Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211290100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211287769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 22:48:00 đến ngày 2022-01-09 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,634,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:a. Loại công trình: Công trình giao thông.b. Công việc tương tự như sau: - Thi công cấp phối đá dăm loại I, loại II mặt đường. - Thi công mặt đường BTN. - Thi công hệ thống an toàn giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước,- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành công trình thủy- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hòa Loan – Ngô Quyền (Đoạn từ nhà ông Chiến đến Trạm y tế xã Bình Xuyên).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hòa Loan – Ngô Quyền (Đoạn từ nhà ông Chiến đến Trạm y tế xã Bình Xuyên).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hòa Loan – Ngô Quyền (Đoạn từ nhà ông Chiến đến Trạm y tế xã Bình Xuyên).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hòa Loan – Ngô Quyền (Đoạn từ nhà ông Chiến đến Trạm y tế xã Bình Xuyên).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh 6-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hòa Loan – Ngô Quyền (Đoạn từ nhà ông Chiến đến Trạm y tế xã Bình Xuyên).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hòa Loan – Ngô Quyền (Đoạn từ nhà ông Chiến đến Trạm y tế xã Bình Xuyên).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hòa Loan – Ngô Quyền (Đoạn từ nhà ông Chiến đến Trạm y tế xã Bình Xuyên).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hòa Loan – Ngô Quyền (Đoạn từ nhà ông Chiến đến Trạm y tế xã Bình Xuyên).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hòa Loan – Ngô Quyền (Đoạn từ nhà ông Chiến đến Trạm y tế xã Bình Xuyên).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hòa Loan – Ngô Quyền (Đoạn từ nhà ông Chiến đến Trạm y tế xã Bình Xuyên).Có giấy kiểm định còn hiệu lực.ẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị kẻ vạch YHK | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm rùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An |
| E-CDNT 1.2 |
Số 07: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hòa Loan – Ngô Quyền (Đoạn từ nhà ông Chiến đến Trạm y tế xã Bình Xuyên) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Bình Xuyên; Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3603630
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Bình Xuyên; Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3603630. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853.441 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Bình Giang; Địa chỉ: Thị trấn Bình Giang, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | HSMT + BVKT | 16,072 | m3 |
| 2 | Đào bùn máy đào 0,8m3, đất cấp I | HSMT + BVKT | 1,4465 | 100m3 |
| 3 | Cắt bê tông vỉa hè, đường rẽ | HSMT + BVKT | 86,568 | 10m |
| 4 | Nhấc bỏ blốc cũ (VD: Tính bằng 50% công lắp đặt) | HSMT + BVKT | 1.537,72 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | HSMT + BVKT | 251,37 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kè đá hộc cũ | HSMT + BVKT | 70,91 | m3 |
| 7 | Đào nền, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | HSMT + BVKT | 404,043 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | HSMT + BVKT | 36,3639 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 3,2058 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSMT + BVKT | 0,5083 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSMT + BVKT | 17,8099 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | HSMT + BVKT | 0,305 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | HSMT + BVKT | 10,1594 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | HSMT + BVKT | 8,7203 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | HSMT + BVKT | 5,2322 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | HSMT + BVKT | 31,7352 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | HSMT + BVKT | 110,5855 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | HSMT + BVKT | 41,0872 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | HSMT + BVKT | 158,0352 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa (BTNC 19) bằng trạm trộn 50 -60 T/h | HSMT + BVKT | 6,8287 | 100tấn |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa (BTNC 12,5) bằng trạm trộn 50 -60 T/h | HSMT + BVKT | 15,3231 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | HSMT + BVKT | 22,1518 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn ( 16,5 Km tiếp theo từ Trạm trộn BT chân Cầu Hàn) | HSMT + BVKT | 22,1518 | 100tấn |
| B | BLỐC HÈ PHỐ, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đào đất móng blốc bằng thủ công, rộng | HSMT + BVKT | 9,102 | m3 |
| 2 | Đào móng blốc, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 0,8192 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng blốc, chiều rộng | HSMT + BVKT | 56,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng blốc | HSMT + BVKT | 3,734 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên blốc, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 1.867 | m |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ viên đan rãnh tam giác | HSMT + BVKT | 2,4949 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên đan rãnh tam giác, đá 1x2, mác 300 | HSMT + BVKT | 20,79 | m3 |
| 8 | Lát viên đan rãnh tam giác, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 415,82 | m2 |
| C | KÈ XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | HSMT + BVKT | 20,375 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | HSMT + BVKT | 2,05 | 100m |
| 3 | Cọc tre D=6-8cm giằng ngang bờ quây | HSMT + BVKT | 163 | m |
| 4 | Thép D=6mm chằng liên kết | HSMT + BVKT | 18,65 | kg |
| 5 | Chắn phên nứa | HSMT + BVKT | 293,4 | m2 |
| 6 | Đắp đất bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | HSMT + BVKT | 1,2225 | 100m3 |
| 7 | Nhổ cọc tre bờ quây chiều dài cọc | HSMT + BVKT | 22,425 | 100m |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | HSMT + BVKT | 1,2225 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng | HSMT + BVKT | 15,241 | m3 |
| 10 | Đào móng kè, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 1,3717 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | HSMT + BVKT | 88,1219 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | HSMT + BVKT | 14,1 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | HSMT + BVKT | 112,8 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | HSMT + BVKT | 246,13 | m3 |
| 15 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | HSMT + BVKT | 268,95 | m2 |
| 16 | ống nhựa PVC D75 | HSMT + BVKT | 27 | m |
| 17 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | HSMT + BVKT | 1,08 | m2 |
| 18 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 0,7091 | 100m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm ( tim đường- màu vàng) | HSMT + BVKT | 50,11 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (mép đường - màu trắng) | HSMT + BVKT | 400,9 | m2 |
| 3 | Biển báo hình tam giác A70cm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 4 | Cột biển báo D80cm, L=3.3m sơn trắng đỏ | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 5 | Nhân công lắp đặt biển báo (NC 4/7) | HSMT + BVKT | 2 | công |
| 6 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng | HSMT + BVKT | 0,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng | HSMT + BVKT | 0,6 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | HSMT + BVKT | 1,24 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ ống cống, đường kính 300mm | HSMT + BVKT | 64 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm (tải trọng TC) | HSMT + BVKT | 16 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | HSMT + BVKT | 16 | mối nối |
| 5 | Nhấc bỏ ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm (VD: tính bằng 50% công lắp đặt) | HSMT + BVKT | 72 | đoạn ống |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSMT + BVKT | 29,76 | m3 |
| 7 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | HSMT + BVKT | 183,872 | m3 |
| 8 | Đào móng cống, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 16,5485 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | HSMT + BVKT | 28,8076 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | HSMT + BVKT | 41,37 | m3 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ ống cống, đường kính D=600mm | HSMT + BVKT | 1.156 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm (ống cống tận dụng) | HSMT + BVKT | 72 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm (Tải trọng T) | HSMT + BVKT | 183 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm (Tải trọng TC) | HSMT + BVKT | 34 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | HSMT + BVKT | 270 | mối nối |
| 16 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 14,7684 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSMT + BVKT | 0,576 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | HSMT + BVKT | 0,384 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | HSMT + BVKT | 0,2496 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | HSMT + BVKT | 29,76 | m3 |
| 21 | Nhấc bỏ tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (VD: Tính bằng 50% lắp đặt) | HSMT + BVKT | 56 | 1 cấu kiện |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tường rãnh cũ | HSMT + BVKT | 16,37 | m3 |
| 23 | Cắt bê tông móng rãnh cũ | HSMT + BVKT | 4,96 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, móng rãnh cũ, xà mũ hố thu cũ | HSMT + BVKT | 10,56 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | HSMT + BVKT | 4,3245 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | HSMT + BVKT | 13,84 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố thu, móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,744 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 34,6 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22, xây hố thu, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 72,18 | m3 |
| 30 | Trát tường hố thu, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 198,63 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | HSMT + BVKT | 0,745 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 7,96 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,5055 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | HSMT + BVKT | 1,5886 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | HSMT + BVKT | 1,5886 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 6,91 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | HSMT + BVKT | 0,691 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | HSMT + BVKT | 2,3439 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | HSMT + BVKT | 2,3439 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 96 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bậc thang thép D22mm | HSMT + BVKT | 357,6 | Kg |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | HSMT + BVKT | 1,6 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | HSMT + BVKT | 0,0762 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng | HSMT + BVKT | 2,39 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | HSMT + BVKT | 0,19 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 1,54 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,0691 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm đan | HSMT + BVKT | 0,0635 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 1,24 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | HSMT + BVKT | 0,109 | tấn |
| 51 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 20 | 1 cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt blốc cửa thu nước | HSMT + BVKT | 48 | m |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hộp thu nước, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 3,36 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép hộp thu nước | HSMT + BVKT | 0,408 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hộp thu nước, đường kính | HSMT + BVKT | 0,2986 | tấn |
| 56 | Lắp đặt hộp thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 48 | 1 cấu kiện |
| 57 | Tấm ghi chắn rác KT(80x25x5)cm, bằng gang đúc (tải trọng 40T) | HSMT + BVKT | 48 | cái |
| 58 | Lắp đặt ghi chắn rác bằng thủ công, trọng lượng | HSMT + BVKT | 48 | 1 cấu kiện |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | HSMT + BVKT | 0,06 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 0,47 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,0353 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm đan | HSMT + BVKT | 0,054 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 0,9 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D> 10mm | HSMT + BVKT | 0,0768 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | HSMT + BVKT | 0,0988 | tấn |
| 66 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 12 | 1 cấu kiện |
| F | VẬN CHUYỂN ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 3,1312 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | HSMT + BVKT | 3,1312 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 39,1502 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | HSMT + BVKT | 39,1502 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 4,8086 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | HSMT + BVKT | 4,8086 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa u.PVC D6cm (L= 1.4m) | HSMT + BVKT | 23,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | HSMT + BVKT | 4,48 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2 | HSMT + BVKT | 0,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc | HSMT + BVKT | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | HSMT + BVKT | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ | HSMT + BVKT | 51 | Cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | HSMT + BVKT | 19 | Cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT:180x120cm) tính khấu hao 30% | HSMT + BVKT | 0,6 | Bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT:130x40cm) tính khấu hao 30% | HSMT + BVKT | 0,6 | Bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT:130x90cm) tính khấu hao 30% | HSMT + BVKT | 1,8 | 0.0 |
| 11 | Biển báo chữ nhật (KT:100x25cm) tính khấu hao 30% | HSMT + BVKT | 0,3 | Bộ |
| 12 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70cm) tính khấu hao 30% | HSMT + BVKT | 1,8 | Bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông ban đêm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 14 | Dây điện+ điện thắp sáng đèn cảnh báo | HSMT + BVKT | 1 | 1 công trình |
| 15 | Nhân công điều khiển ĐBGT (bậc3/7) | HSMT + BVKT | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:a. Loại công trình: Công trình giao thông.b. Công việc tương tự như sau: - Thi công cấp phối đá dăm loại I, loại II mặt đường. - Thi công mặt đường BTN. - Thi công hệ thống an toàn giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước,- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành công trình thủy- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa hiện trường | 2 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ | 2 | - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥ 110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hòa Loan – Ngô Quyền (Đoạn từ nhà ông Chiến đến Trạm y tế xã Bình Xuyên).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu). | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hòa Loan – Ngô Quyền (Đoạn từ nhà ông Chiến đến Trạm y tế xã Bình Xuyên).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu). | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hòa Loan – Ngô Quyền (Đoạn từ nhà ông Chiến đến Trạm y tế xã Bình Xuyên).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu). | 2 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa 60m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hòa Loan – Ngô Quyền (Đoạn từ nhà ông Chiến đến Trạm y tế xã Bình Xuyên).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu). | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh 6-12T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hòa Loan – Ngô Quyền (Đoạn từ nhà ông Chiến đến Trạm y tế xã Bình Xuyên).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu). | 2 |
| 6 | Máy lu rung ≥ 16T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hòa Loan – Ngô Quyền (Đoạn từ nhà ông Chiến đến Trạm y tế xã Bình Xuyên).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu). | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hòa Loan – Ngô Quyền (Đoạn từ nhà ông Chiến đến Trạm y tế xã Bình Xuyên).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu). | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hòa Loan – Ngô Quyền (Đoạn từ nhà ông Chiến đến Trạm y tế xã Bình Xuyên).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu). | 1 |
| 9 | Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hòa Loan – Ngô Quyền (Đoạn từ nhà ông Chiến đến Trạm y tế xã Bình Xuyên).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu). | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hòa Loan – Ngô Quyền (Đoạn từ nhà ông Chiến đến Trạm y tế xã Bình Xuyên).Có giấy kiểm định còn hiệu lực.ẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu). | 1 |
| 11 | Lò nấu sơn YHK 3A | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 12 | Thiết bị kẻ vạch YHK | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 14 | Đầm rùi bê tông | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 17 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 18 | Máy phát điện | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 19 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 21 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi