Gói thầu: Gói thầu số 17- ĐTXL 2022 - ĐTRR “Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Đền Lừ 12, Mai Động 27, Hoàng Văn Thụ 15, Hoàng Văn Thụ 18”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211276468-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 17- ĐTXL 2022 - ĐTRR “Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Đền Lừ 12, Mai Động 27, Hoàng Văn Thụ 15, Hoàng Văn Thụ 18”
Số hiệu KHLCNT 20211251027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 16:46:00 đến ngày 2022-01-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,258,040,055 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77412E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.628.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.641.884.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 1 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ )
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17- ĐTXL 2022 - ĐTRR “Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Đền Lừ 12, Mai Động 27, Hoàng Văn Thụ 15, Hoàng Văn Thụ 18”
Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Đền Lừ 12, Mai Động 27, Hoàng Văn Thụ 15, Hoàng Văn Thụ 18
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Điện lực. Địa chỉ: P804 toàn nhà A3B Thanh Nhàn, Phường Thanh Nhàn, Q.Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàng Mai , địa chỉ: Số 06, ngõ 587, Đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (ưu tiên nhưng không bắt buộc) + Đơn dự thầu + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Bảo đảm dự thầu +Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Tuấn Anh – Giám Đốc Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG TRỤC - TBA ĐỀN LỪ 12
1Kẹp hãm cáp 4x120mm2Chương 5 HSMT35cái
2Biển tên lộChương 5 HSMT21cái
3Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28,88kg/bộChương 5 HSMT317,68kg
4Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 37kg/bộChương 5 HSMT407kg
5Tiếp địa lặp lại ( TL:20.182kg/bộ)Chương 5 HSMT141,274kg
6Dây đồng Cu/PVC 1x50Chương 5 HSMT7m
7ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương 5 HSMT49m
8Đai thép + Khóa đaiChương 5 HSMT14cái
9Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương 5 HSMT6Cột
10Xi măng PCB40Chương 5 HSMT1.630,2kg
11Cát vàngChương 5 HSMT3,564m3
12Đá 4x6Chương 5 HSMT5,788m3
13Sơn đỏChương 5 HSMT1,4344Kg
14Sơn trắngChương 5 HSMT5,28kg
B VẬT LIỆU PHẦN CÔNG TƠ - TBA ĐỀN LỪ 12
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2Chương 5 HSMT15m
2Vít nở 8x80Chương 5 HSMT24cái
3Đề canChương 5 HSMT112cái
4Băng dính cách điện hạ thếChương 5 HSMT56cuộn
5Dây thép D3Chương 5 HSMT540m
6Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10,058kg/bộChương 5 HSMT80,464kg
7Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X21-2T TL: 10,758kg/bộChương 5 HSMT53,79kg
8Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X31-2T TL: 13,261kg/bộChương 5 HSMT26,522kg
9Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5,06 kg/bộ)Chương 5 HSMT35,42kg
10Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6,45 kg/bộ)58,05kg
C VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG TRỤC - MAI ĐỘNG 27
1Móc treo chữ SChương 5 HSMT1,74kg
2Kẹp hãm cáp 4x120mm2Chương 5 HSMT78cái
3Đai thép + Khóa đaiChương 5 HSMT12cái
4Biển tên lộChương 5 HSMT44cái
5Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 40.14kg/bộChương 5 HSMT433,2kg
6Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 45.586kg/bộChương 5 HSMT444kg
7Tiếp địa lặp lại ( TL:20.182kg/bộ)Chương 5 HSMT141,274kg
8Dây đồng Cu/PVC 1x50Chương 5 HSMT7m
9ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương 5 HSMT49m
10Đai thép + Khóa đaiChương 5 HSMT14cái
11Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương 5 HSMT19Cột
12Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương 5 HSMT4Cột
13Xi măng PCB40Chương 5 HSMT6.310,85kg
14Cát vàngChương 5 HSMT13,797m3
15Đá 4x6Chương 5 HSMT22,407m3
16Sơn đỏChương 5 HSMT1,956Kg
17Sơn trắngChương 5 HSMT7,2kg
D VẬT LIỆU PHẦN CÔNG TƠ - MAI ĐỘNG 27
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2Chương 5 HSMT11m
2Vít nở 8x80Chương 5 HSMT24cái
3Đề canChương 5 HSMT229cái
4Băng dính cách điện hạ thếChương 5 HSMT115cuộn
5Dây thép D3Chương 5 HSMT1.115m
6Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộChương 5 HSMT110,638kg
7Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộChương 5 HSMT74,886kg
8Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X22-2T: 12.645kg/bộChương 5 HSMT25,29kg
9Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X31-2T TL: 13.261kg/bộChương 5 HSMT39,783kg
10Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ)Chương 5 HSMT75,9kg
11Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ)Chương 5 HSMT25,8kg
E VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG TRỤC - HOÀNG VĂN THỤ 15
1Kẹp hãm cáp 4x120mm2Chương 5 HSMT86cái
2Biển tên lộChương 5 HSMT50cái
3Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 40.14kg/bộChương 5 HSMT548,72kg
4Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 45.586kg/bộChương 5 HSMT333kg
5Tiếp địa lặp lại ( TL:20.182kg/bộ)Chương 5 HSMT181,638kg
6Dây đồng Cu/PVC 1x50Chương 5 HSMT9m
7ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương 5 HSMT63m
8Đai thép + Khóa đaiChương 5 HSMT18cái
9Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương 5 HSMT5Cột
10Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương 5 HSMT2Cột
11Xi măng PCB40Chương 5 HSMT1.914,25kg
12Cát vàngChương 5 HSMT4,185m3
13Đá 4x6Chương 5 HSMT6,797m3
14Sơn đỏChương 5 HSMT1,6952Kg
15Sơn trắngChương 5 HSMT6,24kg
F VẬT LIỆU PHẦN CÔNG TƠ - HOÀNG VĂN THỤ 15
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2Chương 5 HSMT26m
2Đề canChương 5 HSMT288cái
3Băng dính cách điện hạ thếChương 5 HSMT144cuộn
4Dây thép D3Chương 5 HSMT1.355m
5Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộChương 5 HSMT130,754kg
6Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộChương 5 HSMT174,734kg
7Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X22-2T: 12.645kg/bộChương 5 HSMT12,645kg
8Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X21-2T TL: 10.758kg/bộChương 5 HSMT53,79kg
9Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X31-2T TL: 13.261kg/bộChương 5 HSMT53,044kg
10Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ)Chương 5 HSMT101,2kg
11Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ)Chương 5 HSMT38,7kg
G VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG TRỤC - HOÀNG VĂN THỤ 18
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Chương 5 HSMT40m
2Kẹp hãm cáp 4x120mm2Chương 5 HSMT33cái
3Biển tên lộChương 5 HSMT22cái
4Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 40.14kg/bộChương 5 HSMT317,68kg
5Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 45.586kg/bộChương 5 HSMT185kg
6Tiếp địa lặp lại ( TL:20.182kg/bộ)Chương 5 HSMT121,092kg
7Dây đồng Cu/PVC 1x50Chương 5 HSMT6m
8ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương 5 HSMT42m
9Đai thép + Khóa đaiChương 5 HSMT12cái
10Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương 5 HSMT10Cột
11Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương 5 HSMT2Cột
12Xi măng PCB40Chương 5 HSMT3.235,7kg
13Cát vàngChương 5 HSMT7,074m3
14Đá 4x6Chương 5 HSMT11,489m3
15Sơn đỏChương 5 HSMT1,0432Kg
16Sơn trắngChương 5 HSMT3,84kg
H VẬT LIỆU PHẦN CÔNG TƠ - HOÀNG VĂN THỤ 18
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2Chương 5 HSMT14m
2Đề canChương 5 HSMT126cái
3Băng dính cách điện hạ thếChương 5 HSMT63cuộn
4Dây thép D3Chương 5 HSMT585m
5Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộChương 5 HSMT100,58kg
6Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộChương 5 HSMT62,405kg
7Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X21-2T TL: 10.758kg/bộChương 5 HSMT10,758kg
8Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ)Chương 5 HSMT45,54kg
9Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ)Chương 5 HSMT19,35kg
I NHÂN CÔNG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC TBA ĐỀN LỪ 12
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương 5 HSMT0,432km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương 5 HSMT0,025km
3Ép đầu cốt Chương 5 HSMT1,210 đầu
4Lắp biển, chiều cao lắp đặt Chương 5 HSMT21bộ
5Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28,88kg/bộChương 5 HSMT11bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 37kg/bộChương 5 HSMT11bộ
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương 5 HSMT0,21m3
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT2,31m3
9Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương 5 HSMT2,31m3
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương 5 HSMT0,710cọc
11Rải dây tiếp địa trạm biến ápChương 5 HSMT0,710m
12Lắp đặt ống HDPE Chương 5 HSMT0,49100m
13Ép đầu cốt Chương 5 HSMT0,710 đầu
14Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương 5 HSMT0,93m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuChương 5 HSMT6m3
16Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT6,6m3
17Dựng cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT6cột
18Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương 5 HSMT5,72m2
19Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương 5 HSMT0,415km
20Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương 5 HSMT0,024km
21Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT3cột
J NHÂN CÔNG PHẦN CÔNG TƠ TBA ĐỀN LỪ 12
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương 5 HSMT0,048km
2Lắp đặt cáp M4x16mm2Chương 5 HSMT45m
3Lắp đặt cáp M2x25mm2Chương 5 HSMT126m
4Lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT16hộp
5Lắp hộp công tơ Chương 5 HSMT16hộp
6Lắp hộp công tơ Chương 5 HSMT28hộp
7Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10,058kg/bộChương 5 HSMT8bộ
8Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X21-2T TL: 10,758kg/bộChương 5 HSMT5bộ
9Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X31-2T TL: 13,261kg/bộChương 5 HSMT2bộ
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5,06 kg/bộ)Chương 5 HSMT7bộ
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6,45 kg/bộ)Chương 5 HSMT9bộ
12Tháo, lắp đèn chiếu sángChương 5 HSMT3bộ
13Căng lại dây PCV 2x10 trên dây thépChương 5 HSMT408m
14Căng lại dây PCV 4x16 trên dây thépChương 5 HSMT50m
15Tháo hộp công tơ Chương 5 HSMT35hộp
16Tháo hộp công tơ Chương 5 HSMT19hộp
17Tháo hộp phân dâyChương 5 HSMT2hộp
18Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16Chương 5 HSMT40m
19Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25Chương 5 HSMT42m
20Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-2x25Chương 5 HSMT18m
21Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-2x16Chương 5 HSMT6m
22Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6Chương 5 HSMT46m
23Thu hồi cáp Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x6Chương 5 HSMT38m
K NHÂN CÔNG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC TBA MAI ĐỘNG 27
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương 5 HSMT0,509km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Chương 5 HSMT0,261km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương 5 HSMT0,157km
4Ép đầu cốt Chương 5 HSMT0,810 đầu
5Lắp biển, chiều cao lắp đặt Chương 5 HSMT44bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 40.14kg/bộChương 5 HSMT15bộ
7Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 45.586kg/bộChương 5 HSMT12bộ
8Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương 5 HSMT0,21m3
9Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT2,31m3
10Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương 5 HSMT2,31m3
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương 5 HSMT0,710cọc
12Rải dây tiếp địa trạm biến ápChương 5 HSMT0,710m
13Lắp đặt ống HDPE Chương 5 HSMT0,49100m
14Ép đầu cốt Chương 5 HSMT0,710 đầu
15Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương 5 HSMT3,68m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuChương 5 HSMT23,63m3
17Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT25,55m3
18Dựng cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT19cột
19Dựng cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT4cột
20Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương 5 HSMT7,8m2
21Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2Chương 5 HSMT0,026km
22Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương 5 HSMT0,489km
23Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Chương 5 HSMT0,181km
24Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương 5 HSMT0,149km
25Tháo hạ dây AV95 bằng thủ côngChương 5 HSMT0,28km
26Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT14cột
27Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT5cột
L NHÂN CÔNG PHẦN CÔNG TƠ TBA MAI ĐỘNG 27
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương 5 HSMT0,061km
2Lắp đặt cáp M4x16mm2Chương 5 HSMT32m
3Lắp đặt cáp M2x25mm2Chương 5 HSMT243m
4Lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT21hộp
5Lắp hộp công tơ Chương 5 HSMT12hộp
6Lắp hộp công tơ Chương 5 HSMT55hộp
7Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộChương 5 HSMT11bộ
8Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộChương 5 HSMT6bộ
9Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X22-2T: 12.645kg/bộChương 5 HSMT2bộ
10Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X31-2T TL: 13.261kg/bộChương 5 HSMT3bộ
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ)Chương 5 HSMT15bộ
12Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ)Chương 5 HSMT4bộ
13Tháo, lắp hộp công tơ Chương 5 HSMT1hòm
14Tháo, lắp đèn chiếu sángChương 5 HSMT17bộ
15Căng lại dây PCV 2x10 trên dây thépChương 5 HSMT832m
16Căng lại dây PCV 4x16 trên dây thépChương 5 HSMT40m
17Tháo hộp công tơ Chương 5 HSMT41hộp
18Tháo hộp công tơ Chương 5 HSMT42hộp
19Tháo hộp phân dâyChương 5 HSMT5hộp
20Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16Chương 5 HSMT28m
21Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25Chương 5 HSMT10m
22Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25Chương 5 HSMT75m
23Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-2x25Chương 5 HSMT36m
24Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-2x16Chương 5 HSMT15m
25Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10Chương 5 HSMT18m
26Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6Chương 5 HSMT60m
27Thu hồi cáp Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x6Chương 5 HSMT76m
M NHÂN CÔNG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC TBA HOÀNG VĂN THỤ 15
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương 5 HSMT0,805km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Chương 5 HSMT0,191km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương 5 HSMT0,205km
4Ép đầu cốt Chương 5 HSMT1,610 đầu
5Lắp biển, chiều cao lắp đặt Chương 5 HSMT50bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 40.14kg/bộChương 5 HSMT19bộ
7Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 45.586kg/bộChương 5 HSMT9bộ
8Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương 5 HSMT0,27m3
9Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT2,97m3
10Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương 5 HSMT2,97m3
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương 5 HSMT0,910cọc
12Rải dây tiếp địa trạm biến ápChương 5 HSMT0,910m
13Lắp đặt ống HDPE Chương 5 HSMT0,63100m
14Ép đầu cốt Chương 5 HSMT0,910 đầu
15Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương 5 HSMT1,13m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuChương 5 HSMT7,23m3
17Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT7,75m3
18Dựng cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT5cột
19Dựng cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT2cột
20Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương 5 HSMT6,76m2
21Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương 5 HSMT0,777km
22Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Chương 5 HSMT0,183km
23Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương 5 HSMT0,196km
24Tháo hạ xà Chương 5 HSMT6bộ
25Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT5cột
26Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT2cột
N NHÂN CÔNG PHẦN CÔNG TƠ TBA HOÀNG VĂN THỤ 15
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương 5 HSMT0,091km
2Lắp đặt cáp M4x16mm2Chương 5 HSMT77m
3Lắp đặt cáp M2x25mm2Chương 5 HSMT320m
4Lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT31hộp
5Lắp hộp công tơ Chương 5 HSMT17hộp
6Lắp hộp công tơ Chương 5 HSMT71hộp
7Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộChương 5 HSMT13bộ
8Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộChương 5 HSMT14bộ
9Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X22-2T: 12.645kg/bộChương 5 HSMT1bộ
10Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X21-2T TL: 10.758kg/bộChương 5 HSMT5bộ
11Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X31-2T TL: 13.261kg/bộChương 5 HSMT4bộ
12Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ)Chương 5 HSMT20bộ
13Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ)Chương 5 HSMT6bộ
14Tháo, lắp hộp công tơ Chương 5 HSMT1hòm
15Tháo, lắp đèn chiếu sángChương 5 HSMT6bộ
16Căng lại dây PCV 2x10 trên dây thépChương 5 HSMT1.088m
17Căng lại dây PCV 4x16 trên dây thépChương 5 HSMT95m
18Tháo hộp công tơ Chương 5 HSMT45hộp
19Tháo hộp công tơ Chương 5 HSMT58hộp
20Tháo hộp phân dâyChương 5 HSMT18hộp
21Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16Chương 5 HSMT68m
22Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25Chương 5 HSMT8m
23Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25Chương 5 HSMT123m
24Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-2x25Chương 5 HSMT30m
25Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-2x16Chương 5 HSMT6m
26Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10Chương 5 HSMT12m
27Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6Chương 5 HSMT83m
28Thu hồi cáp Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x6Chương 5 HSMT86m
O NHÂN CÔNG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC TBA HOÀNG VĂN THỤ 18
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương 5 HSMT0,435km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2Chương 5 HSMT0,039km
3Ép đầu cốt Chương 5 HSMT210 đầu
4Lắp biển, chiều cao lắp đặt Chương 5 HSMT22bộ
5Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 40.14kg/bộChương 5 HSMT11bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 45.586kg/bộChương 5 HSMT5bộ
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương 5 HSMT0,18m3
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT1,98m3
9Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương 5 HSMT1,98m3
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương 5 HSMT0,610cọc
11Rải dây tiếp địa trạm biến ápChương 5 HSMT0,610m
12Lắp đặt ống HDPE Chương 5 HSMT0,42100m
13Ép đầu cốt Chương 5 HSMT0,610 đầu
14Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương 5 HSMT1,88m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuChương 5 HSMT12,06m3
16Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT13,1m3
17Dựng cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT10cột
18Dựng cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT2cột
19Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương 5 HSMT4,16m2
20Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương 5 HSMT0,419km
21Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2Chương 5 HSMT0,038km
22Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT7cột
23Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương 5 HSMT3cột
P NHÂN CÔNG PHẦN CÔNG TƠ TBA HOÀNG VĂN THỤ 18
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương 5 HSMT0,05km
2Lắp đặt cáp M4x16mm2Chương 5 HSMT41m
3Lắp đặt cáp M2x25mm2Chương 5 HSMT135m
4Lắp hộp phân dâyChương 5 HSMT17hộp
5Lắp hộp công tơ Chương 5 HSMT9hộp
6Lắp hộp công tơ Chương 5 HSMT30hộp
7Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộChương 5 HSMT10bộ
8Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộChương 5 HSMT5bộ
9Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X21-2T TL: 10.758kg/bộChương 5 HSMT1bộ
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ)Chương 5 HSMT9bộ
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ)Chương 5 HSMT3bộ
12Tháo, lắp đèn chiếu sángChương 5 HSMT8bộ
13Căng lại dây PCV 2x10 trên dây thépChương 5 HSMT492m
14Căng lại dây PCV 4x16 trên dây thépChương 5 HSMT45m
15Tháo hộp công tơ Chương 5 HSMT23hộp
16Tháo hộp công tơ Chương 5 HSMT24hộp
17Tháo hộp phân dâyChương 5 HSMT6hộp
18Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16Chương 5 HSMT36m
19Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25Chương 5 HSMT5m
20Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25Chương 5 HSMT60m
21Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-2x25Chương 5 HSMT12m
22Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-2x16Chương 5 HSMT9m
23Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10Chương 5 HSMT18m
24Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6Chương 5 HSMT30m
25Thu hồi cáp Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x6Chương 5 HSMT38m
Q MÁY THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC - TBA ĐỀN LỪ 12
1Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cộtChương 5 HSMT2Chuyến
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT1,210 đầu
3Ép đầu cốt Chương 5 HSMT0,710 đầu
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương 5 HSMT0,710 cọc
5Rải dây tiếp địa trạm biến ápChương 5 HSMT0,710m
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngChương 5 HSMT4,38tấn
7Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương 5 HSMT4,38tấn
8Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồiChương 5 HSMT2,19tấn
9Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương 5 HSMT2,19tấn
10Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5TChương 5 HSMT0,93m3
11Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT6,6m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanChương 5 HSMT0,93m3
R MÁY THI CÔNG PHẦN CÔNG TƠ- TBA ĐỀN LỪ 12
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưChương 5 HSMT1Chuyến
S MÁY THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC- TBA MAI ĐỘNG 12
1Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cộtChương 5 HSMT6Chuyến
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT0,810 đầu
3Ép đầu cốt Chương 5 HSMT0,710 đầu
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương 5 HSMT0,710 cọc
5Rải dây tiếp địa trạm biến ápChương 5 HSMT0,710m
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngChương 5 HSMT16,79tấn
7Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương 5 HSMT16,79tấn
8Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồiChương 5 HSMT13,87tấn
9Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương 5 HSMT13,87tấn
10Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5TChương 5 HSMT3,68m3
11Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT25,55m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanChương 5 HSMT3,68m3
T MÁY THI CÔNG PHẦN CÔNG TƠ- TBA MAI ĐỘNG 12
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưChương 5 HSMT1Chuyến
U MÁY THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC- TBA HOÀNG VĂN THỤ 15
1Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cộtChương 5 HSMT2Chuyến
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT1,610 đầu
3Ép đầu cốt Chương 5 HSMT0,910 đầu
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương 5 HSMT0,910 cọc
5Rải dây tiếp địa trạm biến ápChương 5 HSMT0,910m
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngChương 5 HSMT5,11tấn
7Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương 5 HSMT5,11tấn
8Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồiChương 5 HSMT5,11tấn
9Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương 5 HSMT5,11tấn
10Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5TChương 5 HSMT1,13m3
11Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT7,75m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanChương 5 HSMT1,13m3
V MÁY THI CÔNG PHẦN CÔNG TƠ- TBA HOÀNG VĂN THỤ 15
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưChương 5 HSMT1Chuyến
W MÁY THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC- TBA HOÀNG VĂN THỤ 18
1Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cộtChương 5 HSMT3Chuyến
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương 5 HSMT210 đầu
3Ép đầu cốt Chương 5 HSMT0,610 đầu
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương 5 HSMT0,610 cọc
5Rải dây tiếp địa trạm biến ápChương 5 HSMT0,610m
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngChương 5 HSMT8,76tấn
7Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương 5 HSMT8,76tấn
8Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồiChương 5 HSMT7,3tấn
9Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương 5 HSMT7,3tấn
10Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5TChương 5 HSMT1,88m3
11Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT13,1m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanChương 5 HSMT1,88m3
X MÁY THI CÔNG PHẦN CÔNG TƠ- TBA HOÀNG VĂN THỤ 18
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưChương 5 HSMT1Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77412E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.628.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.641.884.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
4 Máy bơm nư¬ớc Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
5 Máy đầm bê tông các loại Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được2
6 Máy hàn điện Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
7 Máy phát điện >10kVA Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
8 Tời kéo Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
11 Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ ) Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->