Gói thầu: Mua sắm thiết bị đào tạo các nghề đầu tư trọng điểm, máy chiếu phục vụ công tác của Trường Cao đẳng Việt – Đức Nghệ An năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200874651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị đào tạo các nghề đầu tư trọng điểm, máy chiếu phục vụ công tác của Trường Cao đẳng Việt – Đức Nghệ An năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200855802 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ, đã được giao trong dự toán chi ngân sách năm 2020 của trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 23:36:00 đến ngày 2020-09-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 780,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy chiếu đa năng Máy chiếu NEC NP-MC332WG | 10 | Cái | Công nghệ: LCD Độ sáng: 3300 Lumens Độ phân giải: WXGA (1080 x 800) Độ tương phản: 16000: 1 Tuổi thọ bóng đèn: ECO mode OFF:10.000 giờ Normal ECO mode: 12.000 giờ ECO mode: 15.000 giờ Khoảng cách chiếu: Từ 0.94m đến 11.59m Kích thước màn chiếu: 30 đến 300 inch Zoom : 1.2X Ống Kính (F-number / focal length ) F:1.6~1.76 /f=19.158~23.018mm Chỉnh vuông hình: Tự động chỉnh vuông hình theo chiều dọc: +/- 30° Ngang: +/- 30° | ||
| 2 | Máy vi tính dùng lập trình đào tạo mô-đun PLC | 4 | Bộ | Model: CMS X-Media XE5F-866TC Bộ xử lý : Intel® Core™ i5-9400 Processor (9M Cache, 2.9 GHz) Chipset:Intel® H310 Bộ nhớ Ram: 4GB Bus 2400Mhz (4 x DDR4 memory slots, support up to 64GB) Điều khiển video: Intel® UHD Graphics Khe cắm mở rộng: 1 x PCIe 3.0 x16 slot 1 x PCIe 2.0 x16 slot, 2 x PCI slot Ổ cứng: 01TB SATA3, 7200 Rpm Âm thanh: 7.1-Channel High Definition Audio Giao tiếp mạng: Gigabit LAN controller | ||
| 3 | Máy khoan bê tông (búa) | 4 | Cái | Công suất: 790W Loại cặp: SDS-plus Đường kính mũi khoan tường 68mm Lực đập: 2.7J Khoan bê tông: 4-24 mm Khoan thép: 13 mm Khoan gỗ: 30 mm Tốc độ không tải 0 - 4.200 vòng/phút Tốc độ đập 0 - 930 lần/phút Kích thước 21cm x 35cm x 6cm Công suất 790W | ||
| 4 | Máy chủ MY CH SSN R430 | 1 | Bộ | SC813MTQ-600CB Mainboard Supermicro MBD-X11DPL-i Intel® Xeon® Silver 4210 Processor 13.75M Cache, 2.20 GHz 4 x Bộ Nhớ RAM DDR4 16GB PC4-21300 2666MHz ECC Registered DIMMs LSI Multi-lane Internal SFF-8087 to 4x SATA breakout cable SUPERMICRO RSC-RR1U-E8 1U PCI-E x8 Slot to PCI-E Slot Riser Card LSI MegaRAID SAS 9260-8i PCI-Express 2.0 6Gbps LP RAID Controller Card 4 x Ổ Cứng HDD Seagate 2TB Exos 7E8 7200 RPM SAS 12Gb/s 512n 256MB Cache 3.5inch - NK Supermicro 1U Passive CPU Heat Sink Socket LGA3647-0 (SNK-P0067PD) | ||
| 5 | Màn hình Dell E1916HV 18.5" | 1 | Cái | Model E1916HV Nhãn hiệu: Dell Kích thước màn hình: 18.5" Công nghệ Panel: Backlight LED (Panel TN Active Matrix TFT) Độ phân giải tối đa: 1366 x 768 ( 16:9 ) Góc nhìn (dọc/ngang): 50 ~ 65 ° / 90 ° Tấm nền: LED Kiểu màn hình: Màn hình phẳng Thời gian phản hồi: 5 ms Độ sáng: 300 cd/m2 Tỷ lệ tương phản 1.000:1 Góc nhìn: 90 (H) / 65 (V) Khả năng hiển thị màu: 16.7M Cổng xuất hình: 1 x VGA/D-sub Phụ kiện đi kèm: cáp nguồn, chân đế, cáp VGA, HDSD | ||
| 6 | Windows Server 2019 64 Bit English OLP | 1 | Bản | Dòng sản phẩm: Windows Server Phiên bản: Standard 2019 64Bit (P73-07788) Số máy cài đặt: Dùng cho 1 máy chủ Thời hạn bản quyền: Vĩnh viễn | ||
| 7 | Bộ lưu điện Maruson | 1 | Bộ | Model : ULT –W1KGMS Công suất: 1000VA/800 Điện áp danh :200/208/220/230/240 VAC Dải điện áp: 110-300VAC Dải tần số: 40Hz ~ 70Hz Hệ số công suất: ≧ 0.98 @ Nominal Voltage (100% Load Điện áp đầu ra: 200/208/220/230/240 VAC Dải tần số (Phạm vi đồng bộ :47 ~ 53Hz or 57~ 63 Dải tần số ( Chế độ Acquy ):50 Hz ± 0.5% or 60Hz ± 0.5% | ||
| 8 | Cầu cắt kéo nâng bụng kiểu lắp âm | 1 | Cái | Bàn nâng có thể kéo dài, phù hợp với hầu hết xe trên thị trường (cần tay nâng đối với xe SUV) Xy lanh thủy lực tự cân bằng Khóa an toàn hoạt động bằng khí nén Tải trọng nâng: 3.5 tấn Chiều cao nâng: 2230 mm Kích thước bàn nâng (DxR): 1550~1750 x 550 mm Điện áp: 220 hoặc 380V 3phase | ||
| 9 | Bộ cảo tháo ổ bi kín | 1 | Bộ | Model:TMIP 7-28 Công nghệ:Châu Âu Đường kính trục: 7-28mm Độ mở 54-221mm, tối đa 583mm, lực cảo 5,5 tấn (55KN) Kích thước hộp đựng: 530 x 85 x 180 mm Trọng lượng: 3.1 kg Toàn bộ đựng trong hộp | ||
| 10 | Mô hình hệ lái thủy lực | 1 | Mô hình | Model: TH-NOTO * Tiêu chuẩn: Mô hình được sản xuất theo Hệ thống quản lý ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 trong lĩnh vực đào tạo và dạy nghề Vật tư là linh kiện được chào bán rộng rãi công khai tại Việt Nam, đã qua sử dụng, được làm mới, thiết kế và lắp ráp thành mô hình với hệ thốngkhung giá bố trí khoa học, hợp lý, đảm bảo phục vụ tốt công tác đào tạo và dạy nghề Linh kiện chính lắp trên xe Kia hoặc Toyota đời 2014 trở về sau |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi