Gói thầu: Cung cấp, trồng và chăm sóc khu bảo tồn tre trúc phục vụ cải tạo cảnh quan cho Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211289467-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 18:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp, trồng và chăm sóc khu bảo tồn tre trúc phục vụ cải tạo cảnh quan cho Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20211284885
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 18:25:00 đến ngày 2022-01-06 18:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 455,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,832,800 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm ba mươi hai nghìn tám trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.832815E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.366563E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cần chứng minh có số lượng cây giống, chỉ tiêu, chủng loại như trong yêu cầu của E-HSMT. Cam kết dự trù số lượng cây giống lớn hơn trong gói thầu là 0,5 lần (tương ứng với mỗi loại) để có đủ khả năng cấp bù trong thời hạn bảo hành cây giống, nếu cây giống bị chết mà nguyên nhân được cơ quan chuyên môn xác nhận do chất lượng cây giống.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Học viện Nông nghiệp Việt Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp, trồng và chăm sóc khu bảo tồn tre trúc phục vụ cải tạo cảnh quan cho Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Cung cấp, trồng và chăm sóc khu bảo tồn tre trúc phục vụ cải tạo cảnh quan cho Học viện Nông nghiệp Việt Nam
30 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Nông nghiệp Việt Nam Địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội – Số điện thoại (0243) 8276346; số Fax (0243) 8276554
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Học viện Nông nghiệp Việt Nam , địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Nông nghiệp Việt Nam Địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội – Số điện thoại (0243) 8276346; số Fax (0243) 8276554


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến đến hết Quý 3/2021. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải có cam kết và cung cấp các nội dung sau: + Toàn bộ hàng hóa, cây giống cung cấp phải có xuất xứ rõ ràng theo qui định hiện hành. Ghi chú: Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận vật tư, cây giống không đảm bảo thông số tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSĐX, không đảm bảo đúng thông số kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT,...
E-CDNT 12.2
Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống).
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.832.800   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Nông nghiệp Việt Nam Địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội – Số điện thoại (0243) 8276346; số Fax (0243) 8276554
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc học viện nông nghiệp Việt Nam. Địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý cơ sở vật chất, phòng 207 tòa nhà hành chính, Học viện Nông nghiệp Việt Nam; số điện thoại (024)62617531
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý cơ sở vật chất, phòng 207 tòa nhà hành chính, Học viện Nông nghiệp Việt Nam; số điện thoại (024)62617531
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Trúc đùi gà5KhómTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2Lành anh5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3Tre là ngà9KhómTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4Tre nước5KhómTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5Luồng5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Hóp gai5KhómTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7Trúc cần câu cao bằng10KhómTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Trúc quân tử9KhómTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9Sặt ba vì5CâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10Trúc hóa long5CâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11Mạnh tông5KhómTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12Trúc chỉ vàng5KhómTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13Tre Bát độ5KhómTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14Trúc sào nhỏ5KhómTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15Trúc cần câu5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16Vầu đắng lá nhỏ5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17Bương Điện biên5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18Lộc Ngộc5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19Luồng hốc/ Mạy cầu hai15khómTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20Trúc tăm5khómTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21Nó khôm5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22Măng thúc5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23Mạy reeng5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24Mạy pó/ mạy5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25Mạy puốc/Mạy púa mơi5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26Hóp sào5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27Bương lông5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28Mạy hốc sơn la5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29Mạy bông5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30Hóp đá5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31Nứa lá to5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32Mú sũn5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33Tầm vông5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34Mạy sang5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35Mạy puốc đen/ mạy cần5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36Măng dê5KhómTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37Mao trúc5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38Mạy loi5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39Lục trúc. H=1-1.5m5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40Trúc sào to5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41Vầu xanh5khómTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42Mạy muồi5câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43Cúc thái/ Cúc nháp5m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44Dạ yến thảo Mexico5m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.832815E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.366563E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cần chứng minh có số lượng cây giống, chỉ tiêu, chủng loại như trong yêu cầu của E-HSMT. Cam kết dự trù số lượng cây giống lớn hơn trong gói thầu là 0,5 lần (tương ứng với mỗi loại) để có đủ khả năng cấp bù trong thời hạn bảo hành cây giống, nếu cây giống bị chết mà nguyên nhân được cơ quan chuyên môn xác nhận do chất lượng cây giống.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->