Gói thầu: Cung cấp giống cây Dâu tây NewZealand (Fragaria vesca L.) giống F1; Phân bón gốc, xử lý giá thể trước khi trồng, thuốc trừ bệnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200774352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH LÀO CAI |
| Tên gói thầu | Cung cấp giống cây Dâu tây NewZealand (Fragaria vesca L.) giống F1; Phân bón gốc, xử lý giá thể trước khi trồng, thuốc trừ bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200762084 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ + nguồn sự nghiệp khoa học và công nghệ ngân sách tỉnh + nguồn đối ứng của đơn vị thực hiện dự án |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 07:50:00 đến ngày 2020-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,606,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cây Dâu tây Newzealand (Fragaria vesca L.) giống F1; | 130.500 | cây | Cây Dâu tây Newzealand (Fragaria vesca L.) giống F1; Tiêu chuẩn cây giống: Cây trên 20 ngày tuổi, có từ 10-12 rễ, chiều dài rễ 3-4cm, cây cao 6-8cm, có 4-5 lá thật, cây khỏe mạnh, đồng đều, không có sâu bệnh hại. | ||
| 2 | Phân KNO3 | 400 | kg | Dạng bột trắng, tan trong nước, Thành phần: N:13%, K2O: 46% , quy cách: 25kg/ bao | ||
| 3 | Phân bón Canxi nitrat Ca(NO3)2 | 700 | kg | Phân bón Canxi nitrat Ca(NO3)2; THÀNH PHẦN: Đạm (N) tổng số = 15,5%, trong đó: Đạm Nitrate (NO3-) = 14,4%, Đạm Amonium (NH4+) = 1,1% Calcium (CaO) = 26,5% | ||
| 4 | Phân bón MKP: | 100 | kg | Quy cách: Hộp 1000g.Thành phần: P2O5: 52%; K2O: 34%;" | ||
| 5 | Phân bón lá Magie Sunphat (MgSO4) | 200 | kg | "Phân bón lá Magie Sunphat (MgSO4).Thành phần: Hợp chất có màu trắng tinh thể, Thàng phần: MgO - 16% và S - 13%" | ||
| 6 | Phân Mg(NO3)2: | 111 | kg | Phân Mg(NO3)2;Phân Tưới Nhỏ Giọt, Hạt tinh thể màu trong suốt, dễ tan trong nước, Thành phần N 11%, MgO 16%, quy cách 25 kg/bao | ||
| 7 | Phân bón vi lượng Chelate Fe 13%. | 10 | kg | Phân bón vi lượng Chelate Fe 13%. Thành phần: Vi lượng sắt ở dạng bột mịn khô, màu hơi vàng nâu, tan nhanh trong nước,Thành phần: Fe = 13 %, | ||
| 8 | "Phân bón Vi lượng Chelate Zn 15% " | 4 | kg | Thành phần: Phân bón có dạng chelate tinh khiết, bột trắng mịn, không chứa các thành phần tạp chất giúp cây hấp thụ dễ dàng. Phân bón vi lượng Chelate Zn 15% có công thức EDTA tan hoàn toàn trong nước. | ||
| 9 | Phân bón vi lượng EDTA Cu 14% | 4 | kg | Thành phần: Phân bón vi lượng EDTA Cu 14% là phân bón nhập khẩu , dạng bột màu xanh mịn, tan hoàn toàn trong nước, giúp cây trồng hấp thụ ngay lập tức, giúp cây trồng khắc phục hoàn toàn triệt để tình trạng thiếu vi lượng Chelate Cu (Đồng). | ||
| 10 | Phân bón Vi lượng chelate Mn 13% (Mangan) | 4 | kg | Thành phần: Mn 13%, Phân bón vi lượng Chelate Mn có dạng bột mịn, tan hoàn toàn, giúp cây hấp thụ ngay lập tức; Đồng thời khắc phục hoàn toàn thiếu hụt vi lượng Mangan. | ||
| 11 | Phân vi lượng Borate Sodium (Na2B4O7 disodium tetraborate decahydrate) | 5 | kg | Dạng bột màu trắng tan trong nước. Hàm lượng: 99.9% | ||
| 12 | Ammonium molybdate: Công thức hóa học (NH4)6Mo7O24 | 3 | kg | Công thức hóa học (NH4)6Mo7O24 Phân tử khối: 1163.9 g/mol Khối lượng riêng: 2.498 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: 90 ˚C Tinh thể màu trắng đến vàng xanh. Tính tan: 43 g/100 ml | ||
| 13 | Vôi bột | 3.000 | kg | Không | ||
| 14 | Phân bón supe lân | 3.000 | kg | Thành phần: Hàm lượng P2O5 tự do: ≤4% Hàm lượng P2O5 hữu hiệu: 16-16,5% Hàm lượng lưu huỳnh (S): 11% Hàm ẩm: ≤13% Hình dạng bên ngoài: Bột màu xám SKU: 357432636_VNAMZ-588696188 | ||
| 15 | PHÂN NPK ĐẦU TRÂU TE 215 (20-20-15) | 300 | kg | PHÂN NPK ĐẦU TRÂU TE 215 (20-20-15) HÀNH PHẦN: - Đạm tổng số (Nts): 20%; - Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%; - Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%; - Kẽm (Zn): 50ppm; - Bo (B) : 50ppm; - Độ ẩm : ≤2,5% | ||
| 16 | Phân bón lá Magie Sunphat (MgSO4) | 150 | kg | Phân bón lá Magie Sunphat (MgSO4). Thành phần: Hợp chất có màu trắng tinh thể, Thành phần: MgO - 16% và S - 13% | ||
| 17 | Vi lựong tổng hợp chelate (Fe,Zn,Cu,Mn,Bo,Mo) | 75 | kg | vi lượng (Sắt, Đồng, Kẽm, mangan, Bo, molypđen,...), thành phần: Ca 10%, Mg 6%, Zn 15%, Mn 12%, Cu 14%, Fe 13% | ||
| 18 | HÂN HỮU CƠ VI SINH | 3.000 | kg | SKU: 6945910978206 Thành phần: Chất hữu cơ 15%, Axit humic: 2,5%, Ca: 1%, Azotobacter: Aspergillus, Baccililus: 1x10^6 | ||
| 19 | Thuôc trừ nấm Daconil 500SC | 75 | lít | Thuốc Trừ Nấm Bệnh Daconil 500SC với hoạt tính Chlorothalonil: 500g/lít giúp trừ nấm bệnh và phòng ngừa nhiều loại bệnh khác nhau. Hiệu lực trừ bệnh cao và kéo dài. | ||
| 20 | Thuốc trừ bệnh Carbendazi, 480ml | 75 | chai | Thành phần hoạt chất Carbendazim 500g/l; Chai 480ml | ||
| 21 | Thuốc trừ bệnh Carbendazi, 480ml | 75 | kg | Rovral 50WP, 750 WG Thành phần: Dạng bột hòa nước, thành phần hoạt chất Ipredione (min 96%) | ||
| 22 | Phân bón: MAP | 100 | kg | Phân bón cao cấp chuyên dùng cho hệ thống tưới nhỏ giọt.Thành phần: N 12%, P2O5 60% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi