Gói thầu: Gói thầu số 1: Quản lý, vận hành, khắc phục sự cố hệ thống thoát nước thành phố Từ Sơn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211290706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Quản lý, vận hành, khắc phục sự cố hệ thống thoát nước thành phố Từ Sơn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290672 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 21:36:00 đến ngày 2022-01-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,283,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.226.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.570.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện công tác: Quản lý, vận hành, khắc phục sự cố hệ thống thoát nước; và giá trị hợp đồng được tính theo 01 chu kỳ (01 năm).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: Có hợp đồng kinh tế thực hiện công tác Quản lý, vận hành, khắc phục sự cố hệ thống thoát nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc thực hiện hợp đồng của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.396.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên, ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật có thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các văn bản có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên, ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường.Tài liệu chứng minh:Các văn bằng. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các văn bản có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các văn bản có tính chất tương đương.(bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các yêu cầu sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư các ngành xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lựcTài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư các ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe hút bùn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tời bùn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bơm chống úng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300-400m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Quản lý, vận hành, khắc phục sự cố hệ thống thoát nước thành phố Từ Sơn năm 2022 DVCI: Quản lý, vận hành, khắc phục sự cố hệ thống thoát nước thành phố Từ Sơn năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Danh sách nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc thiết bị,… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào cổ ga bằng thủ công - Cấp đất III | Theo quy định | 1m3 | 151,11 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định | m3 | 99 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3 | 2,5011 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3/1km | 2,5011 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3/1km | 2,5011 | |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định | m3 | 99 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định | 100m3 | 1,05 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định | m2 | 405 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cửa thu, tấm đan, ngăn mùi | Theo quy định | 100m2 | 8,4483 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cửa thu | Theo quy định | tấn | 9,0255 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, cửa thu, ngăn mùi, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định | m3 | 148,6458 | |
| 12 | Bê tông lót cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo quy định | m3 | 10,95 | |
| 13 | Song chắn rác composite | Theo quy định | bộ | 150 | |
| 14 | Nắp composite | Theo quy định | bộ | 150 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo quy định | 1cấu kiện | 450 | |
| 16 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Theo quy định | m2 | 416,61 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, đường bê tông | Theo quy định | m3 | 4,608 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, rãnh xây gạch | Theo quy định | m3 | 8,775 | |
| 19 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III, đoạn qua trạm điện | Theo quy định | 1m3 | 25,785 | |
| 20 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III | Theo quy định | 100m3 | 0,5157 | |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3 | 0,9074 | |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3/1km | 0,9074 | |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3/1km | 0,9074 | |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm | Theo quy định | 1 đoạn ống | 36 | |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo quy định | mối nối | 18 | |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Theo quy định | cái | 72 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định | 100m3 | 0,9063 | |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định | m3 | 10,944 | |
| 29 | Đào hố ga - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3 | 0,1186 | |
| 30 | Bê tông lót hố ga, M100, đá 2x4 | Theo quy định | m3 | 0,8069 | |
| 31 | Bê tông đáy hố ga, M200, đá 2x4 | Theo quy định | m3 | 1,6138 | |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định | m3 | 2,8987 | |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định | m2 | 13,176 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu, ngăn mùi, sàn hố ga | Theo quy định | 100m2 | 0,2247 | |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu, ngăn mùi, sàn hố ga | Theo quy định | tấn | 0,1647 | |
| 36 | Bê tông tấm đan, cửa thu, sàn hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định | m3 | 2,7504 | |
| 37 | Nắp composite | Theo quy định | bộ | 3 | |
| 38 | Song chắn rác composite | Theo quy định | bộ | 3 | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo quy định | 1cấu kiện | 9 | |
| 40 | Đào cổ ga bằng thủ công - Cấp đất III | Theo quy định | 1m3 | 15,37 | |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định | m3 | 1,7 | |
| 42 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3 | 0,1707 | |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3/1km | 0,1707 | |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3/1km | 0,1707 | |
| 45 | Ván khuôn cửa thu, ngăn mùi | Theo quy định | 100m2 | 1,5261 | |
| 46 | Cốt thép cửa thu, ngăn mùi | Theo quy định | tấn | 0,621 | |
| 47 | Bê tông lót cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo quy định | m3 | 3,65 | |
| 48 | Bê tông cửa thu, ngăn mùi, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định | m3 | 7,8876 | |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo quy định | 1cấu kiện | 50 | |
| 50 | Song chắn rác composite | Theo quy định | bộ | 50 | |
| 51 | Đào đường cống - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3 | 0,2534 | |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định | m3 | 0,264 | |
| 53 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3 | 0,256 | |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3/1km | 0,256 | |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3/1km | 0,256 | |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm | Theo quy định | 1 đoạn ống | 9 | |
| 57 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo quy định | mối nối | 5 | |
| 58 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo quy định | cái | 18 | |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định | 100m3 | 0,2103 | |
| 60 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Theo quy định | m2 | 21,12 | |
| 61 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định | m3 | 0,264 | |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định | m2 | 1,2 | |
| 63 | Đào hố ga - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3 | 0,0395 | |
| 64 | Bê tông lót hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo quy định | m3 | 0,269 | |
| 65 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo quy định | m3 | 0,54 | |
| 66 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định | m3 | 0,9662 | |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định | m2 | 4,392 | |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, sàn hố ga, cửa thu | Theo quy định | 100m2 | 0,0749 | |
| 69 | Cốt thép cửa thu, sàn hố ga | Theo quy định | tấn | 0,0549 | |
| 70 | Bê tông tấm đan, sàn hố ga, cửa thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định | m3 | 0,9168 | |
| 71 | Nắp composite | Theo quy định | bộ | 1 | |
| 72 | Song chắn rác composite | Theo quy định | bộ | 1 | |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo quy định | 1cấu kiện | 3 | |
| 74 | Đào đường cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3 | 0,4838 | |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định | m3 | 0,528 | |
| 76 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3 | 0,4891 | |
| 77 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3/1km | 0,4891 | |
| 78 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3/1km | 0,4891 | |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Theo quy định | 1 đoạn ống | 17 | |
| 80 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo quy định | mối nối | 9 | |
| 81 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo quy định | cái | 34 | |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định | 100m3 | 0,3651 | |
| 83 | Lát sân vỉa hè gạch xi măng tự chèn | Theo quy định | m2 | 40,32 | |
| 84 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định | m3 | 0,528 | |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định | m2 | 4,8 | |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3 | 0,0395 | |
| 87 | Bê tông lót hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo quy định | m3 | 0,269 | |
| 88 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo quy định | m3 | 0,54 | |
| 89 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định | m3 | 0,9662 | |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định | m2 | 4,392 | |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu, sàn hố ga | Theo quy định | 100m2 | 0,0749 | |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cửa thu, sàn hố ga | Theo quy định | tấn | 0,0549 | |
| 93 | Bê tông tấm đan, cửa thu, ngăn mùi, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định | m3 | 0,9168 | |
| 94 | Nắp composite | Theo quy định | bộ | 1 | |
| 95 | Song chắn rác composite | Theo quy định | bộ | 1 | |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo quy định | 1cấu kiện | 3 | |
| 97 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định | m3 | 0,64 | |
| 98 | Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định | 1m3 | 10 | |
| 99 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3 | 0,1064 | |
| 100 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3/1km | 0,1064 | |
| 101 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3/1km | 0,1064 | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo quy định | 100m | 0,2 | |
| 103 | Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo quy định | cái | 5 | |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định | 100m3 | 0,0937 | |
| 105 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định | m3 | 0,44 | |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định | m2 | 4 | |
| 107 | Lát nền, sàn đá, vữa XM M75 | Theo quy định | m2 | 10 | |
| 108 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định | m3 | 0,64 | |
| 109 | Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định | 1m3 | 10 | |
| 110 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3 | 0,1064 | |
| 111 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3/1km | 0,1064 | |
| 112 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3/1km | 0,1064 | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo quy định | 100m | 0,2 | |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo quy định | cái | 3 | |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định | 100m3 | 0,0937 | |
| 116 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định | m3 | 0,44 | |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định | m2 | 4 | |
| 118 | Lát nền, sàn đá, vữa XM M75 | Theo quy định | m2 | 8 | |
| 119 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định | m3 | 0,69 | |
| 120 | Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định | 1m3 | 12,5 | |
| 121 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3 | 0,1319 | |
| 122 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3/1km | 0,1319 | |
| 123 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3/1km | 0,1319 | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo quy định | 100m | 0,25 | |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo quy định | cái | 5 | |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định | 100m3 | 0,1187 | |
| 127 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định | m3 | 0,44 | |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định | m2 | 4 | |
| 129 | Lát nền, sàn đá, vữa XM M75 | Theo quy định | m2 | 10 | |
| 130 | Đào hố ga - Cấp đất III | Theo quy định | 100m3 | 0,1186 | |
| 131 | Bê tông lót hố ga sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo quy định | m3 | 0,8069 | |
| 132 | Bê tông đáy hố ga sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo quy định | m3 | 1,6138 | |
| 133 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định | m3 | 2,8987 | |
| 134 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định | m2 | 13,176 | |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cửa thu, ngăn mùi, sàn hố ga | Theo quy định | 100m2 | 0,2247 | |
| 136 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cửa thu, ngăn mùi, sàn hố ga | Theo quy định | tấn | 0,1647 | |
| 137 | Bê tông tấm đan, cửa thu, sàn hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định | m3 | 2,7504 | |
| 138 | Nắp composite | Theo quy định | bộ | 3 | |
| 139 | Song chắn rác composite | Theo quy định | bộ | 3 | |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo quy định | 1cấu kiện | 9 | |
| 141 | Lát nền, sàn đá, vữa XM M75 | Theo quy định | m2 | 11,1222 | |
| 142 | Nạo vét bùn cống hộp lớn bằng xe hút bùn kết hợp thủ công. Cự ly vận chuyển 10km | Theo quy định | 100 m | 179,92 | |
| 143 | Nạo vét cống hộp B350 bằng cụm tời kéo bùn. Cự ly vận chuyển 10 km | Theo quy định | 100 m | 4,05 | |
| 144 | Nạo vét cống hộp B400 bằng cụm tời kéo bùn. Cự ly vận chuyển 10 km | Theo quy định | 100 m | 3,74 | |
| 145 | Nạo vét cống hộp B600 bằng cụm tời kéo bùn. Cự ly vận chuyển 10 km | Theo quy định | 100 m | 9,12 | |
| 146 | Nạo vét cống tròn D400 bằng cụm tời kéo bùn. Cự ly vận chuyển 10 km | Theo quy định | 100 m | 25,88 | |
| 147 | Nạo vét cống tròn D600 bằng cụm tời kéo bùn. Cự ly vận chuyển 10 km | Theo quy định | 100 m | 219,22 | |
| 148 | Nạo vét Cống tròn D800 bằng xe hút bùn. Cự ly vận chuyển 10 km | Theo quy định | 100 m | 96,31 | |
| 149 | Nạo vét Cống tròn D1000 bằng xe hút bùn. Cự ly vận chuyển 10 km | Theo quy định | 100 m | 173,88 | |
| 150 | Nạo vét Cống tròn D1200, D1250 bằng xe hút bùn. Cự ly vận chuyển 10 km | Theo quy định | 100 m | 15,18 | |
| 151 | Nạo vét Cống tròn D1500 bằng xe hút bùn. Cự ly vận chuyển 10 km | Theo quy định | 100 m | 32,63 | |
| 152 | Kiểm tra lòng cống bằng PP gương soi | Theo quy định | 1 km | 69,661 | |
| 153 | Nạo vét hố ga bằng xe hút bùn, diện tích lòng hố ga | Theo quy định | 01 hố ga | 1.848 | |
| 154 | Nạo vét hố ga bằng xe hút bùn, diện tích lòng hố ga 1.0m2| Theo quy định | 01 hố ga | 1.768 | | |
| 155 | Nạo vét hố ga bằng xe hút bùn, diện tích lòng hố ga 2.0m2| Theo quy định | 01 hố ga | 644 | | |
| 156 | Nạo vét hố ga bằng xe hút bùn, diện tích lòng hố ga S>3m2. Cự ly vận chuyển 10 km | Theo quy định | 01 hố ga | 476 | |
| 157 | Xử lý bùn tại bãi chôn lấp | Theo quy định | tấn | 9.269 | |
| 158 | Chi phí trực mưa bão | Theo quy định | công | 300 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.226E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.570.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.226.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.570.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện công tác: Quản lý, vận hành, khắc phục sự cố hệ thống thoát nước; và giá trị hợp đồng được tính theo 01 chu kỳ (01 năm).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: Có hợp đồng kinh tế thực hiện công tác Quản lý, vận hành, khắc phục sự cố hệ thống thoát nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc thực hiện hợp đồng của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.396.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên, ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật có thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các văn bản có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên, ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường.Tài liệu chứng minh:Các văn bằng. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các văn bản có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các văn bản có tính chất tương đương.(bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | đáp ứng các yêu cầu sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư các ngành xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lựcTài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư các ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe hút bùn | Sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy xúc (đào) | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô thùng | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Bộ tời bùn | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Bơm chống úng | 300-400m3/h | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi