Gói thầu: Cung cấp, trồng và chăm sóc khu bảo tồn tre trúc phục vụ cải tạo cảnh quan cho Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211289467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 18:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp, trồng và chăm sóc khu bảo tồn tre trúc phục vụ cải tạo cảnh quan cho Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211284885 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 18:25:00 đến ngày 2022-01-06 18:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 455,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,832,800 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm ba mươi hai nghìn tám trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.832815E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.366563E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cần chứng minh có số lượng cây giống, chỉ tiêu, chủng loại như trong yêu cầu của E-HSMT. Cam kết dự trù số lượng cây giống lớn hơn trong gói thầu là 0,5 lần (tương ứng với mỗi loại) để có đủ khả năng cấp bù trong thời hạn bảo hành cây giống, nếu cây giống bị chết mà nguyên nhân được cơ quan chuyên môn xác nhận do chất lượng cây giống. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, trồng và chăm sóc khu bảo tồn tre trúc phục vụ cải tạo cảnh quan cho Học viện Nông nghiệp Việt Nam Cung cấp, trồng và chăm sóc khu bảo tồn tre trúc phục vụ cải tạo cảnh quan cho Học viện Nông nghiệp Việt Nam 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến đến hết Quý 3/2021. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có cam kết và cung cấp các nội dung sau: + Toàn bộ hàng hóa, cây giống cung cấp phải có xuất xứ rõ ràng theo qui định hiện hành. Ghi chú: Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận vật tư, cây giống không đảm bảo thông số tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSĐX, không đảm bảo đúng thông số kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT,... |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.832.800 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội – Số điện thoại (0243) 8276346; số Fax (0243) 8276554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc học viện nông nghiệp Việt Nam. Địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý cơ sở vật chất, phòng 207 tòa nhà hành chính, Học viện Nông nghiệp Việt Nam; số điện thoại (024)62617531 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý cơ sở vật chất, phòng 207 tòa nhà hành chính, Học viện Nông nghiệp Việt Nam; số điện thoại (024)62617531 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trúc đùi gà | 5 | Khóm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Lành anh | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tre là ngà | 9 | Khóm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tre nước | 5 | Khóm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Luồng | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Hóp gai | 5 | Khóm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Trúc cần câu cao bằng | 10 | Khóm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Trúc quân tử | 9 | Khóm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Sặt ba vì | 5 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Trúc hóa long | 5 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Mạnh tông | 5 | Khóm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Trúc chỉ vàng | 5 | Khóm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Tre Bát độ | 5 | Khóm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Trúc sào nhỏ | 5 | Khóm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Trúc cần câu | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Vầu đắng lá nhỏ | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bương Điện biên | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Lộc Ngộc | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Luồng hốc/ Mạy cầu hai | 15 | khóm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Trúc tăm | 5 | khóm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Nó khôm | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Măng thúc | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Mạy reeng | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Mạy pó/ mạy | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Mạy puốc/Mạy púa mơi | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Hóp sào | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bương lông | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Mạy hốc sơn la | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Mạy bông | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Hóp đá | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Nứa lá to | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Mú sũn | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Tầm vông | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Mạy sang | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Mạy puốc đen/ mạy cần | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Măng dê | 5 | Khóm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Mao trúc | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Mạy loi | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Lục trúc. H=1-1.5m | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Trúc sào to | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Vầu xanh | 5 | khóm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Mạy muồi | 5 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Cúc thái/ Cúc nháp | 5 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Dạ yến thảo Mexico | 5 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.832815E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.366563E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cần chứng minh có số lượng cây giống, chỉ tiêu, chủng loại như trong yêu cầu của E-HSMT. Cam kết dự trù số lượng cây giống lớn hơn trong gói thầu là 0,5 lần (tương ứng với mỗi loại) để có đủ khả năng cấp bù trong thời hạn bảo hành cây giống, nếu cây giống bị chết mà nguyên nhân được cơ quan chuyên môn xác nhận do chất lượng cây giống. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi