Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211286192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211285657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 17:03:00 đến ngày 2022-01-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,803,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1704842E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.950807E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.462.259.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.924.518.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi cônghoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làmCán bộ phụ trách an toàn lao độngcông trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao độnghoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làmCán bộ phụ trách thanh quyết toáncông trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô chở nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥110v | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn ≥5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn ≥23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện ≥ 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước ≥ 10CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây dựng toàn bộ công trình Xây dựng đường giao thông từ xóm Tân Sơn đi tỉnh lộ 538, xã Tân Thành 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên - Xác nhận của cơ quan thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/09/2021 - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Xác nhận doanh thu bình quân ba năm gần đây nhất của cơ quan thuế chủ quản hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Thành, địa chỉ: xã Tân Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp, Địa chỉ: Tầng 4, Tecco A, đường Quang Trung, Phường Quang Trung, TP Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phạm Văn Chính – Chủ tịch UBND Xã Tân Thành, Địa chỉ: Xã Tân Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổ chức hành chính – Công ty Cp Xây dựng và Thiết kế Tổng hợp - Địa chỉ: Tầng 4, TeccoA, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02386 666 677 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tổ chức hành chính – Công ty Cp Xây dựng và Thiết kế Tổng hợp - Địa chỉ: Tầng 4, TeccoA, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02386 666 677 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 127,094 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 11,438 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 12,709 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 30,411 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2,737 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 3,041 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 170,026 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 15,302 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 17,003 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 40,236 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 3,621 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 4,024 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 162,799 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 14,652 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 48,147 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 6,79 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 61,112 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp (xã Đồng Thành) | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 9.821,389 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 982,139 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 982,139 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 982,139 | 10m3/1km |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 114,551 | 100m2 |
| 23 | Cát đệm tạo phẳng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 11.455,06 | m2 |
| 24 | Nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 11.455,06 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2.291,01 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 12,369 | 100m2 |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2,896 | 100m2 |
| 28 | Cát đệm tạo phẳng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 289,6 | m2 |
| 29 | Nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 289,6 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 57,92 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| B | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3/1km |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 8,035 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,723 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,804 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,804 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,402 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp (xã Đồng Thành) | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 58,102 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 5,81 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 5,81 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 5,81 | 10m3/1km |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 33,99 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 10,72 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 5,97 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 24 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 10,04 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3/1km |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 6,918 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,623 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,692 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,692 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 35 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 50,031 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 5,003 | 10m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 5,003 | 10m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 5,003 | 10m3/1km |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,716 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 42 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 37,1 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 9 | mối nối |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 11,37 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,409 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 49 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 10,04 | m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 52 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3/1km |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 3,285 | m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,329 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,329 | 100m3/1km |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 60 | Mua đất đắp (xã Đồng Thành) | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 23,764 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2,376 | 10m3/1km |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2,376 | 10m3/1km |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2,376 | 10m3/1km |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 65 | Thi công mặt đường đá dăm đệm bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 5,63 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 80 | Vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 81 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 22,666 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2,04 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2,267 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2,267 | 100m3/1km |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 1,133 | 100m3 |
| 87 | Mua đất đắp (xã Đồng Thành) | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 163,921 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 16,392 | 10m3/1km |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 16,392 | 10m3/1km |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 16,392 | 10m3/1km |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 10,6 | m3 |
| 92 | Thi công mặt đường đá dăm đệm bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 6 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 36 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 42,15 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 1,53 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, lớp phủ, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, lớp phủ, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 112 | Vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 113 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1704842E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.950807E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.462.259.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.924.518.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi cônghoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làmCán bộ phụ trách an toàn lao độngcông trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao độnghoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làmCán bộ phụ trách thanh quyết toáncông trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Ô tô chở nước ≥5m3 | Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥110v | Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn | Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≥25 tấn | Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250lit | Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn ≥5kw | Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc≥ 70kg | Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT | 1 |
| 12 | Máy hàn ≥23kw | Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT | 1 |
| 13 | Máy phát điện ≥ 5KVA | Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT | 1 |
| 14 | Máy bơm nước ≥ 10CV | Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt; Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt; Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi