Gói thầu: Mua sắm ống cao su, kim loại, vật tư phụ phục vụ chế tạo 02 bộ ống mềm sản phẩm K20, K24

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211290824-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Mua sắm ống cao su, kim loại, vật tư phụ phục vụ chế tạo 02 bộ ống mềm sản phẩm K20, K24
Số hiệu KHLCNT 20211290719
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí theo Hợp đồng số 05 ngày 03/06/2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 01:44:00 đến ngày 2022-01-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 414,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2235E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.298E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.430.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.860.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa-Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A42
E-CDNT 1.2 Mua sắm ống cao su, kim loại, vật tư phụ phục vụ chế tạo 02 bộ ống mềm sản phẩm K20, K24
Mua sắm hàng hóa VTKT, sửa chữa hồi phục các thiết bị, hệ thống sản phẩm K20 và K24 theo Hợp đồng số 05 ngày 03/06/2021
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí theo Hợp đồng số 05 ngày 03/06/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 , địa chỉ: CỔNG 1 SÂN BAY BIÊN HÒA-TP.BIÊN HÒA
- Chủ đầu tư: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
-Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Hàng hóa "Ống cao su" từ Mục 26 đến 32 thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật, nếu có xuất xứ nước ngoài yêu cầu nhà thầu: +Cung cấp ít nhất một trong các loại tài liệu sau: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa , Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo, giấy xác nhận của đại lý hoặc nhà phân phối sản phẩm hợp pháp tại Việt Nam). +Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ… của từng loại hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Nếu hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến giao tại kho,…), trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥5 năm (không tính đối với hàng hóa là vật tư phụ, vật tư tiêu hao)
E-CDNT 15.2
-Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu;-Các hợp đồng tương tự về qui mô và tính chất của gói thầu;-Khả năng bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế. (Các tài liệu này phù hợp với nội dung đã được đánh giá là ĐẠT và thỏa mãn theo “TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” tại Chương III- tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép tròn đặc1,5kgThép hợp kim tròn đặc, đường kính Ø3mm; Thành phần hóa học: C :0.42-0.50, Mn :0.50-0.90, P :0.03; S :0.035; Si :0.04; Ni :0.4; Cr :0.4; Tính chất cơ lý: có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt.
2Thép tròn đặc5kgThép hợp kim tròn đặc, đường kính Ø14mm; Thành phần hóa học: C :0.42-0.50, Mn :0.50-0.90, P :0.03; S :0.035; Si :0.04; Ni :0.4; Cr :0.4; Tính chất cơ lý: có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt.
3Thép tròn đặc10kgThép hợp kim tròn đặc, đường kính Ø18mm; Thành phần hóa học: C :0.42-0.50, Mn :0.50-0.90, P :0.03; S :0.035; Si :0.04; Ni :0.4; Cr :0.4; Tính chất cơ lý: có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt.
4Thép tròn đặc17kgThép hợp kim tròn đặc, đường kính Ø20mm; Thành phần hóa học: C :0.42-0.50, Mn :0.50-0.90, P :0.03; S :0.035; Si :0.04; Ni :0.4; Cr :0.4; Tính chất cơ lý: có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt.
5Thép tròn đặc30kgThép hợp kim tròn đặc, đường kính Ø22mm; Thành phần hóa học: C :0.42-0.50, Mn :0.50-0.90, P :0.03; S :0.035; Si :0.04; Ni :0.4; Cr :0.4; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt.
6Thép tròn đặc23kgThép hợp kim tròn đặc, đường kính Ø25mm; Thành phần hóa học: C :0.42-0.50, Mn :0.50-0.90, P :0.03; S :0.035; Si :0.04; Ni :0.4; Cr :0.4; Tính chất cơ lý: có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt.
7Thép tròn đặc29kgThép hợp kim tròn đặc, đường kính Ø28mm; Thành phần hóa học: C :0.42-0.50, Mn :0.50-0.90, P :0.03; S :0.035; Si :0.04; Ni :0.4; Cr :0.4; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt.
8Thép tròn đặc32kgThép hợp kim tròn đặc, đường kính Ø32mm; Thành phần hóa học: C :0.42-0.50, Mn :0.50-0.90, P :0.03; S :0.035; Si :0.04; Ni :0.4; Cr :0.4; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt.
9Thép tròn đặc18kgThép hợp kim tròn đặc, đường kính Ø38mm; Thành phần hóa học: C :0.42-0.50, Mn :0.50-0.90, P :0.03; S :0.035; Si :0.04; Ni :0.4; Cr :0.4; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt.
10Thép tròn đặc22kgThép hợp kim tròn đặc, đường kính Ø42mm; Thành phần hóa học: C :0.42-0.50, Mn :0.50-0.90, P :0.03; S :0.035; Si :0.04; Ni :0.4; Cr :0.4; Tính chất cơ lý: có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt.
11Thép tấm7kgThép tấm hợp kim dày 14mm, Thành phần hóa học:C (%) min-max: 0,42-0,50, Si (%) min-max: 0,15-0,35, Mn (%) min-max: 0,50-0,80, P (%)max : 0,025, S (%)max : 0,025, Cr (%) min-max: 0,20-0,40; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt.
12Thép tấm11kgThép tấm hợp kim dày 16mm, Thành phần hóa học:C (%) min-max: 0,42-0,50, Si (%) min-max: 0,15-0,35, Mn (%) min-max: 0,50-0,80, P (%)max : 0,025, S (%)max : 0,025, Cr (%) min-max: 0,20-0,40; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt.
13Thép tấm7kgThép tấm hợp kim dày 18mm, Thành phần hóa học:C (%) min-max: 0,42-0,50, Si (%) min-max: 0,15-0,35, Mn (%) min-max: 0,50-0,80, P (%)max : 0,025, S (%)max : 0,025, Cr (%) min-max: 0,20-0,40; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt.
14Thép tấm9kgThép tấm hợp kim dày 20mm, Thành phần hóa học:C (%) min-max: 0,42-0,50, Si (%) min-max: 0,15-0,35, Mn (%) min-max: 0,50-0,80, P (%)max : 0,025, S (%)max : 0,025, Cr (%) min-max: 0,20-0,40; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt.
15Thép tấm21kgThép tấm hợp kim dày 25mm, Thành phần hóa học:C (%) min-max: 0,42-0,50, Si (%) min-max: 0,15-0,35, Mn (%) min-max: 0,50-0,80, P (%)max : 0,025, S (%)max : 0,025, Cr (%) min-max: 0,20-0,40; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt.
16Thép tấm17kgThép tấm hợp kim dày 30mm, Thành phần hóa học:C (%) min-max: 0,42-0,50, Si (%) min-max: 0,15-0,35, Mn (%) min-max: 0,50-0,80, P (%)max : 0,025, S (%)max : 0,025, Cr (%) min-max: 0,20-0,40; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt.
17Thép tấm15kgThép tấm hợp kim dày 35mm, Thành phần hóa học:C (%) min-max: 0,42-0,50, Si (%) min-max: 0,15-0,35, Mn (%) min-max: 0,50-0,80, P (%)max : 0,025, S (%)max : 0,025, Cr (%) min-max: 0,20-0,40; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt.
18Thép tấm7kgThép tấm hợp kim dày 40mm, Thành phần hóa học:C (%) min-max: 0,42-0,50, Si (%) min-max: 0,15-0,35, Mn (%) min-max: 0,50-0,80, P (%)max : 0,025, S (%)max : 0,025, Cr (%) min-max: 0,20-0,40; Tính chất cơ lý: Giới hạn chảy (N/mm2) :min. 430; Độ bền kéo(N/mm2) :650-800; Độ dãn dài: A5 (%) :min. 16; Giảm diện tíchZ (%) :min. 40; có khả năng chịu va đập, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ đàn hồi va đập tốt.
19Nhôm hợp kim tròn đặc2kgNhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø32mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt.
20Nhôm hợp kim tròn đặc3kgNhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø35mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt.
21Nhôm hợp kim tròn đặc3kgNhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø38mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt.
22Nhôm hợp kim tròn đặc4kgNhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø42mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt.
23Nhôm hợp kim tròn đặc5kgNhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø50mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt.
24Nhôm hợp kim tròn đặc6kgNhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø55mm; Thành phần hóa học: Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng đàn hồi, biến dạng dẻo nhưng không phá hủy vật liệu khi chịu tác dụng lực bên ngoài, chịu va đập,co khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao, độ chống va đập tốt.
25Nhôm tấm4m2Tính chất cơ lý: Mềm và dễ uốn, chịu ăn mòn oxi hóa cao. Kích thước dày: 0,5mm; rộng: 1200 mm
26Ống cao su chịu áp suất cao, chịu dầu22mChất liệu cao su; Đường kính ngoài/trong (mm): Ф12/Ф6; chịu áp suất ≥ 22.5 Mpa; có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; chịu nhiệt độ: -40 ° C đến +100 ° C; chống mài mòn, đầu kim; chịu dầu nhờn, nhiên liệu, chống đông cứng; SX năm 2020 trở đi, hạn sử dụng trên 6 năm kể từ ngày SX.
27Ống cao su chịu áp suất cao, chịu dầu18mChất liệu cao su; Đường kính ngoài/trong (mm): Ф14,2/Ф8; chịu áp suất ≥ 21.5 Mpa; có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; chịu nhiệt độ: -40 ° C đến +100 ° C; chống mài mòn, đầu kim; chịu dầu nhờn, nhiên liệu, chống đông cứng; SX năm 2020 trở đi, hạn sử dụng trên 6 năm kể từ ngày SX.
28Ống cao su chịu áp suất cao, chịu dầu5mChất liệu cao su; Đường kính ngoài/trong (mm): Ф16,5/Ф10; chịu áp suất ≥ 18 Mpa; có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; chịu nhiệt độ: -40 ° C đến +100 ° C; chống mài mòn, đầu kim; chịu dầu nhờn, nhiên liệu, chống đông cứng; SX năm 2020 trở đi, hạn sử dụng trên 6 năm kể từ ngày SX.
29Ống cao su chịu áp suất cao, chịu dầu9mChất liệu cao su; Đường kính ngoài/trong (mm): Ф19,9/Ф13; chịu áp suất ≥ 16 Mpa; có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; chịu nhiệt độ: -40 ° C đến +100 ° C; chống mài mòn, đầu kim; chịu dầu nhờn, nhiên liệu, chống đông cứng; SX năm 2020 trở đi, hạn sử dụng trên 6 năm kể từ ngày SX.
30Ống cao su chịu áp suất cao, chịu dầu28mChất liệu cao su; Đường kính ngoài/trong (mm): Ф23,0/Ф16; chịu áp suất ≥ 13 Mpa; có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; chịu nhiệt độ: -40 ° C đến +100 ° C; chống mài mòn, đầu kim; chịu dầu nhờn, nhiên liệu, chống đông cứng; SX năm 2020 trở đi, hạn sử dụng trên 6 năm kể từ ngày SX.
31Ống cao su chịu áp suất cao, chịu dầu16mChất liệu cao su; Đường kính ngoài/trong (mm): Ф27,0/Ф19; chịu áp suất ≥ 10.5 Mpa; có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; chịu nhiệt độ: -40 ° C đến +100 ° C; chống mài mòn, đầu kim; chịu dầu nhờn, nhiên liệu, chống đông cứng; SX năm 2020 trở đi, hạn sử dụng trên 6 năm kể từ ngày SX.
32Ống cao su chịu áp suất cao, chịu dầu7mChất liệu cao su; Đường kính ngoài/trong (mm): Ф35,8/Ф25; chịu áp suất ≥ 8.8 Mpa; có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; chống mài mòn, đầu kim; chịu dầu nhờn, nhiên liệu, chống đông cứng; SX năm 2020 trở đi, hạn sử dụng trên 6 năm kể từ ngày SX.
33Sơn vàng chịu dầu3,5LítSơn phủ bề mặt kim loại, màu vàng, độ bền cao; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ bền màu, độ chống mài mòn, va đập cao.
34Sơn nâu chịu dầu3LítSơn phủ bề mặt kim loại, màu nâu, độ bền cao; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ bền màu, độ chống mài mòn, va đập cao.
35Sơn đen chịu dầu3,5LítSơn phủ bề mặt kim loại, màu đen mờ, độ bền cao; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ bền màu, độ chống mài mòn, va đập cao.
36Sơn xanh xám chịu dầu3,5LítSơn phủ bề mặt kim loại, màu xanh xám, độ bền cao; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ bền màu, độ chống mài mòn, va đập cao.
37Sơn lót chịu dầu8LítSơn lót chống rỉ độ bền cao, màu trắng; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt;
38Chất đóng rắn sơn phủ2LítChất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn phủ gốc theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng.
39Chất đóng rắn sơn lót1LítChất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn lót gốc theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng.
40Chất pha loãng sơn phủ15LítDung môi pha loãng khi pha với sơn phủ sẽ làm cho màng sơn mỏng hơn, giảm thời gian khô của màng sơn, giảm bớt độ nhớt trong quá trình phu sơn.
41Chất pha loãng sơn lót10LítDung môi pha loãng khi pha với sơn lót sẽ làm cho màng sơn mỏng hơn, giảm thời gian khô của màng sơn, giảm bớt độ nhớt trong quá trình phu sơn.
42Băng keo giấy20CuộnSản phẩm có băng bằng giấy kếp màu trắng đục và keo cao su hòa tan trên một mặt, có thể viết lên được, bản rộng 5cm. Có thể chịu được nhiệt độ cao khoảng 180 độ C
43Vải chịu dầu bọc đường ống chịu dầu32mĐộ dày: Độ dày: 1mm, rộng: 1200mm; Chịu được môi trường dầu, nhiệt độ đến 150oC.
44Chỉ may chịu dầu5CuộnĐược làm bằng chất liệu sợi tổng hợp, dẻo dai, kháng dầu; tiết diện dây ф1mm, qui cách: 1kg/cuộn
45Vải chịu nhiệt, chịu dầu quấn đường ống10CuộnChịu được môi trường dầu, nhiệt độ đến 150oC; KT: 2mm x 50mm x 1200mm; 1 cuộn = 2,5kg
46Bộ mũi khoan hợp kim80CáiĐường kính (Ø1.2, Ø1.5, Ø2.5, Ø3, Ø4, Ø5.2, Ø8, Ø8, Ø10, Ø16). Chiều dài lưỡi (độ khoan sâu tối đa): 28mm; Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ NACHI; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
47Bộ mũi khoan hợp kim48CáiĐường kính (Ø11, Ø14, Ø18). Chiều dài lưỡi (độ khoan sâu tối đa): 28mm; Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ NACHI; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
48Bộ mũi khoan hợp kim4CáiĐường kính Ø22. Chiều dài lưỡi (độ khoan sâu tối đa): 28mm; Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ NACHI; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
49Dao tiện phá hợp kim8CáiChất liệu hợp kim, chiều dài 140mm, cán 25 x 25
50Dao tiện móc lỗ hợp kim20CáiChất liệu hợp kim, chiều dài 300mm, cán 25 x 25
51Dao tiện ren lỗ hợp kim8CáiChất liệu hợp kim, chiều dài 250mm, cán 25 x 25
52Dao mảnh hợp kim hợp kim20CáiChất liệu hợp kim, kích thước 14x14x2mm
53Dao phay đĩa tăng thẳng hợp kim4CáiChất liệu hợp kim, đường kính ngoài Size 125mm
54Bộ Taro ren96BộChất liệu hợp kim, Vật liệu: hợp kim thép phủ Titanium;kích thước: (M12x1, M14x1, M18x1.5, M20x1.5, M22x1.5, M24x1.5, M27x1.5, M33x2, M39x2, M48x2, M50x2)
55Bộ Bàn ren20CáiChất liệu hợp kim, Vật liệu: hợp kim thép phủ Titanium; kích thước: (M12x1, M14x1, M20x1.5, M22x1.5, M33x2)
56Dầu thủy lực88LítDạng chất lỏng đồng nhất có màu đỏ sẫm, Độ nhớt động học ở 50 ° C:>10 mm 2 / s (cSt), Tỉ lệ % khối lượng tạp chất cơ học:
57Dầu nhờn51LítDạng chất lỏng đồng nhất có màu vàng nâu, Độ nhớt động học ở 50 ° C:>8.3 mm 2 / s (cSt), Mật độ phủ tại 20 ° C (kg/m3-max): 885; Tỉ lệ % khối lượng tạp chất cơ học:
58Axêtôn50Lítlà chất lỏng trong suốt, không màu, bay hơi nhanh, tốc độ bay hơi và khả năng hòa tan cao.Acetone hòa tan trong nước, các dung môi hydrocarbon, và hầu hết các dung môi hữu cơ.
59Cồn công nghiệp30Lítlà một dạng chất lỏng không màu hòa tan dễ dàng trong nước, các dung môi hydrocarbon, và hầu hết các dung môi hữu cơ. rất dễ bay hơi.
60Dầu công tác250LítDạng lỏng, lượng chì ít, Chỉ số Octan (RON) thấp, dễ bay hơi, dễ hòa tan với các loại dầu mỡ công nghiệp, làm bong cac lớp bám dính, bụi bẩn.
61Bánh chà nhám12CáiKích thước: 150x3x16 mm. Đĩa nhám dạng xếp có cấu tạo từ giấy nhám (giấy giáp); Dùng để mài mòn bề mặt vật liệu composite, kim loại và gỗ, …
62Bánh chà sắt12CáiCán bằng gỗ, Sợi thép; kích thước (dài-rộng): 214x34mm, đầu sợi: 30mm.
63Bút sơn lông thỏ36CáiChổi dạng tròn, chất liệu cán gỗ; đầu chổi bằng sợi tổng hợp polyme mềm, mịn; Chiều dài cán chổi: 20cm; Đường kính đầu chổi: 2,5cm; Sợi chổi dài: 4cm.
64Bút viết ống ghen20CáiBút lông dầu không xóa được; Đầu cứng Fine 1mm; ường kính ruột bút: 12mm, Màu đen; khô nhanh, có thể viết trực tiếp được lên bề mặt ẩm, dầu mỡ.
65Nỉ tấm vệ sinh40TấmLoại nhanh thấm, sợi mịn. Độ bền trong môi trường dầu; kích thước 20x20cm
66Kim khâu20CáiKim đầu xỏ lỗ lớn bọc thép, bền, cứng. Phù hợp khâu vải bạt, đồ da...; Kim xỏ lỗ phù hợp với các loại chỉ sáp, cước, chỉ dù cỡ 1.0mm , 1.2 mm.
67Hóa chất kiểm tra rạn nứt11BộDùng để kiểm tra vết nứt, rãnh vết nứt trên thiết bị kim loại, bề mặt kim loại; bộ gồm 3 chai: Hóa chất tẩy rửa bề mặt kim loại: 450ml/chai; Hóa chất thẩm thấu bề mặt kim loại 450ml/chai; Hóa chất hiện hình vết nứt kim loại 450ml/chai
68Bột kiểm từ4KgChất kiểm tra phát hiện khuyết tật vết nứt bề mặt kim loại, mối hàn trong môi trường từ tính; dạng ướt, Thành phần: gồm hỗn hợp hạt từ màu đen đặc biệt và dầu.
69Keo dán4KgChất kết dính thích hợp để dán vải, thảm, gỗ, formica, giấy, nội thất ôtô, ghế sofa, thủ công mỹ nghệ; keo với độ nhớt và độ đàn hồi cao, đồng thời có khả năng chịu được sự co giãn tự nhiên và sự xê dịch của bề mặt vật liệu
70Axit sunfuric12lítlà một chất lỏng sánh như dầu, không màu, không mùi, không bay hơi, nặng gần gấp 2 lần nước (H2SO4 98% có D = 1,84 g/cm3)
71Natri dicromat24kgSodium dichromate (Na2Cr2O7) dùng thay thế hoàn toàn cho Kali Dichromate (K2Cr2O7) được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các hợp chất có chứa crome, như acid cromic. Hàm lượng rất tinh khiết rất tốt trong quá trình thụ động hóa bề mặt sau khi mạ... Dichromate còn là một tác nhân oxy hóa mạnh được tìm thấy trong các
72Xút Natri hydroxit22kgCông thức hóa học: NaOH. CAS: 1310-73-2. Hàm lượng NaOH 99%. Thường được ứng dụng trong quá trình xử lý nước thải để điều chỉnh pH. Xuất xứ: Trung Quốc. Quy cách đóng bao: 25kg/bao
73Axit Nitric12kgAxit nitric là một hợp chất vô cơ ở dạng tinh khiết Chất lỏng trong suốt không màu, bốc mùi hắc khó chịu. Nó là một chất axit độc và ăn mòn và dễ gây cháy. Axit nitric tinh khiết không màu còn nếu để lâu sẽ có màu hơi vàng do sự tích tụ của các oxit nitơ
74cadimi oxit2,5kgÔxít cadmi không hòa tan trong nước và dung dịch kiềm nhưng hòa tan trong môi trường axít và môi trường có muối amôni. Tự bản thân nó không tạo được màu cho men, tuy nhiên sử dụng cùng với ôxít sêlen sẽ tạo ra màu đỏ; cùng với lưu huỳnh cho màu vàng.
75Nickel Sulfate1kgNiken sunphat hay niken sunfat có công thức hóa học là NiSO4.6H2O. Nó có dạng tinh thể màu xanh, độc, không có mùi được ứng dụng rộng rãi trong các ngành
76Muối Natri sunfat2kglà một loại muối vô cơ với một số ứng dụng thương mại. Việc sử dụng phổ biến nhất là làm phân bón đất. Nó chứa 21% nitơ và 24% lưu huỳnhNatri sunfat là muối natri của acid sulfuric. Khi ở dạng khan, nó là một tinh thể rắn màu trắng có công thức Na2SO4
77Natri xyanua8kgNatri xyanua có công thức hóa học là NaCN, tồn tại ở dạng rắng, màu trắng, hóa chất này tan được trong nước. Độ hòa tan là 48g/100ml ở nhiệt độ 10 độ C, và NaCN nóng chảy ở nhiệt độ là 564 độ C, hóa chất này hoàn toàn không bắt lửa
78Kẽm photphat4kgKẽm photphat (công thức hóa học: Zn3(PO4)2) là một hợp chất vô cơ được sử dụng làm lớp phủ chống ăn mòn trên bề mặt kim loại
79Amoni Sunfate4kglà một hợp chất muối của gốc amoni và sunfat với công thức hóa học là (NH4)2SO4. Đây là chất tồn tại ở dạng Hạt hút ẩm trắng mịn hoặc tinh
80Magie Sulphate7kgmột muối vô cơ có chứa magie, lưu huỳnh và oxi, Dạng tinh thể trắng, có mùi, vị đắng, dễ tan trong nước
81Sắt (II) Sunfat kỹ thuật2kgDạng tinh thể, màu xanh nhạt.tồn tại ở 2 dạng là bột hoặc tinh thể
82Acid oxalic1kgTồn tại ở dạng tinh thể trắng ngà, là một axit hữu cơ tương đối mạnh
83Kẽm oxalat2kgBột trắn,g điểm sôi 365 ° C,Kẽm Oxalat rất khó tan trong nước và chuyển thành oxit khi đun nóng (nung). Kẽm Oxalat thường có sẵn ngay lập tức trong hầu hết các khối lượng. Có thể xem xét các dạng thuốc có độ tinh khiết cao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2235E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.298E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.430.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.860.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa-Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->