Gói thầu: Gói số 2: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211290296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Bình Tân |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290171 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 17:09:00 đến ngày 2022-01-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,640,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 đồng* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tư về bản chất: Cung cấp dịch vụ vệ sinh Bệnh viện.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ;+ Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản thanh lý HĐ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự đề xuất phải đảm bảo theo quy định về độ tuổi lao động của Luật lao động. Hợp đồng lao động;+ Nam: Từ 18 – 60 tuổi;+ Nữ: Từ 18 – 55 tuổi.- Tốt nghiệp Đại Học trở lên.- Đã từng tham gia quản lý ít nhất 03 công trình/gói thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh cho bệnh viện với quy mô tương đương gói thầu.1. Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về vệ sinh kiểm soát chống nhiễm khuẩn nâng cao trong bệnh viện;2. Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn Kiến thức thực hành môi trường bệnh viện.3. Có giấy chứng nhận tập huấn về Kỹ năng ứng xử trong bệnh viện.4. Có giấy chứng nhận tập huấn về đào tạo kiến thức phòng chống COVID - 19;5. Có giấy chứng nhận tập huấn về Quản lý chất thải y tế;6. Có Giấy chứng nhận tập huấn về Tăng cường vệ sinh môi trường phòng mổ.7. Có giấy chứng nhận về Công tác nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp trong Bệnh viện;8. Có giấy chứng nhận Quản lý công tác giám sát vệ sinh Bệnh viện;9. Có giấy chứng nhận về Công tác Hộ lý – Y Công và vệ sinh chống nhiễm khuẩn.(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm theo Ghi chú) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà rửa sàn đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút bụi khô không ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút nước trên sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hút bụi đeo lưng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun rửa áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thổi sấy khô 3 tốc độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy giặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thang chữ A, 3.8m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Bình Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp Cung cấp dịch vụ và mua sắm hàng hóa cho Trung tâm Y tế huyện Bình Tân năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: - Nộp báo cáo tài chính đầy đủ các biểu mẫu theo quy định từ năm 2018, 2019, 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực hoặc sao y bản chính một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán điện tử; + Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2020 phải dương. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính; - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự; - Giấy xác nhận đã nộp thuế vào ngân sách nhà nước của cơ quan thuế 03 năm gần nhất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Văn bản hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng; 2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; 2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; 3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 4. E-ĐKCT của hợp đồng; 5. E-ĐKC của hợp đồng; 6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng thầu (nếu có); 7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có); 8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Bình Tân. Địa chỉ: số 3690, tổ 14, ấp Thành Nhân, Thị trấn Tân Quới, Huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3753116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y Tế tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 47 đường Lê Văn Tám, phường 1, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823 107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm y tế huyện Bình Tân. Địa chỉ: số 3690, tổ 14, ấp Thành Nhân, Thị trấn Tân Quới, Huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3753116. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói thầu dịch vụ phi tư vấn số 2: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp. | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Gói thầu | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 đồng* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tư về bản chất: Cung cấp dịch vụ vệ sinh Bệnh viện.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ;+ Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản thanh lý HĐ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát | 1 | - Nhân sự đề xuất phải đảm bảo theo quy định về độ tuổi lao động của Luật lao động. Hợp đồng lao động;+ Nam: Từ 18 – 60 tuổi;+ Nữ: Từ 18 – 55 tuổi.- Tốt nghiệp Đại Học trở lên.- Đã từng tham gia quản lý ít nhất 03 công trình/gói thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh cho bệnh viện với quy mô tương đương gói thầu.1. Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về vệ sinh kiểm soát chống nhiễm khuẩn nâng cao trong bệnh viện;2. Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn Kiến thức thực hành môi trường bệnh viện.3. Có giấy chứng nhận tập huấn về Kỹ năng ứng xử trong bệnh viện.4. Có giấy chứng nhận tập huấn về đào tạo kiến thức phòng chống COVID - 19;5. Có giấy chứng nhận tập huấn về Quản lý chất thải y tế;6. Có Giấy chứng nhận tập huấn về Tăng cường vệ sinh môi trường phòng mổ.7. Có giấy chứng nhận về Công tác nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp trong Bệnh viện;8. Có giấy chứng nhận Quản lý công tác giám sát vệ sinh Bệnh viện;9. Có giấy chứng nhận về Công tác Hộ lý – Y Công và vệ sinh chống nhiễm khuẩn.(Chi tiết xem E-HSMT đính kèm theo Ghi chú) | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà rửa sàn đa năng | Hoạt động tốtGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp. | 1 |
| 2 | Máy hút bụi khô không ồn | Hoạt động tốtGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp. | 1 |
| 3 | Máy hút nước trên sàn | Hoạt động tốtGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp. | 1 |
| 4 | Máy hút bụi đeo lưng | Hoạt động tốtGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp. | 1 |
| 5 | Máy phun rửa áp lực cao | Hoạt động tốtGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp. | 1 |
| 6 | Máy thổi sấy khô 3 tốc độ | Hoạt động tốtGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp. | 1 |
| 7 | Máy giặt | Hoạt động tốtGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp. | 1 |
| 8 | Máy sấy | Hoạt động tốtGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70 db do cơ quan có chức năng cấp. | 1 |
| 9 | Thang chữ A, 3.8m | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi