng | Được tạo thành từ các đơn sợi Polypropylene. Các đơn sợi được đan thành tấm lưới có lỗ lớn, đàn hồi và bền chắc, kích thước lỗ 0,8mm, khối lượng 82g/m2, dùng cho điều trị thoạt vị kích thước 5x10 cm.; | Nhóm 1 |
| 77 | Mũ phẫu thuật (mũ giấy tiệt trùng) | VT077 | 1.000 | cái | Thành phần của vải không dệt là 100% Olefin và Polypropylen; | Nhóm 5 |
| 78 | Băng cố định khớp vai ( phải) (Áo desault) | VT078 | 50 | Cái | Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí.Khoá Velcro. | Nhóm 5 |
| 79 | Băng cố định khớp vai (trái) (Áo desault) | VT079 | 50 | Cái | Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí.Khoá Velcro. | Nhóm 5 |
| 80 | Đai cố định xương đòn số 4 | VT080 | 5 | Cái | Vải cotton, mút xốp.Khoá Velcro. | Nhóm 5 |
| 81 | Đai cố định xương đòn số 5 | VT081 | 5 | Cái | Vải cotton, mút xốp.Khoá Velcro. | Nhóm 5 |
| 82 | Đai cố định xương đòn số 6 | VT082 | 5 | Cái | Vải cotton, mút xốp.Khoá Velcro. | Nhóm 5 |
| 83 | Đai cố định xương đòn số 7 | VT083 | 5 | Cái | Vải cotton, mút xốp.Khoá Velcro. | Nhóm 5 |
| 84 | Đai cố định xương đòn số 9 | VT084 | 10 | Cái | Vải cotton, mút xốp.Khoá Velcro. | Nhóm 5 |
| 85 | Đai cố định xương đòn số 10 | VT085 | 10 | Cái | Vải cotton, mút xốp.Khoá Velcro. | Nhóm 5 |
| 86 | Đai cố định xương đòn số 8 | VT086 | 10 | Cái | Vải cotton, mút xốp.Khoá Velcro. | Nhóm 5 |
| 87 | Đinh Kirschner 3.0 | VT087 | 5 | Cây | Đường kính:3.0 mmChiều dài: 310 mmChất liệu thép không gỉ | Nhóm 6 |
| 88 | Mũi khoan xương số 2.0 | VT088 | 10 | cái | Đường kính: 2.0 mmChiều dài: 150 - 300mmChất liệu thép không gỉ | Nhóm 6 |
| 89 | Mũi khoan xương số 2.5 | VT089 | 10 | cái | Đường kính: 2.5 mmChiều dài: 150 - 300mmChất liệu thép không gỉ | Nhóm 6 |
| 90 | Nẹp cẳng chân 7 lỗ | VT090 | 10 | Cái | Nẹp bàn vừa dùng cho cẳng chânDày 4,0mm; rộng 12,0mmCó 7 lỗDùng vít xương cứng 4.5mmChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | Nhóm 6 |
| 91 | Nẹp cẳng tay 6 lỗ | VT091 | 10 | cái | Nẹp bản nhỏ dùng cho cẳng tay. Dày 2,5mm; rộng 9,5mm6 lỗ. Dùng vít xương cứng 3.5mmChất liệu thép không gỉ | Nhóm 6 |
| 92 | Nẹp lá xương cẳng tay 5 lỗ | VT092 | 15 | Cái | 5 lỗ | Nhóm 6 |
| 93 | Nẹp cổ cứng các số | VT093 | 5 | Cái | Vật liệu: EVA, khóa Velcro | Nhóm 5 |
| 94 | Nẹp đùi (ZIMMER) các số | VT094 | 100 | Cái | Vải mút dệt kim ngoại nhập, vải lưới thể thao cao cấp.Thanh định vị bằng nhôm loại lớn có thể uốn cong theo chiều cong sinh lý của cẳng chân | Nhóm 5 |
| 95 | Vít xương cứng 3.5mm cac số | VT095 | 34 | Cái | Dài từ 10 - 90mm, bước ren 1,75mmĐường kính mũ: 6,0mm; đường kính lõi: 2,5mm; đường kính thân vít: 3,5mmChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) | Nhóm 6 |
| 96 | Vít cứng 4.5 các cỡ | VT096 | 20 | Cái | Dài từ 14 - 100mmĐường kính mũ: 8,0mm; đường kính lõi: 3,5mm; đường kính thân vít: 4,5mmChất liệu thép không gỉ | Nhóm 6 |
| 97 | Cuvette đông máu (Cóng đông máu + Chì (thanh từ) | VT097 | 1 | Hộp | Cuvette đông máu (Cóng đông máu + Chì (thanh từ)); Hộp/1000 cái | Không phân nhóm |
| 98 | Đầu côn vàng có khía | VT098 | 10.000 | Cái | Có khía. chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE; | Nhóm 6 |
| 99 | Đầu côn xanh | VT099 | 1.000 | Cái | 1000ul, chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE; | Nhóm 6 |
| 100 | Điện cực tim | VT100 | 1.000 | Miếng | Tính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da; | Nhóm 6 |
| 101 | Gel siêu âm | VT101 | 30 | Hộp | Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng.Không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò. Không có Formaldehyde. Vô khuẩn, không gây mẩn cảm hoặc rát da.; Hộp/5 lít | Nhóm 5 |
| 102 | Giấy điện tim 3 cần | VT102 | 30 | Cuộn | 3 cần 63x30mm | Nhóm 6 |
| 103 | Lam kính 7102 ( lam trơn) | VT103 | 10 | Miếng | Lam trơn; Hộp/72 miếng | Nhóm 6 |
| 104 | Lọ lấy bệnh phẩm vô trùng 40- 50ml | VT104 | 5.000 | Lọ | Lọ nhựa PS hoặc PP trắng trong, trung tính. Thể tích 40- 50ml, có nhãn. | Nhóm 5 |
| 105 | Ống nghiệm CITRAT | VT105 | 2.400 | Cái | Kích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Xanh lá. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất:Natri citrate 3,8% | Nhóm 5 |
| 106 | Ống nghiệm có chất chống đông (EDTA) 12x75mm | VT106 | 25.000 | Ống | Kích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Xanh dương. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựaPP. | Nhóm 5 |
| 107 | Ống nghiệm Heparin | VT107 | 1.000 | Ống | Kích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Đen. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất: LITHIUM HEPARIN. Dung tích máu: 2ml có vạch định mức. | Nhóm 5 |
| 108 | Tăm bông vô trùng lấy mẫu | VT108 | 600 | Cái | Tiệt trùng; đựng trong từng ống nghiệm. | Nhóm 6 |
| 109 | TÚI MÁU ĐƠN 250 ML | VT109 | 70 | cái | Dung tích 250ml; 5 Túi/ Bao Nhôm | Nhóm 5 |
| 110 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | VT110 | 20.000 | Cái | 150x20x2. - Chế tạo từ gỗ thông, đạt độ cứng (độ bẻ gãy) và độ láng đúng tiêu chuẩn | Nhóm 5 |
| 111 | Túi đựng nước tiểu | VT111 | 400 | Cái | Chất liệu nhựa, dung tích 2000ml, có dây treo và bảng ghi tên bệnh nhân. | Nhóm 5 |
| 112 | Lam kính mờ góc | VT112 | 10 | Hộp | Trong suốt bề mặt phẳng, không mốc, có đầu mài. Kích thước: 25,4mmx76mm, dày 1mm-1,2mm | Nhóm 6 |
| 113 | Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước (1243A) | VT113 | 500 | Test | Chỉ thị hóa học 3 thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ | Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thay thế hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp không đạt chất lượng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học dược trở lên | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng | 1 | Có bằng trung cấp dược trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi