Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211286458-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211286317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 15:49:00 đến ngày 2022-01-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,403,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157809E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành thi công ít nhất 2 công trình tương tự công trình đang xét:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 3.783.000.000 VNĐ.- Hồ sơ kèm theo chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.566.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.- Đã phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề đầy đủ về các công việc như: nề, hàn, mộc, lái xe, lái máy, điện kỹ thuật..., đã qua đào tạo từ sơ cấp nghề trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp; Căn cước Công dân hoặc CMND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Cần cẩu >=10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng >=2T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép >=16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Trụ sở Công an phường Đồng Phú thuộc công an thành phố Đồng Hới
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Tầng 6, 7 - Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú; địa chỉ: Số 37, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập lập Báo cáo kinh tế - Kỹ thuật: Viện Quy hoạch xây dựng Quảng Bình; địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn; địa chỉ: Số 76 đường Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Tầng 6, 7 - Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú; địa chỉ: Số 37, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu có liên quan tại chương V của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tính đến 31/11/2021, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. -Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng và nộp trước khi được công nhận trúng thầu (sau khi được công nhận trúng thầu phải cung cấp 01 bản gốc hoặc 01 bản sao công chứng và 02 bản photo).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú; địa chỉ: Số 37, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Số 37, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: (0232) 3822167.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: (0232) 6285666.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế523,5m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế523,5m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2.275,29m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế330,53m3
B Hạng mục 2: Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế392,5m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế215,5107m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế36,0802m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế125,8631m3
5Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế206,599m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,0704m3
7Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế47,04m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,1575m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.408,6kg
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2.707,9kg
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.340,4kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3.504,4kg
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế40,421m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế100,5902m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế28,7401m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế19,6914m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế326,28m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế658,9kg
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.635,2kg
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4.809kg
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế42,9339m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế403,678m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.125,5kg
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3.640,4kg
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3.324,6kg
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế93,4874m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế872,3888m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4.701,4kg
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3.418,1kg
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11,6kg
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,1508m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế43,477m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20,8kg
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế781,4kg
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế118kg
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9,4126m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế151,7207m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế323kg
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế551,4kg
40Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế89,9696m3
41Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế94,5732m3
42Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8,3906m3
43Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế32,7694m3
44Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,8417m3
45Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây sê nô, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,0377m3
46Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây ốp tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,6607m3
47Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,6805m3
48Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, bậc thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế13,7459m3
49Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,6575m3
50Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xanh rêu vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế39,39m2
51Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế176,229m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế39,727m2
53Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế39,727m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế208,134m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế37,341m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế401,7312m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.559,9505m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế403,678m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế786,2084m2
60Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế53,808m2
61Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế111,775m2
62Trát lanh tô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế165,4m2
63Trát má cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế129,9672m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế463,66m
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế187,6928m2
66Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Seal 105vnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế187,6928m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế501,906m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2.810,1395m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế43,107m2
70Lát đá mặt bàn bếp các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,16m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế43,7997m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế521,5051m2
73Thi công trần thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế44,299m2
74Thi công trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế61,2128m2
75Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2.334,2027kg
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2.334,2027kg
77Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế298,0604m2
78Lắp đặt ống nhựa PVC 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế95m
79Lắp đặt ống nhựa PVC 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,7m
80Lắp đặt ống nhựa PVC 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,15m
81Lắp dựng cửa đi nhôm kính 10mm, 4 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,3m2
82Lắp dựng cửa đi nhôm kính 10mm, 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,95m2
83Lắp dựng cửa đi nhôm kính 10mm, 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,6m2
84Lắp dựng cửa đi nhôm kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế56,535m2
85Lắp dựng cửa sổ nhôm kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế114,72m2
86Vách kính nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế107,043m2
87Gia cố thép hộp 40x80x1,8mm vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế64,5823kg
88Cửa tủ bếp bằng gỗ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,023m2
89Lắp dựng lan can kính cường lực tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21,3125m2
90Vách compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế22,58m2
91Ốp gỗ công nghiệp vào tường, hệ khung xương bằng gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,86m2
92Ngôi sao bằng Inox vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
93Búa liềm bằng Inox vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
94Lô go ngành công an 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
95Lô go ngành công an D950Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
96Chữ Inox vàng bóng cao 180 dày 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế34chữ
97Chữ Inox vàng bóng cao 100 dày 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế19chữ
98Nẹp nhôm 44x5,6 chống trượt bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế68,53m
99Tượng Bác Hồ màu trắng mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1tượng
100Bếp gaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bếp
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.011,78m2
C Hạng mục 3: Cấp thoát nước
1Lắp đặt hố đồng hồ bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt van bi đồng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt van 1 chiều ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế40m
6Lắp đặt cút nhựa 90' D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
7Lắp đặt tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8Lắp đặt khâu ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đai khởi thuỷ D63x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt khâu ren ngoài uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3809m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,0846m3
13Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1562m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,2m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,64m2
16Đánh màu xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,84m2
17Nắp tồn Inox 304 dày 2mm, khung thép V50x50x5mm có móc khóa kèm theo, sơn nắp màu xanh rêu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế70m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế80m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế18m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế70m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế37m
23Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12cái
24Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
25Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế32cái
26Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D42x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14cái
27Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30cái
28Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11cái
29Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế22cái
30Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30cái
31Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14cái
32Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế37cái
33Lắp đặt rắc co ren trong D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
34Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D76x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7cái
36Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D42x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cái
38Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
39Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế18cái
40Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
41Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
42Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
44Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D76x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
45Lắp đặt van khóa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
46Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
47Lắp đặt van 1 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
49Lắp đặt hộp giấy InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
50Lắp đặt tiểu nam+xiphong+vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
51Lắp đặt lavabo + Xiphong+Vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
52Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9cái
53Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bể
54Lắp đặt van phao cơ D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt phễu thu nước Inox D120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế13cái
56Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
57Lắp đặt chậu rửa bếp đôi+ Xiphong+Vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
58Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế32,5483m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,1634m3
61Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9,726m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế44,0976m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 )lớp 2 có đành màu XM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế44,0976m2
64Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (láng lần 1 dày 1,5cm, lần 2 dày 1cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7,0808m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,4266m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,8784m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế40,5288kg
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,631m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8,7596m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế76,167kg
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế61,116kg
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế221 cấu kiện
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế81 cấu kiện
74Than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3m3
75Than xỉMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3m3
76Gạch vỡ 30x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3m3
77Gạch vỡ 45x45Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3m3
D Hạng mục 4: Điện chiếu sáng và chống sét
1Lắp đặt dây dẫn LV ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế25m
2Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế51m
3Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10m
4Lắp đặt dây CVV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế90m
5Lắp đặt dây CVV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế342m
6Lắp đặt dây CVV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế252m
7Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.088m
8Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.688m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế812m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế171m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế51m
13Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 bóng led 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
14Lắp đặt đèn cầu gắn tường 7WMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
15Lắp đặt đèn ốp trần 250x250 bóng led 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế44bộ
16Lắp đặt đèn dowlight âm trần bóng led 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
17Lắp đặt đèn led panel KT 600x600x10,5-50W-220V âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
18Lắp đặt bộ đèn tuýp 1,2m, 2x36W bóng ledMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
19Lắp đặt bộ đèn tuýp 1,2m, 1x18W bóng ledMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
20Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21cái
21Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế25cái
22Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều loại 1 cực 220V/10A+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V/10A+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế73cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
27Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế17cái
28Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30cái
29Lắp đặt MCB 2 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cái
30Lắp đặt MCB 2 cực loại 25A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20cái
31Lắp đặt MCB 2 cực loại 40A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt MCB 2 cực loại 50A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt MCB 3 cực loại 25A dòng ngắn mạch 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt MCB 3 cực loại 32A dòng ngắn mạch 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt MCB 3 cực loại 40A dòng ngắn mạch 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt MCB 3 cực loại 75A dòng ngắn mạch 35kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt tủ điện 800x600x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3tủ
38Lắp đặt hộp điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 10-12 cực MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15cái
39Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cột
40Móc néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
41Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,25m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế18,36m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,4545m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế13,6658m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,15m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,7208m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,72m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,42kg
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,44kg
51Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cái
52Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cái
53Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
54Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế123m
55Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế27m
56Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế13,86m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế13,86m3
E Hạng mục 5: Điện nhẹ
F MẠNG INTERNET
1Lắp đặt cáp mạng UTP Cat6e 4 pairMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế222m
2AMP Outlet 1 ports- Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
3Bộ phát wifi Tplink Wr842ndMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4TP-Link switch cisco 24 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế190m
6Đầu bấm cáp RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15cái
G ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ
1Lắp đặt cáp điện thoại 30 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế35m
2Lắp đặt cáp điện thoại 2x0,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế160m
3AMP Outlet nhân điện thoại chuẩn RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12cái
4Thanh đấu dây 20 cổng cho thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế130m
6Lắp đặt tủ MDF 50 dôi cho thoại (bao gồm 5 phiến 10P, đế Inox và phiến chống sét -KH24)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
7Tổng đài KX-TDA100D-8 vào 24 máy lẻMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Nhãn đánh số cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12nhãn
9POSTER đấu dây điện thoại tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
H THIẾT BỊ
1Bình bột - MFZL8-ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
2Bình khí CO2- MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
3Kệ đôi mua sẵn có chân 200x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
4Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157809E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành thi công ít nhất 2 công trình tương tự công trình đang xét:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 3.783.000.000 VNĐ.- Hồ sơ kèm theo chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.566.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.52
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.52
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.- Đã phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.52
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.52
6 Công nhân kỹ thuật 20 - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề đầy đủ về các công việc như: nề, hàn, mộc, lái xe, lái máy, điện kỹ thuật..., đã qua đào tạo từ sơ cấp nghề trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp; Căn cước Công dân hoặc CMND.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
2 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
3 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
4 Ô tô tự đổ 10T Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)5
5 Cần cẩu >=10T Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)4
8 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)3
9 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)3
10 Máy hàn 23kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
11 Máy cắt uốn thép 5kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
12 Máy vận thăng >=2T Hoạt động tốt; đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
13 Máy lu bánh thép >=16T Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
14 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->