Gói thầu: Gói thầu số 01: cung ứng dịch vụ công ích đô thị năm 2022 trên địa bàn huyện Bắc Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng Huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: cung ứng dịch vụ công ích đô thị năm 2022 trên địa bàn huyện Bắc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211288767 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kiến thiết thị chính; Sự nghiệp bảo vệ môi trường và nguồn thu dịch vụ thu gom, vận chuyển rác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 17:17:00 đến ngày 2022-01-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,794,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.794.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.448.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích đô thị Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên nghành: Môi trường hoặc Nông, Lâm nghiệp;Có tài liệu chứng minh đã có thời gian công tác ít nhất 05 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị có nội dung công việc tương tự gói thầu và Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tổ chức dịch vụ vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành Môi trường; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì cây xanh đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành: Nông, Lâm nghiệp; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì lưới điện chiếu sáng đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành Điện; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô chở rác ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cưa máy cần dài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe gom rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Xe điện thu gom rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Xe ô tô tải có gắn cẩu nâng hạ ≥ 3,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe bồn tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng Huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: cung ứng dịch vụ công ích đô thị năm 2022 trên địa bàn huyện Bắc Hà Cung ứng dịch vụ công ích đô thị năm 2022 trên địa bàn huyện Bắc Hà 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kiến thiết thị chính; Sự nghiệp bảo vệ môi trường và nguồn thu dịch vụ thu gom, vận chuyển rác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng) các hợp đồng tương tự nhà thầu đã kê khai. - Bản sao chứng thực báo cáo tài chính trong 03 năm (2018; 2019 và 2020) và các tài liệu khác kèm theo chứng minh; - Bản sao chứng thực Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động (Sổ bảo hiểm xã hội hoặc quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động còn hiệu lực,….); - Bản sao Giấy đăng ký, Hóa đơn, chứng từ… thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng; - Bản sao chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng) các hợp đồng tương tự nhà thầu đã kê khai. - Bản sao chứng thực báo cáo tài chính trong 03 năm (2018; 2019 và 2020) và các tài liệu khác kèm theo chứng minh; - Bản sao chứng thực Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; - Bản sao Giấy đăng ký, Hóa đơn, chứng từ… thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu Các giấy tờ khác kèm theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bắc Hà; Địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 2, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3880699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Văn Phương – Trưởng phòng Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện bắc Hà + Địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 2, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai + SĐT: 0214. 3880699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đinh Văn Đăng - Chủ tịch UBND huyện bắc Hà + Địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 2, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai + SĐT: 0214. 3880699 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Trụ sở khối 2, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công, thực hiện 02 lần/ngày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10.000m2 | 2.707,32 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công, thực hiện 01 lần/ngày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10.000m2 | 334,29 | |
| 3 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công, thực hiện 02 lần/ngày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | km | 4.254,44 | |
| 4 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công, thực hiện 01 lần/ngày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | km | 356,24 | |
| 5 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm ( 2 lần/ngày) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | km | 60,59 | |
| 6 | Thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 12 km; Xe 4 tấn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | tấn | 2.920 | |
| 7 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi chôn lấp rác công suất bãi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | tấn | 2.920 | |
| 8 | Nhổ cỏ cỏ gạch Block | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100m2 | 60 | |
| 9 | Công tác rửa đường bằng xe cơ giới | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | km | 202,56 | |
| 10 | Công tác duy trì thảm cỏ (đầy đủ thành phần công việc) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100m2/năm | 30,91 | |
| 11 | Cắt phát cỏ dại bằng máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100m2/lần | 1.133,76 | |
| 12 | Công tác duy trì bồn hoa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100m2/năm | 23,45 | |
| 13 | Công tác duy trì cây hàng rào, đường viền (Bỏng nổ) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100m2/năm | 16,12 | |
| 14 | Công tác bồn cảnh lá mầu (Gấm vàng, đỏ) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100m2 | 22 | |
| 15 | Công tác thay hoa, bồn hoa (Hoa xác pháo) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | m2 | 2.043,99 | |
| 16 | Duy trì chậu cảnh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Chậu | 184 | |
| 17 | Công tác duy trì cây trổ hoa, cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | cây/năm | 141 | |
| 18 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 1, tỉa cành, tẩy chồi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | cây/năm | 300 | |
| 19 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 1, quét vôi gốc cây (thực hiện 02 lần/năm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cây | 1.838 | |
| 20 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 2, tỉa cành, tẩy chồi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cây | 150 | |
| 21 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 2, quét vôi gốc cây (thực hiện 02 lần/năm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cây | 628 | |
| 22 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 3, tỉa cành, tẩy chồi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cây | 20 | |
| 23 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 3, quét vôi gốc cây (thực hiện 02 lần/năm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cây | 37 | |
| 24 | Đốn hạ cây sâu bệnh cây loại 1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cây | 5 | |
| 25 | Đốn hạ cây sâu bệnh cây loại 2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cây | 5 | |
| 26 | Đốn hạ cây sâu bệnh cây loại 3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cây | 5 | |
| 27 | Giải tỏa cành cây gẫy cây loại 2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cây | 10 | |
| 28 | Giải tỏa cành cây gẫy cây loại 3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cây | 5 | |
| 29 | Giải tỏa cây gẫy đổ cây loại 2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cây | 5 | |
| 30 | Giải tỏa cây gẫy đổ cây loại 3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cây | 2 | |
| 31 | Cắt thấp tán không chế chiều cao cây loại 2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cây | 50 | |
| 32 | Cắt thấp tán không chế chiều cao cây loại 3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Cây | 5 | |
| 33 | Vận hành và duy trì trạm đèn bằng thủ công, chiều dài tuyến dưới 500m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Trạm | 730 | |
| 34 | Vận hành và duy trì trạm đèn bằng thủ công, chiều dài tuyến từ 500m đến 1000m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Trạm | 730 | |
| 35 | Vận hành và duy trì trạm đèn bằng thủ công, chiều dài tuyến từ trên 1000m đến dưới 1500m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Trạm | 730 | |
| 36 | Vận hành và duy trì trạm đèn bằng thủ công, chiều dài tuyến từ trên 1500m đến 3000m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Trạm | 730 | |
| 37 | Vận hành và duy trì trạm đèn bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến dưới 500m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Trạm | 730 | |
| 38 | Vận hành và duy trì trạm đèn bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến từ 500m đến 1000m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Trạm | 1.095 | |
| 39 | Vận hành và duy trì trạm đèn bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến từ trên 1500m đến 3000m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Trạm | 730 | |
| 40 | Kiểm tra, trực vận hành điện trang trí | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | Điểm | 7.770 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.794E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.448.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.794.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.448.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích đô thị Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên nghành: Môi trường hoặc Nông, Lâm nghiệp;Có tài liệu chứng minh đã có thời gian công tác ít nhất 05 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị có nội dung công việc tương tự gói thầu và Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tổ chức dịch vụ vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên nghành Môi trường; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì cây xanh đô thị | 1 | Kỹ sư chuyên nghành: Nông, Lâm nghiệp; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tổ chức công tác duy trì lưới điện chiếu sáng đô thị | 1 | Kỹ sư chuyên nghành Điện; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích đô thị.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô chở rác ≥ 5 tấn | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Cưa máy cầm tay | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Cưa máy cần dài | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Xe gom rác | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 10 |
| 6 | Xe điện thu gom rác | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 7 | Xe ô tô tải có gắn cẩu nâng hạ ≥ 3,5 T | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Xe bồn tưới nước ≥ 5m3 | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi