Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211286458-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 15:49:00 đến ngày 2022-01-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,403,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157809E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành thi công ít nhất 2 công trình tương tự công trình đang xét:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 3.783.000.000 VNĐ.- Hồ sơ kèm theo chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.566.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.- Đã phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề đầy đủ về các công việc như: nề, hàn, mộc, lái xe, lái máy, điện kỹ thuật..., đã qua đào tạo từ sơ cấp nghề trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp; Căn cước Công dân hoặc CMND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Cần cẩu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng >=2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Trụ sở Công an phường Đồng Phú thuộc công an thành phố Đồng Hới 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu có liên quan tại chương V của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tính đến 31/11/2021, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. -Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng và nộp trước khi được công nhận trúng thầu (sau khi được công nhận trúng thầu phải cung cấp 01 bản gốc hoặc 01 bản sao công chứng và 02 bản photo). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đồng Phú; địa chỉ: Số 37, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Số 37, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: (0232) 3822167. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: (0232) 6285666. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 523,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 523,5 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2.275,29 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 330,53 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 392,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 215,5107 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 36,0802 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 125,8631 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 206,599 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0704 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 47,04 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1575 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.408,6 | kg |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2.707,9 | kg |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.340,4 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3.504,4 | kg |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 40,421 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 100,5902 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 28,7401 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 19,6914 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 326,28 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 658,9 | kg |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.635,2 | kg |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4.809 | kg |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 42,9339 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 403,678 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.125,5 | kg |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3.640,4 | kg |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3.324,6 | kg |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 93,4874 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 872,3888 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4.701,4 | kg |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3.418,1 | kg |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6 | kg |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1508 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 43,477 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 20,8 | kg |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 781,4 | kg |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 118 | kg |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,4126 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 151,7207 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 323 | kg |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 551,4 | kg |
| 40 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 89,9696 | m3 |
| 41 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 94,5732 | m3 |
| 42 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3906 | m3 |
| 43 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 32,7694 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14,8417 | m3 |
| 45 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây sê nô, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0377 | m3 |
| 46 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây ốp tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6607 | m3 |
| 47 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6805 | m3 |
| 48 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, bậc thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 13,7459 | m3 |
| 49 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6575 | m3 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xanh rêu vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 39,39 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 176,229 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 39,727 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 39,727 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 208,134 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 37,341 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 401,7312 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.559,9505 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 403,678 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 786,2084 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 53,808 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 111,775 | m2 |
| 62 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 165,4 | m2 |
| 63 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 129,9672 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 463,66 | m |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 187,6928 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Seal 105vn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 187,6928 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 501,906 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2.810,1395 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 43,107 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bàn bếp các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 43,7997 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 521,5051 | m2 |
| 73 | Thi công trần thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 44,299 | m2 |
| 74 | Thi công trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 61,2128 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2.334,2027 | kg |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2.334,2027 | kg |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 298,0604 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,15 | m |
| 81 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính 10mm, 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính 10mm, 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,95 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính 10mm, 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 56,535 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 114,72 | m2 |
| 86 | Vách kính nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 107,043 | m2 |
| 87 | Gia cố thép hộp 40x80x1,8mm vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 64,5823 | kg |
| 88 | Cửa tủ bếp bằng gỗ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,023 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can kính cường lực tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 21,3125 | m2 |
| 90 | Vách compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 22,58 | m2 |
| 91 | Ốp gỗ công nghiệp vào tường, hệ khung xương bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14,86 | m2 |
| 92 | Ngôi sao bằng Inox vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Búa liềm bằng Inox vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lô go ngành công an 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lô go ngành công an D950 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Chữ Inox vàng bóng cao 180 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | chữ |
| 97 | Chữ Inox vàng bóng cao 100 dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | chữ |
| 98 | Nẹp nhôm 44x5,6 chống trượt bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 68,53 | m |
| 99 | Tượng Bác Hồ màu trắng mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tượng |
| 100 | Bếp ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bếp |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.011,78 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt hố đồng hồ bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van bi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90' D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ D63x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu ren ngoài uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3809 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0846 | m3 |
| 13 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1562 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,64 | m2 |
| 16 | Đánh màu xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,84 | m2 |
| 17 | Nắp tồn Inox 304 dày 2mm, khung thép V50x50x5mm có móc khóa kèm theo, sơn nắp màu xanh rêu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp giấy Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tiểu nam+xiphong+vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt lavabo + Xiphong+Vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nước Inox D120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi+ Xiphong+Vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 32,5483 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1634 | m3 |
| 61 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,726 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 44,0976 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 )lớp 2 có đành màu XM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 44,0976 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (láng lần 1 dày 1,5cm, lần 2 dày 1cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,0808 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4266 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8784 | m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 40,5288 | kg |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,631 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,7596 | m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 76,167 | kg |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 61,116 | kg |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | 1 cấu kiện |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cấu kiện |
| 74 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 75 | Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 76 | Gạch vỡ 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 77 | Gạch vỡ 45x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Điện chiếu sáng và chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn LV ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CVV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CVV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 342 | m |
| 6 | Lắp đặt dây CVV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 252 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.088 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.688 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 812 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 171 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn cầu gắn tường 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần 250x250 bóng led 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần bóng led 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led panel KT 600x600x10,5-50W-220V âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ đèn tuýp 1,2m, 2x36W bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ đèn tuýp 1,2m, 1x18W bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều loại 1 cực 220V/10A+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V/10A+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 25A dòng ngắn mạch 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 40A dòng ngắn mạch 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 50A dòng ngắn mạch 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 3 cực loại 25A dòng ngắn mạch 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 3 cực loại 32A dòng ngắn mạch 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 3 cực loại 40A dòng ngắn mạch 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 3 cực loại 75A dòng ngắn mạch 35kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện 800x600x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 38 | Lắp đặt hộp điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 10-12 cực MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 39 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 40 | Móc néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 18,36 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4545 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6658 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7208 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,72 | m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,42 | kg |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,44 | kg |
| 51 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 53 | Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 123 | m |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 56 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 13,86 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 13,86 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Điện nhẹ | |||
| F | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat6e 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 222 | m |
| 2 | AMP Outlet 1 ports- Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Bộ phát wifi Tplink Wr842nd | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | TP-Link switch cisco 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 6 | Đầu bấm cáp RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| G | ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện thoại 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 3 | AMP Outlet nhân điện thoại chuẩn RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Thanh đấu dây 20 cổng cho thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ MDF 50 dôi cho thoại (bao gồm 5 phiến 10P, đế Inox và phiến chống sét -KH24) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | Tổng đài KX-TDA100D-8 vào 24 máy lẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Nhãn đánh số cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | nhãn |
| 9 | POSTER đấu dây điện thoại tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột - MFZL8-ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Bình khí CO2- MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Kệ đôi mua sẵn có chân 200x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157809E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành thi công ít nhất 2 công trình tương tự công trình đang xét:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 3.783.000.000 VNĐ.- Hồ sơ kèm theo chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.566.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.- Đã phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề đầy đủ về các công việc như: nề, hàn, mộc, lái xe, lái máy, điện kỹ thuật..., đã qua đào tạo từ sơ cấp nghề trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp; Căn cước Công dân hoặc CMND. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 10T | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 5 |
| 5 | Cần cẩu >=10T | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 3 |
| 10 | Máy hàn 23kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy vận thăng >=2T | Hoạt động tốt; đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép >=16T | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 14 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi