Gói thầu: 203_ĐTRR_VTNET_2021 Cung cấp dịch vụ vận chuyển thiết bị vô tuyến từ tổng kho về các chi nhánh tỉnh TP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211290021-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu 203_ĐTRR_VTNET_2021 Cung cấp dịch vụ vận chuyển thiết bị vô tuyến từ tổng kho về các chi nhánh tỉnh TP
Số hiệu KHLCNT 20211164835
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 407 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 17:18:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,448,575,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ liên quan tới vận chuyển hàng hóa) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự lái xe tối đa
- Số lượng 21
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu số lượng lái xe bằng với số lượng xe chính chủ và có kinh nghiệm lái xe tối thiểu 2 năm.(Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động và bằng lái xe tương ứng với các loại xe chính chủ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe 1,25 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Xe 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Xe 11 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Xe 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 203_ĐTRR_VTNET_2021 Cung cấp dịch vụ vận chuyển thiết bị vô tuyến từ tổng kho về các chi nhánh tỉnh TP
Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Bắc năm 2021
407 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội - Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội - Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội - Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Lê Đăng Dũng - Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội - Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Hội đồng đầu tư mua sắm - Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội (VIETTEL) - Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng đầu tư mua sắm – Tổng Công ty Mạng lưới Viettel- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (VIETTEL) - Địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. - Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789 - Cá nhân thực hiện nhiệm vụ: Nguyễn Tiến Đạt: SĐT:0928908888; mail: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 1 đi BGG Chuyến 1
2 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 1 đi BKN Chuyến 1
3 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 1 đi BNH Chuyến 1
4 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 1 đi CBG Chuyến 1
5 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 1 đi HBH Chuyến 1
6 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 1 đi HDG Chuyến 1
7 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 1 đi HGG Chuyến 1
8 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 1 đi HNI Chuyến 10
9 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 1 đi HYN Chuyến 1
10 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 1 đi LCI Chuyến 1
11 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 1 đi LSN Chuyến 1
12 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 1 đi NBH Chuyến 1
13 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 1 đi NDH Chuyến 1
14 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 1 đi PTO Chuyến 1
15 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 1 đi QNH Chuyến 1
16 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 1 đi SLA Chuyến 1
17 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 1 đi TNN Chuyến 1
18 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 1 đi TQG Chuyến 1
19 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 1 đi VPC Chuyến 1
20 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 2 đi BDH Chuyến 1
21 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 3 đi BTN Chuyến 1
22 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 3 đi DCN Chuyến 2
23 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 2 đi DLK Chuyến 2
24 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 2 đi DNG Chuyến 1
25 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 2 đi GLI Chuyến 1
26 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 3 đi LDG Chuyến 2
27 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 1 đi NAN Chuyến 1
28 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 2 đi PYN Chuyến 1
29 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 2 đi QNI Chuyến 1
30 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 2 đi QNM Chuyến 1
31 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 1 đi THA Chuyến 2
32 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 3 đi BDG Chuyến 2
33 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 3 đi BLU Chuyến 1
34 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 3 đi BPC Chuyến 1
35 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 3 đi BTE Chuyến 1
36 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 3 đi CMU Chuyến 1
37 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 3 đi CTO Chuyến 1
38 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 3 đi DNI Chuyến 1
39 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 3 đi DTP Chuyến 1
40 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 3 đi HCM Chuyến 6
41 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 3 đi HUG Chuyến 1
42 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 3 đi KGG Chuyến 1
43 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 3 đi LAN Chuyến 1
44 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 3 đi STG Chuyến 1
45 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 3 đi TGG Chuyến 1
46 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 3 đi TNH Chuyến 1
47 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 3 đi TVH Chuyến 1
48 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 3 đi VLG Chuyến 1
49 Vận chuyển hàng hóa xe 1,25 tấn Kho 3 đi VTU Chuyến 1
50 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 1 đi BGG Chuyến 1
51 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 1 đi BKN Chuyến 1
52 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 1 đi BNH Chuyến 1
53 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 1 đi CBG Chuyến 1
54 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 1 đi DBN Chuyến 1
55 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 1 đi HBH Chuyến 1
56 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 1 đi HGG Chuyến 1
57 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 1 đi HNI Chuyến 10
58 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 1 đi HYN Chuyến 1
59 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 1 đi LCI Chuyến 1
60 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 1 đi LSN Chuyến 1
61 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 1 đi NDH Chuyến 1
62 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 1 đi QNH Chuyến 1
63 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 1 đi SLA Chuyến 1
64 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 1 đi TNN Chuyến 1
65 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 1 đi TQG Chuyến 1
66 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 1 đi VPC Chuyến 1
67 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 1 đi YBI Chuyến 1
68 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 2 đi BDH Chuyến 1
69 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 3 đi BTN Chuyến 1
70 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 3 đi DCN Chuyến 2
71 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 2 đi DLK Chuyến 2
72 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 2 đi DNG Chuyến 1
73 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 2 đi GLI Chuyến 1
74 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 3 đi LDG Chuyến 2
75 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 1 đi NAN Chuyến 1
76 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 2 đi PYN Chuyến 1
77 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 2 đi QNI Chuyến 1
78 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 2 đi QNM Chuyến 2
79 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 1 đi THA Chuyến 2
80 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 3 đi AGG Chuyến 1
81 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 3 đi BDG Chuyến 2
82 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 3 đi BLU Chuyến 1
83 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 3 đi BPC Chuyến 1
84 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 3 đi BTE Chuyến 1
85 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 3 đi CMU Chuyến 1
86 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 3 đi CTO Chuyến 1
87 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 3 đi DNI Chuyến 1
88 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 3 đi HCM Chuyến 6
89 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 3 đi HUG Chuyến 1
90 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 3 đi KGG Chuyến 1
91 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 3 đi LAN Chuyến 1
92 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 3 đi STG Chuyến 1
93 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 3 đi TGG Chuyến 1
94 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 3 đi TNH Chuyến 1
95 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 3 đi TVH Chuyến 1
96 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 3 đi VLG Chuyến 1
97 Vận chuyển hàng hóa xe 2,5 tấn Kho 3 đi VTU Chuyến 1
98 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi BGG Chuyến 1
99 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi BKN Chuyến 1
100 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi BNH Chuyến 1
101 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi CBG Chuyến 1
102 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi DBN Chuyến 1
103 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi HBH Chuyến 1
104 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi HDG Chuyến 1
105 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi HGG Chuyến 1
106 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi HNI Chuyến 10
107 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi HNM Chuyến 1
108 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi HPG Chuyến 1
109 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi HYN Chuyến 1
110 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi LCI Chuyến 1
111 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi LCU Chuyến 1
112 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi LSN Chuyến 1
113 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi NBH Chuyến 1
114 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi NDH Chuyến 1
115 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi PTO Chuyến 1
116 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi QNH Chuyến 1
117 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi SLA Chuyến 1
118 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi TNN Chuyến 1
119 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi TQG Chuyến 1
120 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi YBI Chuyến 1
121 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 2 đi BDH Chuyến 1
122 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 3 đi BTN Chuyến 1
123 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 3 đi DCN Chuyến 2
124 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 2 đi DLK Chuyến 2
125 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 2 đi DNG Chuyến 1
126 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 2 đi GLI Chuyến 1
127 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi HTH Chuyến 1
128 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 3 đi LDG Chuyến 2
129 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi NAN Chuyến 1
130 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 2 đi PYN Chuyến 1
131 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 2 đi QNI Chuyến 1
132 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 2 đi QNM Chuyến 1
133 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 2 đi QTI Chuyến 1
134 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 1 đi THA Chuyến 2
135 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 3 đi AGG Chuyến 1
136 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 3 đi BDG Chuyến 2
137 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 3 đi BLU Chuyến 1
138 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 3 đi BPC Chuyến 1
139 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 3 đi BTE Chuyến 1
140 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 3 đi CMU Chuyến 1
141 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 3 đi CTO Chuyến 1
142 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 3 đi DNI Chuyến 1
143 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 3 đi DTP Chuyến 1
144 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 3 đi HCM Chuyến 6
145 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 3 đi KGG Chuyến 1
146 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 3 đi LAN Chuyến 1
147 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 3 đi STG Chuyến 1
148 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 3 đi TGG Chuyến 1
149 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 3 đi TVH Chuyến 1
150 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 3 đi VLG Chuyến 1
151 Vận chuyển hàng hóa xe 3,5 tấn Kho 3 đi VTU Chuyến 1
152 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi BGG Chuyến 1
153 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi BKN Chuyến 1
154 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi BNH Chuyến 1
155 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi CBG Chuyến 1
156 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi DBN Chuyến 1
157 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi HBH Chuyến 1
158 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi HDG Chuyến 1
159 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi HGG Chuyến 1
160 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi HNI Chuyến 10
161 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi HNM Chuyến 1
162 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi HPG Chuyến 1
163 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi HYN Chuyến 1
164 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi LCI Chuyến 1
165 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi LCU Chuyến 1
166 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi LSN Chuyến 1
167 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi NBH Chuyến 1
168 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi NDH Chuyến 1
169 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi PTO Chuyến 1
170 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi QNH Chuyến 1
171 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi SLA Chuyến 1
172 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi TBH Chuyến 1
173 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi TNN Chuyến 1
174 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi VPC Chuyến 1
175 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi YBI Chuyến 1
176 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 2 đi BDH Chuyến 1
177 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 3 đi BTN Chuyến 1
178 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 3 đi DCN Chuyến 2
179 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 2 đi DLK Chuyến 2
180 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 2 đi DNG Chuyến 1
181 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 2 đi GLI Chuyến 1
182 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi HTH Chuyến 1
183 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 2 đi KHA Chuyến 1
184 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 2 đi KTM Chuyến 1
185 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 3 đi LDG Chuyến 2
186 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi NAN Chuyến 1
187 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 2 đi PYN Chuyến 1
188 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 2 đi QNI Chuyến 1
189 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 2 đi QNM Chuyến 1
190 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 2 đi QTI Chuyến 1
191 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 1 đi THA Chuyến 2
192 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 2 đi TTH Chuyến 1
193 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 3 đi AGG Chuyến 1
194 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 3 đi BDG Chuyến 2
195 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 3 đi BLU Chuyến 1
196 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 3 đi BPC Chuyến 1
197 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 3 đi BTE Chuyến 1
198 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 3 đi CMU Chuyến 1
199 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 3 đi CTO Chuyến 1
200 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 3 đi DNI Chuyến 2
201 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 3 đi DTP Chuyến 1
202 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 3 đi HCM Chuyến 6
203 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 3 đi HUG Chuyến 1
204 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 3 đi KGG Chuyến 1
205 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 3 đi LAN Chuyến 1
206 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 3 đi STG Chuyến 1
207 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 3 đi TGG Chuyến 1
208 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 3 đi TNH Chuyến 1
209 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 3 đi TVH Chuyến 1
210 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 3 đi VLG Chuyến 1
211 Vận chuyển hàng hóa xe 5 tấn Kho 3 đi VTU Chuyến 1
212 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 1 đi BGG Chuyến 1
213 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 1 đi BNH Chuyến 1
214 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 1 đi HDG Chuyến 1
215 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 1 đi HNI Chuyến 10
216 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 1 đi HPG Chuyến 1
217 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 1 đi HYN Chuyến 1
218 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 1 đi LCI Chuyến 1
219 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 1 đi LCU Chuyến 1
220 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 1 đi LSN Chuyến 1
221 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 1 đi PTO Chuyến 1
222 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 1 đi QNH Chuyến 1
223 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 1 đi SLA Chuyến 1
224 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 1 đi TBH Chuyến 1
225 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 1 đi TNN Chuyến 1
226 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 1 đi TQG Chuyến 1
227 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 1 đi VPC Chuyến 1
228 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 2 đi BDH Chuyến 2
229 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 3 đi BTN Chuyến 1
230 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 3 đi DCN Chuyến 1
231 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 2 đi DLK Chuyến 2
232 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 2 đi DNG Chuyến 1
233 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 2 đi GLI Chuyến 2
234 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 1 đi HTH Chuyến 1
235 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 2 đi KHA Chuyến 1
236 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 3 đi LDG Chuyến 2
237 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 1 đi NAN Chuyến 2
238 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 3 đi NTN Chuyến 1
239 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 2 đi PYN Chuyến 1
240 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 2 đi QBH Chuyến 1
241 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 2 đi QNI Chuyến 1
242 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 2 đi QNM Chuyến 1
243 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 2 đi QTI Chuyến 1
244 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 1 đi THA Chuyến 2
245 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 2 đi TTH Chuyến 1
246 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 3 đi AGG Chuyến 1
247 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 3 đi BDG Chuyến 2
248 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 3 đi BLU Chuyến 1
249 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 3 đi BPC Chuyến 1
250 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 3 đi BTE Chuyến 1
251 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 3 đi CTO Chuyến 1
252 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 3 đi DNI Chuyến 1
253 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 3 đi HCM Chuyến 6
254 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 3 đi HUG Chuyến 1
255 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 3 đi KGG Chuyến 1
256 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 3 đi STG Chuyến 1
257 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 3 đi TGG Chuyến 1
258 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 3 đi TNH Chuyến 1
259 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 3 đi TVH Chuyến 1
260 Vận chuyển hàng hóa xe 8 tấn Kho 3 đi VTU Chuyến 1
261 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 1 đi BGG Chuyến 1
262 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 1 đi BNH Chuyến 1
263 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 1 đi HDG Chuyến 1
264 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 1 đi HNI Chuyến 10
265 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 1 đi HPG Chuyến 1
266 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 1 đi LSN Chuyến 1
267 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 1 đi QNH Chuyến 1
268 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 1 đi VPC Chuyến 1
269 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 1 đi DNG Chuyến 1
270 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 1 đi DNI Chuyến 1
271 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 2 đi BDH Chuyến 1
272 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 3 đi BTN Chuyến 2
273 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 3 đi DCN Chuyến 2
274 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 2 đi DLK Chuyến 1
275 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 2 đi DNG Chuyến 1
276 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 2 đi GLI Chuyến 2
277 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 1 đi HTH Chuyến 1
278 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 2 đi KHA Chuyến 1
279 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 2 đi KTM Chuyến 1
280 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 3 đi LDG Chuyến 2
281 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 1 đi NAN Chuyến 2
282 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 2 đi QBH Chuyến 1
283 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 2 đi QNI Chuyến 1
284 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 2 đi QNM Chuyến 1
285 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 1 đi THA Chuyến 2
286 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 2 đi DNI Chuyến 1
287 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 2 đi HNI Chuyến 1
288 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 3 đi BDG Chuyến 2
289 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 3 đi BPC Chuyến 1
290 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 3 đi CMU Chuyến 1
291 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 3 đi DNI Chuyến 1
292 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 3 đi HCM Chuyến 6
293 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 3 đi KGG Chuyến 1
294 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 3 đi LAN Chuyến 1
295 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 3 đi STG Chuyến 1
296 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 3 đi TGG Chuyến 1
297 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 3 đi VTU Chuyến 1
298 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 3 đi DNG Chuyến 1
299 Vận chuyển hàng hóa xe 11 tấn Kho 3 đi HNI Chuyến 1
300 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 1 đi BGG Chuyến 1
301 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 1 đi BNH Chuyến 1
302 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 1 đi HNI Chuyến 8
303 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 1 đi QNH Chuyến 1
304 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 1 đi DNG Chuyến 1
305 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 1 đi DNI Chuyến 1
306 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 2 đi BDH Chuyến 1
307 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 3 đi BTN Chuyến 1
308 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 3 đi DCN Chuyến 1
309 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 2 đi DLK Chuyến 1
310 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 2 đi DNG Chuyến 1
311 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 2 đi GLI Chuyến 2
312 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 1 đi HTH Chuyến 1
313 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 2 đi KHA Chuyến 1
314 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 2 đi KTM Chuyến 1
315 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 3 đi LDG Chuyến 2
316 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 1 đi NAN Chuyến 2
317 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 2 đi QNI Chuyến 1
318 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 2 đi QNM Chuyến 1
319 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 1 đi THA Chuyến 2
320 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 2 đi TTH Chuyến 1
321 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 2 đi DNI Chuyến 1
322 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 2 đi HNI Chuyến 1
323 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 3 đi BDG Chuyến 2
324 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 3 đi BTE Chuyến 1
325 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 3 đi CMU Chuyến 1
326 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 3 đi DNI Chuyến 2
327 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 3 đi HCM Chuyến 6
328 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 3 đi KGG Chuyến 1
329 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 3 đi LAN Chuyến 1
330 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 3 đi DNG Chuyến 1
331 Vận chuyển hàng hóa xe 15 tấn Kho 3 đi HNI Chuyến 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ liên quan tới vận chuyển hàng hóa) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự lái xe tối đa 21 Tối thiểu số lượng lái xe bằng với số lượng xe chính chủ và có kinh nghiệm lái xe tối thiểu 2 năm.(Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động và bằng lái xe tương ứng với các loại xe chính chủ)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe 1,25 tấn - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển.3
2 Xe 2,5 tấn - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển.3
3 Xe 3,5 tấn - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển.3
4 Xe 5 tấn - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển.3
5 Xe 8 tấn - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển.3
6 Xe 11 tấn - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển.3
7 Xe 15 tấn - Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp trong năm 2021 hết hạn thì nhà thầu cam kết gia hạn và đảm bảo xe gia hạn phải còn thời gian sử dụng.- Nhà thầu phải cam kết là phương tiện khi thực hiện dịch vụ phải tuân thủ quy định Điều 53 Luật Giao thông đường bộ 2008 và phải có thùng kín hoặc có bạt kín che phủ toàn bộ hàng hóa trong quá trình vận chuyển.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->