Gói thầu: Gói thầu số 03: Đào tạo tiếng anh cho lớp Vận hành máy thi công nền.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211273729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Đào tạo tiếng anh cho lớp Vận hành máy thi công nền. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211270458 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thực hiện Hợp đồng số 1328/HĐĐT-VP ngày 27/12/2019. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 22:20:00 đến ngày 2022-01-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 502,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là402.240.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 125.700.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giáo viên nướcngoài |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là người bản địa nói tiếng anh, có chứng chỉ dạy tiếng anh là ngôn ngữ thứ 2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giáo viên trong nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Tiếng Anh thuộc các Trường Đại học như Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN, Trường Đại học Ngoại ngữ -ĐH Huế, Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng, Trường Đại học Sư phạm TP HCM, Trường Đại học Hà Nội, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP HCM hoặc giảng viên đạt trình độ C1 hoặc 7.0 IELTS trở lên nếu không tốt nghiệp các trường Đại học chuyên ngữ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trợ giảng cho giáoviên nước ngoài |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là sinh viên các trường đại học Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN, Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Huế, Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHĐà Nẵng, Trường Đại học Sư phạm TP HCM, Trường Đại học Hà Nội, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP HCM có trình độ tiếng anh đạt 6.0 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Đào tạo tiếng anh cho lớp Vận hành máy thi công nền. Dự toán thực hiện nhiệm vụ tổ chức đào tạo ngoại ngữ chuyên ngành và thi kiểm tra đánh giá ngoại ngữ đạt chuẩn theo quy định nghề: Vận hành máy thi công nền 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí thực hiện Hợp đồng số 1328/HĐĐT-VP ngày 27/12/2019. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Hồ sơ chứng minh năng lực của tổ chức: Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. Kèm theo là bản chụp gốc (hoặc được chứng thực) các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính năm 2020 - Bản cam kết Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I Địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội Điện thoại: 02433 863248 Fax: 02433 864111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKT – Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I Địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội Điện thoại: 02433 863248 Fax: 02433 864111 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I Địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội Điện thoại: 02433 863248 Fax: 02433 864111 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào tạo tiếng anh cho lớp Vận hành máy thi công nền. | - Số lượng: 16 sinh viên (01 Lớp: Vận hành máy thi công nền). - Số giờ học: 360 giờ - Địa điểm đào tạo: + Học trực tiếp (280 giờ): Trường cao đẳng giao thông vận tải Trung ương I, địa chỉ Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, TP. Hà Nội. + Học trực tuyến (80 giờ): Sinh viên học trên máy vi tính/điện thoại thông minh có kết nối Internet. - Hình thức đào tạo: Dạy tập trung trực tiếp kết hợp với dạy trực tuyến (Online). | lớp | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0224E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 125.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là402.240.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 125.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo viên nướcngoài | 2 | Là người bản địa nói tiếng anh, có chứng chỉ dạy tiếng anh là ngôn ngữ thứ 2 | 3 | 3 |
| 2 | Giáo viên trong nước | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Tiếng Anh thuộc các Trường Đại học như Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN, Trường Đại học Ngoại ngữ -ĐH Huế, Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng, Trường Đại học Sư phạm TP HCM, Trường Đại học Hà Nội, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP HCM hoặc giảng viên đạt trình độ C1 hoặc 7.0 IELTS trở lên nếu không tốt nghiệp các trường Đại học chuyên ngữ | 3 | 3 |
| 3 | Trợ giảng cho giáoviên nước ngoài | 2 | Là sinh viên các trường đại học Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN, Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Huế, Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHĐà Nẵng, Trường Đại học Sư phạm TP HCM, Trường Đại học Hà Nội, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP HCM có trình độ tiếng anh đạt 6.0 trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi