Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211290364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211285288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 18:39:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,236,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.571052E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó công việc xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Hợp đồng lao động;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nội thất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, là kiến trúc sư;- Có Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông;- Có Hợp đồng lao động;- Có Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan phá bê tông ≥ 4,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay ≥ 750 w | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy mài ≥2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép ≥5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp hệ thống phòng họp thường trực Thị ủy và phòng họp Ban thường vụ thị ủy tại tầng 3 trụ sở Thị ủy thị xã Đông Triều 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết cung cấp hàng hóa đúng mã hiệu, chất lượng sản phẩm. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm trong E- HSDT để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Đông Triều
Địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
Mã số thuế: 5701 045 209; MQHNS: 1041983
Số tài khoản: 9527.3.1041983 tại Kho bạc Nhà nước Đông Triều
Đại diện: Ông Nguyễn Hải Triều Chức vụ: Trưởng phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người quyết định đầu tư: Chủ tịch UBND thị xã Đông Triều; - Địa chỉ: phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban Quản lý dự án Phòng Quản lý đô thị thị xã Đông Triều - Địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - kế hoạch thị xã Đông Triều; - Địa chỉ: phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; - Trưởng phòng: Nguyễn Thị Thanh Hảo |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,855 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ bốc xếp bàn hội trường tầng 3 tập kế lưu kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ bốc xếp ghế hội trường tầng 3 tập kế lưu kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ điều hòa, hệ thống điện trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 7 | Vận chuyển trạc thải ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyển |
| 8 | Tháo dỡ, sửa chữa biển hiệu Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm " về kích thước diện tường ốp gỗ và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 9 | Thi công trần giật cấp, tấm Gyproc, khung xương Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,455 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào trần bột bả Dulux nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,455 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Dulux nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,455 | m2 |
| 12 | Đệm xương gỗ bằng MDF dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,2 | m |
| 13 | Vách ốp tường bằng gỗ MDF dày 15mm ép nhiệt tấm verneer tự nhiên 2 mặt ép verneer chống cong vênh dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,283 | m2 |
| 14 | Sơn Pu hoàn thiện tấm verneer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,283 | m2 |
| 15 | Phào nẹp bo cạnh cột, cạnh cửa sổ, nẹp trần nẹp sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,52 | m |
| 16 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,692 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,692 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,692 | m2 |
| 19 | Đệm xương gỗ bằng MDF dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,68 | m |
| 20 | Vách ốp tường bằng gỗ MDF dày 15mm ép nhiệt tấm verneer tự nhiên 2 mặt ép verneer chống cong vênh dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,742 | m2 |
| 21 | Sơn Pu hoàn thiện tấm verneer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,742 | m2 |
| 22 | Gia cố vách ngăn để ốp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hạng mục |
| 23 | Đục thông phòng, trát lại cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,35 | m cấu kiện |
| 25 | Khuôn cửa Gỗ MDF theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,35 | m |
| 26 | Nẹp bo khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7 | m |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0775 | m2 cấu kiện |
| 28 | Cửa đi cửa sổ bằng gỗ MDF ép nhiệt tấm verneer dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0775 | m2 |
| 29 | Phụ kiện bản lề cửa, khóa cửa Huy Hoàng TNHC5861-SS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Ray cửa lùa + phụ kiện chốt, bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Trải thảm hội trường (thảm cuộn Indonexia màu sắc và quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 dây Trần Phú cấp điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 34 | Lắp đặt Đèn trang trí âm trần Đèn downligh Rạng Đông 9W đường kính khoét lỗ D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, Panel KT600x600 Philips 33W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loa âm trần cao cấp, hội nghị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 loa |
| 2 | Lắp đặt hiệu chỉnh Amplifier cao cấp cho loa âm trần toàn hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Khối điều khiển trung tâm, khả năng quản lý đến hơn 200 mic hội thảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Dây loa 2 x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Cáp nối dài chuyên dụng 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Dây |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Màn hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt khung giá thiết bị. Khung đỡ màn hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 khung giá |
| 10 | Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều, Ổn áp lioa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Tủ Rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Cáp HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | sợi |
| 13 | Cáp HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | sợi |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Trần Phú hoặc tương đương | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa D20mm bảo hộ dây dẫn | Sino hoặc tương đương | 100 | m |
| 18 | Vật tư phụ ( vít nở, kẹp, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | LẮP ĐẶT ĐIỀU HOÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | Nhân công vận chuyển đưa cục nóng lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 15.9mm Dày 0.80, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9.5mm Dày 0.70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 5 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Vật tư phụ (cút, nối đồng, phụ kiện.. ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 7 | Lắp đặt Ống PVC D27 class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống PVC D34 class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 9 | Giá đỡ ống nước (loại đai cùm …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 10 | Bảo ôn đường ống ( lớp bọc 19mm), đường kính ống d = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 11 | Bảo ôn đường ống ( lớp bọc19mm), đường kính ống d = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 12 | Bảo ôn đường ống ( lớp bọc 13mm), đường kính ống d = 28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 13 | Bảo ôn đường ống ( lớp bọc 13mm), đường kính ống d = 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 14 | Lắp đặt APTOMAT MCB- 1P 30A, LS | LS hoặc tương đương | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Dây điện cấp nguồn cho dàn nóng( 2x4mm2), Từ tủ tổng đến tủ đh, | Trần Phú hoặc tương đương | 240 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây tín hiệu cho dàn nóng lạnh (2x1.5)mm2, | Trần Phú hoặc tương đương | 72 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây điện nguồn cấp cho dàn lạnh 2x2,5mm2, | Trần Phú hoặc tương đương | 72 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây điều khiển nối dàn lạnh với điều khiển gắn tường (2x0.75mm2), | Trần Phú hoặc tương đương | 72 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Chống cháy,đường kính 16mm, | Sino hoặc tương đương | 300 | m |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt (giá treo dây ,đầu cốt ,đèn báo…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 21 | Gia công Giá đỡ cục nóng điều hòa sử dụng Thép V5 (loại chân cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Băng cuốn cách ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | kg |
| 23 | Bạc hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | kg |
| 24 | Nito thử kín hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| D | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ PHÒNG HỌP BAN THƯỜNG VỤ THỊ UỶ | |||
| 1 | Điều hoà Không khí âm trần, hai chiều Inverter 34.000 BTU Công suất: 10.0Kw Điện áp: 1 pha , 220V | Âm trần, hai chiều Inverter 34.000 BTU Công suất: 10.0Kw Điện áp: 1 pha , 220V | 3 | Bộ |
| E | PHẦN THIẾT BỊ NỘI THẤT PHÒNG HỌP BAN THƯỜNG VỤ THỊ UỶ | |||
| 1 | Bàn Chủ tọa KT W800xD1800xH750mm | Gỗ MDF ép nhiệt tấm verneer kỹ thuật 2 mặt chống cong vênh dày 0,3mm, Sơn PU hoàn thiện. | 2 | Cái |
| 2 | Bàn Họp lớn KT ghép từ 10 bàn nhỏ kích thước W1800xD1000xH750mm | Gỗ MDF ép nhiệt tấm verneer kỹ thuật 2 mặt chống cong vênh dày 0,3mm, Sơn PU hoàn thiện. | 10 | Cái |
| 3 | Bàn Kỹ thuật để máy tính KT W600xD1200xH750mm | Gỗ MDF ép nhiệt tấm verneer kỹ thuật 2 mặt chống cong vênh dày 0,3mm, Sơn PU hoàn thiện. | 1 | Cái |
| 4 | Ghế chủ tọa KT W710xD740xH1035mm | Ghế họp khung gỗ bằng gỗ tự nhiên (gỗ tần bì) sơn PU, mặt lưng ghế bọc đệm dày nỉ đỏ | 5 | Cái |
| 5 | Ghế đại biểu KT W610xD740xH1035mm | Ghế họp khung gỗ bằng gỗ tự nhiên (gỗ tần bì) sơn PU, mặt lưng ghế bọc đệm dày nỉ đỏ | 47 | Cái |
| 6 | Bục phát biểu + Bục tượng bác | Gỗ MDF ép nhiệt tấm verneer kỹ thuật 2 mặt chống cong vênh dày 0,3mm, Sơn PU hoàn thiện. | 2 | Cái |
| 7 | Bộ chữ "THỊ ỦY ĐÔNG TRIỀU' | Bộ chữ bằng inox vàng gương uốn nổi 3cm | 1 | Bộ |
| 8 | Phông cờ nhung | Phông cờ bằng vải nhung KT 1400x3400mm | 4,76 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI THẢO PHÒNG HỌP BAN THƯỜNG VỤ THỊ UỶ | |||
| 1 | Loa âm trần cao cấp, hội nghị | Loại loa: 2 way. Màu trắng. Công suất hoạt động: Chế độ điện áp 100V: 12W, 24W, 6W. Chế độ trở kháng tải (8Ω): 4W RMS. Trở kháng : 8 ohm. Dải tần hoạt động: 70Hz - 20 KHz. Độ nhạy: 88 dB (1w/1m). Cấu tao: Vỏ bằng nhựa cao cấp. Bên trong gồm: 1 củ loa LF 5,5" (145mm) và 1 củ loa HF 1,2" (30mm) được đặt trên đồng trục từ tính. Có sẵn biến áp và mạch phân tần chủ động. Đường kính: 202mm, Chiều sâu: 92mm. | 10 | Chiếc |
| 2 | Amplifier cao cấp cho loa âm trần toàn hệ thống | Công suất hoạt động: 300W.Dải tần : 35Hz - 18KHzChế độ hoạt động:Điện áp: 70V, 100V.Điện động: 4-8-16 OhmsTổng nhiễu hài ồn | 1 | Chiếc |
| 3 | Khối điều khiển trung tâm, khả năng quản lý đến hơn 200 mic hội thảo | Khối điều khiển trung tâmTruyền âm thanh kỹ thuật số hoàn toàn với khả năng xáo trộn có thể lựa chọn để ngăn chặn nghe lénHỗ trợ 04 chế độ hoạt động của micro: Tự động, FIFO (đăng ký / xếp hàng), Thủ công và VOX (tác động bằng giọng nói)Lên đến 08 micro mở đồng thời với tùy chọn Tự động tắtCác tùy chọn quản lý tới 3800 bộ micro hội thảo, 31 kênh dịch ngôn ngữ, và 200 bộ phiên dịch02 cổng vào âm thanh analog để kết nối với các nguồn âm thanh bên ngoài08 cổng ra âm thanh analog để kết nối với hệ thống âm thanh, hội nghị truyền hình, ghi âm, hệ thống phân phối ngôn ngữ không dây... Có thể định cấu hình mỗi cổng âm thanh ra lấy tín hiệu âm thanh của bất kỳ một, một nhóm, hoặc tất cả micro hiện kết nối trong hệ thống, hoặc một trong các kênh ngôn ngữ dịchGiao diện trình duyệt web để điều khiển micro, hiển thị danh sách xếp hàng và thiết lập cấu hình hệ thống trên máy tính thường hoặc máy tính bảng• Cho phép gán tên đại biểu / chức danh / số ghế cho từng micro cụ thể• Số cổng kết nối dãy micro DCS-LAN: 04 RJ45 • Cổng kết nối tích hợp điều khiển qua TCP/IP: 01 RJ45• Điện áp cung cấp trên cổng kết nối micro: 122W/48V• Tần số đáp ứng: 65 Hz - 16 kHz• Tỷ lệ tín hiệu trên tạp: > 85 dBA• Độ méo (THD): | 1 | Chiếc |
| 4 | Chân micro hội thảo | Chân micro hội thảokhi kết hợp với cần micro cổ ngỗng thành bộ Micro hội thảo kỹ thuật số, có thể cấu hình theo từng vị trí ngồi.• Có thể định cấu hình là Bộ Chủ tịch, Bộ Đại biểu hoặc Bộ Phiên dịch• Kích hoạt vòng xuyến đèn LED trên cần micro (khi được kết nối) hiển thị tình trạng micro: Đỏ: đang bật; Xanh: đang xếp hàng, và nhấp nháy để báo hiệu sắp tới lượt• Giắc cắm 3,5mm cho tai nghe kết hợp Bộ chọn kênh có đèn LED tương ứng 04 ngôn ngữ riêng biệt• Giắc XLR cho cần micro cổ ngỗng có thể khóa chết cần với thân máy• Loa trên thân máy chất lượng âm thanh cao• Công nghệ nút cảm ứng mềm• Hỗ trợ tùy chọn tích hợp thêm phím chức năng điểm danh, biểu quyết• Kết nối: Mạng DCS-LAN (Digital Conference System – LAN) qua 02 cổng RJ45 (In/Out) hỗ trợ tùy chọn kết nối vòng lặp• Tần số đáp ứng: Tai nghe: 65 Hz - 16 kHz; loa: 150Hz - 15kHz• Tỷ lệ tín hiệu trên tạp: > 85 dBA• Độ méo (THD): | 30 | Chiếc |
| 5 | Cần micro cổ ngỗng | Cần micro cổ ngỗng được thiết kế để tăng cường chất lượng âm thanh rõ ràng, phù hợp việc phát biểu, và có thể khóa chết với chân micro không tách rời.• Đầu giắc XLR để kết nối và giữ chặt với chân micro MXC605• Độ dài cần micro 50 cm (20 inch)• Mô hình phân cực Cardioid• Vòng xuyến đèn LED trên đầu cần micro được tích hoạt bởi chân micro (khi được kết nối) hiển thị tình trạng micro: Đỏ: đang bật; Xanh: đang xếp hàng, và nhấp nháy để báo hiệu sắp tới lượt• Tần số đáp ứng: 30 Hz - 18 kHz• Độ nhạy: -52 +/- 3dB(0dB = 1V/1Pa, 1 kHz)• Mức âm thanh đầu vào tối đa: 110 dB SPL, 1 kHz ở 3% THD• Tỷ lệ tín hiệu trên tạp: > 60 dBA | 30 | Chiếc |
| 6 | Thiết bị lọc tần số tín hiệu nhiễu | Bộ cân bằng tần số 31 băng/ 2 kênhEqualizer với 31 band stereo (1/3 Octave).Dải tần hoạt động: 10 Hz - 40 kHz.Sử dụng jack kết nối đa dạng: XLR hoặc 1/4""TRS.Chiều dài fader:45mm +/- 15dB.Độ méo tín hiệu: | 1 | Cái |
| 7 | Micro không dây cầm tay UHF(1 bộ thu phát sóng + 2 Micro cầm tay) | Dải tần hoạt động : 600 MHz - 900MHzTự động lựa chọn tần số và tự SET tần số mong muốnThay đổi 200 tần số khác nhau với băng thông chỉnh sửaMàn hình LCD báo tần số và báo PinĐáp tuyến tần số : 60 - 18000HzTổng nhiễu hài : 102dBThời lượng sử dụng trên 8 tiếngGồm : Bộ thu phát sóng + 2 Micro không dây | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ thiết bị 8U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| G | MÀN HÌNH GHÉP PHÒNG HỌP BAN THƯỜNG VỤ THỊ UỶ | |||
| 1 | Màn hình | MLCD Video Wall - Kích thước màn hình 55inch - Độ sáng: 500cd/m2 - Khoảng ghép: 0.88mm seam gap - Độ phân giải: 1920x1080, 3840x2160 input - Đô tương phản: 1100:1 - Tỉ lệ khung hình: 16:9 - Thời gian phản hổi: 8ms - Góc nhìn: 178 độ - Độ sâu mầu: 1.07 tỉ (10 bit) - Thời gian hoạt động: 24/7 - Tuổi thọ: 50.000 giờ - Kết nối vào/ ra: DPx1, HDMIx1, DVIx1, RS232x1, Lanx1, IRx1: In; DPx1, RS232x1:Out | 9 | cái |
| 2 | Bộ điều khiển | Bộ điều khiển hiển thị : 4 đường Input HDMI FHD (hỗ trợ đến 16đường vào HDMI)- 12 đường Output HDMI FHD (hỗ trợ đến 16đường ra HDMI)- Phần mềm điều khiển | 1 | bộ |
| 3 | Giá treo | Công dụng: Giá treo màn hình đồng bộ mở mặt trước, dễ dàng điều chỉnh, lắp đặt | 9 | cái |
| 4 | Khung đỡ màn hình | Khung thép tự đúng cho màn hình | 1 | bộ |
| 5 | Tủ Rack 15U600 | Tủ Rack 19", 15U | 1 | Chiếc |
| 6 | Ổn áp lioa DRI-10000 | Ổn áp lioa 10kvaĐiện áp ra 220V - 110V ± 2 ~ 3%Tần số 49 ~ 62HzThời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi0,4s ÷ 1s500VA - 10.000 VANhiệt độ môi trường -5°C ~ +40°C | 1 | Chiếc |
| 7 | Laptop chuyên dung phục vụ thiết lập, hiển thị, màn Led. | Máy tính xách tay Dell Gaming G5 5500A P89F003G5500A(Core i7-10750H/16Gb (2x8Gb)/512Gb SSD/15.6" FHD/RTX 2060 6Gb/Win10/Black) hoặc tương đương | 1 | máy |
| 8 | Phụ kiện kèm theo | Cáp HDMI Vention VDH-A01-B2000 20M: Cáp HDMI Vention tròn hỗ trợ 4K. Cáp chuẩn 1.4v, 19pin.có tích hợp repeater trên cáp. Đầu mạ vàng 24k chống gỉ và đảm bao tiếp xúc hoặc tương đương | 2 | dây |
| H | HỆ THỐNG ÂM THANH HÔI THẢO PHÒNG THƯỜNG TRỰC THỊ UỶ | |||
| 1 | Khối điều khiển trung tâm, khả năng quản lý đến hơn 200 mic hội thảo | Khối điều khiển trung tâm Truyền âm thanh kỹ thuật số hoàn toàn với khả năng xáo trộn có thể lựa chọn để ngăn chặn nghe lén Hỗ trợ 04 chế độ hoạt động của micro: Tự động, FIFO (đăng ký / xếp hàng), Thủ công và VOX (tác động bằng giọng nói) Lên đến 08 micro mở đồng thời với tùy chọn Tự động tắt Các tùy chọn quản lý tới 3800 bộ micro hội thảo, 31 kênh dịch ngôn ngữ, và 200 bộ phiên dịch 02 cổng vào âm thanh analog để kết nối với các nguồn âm thanh bên ngoài 08 cổng ra âm thanh analog để kết nối với hệ thống âm thanh, hội nghị truyền hình, ghi âm, hệ thống phân phối ngôn ngữ không dây... Có thể định cấu hình mỗi cổng âm thanh ra lấy tín hiệu âm thanh của bất kỳ một, một nhóm, hoặc tất cả micro hiện kết nối trong hệ thống, hoặc một trong các kênh ngôn ngữ dịch Giao diện trình duyệt web để điều khiển micro, hiển thị danh sách xếp hàng và thiết lập cấu hình hệ thống trên máy tính thường hoặc máy tính bảng • Cho phép gán tên đại biểu / chức danh / số ghế cho từng micro cụ thể • Số cổng kết nối dãy micro DCS-LAN: 04 RJ45 • Cổng kết nối tích hợp điều khiển qua TCP/IP: 01 RJ45 • Điện áp cung cấp trên cổng kết nối micro: 122W/48V • Tần số đáp ứng: 65 Hz - 16 kHz • Tỷ lệ tín hiệu trên tạp: > 85 dBA • Độ méo (THD): • Điện áp hoạt động: 100-240 V, 50-60 Hz nominal • Ngôn ngữ: hỗ trợ đa ngôn ngữ trong đó có tiếng Anh, tiếng Việt Đi kèm cáp kéo dài 10-20m | 1 | Chiếc |
| 2 | Chân micro hội thảo | Chân micro hội thảokhi kết hợp với cần micro cổ ngỗng thành bộ Micro hội thảo kỹ thuật số, có thể cấu hình theo từng vị trí ngồi.• Có thể định cấu hình là Bộ Chủ tịch, Bộ Đại biểu hoặc Bộ Phiên dịch• Kích hoạt vòng xuyến đèn LED trên cần micro (khi được kết nối) hiển thị tình trạng micro: Đỏ: đang bật; Xanh: đang xếp hàng, và nhấp nháy để báo hiệu sắp tới lượt• Giắc cắm 3,5mm cho tai nghe kết hợp Bộ chọn kênh có đèn LED tương ứng 04 ngôn ngữ riêng biệt• Giắc XLR cho cần micro cổ ngỗng có thể khóa chết cần với thân máy• Loa trên thân máy chất lượng âm thanh cao• Công nghệ nút cảm ứng mềm• Hỗ trợ tùy chọn tích hợp thêm phím chức năng điểm danh, biểu quyết• Kết nối: Mạng DCS-LAN (Digital Conference System – LAN) qua 02 cổng RJ45 (In/Out) hỗ trợ tùy chọn kết nối vòng lặp• Tần số đáp ứng: Tai nghe: 65 Hz - 16 kHz; loa: 150Hz - 15kHz• Tỷ lệ tín hiệu trên tạp: > 85 dBA• Độ méo (THD): | 17 | Chiếc |
| 3 | Cần micro cổ ngỗng | Cần micro cổ ngỗng được thiết kế để tăng cường chất lượng âm thanh rõ ràng, phù hợp việc phát biểu, và có thể khóa chết với chân micro không tách rời.• Đầu giắc XLR để kết nối và giữ chặt với chân micro MXC605• Độ dài cần micro 50 cm (20 inch)• Mô hình phân cực Cardioid• Vòng xuyến đèn LED trên đầu cần micro được tích hoạt bởi chân micro (khi được kết nối) hiển thị tình trạng micro: Đỏ: đang bật; Xanh: đang xếp hàng, và nhấp nháy để báo hiệu sắp tới lượt• Tần số đáp ứng: 30 Hz - 18 kHz• Độ nhạy: -52 +/- 3dB(0dB = 1V/1Pa, 1 kHz)• Mức âm thanh đầu vào tối đa: 110 dB SPL, 1 kHz ở 3% THD• Tỷ lệ tín hiệu trên tạp: > 60 dBA | 17 | Chiếc |
| 4 | Loa âm trần cao cấp, hội nghị | Loại loa: 2 way. Màu trắng.Công suất hoạt động: Chế độ điện áp 100V: 12W, 24W, 6W. Chế độ trở kháng tải (8Ω): 4W RMS.Trở kháng : 8 ohm.Dải tần hoạt động: 70Hz - 20 KHz.Độ nhạy: 88 dB (1w/1m).Cấu tao: Vỏ bằng nhựa cao cấp. Bên trong gồm: 1 củ loa LF 5,5" (145mm) và 1 củ loa HF 1,2" (30mm) được đặt trên đồng trục từ tính. Có sẵn biến áp và mạch phân tần chủ động.Đường kính: 202mm, Chiều sâu: 92mm. | 4 | Chiếc |
| 5 | Amplifier cao cấp cho loa âm trần toàn hệ thống | Công suất hoạt động: 300W.Dải tần : 35Hz - 18KHzChế độ hoạt động:Điện áp: 70V, 100V.Điện động: 4-8-16 OhmsTổng nhiễu hài ồn | 1 | Chiếc |
| 6 | Thiết bị lọc tần số tín hiệu nhiễu | Bộ cân bằng tần số 31 băng/ 2 kênhEqualizer với 31 band stereo (1/3 Octave).Dải tần hoạt động: 10 Hz - 40 kHz.Sử dụng jack kết nối đa dạng: XLR hoặc 1/4""TRS.Chiều dài fader:45mm +/- 15dB.Độ méo tín hiệu: | 1 | Chiếc |
| 7 | Tủ thiết bị 8U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| I | MÀN HÌNH LED P. THƯỜNG TRỰC THỊ UỶ | |||
| 1 | Màn hình Led p2 indoor fullcolour | Khoảng cách điểm ảnh: PH2 Số lượng điểm ảnh: 250.000 dots/sqm Cấu tạo điểm ảnh: SMD 3in1 Chủng loại Led: SMD1515 Độ sáng: ≥800CD/sqm Góc nhìn ngang, dọc: Horizontal 140°, vertical 140° Khoảng cách nhìn tốt: Từ 3 đến 100m Mức sáng điều khiển (Gray scale): R G B mỗi màu 16k Màu hiển thị: 4096 billion Sử dụng nguồn điện chuyên dụng loại nguồn Power Swithching Supply tiêu chuẩn châu âu nguồn điện vào 220V - nguồn điện ra 5V có các tính năng cao cấp như tự động ngắt khi quá tải, chống chập cháy xung điện Điện áp đầu vào: 5V Công suất trung bình: 250W/m2 Công suất lớn nhất: 750W/m2 | 4,97 | m2 |
| 2 | Cạc phát tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Cạc nhận tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Desktop - máy tính để bàn chuyên dụng phục vụ thiết lập, hiển thị, màn Led; phục công tác tổng hợp, thảo văn bản, tra cứu, in ấn tài liệu phục phụ họp. | Bộ VXL Intel Comet lake Core i7 10700 (2.9Ghz / 16MBCache / 8 Core/ 16 Threads/ Intel® UHD Graphic 630/ Socket 1200)Bo mạch chủ ASUS PRIME B560M-K(Chipset Intel B460/ Socket 1200/ 2 x DDR4 DIMM, Max 64Gb/ VGA Onboard/ Form mATX)Ram Desktop Kingston Fury 16GB (2x8GB) DDR4 2666MhzỔ SSD Kingmax PQ3480 256Gb NVMe PCIe Gen3x4 M.2Cạc đồ họa Gigabyte GT 1030 Low Profile D5 2G (NVIDIAGeforce GT 1030/ 2Gb/ GDDR5/ 64Bit)2280 Vỏ máy tính GAMEMAX Fortress Bộ bàn phím chuột Logitech MK120 (USB)Màn hình Dell P2319H 23Inch IPS hoặc tương đương | 1 | Chiếc |
| 5 | Bộ xử lý hình ảnh chuyên dụng LED Video Processor | Kết nối với đầu thu KTS như My TV, K+…- Kết nối với truyền hình cáp việt nam.- Kết nối camera, DVD, Loa, Amply.- Kết nối máy vi tính, internet | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ tủ điện ( Attomat và dây nguồn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Khung giá đỡ màn hình LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.571052E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó công việc xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Hợp đồng lao động;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nội thất | 2 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, là kiến trúc sư;- Có Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cơ điện | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông;- Có Hợp đồng lao động;- Có Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥23 Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy khoan phá bê tông ≥ 4,5 Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay ≥ 750 w | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 3 |
| 4 | Máy mài ≥2,7 Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy cắt thép ≥5 Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi