Gói thầu: Mua sắm SP cao su, kim loại phục vụ sửa chữa sản phẩm K20, K24

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211290743-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Mua sắm SP cao su, kim loại phục vụ sửa chữa sản phẩm K20, K24
Số hiệu KHLCNT 20211290719
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí theo Hợp đồng số 05 ngày 03/06/2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 22:58:00 đến ngày 2022-01-06 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,693,755,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5406334E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3875112E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.628.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.371.257.840 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng-Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A42
E-CDNT 1.2 Mua sắm SP cao su, kim loại phục vụ sửa chữa sản phẩm K20, K24
Mua sắm hàng hóa VTKT, sửa chữa hồi phục các thiết bị, hệ thống sản phẩm K20 và K24 theo Hợp đồng số 05 ngày 03/06/2021
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí theo Hợp đồng số 05 ngày 03/06/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 , địa chỉ: CỔNG 1 SÂN BAY BIÊN HÒA-TP.BIÊN HÒA
- Chủ đầu tư: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Trong E-HSDT, nhà thầu phải: -Nêu rõ về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn (mô tả hàng hóa) chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của HSMT ) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật, và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương IV - Phạm vi cung cấp;-Nhà thầu phải có bản cam kết về chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa cung cấp.
E-CDNT 12.2
Nếu hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến giao tại kho,…), trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥5 năm
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu;-Các hợp đồng tương tự về qui mô và tính chất của gói thầu;-Khả năng bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế. (Các tài liệu này phù hợp với nội dung đã được đánh giá là ĐẠT và thỏa mãn theo “TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” tại Chương III- tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cao su chưa lưu hóa25kgSử dụng sản xuất cao su đúc và các bộ phận kim loại cao su của các khớp cố định hoạt động dưới các biến dạng tĩnh và động. mác cao su tương đương IRP-1078 LB Nga; Độ bền kéo có điều kiện, MPa (kgf / cm 2 ), không nhỏ hơn : 11,8 (120,0) , Độ giãn dài khi nghỉ,%, không nhỏ hơn : 150, Độ cứng: 55-65, Giới hạn nhiệt độ của độ giòn, ºС, không cao hơn : -40, ODS sau khi nén 20% trong dầu AMG-10 trong 24 giờ ở 100 ºС,%, không hơn : 55, ODS sau khi nén 20% trong môi trường nhiên liệu ТС-1 trong 24 giờ ở 100 ºС,%, không hơn : 35, Thay đổi thể tích trong dầu AMG-10 trong 24 giờ ở 150 ºС,% : từ 10 đến 30 , Thay đổi thể tích trong nhiên liệu ТС-1 trong 24 giờ ở 150 ºС,% : từ 20 đến 45 , Thay đổi độ giãn dài sau khi làm già trong không khí ở nhiệt độ 100 ºС trong 72 giờ,% : từ -60 đến -5;
2Vòng đệm cao su bịt kín8ChiếcĐệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện tròn, đường kính Φ14mm, đường kính tiết diện 2,2mm
3Chụp cao su12ChiếcChụp cao su làm việc trong các môi trường dầu, chịu nhiệt độ đến 80 độ C, kích thước: 150x85x120 mm
4Vòng đệm cao su bịt kín8ChiếcĐệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện tròn, có xẻ rãnh kích thước 3x6x12 mm
5Bộ dây đai32BộBao gồm dây chất liệu dù có khóa cài dây, có chốt gài kim loại không gỉ, kích thước 50x100 mm; sử dụng trong việc hãm chuyển động.
6Vòng đệm cao su bịt kín80ChiếcĐệm cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo 2262A của liên bang Nga, chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương ИПР-1078 LB Nga; tiết diện tròn, đường kính Φ5,7mm, đường kính tiết diện 2,2mm
7Vòng đệm cao su bịt kín4ChiếcĐệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 4mm, đường kính trong 44mm
8Vòng đệm cao su bịt kín4ChiếcĐệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 4,5, đường kính trong 72mm
9Vòng đệm cao su bịt kín4ChiếcĐệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 3,5mm đường kính trong 65mm
10Vòng đệm cao su bịt kín4ChiếcĐệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện tròn 4,5mm, đường kính trong 82,5mm
11Vòng đệm cao su bịt kín4ChiếcĐệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 5,5mm, đường kính trong 80mm
12Vòng đệm cao su bịt kín4ChiếcĐệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 5mm, đường kính trong 70mm
13Vòng đệm cao su bịt kín4ChiếcĐệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 6,2mm, đường kính trong 70mm
14Vòng đệm cao su bịt kín4ChiếcĐệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 4,35mm, đường kính trong 52mm
15Vòng đệm cao su bịt kín8ChiếcĐệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 3,5mm, đường kính trong 12mm
16Đệm phớt4ChiếcVật liệu: cao su chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu, dạng vòng hở 2 lớp tiếp xúc trục; kích thước D=23mm, d=2mm, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
17Đệm phớt4ChiếcVật liệu: cao su chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu, dạng vòng hở 2 lớp tiếp xúc trục; kích thước D=25mm, d=2mm, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1
18Đệm phớt20ChiếcVòng đệm phớt làm bằng vật liệu cao su chịu dầu, nhiệt độ hoạt động đến 250 độ C, Vòng lò xo định hình dạng kéo (garter springs) nằm ở rãnh ngoài vòng đệm phớt. Kích thước đệm cao su: 35x27x6mm; rãnh phớt chèn lò xo: 33,5x2mm; Vật liệu lò xo: Hợp kim thép có Carbon thấp, d= 1,5mm, Lo=35mm; Độ cứng R= 0,15DaN/mm.
19Vỏ bọc8ChiếcVật liệu: Cao su cốt vải đàn hồi chịu dầu, chịu nhiệt đến 200 độ C; Kích thước Dy=35mm; h=16mm; a=1,5mm.
20Màng ngăn18ChiếcVật liệu: Màng cao su cốt vải chịu dầu, chịu nhiệt đến 200 độ C; Kích thước Dy=45mm; h=11mm; a=1,15mm.
21Nem cao su4ChiếcChất liệu cao su đàn hồi, Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1; kích thước 3x6x4mm
22Vòng đệm cao su bịt kín4ChiếcĐệm cao su tương đương tiêu chuẩn 2186A liên bang Nga, chịu dầu TC-1, AMГ-10, nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su B-14-1 sử dụng để bịt kín chi tiết có đường kính D= 16,6mm, đường kính tiết diện d=2,5mm
23Vòng đệm cao su bịt kín2ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính trong 14,2mm, đường kính tiết diện 2mm
24Vòng đệm cao su bịt kín40ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 18mm, đường kính tiết diện 2mm
25Vòng đệm cao su bịt kín40ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 17,8mm, đường kính tiết diện 2mm
26Ống cao su4ChiếcỐng cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế ТУ 105.404-89 liên bang Nga; Chất liệu bằng cao su chịu dầu, chịu nhiệt đến 300 độc C, kết hợp với lớp bố chịu lực kéo. Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1; kích thước ống: đường kính trong 62mm, độ dày 2,5mm, chiều dài 180mm
27Ống cao su12ChiếcỐng cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế ТУ 105.404-89 liên bang Nga; Chất liệu bằng cao su chịu dầu, chịu nhiệt đến 300 độc C, kết hợp với lớp bố chịu lực kéo. Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1; kích thước ống: đường kính trong 62mm, độ dày 2,5mm, chiều dài 70mm
28Ống cao su4ChiếcỐng cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế ТУ 105.404-89 liên bang Nga; Chất liệu bằng cao su chịu dầu, chịu nhiệt đến 300 độc C, kết hợp với lớp bố chịu lực kéo. Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1; kích thước ống: đường kính trong 64mm, độ dày 2,5mm, chiều dài 100mm
29Vòng đệm cao su bịt kín4ChiếcVòng cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 55mm, đường kính tiết diện 5mm
30Vòng đệm cao su bịt kín4ChiếcVòng cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 15mm, đường kính tiết diện 2mm
31Vòng đệm cao su bịt kín8ChiếcVòng cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 17mm, đường kính tiết diện 2mm
32Vòng đệm cao su bịt kín8ChiếcVòng cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 17,5mm, đường kính tiết diện 2mm
33Vòng đệm cao su bịt kín22ChiếcVòng cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 16,5mm, đường kính tiết diện 2mm
34Vòng đệm cao su bịt kín22ChiếcVòng cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 14mm, đường kính tiết diện 2mm
35Vòng đệm cao su bịt kín4TấmVòng cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 12,5mm, đường kính tiết diện 2mm
36Vòng đệm cao su bịt kín8TấmVòng cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 16,2mm, đường kính tiết diện 2mm
37Vòng đệm cao su bịt kín8TấmVòng cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 15,8mm, đường kính tiết diện 2mm
38Vòng đệm cao su bịt kín8TấmVòng cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 16,25mm, đường kính tiết diện 2mm
39Vòng đệm cao su bịt kín2TấmVòng cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 15,5mm, đường kính tiết diện 2mm
40Vòng đệm cao su bịt kín20ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 21mm, đường kính tiết diện 2mm
41Vòng đệm cao su bịt kín18ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 22,2mm, đường kính tiết diện 2mm
42Vòng đệm cao su bịt kín2ChiếcĐệm cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo 2186A liên bang Nga, chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; sử dụng để bịt kín chi tiết có đường kính D= 16,8mm, đường kính tiết diện d=2,5mm
43Vòng đệm cao su bịt kín6ChiếcĐệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 5,5mm, đường kính trong 60,5mm
44Vòng đệm cao su bịt kín20ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 17,6mm, đường kính tiết diện 2mm
45Vòng đệm cao su bịt kín48ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 23mm, đường kính tiết diện 2mm
46Vòng đệm cao su bịt kín144ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 15,6mm, đường kính tiết diện 2mm
47Vòng đệm cao su bịt kín120ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 92mm, đường kính tiết diện 2mm
48Vòng đệm cao su bịt kín8ChiếcĐệm cao su, chịu dầu, nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su B-14-1 sử dụng để bịt kín chi tiết có đường kính D= 20mm, đường kính tiết diện d=2mm
49Vòng đệm cao su bịt kín4ChiếcĐệm dạng tròn, Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu, kích thước: 23x4mm, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1; đường kính D= 25,5mm, đường kính tiết diện d=2mm
50Vòng đệm cao su bịt kín8ChiếcĐệm dạng tròn, Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu, kích thước: 27x4mm, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1; đường kính D= 30mm, đường kính tiết diện d=2mm
51Vòng đệm cao su bịt kín1ChiếcĐệm dạng tròn, Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu, kích thước: 22,5x4mm, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1; đường kính D= 32,5mm, đường kính tiết diện d=2mm
52Vòng đệm cao su bịt kín2ChiếcĐệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện tròn, đường kính ngoài 52mm, đường kính trong 45mm
53Tấm đệm lót2chiếcTấm cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu, chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1; đường kính ngoài 15mm, độ dày 2mm
54Keo10kgKeo bám dính tốt với nền cao su chịu dầu, cao su chịu dầu – dura và với bề mặt kim loại. Keo đóng rắn ở nhiệt độ phòng, gồm 3 thành phần: +Thành phần A và B là dung dịch cao su bền dầu màu đen có hàm lượng khô 10,5÷11,5%; Thành phần C là dung dịch nhựa RF (keo kiểu ФР-12 theo kí hiệu của Liên xô cũ), có hàm lượng 65÷67%.
55Keo2kgDùng gắn các bề mặt kim loại, các bon tổng hợp. Độ bền nước, xăng dầu và ẩm (của mối dán keo): bền. Thời gian sống của keo sau khi trộn, không nhỏ hơn 02 giờ; Là dung dịch, đồng nhất, xám đến trắng. Độ bền kéo trượt của mối dán trên hợp kim: Tại 20 ±2°C (KG/ cm2): 120, Tại 125 ±2°C(KG/ cm2): 25, Tại 250 ±2°C(KG/ cm2): 10.
56Cao su chưa lưu hóa4kgSử dụng sản xuất cao su đúc và các bộ phận kim loại cao su của các khớp cố định hoạt động dưới các biến dạng tĩnh và động. mác cao su tương đương IRP-1078 LB Nga; Độ bền kéo có điều kiện, MPa (kgf / cm 2 ), không nhỏ hơn : 11,8 (120,0) , Độ giãn dài khi nghỉ,%, không nhỏ hơn : 150, Độ cứng: 45-50 , Giới hạn nhiệt độ của độ giòn, ºС, không cao hơn : -40, ODS sau khi nén 20% trong dầu AMG-10 trong 24 giờ ở 100 ºС,%, không hơn : 55, ODS sau khi nén 20% trong môi trường nhiên liệu ТС-1 trong 24 giờ ở 100 ºС,%, không hơn : 35, Thay đổi thể tích trong dầu AMG-10 trong 24 giờ ở 150 ºС,% : từ 10 đến 30 , Thay đổi thể tích trong nhiên liệu ТС-1 trong 24 giờ ở 150 ºС,% : từ 20 đến 45 , Thay đổi độ giãn dài sau khi làm già trong không khí ở nhiệt độ 100 ºС trong 72 giờ,% : từ -60 đến -5;
57Roăng cao su30mDạng roăng đùn Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, kích thước: 65x1mm, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5;
58Roăng cao su20mDạng roăng đùn Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, kích thước: 46x1mm, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5;
59Roăng cao su30mDạng roăng đùn Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, kích thước: R14XC15XD2mm, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5;
60Roăng cao su10mDạng roăng đùn, gồm hai phần: Phần hình tròn, kích thước Ф11x2mm, Hình chữ nhật kích thước 11x2x1,5mm Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5;
61Đệm cao su20mDạng roăng đùn, Đệm gồm hai phần: Phần hình tròn, kích thước Ф11,2x2mm, Hình chữ nhật kích thước 11x2x1,5mm Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5;
62Đệm cao su6mDạng roăng đùn,n, Đệm gồm hai phần: Phần hình tròn, kích thước Ф9x2mm, Hình chữ nhật kích thước 17x2x1,5mm Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5;
63Đệm cao su20mDạng roăng đùn,, Đệm gồm hai phần: Phần hình tròn, kích thước Ф9,2x2mm, Hình chữ nhật kích thước 17x2x1,5mm Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5;
64Đệm cao su10mDạng roăng đùn,, kích thước Ф6,5x2mm; Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5;
65Đệm cao su10mDạng roăng đùn, kích thước 20x5,6x1,4mm; Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5;
66Đệm cao su16mDạng roăng đùn, kích thước 31x9x2,0mm; Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5;
67Đệm cao su12mDạng roăng đùn, kích thước 27x10x1,6mm; Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5;
68Đệm cao su8mDạng roăng đùn, kích thước 24x7x2mm; Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5;
69Đệm cao su20mDạng roăng đùn, kích thước 46x10x2mm; Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5;
70Đệm cao su30mDạng roăng đùn, kích thước 19x6x1.2mm Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5;
71Đệm cao su12mDạng roăng đùn, kích thước 22x4x1,2mm Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5;
72Đệm cao su4mDạng roăng đùn, kích thước 8x6x1,4mm Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5;
73Chốt côn4ChiếcChốt côn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3033A liên bang Nga kích thước (đường kính x chiều dài): 4 x 36 mm, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; mạ thiếc
74Đệm16ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3401A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,5mm dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 10mm mạ cadimi
75Đệm8ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.020, P: 0.035, Mn: 2.0, Cr: 17.0-19.0, Si: 0.8, Ni: 9.0-11.0, Ti: 0.6-0.8, Cu: 0.30, C: 0.12; độ dày 1,5mm, dùng cho chi tiết có ren M5, đường kính D=10mm mạ kẽm
76Đệm vênh4ChiếcĐệm vênh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 11532-74 liên bang Nga; dùng cho chi tiết có đường kính ren M5;làm vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S:
77Đệm vênh8ChiếcĐệm vênh tương đương tiêu chuẩn chế tạo OCT 11532-74 liên bang Nga; dùng cho chi tiết có đường kính ren M6, làm vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S:
78Đệm2chiếcĐệm chặn có răng ngoài tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 10463-81 liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S:
79Bản lề12ChiếcBản lề làm bằng vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; góc mở trái tối đa 165 độ, kích thước 150x45x3mm
80Bản lề4ChiếcBản lề làm bằng vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; góc mở phải tối đa 165 độ, kích thước 150x45x3mm
81Bulong2ChiếcBu lông tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3051A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr, ren M6, chiều dài L=22mm, mạ cadimi
82Bulong8ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3001A liên bang Nga, kích thước 5x48 (mm) ren M5; vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr,, có lỗ cho chốt chẻ đường kính 8mm, mạ Cadimi
83Bulong28ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3003A liên bang Nga, kích thước 5x16 (mm) ren M5 làm từ vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr
84Bulong6ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3003A liên bang Nga, kích thước 6x18 (mm) ren M6 làm từ vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr, có lỗ cho chốt chẻ đường kính 3mm, mạ Cadimi
85Bulong36ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3024A liên bang Nga, kích thước 6x16 (mm) ren M6 làm từ vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr, mạ lớp cadimi
86Bulong12ChiếcBu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3048A liên bang Nga, kích thước 6x14 (mm) ren M6 làm từ vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr, mạ lớp cadimi
87Bulong33ChiếcBu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga, kích thước 7x18(mm) ren M7 làm từ vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr, mạ cadimi
88Chốt8ChiếcChốt định hướng thiết kế tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3480A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr đường kính d=2mm, độ dài L=16mm
89Vít68ChiếcVít cấy hai đầu ren tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 5350A liên bang Nga làm bằng thép với thành phần theo tỷ trọng S: 0,025, P: 0,025, Mn: 0,50−0,80 , Cr: 0,80−1.10 , Si: 0,17−0,37, Ni: 0,3, Cu: 0,3, C: 0,35−0,42; ren M5 dài 22mm
90Chốt chẻ2cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2mm x12 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
91Chốt chẻ4cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 0,8mm x6 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ cadimi
92Chốt chẻ4cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,5mm x10 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
93Chốt chẻ28cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,5mm x12 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
94Chốt chẻ10cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,5mm x15 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
95Chốt chẻ32cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,5mm x16 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
96Chốt chẻ14cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,5mm x20 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
97Chốt chẻ2cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,6mm x14,2 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
98Chốt chẻ6cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,6mm x16 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
99Chốt chẻ20cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,6mm x20 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
100Chốt chẻ6cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,6mm x14 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
101Chốt chẻ20cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,6mm x16 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
102Chốt chẻ40cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,6mm x18 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) oxit hóa dầu
103Chốt chẻ6cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2,5mm x14 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
104Chốt chẻ16cáiChốt chẻ thước (đường kính x chiều dài): 2,5mm x20 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
105Chốt chẻ2cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2,5mm x22mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
106Chốt chẻ32cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2,5mm x25mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
107Chốt chẻ4cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2,5mm x25,5 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
108Chốt chẻ4cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2,5mm x26 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
109Chốt chẻ60cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2,5mm x28 mm bằng thépkhông gỉ 12X18H10T mạ đồng-niken
110Chốt chẻ20cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2,6mm x14 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
111Chốt chẻ110cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2mm x12 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) oxit hóa dầu
112Chốt chẻ44cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2mm x16 mm bằng thépkhông gỉ 12X18H10T mạ đồng-niken
113Chốt chẻ4cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2mm x20 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
114Chốt chẻ4cáiChốt chẻ thước (đường kính x chiều dài): 3,2mm x40 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
115Chốt chẻ4cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2mm x12 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
116Chốt chẻ8cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2,5mm x28 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
117Chốt chẻ8cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2,2mm x20 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
118Chốt chẻ66cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,7mm x20 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
119Chốt chẻ16cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2mm x30 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) , không có lớp mạ
120Chốt chẻ24cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 3,2mm x40 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken
121Chốt chẻ4cáiChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 6mm x 26mm làm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ cadimi
122Đai ốc60ChiếcĐai ốc dạng trụ rỗng có ren trong M5, đường kính 5,15mm; độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S8mm; tương đương tiêu chuẩn chế tạo 11193-73 liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr, mạ kẽm
123Đai ốc1ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3320A liên Bang Nga, ren M5, ; độ cao H6mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S10mm; vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; mạ cadimi
124Đai ốc4ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3355A liên Bang Nga, ren M6 ; độ cao H6mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S10,5mm; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr mạ cadimi
125Đai ốc12ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3373A liên Bang Nga, ren M4, ; độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S8mm; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr mạ cadimi
126Đai ốc166ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3373A liên Bang Nga, ren M3, ; độ cao H6mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S6mm; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr mạ cadimi
127Đai ốc80ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3373A liên Bang Nga, ren M6, ; độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S12mm; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr mạ cadimi
128Đai ốc48ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3373A liên Bang Nga, ren M6, ; độ cao H6mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S10mm; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr mạ cadimi
129Đai ốc72ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3373A liên Bang Nga, ren M5, ; độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S10mm; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr mạ cadimi
130Đệm54ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3401A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 0,5mm dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 12mm mạ cadimi
131Đệm44ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3401A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M3, đường kính đệm 6mm mạ cadimi
132Đệm12ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3401A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M4, đường kính đệm 8mm mạ cadimi
133Đệm16ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3401A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 12mm mạ cadimi
134Đệm26ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3401A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 12,5mm mạ cadimi
135Đệm4ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3401A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 8mm mạ cadimi
136Đệm30ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3401A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 10mm mạ cadimi
137Đệm48ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3402A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,5mm dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 12mm mạ cadimi
138Đệm16ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3402A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 13mm mạ cadimi
139Đệm28ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3402A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 8,5mm mạ cadimi
140Đệm6ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3402A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 13,5mm mạ cadimi
141Đệm42ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3402A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 14mm mạ cadimi
142Đệm2ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3402A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M7, đường kính đệm 12mm mạ cadimi
143Đệm8ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3402A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M8, đường kính đệm 14mm mạ cadimi
144Đệm4ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3402A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M8, đường kính đệm 14,2mm mạ cadimi
145Đệm4ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3405A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr (có nhiệt luyện) dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M4, đường kính đệm 8mm mạ cadimi
146Đệm16ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3405A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr (có nhiệt luyện) dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 10,4mm mạ cadimi
147Đệm4ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3405A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr (có nhiệt luyện) dày 2,0mm dùng cho chi tiết ren M8, đường kính đệm 14mm mạ cadimi
148Đệm24ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3406A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.020, P: 0.035, Mn: 2.0, Cr: 17.0-19.0, Si: 0.8, Ni: 9.0-11.0, Ti: 0.6-0.8, Cu: 0.30, C: 0.12; dày 1,5mm dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 16mm mạ cadimi
149Phe chặn4ChiếcĐệm tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3420A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; độ dày t=2mm, khoảng hở tiêu chuẩn b=8,5mm, kích thước D lớn nhất ở trạng thái tự do B=18,45mm
150Đệm2ChiếcĐệm bảo hiểm tai mèo (4 tai) làm từ vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.020, P: 0.035, Mn: 2.0, Cr: 17.0-19.0, Si: 0.8, Ni: 9.0-11.0, Ti: 0.6-0.8, Cu: 0.30, C: 0.12; , chiều dài tổng thể 10mm; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M5
151Đệm4ChiếcĐệm bảo hiểm có răng ngoài tương đương tiêu chuẩn chế tạo 10463-81 làm vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S:
152Đệm4ChiếcĐệm bảo hiểm có răng trong tương đương tiêu chuẩn chế tạo 10462-81 làm vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S:
153Đệm vênh4ChiếcĐệm vênh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11532-74 liên bang Nga; vật liệu đồng-silic với thành phần hóa học: Si: 2,75–3,5, Mn: 1–1,5; dùng cho chi tiết ren M4 mạ cadimi; độ dầy 1,5mm; đường kính trong ở trạng thái tự do tiêu chuẩn d=4,1mm; đường kính ngoài 7,5mm; độ vênh 2mm
154Đệm vênh4ChiếcĐệm vênh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11532-74 liên bang Nga; vật liệu đồng-silic với thành phần hóa học: Si: 2,75–3,5, Mn: 1–1,5; dùng cho chi tiết ren M5 mạ cadimi; độ dầy 1,5mm; đường kính trong ở trạng thái tự do tiêu chuẩn d=5,1mm; đường kính ngoài 8,2mm; độ vênh 2mm
155Đệm7ChiếcĐệm bảo hiểm có răng ngoài tương đương tiêu chuẩn chế tạo 10463-81 liên bang Nga; làm vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S:
156Đệm16ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3405A vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; độ dày 2mm, dùng cho chi tiết có ren M8, đường kính D=12mm mạ kẽm
157Đệm200ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A làm bằng Д16T độ dày 1,5mm, dùng cho chi tiết có ren M5, đường kính D=10mm mạ kẽm
158Đệm điều chỉnh2ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn 3406A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.020, P: 0.035, Mn: 2.0, Cr: 17.0-19.0, Si: 0.8, Ni: 9.0-11.0, Ti: 0.6-0.8, Cu: 0.30, C: 0.12; dày 1,5mm dùng cho chi tiết ren M5, đường kính dệm 11,8mm mạ cadimi
159Đệm điều chỉnh2ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn 3406A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.020, P: 0.035, Mn: 2.0, Cr: 17.0-19.0, Si: 0.8, Ni: 9.0-11.0, Ti: 0.6-0.8, Cu: 0.30, C: 0.12; dày 1,5mm dùng cho chi tiết ren M5, đường kính dệm 15mm mạ cadimi
160Đệm đồng4ChiếcVật liệu hợp kim đồng thau, dạng vòng đệm tròn; kích thước: đường kính ngoài 28mm, đường kính trong 24mm, độ dày 2mm
161Đệm khóa15ChiếcĐệm bảo hiểm tai mèo (2 tai) làm từ vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; độ dày 1,5mm, chiều dài tổng thể 12mm; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M14
162Đinh tán đầu bằng8ChiếcĐinh tán đầu bằng tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3547A ,làm từ vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: Mn: 0.3-0.5, Si: ≤0.25, Fe: ≤0.2, Cu: 3.9-4.5, Ti: ≤0.1, Zn: ≤0.1, Mg: 0.15-0.3; đường kính 3,5mm dài 11mm
163Đinh tán48ChiếcĐinh tán đầu bằng tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3547A liên bang Nga; làm từ vật liệu thép hợp kim đồng với thành phần hóa học theo % khối lượng: Mn: ≤0.2, Fe: ≤0.7, Cu: 2.2-3, Zn: ≤0.25, Mg: 0.2-0.5; đường kính 4,6mm dài 15mm
164Đinh tán rỗng900ChiếcĐinh tán rỗng tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11195-73 liên bang Nga; vật liệu hợp kim nhôm với thành phần hóa hoc: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10; dài 11mm, đường kính thân 5mm
165Đinh tán rỗng24ChiếcĐinh tán rỗng tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11193-73 liên bang Nga, vật liệu hợp kim nhôm với thành phần hóa hoc: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10, dài 18mm, đường kính thân 6mm
166Đinh tán rỗng40ChiếcĐinh tán rỗng tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11193-73 liên bang Nga; vật liệu hợp kim nhôm với thành phần hóa hoc: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10; dài 16mm, đường kính thân 6mm
167Đinh tán rỗng640ChiếcĐinh tán rỗng tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11195-73 liên bang Nga, vật liệu hợp kim nhôm với thành phần hóa hoc: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10, dài 12mm, đường kính thân 5mm
168Đinh vít144ChiếcĐinh vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11184-73 liên bang Nga; vật liệu thép với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; dài 10mm, đường kính ren M4
169Đinh vít12ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 1284c52 liên bang Nga, vật liệu thép với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; đường kính thân 8mm, chiều dài 12mm mạ cadimi
170Đinh vít8ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 1284c52 liên bang Nga, vật liệu thép với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; đường kính thân 8mm, chiều dài 18mm mạ cadimi
171Đinh vít14ChiếcVít chữ I tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga kích thước ren M4 chiều dài L=10mm, vật liệu thép với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; mạ cadimi
172Đinh vít9ChiếcVít chữ I tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga kích thước ren M4 chiều dài L=12mm, vật liệu thép với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; mạ cadimi
173Đinh vít14ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3151A liên bang Nga kích thước ren M4 chiều dài L=12mm, vật liệu thép với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; mạ cadimi
174Đinh vít4ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3151A liên bang Nga kích thước ren M5 chiều dài L=38mm, vật liệu thép với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; mạ cadimi
175Đinh vít2ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3157A liên bang Nga kích thước ren M3 chiều dài L=6mm , vật liệu thép với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; mạ cadimi
176Đinh vít3ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3172A liên bang Nga kích thước ren M5 chiều dài L=12mm , vật liệu thép với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; mạ cadimi
177Đinh vít72ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3181A liên bang Nga kích thước ren M3 chiều dài L=12mm , vật liệu thép với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; mạ cadimi
178Đệm2ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga làm bằng vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 3mm sử dụng cho chi tiêt ren M6, đường kính D=35mm mạ Cadimi
179Đệm2ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3404A liên bang Nga làm bằng vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr (không nhiệt luyện)dày 1,5mm sử dụng cho chi tiêt ren M6, đường kính D=12mm
180Đệm4ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3405A liên bang Nga làm bằng vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr (đã nhiệt luyện) dày 1,5mm sử dụng cho chi tiêt ren M4, đường kính D=8mm
181Đệm14ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3405A liên bang Nga làm bằng vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr (đã nhiệt luyện) dày 1,5mm sử dụng cho chi tiêt ren M6, đường kính D=10mm mạ cadimi
182Đệm32ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3405A liên bang Nga làm bằng vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr (đã nhiệt luyện) dày 2,5mm sử dụng cho chi tiêt ren M6, đường kính D=12mm mạ cadimi
183Phe chặn8ChiếcĐệm tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3420A liên bang Nga có khoảng hở b=10mm làm bằng vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; độ dầy 1,5mm; đường kính trong ở trạng thái tự do tiêu chuẩn d=16,1mm; đường kính ngoài 32mm
184Đệm khóa2ChiếcDạng bảo hiểm tai mèo (6 tai, 2 chân) chặn tự tháo đai ốc lục giác; vật liệu thép với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; dùng bảo hiểm chi tiết có ren M22; độ dày 1,5mm, chiều dài tổng thể 35mm; mạ thu động
185Lưới lọc2ChiếcVật liệu: Thép không rỉ; Dạng tấm ghép hai lớp lọc tinh; Dy=14mm, H=18mm; Độ lọc tinh 16 Micromet
186Lưới lọc2ChiếcVật liệu: Thép không rỉ; Dạng tấm ghép hai lớp lọc tin; Dy=16mm, H=20mm; Độ lọc tinh 16 Micromet
187Nắp đậy4ChiếcVật liệu: Gồm 3 lớp: 01 tấm thép không rỉ và 02 lớp cao su cao su chịu dầu được ép bên ngoài 2 mặt tấm kim loại, dạng tấm tròn; kích thước: đường kính ngoài 40 mm, độ dày thép: 1,5mm; độ dày cao su: 3mm.
188Nắp đậy2ChiếcVật liệu: Gồm 2 lớp: thép không rỉ và lớp cao su cao su chịu dầu được ép với nhau, dạng tấm tròn; kích thước: đường kính ngoài 42 mm, độ dày thép: 1,5mm; độ dày cao su: 3mm.
189Nhôm V8ThanhNhôm thanh chữ V kích thước 2x20x20mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt.
190Nhôm tấm6TấmNhôm tấm kích thước 0,6x1200x3000mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt.
191Nhôm tấm4TấmNhôm tấm kích thước 0,8x1200x3000mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt.
192Nhôm tấm4TấmNhôm tấm kích thước 1x1200x3000mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt.
193Nhôm tấm4TấmNhôm tấm kích thước 1,2x1200x3000mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt.
194Nhôm tấm2TấmNhôm tấm kích thước 1,5x1200x3000mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt.
195Nhôm V7ThanhNhôm thanh chữ V kích thước 1,5x15x15mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt.
196Nhôm V6ThanhNhôm thanh chữ V kích thước 2,5x25x25mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt.
197Tấm đệm22ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 1780A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni; kích thước (Dxb đường kính x độ dày): 10x01mm
198Thanh chốt2ChiếcThanh chốt tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 1258c56 (11188-77) của liên bang Nga, (đường kính x chiều dài): 4 x 140 mm; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni;
199Thanh chốt4ChiếcThanh chốt tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 1258c56 (11188-77) của liên bang Nga, (đường kính x chiều dài): 4 x 145 mm; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni;
200Thanh chốt2ChiếcThanh chốt tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 1258c56 (11188-77) của liên bang Nga, (đường kính x chiều dài): 4 x 72 mm; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni;
201Thanh chốt28ChiếcThanh chốt tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11189-73 của liên bang Nga, (đường kính x chiều dài): 5 x 12 mm; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni; mạ cadimi
202Thanh chốt2ChiếcThanh chốt tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11188-73 của liên bang Nga, (đường kính x chiều dài): 2 x 140 mm; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni; mạ cadimi
203Thép tấm2tấmThép tấm kích thước dày b=1,5mm, rộng B=1200mm, dài L=3000mm, thành phần hóa học theo % khối lượng: ≤0.050% P, ≤0.050% S.
204Thép tròn đặc30KgThép tròn đường kính D=45mm, thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni.
205Thép tròn đặc50KgThép tròn đường kính D=60mm, thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr
206Thép tấm2TấmThép tấm kích thước dày b=1,5mm, rộng B=1200mm, dài L=3000mm, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: C: 0.17-0.23, S: ≤0.03, P: ≤0.03, Mn: 0.8-1.1, Cr: 1-1.3, Si: 0.17-0.37, Ni: ≤0.3, Fe: The rest, Cu: ≤0.3, V: ≤0.05, Ti: 0.03-0.099, Mo: ≤0.15, W: ≤0.2;
207Thanh chốt6ChiếcThanh chốt tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11189-73 của liên bang Nga, (đường kính x chiều dài): 6 x 38 mm; vật liệu thép hợp kim thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni. mạ cadimi
208Thanh chốt10ChiếcThanh chốt tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11189-73 của liên bang Nga, (đường kính x chiều dài): 7 x 28 mm; vật liệu thép hợp kim 30XГCA, mạ cadimi
209Thanh chốt10ChiếcThanh chốt tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11189-73 của liên bang Nga, (đường kính x chiều dài): 7 x 32 mm; vật liệu thép hợp kim thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni. mạ cadimi
210Thanh chốt10ChiếcThanh chốt tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11189-73 của liên bang Nga, (đường kính x chiều dài): 8 x 80 mm; vật liệu thép hợp kim 30XГCA, đường kính d=8mm, chiều dài L=60mm mạ cadimi
211Vòng đệm48ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn 3405A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni. (có nhiệt luyện) dày 2,0mm dùng cho chi tiết ren M4, đường kính dệm 10mm mạ cadimi
212Vòng đệm96ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn 3405A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni. (có nhiệt luyện) dày 2,2mm dùng cho chi tiết ren M4, đường kính dệm 6mm mạ cadimi
213Vòng đệm20ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn 3405A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni. (có nhiệt luyện) dày 2,25mm dùng cho chi tiết ren M4, đường kính dệm 8mm mạ cadimi
214Vòng kẹp16ChiếcVòng kẹp tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế OCT1 12090-75 liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; đường kính vòng ở trạng thái tự do D=16mm; rộng 15mm, hai lỗ cố định lắp bu lông M4
215Vòng kẹp4ChiếcVòng kẹp tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế OCT1 12095-75 liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; đường kính vòng ở trạng thái tự do D=16mm, rộng 15mm, hai lỗ cố định lắp bu lông M4, bên phải
216Vòng kẹp4ChiếcVòng kẹp tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế OCT1 12095-75 liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; đường kính vòng ở trạng thái tự do D=16mm, rộng 15mm, hai lỗ cố định lắp bu lông M4, bên trái
217Vòng kẹp4ChiếcVòng kẹp tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế OCT1 12090-75 liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; đường kính vòng ở trạng thái tự do D=4mm, rộng 8mm, hai lỗ cố định lắp bu lông M3.
218Vòng kẹp2ChiếcVòng kẹp tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế OCT1 12090-75 liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; đường kính vòng ở trạng thái tự do D=20mm, rộng 8mm, hai lỗ cố định lắp bu lông M4
219Bulong16ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3001A liên bang Nga, kích thước 5x50 (mm) ren M5; vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr
220Đệm16ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A, vật liệu nhôm hợp kim Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0; độ dày 0,5mm, dùng cho chi tiết có ren M5, đường kính D=10mm mạ kẽm;
221Vòng kẹp2chiếcVòng kẹp tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 1792c52 liên bang Nga; vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30;; đường kính vòng ở trạng thái tự do D=11mm, rộng 8mm, hai lỗ cố định lắp bu lông M3
222Đệm vênh12chiếcĐệm vênh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11532-74 liên bang Nga; vật liệu đồng-silic với thành phần hóa học: Si: 2,75–3,5, Mn: 1–1,5; dùng cho chi tiết ren M2 mạ cadimi; độ dầy 1,5mm; đường kính trong ở trạng thái tự do tiêu chuẩn d=2,1mm; đường kính ngoài 4,2mm; độ vênh 1mm
223Đệm24chiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dùng cho chi tiết có ren M2; đường kính ngoài D=5mm, đường kính ngoài 4,2mm; mạ cadimi
224Bu lông16chiếcBu lông tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3051A liên bang Nga, kích thước 4x14 (mm) ren M4, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr, mạ cadimi
225Bu lông6chiếcBu lông tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3051A liên bang Nga, kích thước 5x14 (mm) ren M5, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr, mạ cadimi
226Bu lông5chiếcBu lông tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3051A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr, ren M6, chiều dài L=18,5mm, mạ cadimi
227Đệm8chiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2154A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr, kích thước dày: 1mm, đường kính lỗ d=4,2mm, đường kính ngoài d1=7,6mm, mạ cadimi
228Đệm4chiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2154A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr, kích thước dày: 1mm, đường kính lỗ d=6,2mm, đường kính ngoài d1=10,6mm, mạ cadimi
229Đệm vênh8chiếcĐệm vênh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11532-74 liên bang Nga;, dùng cho chi tiết có ren M2, dày: 1mm, đường kính ngoài 5,5mm, độ vênh 1,2mm; vật liệu thépvật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S:
230Đệm28chiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, vật liệu nhôm hợp kim, Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0, kích thước dày: 0,5mm; dùng cho chi tiết có ren M3; đường kính ngoài D=6mm
231Đệm4chiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga,vật liệu nhôm hợp kim, Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0, kích thước dày: 0,5mm; dùng cho chi tiết có ren M4; đường kính ngoài D=8mm
232Đệm4chiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, vật liệu nhôm hợp kim, Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0, kích thước dày: 0,8mm; dùng cho chi tiết có ren M3; đường kính ngoài D=6mm
233Đệm32chiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, vật liệu nhôm hợp kim, Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0, kích thước dày: 1,5mm; dùng cho chi tiết có ren M4; đường kính ngoài D=8mm
234Đệm4chiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, vật liệu Д16T, kích thước dày: 1,0mm; dùng cho chi tiết có ren M5; đường kính ngoài D=8,8mm
235Đệm4chiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30;, kích thước dày: 0,5mm; dùng cho chi tiết có ren M3; đường kính ngoài D=6,5mm mạ cadimi
236Đệm8chiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30;, kích thước dày: 0,5mm; dùng cho chi tiết có ren M2; đường kính ngoài D=5,5mm mạ cadimi
237Đệm16chiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30;, kích thước dày: 0,5mm; dùng cho chi tiết có ren M5; đường kính ngoài D=10,5mm mạ cadimi
238Đệm8chiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30;, kích thước dày: 1,0 mm; dùng cho chi tiết có ren M4; đường kính ngoài D=8mm mạ cadimi
239Đệm6chiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30;, kích thước dày: 0,5mm; dùng cho chi tiết có ren M5; đường kính ngoài D=11,5mm mạ cadimi
240Đệm4chiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30;, kích thước dày: 1,0mm; dùng cho chi tiết có ren M5; đường kính ngoài D=12,6mm mạ cadimi
241Đệm14chiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30;, kích thước dày: 1,0mm; dùng cho chi tiết có ren M6; đường kính ngoài D=12,6mm mạ cadimi
242Đệm6chiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3408A liên bang Nga, vật liệu Л63, kích thước dày: 1,0mm; dùng cho chi tiết có ren M4; đường kính ngoài D=8,6mm
243Đệm8chiếcĐệm chặn có răng trong tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 10462-81 liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S:
244Đệm2chiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn thiết kế 3402A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; kích thước dày: 1mm; dùng cho chi tiết có ren M4; đường kính ngoài D=13mm mạ cadimi
245Đệm vênh10chiếcĐệm vênh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11532-74 liên bang Nga;, dùng cho chi tiết có ren M5, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S:
246Đệm24chiếcĐệm chặn có răng trong tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 10462-81 liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S:
247Đệm vênh60chiếcĐệm vênh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11532-74 liên bang Nga;vật liệu thépvật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S:
248Đệm vênh20chiếcĐệm vênh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11532-74 liên bang Nga;, dùng cho chi tiết có ren M8, vật liệu thépvật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S:
249Chốt chẻ6KgChốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài):1,5x20mm; làm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%)
250Kính chỉ thị dầu2ChiếcChất liệu mica hữu cơ trong suốt, bền màu trong môi trường dầu mỡ trong thời gian dài, chịu được nhiệt độ lên đến 70 độ C trong môi trường dầu mỡ; kích thước: 3x4x22mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5406334E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3875112E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.628.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.371.257.840 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng-Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->