Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211289955-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư y tế năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211265237
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa Thanh Chương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 16:14:00 đến ngày 2022-01-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,593,393,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4390090937E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.918678792E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế cho các cơ sở y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.715.375.771 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thời gian thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là không quá 48 h.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử y sinh hoặc Dược sỹ hoặc ngành YKèm theo bản sao Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên nghành Hóa hoặc Dược sỹ, Điện tử y sinh hoặc ngành Y. Kèm theo bản sao Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, vật tư y tế năm 2022
Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư y tế năm 2022 cho Bệnh viện Đa khoa Thanh Chương
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa Thanh Chương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương. + Địa chỉ: Khối 6A, thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại: 02383.823185
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Khoa học công nghệ Metechvietnam - Số nhà 5, ngõ 409 ngách 409/16 đường An Dương Vương, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Dịch Vụ khoa học và Công Nghệ Hà Nội - Số 39, ngõ 115 Núi Trúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Bệnh viện Đa khoa huyện Thanh Chương.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương , địa chỉ: Khối 5 Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương. + Địa chỉ: Khối 6A, thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại: 02383.823185


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 bao gồm một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Scan bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT - Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn GTGT. - Có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị Y tế theo quy định tại điều 38, Nghị định 36/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. - Cam kết cung cấp bản gốc các tài liệu kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Bảng chào đáp ứng thông số kỹ thuật trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng hàng hóa trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này. - Đối với mặt hàng Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo phù hợp với phân nhóm hàng hóa mà nhà thầu dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với loại B, C, D. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A đã được Sở Y tế cấp kèm theo kết quả phân loại trang thiết bị y tế (quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về Quản lý Trang thiết bị y tế; Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018; Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020). - Tài liệu kỹ thuật, catalogue bằng Tiếng Anh và Tiếng việt thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu; - Chất lượng sản phẩm: + Giấy chứng nhận nhà sản xuất đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) đối với các hàng hóa được yêu cầu, chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, còn hạn sử dụng. - Nguồn gốc sản phẩm: + Nhà thầu phải có cam kết Tờ khai hải quan có dấu sao y của nhà nhập khẩu; CA; CO; CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu), hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng mua hàng đối với đơn vị cung cấp (đối với hàng hóa sản xuất trong nước) khi giao hàng. Lưu ý: Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tối thiểu còn ≥ 30 tháng đối với những mặt hàng có thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn ≥ 18 tháng đối với mặt hàng có hạn dùng từ 24 tháng đến dưới 36 tháng; tối thiểu còn ≥ 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 tháng đến dưới 24 tháng; tối thiểu còn ≥ 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 tháng đến dưới 18 tháng có thời hạn ½ thời hạn dùng đối với các mặt hàng có thời hạn sử dụng dưới 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. Giấy phép phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương. + Địa chỉ: Khối 6A, thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại: 02383.823185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An. + Địa chỉ: Số 03 Trường Thi, Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa huyện Thanh Chương. + Địa chỉ: Khối 6A, thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Nghệ An. + Số 20, đường Trường Thi , thành phố Vinh - Nghệ An Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin2.000mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
2Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alpha Amylase2.500mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
3Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp250mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
4Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần250mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
5Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium1.000mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
6Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol6.000mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
7Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol900mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
8Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL11.800mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
9Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL11.800mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
10Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB625mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
11Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine19.000mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
12Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin300mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
13Hóa chất dùng cho xét nghiệm Gamma GT500mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
14Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose20.000mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
15Hóa chất dùng cho xét nghiệm GOT/AST26.000mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
16Hóa chất dùng cho xét nghiệm GPT/ALT26.000mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
17Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c1.016mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
18Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c3.000mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
19Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c8mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
20Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c360mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
21Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c1.200mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
22Calib cho xét nghiệm HbA1c16mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
23Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol300mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
24Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol600mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
25Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol600mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
26Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein Total3.000mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
27Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides6.000mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
28Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides9.000mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
29Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea UV18.000mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
30Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea UV2.000mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
31Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid3.000mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
32Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF256mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
33Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy20mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
34Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CKMB3mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
35Hóa chất kiểm tra cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy28mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
36Hóa chất kiểm tra cho các xét nghiệmsinh hóa thường quy28mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
37Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HDL3mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
38Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm LDL3mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
39Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa40LítYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
40Dung dịch rửa hệ thống20LítYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
41Hóa chất pha loãng2.900LítYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
42Hóa chất rửa buồng đo hồng cầu1.280LítYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
43Hóa chất phá vỡ tế bào hồng cầu50LítYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
44Máu chuẩn nội kiểm19LọYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
45Hóa chất dùng cho máy điện giải 5 thông số: (Na, Ca, K, Cl, pH)6.000mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
46Test thử nước tiểu 11 thông số26.000TestYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
47Hóa chất xét nghiệm aPTT260mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
48Hóa chất CaCl2 dùng cho aPTT200mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
49Hóa chất định lượng Fibrinogen2.900mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
50Hóa chất xét nghiệm PT-R330mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
51Hóa chất chuẩn xét nghiệm đông máu15mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
52Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu mức 120mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
53Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu mức 220mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
54Dung dịch chuẩn máy66LọYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
55Dung dịch rửa hệ thống12LọYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
56Cuvette dùng cho máy đông máu tự động12.000CáiYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
57Hóa chất xét nghiệm T3 toàn phần1.200TestYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
58Hóa chất xét nghiệmT4 toàn phần300TestYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
59Hóa chất xét nghiệm FT3 tự do300TestYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
60Hóa chất xét nghiệm FT4 tự do1.200TestYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
61Hóa chất xét nghiệm TSH1.200TestYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
62Hóa chất xét nghiệm kiểm chuẩn AFP, CEA, hCG, PSA, T3, FT3, T4, FT4, TSH, FPSA, Insulin.9mlYêu cầu chi tiết tại mục 2, chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4390090937E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.918678792E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế cho các cơ sở y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.715.375.771 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thời gian thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là không quá 48 h.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử y sinh hoặc Dược sỹ hoặc ngành YKèm theo bản sao Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có).32
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên nghành Hóa hoặc Dược sỹ, Điện tử y sinh hoặc ngành Y. Kèm theo bản sao Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->