Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211286192-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211285657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 17:03:00 đến ngày 2022-01-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,803,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1704842E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.950807E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.462.259.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.924.518.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi cônghoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làmCán bộ phụ trách an toàn lao độngcông trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao độnghoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làmCán bộ phụ trách thanh quyết toáncông trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô chở nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥110v
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250lit
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn ≥5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn ≥23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện ≥ 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước ≥ 10CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây dựng toàn bộ công trình
Xây dựng đường giao thông từ xóm Tân Sơn đi tỉnh lộ 538, xã Tân Thành
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp , địa chỉ: Tầng 4, Tecco A, đường Quang Trung, Phường Quang Trung, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Thành, địa chỉ: xã Tân Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An - Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp, Địa chỉ: Tầng 4, Tecco A, đường Quang Trung, Phường Quang Trung, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế-hạ tầng huyện Yên Thành - Tư vấn lập, thẩm định E- HSMT: Công ty cổ phần Duy Nguyên - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp , địa chỉ: Tầng 4, Tecco A, đường Quang Trung, Phường Quang Trung, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Thành, địa chỉ: xã Tân Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An - Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp, Địa chỉ: Tầng 4, Tecco A, đường Quang Trung, Phường Quang Trung, TP Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên - Xác nhận của cơ quan thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/09/2021 - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Xác nhận doanh thu bình quân ba năm gần đây nhất của cơ quan thuế chủ quản hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Thành, địa chỉ: xã Tân Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An - Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp, Địa chỉ: Tầng 4, Tecco A, đường Quang Trung, Phường Quang Trung, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phạm Văn Chính – Chủ tịch UBND Xã Tân Thành, Địa chỉ: Xã Tân Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổ chức hành chính – Công ty Cp Xây dựng và Thiết kế Tổng hợp - Địa chỉ: Tầng 4, TeccoA, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02386 666 677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tổ chức hành chính – Công ty Cp Xây dựng và Thiết kế Tổng hợp - Địa chỉ: Tầng 4, TeccoA, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02386 666 677
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT127,094m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT11,438100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT12,709100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT30,411m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2,737100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT3,041100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT170,026m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT15,302100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT17,003100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT40,236m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT3,621100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT4,024100m3
13Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT162,799m3
14Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT14,652100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT48,147100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT6,79100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT61,112100m3
18Mua đất đắp (xã Đồng Thành)Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT9.821,389m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT982,13910m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT982,13910m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT982,13910m3/1km
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT114,551100m2
23Cát đệm tạo phẳng dày 2cmMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT11.455,06m2
24Nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT11.455,06m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2.291,01m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT12,369100m2
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2,896100m2
28Cát đệm tạo phẳng dày 2cmMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT289,6m2
29Nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT289,6m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT57,92m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,25100m2
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT4,41m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT4,41m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,044100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,044100m3/1km
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT8,035m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,723100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,804100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,804100m3/1km
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,402100m3
10Mua đất đắp (xã Đồng Thành)Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT58,102m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT5,8110m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT5,8110m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT5,8110m3/1km
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2,79m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,644100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,3tấn
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT33,99m2
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT9đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT8mối nối
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT10,72m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,336100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT5,97m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,174100m2
24Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT10,04m3
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT4,65m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT4,41m3
27Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT4,41m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,044100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,044100m3/1km
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT6,918m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,623100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,692100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,692100m3/1km
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,346100m3
35Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT50,031m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT5,00310m3/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT5,00310m3/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT5,00310m3/1km
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT3,1m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,716100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,334tấn
42Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT37,1m2
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT10đoạn ống
44Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT9mối nối
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT11,37m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,409100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2,7m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,067100m2
49Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT10,04m3
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT4,68m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT4,41m3
52Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT4,41m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,044100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,044100m3/1km
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT3,285m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,296100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,329100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,329100m3/1km
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,164100m3
60Mua đất đắp (xã Đồng Thành)Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT23,764m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2,37610m3/1km
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2,37610m3/1km
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2,37610m3/1km
64Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT1,59m3
65Thi công mặt đường đá dăm đệm bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT5,63100m2
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT1,53m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,031100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,018tấn
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,22tấn
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT1cái
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT6,36m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,113100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT3,19m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,188100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT1,36m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,116100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,011tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,062tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,68m3
80Vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,12m3
81Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,04m3
82Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT22,666m3
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2,04100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2,267100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2,267100m3/1km
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT1,133100m3
87Mua đất đắp (xã Đồng Thành)Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT163,921m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT16,39210m3/1km
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT16,39210m3/1km
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT16,39210m3/1km
91Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT10,6m3
92Thi công mặt đường đá dăm đệm bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT6100m2
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT5,94m3
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,185100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,119tấn
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,505tấn
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT8cấu kiện
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT36m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,69100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT42,15m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT1,53100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2,72m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,13100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,034tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,017tấn
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, lớp phủ, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,77m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,9m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,12100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,012tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,055tấn
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, lớp phủ, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT2,19m3
112Vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,07m3
113Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo mục C chương V của E-HSMT0,12m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1704842E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.950807E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.462.259.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.924.518.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi cônghoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làmCán bộ phụ trách an toàn lao độngcông trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao độnghoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làmCán bộ phụ trách thanh quyết toáncông trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 7 tấn Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực3
2 Ô tô chở nước ≥5m3 Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực1
3 Máy đào ≥0,8m3 Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy ủi ≥110v Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy lu rung ≥25 tấn Hoạt động tốt; Có Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT2
8 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT2
9 Máy trộn bê tông ≥250lit Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT2
10 Máy cắt uốn ≥5kw Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT1
11 Máy đầm cóc≥ 70kg Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT1
12 Máy hàn ≥23kw Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT1
13 Máy phát điện ≥ 5KVA Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT1
14 Máy bơm nước ≥ 10CV Hoạt động tốt; Có hóa đơn GTGT1
15 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt; Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
16 Máy thủy bình Hoạt động tốt; Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->