Gói thầu: Gói thầu số 1: Quản lý, vận hành, khắc phục sự cố hệ thống thoát nước thành phố Từ Sơn năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211290706-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Quản lý, vận hành, khắc phục sự cố hệ thống thoát nước thành phố Từ Sơn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211290672
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 21:36:00 đến ngày 2022-01-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,283,697,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.226.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.570.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện công tác: Quản lý, vận hành, khắc phục sự cố hệ thống thoát nước; và giá trị hợp đồng được tính theo 01 chu kỳ (01 năm).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: Có hợp đồng kinh tế thực hiện công tác Quản lý, vận hành, khắc phục sự cố hệ thống thoát nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc thực hiện hợp đồng của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.396.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên, ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật có thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các văn bản có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên, ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường.Tài liệu chứng minh:Các văn bằng. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các văn bản có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các văn bản có tính chất tương đương.(bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các yêu cầu sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư các ngành xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lựcTài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư các ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe hút bùn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tời bùn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bơm chống úng
- Đặc điểm thiết bị 300-400m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Quản lý, vận hành, khắc phục sự cố hệ thống thoát nước thành phố Từ Sơn năm 2022
DVCI: Quản lý, vận hành, khắc phục sự cố hệ thống thoát nước thành phố Từ Sơn năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu;


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh


E-CDNT 10.1(a)
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Danh sách nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc thiết bị,…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào cổ ga bằng thủ công - Cấp đất III Theo quy định 1m3 151,11
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định m3 99
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo quy định 100m3 2,5011
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo quy định 100m3/1km 2,5011
5 Vận chuyển đất 1km tiếp, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo quy định 100m3/1km 2,5011
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo quy định m3 99
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định 100m3 1,05
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định m2 405
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cửa thu, tấm đan, ngăn mùi Theo quy định 100m2 8,4483
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cửa thu Theo quy định tấn 9,0255
11 Bê tông tấm đan, cửa thu, ngăn mùi, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định m3 148,6458
12 Bê tông lót cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo quy định m3 10,95
13 Song chắn rác composite Theo quy định bộ 150
14 Nắp composite Theo quy định bộ 150
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo quy định 1cấu kiện 450
16 Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn Theo quy định m2 416,61
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, đường bê tông Theo quy định m3 4,608
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá, rãnh xây gạch Theo quy định m3 8,775
19 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III, đoạn qua trạm điện Theo quy định 1m3 25,785
20 Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III Theo quy định 100m3 0,5157
21 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo quy định 100m3 0,9074
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo quy định 100m3/1km 0,9074
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo quy định 100m3/1km 0,9074
24 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm Theo quy định 1 đoạn ống 36
25 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo quy định mối nối 18
26 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm Theo quy định cái 72
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định 100m3 0,9063
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định m3 10,944
29 Đào hố ga - Cấp đất III Theo quy định 100m3 0,1186
30 Bê tông lót hố ga, M100, đá 2x4 Theo quy định m3 0,8069
31 Bê tông đáy hố ga, M200, đá 2x4 Theo quy định m3 1,6138
32 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo quy định m3 2,8987
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định m2 13,176
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu, ngăn mùi, sàn hố ga Theo quy định 100m2 0,2247
35 Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu, ngăn mùi, sàn hố ga Theo quy định tấn 0,1647
36 Bê tông tấm đan, cửa thu, sàn hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định m3 2,7504
37 Nắp composite Theo quy định bộ 3
38 Song chắn rác composite Theo quy định bộ 3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo quy định 1cấu kiện 9
40 Đào cổ ga bằng thủ công - Cấp đất III Theo quy định 1m3 15,37
41 Phá dỡ kết cấu gạch Theo quy định m3 1,7
42 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo quy định 100m3 0,1707
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo quy định 100m3/1km 0,1707
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo quy định 100m3/1km 0,1707
45 Ván khuôn cửa thu, ngăn mùi Theo quy định 100m2 1,5261
46 Cốt thép cửa thu, ngăn mùi Theo quy định tấn 0,621
47 Bê tông lót cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo quy định m3 3,65
48 Bê tông cửa thu, ngăn mùi, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định m3 7,8876
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo quy định 1cấu kiện 50
50 Song chắn rác composite Theo quy định bộ 50
51 Đào đường cống - Cấp đất III Theo quy định 100m3 0,2534
52 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định m3 0,264
53 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo quy định 100m3 0,256
54 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo quy định 100m3/1km 0,256
55 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo quy định 100m3/1km 0,256
56 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm Theo quy định 1 đoạn ống 9
57 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo quy định mối nối 5
58 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Theo quy định cái 18
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định 100m3 0,2103
60 Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn Theo quy định m2 21,12
61 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo quy định m3 0,264
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định m2 1,2
63 Đào hố ga - Cấp đất III Theo quy định 100m3 0,0395
64 Bê tông lót hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo quy định m3 0,269
65 Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo quy định m3 0,54
66 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo quy định m3 0,9662
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định m2 4,392
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, sàn hố ga, cửa thu Theo quy định 100m2 0,0749
69 Cốt thép cửa thu, sàn hố ga Theo quy định tấn 0,0549
70 Bê tông tấm đan, sàn hố ga, cửa thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định m3 0,9168
71 Nắp composite Theo quy định bộ 1
72 Song chắn rác composite Theo quy định bộ 1
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo quy định 1cấu kiện 3
74 Đào đường cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo quy định 100m3 0,4838
75 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định m3 0,528
76 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo quy định 100m3 0,4891
77 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo quy định 100m3/1km 0,4891
78 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo quy định 100m3/1km 0,4891
79 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm Theo quy định 1 đoạn ống 17
80 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo quy định mối nối 9
81 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Theo quy định cái 34
82 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định 100m3 0,3651
83 Lát sân vỉa hè gạch xi măng tự chèn Theo quy định m2 40,32
84 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo quy định m3 0,528
85 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định m2 4,8
86 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo quy định 100m3 0,0395
87 Bê tông lót hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo quy định m3 0,269
88 Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo quy định m3 0,54
89 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo quy định m3 0,9662
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định m2 4,392
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu, sàn hố ga Theo quy định 100m2 0,0749
92 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cửa thu, sàn hố ga Theo quy định tấn 0,0549
93 Bê tông tấm đan, cửa thu, ngăn mùi, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định m3 0,9168
94 Nắp composite Theo quy định bộ 1
95 Song chắn rác composite Theo quy định bộ 1
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo quy định 1cấu kiện 3
97 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định m3 0,64
98 Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo quy định 1m3 10
99 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo quy định 100m3 0,1064
100 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo quy định 100m3/1km 0,1064
101 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo quy định 100m3/1km 0,1064
102 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Theo quy định 100m 0,2
103 Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm Theo quy định cái 5
104 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định 100m3 0,0937
105 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo quy định m3 0,44
106 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định m2 4
107 Lát nền, sàn đá, vữa XM M75 Theo quy định m2 10
108 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định m3 0,64
109 Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo quy định 1m3 10
110 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo quy định 100m3 0,1064
111 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo quy định 100m3/1km 0,1064
112 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo quy định 100m3/1km 0,1064
113 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Theo quy định 100m 0,2
114 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm Theo quy định cái 3
115 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định 100m3 0,0937
116 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo quy định m3 0,44
117 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định m2 4
118 Lát nền, sàn đá, vữa XM M75 Theo quy định m2 8
119 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định m3 0,69
120 Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo quy định 1m3 12,5
121 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo quy định 100m3 0,1319
122 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo quy định 100m3/1km 0,1319
123 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo quy định 100m3/1km 0,1319
124 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Theo quy định 100m 0,25
125 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm Theo quy định cái 5
126 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định 100m3 0,1187
127 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo quy định m3 0,44
128 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định m2 4
129 Lát nền, sàn đá, vữa XM M75 Theo quy định m2 10
130 Đào hố ga - Cấp đất III Theo quy định 100m3 0,1186
131 Bê tông lót hố ga sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo quy định m3 0,8069
132 Bê tông đáy hố ga sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo quy định m3 1,6138
133 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo quy định m3 2,8987
134 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định m2 13,176
135 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cửa thu, ngăn mùi, sàn hố ga Theo quy định 100m2 0,2247
136 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cửa thu, ngăn mùi, sàn hố ga Theo quy định tấn 0,1647
137 Bê tông tấm đan, cửa thu, sàn hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định m3 2,7504
138 Nắp composite Theo quy định bộ 3
139 Song chắn rác composite Theo quy định bộ 3
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo quy định 1cấu kiện 9
141 Lát nền, sàn đá, vữa XM M75 Theo quy định m2 11,1222
142 Nạo vét bùn cống hộp lớn bằng xe hút bùn kết hợp thủ công. Cự ly vận chuyển 10km Theo quy định 100 m 179,92
143 Nạo vét cống hộp B350 bằng cụm tời kéo bùn. Cự ly vận chuyển 10 km Theo quy định 100 m 4,05
144 Nạo vét cống hộp B400 bằng cụm tời kéo bùn. Cự ly vận chuyển 10 km Theo quy định 100 m 3,74
145 Nạo vét cống hộp B600 bằng cụm tời kéo bùn. Cự ly vận chuyển 10 km Theo quy định 100 m 9,12
146 Nạo vét cống tròn D400 bằng cụm tời kéo bùn. Cự ly vận chuyển 10 km Theo quy định 100 m 25,88
147 Nạo vét cống tròn D600 bằng cụm tời kéo bùn. Cự ly vận chuyển 10 km Theo quy định 100 m 219,22
148 Nạo vét Cống tròn D800 bằng xe hút bùn. Cự ly vận chuyển 10 km Theo quy định 100 m 96,31
149 Nạo vét Cống tròn D1000 bằng xe hút bùn. Cự ly vận chuyển 10 km Theo quy định 100 m 173,88
150 Nạo vét Cống tròn D1200, D1250 bằng xe hút bùn. Cự ly vận chuyển 10 km Theo quy định 100 m 15,18
151 Nạo vét Cống tròn D1500 bằng xe hút bùn. Cự ly vận chuyển 10 km Theo quy định 100 m 32,63
152 Kiểm tra lòng cống bằng PP gương soi Theo quy định 1 km 69,661
153 Nạo vét hố ga bằng xe hút bùn, diện tích lòng hố ga Theo quy định 01 hố ga 1.848
154 Nạo vét hố ga bằng xe hút bùn, diện tích lòng hố ga 1.0m2 Theo quy định 01 hố ga 1.768
155 Nạo vét hố ga bằng xe hút bùn, diện tích lòng hố ga 2.0m2 Theo quy định 01 hố ga 644
156 Nạo vét hố ga bằng xe hút bùn, diện tích lòng hố ga S>3m2. Cự ly vận chuyển 10 km Theo quy định 01 hố ga 476
157 Xử lý bùn tại bãi chôn lấp Theo quy định tấn 9.269
158 Chi phí trực mưa bão Theo quy định công 300
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.226E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.570.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.226.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.570.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện công tác: Quản lý, vận hành, khắc phục sự cố hệ thống thoát nước; và giá trị hợp đồng được tính theo 01 chu kỳ (01 năm).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: Có hợp đồng kinh tế thực hiện công tác Quản lý, vận hành, khắc phục sự cố hệ thống thoát nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc thực hiện hợp đồng của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.396.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên, ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật có thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các văn bản có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)52
2 Cán bộ kỹ thuật 4 đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên, ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường.Tài liệu chứng minh:Các văn bằng. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các văn bản có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)31
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán 1 đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các văn bản có tính chất tương đương.(bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 đáp ứng các yêu cầu sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư các ngành xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lựcTài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư các ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe hút bùn Sử dụng tốt4
2 Máy phát điện Sử dụng tốt1
3 Máy xúc (đào) Sử dụng tốt1
4 Ô tô thùng Sử dụng tốt2
5 Bộ tời bùn Sử dụng tốt1
6 Bơm chống úng 300-400m3/h3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->