Gói thầu: Mua sắm bổ sung trang thiết bị phòng họp Hội nghị trực tuyến của Cơ quan Tổng cục Thuế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211290308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng cục Thuế |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung trang thiết bị phòng họp Hội nghị trực tuyến của Cơ quan Tổng cục Thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211289829 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 17:24:00 đến ngày 2022-01-06 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,743,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.615535E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23107E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp camera, hoặc tivi, thiết bị hội nghị trực tuyến Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.583.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.661.749.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết trong thời gian bảo hành thiết bị, trong trường hợp xảy ra sự cố kỹ thuật thì trong vòng 24 tiếng kể từ lúc nhận được thông báo của chủ đầu tư đơn vị bảo hành phải có mặt để xử lý và thiết bị hỏng hóc phải được sửa chữa trong vòng 5 ngày (không kể ngày lễ, tết) kể từ ngày nhận được thông tin yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: điện tử, điện tử - viễn thông.- Đã tham gia 01 hợp đồng tại vị trí Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng.(Cung cấp bản chụp Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: điện tử, điện tử - viễn thông.- Đã tham gia 01 hợp đồng tại vị trí cán bộ kỹ thuật(Cung cấp bản chụp Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng cục Thuế |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung trang thiết bị phòng họp Hội nghị trực tuyến của Cơ quan Tổng cục Thuế Thiết bị hôi nghị trực tuyến 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Tài liệu do nhà sản xuất (hãng sản xuất) phát hành: + Tài liệu kỹ thuật/catalogue và các tài liệu khác (nếu có) của Hàng hóa, thiết bị chào thầu phải do nhà sản xuất phát hành hoặc in từ website chính thức của nhà sản xuất, nếu là tiếng nước ngoài phải kèm bản dịch tiếng Việt. Các tài liệu nêu trên phải đảm bảo cung cấp đầy đủ thông tin cho việc đánh giá kỹ thuật chi tiết tại Mục 3 Chương III E-HSMT. b) Tài liệu do nhà thầu phát hành: + Bản Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2021, được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Hàng hóa, thiết bị được bảo hành, bảo trì theo đúng quy định của nhà sản xuất sản phẩm; + Bản Cam kết các vật tư, linh kiện thay thế trong thời gian bảo hành phải cùng chủng loại, xuất xứ, hãng sản xuất với vật tư, linh kiện trong thiết bị chào thầu. + Bản Cam kết phần mềm cài đặt trong thiết bị (nếu có) là phần mềm có bản quyền. + Bản Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị chính nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc các tài liệu chứng minh chất lượng, xuất xứ đối với thiết bị chính được sản xuất lắp ráp trong nước khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. + Bản gốc cam kết của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện của hãng tại Việt Nam ủy quyền cung cấp hàng hóa cho đúng tên Bên mời thầu, nhà thầu, gói thầu này đối với camera, máy đại biểu và thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình. Các tài liệu nêu trên phải đảm bảo cung cấp đầy đủ thông tin cho việc đánh giá kỹ thuật chi tiết tại Mục 3 Chương III HSMT. (Lưu ý: Các tài liệu nêu trên do nhà thầu phát hành phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo tuổi thọ của thiết bị |
| E-CDNT 15.2 | Không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục Thuế
Địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội | Điện thoại: (024) 39712555 | Fax: (024) 39712286 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thuế Địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội | Điện thoại: (024) 39712555 | Fax: (024) 39712286 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Thuế Địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội | Điện thoại: (024) 39712555 | Fax: (024) 39712286 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Thuế Địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội | Điện thoại: (024) 39712555 | Fax: (024) 39712286 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera cho phòng họp loại A | 2 | bộ | Quy định tại chương V | ||
| 2 | Camera cho phòng họp loại C | 5 | bộ | Quy định tại chương V | ||
| 3 | Tivi loại 65", độ phân giải 4K | 36 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 4 | Bộ trộn tín hiệu Mixer 10 đường vào | 2 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 5 | Máy đại biểu kèm Cần micro hội thảo | 8 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 6 | Tủ chứa thiết bị âm thanh tích hợp PDU, 4 bánh xe | 2 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 7 | Bộ loa Mic tích hợp (Micro tích hợp loa) | 6 | bộ | Quy định tại chương V | ||
| 8 | Bộ Micro không dây | 4 | bộ | Quy định tại chương V | ||
| 9 | Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình. | 2 | bộ | Quy định tại chương V | ||
| 10 | Kệ gắn tivi | 3 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 11 | Giá tivi gắn tường 65" | 9 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 12 | Cáp HDMI 5M | 11 | sợi | Quy định tại chương V | ||
| 13 | Cáp HDMI 10M | 10 | sợi | Quy định tại chương V | ||
| 14 | Cáp HDMI 15M | 2 | sợi | Quy định tại chương V | ||
| 15 | Cáp HDMI 20M | 3 | sợi | Quy định tại chương V | ||
| 16 | Cáp HDMI 30M | 6 | sợi | Quy định tại chương V | ||
| 17 | Bộ chia HDMI 1-4 | 7 | bộ | Quy định tại chương V | ||
| 18 | Bộ chia HDMI 1-8 | 3 | bộ | Quy định tại chương V | ||
| 19 | Ổ điện 3 lỗ, 2 chấu | 6 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 20 | Dây điện | 100 | mét | Quy định tại chương V | ||
| 21 | Aptomat | 2 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 22 | Dây cáp USB nối dài 10m có chip khuếch đại | 16 | sợi | Quy định tại chương V | ||
| 23 | Dây chuyển 3.5 to RCA loại 1 mét | 10 | sợi | Quy định tại chương V | ||
| 24 | Dây chuyển 3.5 to 6.5 | 9 | sợi | Quy định tại chương V | ||
| 25 | Dây micro USB to USB type A loại 2m | 2 | sợi | Quy định tại chương V | ||
| 26 | Thiết bị kết nối âm thanh hội trường (Card sound) | 16 | bộ | Quy định tại chương V | ||
| 27 | Ổ cắm Lioa | 6 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 28 | Đầu nối HDMI | 16 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 29 | Bộ chuyển VGA sang HDMI | 16 | bộ | Quy định tại chương V | ||
| 30 | USB Capture HDMI | 6 | bộ | Quy định tại chương V | ||
| 31 | Modem Wifi | 3 | bộ | Quy định tại chương V | ||
| 32 | Tripod ( Chân đỡ Camera) | 6 | bộ | Quy định tại chương V | ||
| 33 | Dây cáp LAN cate5e | 1 | thùng | Quy định tại chương V | ||
| 34 | Bộ trộn HDMI 4 cổng vào 1 cổng ra | 4 | bộ | Quy định tại chương V | ||
| 35 | Công lắp đặt | 8 | toàn bộ | Quy định tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.615535E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23107E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp camera, hoặc tivi, thiết bị hội nghị trực tuyến Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.583.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.661.749.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết trong thời gian bảo hành thiết bị, trong trường hợp xảy ra sự cố kỹ thuật thì trong vòng 24 tiếng kể từ lúc nhận được thông báo của chủ đầu tư đơn vị bảo hành phải có mặt để xử lý và thiết bị hỏng hóc phải được sửa chữa trong vòng 5 ngày (không kể ngày lễ, tết) kể từ ngày nhận được thông tin yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung/Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: điện tử, điện tử - viễn thông.- Đã tham gia 01 hợp đồng tại vị trí Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng.(Cung cấp bản chụp Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: điện tử, điện tử - viễn thông.- Đã tham gia 01 hợp đồng tại vị trí cán bộ kỹ thuật(Cung cấp bản chụp Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng ) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi