Gói thầu: Đầu tư mua sắm trang thiết bị, lắp đặt hệ thống truyền thanh thông minh ứng dụng công nghệ thông tin – viễn thông xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211290062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| Tên gói thầu | Đầu tư mua sắm trang thiết bị, lắp đặt hệ thống truyền thanh thông minh ứng dụng công nghệ thông tin – viễn thông xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211289998 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí khen thưởng xã đạt Nông thôn mới nâng cao |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 16:43:00 đến ngày 2022-01-06 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 294,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41622E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8324E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin – viễn thông.+ Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự, yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan có đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu; thanh lý hợp đồng; Hóa đơn xuất cho chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng của hợp đồng.Đối với hợp đồng cung cấp cho tư nhân: Yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm sao kê chuyển tiền thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Ngân hàng đóng dấu.Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh và đưa tới hiện trường đã cung cấp hàng hóa, thiết bị tương tự đó để xác minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 412.180.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1.Cam kết về Thiết bị/linh kiện phần cứng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam; 4.2. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình; 4.3. Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax; 4.4. Cam kết cử nhân viên kỹ thuật tới hiện trường kiểm tra trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo và thực hiện dịch vụ sửa chữa trong thời gian sớm nhất; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: CNTT/Điện tử viễn thông/Điện-Điện tử- Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: CNTT/Điện tử viễn thông/Điện-Điện tử- Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư mua sắm trang thiết bị, lắp đặt hệ thống truyền thanh thông minh ứng dụng công nghệ thông tin – viễn thông xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa Đầu tư mua sắm trang thiết bị, lắp đặt hệ thống truyền thanh thông minh ứng dụng công nghệ thông tin – viễn thông xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí khen thưởng xã đạt Nông thôn mới nâng cao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật chào thầu: Bảo đảm dự thầu; giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT; 2. Các văn bản cam kết đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT; 3. Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa như đã nêu tại mục E-CDNT 10.2(c); 4. Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất /đại lý phân phối tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh) trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất, hoặc giấy xác nhận quan hệ đối tác với hãng sản xuất; 5. Bản kê khai thông tin về đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; 6. Cam kết nhân sự mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt khi có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi phát hiện mâu thuẫn trong bằng cấp, chứng chỉ và kê khai trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi cần đối chiếu xác minh.2. Cam kết các thiết bị hàng hóa chào thầu phải bảo đảm mới 100%; sản xuất năm 2021; 7. Cam kết hàng hóa chào thầu đủ điều kiện lưu hành trên thị trường Việt Nam; 8. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng và chứng nhận bản quyền phần mềm chuyển đổi số kèm theo; |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo sau đây để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: a) Biểu mẫu chào hàng ghi đầy đủ các thông tin theo mẫu quy định tại chương IV E-HSMT; b) Catalogue: - Nhà thầu cung cấp Catalogue của hàng hóa: đảm bảo tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu tại chương V của E-HSMT trong trường hợp catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo E-HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Bên mời thầu đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị dự thầu dựa vào catalogue, các tài liệu kỹ thuật của thiết bị dự thầu. Tất cả các tài liệu yêu cầu nếu là bản sao, khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản chính để đối chiếu, phải được dịch ra tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch) nếu là bản tiếng nước ngoài. c) Trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải cung cấp Giấy Ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đối với thiết bị. d) Cam kết hàng hóa chào thầu đủ điều kiện lưu hành trên thị trường Việt Nam; Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng và chứng nhận bản quyền phần mềm chuyển đổi số kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị 01 bản các tài liệu, giấy tờ theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) nêu trên để nộp cho Bên mời thầu trong trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng. (Tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực, khi cần đối chiếu phải xuất trình bản gốc) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Liên - Địa chỉ xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa
- Tên bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc - Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Ngọc Liên - Địa chỉ xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngọc Lặc; Địa chỉ: huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm thu | 7 | cụm | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Loa | 21 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Máy tính xách tay | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bản quyền phần mềm chuyển đổi số | 1 | license | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Loa vi tính | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Micro | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bộ Mixer | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | USB Sound Card | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Vật tư phụ kiện | 7 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Tháp loa 2,5m | 7 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Sim duy trì thiết bị | 7 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41622E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8324E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin – viễn thông.+ Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự, yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan có đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu; thanh lý hợp đồng; Hóa đơn xuất cho chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng của hợp đồng.Đối với hợp đồng cung cấp cho tư nhân: Yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm sao kê chuyển tiền thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Ngân hàng đóng dấu.Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh và đưa tới hiện trường đã cung cấp hàng hóa, thiết bị tương tự đó để xác minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 412.180.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1.Cam kết về Thiết bị/linh kiện phần cứng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam; 4.2. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình; 4.3. Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax; 4.4. Cam kết cử nhân viên kỹ thuật tới hiện trường kiểm tra trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo và thực hiện dịch vụ sửa chữa trong thời gian sớm nhất; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: CNTT/Điện tử viễn thông/Điện-Điện tử- Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: CNTT/Điện tử viễn thông/Điện-Điện tử- Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, CMND/CCCD.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi