Gói thầu: Mua sắm SP cao su, kim loại phục vụ sửa chữa sản phẩm K20, K24
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211290743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Mua sắm SP cao su, kim loại phục vụ sửa chữa sản phẩm K20, K24 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290719 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí theo Hợp đồng số 05 ngày 03/06/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 22:58:00 đến ngày 2022-01-06 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,693,755,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5406334E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3875112E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.628.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.371.257.840 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng-Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A42 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm SP cao su, kim loại phục vụ sửa chữa sản phẩm K20, K24 Mua sắm hàng hóa VTKT, sửa chữa hồi phục các thiết bị, hệ thống sản phẩm K20 và K24 theo Hợp đồng số 05 ngày 03/06/2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí theo Hợp đồng số 05 ngày 03/06/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong E-HSDT, nhà thầu phải: -Nêu rõ về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn (mô tả hàng hóa) chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của HSMT ) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật, và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương IV - Phạm vi cung cấp;-Nhà thầu phải có bản cam kết về chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Nếu hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến giao tại kho,…), trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu;-Các hợp đồng tương tự về qui mô và tính chất của gói thầu;-Khả năng bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế. (Các tài liệu này phù hợp với nội dung đã được đánh giá là ĐẠT và thỏa mãn theo “TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” tại Chương III- tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cao su chưa lưu hóa | 25 | kg | Sử dụng sản xuất cao su đúc và các bộ phận kim loại cao su của các khớp cố định hoạt động dưới các biến dạng tĩnh và động. mác cao su tương đương IRP-1078 LB Nga; Độ bền kéo có điều kiện, MPa (kgf / cm 2 ), không nhỏ hơn : 11,8 (120,0) , Độ giãn dài khi nghỉ,%, không nhỏ hơn : 150, Độ cứng: 55-65, Giới hạn nhiệt độ của độ giòn, ºС, không cao hơn : -40, ODS sau khi nén 20% trong dầu AMG-10 trong 24 giờ ở 100 ºС,%, không hơn : 55, ODS sau khi nén 20% trong môi trường nhiên liệu ТС-1 trong 24 giờ ở 100 ºС,%, không hơn : 35, Thay đổi thể tích trong dầu AMG-10 trong 24 giờ ở 150 ºС,% : từ 10 đến 30 , Thay đổi thể tích trong nhiên liệu ТС-1 trong 24 giờ ở 150 ºС,% : từ 20 đến 45 , Thay đổi độ giãn dài sau khi làm già trong không khí ở nhiệt độ 100 ºС trong 72 giờ,% : từ -60 đến -5; | ||
| 2 | Vòng đệm cao su bịt kín | 8 | Chiếc | Đệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện tròn, đường kính Φ14mm, đường kính tiết diện 2,2mm | ||
| 3 | Chụp cao su | 12 | Chiếc | Chụp cao su làm việc trong các môi trường dầu, chịu nhiệt độ đến 80 độ C, kích thước: 150x85x120 mm | ||
| 4 | Vòng đệm cao su bịt kín | 8 | Chiếc | Đệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện tròn, có xẻ rãnh kích thước 3x6x12 mm | ||
| 5 | Bộ dây đai | 32 | Bộ | Bao gồm dây chất liệu dù có khóa cài dây, có chốt gài kim loại không gỉ, kích thước 50x100 mm; sử dụng trong việc hãm chuyển động. | ||
| 6 | Vòng đệm cao su bịt kín | 80 | Chiếc | Đệm cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo 2262A của liên bang Nga, chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương ИПР-1078 LB Nga; tiết diện tròn, đường kính Φ5,7mm, đường kính tiết diện 2,2mm | ||
| 7 | Vòng đệm cao su bịt kín | 4 | Chiếc | Đệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 4mm, đường kính trong 44mm | ||
| 8 | Vòng đệm cao su bịt kín | 4 | Chiếc | Đệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 4,5, đường kính trong 72mm | ||
| 9 | Vòng đệm cao su bịt kín | 4 | Chiếc | Đệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 3,5mm đường kính trong 65mm | ||
| 10 | Vòng đệm cao su bịt kín | 4 | Chiếc | Đệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện tròn 4,5mm, đường kính trong 82,5mm | ||
| 11 | Vòng đệm cao su bịt kín | 4 | Chiếc | Đệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 5,5mm, đường kính trong 80mm | ||
| 12 | Vòng đệm cao su bịt kín | 4 | Chiếc | Đệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 5mm, đường kính trong 70mm | ||
| 13 | Vòng đệm cao su bịt kín | 4 | Chiếc | Đệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 6,2mm, đường kính trong 70mm | ||
| 14 | Vòng đệm cao su bịt kín | 4 | Chiếc | Đệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 4,35mm, đường kính trong 52mm | ||
| 15 | Vòng đệm cao su bịt kín | 8 | Chiếc | Đệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 3,5mm, đường kính trong 12mm | ||
| 16 | Đệm phớt | 4 | Chiếc | Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu, dạng vòng hở 2 lớp tiếp xúc trục; kích thước D=23mm, d=2mm, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 17 | Đệm phớt | 4 | Chiếc | Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu, dạng vòng hở 2 lớp tiếp xúc trục; kích thước D=25mm, d=2mm, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1 | ||
| 18 | Đệm phớt | 20 | Chiếc | Vòng đệm phớt làm bằng vật liệu cao su chịu dầu, nhiệt độ hoạt động đến 250 độ C, Vòng lò xo định hình dạng kéo (garter springs) nằm ở rãnh ngoài vòng đệm phớt. Kích thước đệm cao su: 35x27x6mm; rãnh phớt chèn lò xo: 33,5x2mm; Vật liệu lò xo: Hợp kim thép có Carbon thấp, d= 1,5mm, Lo=35mm; Độ cứng R= 0,15DaN/mm. | ||
| 19 | Vỏ bọc | 8 | Chiếc | Vật liệu: Cao su cốt vải đàn hồi chịu dầu, chịu nhiệt đến 200 độ C; Kích thước Dy=35mm; h=16mm; a=1,5mm. | ||
| 20 | Màng ngăn | 18 | Chiếc | Vật liệu: Màng cao su cốt vải chịu dầu, chịu nhiệt đến 200 độ C; Kích thước Dy=45mm; h=11mm; a=1,15mm. | ||
| 21 | Nem cao su | 4 | Chiếc | Chất liệu cao su đàn hồi, Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1; kích thước 3x6x4mm | ||
| 22 | Vòng đệm cao su bịt kín | 4 | Chiếc | Đệm cao su tương đương tiêu chuẩn 2186A liên bang Nga, chịu dầu TC-1, AMГ-10, nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su B-14-1 sử dụng để bịt kín chi tiết có đường kính D= 16,6mm, đường kính tiết diện d=2,5mm | ||
| 23 | Vòng đệm cao su bịt kín | 2 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính trong 14,2mm, đường kính tiết diện 2mm | ||
| 24 | Vòng đệm cao su bịt kín | 40 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 18mm, đường kính tiết diện 2mm | ||
| 25 | Vòng đệm cao su bịt kín | 40 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 17,8mm, đường kính tiết diện 2mm | ||
| 26 | Ống cao su | 4 | Chiếc | Ống cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế ТУ 105.404-89 liên bang Nga; Chất liệu bằng cao su chịu dầu, chịu nhiệt đến 300 độc C, kết hợp với lớp bố chịu lực kéo. Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1; kích thước ống: đường kính trong 62mm, độ dày 2,5mm, chiều dài 180mm | ||
| 27 | Ống cao su | 12 | Chiếc | Ống cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế ТУ 105.404-89 liên bang Nga; Chất liệu bằng cao su chịu dầu, chịu nhiệt đến 300 độc C, kết hợp với lớp bố chịu lực kéo. Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1; kích thước ống: đường kính trong 62mm, độ dày 2,5mm, chiều dài 70mm | ||
| 28 | Ống cao su | 4 | Chiếc | Ống cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế ТУ 105.404-89 liên bang Nga; Chất liệu bằng cao su chịu dầu, chịu nhiệt đến 300 độc C, kết hợp với lớp bố chịu lực kéo. Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1; kích thước ống: đường kính trong 64mm, độ dày 2,5mm, chiều dài 100mm | ||
| 29 | Vòng đệm cao su bịt kín | 4 | Chiếc | Vòng cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 55mm, đường kính tiết diện 5mm | ||
| 30 | Vòng đệm cao su bịt kín | 4 | Chiếc | Vòng cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 15mm, đường kính tiết diện 2mm | ||
| 31 | Vòng đệm cao su bịt kín | 8 | Chiếc | Vòng cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 17mm, đường kính tiết diện 2mm | ||
| 32 | Vòng đệm cao su bịt kín | 8 | Chiếc | Vòng cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 17,5mm, đường kính tiết diện 2mm | ||
| 33 | Vòng đệm cao su bịt kín | 22 | Chiếc | Vòng cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 16,5mm, đường kính tiết diện 2mm | ||
| 34 | Vòng đệm cao su bịt kín | 22 | Chiếc | Vòng cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 14mm, đường kính tiết diện 2mm | ||
| 35 | Vòng đệm cao su bịt kín | 4 | Tấm | Vòng cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 12,5mm, đường kính tiết diện 2mm | ||
| 36 | Vòng đệm cao su bịt kín | 8 | Tấm | Vòng cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 16,2mm, đường kính tiết diện 2mm | ||
| 37 | Vòng đệm cao su bịt kín | 8 | Tấm | Vòng cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 15,8mm, đường kính tiết diện 2mm | ||
| 38 | Vòng đệm cao su bịt kín | 8 | Tấm | Vòng cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 16,25mm, đường kính tiết diện 2mm | ||
| 39 | Vòng đệm cao su bịt kín | 2 | Tấm | Vòng cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 15,5mm, đường kính tiết diện 2mm | ||
| 40 | Vòng đệm cao su bịt kín | 20 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 21mm, đường kính tiết diện 2mm | ||
| 41 | Vòng đệm cao su bịt kín | 18 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 22,2mm, đường kính tiết diện 2mm | ||
| 42 | Vòng đệm cao su bịt kín | 2 | Chiếc | Đệm cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo 2186A liên bang Nga, chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; sử dụng để bịt kín chi tiết có đường kính D= 16,8mm, đường kính tiết diện d=2,5mm | ||
| 43 | Vòng đệm cao su bịt kín | 6 | Chiếc | Đệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 5,5mm, đường kính trong 60,5mm | ||
| 44 | Vòng đệm cao su bịt kín | 20 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 17,6mm, đường kính tiết diện 2mm | ||
| 45 | Vòng đệm cao su bịt kín | 48 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 23mm, đường kính tiết diện 2mm | ||
| 46 | Vòng đệm cao su bịt kín | 144 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 15,6mm, đường kính tiết diện 2mm | ||
| 47 | Vòng đệm cao su bịt kín | 120 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính ngoài 92mm, đường kính tiết diện 2mm | ||
| 48 | Vòng đệm cao su bịt kín | 8 | Chiếc | Đệm cao su, chịu dầu, nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su B-14-1 sử dụng để bịt kín chi tiết có đường kính D= 20mm, đường kính tiết diện d=2mm | ||
| 49 | Vòng đệm cao su bịt kín | 4 | Chiếc | Đệm dạng tròn, Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu, kích thước: 23x4mm, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1; đường kính D= 25,5mm, đường kính tiết diện d=2mm | ||
| 50 | Vòng đệm cao su bịt kín | 8 | Chiếc | Đệm dạng tròn, Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu, kích thước: 27x4mm, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1; đường kính D= 30mm, đường kính tiết diện d=2mm | ||
| 51 | Vòng đệm cao su bịt kín | 1 | Chiếc | Đệm dạng tròn, Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 200 độ C, chịu dầu, kích thước: 22,5x4mm, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1; đường kính D= 32,5mm, đường kính tiết diện d=2mm | ||
| 52 | Vòng đệm cao su bịt kín | 2 | Chiếc | Đệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện tròn, đường kính ngoài 52mm, đường kính trong 45mm | ||
| 53 | Tấm đệm lót | 2 | chiếc | Tấm cao su tròn, làm việc trong môi trường dầu, chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; Độ trương nở trong dầu ở 70oC x 24 giờ, tính theo %: ≤1; đường kính ngoài 15mm, độ dày 2mm | ||
| 54 | Keo | 10 | kg | Keo bám dính tốt với nền cao su chịu dầu, cao su chịu dầu – dura và với bề mặt kim loại. Keo đóng rắn ở nhiệt độ phòng, gồm 3 thành phần: +Thành phần A và B là dung dịch cao su bền dầu màu đen có hàm lượng khô 10,5÷11,5%; Thành phần C là dung dịch nhựa RF (keo kiểu ФР-12 theo kí hiệu của Liên xô cũ), có hàm lượng 65÷67%. | ||
| 55 | Keo | 2 | kg | Dùng gắn các bề mặt kim loại, các bon tổng hợp. Độ bền nước, xăng dầu và ẩm (của mối dán keo): bền. Thời gian sống của keo sau khi trộn, không nhỏ hơn 02 giờ; Là dung dịch, đồng nhất, xám đến trắng. Độ bền kéo trượt của mối dán trên hợp kim: Tại 20 ±2°C (KG/ cm2): 120, Tại 125 ±2°C(KG/ cm2): 25, Tại 250 ±2°C(KG/ cm2): 10. | ||
| 56 | Cao su chưa lưu hóa | 4 | kg | Sử dụng sản xuất cao su đúc và các bộ phận kim loại cao su của các khớp cố định hoạt động dưới các biến dạng tĩnh và động. mác cao su tương đương IRP-1078 LB Nga; Độ bền kéo có điều kiện, MPa (kgf / cm 2 ), không nhỏ hơn : 11,8 (120,0) , Độ giãn dài khi nghỉ,%, không nhỏ hơn : 150, Độ cứng: 45-50 , Giới hạn nhiệt độ của độ giòn, ºС, không cao hơn : -40, ODS sau khi nén 20% trong dầu AMG-10 trong 24 giờ ở 100 ºС,%, không hơn : 55, ODS sau khi nén 20% trong môi trường nhiên liệu ТС-1 trong 24 giờ ở 100 ºС,%, không hơn : 35, Thay đổi thể tích trong dầu AMG-10 trong 24 giờ ở 150 ºС,% : từ 10 đến 30 , Thay đổi thể tích trong nhiên liệu ТС-1 trong 24 giờ ở 150 ºС,% : từ 20 đến 45 , Thay đổi độ giãn dài sau khi làm già trong không khí ở nhiệt độ 100 ºС trong 72 giờ,% : từ -60 đến -5; | ||
| 57 | Roăng cao su | 30 | m | Dạng roăng đùn Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, kích thước: 65x1mm, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; | ||
| 58 | Roăng cao su | 20 | m | Dạng roăng đùn Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, kích thước: 46x1mm, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; | ||
| 59 | Roăng cao su | 30 | m | Dạng roăng đùn Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, kích thước: R14XC15XD2mm, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; | ||
| 60 | Roăng cao su | 10 | m | Dạng roăng đùn, gồm hai phần: Phần hình tròn, kích thước Ф11x2mm, Hình chữ nhật kích thước 11x2x1,5mm Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; | ||
| 61 | Đệm cao su | 20 | m | Dạng roăng đùn, Đệm gồm hai phần: Phần hình tròn, kích thước Ф11,2x2mm, Hình chữ nhật kích thước 11x2x1,5mm Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; | ||
| 62 | Đệm cao su | 6 | m | Dạng roăng đùn,n, Đệm gồm hai phần: Phần hình tròn, kích thước Ф9x2mm, Hình chữ nhật kích thước 17x2x1,5mm Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; | ||
| 63 | Đệm cao su | 20 | m | Dạng roăng đùn,, Đệm gồm hai phần: Phần hình tròn, kích thước Ф9,2x2mm, Hình chữ nhật kích thước 17x2x1,5mm Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; | ||
| 64 | Đệm cao su | 10 | m | Dạng roăng đùn,, kích thước Ф6,5x2mm; Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; | ||
| 65 | Đệm cao su | 10 | m | Dạng roăng đùn, kích thước 20x5,6x1,4mm; Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; | ||
| 66 | Đệm cao su | 16 | m | Dạng roăng đùn, kích thước 31x9x2,0mm; Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; | ||
| 67 | Đệm cao su | 12 | m | Dạng roăng đùn, kích thước 27x10x1,6mm; Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; | ||
| 68 | Đệm cao su | 8 | m | Dạng roăng đùn, kích thước 24x7x2mm; Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; | ||
| 69 | Đệm cao su | 20 | m | Dạng roăng đùn, kích thước 46x10x2mm; Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; | ||
| 70 | Đệm cao su | 30 | m | Dạng roăng đùn, kích thước 19x6x1.2mm Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; | ||
| 71 | Đệm cao su | 12 | m | Dạng roăng đùn, kích thước 22x4x1,2mm Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; | ||
| 72 | Đệm cao su | 4 | m | Dạng roăng đùn, kích thước 8x6x1,4mm Vật liệu: cao su chịu nhiệt đến 70 độ C, chịu dầu, Lực kéo đứt, tính bằng N/cm2: ≥1000; Độ dãn dài khi kéo đứt, tính bằng %: ≥350; Biến hình sau khi kéo đứt, tính bằng %: ≤20; Độ cứng SoA (Shore A): 65 ± 5; | ||
| 73 | Chốt côn | 4 | Chiếc | Chốt côn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3033A liên bang Nga kích thước (đường kính x chiều dài): 4 x 36 mm, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; mạ thiếc | ||
| 74 | Đệm | 16 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3401A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,5mm dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 10mm mạ cadimi | ||
| 75 | Đệm | 8 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.020, P: 0.035, Mn: 2.0, Cr: 17.0-19.0, Si: 0.8, Ni: 9.0-11.0, Ti: 0.6-0.8, Cu: 0.30, C: 0.12; độ dày 1,5mm, dùng cho chi tiết có ren M5, đường kính D=10mm mạ kẽm | ||
| 76 | Đệm vênh | 4 | Chiếc | Đệm vênh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 11532-74 liên bang Nga; dùng cho chi tiết có đường kính ren M5;làm vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: | ||
| 77 | Đệm vênh | 8 | Chiếc | Đệm vênh tương đương tiêu chuẩn chế tạo OCT 11532-74 liên bang Nga; dùng cho chi tiết có đường kính ren M6, làm vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: | ||
| 78 | Đệm | 2 | chiếc | Đệm chặn có răng ngoài tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 10463-81 liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: | ||
| 79 | Bản lề | 12 | Chiếc | Bản lề làm bằng vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; góc mở trái tối đa 165 độ, kích thước 150x45x3mm | ||
| 80 | Bản lề | 4 | Chiếc | Bản lề làm bằng vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; góc mở phải tối đa 165 độ, kích thước 150x45x3mm | ||
| 81 | Bulong | 2 | Chiếc | Bu lông tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3051A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr, ren M6, chiều dài L=22mm, mạ cadimi | ||
| 82 | Bulong | 8 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3001A liên bang Nga, kích thước 5x48 (mm) ren M5; vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr,, có lỗ cho chốt chẻ đường kính 8mm, mạ Cadimi | ||
| 83 | Bulong | 28 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3003A liên bang Nga, kích thước 5x16 (mm) ren M5 làm từ vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr | ||
| 84 | Bulong | 6 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3003A liên bang Nga, kích thước 6x18 (mm) ren M6 làm từ vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr, có lỗ cho chốt chẻ đường kính 3mm, mạ Cadimi | ||
| 85 | Bulong | 36 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3024A liên bang Nga, kích thước 6x16 (mm) ren M6 làm từ vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr, mạ lớp cadimi | ||
| 86 | Bulong | 12 | Chiếc | Bu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3048A liên bang Nga, kích thước 6x14 (mm) ren M6 làm từ vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr, mạ lớp cadimi | ||
| 87 | Bulong | 33 | Chiếc | Bu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga, kích thước 7x18(mm) ren M7 làm từ vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr, mạ cadimi | ||
| 88 | Chốt | 8 | Chiếc | Chốt định hướng thiết kế tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3480A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr đường kính d=2mm, độ dài L=16mm | ||
| 89 | Vít | 68 | Chiếc | Vít cấy hai đầu ren tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 5350A liên bang Nga làm bằng thép với thành phần theo tỷ trọng S: 0,025, P: 0,025, Mn: 0,50−0,80 , Cr: 0,80−1.10 , Si: 0,17−0,37, Ni: 0,3, Cu: 0,3, C: 0,35−0,42; ren M5 dài 22mm | ||
| 90 | Chốt chẻ | 2 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2mm x12 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 91 | Chốt chẻ | 4 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 0,8mm x6 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ cadimi | ||
| 92 | Chốt chẻ | 4 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,5mm x10 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 93 | Chốt chẻ | 28 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,5mm x12 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 94 | Chốt chẻ | 10 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,5mm x15 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 95 | Chốt chẻ | 32 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,5mm x16 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 96 | Chốt chẻ | 14 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,5mm x20 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 97 | Chốt chẻ | 2 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,6mm x14,2 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 98 | Chốt chẻ | 6 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,6mm x16 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 99 | Chốt chẻ | 20 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,6mm x20 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 100 | Chốt chẻ | 6 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,6mm x14 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 101 | Chốt chẻ | 20 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,6mm x16 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 102 | Chốt chẻ | 40 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,6mm x18 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) oxit hóa dầu | ||
| 103 | Chốt chẻ | 6 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2,5mm x14 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 104 | Chốt chẻ | 16 | cái | Chốt chẻ thước (đường kính x chiều dài): 2,5mm x20 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 105 | Chốt chẻ | 2 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2,5mm x22mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 106 | Chốt chẻ | 32 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2,5mm x25mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 107 | Chốt chẻ | 4 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2,5mm x25,5 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 108 | Chốt chẻ | 4 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2,5mm x26 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 109 | Chốt chẻ | 60 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2,5mm x28 mm bằng thépkhông gỉ 12X18H10T mạ đồng-niken | ||
| 110 | Chốt chẻ | 20 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2,6mm x14 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 111 | Chốt chẻ | 110 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2mm x12 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) oxit hóa dầu | ||
| 112 | Chốt chẻ | 44 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2mm x16 mm bằng thépkhông gỉ 12X18H10T mạ đồng-niken | ||
| 113 | Chốt chẻ | 4 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2mm x20 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 114 | Chốt chẻ | 4 | cái | Chốt chẻ thước (đường kính x chiều dài): 3,2mm x40 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 115 | Chốt chẻ | 4 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2mm x12 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 116 | Chốt chẻ | 8 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2,5mm x28 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 117 | Chốt chẻ | 8 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2,2mm x20 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 118 | Chốt chẻ | 66 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 1,7mm x20 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 119 | Chốt chẻ | 16 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 2mm x30 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) , không có lớp mạ | ||
| 120 | Chốt chẻ | 24 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 3,2mm x40 mm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ đồng-niken | ||
| 121 | Chốt chẻ | 4 | cái | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài): 6mm x 26mm làm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) mạ cadimi | ||
| 122 | Đai ốc | 60 | Chiếc | Đai ốc dạng trụ rỗng có ren trong M5, đường kính 5,15mm; độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S8mm; tương đương tiêu chuẩn chế tạo 11193-73 liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr, mạ kẽm | ||
| 123 | Đai ốc | 1 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3320A liên Bang Nga, ren M5, ; độ cao H6mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S10mm; vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; mạ cadimi | ||
| 124 | Đai ốc | 4 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3355A liên Bang Nga, ren M6 ; độ cao H6mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S10,5mm; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr mạ cadimi | ||
| 125 | Đai ốc | 12 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3373A liên Bang Nga, ren M4, ; độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S8mm; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr mạ cadimi | ||
| 126 | Đai ốc | 166 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3373A liên Bang Nga, ren M3, ; độ cao H6mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S6mm; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr mạ cadimi | ||
| 127 | Đai ốc | 80 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3373A liên Bang Nga, ren M6, ; độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S12mm; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr mạ cadimi | ||
| 128 | Đai ốc | 48 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3373A liên Bang Nga, ren M6, ; độ cao H6mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S10mm; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr mạ cadimi | ||
| 129 | Đai ốc | 72 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3373A liên Bang Nga, ren M5, ; độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S10mm; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr mạ cadimi | ||
| 130 | Đệm | 54 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3401A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 0,5mm dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 12mm mạ cadimi | ||
| 131 | Đệm | 44 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3401A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M3, đường kính đệm 6mm mạ cadimi | ||
| 132 | Đệm | 12 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3401A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M4, đường kính đệm 8mm mạ cadimi | ||
| 133 | Đệm | 16 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3401A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 12mm mạ cadimi | ||
| 134 | Đệm | 26 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3401A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 12,5mm mạ cadimi | ||
| 135 | Đệm | 4 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3401A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 8mm mạ cadimi | ||
| 136 | Đệm | 30 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3401A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 10mm mạ cadimi | ||
| 137 | Đệm | 48 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3402A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,5mm dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 12mm mạ cadimi | ||
| 138 | Đệm | 16 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3402A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 13mm mạ cadimi | ||
| 139 | Đệm | 28 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3402A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 8,5mm mạ cadimi | ||
| 140 | Đệm | 6 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3402A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 13,5mm mạ cadimi | ||
| 141 | Đệm | 42 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3402A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 14mm mạ cadimi | ||
| 142 | Đệm | 2 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3402A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M7, đường kính đệm 12mm mạ cadimi | ||
| 143 | Đệm | 8 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3402A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M8, đường kính đệm 14mm mạ cadimi | ||
| 144 | Đệm | 4 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3402A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M8, đường kính đệm 14,2mm mạ cadimi | ||
| 145 | Đệm | 4 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3405A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr (có nhiệt luyện) dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M4, đường kính đệm 8mm mạ cadimi | ||
| 146 | Đệm | 16 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3405A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr (có nhiệt luyện) dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 10,4mm mạ cadimi | ||
| 147 | Đệm | 4 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3405A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr (có nhiệt luyện) dày 2,0mm dùng cho chi tiết ren M8, đường kính đệm 14mm mạ cadimi | ||
| 148 | Đệm | 24 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3406A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.020, P: 0.035, Mn: 2.0, Cr: 17.0-19.0, Si: 0.8, Ni: 9.0-11.0, Ti: 0.6-0.8, Cu: 0.30, C: 0.12; dày 1,5mm dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 16mm mạ cadimi | ||
| 149 | Phe chặn | 4 | Chiếc | Đệm tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3420A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; độ dày t=2mm, khoảng hở tiêu chuẩn b=8,5mm, kích thước D lớn nhất ở trạng thái tự do B=18,45mm | ||
| 150 | Đệm | 2 | Chiếc | Đệm bảo hiểm tai mèo (4 tai) làm từ vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.020, P: 0.035, Mn: 2.0, Cr: 17.0-19.0, Si: 0.8, Ni: 9.0-11.0, Ti: 0.6-0.8, Cu: 0.30, C: 0.12; , chiều dài tổng thể 10mm; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M5 | ||
| 151 | Đệm | 4 | Chiếc | Đệm bảo hiểm có răng ngoài tương đương tiêu chuẩn chế tạo 10463-81 làm vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: | ||
| 152 | Đệm | 4 | Chiếc | Đệm bảo hiểm có răng trong tương đương tiêu chuẩn chế tạo 10462-81 làm vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: | ||
| 153 | Đệm vênh | 4 | Chiếc | Đệm vênh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11532-74 liên bang Nga; vật liệu đồng-silic với thành phần hóa học: Si: 2,75–3,5, Mn: 1–1,5; dùng cho chi tiết ren M4 mạ cadimi; độ dầy 1,5mm; đường kính trong ở trạng thái tự do tiêu chuẩn d=4,1mm; đường kính ngoài 7,5mm; độ vênh 2mm | ||
| 154 | Đệm vênh | 4 | Chiếc | Đệm vênh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11532-74 liên bang Nga; vật liệu đồng-silic với thành phần hóa học: Si: 2,75–3,5, Mn: 1–1,5; dùng cho chi tiết ren M5 mạ cadimi; độ dầy 1,5mm; đường kính trong ở trạng thái tự do tiêu chuẩn d=5,1mm; đường kính ngoài 8,2mm; độ vênh 2mm | ||
| 155 | Đệm | 7 | Chiếc | Đệm bảo hiểm có răng ngoài tương đương tiêu chuẩn chế tạo 10463-81 liên bang Nga; làm vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: | ||
| 156 | Đệm | 16 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3405A vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; độ dày 2mm, dùng cho chi tiết có ren M8, đường kính D=12mm mạ kẽm | ||
| 157 | Đệm | 200 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A làm bằng Д16T độ dày 1,5mm, dùng cho chi tiết có ren M5, đường kính D=10mm mạ kẽm | ||
| 158 | Đệm điều chỉnh | 2 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn 3406A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.020, P: 0.035, Mn: 2.0, Cr: 17.0-19.0, Si: 0.8, Ni: 9.0-11.0, Ti: 0.6-0.8, Cu: 0.30, C: 0.12; dày 1,5mm dùng cho chi tiết ren M5, đường kính dệm 11,8mm mạ cadimi | ||
| 159 | Đệm điều chỉnh | 2 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn 3406A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.020, P: 0.035, Mn: 2.0, Cr: 17.0-19.0, Si: 0.8, Ni: 9.0-11.0, Ti: 0.6-0.8, Cu: 0.30, C: 0.12; dày 1,5mm dùng cho chi tiết ren M5, đường kính dệm 15mm mạ cadimi | ||
| 160 | Đệm đồng | 4 | Chiếc | Vật liệu hợp kim đồng thau, dạng vòng đệm tròn; kích thước: đường kính ngoài 28mm, đường kính trong 24mm, độ dày 2mm | ||
| 161 | Đệm khóa | 15 | Chiếc | Đệm bảo hiểm tai mèo (2 tai) làm từ vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; độ dày 1,5mm, chiều dài tổng thể 12mm; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M14 | ||
| 162 | Đinh tán đầu bằng | 8 | Chiếc | Đinh tán đầu bằng tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3547A ,làm từ vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: Mn: 0.3-0.5, Si: ≤0.25, Fe: ≤0.2, Cu: 3.9-4.5, Ti: ≤0.1, Zn: ≤0.1, Mg: 0.15-0.3; đường kính 3,5mm dài 11mm | ||
| 163 | Đinh tán | 48 | Chiếc | Đinh tán đầu bằng tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3547A liên bang Nga; làm từ vật liệu thép hợp kim đồng với thành phần hóa học theo % khối lượng: Mn: ≤0.2, Fe: ≤0.7, Cu: 2.2-3, Zn: ≤0.25, Mg: 0.2-0.5; đường kính 4,6mm dài 15mm | ||
| 164 | Đinh tán rỗng | 900 | Chiếc | Đinh tán rỗng tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11195-73 liên bang Nga; vật liệu hợp kim nhôm với thành phần hóa hoc: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10; dài 11mm, đường kính thân 5mm | ||
| 165 | Đinh tán rỗng | 24 | Chiếc | Đinh tán rỗng tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11193-73 liên bang Nga, vật liệu hợp kim nhôm với thành phần hóa hoc: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10, dài 18mm, đường kính thân 6mm | ||
| 166 | Đinh tán rỗng | 40 | Chiếc | Đinh tán rỗng tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11193-73 liên bang Nga; vật liệu hợp kim nhôm với thành phần hóa hoc: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10; dài 16mm, đường kính thân 6mm | ||
| 167 | Đinh tán rỗng | 640 | Chiếc | Đinh tán rỗng tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11195-73 liên bang Nga, vật liệu hợp kim nhôm với thành phần hóa hoc: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10, dài 12mm, đường kính thân 5mm | ||
| 168 | Đinh vít | 144 | Chiếc | Đinh vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11184-73 liên bang Nga; vật liệu thép với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; dài 10mm, đường kính ren M4 | ||
| 169 | Đinh vít | 12 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 1284c52 liên bang Nga, vật liệu thép với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; đường kính thân 8mm, chiều dài 12mm mạ cadimi | ||
| 170 | Đinh vít | 8 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 1284c52 liên bang Nga, vật liệu thép với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; đường kính thân 8mm, chiều dài 18mm mạ cadimi | ||
| 171 | Đinh vít | 14 | Chiếc | Vít chữ I tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga kích thước ren M4 chiều dài L=10mm, vật liệu thép với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; mạ cadimi | ||
| 172 | Đinh vít | 9 | Chiếc | Vít chữ I tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga kích thước ren M4 chiều dài L=12mm, vật liệu thép với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; mạ cadimi | ||
| 173 | Đinh vít | 14 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3151A liên bang Nga kích thước ren M4 chiều dài L=12mm, vật liệu thép với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; mạ cadimi | ||
| 174 | Đinh vít | 4 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3151A liên bang Nga kích thước ren M5 chiều dài L=38mm, vật liệu thép với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; mạ cadimi | ||
| 175 | Đinh vít | 2 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3157A liên bang Nga kích thước ren M3 chiều dài L=6mm , vật liệu thép với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; mạ cadimi | ||
| 176 | Đinh vít | 3 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3172A liên bang Nga kích thước ren M5 chiều dài L=12mm , vật liệu thép với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; mạ cadimi | ||
| 177 | Đinh vít | 72 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3181A liên bang Nga kích thước ren M3 chiều dài L=12mm , vật liệu thép với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; mạ cadimi | ||
| 178 | Đệm | 2 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga làm bằng vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dày 3mm sử dụng cho chi tiêt ren M6, đường kính D=35mm mạ Cadimi | ||
| 179 | Đệm | 2 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3404A liên bang Nga làm bằng vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr (không nhiệt luyện)dày 1,5mm sử dụng cho chi tiêt ren M6, đường kính D=12mm | ||
| 180 | Đệm | 4 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3405A liên bang Nga làm bằng vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr (đã nhiệt luyện) dày 1,5mm sử dụng cho chi tiêt ren M4, đường kính D=8mm | ||
| 181 | Đệm | 14 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3405A liên bang Nga làm bằng vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr (đã nhiệt luyện) dày 1,5mm sử dụng cho chi tiêt ren M6, đường kính D=10mm mạ cadimi | ||
| 182 | Đệm | 32 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3405A liên bang Nga làm bằng vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr (đã nhiệt luyện) dày 2,5mm sử dụng cho chi tiêt ren M6, đường kính D=12mm mạ cadimi | ||
| 183 | Phe chặn | 8 | Chiếc | Đệm tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3420A liên bang Nga có khoảng hở b=10mm làm bằng vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; độ dầy 1,5mm; đường kính trong ở trạng thái tự do tiêu chuẩn d=16,1mm; đường kính ngoài 32mm | ||
| 184 | Đệm khóa | 2 | Chiếc | Dạng bảo hiểm tai mèo (6 tai, 2 chân) chặn tự tháo đai ốc lục giác; vật liệu thép với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr; dùng bảo hiểm chi tiết có ren M22; độ dày 1,5mm, chiều dài tổng thể 35mm; mạ thu động | ||
| 185 | Lưới lọc | 2 | Chiếc | Vật liệu: Thép không rỉ; Dạng tấm ghép hai lớp lọc tinh; Dy=14mm, H=18mm; Độ lọc tinh 16 Micromet | ||
| 186 | Lưới lọc | 2 | Chiếc | Vật liệu: Thép không rỉ; Dạng tấm ghép hai lớp lọc tin; Dy=16mm, H=20mm; Độ lọc tinh 16 Micromet | ||
| 187 | Nắp đậy | 4 | Chiếc | Vật liệu: Gồm 3 lớp: 01 tấm thép không rỉ và 02 lớp cao su cao su chịu dầu được ép bên ngoài 2 mặt tấm kim loại, dạng tấm tròn; kích thước: đường kính ngoài 40 mm, độ dày thép: 1,5mm; độ dày cao su: 3mm. | ||
| 188 | Nắp đậy | 2 | Chiếc | Vật liệu: Gồm 2 lớp: thép không rỉ và lớp cao su cao su chịu dầu được ép với nhau, dạng tấm tròn; kích thước: đường kính ngoài 42 mm, độ dày thép: 1,5mm; độ dày cao su: 3mm. | ||
| 189 | Nhôm V | 8 | Thanh | Nhôm thanh chữ V kích thước 2x20x20mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt. | ||
| 190 | Nhôm tấm | 6 | Tấm | Nhôm tấm kích thước 0,6x1200x3000mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt. | ||
| 191 | Nhôm tấm | 4 | Tấm | Nhôm tấm kích thước 0,8x1200x3000mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt. | ||
| 192 | Nhôm tấm | 4 | Tấm | Nhôm tấm kích thước 1x1200x3000mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt. | ||
| 193 | Nhôm tấm | 4 | Tấm | Nhôm tấm kích thước 1,2x1200x3000mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt. | ||
| 194 | Nhôm tấm | 2 | Tấm | Nhôm tấm kích thước 1,5x1200x3000mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt. | ||
| 195 | Nhôm V | 7 | Thanh | Nhôm thanh chữ V kích thước 1,5x15x15mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt. | ||
| 196 | Nhôm V | 6 | Thanh | Nhôm thanh chữ V kích thước 2,5x25x25mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt. | ||
| 197 | Tấm đệm | 22 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 1780A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni; kích thước (Dxb đường kính x độ dày): 10x01mm | ||
| 198 | Thanh chốt | 2 | Chiếc | Thanh chốt tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 1258c56 (11188-77) của liên bang Nga, (đường kính x chiều dài): 4 x 140 mm; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni; | ||
| 199 | Thanh chốt | 4 | Chiếc | Thanh chốt tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 1258c56 (11188-77) của liên bang Nga, (đường kính x chiều dài): 4 x 145 mm; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni; | ||
| 200 | Thanh chốt | 2 | Chiếc | Thanh chốt tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 1258c56 (11188-77) của liên bang Nga, (đường kính x chiều dài): 4 x 72 mm; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni; | ||
| 201 | Thanh chốt | 28 | Chiếc | Thanh chốt tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11189-73 của liên bang Nga, (đường kính x chiều dài): 5 x 12 mm; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni; mạ cadimi | ||
| 202 | Thanh chốt | 2 | Chiếc | Thanh chốt tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11188-73 của liên bang Nga, (đường kính x chiều dài): 2 x 140 mm; vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni; mạ cadimi | ||
| 203 | Thép tấm | 2 | tấm | Thép tấm kích thước dày b=1,5mm, rộng B=1200mm, dài L=3000mm, thành phần hóa học theo % khối lượng: ≤0.050% P, ≤0.050% S. | ||
| 204 | Thép tròn đặc | 30 | Kg | Thép tròn đường kính D=45mm, thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni. | ||
| 205 | Thép tròn đặc | 50 | Kg | Thép tròn đường kính D=60mm, thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr | ||
| 206 | Thép tấm | 2 | Tấm | Thép tấm kích thước dày b=1,5mm, rộng B=1200mm, dài L=3000mm, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: C: 0.17-0.23, S: ≤0.03, P: ≤0.03, Mn: 0.8-1.1, Cr: 1-1.3, Si: 0.17-0.37, Ni: ≤0.3, Fe: The rest, Cu: ≤0.3, V: ≤0.05, Ti: 0.03-0.099, Mo: ≤0.15, W: ≤0.2; | ||
| 207 | Thanh chốt | 6 | Chiếc | Thanh chốt tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11189-73 của liên bang Nga, (đường kính x chiều dài): 6 x 38 mm; vật liệu thép hợp kim thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni. mạ cadimi | ||
| 208 | Thanh chốt | 10 | Chiếc | Thanh chốt tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11189-73 của liên bang Nga, (đường kính x chiều dài): 7 x 28 mm; vật liệu thép hợp kim 30XГCA, mạ cadimi | ||
| 209 | Thanh chốt | 10 | Chiếc | Thanh chốt tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11189-73 của liên bang Nga, (đường kính x chiều dài): 7 x 32 mm; vật liệu thép hợp kim thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni. mạ cadimi | ||
| 210 | Thanh chốt | 10 | Chiếc | Thanh chốt tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11189-73 của liên bang Nga, (đường kính x chiều dài): 8 x 80 mm; vật liệu thép hợp kim 30XГCA, đường kính d=8mm, chiều dài L=60mm mạ cadimi | ||
| 211 | Vòng đệm | 48 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn 3405A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni. (có nhiệt luyện) dày 2,0mm dùng cho chi tiết ren M4, đường kính dệm 10mm mạ cadimi | ||
| 212 | Vòng đệm | 96 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn 3405A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni. (có nhiệt luyện) dày 2,2mm dùng cho chi tiết ren M4, đường kính dệm 6mm mạ cadimi | ||
| 213 | Vòng đệm | 20 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn 3405A liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,5% C, 0,04% Si, 0,5-0,9% Mn, 0,4% Cr, 0,03% P, 0,035% S, 0,4% Ni. (có nhiệt luyện) dày 2,25mm dùng cho chi tiết ren M4, đường kính dệm 8mm mạ cadimi | ||
| 214 | Vòng kẹp | 16 | Chiếc | Vòng kẹp tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế OCT1 12090-75 liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; đường kính vòng ở trạng thái tự do D=16mm; rộng 15mm, hai lỗ cố định lắp bu lông M4 | ||
| 215 | Vòng kẹp | 4 | Chiếc | Vòng kẹp tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế OCT1 12095-75 liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; đường kính vòng ở trạng thái tự do D=16mm, rộng 15mm, hai lỗ cố định lắp bu lông M4, bên phải | ||
| 216 | Vòng kẹp | 4 | Chiếc | Vòng kẹp tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế OCT1 12095-75 liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; đường kính vòng ở trạng thái tự do D=16mm, rộng 15mm, hai lỗ cố định lắp bu lông M4, bên trái | ||
| 217 | Vòng kẹp | 4 | Chiếc | Vòng kẹp tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế OCT1 12090-75 liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; đường kính vòng ở trạng thái tự do D=4mm, rộng 8mm, hai lỗ cố định lắp bu lông M3. | ||
| 218 | Vòng kẹp | 2 | Chiếc | Vòng kẹp tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế OCT1 12090-75 liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; đường kính vòng ở trạng thái tự do D=20mm, rộng 8mm, hai lỗ cố định lắp bu lông M4 | ||
| 219 | Bulong | 16 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3001A liên bang Nga, kích thước 5x50 (mm) ren M5; vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr | ||
| 220 | Đệm | 16 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A, vật liệu nhôm hợp kim Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0; độ dày 0,5mm, dùng cho chi tiết có ren M5, đường kính D=10mm mạ kẽm; | ||
| 221 | Vòng kẹp | 2 | chiếc | Vòng kẹp tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 1792c52 liên bang Nga; vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30;; đường kính vòng ở trạng thái tự do D=11mm, rộng 8mm, hai lỗ cố định lắp bu lông M3 | ||
| 222 | Đệm vênh | 12 | chiếc | Đệm vênh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11532-74 liên bang Nga; vật liệu đồng-silic với thành phần hóa học: Si: 2,75–3,5, Mn: 1–1,5; dùng cho chi tiết ren M2 mạ cadimi; độ dầy 1,5mm; đường kính trong ở trạng thái tự do tiêu chuẩn d=2,1mm; đường kính ngoài 4,2mm; độ vênh 1mm | ||
| 223 | Đệm | 24 | chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; dùng cho chi tiết có ren M2; đường kính ngoài D=5mm, đường kính ngoài 4,2mm; mạ cadimi | ||
| 224 | Bu lông | 16 | chiếc | Bu lông tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3051A liên bang Nga, kích thước 4x14 (mm) ren M4, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr, mạ cadimi | ||
| 225 | Bu lông | 6 | chiếc | Bu lông tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3051A liên bang Nga, kích thước 5x14 (mm) ren M5, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr, mạ cadimi | ||
| 226 | Bu lông | 5 | chiếc | Bu lông tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3051A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr, ren M6, chiều dài L=18,5mm, mạ cadimi | ||
| 227 | Đệm | 8 | chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2154A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr, kích thước dày: 1mm, đường kính lỗ d=4,2mm, đường kính ngoài d1=7,6mm, mạ cadimi | ||
| 228 | Đệm | 4 | chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2154A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng: 0,28-0,34% C, 0,90-1,20% Si, 0,80-1,10% Mn, 0,80-1,10% Cr, kích thước dày: 1mm, đường kính lỗ d=6,2mm, đường kính ngoài d1=10,6mm, mạ cadimi | ||
| 229 | Đệm vênh | 8 | chiếc | Đệm vênh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11532-74 liên bang Nga;, dùng cho chi tiết có ren M2, dày: 1mm, đường kính ngoài 5,5mm, độ vênh 1,2mm; vật liệu thépvật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: | ||
| 230 | Đệm | 28 | chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, vật liệu nhôm hợp kim, Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0, kích thước dày: 0,5mm; dùng cho chi tiết có ren M3; đường kính ngoài D=6mm | ||
| 231 | Đệm | 4 | chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga,vật liệu nhôm hợp kim, Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0, kích thước dày: 0,5mm; dùng cho chi tiết có ren M4; đường kính ngoài D=8mm | ||
| 232 | Đệm | 4 | chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, vật liệu nhôm hợp kim, Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0, kích thước dày: 0,8mm; dùng cho chi tiết có ren M3; đường kính ngoài D=6mm | ||
| 233 | Đệm | 32 | chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, vật liệu nhôm hợp kim, Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0, kích thước dày: 1,5mm; dùng cho chi tiết có ren M4; đường kính ngoài D=8mm | ||
| 234 | Đệm | 4 | chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, vật liệu Д16T, kích thước dày: 1,0mm; dùng cho chi tiết có ren M5; đường kính ngoài D=8,8mm | ||
| 235 | Đệm | 4 | chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30;, kích thước dày: 0,5mm; dùng cho chi tiết có ren M3; đường kính ngoài D=6,5mm mạ cadimi | ||
| 236 | Đệm | 8 | chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30;, kích thước dày: 0,5mm; dùng cho chi tiết có ren M2; đường kính ngoài D=5,5mm mạ cadimi | ||
| 237 | Đệm | 16 | chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30;, kích thước dày: 0,5mm; dùng cho chi tiết có ren M5; đường kính ngoài D=10,5mm mạ cadimi | ||
| 238 | Đệm | 8 | chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30;, kích thước dày: 1,0 mm; dùng cho chi tiết có ren M4; đường kính ngoài D=8mm mạ cadimi | ||
| 239 | Đệm | 6 | chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30;, kích thước dày: 0,5mm; dùng cho chi tiết có ren M5; đường kính ngoài D=11,5mm mạ cadimi | ||
| 240 | Đệm | 4 | chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30;, kích thước dày: 1,0mm; dùng cho chi tiết có ren M5; đường kính ngoài D=12,6mm mạ cadimi | ||
| 241 | Đệm | 14 | chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30;, kích thước dày: 1,0mm; dùng cho chi tiết có ren M6; đường kính ngoài D=12,6mm mạ cadimi | ||
| 242 | Đệm | 6 | chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3408A liên bang Nga, vật liệu Л63, kích thước dày: 1,0mm; dùng cho chi tiết có ren M4; đường kính ngoài D=8,6mm | ||
| 243 | Đệm | 8 | chiếc | Đệm chặn có răng trong tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 10462-81 liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: | ||
| 244 | Đệm | 2 | chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn thiết kế 3402A liên bang Nga, vật liệu vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: 0.035, P: , Mn: 0.40−0.70, Cr: , Si: 0,17−0,37, Ni: 1.60−2.00, Cu: 0,3, Mo: 0.20−0.30; kích thước dày: 1mm; dùng cho chi tiết có ren M4; đường kính ngoài D=13mm mạ cadimi | ||
| 245 | Đệm vênh | 10 | chiếc | Đệm vênh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11532-74 liên bang Nga;, dùng cho chi tiết có ren M5, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: | ||
| 246 | Đệm | 24 | chiếc | Đệm chặn có răng trong tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 10462-81 liên bang Nga, vật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: | ||
| 247 | Đệm vênh | 60 | chiếc | Đệm vênh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11532-74 liên bang Nga;vật liệu thépvật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: | ||
| 248 | Đệm vênh | 20 | chiếc | Đệm vênh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11532-74 liên bang Nga;, dùng cho chi tiết có ren M8, vật liệu thépvật liệu thép hợp kim với thành phần hóa học theo % khối lượng:S: | ||
| 249 | Chốt chẻ | 6 | Kg | Chốt chẻ kích thước (đường kính x chiều dài):1,5x20mm; làm bằng thép hàm lượng các bon thấp (không quá 0,20%) | ||
| 250 | Kính chỉ thị dầu | 2 | Chiếc | Chất liệu mica hữu cơ trong suốt, bền màu trong môi trường dầu mỡ trong thời gian dài, chịu được nhiệt độ lên đến 70 độ C trong môi trường dầu mỡ; kích thước: 3x4x22mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5406334E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3875112E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.628.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.371.257.840 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng-Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi