Gói thầu: Cung cấp vật tư , thiết bị và thi công lắp đặt cụm xử lý nước sạch công suất 2.000m3 ngày đêm trạm xử lý Mai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200850662-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH HÒA BÌNH |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư , thiết bị và thi công lắp đặt cụm xử lý nước sạch công suất 2.000m3 ngày đêm trạm xử lý Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200845715 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Doanh nghiệp, vốn vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 16:41:00 đến ngày 2020-09-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,794,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,914,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu chín trăm mười bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống lọc tiếp xúc rửa ngược tuần hoàn cát công suất 2.000m3/ngày đêm | 1 | bộ | Chương V HSMT | ||
| 2 | Thiết bị sơ lắng | 1 | bộ | Chương V HSMT | ||
| 3 | Máy nén khí | 2 | cái | Chương V HSMT | ||
| 4 | Tủ điện điều khiển hệ thống | 1 | bộ | Chương V HSMT | ||
| 5 | Hệ thống hóa chất (PAC) | 1 | TB | Chương V HSMT | ||
| 6 | Phá dỡ tường gạch chiều dày | 3,3 | m3 | Chương V HSMT | ||
| 7 | Phá dỡ nền – nền bê tông không cốt thép | 0,765 | m3 | Chương V HSMT | ||
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu nhỏ | 7,05 | m3 | Chương V HSMT | ||
| 9 | Ván khuôn bê tông lót bệ máy | 0,025 | 100m2 | Chương V HSMT | ||
| 10 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | 1,971 | m3 | Chương V HSMT | ||
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1168 | 100m2 | Chương V HSMT | ||
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | 0,4494 | tấn | Chương V HSMT | ||
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | 8,0331 | m3 | Chương V HSMT | ||
| 14 | Ván khuôn gỗ nền bê tông hóa | 0,0434 | 100m2 | Chương V HSMT | ||
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 4,127 | m3 | Chương V HSMT | ||
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 3,2822 | m3 | Chương V HSMT | ||
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,6802 | m3 | Chương V HSMT | ||
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,8633 | m3 | Chương V HSMT | ||
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 10,7256 | m2 | Chương V HSMT | ||
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 3,33 | m3 | Chương V HSMT | ||
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 | 3,256 | m3 | Chương V HSMT | ||
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,6074 | m3 | Chương V HSMT | ||
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 82,58 | m2 | Chương V HSMT | ||
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 7,0939 | m3 | Chương V HSMT | ||
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 | 7,0939 | m3 | Chương V HSMT | ||
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 13,239 | m3 | Chương V HSMT | ||
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1156 | 100m2 | Chương V HSMT | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2669 | tấn | Chương V HSMT | ||
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 1,7083 | m3 | Chương V HSMT | ||
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,284 | 100m2 | Chương V HSMT | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3579 | tấn | Chương V HSMT | ||
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 2,6916 | m3 | Chương V HSMT | ||
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 110,28 | m2 | Chương V HSMT | ||
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 10,8238 | m2 | Chương V HSMT | ||
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | 26,916 | m2 | Chương V HSMT | ||
| 36 | Láng nền, sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 27,3 | m2 | Chương V HSMT | ||
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 2,176 | m3 | Chương V HSMT | ||
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính 2 cánh | 5,58 | m2 | Chương V HSMT | ||
| 39 | Gia công xà gồ thép | 0,063 | tấn | Chương V HSMT | ||
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,063 | tấn | Chương V HSMT | ||
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 0,3106 | 100m2 | Chương V HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D90 PN10, nối bằng măng sông | 0,286 | 100m | Chương V HSMT | ||
| 43 | Lắp đặt cút nối ren HDPE -D90 | 3 | cái | Chương V HSMT | ||
| 44 | Lắp đặt mối nối BE DN80mm | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt van mặt bích DN80 | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 46 | Lắp bích thép rỗng DN80 | 0,5 | cặp | Chương V HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm BB DN150x80mm | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 150x100mm | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 49 | L/đặt tê thép bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 150mm | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 50 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | 0,5 | cặp | Chương V HSMT | ||
| 51 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | 0,101 | 100m | Chương V HSMT | ||
| 52 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | 2 | cái | Chương V HSMT | ||
| 53 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 150mm | 2 | cái | Chương V HSMT | ||
| 54 | Lắp bích thép rỗng DN200 | 0,5 | cặp | Chương V HSMT | ||
| 55 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | 5 | cái | Chương V HSMT | ||
| 56 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm | 0,214 | 100m | Chương V HSMT | ||
| 57 | L/đặt tê thép bằng phương pháp hàn DN200 | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 58 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 200x100mm | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 59 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | 1 | cặp | Chương V HSMT | ||
| 60 | Lắp đặt van bướm gạt tay, ĐK 100mm | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 61 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | 0,013 | 100m | Chương V HSMT | ||
| 62 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 63 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | 0,067 | 100m | Chương V HSMT | ||
| 64 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | 3 | cái | Chương V HSMT | ||
| 65 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 50mm | 1,5 | cặp | Chương V HSMT | ||
| 66 | Lắp đặt van bướm điện, ĐK 50mm | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 C2 | 2,2 | 100m | Chương V HSMT | ||
| 68 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, ĐK 15mm | 0,008 | 100m | Chương V HSMT | ||
| 69 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, ĐK25mm | 0,31 | 100m | Chương V HSMT | ||
| 70 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | 6 | cái | Chương V HSMT | ||
| 71 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 72 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | 1 | cái | Chương V HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi