Gói thầu: Mua sắm phần mềm quản lý dữ liệu trẻ em trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200879642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm phần mềm quản lý dữ liệu trẻ em trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200842909 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 2556/ QĐ-UBND tỉnh ngày 12/12/2019 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 08:59:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,421,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phần mềm quản lý dữ liệu trẻ em | 1 | Phần mềm | Phần mềm quản lý dữ liệu trẻ em có nguy cơ rơi vào hoàn cảnh đặc biệt. | ( Mô tả yêu cầu chi tiết tại file khác) | |
| 2 | Thiết bị tường lửa (Firewall) | 1 | Chiếc | - GE RJ45 WAN / DMZ Ports 2 / 1 - GE RJ45 Internal Ports 7 - GE RJ45 PoE/+ Ports - - Console Port 1 - USB Port 1 - Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) 3 / 3 / 3 Gbps - Firewall Latency (64 byte, UDP) 3 μs - Firewall Throughput (Packet per Second) 4.5 Mpps - Concurrent Sessions (TCP) 1.3 Million - New Sessions/Sec (TCP) 30,000 - Firewall Policies 5,000 - IPsec VPN Throughput (512 byte) 2 Gbps - Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 200 - Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 500 - SSL-VPN Throughput 150 Mbps - Concurrent SSL-VPN Users 100 - SSL Inspection Throughput (IPS, HTTP) 175 Mbps - Application Control Throughput 650 Mbps - CAPWAP Throughput (1444 byte, UDP) 1.5 Gbps - Virtual Domains (Default / Maximum) 10 / 10 - Maximum Number of Switches Supported 8 - Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) 30 / 10 - Maximum Number of FortiTokens 100 - Maximum Number of Registered FortiClients 200 - High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering - IPS Throughput 1,400 Mbps - IPS Throughput 400 Mbps - NGFW Throughput 250 Mbps - Threat Protection Throughput 200 Mbps - Dimensions and Power - Height x Width x Length (inches) 1.5 x 8.5 x 6.3 - Height x Width x Length (mm) 38 x 216 x 160 - Weight 1.9 lbs (0.9 kg) - Power Required 100–240V AC, 50–60 Hz | ||
| 3 | Máy chủ | 1 | Bộ | - Processor: Intel® Xeon® Silver 4210 Processor 13.75M Cache, 2.20 GHz - Memory: Bộ Nhớ RAM DDR4 16GB PC4-21300 2666MHz ECC Registered DIMMs - Network Controller: 2 x 1GE - Raid Controller: Dell PERC H330 Mini/Adapter Raid Controllers - Hard Drive: 2 x Ổ Cứng HDD Dell 2.4TB 2.5" SAS 12Gb/s 10K RPM 512e Hot-plug Drive - Optical Drive: DVD+/-RW Slim 8X 9.5mm Internal Drive - PCI-Express Slots: 1 PCIe - Power Supply: 2x550W - Management: iDRAC9 with Lifecycle Controller - Form Factor: 1U |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi