Gói thầu: 203_ĐTRR_VTNET_2021 Cung cấp dịch vụ vận chuyển thiết bị vô tuyến từ tổng kho về các chi nhánh tỉnh TP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211290021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | 203_ĐTRR_VTNET_2021 Cung cấp dịch vụ vận chuyển thiết bị vô tuyến từ tổng kho về các chi nhánh tỉnh TP |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164835 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 407 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 17:18:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,448,575,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ liên quan tới vận chuyển hàng hóa) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự lái xe tối đa |
| - Số lượng | 21 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu số lượng lái xe bằng với số lượng xe chính chủ và có kinh nghiệm lái xe tối thiểu 2 năm.(Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động và bằng lái xe tương ứng với các loại xe chính chủ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe 1,25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Xe 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Xe 11 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Xe 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
203_ĐTRR_VTNET_2021 Cung cấp dịch vụ vận chuyển thiết bị vô tuyến từ tổng kho về các chi nhánh tỉnh TP Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Bắc năm 2021 407 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội
- Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Lê Đăng Dũng - Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội - Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Hội đồng đầu tư mua sắm - Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội (VIETTEL) - Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng đầu tư mua sắm – Tổng Công ty Mạng lưới Viettel- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (VIETTEL) - Địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. - Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789 - Cá nhân thực hiện nhiệm vụ: Nguyễn Tiến Đạt: SĐT:0928908888; mail: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 1 đi BGG | Chuyến | 1 | |
| 2 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 1 đi BKN | Chuyến | 1 | |
| 3 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 1 đi BNH | Chuyến | 1 | |
| 4 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 1 đi CBG | Chuyến | 1 | |
| 5 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 1 đi HBH | Chuyến | 1 | |
| 6 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 1 đi HDG | Chuyến | 1 | |
| 7 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 1 đi HGG | Chuyến | 1 | |
| 8 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 1 đi HNI | Chuyến | 10 | |
| 9 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 1 đi HYN | Chuyến | 1 | |
| 10 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 1 đi LCI | Chuyến | 1 | |
| 11 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 1 đi LSN | Chuyến | 1 | |
| 12 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 1 đi NBH | Chuyến | 1 | |
| 13 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 1 đi NDH | Chuyến | 1 | |
| 14 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 1 đi PTO | Chuyến | 1 | |
| 15 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 1 đi QNH | Chuyến | 1 | |
| 16 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 1 đi SLA | Chuyến | 1 | |
| 17 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 1 đi TNN | Chuyến | 1 | |
| 18 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 1 đi TQG | Chuyến | 1 | |
| 19 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 1 đi VPC | Chuyến | 1 | |
| 20 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 2 đi BDH | Chuyến | 1 | |
| 21 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 3 đi BTN | Chuyến | 1 | |
| 22 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 3 đi DCN | Chuyến | 2 | |
| 23 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 2 đi DLK | Chuyến | 2 | |
| 24 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 2 đi DNG | Chuyến | 1 | |
| 25 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 2 đi GLI | Chuyến | 1 | |
| 26 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 3 đi LDG | Chuyến | 2 | |
| 27 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 1 đi NAN | Chuyến | 1 | |
| 28 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 2 đi PYN | Chuyến | 1 | |
| 29 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 2 đi QNI | Chuyến | 1 | |
| 30 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 2 đi QNM | Chuyến | 1 | |
| 31 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 1 đi THA | Chuyến | 2 | |
| 32 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 3 đi BDG | Chuyến | 2 | |
| 33 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 3 đi BLU | Chuyến | 1 | |
| 34 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 3 đi BPC | Chuyến | 1 | |
| 35 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 3 đi BTE | Chuyến | 1 | |
| 36 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 3 đi CMU | Chuyến | 1 | |
| 37 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 3 đi CTO | Chuyến | 1 | |
| 38 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 3 đi DNI | Chuyến | 1 | |
| 39 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 3 đi DTP | Chuyến | 1 | |
| 40 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 3 đi HCM | Chuyến | 6 | |
| 41 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 3 đi HUG | Chuyến | 1 | |
| 42 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 3 đi KGG | Chuyến | 1 | |
| 43 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 3 đi LAN | Chuyến | 1 | |
| 44 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 3 đi STG | Chuyến | 1 | |
| 45 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 3 đi TGG | Chuyến | 1 | |
| 46 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 3 đi TNH | Chuyến | 1 | |
| 47 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 3 đi TVH | Chuyến | 1 | |
| 48 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 3 đi VLG | Chuyến | 1 | |
| 49 | Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn | Kho 3 đi VTU | Chuyến | 1 | |
| 50 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 1 đi BGG | Chuyến | 1 | |
| 51 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 1 đi BKN | Chuyến | 1 | |
| 52 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 1 đi BNH | Chuyến | 1 | |
| 53 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 1 đi CBG | Chuyến | 1 | |
| 54 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 1 đi DBN | Chuyến | 1 | |
| 55 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 1 đi HBH | Chuyến | 1 | |
| 56 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 1 đi HGG | Chuyến | 1 | |
| 57 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 1 đi HNI | Chuyến | 10 | |
| 58 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 1 đi HYN | Chuyến | 1 | |
| 59 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 1 đi LCI | Chuyến | 1 | |
| 60 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 1 đi LSN | Chuyến | 1 | |
| 61 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 1 đi NDH | Chuyến | 1 | |
| 62 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 1 đi QNH | Chuyến | 1 | |
| 63 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 1 đi SLA | Chuyến | 1 | |
| 64 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 1 đi TNN | Chuyến | 1 | |
| 65 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 1 đi TQG | Chuyến | 1 | |
| 66 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 1 đi VPC | Chuyến | 1 | |
| 67 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 1 đi YBI | Chuyến | 1 | |
| 68 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 2 đi BDH | Chuyến | 1 | |
| 69 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 3 đi BTN | Chuyến | 1 | |
| 70 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 3 đi DCN | Chuyến | 2 | |
| 71 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 2 đi DLK | Chuyến | 2 | |
| 72 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 2 đi DNG | Chuyến | 1 | |
| 73 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 2 đi GLI | Chuyến | 1 | |
| 74 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 3 đi LDG | Chuyến | 2 | |
| 75 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 1 đi NAN | Chuyến | 1 | |
| 76 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 2 đi PYN | Chuyến | 1 | |
| 77 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 2 đi QNI | Chuyến | 1 | |
| 78 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 2 đi QNM | Chuyến | 2 | |
| 79 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 1 đi THA | Chuyến | 2 | |
| 80 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 3 đi AGG | Chuyến | 1 | |
| 81 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 3 đi BDG | Chuyến | 2 | |
| 82 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 3 đi BLU | Chuyến | 1 | |
| 83 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 3 đi BPC | Chuyến | 1 | |
| 84 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 3 đi BTE | Chuyến | 1 | |
| 85 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 3 đi CMU | Chuyến | 1 | |
| 86 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 3 đi CTO | Chuyến | 1 | |
| 87 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 3 đi DNI | Chuyến | 1 | |
| 88 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 3 đi HCM | Chuyến | 6 | |
| 89 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 3 đi HUG | Chuyến | 1 | |
| 90 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 3 đi KGG | Chuyến | 1 | |
| 91 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 3 đi LAN | Chuyến | 1 | |
| 92 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 3 đi STG | Chuyến | 1 | |
| 93 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 3 đi TGG | Chuyến | 1 | |
| 94 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 3 đi TNH | Chuyến | 1 | |
| 95 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 3 đi TVH | Chuyến | 1 | |
| 96 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 3 đi VLG | Chuyến | 1 | |
| 97 | Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn | Kho 3 đi VTU | Chuyến | 1 | |
| 98 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi BGG | Chuyến | 1 | |
| 99 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi BKN | Chuyến | 1 | |
| 100 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi BNH | Chuyến | 1 | |
| 101 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi CBG | Chuyến | 1 | |
| 102 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi DBN | Chuyến | 1 | |
| 103 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi HBH | Chuyến | 1 | |
| 104 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi HDG | Chuyến | 1 | |
| 105 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi HGG | Chuyến | 1 | |
| 106 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi HNI | Chuyến | 10 | |
| 107 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi HNM | Chuyến | 1 | |
| 108 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi HPG | Chuyến | 1 | |
| 109 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi HYN | Chuyến | 1 | |
| 110 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi LCI | Chuyến | 1 | |
| 111 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi LCU | Chuyến | 1 | |
| 112 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi LSN | Chuyến | 1 | |
| 113 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi NBH | Chuyến | 1 | |
| 114 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi NDH | Chuyến | 1 | |
| 115 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi PTO | Chuyến | 1 | |
| 116 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi QNH | Chuyến | 1 | |
| 117 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi SLA | Chuyến | 1 | |
| 118 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi TNN | Chuyến | 1 | |
| 119 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi TQG | Chuyến | 1 | |
| 120 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi YBI | Chuyến | 1 | |
| 121 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 2 đi BDH | Chuyến | 1 | |
| 122 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 3 đi BTN | Chuyến | 1 | |
| 123 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 3 đi DCN | Chuyến | 2 | |
| 124 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 2 đi DLK | Chuyến | 2 | |
| 125 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 2 đi DNG | Chuyến | 1 | |
| 126 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 2 đi GLI | Chuyến | 1 | |
| 127 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi HTH | Chuyến | 1 | |
| 128 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 3 đi LDG | Chuyến | 2 | |
| 129 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi NAN | Chuyến | 1 | |
| 130 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 2 đi PYN | Chuyến | 1 | |
| 131 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 2 đi QNI | Chuyến | 1 | |
| 132 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 2 đi QNM | Chuyến | 1 | |
| 133 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 2 đi QTI | Chuyến | 1 | |
| 134 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 1 đi THA | Chuyến | 2 | |
| 135 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 3 đi AGG | Chuyến | 1 | |
| 136 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 3 đi BDG | Chuyến | 2 | |
| 137 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 3 đi BLU | Chuyến | 1 | |
| 138 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 3 đi BPC | Chuyến | 1 | |
| 139 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 3 đi BTE | Chuyến | 1 | |
| 140 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 3 đi CMU | Chuyến | 1 | |
| 141 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 3 đi CTO | Chuyến | 1 | |
| 142 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 3 đi DNI | Chuyến | 1 | |
| 143 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 3 đi DTP | Chuyến | 1 | |
| 144 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 3 đi HCM | Chuyến | 6 | |
| 145 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 3 đi KGG | Chuyến | 1 | |
| 146 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 3 đi LAN | Chuyến | 1 | |
| 147 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 3 đi STG | Chuyến | 1 | |
| 148 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 3 đi TGG | Chuyến | 1 | |
| 149 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 3 đi TVH | Chuyến | 1 | |
| 150 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 3 đi VLG | Chuyến | 1 | |
| 151 | Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn | Kho 3 đi VTU | Chuyến | 1 | |
| 152 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi BGG | Chuyến | 1 | |
| 153 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi BKN | Chuyến | 1 | |
| 154 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi BNH | Chuyến | 1 | |
| 155 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi CBG | Chuyến | 1 | |
| 156 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi DBN | Chuyến | 1 | |
| 157 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi HBH | Chuyến | 1 | |
| 158 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi HDG | Chuyến | 1 | |
| 159 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi HGG | Chuyến | 1 | |
| 160 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi HNI | Chuyến | 10 | |
| 161 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi HNM | Chuyến | 1 | |
| 162 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi HPG | Chuyến | 1 | |
| 163 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi HYN | Chuyến | 1 | |
| 164 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi LCI | Chuyến | 1 | |
| 165 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi LCU | Chuyến | 1 | |
| 166 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi LSN | Chuyến | 1 | |
| 167 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi NBH | Chuyến | 1 | |
| 168 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi NDH | Chuyến | 1 | |
| 169 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi PTO | Chuyến | 1 | |
| 170 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi QNH | Chuyến | 1 | |
| 171 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi SLA | Chuyến | 1 | |
| 172 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi TBH | Chuyến | 1 | |
| 173 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi TNN | Chuyến | 1 | |
| 174 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi VPC | Chuyến | 1 | |
| 175 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi YBI | Chuyến | 1 | |
| 176 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 2 đi BDH | Chuyến | 1 | |
| 177 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 3 đi BTN | Chuyến | 1 | |
| 178 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 3 đi DCN | Chuyến | 2 | |
| 179 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 2 đi DLK | Chuyến | 2 | |
| 180 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 2 đi DNG | Chuyến | 1 | |
| 181 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 2 đi GLI | Chuyến | 1 | |
| 182 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi HTH | Chuyến | 1 | |
| 183 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 2 đi KHA | Chuyến | 1 | |
| 184 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 2 đi KTM | Chuyến | 1 | |
| 185 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 3 đi LDG | Chuyến | 2 | |
| 186 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi NAN | Chuyến | 1 | |
| 187 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 2 đi PYN | Chuyến | 1 | |
| 188 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 2 đi QNI | Chuyến | 1 | |
| 189 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 2 đi QNM | Chuyến | 1 | |
| 190 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 2 đi QTI | Chuyến | 1 | |
| 191 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 1 đi THA | Chuyến | 2 | |
| 192 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 2 đi TTH | Chuyến | 1 | |
| 193 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 3 đi AGG | Chuyến | 1 | |
| 194 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 3 đi BDG | Chuyến | 2 | |
| 195 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 3 đi BLU | Chuyến | 1 | |
| 196 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 3 đi BPC | Chuyến | 1 | |
| 197 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 3 đi BTE | Chuyến | 1 | |
| 198 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 3 đi CMU | Chuyến | 1 | |
| 199 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 3 đi CTO | Chuyến | 1 | |
| 200 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 3 đi DNI | Chuyến | 2 | |
| 201 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 3 đi DTP | Chuyến | 1 | |
| 202 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 3 đi HCM | Chuyến | 6 | |
| 203 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 3 đi HUG | Chuyến | 1 | |
| 204 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 3 đi KGG | Chuyến | 1 | |
| 205 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 3 đi LAN | Chuyến | 1 | |
| 206 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 3 đi STG | Chuyến | 1 | |
| 207 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 3 đi TGG | Chuyến | 1 | |
| 208 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 3 đi TNH | Chuyến | 1 | |
| 209 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 3 đi TVH | Chuyến | 1 | |
| 210 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 3 đi VLG | Chuyến | 1 | |
| 211 | Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn | Kho 3 đi VTU | Chuyến | 1 | |
| 212 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 1 đi BGG | Chuyến | 1 | |
| 213 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 1 đi BNH | Chuyến | 1 | |
| 214 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 1 đi HDG | Chuyến | 1 | |
| 215 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 1 đi HNI | Chuyến | 10 | |
| 216 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 1 đi HPG | Chuyến | 1 | |
| 217 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 1 đi HYN | Chuyến | 1 | |
| 218 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 1 đi LCI | Chuyến | 1 | |
| 219 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 1 đi LCU | Chuyến | 1 | |
| 220 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 1 đi LSN | Chuyến | 1 | |
| 221 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 1 đi PTO | Chuyến | 1 | |
| 222 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 1 đi QNH | Chuyến | 1 | |
| 223 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 1 đi SLA | Chuyến | 1 | |
| 224 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 1 đi TBH | Chuyến | 1 | |
| 225 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 1 đi TNN | Chuyến | 1 | |
| 226 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 1 đi TQG | Chuyến | 1 | |
| 227 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 1 đi VPC | Chuyến | 1 | |
| 228 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 2 đi BDH | Chuyến | 2 | |
| 229 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 3 đi BTN | Chuyến | 1 | |
| 230 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 3 đi DCN | Chuyến | 1 | |
| 231 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 2 đi DLK | Chuyến | 2 | |
| 232 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 2 đi DNG | Chuyến | 1 | |
| 233 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 2 đi GLI | Chuyến | 2 | |
| 234 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 1 đi HTH | Chuyến | 1 | |
| 235 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 2 đi KHA | Chuyến | 1 | |
| 236 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 3 đi LDG | Chuyến | 2 | |
| 237 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 1 đi NAN | Chuyến | 2 | |
| 238 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 3 đi NTN | Chuyến | 1 | |
| 239 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 2 đi PYN | Chuyến | 1 | |
| 240 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 2 đi QBH | Chuyến | 1 | |
| 241 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 2 đi QNI | Chuyến | 1 | |
| 242 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 2 đi QNM | Chuyến | 1 | |
| 243 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 2 đi QTI | Chuyến | 1 | |
| 244 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 1 đi THA | Chuyến | 2 | |
| 245 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 2 đi TTH | Chuyến | 1 | |
| 246 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 3 đi AGG | Chuyến | 1 | |
| 247 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 3 đi BDG | Chuyến | 2 | |
| 248 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 3 đi BLU | Chuyến | 1 | |
| 249 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 3 đi BPC | Chuyến | 1 | |
| 250 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 3 đi BTE | Chuyến | 1 | |
| 251 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 3 đi CTO | Chuyến | 1 | |
| 252 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 3 đi DNI | Chuyến | 1 | |
| 253 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 3 đi HCM | Chuyến | 6 | |
| 254 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 3 đi HUG | Chuyến | 1 | |
| 255 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 3 đi KGG | Chuyến | 1 | |
| 256 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 3 đi STG | Chuyến | 1 | |
| 257 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 3 đi TGG | Chuyến | 1 | |
| 258 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 3 đi TNH | Chuyến | 1 | |
| 259 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 3 đi TVH | Chuyến | 1 | |
| 260 | Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn | Kho 3 đi VTU | Chuyến | 1 | |
| 261 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 1 đi BGG | Chuyến | 1 | |
| 262 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 1 đi BNH | Chuyến | 1 | |
| 263 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 1 đi HDG | Chuyến | 1 | |
| 264 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 1 đi HNI | Chuyến | 10 | |
| 265 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 1 đi HPG | Chuyến | 1 | |
| 266 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 1 đi LSN | Chuyến | 1 | |
| 267 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 1 đi QNH | Chuyến | 1 | |
| 268 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 1 đi VPC | Chuyến | 1 | |
| 269 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 1 đi DNG | Chuyến | 1 | |
| 270 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 1 đi DNI | Chuyến | 1 | |
| 271 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 2 đi BDH | Chuyến | 1 | |
| 272 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 3 đi BTN | Chuyến | 2 | |
| 273 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 3 đi DCN | Chuyến | 2 | |
| 274 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 2 đi DLK | Chuyến | 1 | |
| 275 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 2 đi DNG | Chuyến | 1 | |
| 276 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 2 đi GLI | Chuyến | 2 | |
| 277 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 1 đi HTH | Chuyến | 1 | |
| 278 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 2 đi KHA | Chuyến | 1 | |
| 279 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 2 đi KTM | Chuyến | 1 | |
| 280 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 3 đi LDG | Chuyến | 2 | |
| 281 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 1 đi NAN | Chuyến | 2 | |
| 282 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 2 đi QBH | Chuyến | 1 | |
| 283 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 2 đi QNI | Chuyến | 1 | |
| 284 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 2 đi QNM | Chuyến | 1 | |
| 285 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 1 đi THA | Chuyến | 2 | |
| 286 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 2 đi DNI | Chuyến | 1 | |
| 287 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 2 đi HNI | Chuyến | 1 | |
| 288 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 3 đi BDG | Chuyến | 2 | |
| 289 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 3 đi BPC | Chuyến | 1 | |
| 290 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 3 đi CMU | Chuyến | 1 | |
| 291 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 3 đi DNI | Chuyến | 1 | |
| 292 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 3 đi HCM | Chuyến | 6 | |
| 293 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 3 đi KGG | Chuyến | 1 | |
| 294 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 3 đi LAN | Chuyến | 1 | |
| 295 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 3 đi STG | Chuyến | 1 | |
| 296 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 3 đi TGG | Chuyến | 1 | |
| 297 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 3 đi VTU | Chuyến | 1 | |
| 298 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 3 đi DNG | Chuyến | 1 | |
| 299 | Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn | Kho 3 đi HNI | Chuyến | 1 | |
| 300 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 1 đi BGG | Chuyến | 1 | |
| 301 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 1 đi BNH | Chuyến | 1 | |
| 302 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 1 đi HNI | Chuyến | 8 | |
| 303 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 1 đi QNH | Chuyến | 1 | |
| 304 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 1 đi DNG | Chuyến | 1 | |
| 305 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 1 đi DNI | Chuyến | 1 | |
| 306 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 2 đi BDH | Chuyến | 1 | |
| 307 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 3 đi BTN | Chuyến | 1 | |
| 308 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 3 đi DCN | Chuyến | 1 | |
| 309 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 2 đi DLK | Chuyến | 1 | |
| 310 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 2 đi DNG | Chuyến | 1 | |
| 311 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 2 đi GLI | Chuyến | 2 | |
| 312 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 1 đi HTH | Chuyến | 1 | |
| 313 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 2 đi KHA | Chuyến | 1 | |
| 314 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 2 đi KTM | Chuyến | 1 | |
| 315 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 3 đi LDG | Chuyến | 2 | |
| 316 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 1 đi NAN | Chuyến | 2 | |
| 317 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 2 đi QNI | Chuyến | 1 | |
| 318 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 2 đi QNM | Chuyến | 1 | |
| 319 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 1 đi THA | Chuyến | 2 | |
| 320 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 2 đi TTH | Chuyến | 1 | |
| 321 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 2 đi DNI | Chuyến | 1 | |
| 322 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 2 đi HNI | Chuyến | 1 | |
| 323 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 3 đi BDG | Chuyến | 2 | |
| 324 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 3 đi BTE | Chuyến | 1 | |
| 325 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 3 đi CMU | Chuyến | 1 | |
| 326 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 3 đi DNI | Chuyến | 2 | |
| 327 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 3 đi HCM | Chuyến | 6 | |
| 328 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 3 đi KGG | Chuyến | 1 | |
| 329 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 3 đi LAN | Chuyến | 1 | |
| 330 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 3 đi DNG | Chuyến | 1 | |
| 331 | Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn | Kho 3 đi HNI | Chuyến | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ liên quan tới vận chuyển hàng hóa) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự lái xe tối đa | 21 | Tối thiểu số lượng lái xe bằng với số lượng xe chính chủ và có kinh nghiệm lái xe tối thiểu 2 năm.(Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động và bằng lái xe tương ứng với các loại xe chính chủ) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe 1,25 tấn | - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển. | 3 |
| 2 | Xe 2,5 tấn | - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển. | 3 |
| 3 | Xe 3,5 tấn | - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển. | 3 |
| 4 | Xe 5 tấn | - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển. | 3 |
| 5 | Xe 8 tấn | - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển. | 3 |
| 6 | Xe 11 tấn | - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển. | 3 |
| 7 | Xe 15 tấn | - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi