Gói thầu: Gói thầu số 06: Đóng mới 01 ca nô phục vụ sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211290591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Đóng mới 01 ca nô phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290578 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn quỹ đầu tư phát triển của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 20:30:00 đến ngày 2022-01-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,478,580,332 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.217870498E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043574099E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng tàu (ca nô) vỏ hợp kim nhôm, cấp tàu *VRH SB trở lên. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng kinh tế;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu xuất xưởng được cơ quan Đăng kiểm xác nhận hoặc Biên bản bàn giao tàu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương;Đối với các hợp đồng đóng tàu mà bên mua là nước ngoài, nhà thầu có thể nộp Tờ khai hải quan để chứng minh hàng hóa đã được thông quan hoặc các tài liệu tương đương thay cho Biên bản bàn giao.Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.435.006.232 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.870.012.464 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng (Giám đốc dự án) thi công Đóng mới tàu (ca nô) vỏ hợp kim nhôm. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc dự án đóng mới ít nhất 01 tàu (ca nô) vỏ hợp kim nhôm hoặc có cấu phần hợp kim nhôm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật máy tàu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tàu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đóng mới. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, Kỹ sư Chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn nhôm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 đến bậc 7/7 và có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 đến bậc 7/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 đến bậc 7/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nguội |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 đến bậc 7/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ tiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 đến bậc 7/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Đóng mới 01 ca nô phục vụ sản xuất Đóng mới 01 ca nô phục vụ sản xuất 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn quỹ đầu tư phát triển của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Bản chụp các tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản của Ngân hàng quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy chứng nhận đáp ứng Điều kiện năng lực kỹ thuật của cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa có trọng tải tương đương hoặc lớn hơn trọng tải sản phẩm của gói thầu này theo quy định hoặc tài liệu tương đương; (3) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu xuất xưởng được cơ quan Đăng kiểm xác nhận hoặc Biên bản bàn giao tàu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương; (4) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (Webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: bằng cấp chuyên môn, các văn bằng, chứng chỉ liên quan hoặc tài liệu khác tương đương với từng nội dung quy định tại mục này; (5) Tài liệu chứng minh về khả năng huy động và nguồn gốc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công đóng tàu (Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) như quy định của E-HSMT tại Mục 2.3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa là thiết bị chính lắp đặt trên tàu như: ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, xuất xứ rõ ràng, cung cấp các tài liệu về mặt kỹ thuật (Cataloge, tính năng, thông số kỹ thuật), cam kết sản phẩm cung cấp là mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cam kết cung cấp giấy kiểm tra chất lượng xuất xưởng; đối với hàng hóa nhập khẩu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Packing list, Bảng test hàng hóa của sản phẩm hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực III, Địa chỉ: Số 41 Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3825386, Fax: 0203.3626655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực III, Địa chỉ: Số 41 Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3825386, Fax: 0203.3626655. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực III, Địa chỉ: Số 41 Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3825386, Fax: 0203.3626655. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực III, Địa chỉ: Số 41 Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3825386, Fax: 0203.3626655. |
| E-CDNT 34 |
10 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. NGUYÊN VẬT LIỆU PHẦN VỎ | . | 0 | . | . | . |
| 2 | Hợp kim nhôm | . | 0 | . | Nhôm tấm 5083 H321/116 (Thô) (Theo tiêu chuẩn QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 2:2018) | . |
| 3 | Nhôm vách ca bin | . | 93,5 | kg | d3 | . |
| 4 | Nhôm mạn ca bin | . | 93,5 | kg | d3 | . |
| 5 | Nhôm nóc ca bin | . | 102 | kg | d3 | . |
| 6 | Nhôm làm cơ cấu sườn | . | 144,5 | kg | d3 | . |
| 7 | Nhôm làm cơ cấu sườn | . | 73,7 | kg | d4 | . |
| 8 | Nhôm mạn | . | 249,3 | kg | d4 | . |
| 9 | Nhôm bẻ góc | . | 51 | kg | d4 | . |
| 10 | Nhôm đáy | . | 317,2 | kg | d4 | . |
| 11 | Nhôm vách | . | 158,6 | kg | d4 | . |
| 12 | Nhôm làm đà máy | . | 40,8 | kg | d6 | . |
| 13 | Nhôm làm đà máy | . | 40,8 | kg | d8 | . |
| 14 | Nhôm làm sống chính | . | 68 | kg | d10 | . |
| 15 | Nhôm gia cường đuôi | . | 76,5 | kg | d45 | . |
| 16 | Nhôm gia cường đuôi | . | 5,1 | kg | d10 | . |
| 17 | Nhôm boong | . | 91,8 | kg | d3 | . |
| 18 | Nhôm sàn | . | 102 | kg | d3 | . |
| 19 | Nẹp dọc sàn buồng ngủ | . | 42,4 | kg | L50x50x4 | . |
| 20 | Xà ngang nóc cabin | . | 18,4 | kg | L50x50x5 | . |
| 21 | Nẹp dọc cửa vách trước cabin | . | 6,9 | kg | U50x25x3 | . |
| 22 | Nẹp dọc mạn cabin | . | 13,3 | kg | U25x25x3 | . |
| 23 | Nẹp dọc nóc cabin | . | 29,5 | kg | U25x25x3 | . |
| 24 | Nẹp dọc đáy | . | 96,9 | kg | HP 60x3,3 | . |
| 25 | Nẹp dọc mạn | . | 102,3 | kg | HP 60x3,3 | . |
| 26 | Nẹp dọc boong | . | 34,4 | kg | HP 60x3,3 | . |
| 27 | Nẹp dọc sàn | . | 50,6 | kg | HP 60x3,3 | . |
| 28 | Ống thép không rỉ làm lan can | . | 13 | kg | D46x3.5 | . |
| 29 | Ống thép không rỉ làm lan can | . | 6 | kg | D42x3 | . |
| 30 | Ống thép không rỉ làm lan can | . | 16 | kg | D38x3 | . |
| 31 | Ống thép không rỉ làm lan can | . | 32 | kg | D32x3 | . |
| 32 | Ống thép không rỉ làm lan can | . | 6 | kg | D25x3 | . |
| 33 | Ống đồng | . | 5 | m | D12x1,5 | . |
| 34 | Bulông inox | . | 400 | chiếc | các loại | . |
| 35 | Bulông đồng | . | 100 | chiếc | các loại | . |
| 36 | Sơn | . | 0 | . | Chugoku hoặc tương đương | . |
| 37 | Sơn | . | 23 | lít | APL500 hoặc tương đương | . |
| 38 | Sơn | . | 22 | lít | Bannoh 500 R grey hoặc tương đương | . |
| 39 | Sơn | . | 10 | lít | Sea Grandprix 660HS hoặc tương đương | . |
| 40 | Sơn | . | 3 | lít | Epicon marine FN Blue 643 hoặc tương đương | . |
| 41 | Sơn | . | 4 | lít | Epicon marine FN Grey 614 hoặc tương đương | . |
| 42 | Sơn | . | 5 | lít | Epicon marine HB white hoặc tương đương | . |
| 43 | Sơn | . | 10 | lít | Epoxy A hoặc tương đương | . |
| 44 | Sơn | . | 1 | lít | CR/ACRI thinner B hoặc tương đương | . |
| 45 | Inox tấm | . | 30 | kg | d4 | . |
| 46 | Gioăng các loại | . | 50 | m | cao su | . |
| 47 | Que hàn TIG | . | 90 | kg | 1,2 mmTheo máy hàn và quy trình hàn | . |
| 48 | Dây hàn MIG | . | 125 | kg | 1,2 mmTheo máy hàn và quy trình hàn | . |
| 49 | Khí argon | . | 60 | bình | 6m3/bình | . |
| 50 | Đinh nhôm | . | 12 | hộp | . | . |
| 51 | Giấy đề-can | . | 3 | tờ | . | . |
| 52 | Băng dính bản rộng | . | 15 | cuộn | . | . |
| 53 | Đầu chụp máy hàn TIG | . | 2 | cái | Theo máy hàn và quy trình hàn | . |
| 54 | Ruột dây hàn máy MIG | . | 2 | cái | Theo máy hàn và quy trình hàn | . |
| 55 | Vòi phun | . | 10 | cái | Theo máy hàn và quy trình hàn | . |
| 56 | Điện cực Tungsten | . | 6 | cái | . | . |
| 57 | Điện cực máy cắt | . | 10 | cái | . | . |
| 58 | Ống tiếp xúc | . | 15 | cái | . | . |
| 59 | Ống kẹp đầu tiếp xúc | . | 2 | cái | . | . |
| 60 | Vòng đệm máy cắt | . | 5 | cái | . | . |
| 61 | Keo 30ml | . | 2 | lọ | . | . |
| 62 | Đệm ốp chống va | . | 25 | m | cao su đúc | . |
| 63 | Gỗ nhóm III | . | 0,5 | m3 | . | . |
| 64 | Tấm nhôm nhựa bọc nội thất/ Tấm panel nội thất | . | 35 | m2 | Alumi Alcorest hoặc tương đương | . |
| 65 | Nẹp định hình lắp tấm nội thất | . | 105 | m | . | . |
| 66 | Cửa ra vào cabin | . | 1 | bộ | Cửa nhômkt 1500 x 600 (mm) | . |
| 67 | Gạt nước mưa dạng cần | . | 2 | bộ | 12VDC | . |
| 68 | Cửa sổ trước cabin lái cố định | . | 2 | bộ | Cửa nhôm kính | . |
| 69 | Cửa sổ trước cabin lái mở được | . | 1 | bộ | Cửa nhôm kính | . |
| 70 | Cửa sổ mạn cabin kín thời tiết | . | 2 | bộ | Cửa nhôm kính cố định | . |
| 71 | Cửa sổ mạn cabin kín thời tiết | . | 2 | bộ | Cử nhôm kínhkính lùa | . |
| 72 | Cửa sổ vách sau cabin kín thời tiết | . | 2 | bộ | Cửa nhôm kính cố định | . |
| 73 | Cửa sổ tròn kín thời tiết | . | 4 | bộ | Cửa nhôm kính cố định | . |
| 74 | Cửa lấy gió nóc cabin | . | 1 | bộ | nhôm hợp kim | . |
| 75 | Bản lề inox bắt cánh đè sóng | . | 4 | bộ | . | . |
| 76 | Bản lề lá inox | . | 10 | bộ | . | . |
| 77 | Piston khí giữ nắp giếng máy | . | 2 | bộ | . | . |
| 78 | Tăng đơ | . | 4 | bộ | . | . |
| 79 | Ghế lái tàu thuỷ | . | 1 | cái | bọc đệm, nâng hạ bằng pitông | . |
| 80 | Ghế ngồi trong cabin | . | 5 | chiếc | bọc đệm | . |
| 81 | Ghế 5 chỗ người ngồi ngoài | . | 2 | bộ | composite | . |
| 82 | Ghế 2 chỗ người ngồi ngoài | . | 1 | bộ | composite | . |
| 83 | Ghế băng 5 chỗ ngồi bọc đệm | . | 2 | bộ | nhôm-gỗ, đệm | . |
| 84 | Bàn làm việc bên ngoài | . | 1 | bộ | composite | . |
| 85 | Mặt đài lái nhôm - composit | . | 1 | bộ | nhôm - composite | . |
| 86 | Vải bạt phía sau tàu | . | 5 | m2 | tháo rời | . |
| 87 | Cọc bích đôi inox đúc | . | 4 | cái | D43x6 | . |
| 88 | Vách trần cabin | . | 1 | m3 | Xốp Polyuethane cách nhiệt | . |
| 89 | Két nhiên liệu D.O (400 lít) | . | 1 | cái | nhôm hợp kim đóng tàu | . |
| 90 | II. NHIÊN LIỆU (Khi bàn giao cho chủ tàu) | . | 0 | . | . | . |
| 91 | Dầu diezen | . | 200 | lít | . | . |
| 92 | Dầu nhờn cho máy | . | 4 | kg | Theo quy định hãng máy chính | . |
| 93 | Dầu cho đuôi thủy lực | . | 10 | kg | Theo quy định hãng máy chính | . |
| 94 | Mỡ | . | 10 | kg | YC2 hoặc tương đương | . |
| 95 | III. TRANG THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC | . | 0 | . | . | . |
| 96 | Trang bị máy chính & chân vịt điều khiển đồng bộ | . | 1 | bộ | 320HP; 3800vg/ph | . |
| 97 | Vô lăng lái thủy lực mua đồng bộ với máy chính | . | 1 | bộ | đồng bộ theo máy chính | . |
| 98 | Ăc-quy a-xít | . | 4 | bình | 12V - 180AhTia sáng hoặc GS hoặc tương đương | . |
| 99 | Hộp đựng ăc quy composit | . | 4 | hộp | . | . |
| 100 | Tủ nạp điện nạp ăcquy (biến áp, bộ nắn & thiết bị khác) | . | 1 | bộ | 220V/12V; 2,0kVA | . |
| 101 | Hộp chuyển mạch | . | 1 | hộp | . | . |
| 102 | Bơm hút khô điện có van tự động | . | 5 | bộ | 12VDC/1,5A; Bilge pump Rule 2000 8,0m3/h | . |
| 103 | Bơm hút khô lắc tay píttông BTP40 | . | 1 | bộ | Q=2,1m3/h H=30m; BTP40 hoặc CY40 hoặc tương đương | . |
| 104 | IV. VẬT TƯ PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG | . | 0 | . | . | . |
| 105 | Bầu lọc nước biển | . | 2 | cái | Dy65 | . |
| 106 | Van 1 chiều thân inox | . | 5 | cái | Dy48 | . |
| 107 | Van tự đóng thân đồng | . | 1 | cái | Dy22 | . |
| 108 | Van ngắt thân đồng | . | 1 | cái | Dy22 | . |
| 109 | Van bướm thân thép | . | 3 | cái | Dy65 | . |
| 110 | Van bi tay gạt | . | 2 | cái | Dy15 | . |
| 111 | Van thông biển, thân inox + hộp thông biển | . | 2 | bộ | Dy 65 | . |
| 112 | Đồng lục lăng | . | 2 | kg | đồng | . |
| 113 | Ống thép tráng kẽm | . | 35 | kg | D22x3 | . |
| 114 | Ống thép tráng kẽm | . | 20 | kg | D42x3,6 | . |
| 115 | Ống thép tráng kẽm | . | 20 | kg | D60x5,5 | . |
| 116 | Ống thép tráng kẽm | . | 55 | kg | D76x5 | . |
| 117 | Ống cao su chịu dầu | . | 5 | m | Dy22x3 | . |
| 118 | Ống cao su chịu dầu | . | 5 | m | Dy30x2 | . |
| 119 | Ống nhựa lõi sợi dệt | . | 10 | m | . | . |
| 120 | Ống Inox đúc | . | 50 | kg | Dy32x3 | . |
| 121 | Ống nhôm hợp kim | . | 40 | kg | Dy48x3,7 | . |
| 122 | Ống nhôm hợp kim | . | 10 | kg | Dy60x5,5 | . |
| 123 | Sợi nén tết | . | 10 | m | tẩm mỡ | . |
| 124 | Cao su sợi thuỷ lực | . | 5 | cuộn | . | . |
| 125 | Phễu hút 1 chiều | . | 5 | cái | Dy42 | . |
| 126 | Bầu lọc cặn, rác | . | 5 | cái | . | . |
| 127 | Cút, tê các loại | . | 20 | cái | . | . |
| 128 | Quai rê các loại | . | 30 | cái | . | . |
| 129 | Két thu hồi hỗn hợp dầu nước dung tích 100 lít | . | 1 | cái | Inox | . |
| 130 | V. TRANG THIẾT BỊ ĐIỆN | . | 0 | . | . | . |
| 131 | Đèn pha điều khiển tay | . | 1 | bộ | 12V/100WTG9 hoặc tương đương | . |
| 132 | Đèn neo trắng 360 độ | . | 1 | bộ | 12VDCCHX6-3 hoặc tương đương | . |
| 133 | Đèn nhấp nháy màu vàng | . | 1 | bộ | 12VDCSH2TL hoặc tương đương | . |
| 134 | Đèn mất chủ động màu đỏ 360 độ | . | 2 | bộ | 12VDCCHX6-3 hoặctương đương | . |
| 135 | Bộ đèn tín hiệu dự phòng | . | 1 | bộ | 12V DC | . |
| 136 | Đèn sợi đốt kín nước | . | 5 | cái | 12V/18W | . |
| 137 | Đèn màu báo hiện nguồn | . | 2 | cái | 12V/3WND16-22D/2 hoặctương đương | . |
| 138 | Nút ấn đơn thường mở | . | 1 | cái | 24V/5ANP2 hoặc tương đương | . |
| 139 | Còi điện kép | . | 1 | cái | 12V/50W21.431.12 hoặc tương đương | . |
| 140 | Ampe kế 1 chiều chống rung | . | 2 | cái | 0 - 100ANP96-A DC hoặc tương đương | . |
| 141 | Vôn kế 1 chiều chống rung | . | 2 | cái | 0 - 50VNP48-V DC hoặc tương đương | . |
| 142 | Sơn điện trở | . | 2 | cái | 75mVFL-2 hoặc tương đương | . |
| 143 | Cầu dao 2 chiều 1 pha | . | 1 | cái | 400V 125AHH152QA hoặc tương đương | . |
| 144 | Áp tô mát 2 cực | . | 1 | cái | 250V 125AABE-203B hoặc tương đương | . |
| 145 | Áp tô mát 2 cực | . | 2 | cái | 250V 75AABE-102B hoặc tương đương | . |
| 146 | Áp tô mát 2 cực | . | 2 | cái | 250V 50AABE-102B hoặc tương đương | . |
| 147 | Áp tô mát 2 cực | . | 2 | cái | 250V 20AABE-52B hoặc tương đương | . |
| 148 | Áp tô mát 2 cực | . | 1 | cái | 250V 15AABE-52B hoặc tương đương | . |
| 149 | Công tắc bật 2 cực | . | 23 | cái | 250V 10A,16AE-TEN1322 hoặc tương đương | . |
| 150 | Công tắc bật 1 cực | . | 3 | cái | 250V 10AE-TEN1322 hoặc tương đương | . |
| 151 | Công tắc tiếp mát | . | 2 | cái | 24VDC/10Acoat3 | . |
| 152 | Ổ cắm 2 cực kín nước | . | 1 | cái | 24VDC/10ACZH101-1 hoặc tương đương | . |
| 153 | Cầu chì ống phíp cả đế, vỏ | . | 25 | cái | 1A - 10A5SFhoặc tương đương | . |
| 154 | Cầu chì ống phíp cả đế, vỏ | . | 2 | cái | 12A - 20A5SFhoặc tương đương | . |
| 155 | Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới | . | 12 | m | 1x70; tiêu chuẩn FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương | . |
| 156 | Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới | . | 15 | m | 2x35; tiêu chuẩn FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương | . |
| 157 | Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới | . | 55 | m | 2x16; tiêu chuẩn FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương | . |
| 158 | Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới | . | 25 | m | 2x25; tiêu chuẩn FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương | . |
| 159 | Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới | . | 5 | m | 2x4; tiêu chuẩn FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương | . |
| 160 | Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới | . | 8 | m | 2x2,5; tiêu chuẩn FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương | . |
| 161 | Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới | . | 150 | m | 2x1,5; tiêu chuẩn FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương | . |
| 162 | Cáp cao su kéo điện bờ | . | 20 | m | 2x2,5 | . |
| 163 | Cầu dây loại 6-10 hàng cọc | . | 5 | cái | 5-10 A | . |
| 164 | Hộp đấu dây 3 ngả | . | 2 | cái | . | . |
| 165 | Đầu cốt đồng các loại | . | 50 | cái | Ø 4-10 | . |
| 166 | Bakêlít tấm | . | 2 | kg | d5, d8 | . |
| 167 | Nén tết các loại | . | 20 | cái | . | . |
| 168 | Đai thít cáp | . | 150 | cái | . | . |
| 169 | Bulông, ốc vít các loại | . | 200 | bộ | M4-M10 | . |
| 170 | Nhựa thông | . | 0,5 | kg | . | . |
| 171 | Thiếc hàn | . | 0,5 | kg | . | . |
| 172 | Silicon chứa trong tuýp | . | 1 | tuýp | . | . |
| 173 | Băng dính cách điện | . | 8 | cuộn | . | . |
| 174 | Ghen lồng đánh dấu cáp | . | 0,5 | hộp | . | . |
| 175 | Lót đệm lỗ xuyên vách | . | 5 | cái | cao su | . |
| 176 | Ghen chịu nhiệt | . | 10 | m | . | . |
| 177 | Hộp cấp điện | . | 6 | chiếc | . | . |
| 178 | Quạt vách treo tường | . | 1 | chiếc | Quạt Điện cơ | . |
| 179 | Bảng báo động mức | . | 1 | chiếc | . | . |
| 180 | Cảm biến mức cao, thấp | . | 2 | chiếc | 12VDC/ JKS04377hoặc tương đương | . |
| 181 | VI. TRANG THIẾT BỊ HÀNG HẢI, THÔNG TIN | . | 0 | . | . | . |
| 182 | Máy thu phát VHF DSC | . | 1 | bộ | RaymarineRay53 hoặc tương đương | . |
| 183 | Ra đa hàng hải kèm màn hình + bộ nguồn | . | 1 | bộ | RaymarineRD418HD hoặc tương đương | . |
| 184 | La bàn từ | . | 1 | bộ | . | . |
| 185 | Máy định vị vệ tinh | . | 1 | bộ | . | . |
| 186 | Máy thu thanh | . | 1 | bộ | . | . |
| 187 | Ống nhòm hàng hải | . | 1 | bộ | . | . |
| 188 | Thiết bị đo độ nghiêng | . | 1 | bộ | . | . |
| 189 | Đồng hồ bấm giây | . | 1 | bộ | . | . |
| 190 | Thiết bị đo sâu | . | 1 | bộ | . | . |
| 191 | Thước đo mức nước | . | 2 | bộ | . | . |
| 192 | Thước đo độ, thước đo song song | . | 1 | bộ | . | . |
| 193 | Com pa | . | 2 | bộ | . | . |
| 194 | Kính lúp | . | 2 | cái | . | . |
| 195 | Danh mục đèn biển và đài trực canh trên bờ | . | 1 | bộ | . | . |
| 196 | Hải đồ chạy tàu cùng thỏi chặn | . | 1 | bộ | . | . |
| 197 | Bảng thủy triều vùng chạy tàu | . | 1 | bộ | . | . |
| 198 | VII. TRANG BỊ DỤNG CỤ THEO TÀU | . | 0 | . | . | . |
| 199 | Máy neo điện 1 chiều cuốn cáp | . | 1 | chiếc | 700W/12VDC | . |
| 200 | Neo có độ bám cao | . | 1 | chiếc | 16 kg | . |
| 201 | Cáp neo sợi polyamide | . | 50 | m | d14 | . |
| 202 | Dây buộc tàu, vinilon cấp 2 | . | 60 | m | D14(2 sợi 30 m) | . |
| 203 | Trang bị cứu hoả, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) | . | 0 | . | . | . |
| 204 | Áo phao có trang bị đèn | . | 19 | cái | người lớn | . |
| 205 | Phao tròn có dây cứu sinh | . | 2 | cái | dây dài 30m | . |
| 206 | Phao tròn có đèn tự sáng, tín hiệu khói | . | 2 | cái | . | . |
| 207 | Dụng cụ nổi cứu sinh | . | 1 | cái | sức chở 16 người | . |
| 208 | Mái chèo | . | 2 | cái | . | . |
| 209 | Bình CO2 xách tay | . | 1 | bình | 6kg | . |
| 210 | Bình bột chữa cháy xách tay | . | 3 | bình | 8kg | . |
| 211 | Bộ đồ mộc | . | 1 | bộ | . | . |
| 212 | Nêm vát chống chìm | . | 10 | cái | . | . |
| 213 | Nút tròn chống chìm | . | 10 | cái | . | . |
| 214 | Gỗ thanh | . | 10 | cái | . | . |
| 215 | Xô tôn | . | 2 | cái | . | . |
| 216 | Rìu chặt cáp | . | 1 | cái | . | . |
| 217 | Giẻ lau | . | 2 | kg | . | . |
| 218 | Bạt cứu đắm | . | 1 | cái | . | . |
| 219 | Bạt phủ dập cháy | . | 1 | cái | . | . |
| 220 | Trang bị âm hiệu, vật hiệu, pháo hiệu | . | 0 | . | . | . |
| 221 | Cờ hiệu | . | 1 | bộ | . | . |
| 222 | Sổ nhật ký tàu | . | 1 | quyển | . | . |
| 223 | Quốc kỳ Việt Nam | . | 1 | cái | . | . |
| 224 | Hình thoi màu đen đường kính 0,3m | . | 2 | cái | . | . |
| 225 | Hình cầu màu đen đường kính 0,3m | . | 2 | cái | . | . |
| 226 | Hình vuông màu đen | . | 2 | cái | . | . |
| 227 | Pháo hiệu dù | . | 6 | quả | . | . |
| 228 | VIII. VẬT TƯ PHỤC VỤ SẢN XUẤT | . | 0 | . | . | . |
| 229 | Vật tư thu hồi được | . | 0 | . | . | . |
| 230 | Thép hình làm khung bệ | . | 500 | Kg | tính khấu hao 40% | . |
| 231 | Tăng đơ thép chống biến dạng | . | 300 | bộ | tính khấu hao 40% | . |
| 232 | Gỗ kê nhóm IV | . | 0,5 | m3 | tính khấu hao 40% | . |
| 233 | Gỗ dưỡng mẫu | . | 40 | m2 | tính khấu hao 50% | . |
| 234 | Vật tư không thu hồi được | . | 0 | . | . | . |
| 235 | Bàn chải kim loại | . | 50 | cái | . | . |
| 236 | Phớt xếp ráp | . | 160 | cái | . | . |
| 237 | Đá mài | . | 80 | viên | . | . |
| 238 | Đá cắt | . | 50 | viên | . | . |
| 239 | Que hàn | . | 90 | kg | . | . |
| 240 | Oxy | . | 18 | Chai | . | . |
| 241 | Đất đèn | . | 90 | Kg | . | . |
| 242 | Đinh các loại | . | 20 | kg | . | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.217870498E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043574099E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng tàu (ca nô) vỏ hợp kim nhôm, cấp tàu *VRH SB trở lên. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng kinh tế;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu xuất xưởng được cơ quan Đăng kiểm xác nhận hoặc Biên bản bàn giao tàu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương;Đối với các hợp đồng đóng tàu mà bên mua là nước ngoài, nhà thầu có thể nộp Tờ khai hải quan để chứng minh hàng hóa đã được thông quan hoặc các tài liệu tương đương thay cho Biên bản bàn giao.Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.435.006.232 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.870.012.464 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng (Giám đốc dự án) thi công Đóng mới tàu (ca nô) vỏ hợp kim nhôm. | 1 | - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc dự án đóng mới ít nhất 01 tàu (ca nô) vỏ hợp kim nhôm hoặc có cấu phần hợp kim nhôm | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị. | 1 | - Trình độ đại học, Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật máy tàu. | 1 | - Trình độ đại học, Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tàu. | 1 | - Trình độ đại học, Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đóng mới. | 1 | - Trình độ đại học, Kỹ sư Chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 6 | Thợ hàn nhôm | 5 | Bậc 4/7 đến bậc 7/7 và có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 7 | Thợ máy | 2 | Bậc 4/7 đến bậc 7/7 | 1 | 1 |
| 8 | Thợ điện | 2 | Bậc 4/7 đến bậc 7/7 | 1 | 1 |
| 9 | Thợ nguội | 1 | Bậc 4/7 đến bậc 7/7 | 1 | 1 |
| 10 | Thợ tiện | 1 | Bậc 4/7 đến bậc 7/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi