Gói thầu: Mua sắm ống cao su, kim loại, vật tư phụ phục vụ chế tạo 02 bộ ống mềm sản phẩm K20, K24
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211290824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Mua sắm ống cao su, kim loại, vật tư phụ phục vụ chế tạo 02 bộ ống mềm sản phẩm K20, K24 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290719 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí theo Hợp đồng số 05 ngày 03/06/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 01:44:00 đến ngày 2022-01-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 414,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2235E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.298E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.430.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.860.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa-Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A42 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm ống cao su, kim loại, vật tư phụ phục vụ chế tạo 02 bộ ống mềm sản phẩm K20, K24 Mua sắm hàng hóa VTKT, sửa chữa hồi phục các thiết bị, hệ thống sản phẩm K20 và K24 theo Hợp đồng số 05 ngày 03/06/2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí theo Hợp đồng số 05 ngày 03/06/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | -Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Hàng hóa "Ống cao su" từ Mục 26 đến 32 thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật, nếu có xuất xứ nước ngoài yêu cầu nhà thầu: +Cung cấp ít nhất một trong các loại tài liệu sau: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa , Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo, giấy xác nhận của đại lý hoặc nhà phân phối sản phẩm hợp pháp tại Việt Nam). +Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ… của từng loại hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Nếu hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến giao tại kho,…), trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥5 năm (không tính đối với hàng hóa là vật tư phụ, vật tư tiêu hao) |
| E-CDNT 15.2 | -Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu;-Các hợp đồng tương tự về qui mô và tính chất của gói thầu;-Khả năng bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế. (Các tài liệu này phù hợp với nội dung đã được đánh giá là ĐẠT và thỏa mãn theo “TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” tại Chương III- tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tròn đặc | 1,5 | kg | Thép hợp kim tròn đặc, đường kính Ø3mm; Thành phần hóa học: C :0.42-0.50, Mn :0.50-0.90, P :0.03; S :0.035; Si :0.04; Ni :0.4; Cr :0.4; Tính chất cơ lý: có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt. | ||
| 2 | Thép tròn đặc | 5 | kg | Thép hợp kim tròn đặc, đường kính Ø14mm; Thành phần hóa học: C :0.42-0.50, Mn :0.50-0.90, P :0.03; S :0.035; Si :0.04; Ni :0.4; Cr :0.4; Tính chất cơ lý: có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt. | ||
| 3 | Thép tròn đặc | 10 | kg | Thép hợp kim tròn đặc, đường kính Ø18mm; Thành phần hóa học: C :0.42-0.50, Mn :0.50-0.90, P :0.03; S :0.035; Si :0.04; Ni :0.4; Cr :0.4; Tính chất cơ lý: có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt. | ||
| 4 | Thép tròn đặc | 17 | kg | Thép hợp kim tròn đặc, đường kính Ø20mm; Thành phần hóa học: C :0.42-0.50, Mn :0.50-0.90, P :0.03; S :0.035; Si :0.04; Ni :0.4; Cr :0.4; Tính chất cơ lý: có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt. | ||
| 5 | Thép tròn đặc | 30 | kg | Thép hợp kim tròn đặc, đường kính Ø22mm; Thành phần hóa học: C :0.42-0.50, Mn :0.50-0.90, P :0.03; S :0.035; Si :0.04; Ni :0.4; Cr :0.4; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt. | ||
| 6 | Thép tròn đặc | 23 | kg | Thép hợp kim tròn đặc, đường kính Ø25mm; Thành phần hóa học: C :0.42-0.50, Mn :0.50-0.90, P :0.03; S :0.035; Si :0.04; Ni :0.4; Cr :0.4; Tính chất cơ lý: có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt. | ||
| 7 | Thép tròn đặc | 29 | kg | Thép hợp kim tròn đặc, đường kính Ø28mm; Thành phần hóa học: C :0.42-0.50, Mn :0.50-0.90, P :0.03; S :0.035; Si :0.04; Ni :0.4; Cr :0.4; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt. | ||
| 8 | Thép tròn đặc | 32 | kg | Thép hợp kim tròn đặc, đường kính Ø32mm; Thành phần hóa học: C :0.42-0.50, Mn :0.50-0.90, P :0.03; S :0.035; Si :0.04; Ni :0.4; Cr :0.4; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt. | ||
| 9 | Thép tròn đặc | 18 | kg | Thép hợp kim tròn đặc, đường kính Ø38mm; Thành phần hóa học: C :0.42-0.50, Mn :0.50-0.90, P :0.03; S :0.035; Si :0.04; Ni :0.4; Cr :0.4; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt. | ||
| 10 | Thép tròn đặc | 22 | kg | Thép hợp kim tròn đặc, đường kính Ø42mm; Thành phần hóa học: C :0.42-0.50, Mn :0.50-0.90, P :0.03; S :0.035; Si :0.04; Ni :0.4; Cr :0.4; Tính chất cơ lý: có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt. | ||
| 11 | Thép tấm | 7 | kg | Thép tấm hợp kim dày 14mm, Thành phần hóa học:C (%) min-max: 0,42-0,50, Si (%) min-max: 0,15-0,35, Mn (%) min-max: 0,50-0,80, P (%)max : 0,025, S (%)max : 0,025, Cr (%) min-max: 0,20-0,40; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt. | ||
| 12 | Thép tấm | 11 | kg | Thép tấm hợp kim dày 16mm, Thành phần hóa học:C (%) min-max: 0,42-0,50, Si (%) min-max: 0,15-0,35, Mn (%) min-max: 0,50-0,80, P (%)max : 0,025, S (%)max : 0,025, Cr (%) min-max: 0,20-0,40; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt. | ||
| 13 | Thép tấm | 7 | kg | Thép tấm hợp kim dày 18mm, Thành phần hóa học:C (%) min-max: 0,42-0,50, Si (%) min-max: 0,15-0,35, Mn (%) min-max: 0,50-0,80, P (%)max : 0,025, S (%)max : 0,025, Cr (%) min-max: 0,20-0,40; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt. | ||
| 14 | Thép tấm | 9 | kg | Thép tấm hợp kim dày 20mm, Thành phần hóa học:C (%) min-max: 0,42-0,50, Si (%) min-max: 0,15-0,35, Mn (%) min-max: 0,50-0,80, P (%)max : 0,025, S (%)max : 0,025, Cr (%) min-max: 0,20-0,40; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt. | ||
| 15 | Thép tấm | 21 | kg | Thép tấm hợp kim dày 25mm, Thành phần hóa học:C (%) min-max: 0,42-0,50, Si (%) min-max: 0,15-0,35, Mn (%) min-max: 0,50-0,80, P (%)max : 0,025, S (%)max : 0,025, Cr (%) min-max: 0,20-0,40; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt. | ||
| 16 | Thép tấm | 17 | kg | Thép tấm hợp kim dày 30mm, Thành phần hóa học:C (%) min-max: 0,42-0,50, Si (%) min-max: 0,15-0,35, Mn (%) min-max: 0,50-0,80, P (%)max : 0,025, S (%)max : 0,025, Cr (%) min-max: 0,20-0,40; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt. | ||
| 17 | Thép tấm | 15 | kg | Thép tấm hợp kim dày 35mm, Thành phần hóa học:C (%) min-max: 0,42-0,50, Si (%) min-max: 0,15-0,35, Mn (%) min-max: 0,50-0,80, P (%)max : 0,025, S (%)max : 0,025, Cr (%) min-max: 0,20-0,40; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt. | ||
| 18 | Thép tấm | 7 | kg | Thép tấm hợp kim dày 40mm, Thành phần hóa học:C (%) min-max: 0,42-0,50, Si (%) min-max: 0,15-0,35, Mn (%) min-max: 0,50-0,80, P (%)max : 0,025, S (%)max : 0,025, Cr (%) min-max: 0,20-0,40; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt. | ||
| 19 | Nhôm hợp kim tròn đặc | 2 | kg | Nhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø32mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt. | ||
| 20 | Nhôm hợp kim tròn đặc | 3 | kg | Nhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø35mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt. | ||
| 21 | Nhôm hợp kim tròn đặc | 3 | kg | Nhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø38mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt. | ||
| 22 | Nhôm hợp kim tròn đặc | 4 | kg | Nhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø42mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt. | ||
| 23 | Nhôm hợp kim tròn đặc | 5 | kg | Nhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø50mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt. | ||
| 24 | Nhôm hợp kim tròn đặc | 6 | kg | Nhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø55mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt. | ||
| 25 | Nhôm tấm | 4 | m2 | Tính chất cơ lý: Mềm và dễ uốn, chịu ăn mòn oxi hóa cao. Kích thước dày: 0,5mm; rộng: 1200 mm | ||
| 26 | Ống cao su chịu áp suất cao, chịu dầu | 22 | m | Chất liệu cao su; Đường kính ngoài/trong (mm): Ф12/Ф6; chịu áp suất ≥ 22.5 Mpa; có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; chịu nhiệt độ: -40 ° C đến +100 ° C; chống mài mòn, đầu kim; chịu dầu nhờn, nhiên liệu, chống đông cứng; SX năm 2020 trở đi, hạn sử dụng trên 6 năm kể từ ngày SX. | ||
| 27 | Ống cao su chịu áp suất cao, chịu dầu | 18 | m | Chất liệu cao su; Đường kính ngoài/trong (mm): Ф14,2/Ф8; chịu áp suất ≥ 21.5 Mpa; có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; chịu nhiệt độ: -40 ° C đến +100 ° C; chống mài mòn, đầu kim; chịu dầu nhờn, nhiên liệu, chống đông cứng; SX năm 2020 trở đi, hạn sử dụng trên 6 năm kể từ ngày SX. | ||
| 28 | Ống cao su chịu áp suất cao, chịu dầu | 5 | m | Chất liệu cao su; Đường kính ngoài/trong (mm): Ф16,5/Ф10; chịu áp suất ≥ 18 Mpa; có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; chịu nhiệt độ: -40 ° C đến +100 ° C; chống mài mòn, đầu kim; chịu dầu nhờn, nhiên liệu, chống đông cứng; SX năm 2020 trở đi, hạn sử dụng trên 6 năm kể từ ngày SX. | ||
| 29 | Ống cao su chịu áp suất cao, chịu dầu | 9 | m | Chất liệu cao su; Đường kính ngoài/trong (mm): Ф19,9/Ф13; chịu áp suất ≥ 16 Mpa; có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; chịu nhiệt độ: -40 ° C đến +100 ° C; chống mài mòn, đầu kim; chịu dầu nhờn, nhiên liệu, chống đông cứng; SX năm 2020 trở đi, hạn sử dụng trên 6 năm kể từ ngày SX. | ||
| 30 | Ống cao su chịu áp suất cao, chịu dầu | 28 | m | Chất liệu cao su; Đường kính ngoài/trong (mm): Ф23,0/Ф16; chịu áp suất ≥ 13 Mpa; có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; chịu nhiệt độ: -40 ° C đến +100 ° C; chống mài mòn, đầu kim; chịu dầu nhờn, nhiên liệu, chống đông cứng; SX năm 2020 trở đi, hạn sử dụng trên 6 năm kể từ ngày SX. | ||
| 31 | Ống cao su chịu áp suất cao, chịu dầu | 16 | m | Chất liệu cao su; Đường kính ngoài/trong (mm): Ф27,0/Ф19; chịu áp suất ≥ 10.5 Mpa; có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; chịu nhiệt độ: -40 ° C đến +100 ° C; chống mài mòn, đầu kim; chịu dầu nhờn, nhiên liệu, chống đông cứng; SX năm 2020 trở đi, hạn sử dụng trên 6 năm kể từ ngày SX. | ||
| 32 | Ống cao su chịu áp suất cao, chịu dầu | 7 | m | Chất liệu cao su; Đường kính ngoài/trong (mm): Ф35,8/Ф25; chịu áp suất ≥ 8.8 Mpa; có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; chống mài mòn, đầu kim; chịu dầu nhờn, nhiên liệu, chống đông cứng; SX năm 2020 trở đi, hạn sử dụng trên 6 năm kể từ ngày SX. | ||
| 33 | Sơn vàng chịu dầu | 3,5 | Lít | Sơn phủ bề mặt kim loại, màu vàng, độ bền cao; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ bền màu, độ chống mài mòn, va đập cao. | ||
| 34 | Sơn nâu chịu dầu | 3 | Lít | Sơn phủ bề mặt kim loại, màu nâu, độ bền cao; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ bền màu, độ chống mài mòn, va đập cao. | ||
| 35 | Sơn đen chịu dầu | 3,5 | Lít | Sơn phủ bề mặt kim loại, màu đen mờ, độ bền cao; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ bền màu, độ chống mài mòn, va đập cao. | ||
| 36 | Sơn xanh xám chịu dầu | 3,5 | Lít | Sơn phủ bề mặt kim loại, màu xanh xám, độ bền cao; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ bền màu, độ chống mài mòn, va đập cao. | ||
| 37 | Sơn lót chịu dầu | 8 | Lít | Sơn lót chống rỉ độ bền cao, màu trắng; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; | ||
| 38 | Chất đóng rắn sơn phủ | 2 | Lít | Chất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn phủ gốc theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng. | ||
| 39 | Chất đóng rắn sơn lót | 1 | Lít | Chất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn lót gốc theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng. | ||
| 40 | Chất pha loãng sơn phủ | 15 | Lít | Dung môi pha loãng khi pha với sơn phủ sẽ làm cho màng sơn mỏng hơn, giảm thời gian khô của màng sơn, giảm bớt độ nhớt trong quá trình phu sơn. | ||
| 41 | Chất pha loãng sơn lót | 10 | Lít | Dung môi pha loãng khi pha với sơn lót sẽ làm cho màng sơn mỏng hơn, giảm thời gian khô của màng sơn, giảm bớt độ nhớt trong quá trình phu sơn. | ||
| 42 | Băng keo giấy | 20 | Cuộn | Sản phẩm có băng bằng giấy kếp màu trắng đục và keo cao su hòa tan trên một mặt, có thể viết lên được, bản rộng 5cm. Có thể chịu được nhiệt độ cao khoảng 180 độ C | ||
| 43 | Vải chịu dầu bọc đường ống chịu dầu | 32 | m | Độ dày: Độ dày: 1mm, rộng: 1200mm; Chịu được môi trường dầu, nhiệt độ đến 150oC. | ||
| 44 | Chỉ may chịu dầu | 5 | Cuộn | Được làm bằng chất liệu sợi tổng hợp, dẻo dai, kháng dầu; tiết diện dây ф1mm, qui cách: 1kg/cuộn | ||
| 45 | Vải chịu nhiệt, chịu dầu quấn đường ống | 10 | Cuộn | Chịu được môi trường dầu, nhiệt độ đến 150oC; KT: 2mm x 50mm x 1200mm; 1 cuộn = 2,5kg | ||
| 46 | Bộ mũi khoan hợp kim | 80 | Cái | Đường kính (Ø1.2, Ø1.5, Ø2.5, Ø3, Ø4, Ø5.2, Ø8, Ø8, Ø10, Ø16). Chiều dài lưỡi (độ khoan sâu tối đa): 28mm; Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ NACHI; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 47 | Bộ mũi khoan hợp kim | 48 | Cái | Đường kính (Ø11, Ø14, Ø18). Chiều dài lưỡi (độ khoan sâu tối đa): 28mm; Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ NACHI; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 48 | Bộ mũi khoan hợp kim | 4 | Cái | Đường kính Ø22. Chiều dài lưỡi (độ khoan sâu tối đa): 28mm; Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ NACHI; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 49 | Dao tiện phá hợp kim | 8 | Cái | Chất liệu hợp kim, chiều dài 140mm, cán 25 x 25 | ||
| 50 | Dao tiện móc lỗ hợp kim | 20 | Cái | Chất liệu hợp kim, chiều dài 300mm, cán 25 x 25 | ||
| 51 | Dao tiện ren lỗ hợp kim | 8 | Cái | Chất liệu hợp kim, chiều dài 250mm, cán 25 x 25 | ||
| 52 | Dao mảnh hợp kim hợp kim | 20 | Cái | Chất liệu hợp kim, kích thước 14x14x2mm | ||
| 53 | Dao phay đĩa tăng thẳng hợp kim | 4 | Cái | Chất liệu hợp kim, đường kính ngoài Size 125mm | ||
| 54 | Bộ Taro ren | 96 | Bộ | Chất liệu hợp kim, Vật liệu: hợp kim thép phủ Titanium;kích thước: (M12x1, M14x1, M18x1.5, M20x1.5, M22x1.5, M24x1.5, M27x1.5, M33x2, M39x2, M48x2, M50x2) | ||
| 55 | Bộ Bàn ren | 20 | Cái | Chất liệu hợp kim, Vật liệu: hợp kim thép phủ Titanium; kích thước: (M12x1, M14x1, M20x1.5, M22x1.5, M33x2) | ||
| 56 | Dầu thủy lực | 88 | Lít | Dạng chất lỏng đồng nhất có màu đỏ sẫm, Độ nhớt động học ở 50 ° C:>10 mm 2 / s (cSt), Tỉ lệ % khối lượng tạp chất cơ học: | ||
| 57 | Dầu nhờn | 51 | Lít | Dạng chất lỏng đồng nhất có màu vàng nâu, Độ nhớt động học ở 50 ° C:>8.3 mm 2 / s (cSt), Mật độ phủ tại 20 ° C (kg/m3-max): 885; Tỉ lệ % khối lượng tạp chất cơ học: | ||
| 58 | Axêtôn | 50 | Lít | là chất lỏng trong suốt, không màu, bay hơi nhanh, tốc độ bay hơi và khả năng hòa tan cao.Acetone hòa tan trong nước, các dung môi hydrocarbon, và hầu hết các dung môi hữu cơ. | ||
| 59 | Cồn công nghiệp | 30 | Lít | là một dạng chất lỏng không màu hòa tan dễ dàng trong nước, các dung môi hydrocarbon, và hầu hết các dung môi hữu cơ. rất dễ bay hơi. | ||
| 60 | Dầu công tác | 250 | Lít | Dạng lỏng, lượng chì ít, Chỉ số Octan (RON) thấp, dễ bay hơi, dễ hòa tan với các loại dầu mỡ công nghiệp, làm bong cac lớp bám dính, bụi bẩn. | ||
| 61 | Bánh chà nhám | 12 | Cái | Kích thước: 150x3x16 mm. Đĩa nhám dạng xếp có cấu tạo từ giấy nhám (giấy giáp); Dùng để mài mòn bề mặt vật liệu composite, kim loại và gỗ, … | ||
| 62 | Bánh chà sắt | 12 | Cái | Cán bằng gỗ, Sợi thép; kích thước (dài-rộng): 214x34mm, đầu sợi: 30mm. | ||
| 63 | Bút sơn lông thỏ | 36 | Cái | Chổi dạng tròn, chất liệu cán gỗ; đầu chổi bằng sợi tổng hợp polyme mềm, mịn; Chiều dài cán chổi: 20cm; Đường kính đầu chổi: 2,5cm; Sợi chổi dài: 4cm. | ||
| 64 | Bút viết ống ghen | 20 | Cái | Bút lông dầu không xóa được; Đầu cứng Fine 1mm; ường kính ruột bút: 12mm, Màu đen; khô nhanh, có thể viết trực tiếp được lên bề mặt ẩm, dầu mỡ. | ||
| 65 | Nỉ tấm vệ sinh | 40 | Tấm | Loại nhanh thấm, sợi mịn. Độ bền trong môi trường dầu; kích thước 20x20cm | ||
| 66 | Kim khâu | 20 | Cái | Kim đầu xỏ lỗ lớn bọc thép, bền, cứng. Phù hợp khâu vải bạt, đồ da...; Kim xỏ lỗ phù hợp với các loại chỉ sáp, cước, chỉ dù cỡ 1.0mm , 1.2 mm. | ||
| 67 | Hóa chất kiểm tra rạn nứt | 11 | Bộ | Dùng để kiểm tra vết nứt, rãnh vết nứt trên thiết bị kim loại, bề mặt kim loại; bộ gồm 3 chai: Hóa chất tẩy rửa bề mặt kim loại: 450ml/chai; Hóa chất thẩm thấu bề mặt kim loại 450ml/chai; Hóa chất hiện hình vết nứt kim loại 450ml/chai | ||
| 68 | Bột kiểm từ | 4 | Kg | Chất kiểm tra phát hiện khuyết tật vết nứt bề mặt kim loại, mối hàn trong môi trường từ tính; dạng ướt, Thành phần: gồm hỗn hợp hạt từ màu đen đặc biệt và dầu. | ||
| 69 | Keo dán | 4 | Kg | Chất kết dính thích hợp để dán vải, thảm, gỗ, formica, giấy, nội thất ôtô, ghế sofa, thủ công mỹ nghệ; keo với độ nhớt và độ đàn hồi cao, đồng thời có khả năng chịu được sự co giãn tự nhiên và sự xê dịch của bề mặt vật liệu | ||
| 70 | Axit sunfuric | 12 | lít | là một chất lỏng sánh như dầu, không màu, không mùi, không bay hơi, nặng gần gấp 2 lần nước (H2SO4 98% có D = 1,84 g/cm3) | ||
| 71 | Natri dicromat | 24 | kg | Sodium dichromate (Na2Cr2O7) dùng thay thế hoàn toàn cho Kali Dichromate (K2Cr2O7) được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các hợp chất có chứa crome, như acid cromic. Hàm lượng rất tinh khiết rất tốt trong quá trình thụ động hóa bề mặt sau khi mạ... Dichromate còn là một tác nhân oxy hóa mạnh được tìm thấy trong các | ||
| 72 | Xút Natri hydroxit | 22 | kg | Công thức hóa học: NaOH. CAS: 1310-73-2. Hàm lượng NaOH 99%. Thường được ứng dụng trong quá trình xử lý nước thải để điều chỉnh pH. Xuất xứ: Trung Quốc. Quy cách đóng bao: 25kg/bao | ||
| 73 | Axit Nitric | 12 | kg | Axit nitric là một hợp chất vô cơ ở dạng tinh khiết Chất lỏng trong suốt không màu, bốc mùi hắc khó chịu. Nó là một chất axit độc và ăn mòn và dễ gây cháy. Axit nitric tinh khiết không màu còn nếu để lâu sẽ có màu hơi vàng do sự tích tụ của các oxit nitơ | ||
| 74 | cadimi oxit | 2,5 | kg | Ôxít cadmi không hòa tan trong nước và dung dịch kiềm nhưng hòa tan trong môi trường axít và môi trường có muối amôni. Tự bản thân nó không tạo được màu cho men, tuy nhiên sử dụng cùng với ôxít sêlen sẽ tạo ra màu đỏ; cùng với lưu huỳnh cho màu vàng. | ||
| 75 | Nickel Sulfate | 1 | kg | Niken sunphat hay niken sunfat có công thức hóa học là NiSO4.6H2O. Nó có dạng tinh thể màu xanh, độc, không có mùi được ứng dụng rộng rãi trong các ngành | ||
| 76 | Muối Natri sunfat | 2 | kg | là một loại muối vô cơ với một số ứng dụng thương mại. Việc sử dụng phổ biến nhất là làm phân bón đất. Nó chứa 21% nitơ và 24% lưu huỳnhNatri sunfat là muối natri của acid sulfuric. Khi ở dạng khan, nó là một tinh thể rắn màu trắng có công thức Na2SO4 | ||
| 77 | Natri xyanua | 8 | kg | Natri xyanua có công thức hóa học là NaCN, tồn tại ở dạng rắng, màu trắng, hóa chất này tan được trong nước. Độ hòa tan là 48g/100ml ở nhiệt độ 10 độ C, và NaCN nóng chảy ở nhiệt độ là 564 độ C, hóa chất này hoàn toàn không bắt lửa | ||
| 78 | Kẽm photphat | 4 | kg | Kẽm photphat (công thức hóa học: Zn3(PO4)2) là một hợp chất vô cơ được sử dụng làm lớp phủ chống ăn mòn trên bề mặt kim loại | ||
| 79 | Amoni Sunfate | 4 | kg | là một hợp chất muối của gốc amoni và sunfat với công thức hóa học là (NH4)2SO4. Đây là chất tồn tại ở dạng Hạt hút ẩm trắng mịn hoặc tinh | ||
| 80 | Magie Sulphate | 7 | kg | một muối vô cơ có chứa magie, lưu huỳnh và oxi, Dạng tinh thể trắng, có mùi, vị đắng, dễ tan trong nước | ||
| 81 | Sắt (II) Sunfat kỹ thuật | 2 | kg | Dạng tinh thể, màu xanh nhạt.tồn tại ở 2 dạng là bột hoặc tinh thể | ||
| 82 | Acid oxalic | 1 | kg | Tồn tại ở dạng tinh thể trắng ngà, là một axit hữu cơ tương đối mạnh | ||
| 83 | Kẽm oxalat | 2 | kg | Bột trắn,g điểm sôi 365 ° C,Kẽm Oxalat rất khó tan trong nước và chuyển thành oxit khi đun nóng (nung). Kẽm Oxalat thường có sẵn ngay lập tức trong hầu hết các khối lượng. Có thể xem xét các dạng thuốc có độ tinh khiết cao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2235E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.298E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.430.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.860.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa-Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi