Gói thầu: Gói thầu số 07-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Thúy Lĩnh 11, Lĩnh Nam 21, Di dân Sống Hoàng, Mai Động 25

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211290546-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 07-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Thúy Lĩnh 11, Lĩnh Nam 21, Di dân Sống Hoàng, Mai Động 25
Số hiệu KHLCNT 20211273437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 20:11:00 đến ngày 2022-01-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,656,192,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 1 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công : 2 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Thúy Lĩnh 11, Lĩnh Nam 21, Di dân Sống Hoàng, Mai Động 25
Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Thúy Lĩnh 11, Lĩnh Nam 21, Di dân Sống Hoàng, Mai Động 25
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Điện lực Địa chỉ:P804 toàn nhà A3B Thanh Nhàn, Phường Thanh Nhàn, Q.Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàng Mai , địa chỉ: Số 06, ngõ 587, Đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (ưu tiên nhưng không bắt buộc) + Đơn dự thầu + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Bảo đảm dự thầu +Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Tuấn Anh – Giám Đốc Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA THÚY LĨNH 11
1Móc treo chữ SMô tả kỹ thuật theo chương V0,29kg
2Kẹp hãm cáp 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
3Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V127cái
5Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28.88kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V722kg
6Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 37kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V185kg
7Tiếp địa lặp lại ( TL:20.182kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,274kg
8Dây đồng Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
9ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
10Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
12Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
13Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
14Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
15Xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7.558,2kg
16Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V16,524m3
17Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V26,836m3
18Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2,0864Kg
19Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V7,68kg
B VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ-TBA THÚY LĨNH 11
1Đề canMô tả kỹ thuật theo chương V232cái
2Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V116cuộn
3Dây thép D3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.110m
4Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
5Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V110,638kg
6Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V99,848kg
7Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X22-1T: 12.645kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V63,225kg
8Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X21-2T TL: 10.758kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V32,274kg
9Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,62kg
10Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8kg
C VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA LĨNH NAM 21
1Móc treo chữ SMô tả kỹ thuật theo chương V0,29kg
2Kẹp hãm cáp 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V149cái
3Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V148cái
5Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28.88kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V981,92kg
6Xà nánh kép 1,5m cột BTLT đơn TL: 33.05kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V33,05kg
7Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 37kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V111kg
8Tiếp địa lặp lại ( TL:20.182kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V201,82kg
9Dây đồng Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
11Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
13Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
14Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
15Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
16Xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8.472,1kg
17Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V18,522m3
18Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V30,081m3
19Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2,3472Kg
20Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V8,64kg
D VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ-TBA LĨNH NAM 21
1Đề canMô tả kỹ thuật theo chương V190cái
2Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V95cuộn
3Dây thép D3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.440m
4Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V110,638kg
5Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V124,81kg
6Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X22-1T: 12.645kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V25,29kg
7Xà đỡ 6 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X32-1T: 16.641kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V16,641kg
8Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X21-2T TL: 10.758kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V10,758kg
9Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X31-2T TL: 13.261kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V26,522kg
10Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,68kg
11Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9kg
E VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA DI DÂN SỐNG HOÀNG
1Kẹp hãm cáp 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
3Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28.88kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V693,12kg
4Tiếp địa lặp lại ( TL:20.182kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V161,456kg
5Dây đồng Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
6ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
7Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,5648Kg
9Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V5,76kg
F VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ-TBA DI DÂN SỐNG HOÀNG
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
2Vít nở 8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
3Đề canMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
4Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V54cuộn
5Dây thép D3Mô tả kỹ thuật theo chương V525m
6Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V20,116kg
7Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V37,443kg
8Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,2kg
9Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9kg
G VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA MAI ĐỘNG 25
1Kẹp hãm cáp 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
3Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28.88kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V519,84kg
4Xà nánh kép 1,5m cột BTLT đơn TL: 33.05kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V33,05kg
5Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 37kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V148kg
6Tiếp địa lặp lại ( TL:20.182kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,546kg
7Dây đồng Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
8ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
9Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
11Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
12Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
13Xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.519,4kg
14Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V5,508m3
15Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,945m3
16Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,3692Kg
17Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V5,04kg
H VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ-TBA MAI ĐỘNG 25
1Đề canMô tả kỹ thuật theo chương V137cái
2Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V69cuộn
3Dây thép D3Mô tả kỹ thuật theo chương V705m
4Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V140,812kg
5Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V37,443kg
6Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X22-1T: 12.645kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V12,645kg
7Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,96kg
8Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9kg
I NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA THÚY LĨNH 11
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275km
3Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu
4Lắp biển, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V127bộ
5Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28.88kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 37kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
9Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,710cọc
11Rải dây tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,710m
12Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
13Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,710 đầu
14Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,49m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V28,64m3
16Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m3
17Dựng cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V18cột
18Dựng cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
19Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
20Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,202km
21Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047km
22Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149km
23Tháo hạ dây AV70 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,432km
24Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V26cột
25Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
J NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA THÚY LĨNH 11
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092km
2Lắp đặt cáp M2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V207m
3Lắp hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
4Lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V66hộp
5Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
6Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610 đầu
7Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
8Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X22-1T: 12.645kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X21-2T TL: 10.758kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
12Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Tháo lắp hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
14Tháo, lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V14hòm
15Tháo, lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V8hòm
16Tháo, lắp đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
17Căng lại dây PCV 4x25 trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương V28m
18Căng lại dây PCV 2x10 trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương V598m
19Di chuyển cáp M 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
20Di chuyển cáp M 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
21Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V57hộp
22Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V33hộp
23Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
24Tháo hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
25Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-AL/XLPE/PVC-2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
26Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V171m
27Thu hồi cáp Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
K NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA LĨNH NAM 21
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,834km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,409km
4Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V5,610 đầu
5Lắp biển, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V148bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28.88kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
7Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m cột BTLT đơn TL: 33.05kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 37kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
11Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V110cọc
13Rải dây tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V110m
14Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
15Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu
16Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V32,18m3
18Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3m3
19Dựng cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V20cột
20Dựng cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
21Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
22Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222km
23Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,785km
24Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301km
25Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087km
26Tháo hạ dây AV70 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,18km
27Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V19cột
28Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
L NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA LĨNH NAM 21
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079km
2Lắp đặt cáp M2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
3Lắp hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
4Lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V54hộp
5Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
6Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X22-1T: 12.645kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt Xà đỡ 6 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X32-1T: 16.641kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X21-2T TL: 10.758kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT kép X31-2T TL: 13.261kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
12Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Tháo, lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
14Tháo, lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V42hòm
15Tháo, lắp đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
16Căng lại dây PCV 4x25 trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương V4m
17Căng lại dây PCV 2x10 trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương V710m
18Di chuyển cáp M 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
19Di chuyển cáp M 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V232m
20Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
21Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V29hộp
22Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
23Tháo hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
24Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-AL/XLPE/PVC-2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
25Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
26Thu hồi cáp Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
M NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA DI DÂN SỐNG HOÀNG
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,573km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052km
4Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu
5Lắp biển, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28.88kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
9Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810cọc
11Rải dây tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,810m
12Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
13Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
14Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
15Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536km
16Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138km
17Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049km
N NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA DI DÂN SỐNG HOÀNG
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023km
2Lắp đặt cáp M2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
3Lắp hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
4Lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
5Lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
6Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Tháo, lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V3hòm
11Tháo, lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V4hòm
12Căng lại dây PCV 4x25 trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương V12m
13Căng lại dây PCV 2x10 trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương V350m
14Di chuyển cáp M 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
15Di chuyển cáp M 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
16Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
17Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
18Tháo hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-AL/XLPE/PVC-2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
20Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
21Thu hồi cáp Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
O NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA MAI ĐỘNG 25
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,621km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216km
4Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu
5Lắp biển, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn TL: 28.88kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
7Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m cột BTLT đơn TL: 33.05kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc TL: 37kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
11Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yMô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310cọc
13Rải dây tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,310m
14Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
15Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
16Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
18Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m3
19Dựng cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
20Dựng cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
21Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
22Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58km
23Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047km
24Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119km
25Tháo hạ dây AV70 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,504km
26Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
27Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
P NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA MAI ĐỘNG 25
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044km
2Lắp đặt cáp M2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
3Lắp hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
4Lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V41hộp
5Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X21-1T TL: 10.058kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
6Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 mặt cột BTLT đơn X31-1T TL: 12.481kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 mặt cột BTLTđơn X22-1T: 12.645kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 5.06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
9Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 6.45 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Tháo, lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V7hòm
11Tháo, lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V6hòm
12Tháo, lắp đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
13Căng lại dây PCV 4x25 trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương V20m
14Căng lại dây PCV 2x10 trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương V360m
15Di chuyển cáp M 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
16Di chuyển cáp M 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
17Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
18Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
19Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
20Tháo hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
21Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-AL/XLPE/PVC-2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
22Thu hồi Cáp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
23Thu hồi cáp Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
Q MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA THÚY LĨNH 11
1Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4Chuyến
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu
4Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,710 đầu
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 cọc
6Rải dây tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,710m
7Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,41tấn
8Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V12,41tấn
9Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V21,17tấn
10Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V21,17tấn
11Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V4,49m3
12Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V4,49m3
R MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA THÚY LĨNH 11
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
2Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
3Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610 đầu
S MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA LĨNH NAM 21
1Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4Chuyến
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V5,610 đầu
4Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V110 cọc
6Rải dây tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V110m
7Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,6tấn
8Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6tấn
9Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V21,9tấn
10Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9tấn
11Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
12Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
T MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA LĨNH NAM 21
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
U MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA DI DÂN SỐNG HOÀNG
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu
2Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
4Rải dây tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,810m
V MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA DI DÂN SỐNG HOÀNG
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
W MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA MAI ĐỘNG 25
1Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Chuyến
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu
4Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
6Rải dây tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,310m
7Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,11tấn
8Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V5,11tấn
9Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V8,03tấn
10Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V8,03tấn
11Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
12Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
X MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA MAI ĐỘNG 25
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người 1 Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công : 2 người 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
4 Máy bơm nư¬ớc tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
5 Máy đầm bê tông các loại tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được2
6 Máy hàn điện tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
7 Máy phát điện >10kVA tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
8 Tời kéo tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
11 Các thiết bị thí nghiệm tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->