Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi trả phí dịch vụ chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211269302-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi trả phí dịch vụ chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250443 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đảm bảo xã hội và các nguồn kinh phí hợp pháp khác thuộc ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 16:30:00 đến ngày 2022-01-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,800,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.200.960.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:- Tương tư về tính chất: Là các hợp đồng dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có số tiền ≥ 3.360.000.000 đồng Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.360.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc trụ sở hoặc chi nhánh ở tỉnh, thành phố, huyện và Kế toán trưởng chi nhánh ở tỉnh |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, có Quyết định bổ nhiệm. Có các giấy tờ có khả năng chứng minh đã thực hiện công tác chi trả trợ cấp xã hội từ 01 năm; Hợp đồng tương tự mà nhân sự được phân công nhiệm vụ (bản đỏ hoặc sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực Chi trả trợ cấp xã hội 01 năm (có tài liệu chứng minh kèm theo bản đỏ hoặc sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thủ quỹ |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao Đẳng trở lên, Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực Chi trả trợ cấp xã hội 01 năm (có tài liệu chứng minh kèm theo bản đỏ hoặc sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu, còn niên hạn sử dụng, có đăng kí và đăng kiểm (nhà thầu có thể gửi đăng kiểm trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi trả phí dịch vụ chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La Chi trả phí dịch vụ chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đảm bảo xã hội và các nguồn kinh phí hợp pháp khác thuộc ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng tương tự bản đỏ hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Đối với các nhân sự chủ chốt như Giám đốc, trưởng trụ sở hoặc chi nhánh ở tỉnh, thành phố, huyện; Kế toán trưởng trụ sở hoặc chi nhánh ở tỉnh, Kế toán thành phố/huyện phải có quyết định bổ nhiệm bản đỏ hoặc bản sao công chứng. - Đối với các loại xe phải có đăng ký xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT, - Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán còn hiệu lực được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp (bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Tầng 1-2, Tòa 6T1 trung tâm hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, Tp. Sơn La, Sơn La, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Tầng 9, Tòa 6T1 trung tâm hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Sơn La, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Đại Thành Tây Bắc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại thành phố Sơn La | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại thành phố Sơn La | Đồng | 91.432,8 | |
| 2 | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại huyện Mai Sơn | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại huyện Mai Sơn | đồng | 231.132 | |
| 3 | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại Huyện Yên Châu | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại Huyện Yên Châu | đồng | 185.176,8 | |
| 4 | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại Huyện Vân Hồ | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại Huyện Vân Hồ | đồng | 104.500,8 | |
| 5 | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại Huyện Mộc Châu | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại Huyện Mộc Châu | đồng | 116.769,6 | |
| 6 | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại Huyện Sông Mã | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại Huyện Sông Mã | đồng | 397.915,62 | |
| 7 | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại Huyện Sốp Cộp | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại Huyện Sốp Cộp | đồng | 68.256 | |
| 8 | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại Huyện Phù Yên | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại Huyện Phù Yên | đồng | 142.344 | |
| 9 | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại Huyện Bắc Yên | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại Huyện Bắc Yên | đồng | 100.137,6 | |
| 10 | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại Huyện Quỳnh Nhai | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại Huyện Quỳnh Nhai | đồng | 143.834,4 | |
| 11 | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại Huyện Thuận Châu | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại Huyện Thuận Châu | đồng | 452.714,4 | |
| 12 | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại Huyện Mường La | Chi phí chi trả trợ cấp chính sách xã hội tại Huyện Mường La | đồng | 147.895,2 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.20096E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.200.960.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:- Tương tư về tính chất: Là các hợp đồng dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có số tiền ≥ 3.360.000.000 đồng Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.360.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc trụ sở hoặc chi nhánh ở tỉnh, thành phố, huyện và Kế toán trưởng chi nhánh ở tỉnh | 14 | Có trình độ Đại học trở lên, có Quyết định bổ nhiệm. Có các giấy tờ có khả năng chứng minh đã thực hiện công tác chi trả trợ cấp xã hội từ 01 năm; Hợp đồng tương tự mà nhân sự được phân công nhiệm vụ (bản đỏ hoặc sao y chứng thực) | 1 | 1 |
| 2 | Kế toán | 12 | Có trình độ Đại học trở lên, Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực Chi trả trợ cấp xã hội 01 năm (có tài liệu chứng minh kèm theo bản đỏ hoặc sao y chứng thực) | 1 | 1 |
| 3 | Thủ quỹ | 12 | Có trình độ Cao Đẳng trở lên, Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực Chi trả trợ cấp xã hội 01 năm (có tài liệu chứng minh kèm theo bản đỏ hoặc sao y chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô | Sở hữu, còn niên hạn sử dụng, có đăng kí và đăng kiểm (nhà thầu có thể gửi đăng kiểm trong quá trình thương thảo hợp đồng | 12 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi