Gói thầu: Gói thầu số 06: Đóng mới 01 ca nô phục vụ sản xuất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211290591-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Đóng mới 01 ca nô phục vụ sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20211290578
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn quỹ đầu tư phát triển của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 20:30:00 đến ngày 2022-01-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,478,580,332 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.217870498E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043574099E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng tàu (ca nô) vỏ hợp kim nhôm, cấp tàu *VRH SB trở lên. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng kinh tế;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu xuất xưởng được cơ quan Đăng kiểm xác nhận hoặc Biên bản bàn giao tàu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương;Đối với các hợp đồng đóng tàu mà bên mua là nước ngoài, nhà thầu có thể nộp Tờ khai hải quan để chứng minh hàng hóa đã được thông quan hoặc các tài liệu tương đương thay cho Biên bản bàn giao.Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.435.006.232 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.870.012.464 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng (Giám đốc dự án) thi công Đóng mới tàu (ca nô) vỏ hợp kim nhôm.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc dự án đóng mới ít nhất 01 tàu (ca nô) vỏ hợp kim nhôm hoặc có cấu phần hợp kim nhôm
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật máy tàu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tàu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đóng mới.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, Kỹ sư Chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ hàn nhôm
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 đến bậc 7/7 và có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ máy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nguội
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Đóng mới 01 ca nô phục vụ sản xuất
Đóng mới 01 ca nô phục vụ sản xuất
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn quỹ đầu tư phát triển của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc , địa chỉ: Số 1 Lô 11A Lê Hồng Phong- P. Đằng Hải- Q. Hải An- TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực III, Địa chỉ: Số 41 Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3825386, Fax: 0203.3626655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Phát triển Công nghệ Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 5 tòa NO2, Goldseason 47 Nguyễn Tuân, P. Thanh Xuân Trung, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện nghiên cứu khoa học và công nghệ hàng hải. Địa chỉ: 484 Lạch Tray, P. Kênh Dương, Q. Ngô Quyền, TP. Hải Phòng. + Đơn vị lập E-HSMT/đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc. Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc , địa chỉ: Số 1 Lô 11A Lê Hồng Phong- P. Đằng Hải- Q. Hải An- TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực III, Địa chỉ: Số 41 Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3825386, Fax: 0203.3626655


E-CDNT 10.1(g)
(1) Bản chụp các tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản của Ngân hàng quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy chứng nhận đáp ứng Điều kiện năng lực kỹ thuật của cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa có trọng tải tương đương hoặc lớn hơn trọng tải sản phẩm của gói thầu này theo quy định hoặc tài liệu tương đương; (3) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu xuất xưởng được cơ quan Đăng kiểm xác nhận hoặc Biên bản bàn giao tàu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương; (4) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (Webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: bằng cấp chuyên môn, các văn bằng, chứng chỉ liên quan hoặc tài liệu khác tương đương với từng nội dung quy định tại mục này; (5) Tài liệu chứng minh về khả năng huy động và nguồn gốc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công đóng tàu (Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) như quy định của E-HSMT tại Mục 2.3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa là thiết bị chính lắp đặt trên tàu như: ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, xuất xứ rõ ràng, cung cấp các tài liệu về mặt kỹ thuật (Cataloge, tính năng, thông số kỹ thuật), cam kết sản phẩm cung cấp là mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cam kết cung cấp giấy kiểm tra chất lượng xuất xưởng; đối với hàng hóa nhập khẩu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Packing list, Bảng test hàng hóa của sản phẩm hoặc các tài liệu có giá trị tương đương.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực III, Địa chỉ: Số 41 Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3825386, Fax: 0203.3626655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực III, Địa chỉ: Số 41 Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3825386, Fax: 0203.3626655.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực III, Địa chỉ: Số 41 Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3825386, Fax: 0203.3626655.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực III, Địa chỉ: Số 41 Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3825386, Fax: 0203.3626655.
E-CDNT 34

10

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1I. NGUYÊN VẬT LIỆU PHẦN VỎ.0...
2Hợp kim nhôm.0.Nhôm tấm 5083 H321/116 (Thô) (Theo tiêu chuẩn QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 2:2018).
3Nhôm vách ca bin.93,5kgd3.
4Nhôm mạn ca bin.93,5kgd3.
5Nhôm nóc ca bin.102kgd3.
6Nhôm làm cơ cấu sườn.144,5kgd3.
7Nhôm làm cơ cấu sườn.73,7kgd4.
8Nhôm mạn.249,3kgd4.
9Nhôm bẻ góc.51kgd4.
10Nhôm đáy.317,2kgd4.
11Nhôm vách.158,6kgd4.
12Nhôm làm đà máy.40,8kgd6.
13Nhôm làm đà máy.40,8kgd8.
14Nhôm làm sống chính.68kgd10.
15Nhôm gia cường đuôi.76,5kgd45.
16Nhôm gia cường đuôi.5,1kgd10.
17Nhôm boong.91,8kgd3.
18Nhôm sàn.102kgd3.
19Nẹp dọc sàn buồng ngủ.42,4kgL50x50x4.
20Xà ngang nóc cabin.18,4kgL50x50x5.
21Nẹp dọc cửa vách trước cabin.6,9kgU50x25x3.
22Nẹp dọc mạn cabin.13,3kgU25x25x3.
23Nẹp dọc nóc cabin.29,5kgU25x25x3.
24Nẹp dọc đáy.96,9kgHP 60x3,3.
25Nẹp dọc mạn.102,3kgHP 60x3,3.
26Nẹp dọc boong.34,4kgHP 60x3,3.
27Nẹp dọc sàn.50,6kgHP 60x3,3.
28Ống thép không rỉ làm lan can.13kgD46x3.5.
29Ống thép không rỉ làm lan can.6kgD42x3.
30Ống thép không rỉ làm lan can.16kgD38x3.
31Ống thép không rỉ làm lan can.32kgD32x3.
32Ống thép không rỉ làm lan can.6kgD25x3.
33Ống đồng.5mD12x1,5.
34Bulông inox.400chiếccác loại.
35Bulông đồng.100chiếccác loại.
36Sơn.0.Chugoku hoặc tương đương.
37Sơn.23lítAPL500 hoặc tương đương.
38Sơn.22lítBannoh 500 R grey hoặc tương đương.
39Sơn.10lítSea Grandprix 660HS hoặc tương đương.
40Sơn.3lítEpicon marine FN Blue 643 hoặc tương đương.
41Sơn.4lítEpicon marine FN Grey 614 hoặc tương đương.
42Sơn.5lítEpicon marine HB white hoặc tương đương.
43Sơn.10lítEpoxy A hoặc tương đương.
44Sơn.1lítCR/ACRI thinner B hoặc tương đương.
45Inox tấm.30kgd4.
46Gioăng các loại.50mcao su.
47Que hàn TIG.90kg1,2 mmTheo máy hàn và quy trình hàn.
48Dây hàn MIG.125kg1,2 mmTheo máy hàn và quy trình hàn.
49Khí argon.60bình6m3/bình.
50Đinh nhôm.12hộp..
51Giấy đề-can.3tờ..
52Băng dính bản rộng.15cuộn..
53Đầu chụp máy hàn TIG.2cáiTheo máy hàn và quy trình hàn.
54Ruột dây hàn máy MIG.2cáiTheo máy hàn và quy trình hàn.
55Vòi phun.10cáiTheo máy hàn và quy trình hàn.
56Điện cực Tungsten.6cái..
57Điện cực máy cắt.10cái..
58Ống tiếp xúc.15cái..
59Ống kẹp đầu tiếp xúc.2cái..
60Vòng đệm máy cắt.5cái..
61Keo 30ml.2lọ..
62Đệm ốp chống va.25mcao su đúc.
63Gỗ nhóm III.0,5m3..
64Tấm nhôm nhựa bọc nội thất/ Tấm panel nội thất.35m2Alumi Alcorest hoặc tương đương.
65Nẹp định hình lắp tấm nội thất.105m..
66Cửa ra vào cabin.1bộCửa nhômkt 1500 x 600 (mm).
67Gạt nước mưa dạng cần.2bộ12VDC.
68Cửa sổ trước cabin lái cố định.2bộCửa nhôm kính.
69Cửa sổ trước cabin lái mở được.1bộCửa nhôm kính.
70Cửa sổ mạn cabin kín thời tiết.2bộCửa nhôm kính cố định.
71Cửa sổ mạn cabin kín thời tiết.2bộCử nhôm kínhkính lùa.
72Cửa sổ vách sau cabin kín thời tiết.2bộCửa nhôm kính cố định.
73Cửa sổ tròn kín thời tiết.4bộCửa nhôm kính cố định.
74Cửa lấy gió nóc cabin.1bộnhôm hợp kim.
75Bản lề inox bắt cánh đè sóng.4bộ..
76Bản lề lá inox.10bộ..
77Piston khí giữ nắp giếng máy.2bộ..
78Tăng đơ.4bộ..
79Ghế lái tàu thuỷ.1cáibọc đệm, nâng hạ bằng pitông.
80Ghế ngồi trong cabin.5chiếcbọc đệm.
81Ghế 5 chỗ người ngồi ngoài.2bộcomposite.
82Ghế 2 chỗ người ngồi ngoài.1bộcomposite.
83Ghế băng 5 chỗ ngồi bọc đệm.2bộnhôm-gỗ, đệm.
84Bàn làm việc bên ngoài.1bộcomposite.
85Mặt đài lái nhôm - composit.1bộnhôm - composite.
86Vải bạt phía sau tàu.5m2tháo rời.
87Cọc bích đôi inox đúc.4cáiD43x6.
88Vách trần cabin.1m3Xốp Polyuethane cách nhiệt.
89Két nhiên liệu D.O (400 lít).1cáinhôm hợp kim đóng tàu.
90II. NHIÊN LIỆU (Khi bàn giao cho chủ tàu).0...
91Dầu diezen.200lít..
92Dầu nhờn cho máy.4kgTheo quy định hãng máy chính.
93Dầu cho đuôi thủy lực.10kgTheo quy định hãng máy chính.
94Mỡ.10kgYC2 hoặc tương đương.
95III. TRANG THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC.0...
96Trang bị máy chính & chân vịt điều khiển đồng bộ.1bộ320HP; 3800vg/ph.
97Vô lăng lái thủy lực mua đồng bộ với máy chính.1bộđồng bộ theo máy chính.
98Ăc-quy a-xít.4bình12V - 180AhTia sáng hoặc GS hoặc tương đương.
99Hộp đựng ăc quy composit.4hộp..
100Tủ nạp điện nạp ăcquy (biến áp, bộ nắn & thiết bị khác).1bộ220V/12V; 2,0kVA.
101Hộp chuyển mạch.1hộp..
102Bơm hút khô điện có van tự động.5bộ12VDC/1,5A; Bilge pump Rule 2000 8,0m3/h.
103Bơm hút khô lắc tay píttông BTP40.1bộQ=2,1m3/h H=30m; BTP40 hoặc CY40 hoặc tương đương.
104IV. VẬT TƯ PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG.0...
105Bầu lọc nước biển.2cáiDy65.
106Van 1 chiều thân inox.5cáiDy48.
107Van tự đóng thân đồng.1cáiDy22.
108Van ngắt thân đồng.1cáiDy22.
109Van bướm thân thép.3cáiDy65.
110Van bi tay gạt.2cáiDy15.
111Van thông biển, thân inox + hộp thông biển.2bộDy 65.
112Đồng lục lăng.2kgđồng.
113Ống thép tráng kẽm.35kgD22x3.
114Ống thép tráng kẽm.20kgD42x3,6.
115Ống thép tráng kẽm.20kgD60x5,5.
116Ống thép tráng kẽm.55kgD76x5.
117Ống cao su chịu dầu.5mDy22x3.
118Ống cao su chịu dầu.5mDy30x2.
119Ống nhựa lõi sợi dệt.10m..
120Ống Inox đúc.50kgDy32x3.
121Ống nhôm hợp kim.40kgDy48x3,7.
122Ống nhôm hợp kim.10kgDy60x5,5.
123Sợi nén tết.10mtẩm mỡ.
124Cao su sợi thuỷ lực.5cuộn..
125Phễu hút 1 chiều.5cáiDy42.
126Bầu lọc cặn, rác.5cái..
127Cút, tê các loại.20cái..
128Quai rê các loại.30cái..
129Két thu hồi hỗn hợp dầu nước dung tích 100 lít.1cáiInox.
130V. TRANG THIẾT BỊ ĐIỆN.0...
131Đèn pha điều khiển tay.1bộ12V/100WTG9 hoặc tương đương.
132Đèn neo trắng 360 độ.1bộ12VDCCHX6-3 hoặc tương đương.
133Đèn nhấp nháy màu vàng.1bộ12VDCSH2TL hoặc tương đương.
134Đèn mất chủ động màu đỏ 360 độ.2bộ12VDCCHX6-3 hoặctương đương.
135Bộ đèn tín hiệu dự phòng.1bộ12V DC.
136Đèn sợi đốt kín nước.5cái12V/18W.
137Đèn màu báo hiện nguồn.2cái12V/3WND16-22D/2 hoặctương đương.
138Nút ấn đơn thường mở.1cái24V/5ANP2 hoặc tương đương.
139Còi điện kép.1cái12V/50W21.431.12 hoặc tương đương.
140Ampe kế 1 chiều chống rung.2cái0 - 100ANP96-A DC hoặc tương đương.
141Vôn kế 1 chiều chống rung.2cái0 - 50VNP48-V DC hoặc tương đương.
142Sơn điện trở.2cái75mVFL-2 hoặc tương đương.
143Cầu dao 2 chiều 1 pha.1cái400V 125AHH152QA hoặc tương đương.
144Áp tô mát 2 cực.1cái250V 125AABE-203B hoặc tương đương.
145Áp tô mát 2 cực.2cái250V 75AABE-102B hoặc tương đương.
146Áp tô mát 2 cực.2cái250V 50AABE-102B hoặc tương đương.
147Áp tô mát 2 cực.2cái250V 20AABE-52B hoặc tương đương.
148Áp tô mát 2 cực.1cái250V 15AABE-52B hoặc tương đương.
149Công tắc bật 2 cực.23cái250V 10A,16AE-TEN1322 hoặc tương đương.
150Công tắc bật 1 cực.3cái250V 10AE-TEN1322 hoặc tương đương.
151Công tắc tiếp mát.2cái24VDC/10Acoat3.
152Ổ cắm 2 cực kín nước.1cái24VDC/10ACZH101-1 hoặc tương đương.
153Cầu chì ống phíp cả đế, vỏ.25cái1A - 10A5SFhoặc tương đương.
154Cầu chì ống phíp cả đế, vỏ.2cái12A - 20A5SFhoặc tương đương.
155Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới.12m1x70; tiêu chuẩn FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương.
156Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới.15m2x35; tiêu chuẩn FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương.
157Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới.55m2x16; tiêu chuẩn FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương.
158Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới.25m2x25; tiêu chuẩn FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương.
159Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới.5m2x4; tiêu chuẩn FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương.
160Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới.8m2x2,5; tiêu chuẩn FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương.
161Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới.150m2x1,5; tiêu chuẩn FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương.
162Cáp cao su kéo điện bờ.20m2x2,5.
163Cầu dây loại 6-10 hàng cọc.5cái5-10 A.
164Hộp đấu dây 3 ngả.2cái..
165Đầu cốt đồng các loại.50cáiØ 4-10.
166Bakêlít tấm.2kgd5, d8.
167Nén tết các loại.20cái..
168Đai thít cáp.150cái..
169Bulông, ốc vít các loại.200bộM4-M10.
170Nhựa thông.0,5kg..
171Thiếc hàn.0,5kg..
172Silicon chứa trong tuýp.1tuýp..
173Băng dính cách điện.8cuộn..
174Ghen lồng đánh dấu cáp.0,5hộp..
175Lót đệm lỗ xuyên vách.5cáicao su.
176Ghen chịu nhiệt.10m..
177Hộp cấp điện.6chiếc..
178Quạt vách treo tường.1chiếcQuạt Điện cơ.
179Bảng báo động mức.1chiếc..
180Cảm biến mức cao, thấp.2chiếc12VDC/ JKS04377hoặc tương đương.
181VI. TRANG THIẾT BỊ HÀNG HẢI, THÔNG TIN.0...
182Máy thu phát VHF DSC.1bộRaymarineRay53 hoặc tương đương.
183Ra đa hàng hải kèm màn hình + bộ nguồn.1bộRaymarineRD418HD hoặc tương đương.
184La bàn từ.1bộ..
185Máy định vị vệ tinh.1bộ..
186Máy thu thanh.1bộ..
187Ống nhòm hàng hải.1bộ..
188Thiết bị đo độ nghiêng.1bộ..
189Đồng hồ bấm giây.1bộ..
190Thiết bị đo sâu.1bộ..
191Thước đo mức nước.2bộ..
192Thước đo độ, thước đo song song.1bộ..
193Com pa.2bộ..
194Kính lúp.2cái..
195Danh mục đèn biển và đài trực canh trên bờ.1bộ..
196Hải đồ chạy tàu cùng thỏi chặn.1bộ..
197Bảng thủy triều vùng chạy tàu.1bộ..
198VII. TRANG BỊ DỤNG CỤ THEO TÀU.0...
199Máy neo điện 1 chiều cuốn cáp.1chiếc700W/12VDC.
200Neo có độ bám cao.1chiếc16 kg.
201Cáp neo sợi polyamide.50md14.
202Dây buộc tàu, vinilon cấp 2.60mD14(2 sợi 30 m).
203Trang bị cứu hoả, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm).0...
204Áo phao có trang bị đèn.19cáingười lớn.
205Phao tròn có dây cứu sinh.2cáidây dài 30m.
206Phao tròn có đèn tự sáng, tín hiệu khói.2cái..
207Dụng cụ nổi cứu sinh.1cáisức chở 16 người.
208Mái chèo.2cái..
209Bình CO2 xách tay.1bình6kg.
210Bình bột chữa cháy xách tay.3bình8kg.
211Bộ đồ mộc.1bộ..
212Nêm vát chống chìm.10cái..
213Nút tròn chống chìm.10cái..
214Gỗ thanh.10cái..
215Xô tôn.2cái..
216Rìu chặt cáp.1cái..
217Giẻ lau.2kg..
218Bạt cứu đắm.1cái..
219Bạt phủ dập cháy.1cái..
220Trang bị âm hiệu, vật hiệu, pháo hiệu.0...
221Cờ hiệu.1bộ..
222Sổ nhật ký tàu.1quyển..
223Quốc kỳ Việt Nam.1cái..
224Hình thoi màu đen đường kính 0,3m.2cái..
225Hình cầu màu đen đường kính 0,3m.2cái..
226Hình vuông màu đen.2cái..
227Pháo hiệu dù.6quả..
228VIII. VẬT TƯ PHỤC VỤ SẢN XUẤT.0...
229Vật tư thu hồi được.0...
230Thép hình làm khung bệ.500Kgtính khấu hao 40%.
231Tăng đơ thép chống biến dạng.300bộtính khấu hao 40%.
232Gỗ kê nhóm IV.0,5m3tính khấu hao 40%.
233Gỗ dưỡng mẫu.40m2tính khấu hao 50%.
234Vật tư không thu hồi được.0...
235Bàn chải kim loại.50cái..
236Phớt xếp ráp.160cái..
237Đá mài.80viên..
238Đá cắt.50viên..
239Que hàn.90kg..
240Oxy.18Chai..
241Đất đèn.90Kg..
242Đinh các loại.20kg..
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.217870498E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043574099E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng tàu (ca nô) vỏ hợp kim nhôm, cấp tàu *VRH SB trở lên. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng kinh tế;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu xuất xưởng được cơ quan Đăng kiểm xác nhận hoặc Biên bản bàn giao tàu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương;Đối với các hợp đồng đóng tàu mà bên mua là nước ngoài, nhà thầu có thể nộp Tờ khai hải quan để chứng minh hàng hóa đã được thông quan hoặc các tài liệu tương đương thay cho Biên bản bàn giao.Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.435.006.232 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.870.012.464 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng (Giám đốc dự án) thi công Đóng mới tàu (ca nô) vỏ hợp kim nhôm. 1 - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc dự án đóng mới ít nhất 01 tàu (ca nô) vỏ hợp kim nhôm hoặc có cấu phần hợp kim nhôm105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị. 1 - Trình độ đại học, Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật máy tàu. 1 - Trình độ đại học, Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tàu. 1 - Trình độ đại học, Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đóng mới. 1 - Trình độ đại học, Kỹ sư Chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương53
6 Thợ hàn nhôm 5 Bậc 4/7 đến bậc 7/7 và có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực11
7 Thợ máy 2 Bậc 4/7 đến bậc 7/711
8 Thợ điện 2 Bậc 4/7 đến bậc 7/711
9 Thợ nguội 1 Bậc 4/7 đến bậc 7/711
10 Thợ tiện 1 Bậc 4/7 đến bậc 7/711
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->