Gói thầu: Mua sắm vật tư điện, điện tử, ... phục vụ sửa chữa sản phẩm K20, K24

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211290809-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2022 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Mua sắm vật tư điện, điện tử, ... phục vụ sửa chữa sản phẩm K20, K24
Số hiệu KHLCNT 20211290719
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí theo Hợp đồng số 05 ngày 03/06/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 00:07:00 đến ngày 2022-01-09 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,206,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,500,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3093915E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.412522E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.544.382.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.088.765.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa-Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A42
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư điện, điện tử, ... phục vụ sửa chữa sản phẩm K20, K24
Mua sắm hàng hóa VTKT, sửa chữa hồi phục các thiết bị, hệ thống sản phẩm K20 và K24 theo Hợp đồng số 05 ngày 03/06/2021
35 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí theo Hợp đồng số 05 ngày 03/06/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 , địa chỉ: CỔNG 1 SÂN BAY BIÊN HÒA-TP.BIÊN HÒA
- Chủ đầu tư: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Trong E-HSDT, nhà thầu phải: -Nêu rõ về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn (mô tả hàng hóa) chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của HSMT ) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật, và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương IV - Phạm vi cung cấp;-Nhà thầu phải có bản cam kết về chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa cung cấp.
E-CDNT 12.2
Nếu hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến giao tại kho,…), trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥5 năm
E-CDNT 15.2
-Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu;-Các hợp đồng tương tự về qui mô và tính chất của gói thầu;-Khả năng bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế. (Các tài liệu này phù hợp với nội dung đã được đánh giá là ĐẠT và thỏa mãn theo “TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” tại Chương III- tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Săm lốp HK4BộChất lượng tương đương tiêu chuẩn chế tạo КТ96А.000-2 của LB Nga, Lốp ngoài được cấu tạo 14 lớp từ bốn loại vật liệu cơ bản là cao su, nylon, dây hợp kim-carbon phân tán nhiệt đặc biệt và thép mềm chịu lực tốt. Gai lốp rãnh dọc; Trọng lượng rỗng: 14.5 kg; Tải trọng đứng, N (kgf): 43150 (4400); Áp suất làm việc không tải, MPa (kgf / cm²): 1,079 (11,0) có đường kính ngoài 620 mm, độ rộng 180 mm và kích thước bám vành 304 mm.
2Săm lốp HK4BộChất lượng tương đương tiêu chuẩn chế tạo КТ96А.000-2 của LB Nga, Lốp ngoài được cấu tạo 8 lớp từ bốn loại vật liệu cơ bản là cao su, nylon, dây hợp kim-carbon phân tán nhiệt đặc biệt và thép mềm chịu lực tốt. Gai lốp rãnh dọc; Trọng lượng rỗng: 6,5 kg; Tải trọng đứng, N (kgf): 20600 (2100); Áp suất làm việc không tải, MPa (kgf / cm²): 0,589 (6,0); có đường kính ngoài 480 mm, độ rộng 200 mm và kích thước bám vành 151,1 mm.
3Bộ chuyển đổi2BộLàm việc với điện áp nguồn một chiều và xoay chiều, Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 20 MΩ, Dòng điện tiêu thụ một chiều: không lớn hơn 0,9 A; Dòng điện tiêu thụ xoay chiều: không lớn hơn 0,6 A; Điện áp cung cấp: Một chiều: 24 đến 29,4 V; Xoay chiều: 32,4 đến 37,8 V tần số (400 ± 8) Hz. Chu kỳ cấp xung 250-300 ms
4Bộ ổ cắm2BộỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V kiểu kết nối 2BД, 24 chân cắm, đường kính ổ 30mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
5Bộ ổ cắm2BộỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PBД, 119 chân cắm, đường kính ổ 27mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
6Bộ ổ cắm2BộỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PBД, 32 chân cắm, đường kính ổ 33 mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
7Bóng đèn ngầm12ChiếcBóng đèn Điện áp định mức 28V, Công suất định mức 10W,độ sáng 80 lm, Chiều dài 30mm, Đường kính 11mm
8Bóng đèn4ChiếcBóng đèn Điện áp định mức 28V, Công suất định mức 28W,độ sáng 80 lm, Chiều dài 30mm, Đường kính 11mm
9Cầu chì100ChiếcCầu chì điện áp một chiều 27V, xoay chiều 200V, 400Hz; 115V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100%
10Cầu chì2ChiếcCầu chì dùng trong mạch điện có tải cảm ứng điện áp làm việc 30V,dòng định mức 200A, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 100 độ C độ ẩm môi trường đến 100%
11Cầu chì14ChiếcCầu chì điện áp một chiều 30V, xoay chiều 127V, 400Hz; 220V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 05A
12Cầu chì7ChiếcCầu chì điện áp một chiều 30V, xoay chiều 127V, 400Hz; 220V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 100A
13Cầu chì22ChiếcCầu chì điện áp một chiều 30V, xoay chiều 127V, 400Hz; 220V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 15A
14Cầu chì4ChiếcCầu chì điện áp một chiều 30V, xoay chiều 127V, 400Hz; 220V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 20A
15Cầu chì2ChiếcCầu chì điện áp một chiều 30V, xoay chiều 127V, 400Hz; 220V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 25A
16Cầu chì80ChiếcCầu chì điện áp một chiều 30V, xoay chiều 127V, 400Hz; 220V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 30A
17Cầu chì18ChiếcCầu chì điện áp một chiều 30V, xoay chiều 127V, 400Hz; 220V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 40A
18Cầu chì40ChiếcCầu chì điện áp một chiều 30V, xoay chiều 127V, 400Hz; 220V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 7,5A
19Cầu chì2ChiếcCầu chì điện áp từ 60V-250V một chiều và xoay chiều tần số 50Hz; nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 10A
20Cầu chì18ChiếcCầu chì điện áp từ 60V-250V một chiều và xoay chiều tần số 50Hz; nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 15A
21Cầu chì30ChiếcCầu chì điện áp từ 60V-250V một chiều và xoay chiều tần số 50Hz; nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 2A
22Cầu chì36ChiếcCầu chì điện áp từ 60V-250V một chiều và xoay chiều tần số 50Hz; nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 40A
23Công tắc tơ8ChiếcCông tắc dùng trong mạng điện một chiều, dải điện áp tiếp xúc từ 17-30V, dải cường độ dòng điện từ 0,1-10A , dải điện áp điều khiển từ 16,5-30V
24Công tắc tơ4ChiếcCông tắc dùng trong mạng điện một chiều, dải điện áp tiếp xúc từ 17-30V, dải cường độ dòng điện từ 0,1-10A , dải điện áp điều khiển từ 16,5-30V
25Công tắc tơ2ChiếcCông tắc dùng trong mạng điện một chiều, dải điện áp tiếp xúc từ 17-30V, dải cường độ dòng điện từ 0,1-10A , dải điện áp điều khiển từ 16,5-30V
26Công tắc tơ2ChiếcCông tắc dùng trong mạng điện một chiều trong mọi điều kiện thời tiết, điện áp 27V, cường độ dòng điện 50A, dải nhiệt độ từ -60 đến 85 độ C
27Công tắc tơ4ChiếcCông tắc dùng trong mạng điện một chiều trong mọi điều kiện thời tiết, điện áp 27V, cường độ dòng điện 100A, dải nhiệt độ từ -60 đến 85 độ C
28Công tắc tơ2ChiếcCông tắc dùng trong mạng điện một chiều trong mọi điều kiện thời tiết, điện áp 27V, cường độ dòng điện 100A, dải nhiệt độ từ -60 đến 85 độ C
29Công tắc tơ2ChiếcCông tắc dùng trong mạng điện một chiều trong mọi điều kiện thời tiết, điện áp 27V, cường độ dòng điện 200A, dải nhiệt độ từ -60 đến 85 độ C
30Công tắc tơ2ChiếcCông tắc dùng trong mạng điện một chiều trong mọi điều kiện thời tiết, điện áp 27V, cường độ dòng điện 200A, dải nhiệt độ từ -60 đến 85 độ C
31Đầu cắm2ChiếcỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PBД, 10 chân cắm, đường kính ổ 24mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
32Đầu cắm2ChiếcỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PBД, 191 chân cắm, đường kính ổ 27mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
33Đầu cắm2ChiếcỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PBД, 32 chân cắm, đường kính ổ 33mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
34Đầu cắm2ChiếcỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PBД, 191 chân cắm, đường kính ổ 27mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
35Đầu cắm2ChiếcỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMИ, 04 chân cắm, đường kính ổ 18mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
36Dây điện250mDây điện dùng trong kỹ thuật hàng không điện áp định mức một chiều 850V, điện áp xoáy chiều 600V, 2000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 105 độ C, tiết diện dây 0,5mm2
37Dây điện200mDây điện dùng trong kỹ thuật hàng không điện áp định mức một chiều 850V, điện áp xoáy chiều 600V, 2000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 105 độ C, tiết diện dây 1,0mm2
38Nút ấn3ChiếcNút ấn điện áp sử dụng 27V, dòng tiêu thụ khi có tải 0,1-5A; độ suy giảm điện áp đầu ra không quá 260mV; nhiệt độ làm việc từ -60 đến 60 độ C.
39Ổ cắm2ChiếcỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PBД, 24 chân cắm, đường kính ổ 30mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
40Ổ cắm1ChiếcỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PИИ, 32 chân cắm, đường kính ổ 33mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
41Ổ cắm2ChiếcỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 10 chân cắm, đường kính ổ 24mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
42Ổ cắm2ChiếcỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 19 chân cắm, đường kính ổ 27mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
43Ổ cắm2ChiếcỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 24 chân cắm, đường kính ổ 30mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
44Ổ cắm4ChiếcỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 45 chân cắm, đường kính ổ 42mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
45Ổ cắm2ChiếcỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMИ, 19 chân cắm, đường kính ổ 27mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
46Ổ cắm2ChiếcỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMЦ, 32 chân cắm, đường kính ổ 33mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
47Ổ cắm2ChiếcỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PЭД, 7 chân cắm, đường kính ổ 33mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
48Ổ cắm2ChiếcỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2TBД, 10 chân cắm, đường kính ổ 24mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
49Rơ le1ChiếcRơ le dạng hộp kín, 1 tiếp điểm điện áp một chiều trong mạch tiếp xúc 17-30V; điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc 12-220V; Dòng trong mạch tiếp xúc 0,001-2A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 24-32V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C
50Rơ le1ChiếcRơ le dạng hộp kín, 2 tiếp điểm điện áp một chiều trong mạch tiếp xúc 5-30V; điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc 12-220V; Dòng trong mạch tiếp xúc 0,001-2A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 24-30V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C
51Rơ le2ChiếcRơ le dạng hộp kín, 4 tiếp điểm điện áp một chiều trong mạch tiếp xúc 5-30V; điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc 12-220V; Dòng trong mạch tiếp xúc 0,001-2A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 24-30V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C
52Rơ le1ChiếcRơ le dạng hộp kín, 4 tiếp điểm điện áp một chiều trong mạch tiếp xúc 5-30V; điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc 12-220V; Dòng trong mạch tiếp xúc 0,001-2A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 24-30V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C
53Rơ le1ChiếcRơ le dạng hộp kín, 6 tiếp điểm điện áp một chiều trong mạch tiếp xúc 5-30V; điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc 12-220V; Dòng trong mạch tiếp xúc 0,001-2A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 24-30V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C
54Rơ le4ChiếcRơ le dạng hộp kín, 2 tiếp điểm điện áp một chiều trong mạch tiếp xúc 5-30V; điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc 12-220V; Dòng trong mạch tiếp xúc 0,001-2A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 24-30V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C
55Rơ le2ChiếcRơ le dạng hộp kín, 4 tiếp điểm điện áp một chiều trong mạch tiếp xúc 5-30V; điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc 12-220V; Dòng trong mạch tiếp xúc 0,05-5A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 24-30V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C
56Rơ le2ChiếcRơ le, 4 tiếp điểm điện áp một chiều trong mạch tiếp xúc 5-30V; điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc 12-220V; Dòng trong mạch tiếp xúc 0,05-5A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 24-30V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C
57Đầu cắm2chiếcỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 19 chân cắm, đường kính ổ 27mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
58Đầu cắm2chiếcỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 19 chân cắm, đường kính ổ 27mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
59Đầu cắm2chiếcỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 32 chân cắm, đường kính ổ 33mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
60Ổ cắm2chiếcỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMЦ, 10 chân cắm, đường kính ổ 24mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
61Ổ cắm2chiếcỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMЦ, 10 chân cắm, đường kính ổ 24mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
62Đầu cắm2chiếcỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 08 chân cắm, đường kính ổ 30mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
63Ổ cắm2chiếcỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 50 chân cắm, đường kính ổ 45mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
64Cụm cách điện1chiếcĐiện áp nguồn định mức 28,5 V; dòng điện tải định mức 200 A; điện áp đóng công tắc tơ không lớn hơn 15 V; điện áp ngắt công tắc tơ không lớn hơn 3,2 V; điện trở cách điện không nhỏ hơn 20 MΩ
65Cụm cách điện6chiếcĐiện áp nguồn định mức 28,5 V; dòng điện tải định mức 200 A; điện áp đóng công tắc tơ không lớn hơn 18 V; điện áp ngắt công tắc tơ không lớn hơn 4 V; điện trở cách điện không nhỏ hơn 20 MΩ
66Cụm cách điện8chiếcĐiện áp nguồn định mức 28,5 V; dòng điện tải định mức 200 A; điện áp đóng công tắc tơ không lớn hơn 27 V; điện áp ngắt công tắc tơ không lớn hơn 10 V; điện trở cách điện không nhỏ hơn 20 MΩ
67Đầu cắm2chiếcỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 10 chân cắm, đường kính ổ 24mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
68Đi ốt6chiếcĐiện áp nghịch lớn nhất: 200V; Dòng thuận lớn nhất 300mA; tần số làm việc của điot: 1kHz; Điện áp thuận: không quá 1V hoặc cường độ dòng điện 300mA, cường độ dòng nghịch không quá 50μA ở điện áp nghịch 200V
69Đi ốt4chiếcĐiện áp nghịch lớn nhất: 600V; Dòng thuận lớn nhất 100mA; tần số làm việc của điot: 1kHz; Điện áp thuận: không quá 1V hoặc cường độ dòng điện 100mA, cường độ dòng nghịch không quá 50μA ở điện áp nghịch 600V
70Cầu chì90CáiCầu chì điện áp một chiều 30V, xoay chiều 127V, 400Hz; 220V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 10A
71Cầu chì50CáiCầu chì điện áp một chiều 30V, xoay chiều 127V, 400Hz; 220V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 2A
72Cầu chì40CáiCầu chì điện áp một chiều 30V, xoay chiều 127V, 400Hz; 220V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 7,5A
73Đầu cắm3CáiỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 10 chân cắm, đường kính ổ 24mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
74Đầu cắm5CáiCông tắc điện 1 cực dùng trong kỹ thuật hàng không, điện áp 27V, cường độ dòng điện 0,1-15A, độ giảm điện áp đầu ra không quá 180mV, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 60 độ C
75Đầu cắm3CáiỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 19 chân cắm, đường kính ổ 27mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
76Đầu cắm4CáiỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 24 chân cắm, đường kính ổ 30mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
77Dây điện120mDây điện dùng trong kỹ thuật hàng không điện áp định mức một chiều 500V, điện áp xoáy chiều 250V, 2000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 70 độ C, tiết diện dây 0,75mm2
78Dây điện160mDây điện dùng trong kỹ thuật hàng không, điện áp xoáy chiều 250V, 5000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 200 độ C, tiết diện dây 0,75mm3
79Đi ốt16CáiĐiện áp nghịch lớn nhất: 100V; Dòng thuận lớn nhất 50mA; Điện áp thuận: không quá 1V hoặc cường độ dòng điện 50mA, cường độ dòng nghịch không quá 1μA ở điện áp nghịch 100V
80Đi ốt20CáiĐiện áp nghịch lớn nhất: 200V; Dòng thuận lớn nhất 400mA; tần số làm việc của điot: 1kHz; Điện áp thuận: không quá 1V hoặc cường độ dòng điện 400mA, cường độ dòng nghịch không quá 50μA ở điện áp nghịch 200V
81Ổ cắm5CáiỔ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 32 chân cắm, đường kính ổ 33mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C
82Rơ le2CáiRơ le: Điện áp một chiều định mức trong mạch 27V; Dòng trong mạch 200A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 27V; dòng nam châm từ không quá 0,4A; dòng trong mạch bổ trợ đầu ra: 0,2-5A, thời gian tác động khi đóng 25ms, thời gian tác động khi ngắt 20ms dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C
83Rơ le4CáiRơ le: Điện áp một chiều định mức trong mạch 17-30V; Dòng trong mạch 0,1-10A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 16,5-30V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C
84Rơ le2CáiRơ le: Điện áp một chiều định mức trong mạch 17-30V;Điện áp xoay chiều định mức trong mạch 12-220V; Dòng trong mạch 0,001-2A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 24-32V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C
85Rơ le2CáiRơ le: Điện áp một chiều định mức trong mạch 27V; Dòng trong mạch 2A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 27V; dòng cấp cho cuộn dây rơ le ở trạng thái đóng khi điện áp định mức không quá 0,11A, điện áp tác động của rơ le ở trạng thái nóng dưới điều kiện môi trường tiêu chuẩn 18V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C
86Rơ le2CáiRơ le: Điện áp một chiều định mức trong mạch 5-30V;Điện áp xoay chiều định mức trong mạch 12-220V; Dòng trong mạch 0,05-5A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 24-30V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C
87Rơ le4CáiRơ le: Điện áp một chiều định mức trong mạch 27V; Dòng trong mạch 2A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều từ 24 V đến 29,4 V; dòng cấp cho cuộn dây rơ le ở trạng thái đóng khi điện áp định mức không quá 0,11A, điện áp tác động của rơ le ở trạng thái nóng dưới điều kiện môi trường tiêu chuẩn 18V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C
88Cáp cao tần4CáiCáp đồng trục có ruột đồng nhiều dây trong lớp cách điện bằng polyetylen, với màn chắn của dây đồng, trong vỏ bọc bằng polyetylen; Phạm vi nhiệt độ hoạt động của cáp từ - 60 0С đến + 85 0С; có khả năng: chống rung, va đập và tải trọng tuyến tính, bức xạ mặt trời, nấm mốc, dầu khoáng, nước muối, xăng, bụi.Đường kính ngoài của cáp 8,5mm; Hệ số suy giảm ở tần số 3 Hertz không quá 1,2 dB / m, trở kháng 50 Ohm. Cấu trúc cáp: Đường kính lõi: 4mm, đường kính sợi đồng: 0,76mm
89Cáp cao tần10CáiCáp đồng trục có ruột đồng nhiều dây trong lớp cách điện bằng polyetylen, với màn chắn của dây đồng, trong vỏ bọc bằng polyetylen; Phạm vi nhiệt độ hoạt động của cáp từ - 60 0С đến + 85 0С; có khả năng: chống rung, va đập và tải trọng tuyến tính, bức xạ mặt trời, nấm mốc, dầu khoáng, nước muối, xăng, bụi.Đường kính ngoài của cáp 9,2mm; Hệ số suy giảm ở tần số 3 Hertz không quá 1,2 dB / m, trở kháng 50 Ohm. Cấu trúc cáp: Đường kính lõi: 4mm, đường kính sợi đồng: 0,76mm
90Cáp cao tần24CáiCáp đồng trục có ruột đồng nhiều dây trong lớp cách điện bằng polyetylen, với màn chắn của dây đồng, trong vỏ bọc bằng polyetylen; Phạm vi nhiệt độ hoạt động của cáp từ - 60 0С đến + 85 0С; có khả năng: chống rung, va đập và tải trọng tuyến tính, bức xạ mặt trời, nấm mốc, dầu khoáng, nước muối, xăng, bụi.Đường kính ngoài của cáp 10,3mm; Hệ số suy giảm ở tần số 3 Hertz không quá 1,2 dB / m, trở kháng 50 Ohm. Cấu trúc cáp: Đường kính lõi: 7mm, đường kính sợi đồng: 0,76mm
91Cáp cao tần2CáiCáp đồng trục có ruột đồng nhiều dây trong lớp cách điện bằng polyetylen, với màn chắn của dây đồng, trong vỏ bọc bằng polyetylen; Phạm vi nhiệt độ hoạt động của cáp từ - 60 0С đến + 85 0С; có khả năng: chống rung, va đập và tải trọng tuyến tính, bức xạ mặt trời, nấm mốc, dầu khoáng, nước muối, xăng, bụi.Đường kính ngoài của cáp 8,5mm; Hệ số suy giảm ở tần số 3 Hertz không quá 1,2 dB / m, trở kháng 50 Ohm. Cấu trúc cáp: Đường kính lõi: 4mm, đường kính sợi đồng: 0,76mm
92Cáp cao tần18CáiCáp đồng trục có ruột đồng 01 dây trong lớp cách điện bằng polyetylen, với màn chắn của dây đồng, trong vỏ bọc bằng polyetylen; Phạm vi nhiệt độ hoạt động của cáp từ - 60 0С đến + 85 0С; có khả năng: chống rung, va đập và tải trọng tuyến tính, bức xạ mặt trời, nấm mốc, dầu khoáng, nước muối, xăng, bụi.Đường kính ngoài của cáp 10,3mm; Hệ số suy giảm ở tần số 3 Hertz không quá 1,2 dB / m, trở kháng 75 Ohm. Cấu trúc cáp: Đường kính lõi: 4mm, đường kính sợi đồng: 0,72mm
93Cáp cao tần2CáiCáp đồng trục có ruột đồng nhiều dây trong lớp cách điện bằng polyetylen, với màn chắn của dây đồng, trong vỏ bọc bằng polyetylen; Phạm vi nhiệt độ hoạt động của cáp từ - 60 0С đến + 85 0С; có khả năng: chống rung, va đập và tải trọng tuyến tính, bức xạ mặt trời, nấm mốc, dầu khoáng, nước muối, xăng, bụi.Đường kính ngoài của cáp 8,5mm; Hệ số suy giảm ở tần số 3 Hertz không quá 1,2 dB / m, trở kháng 50 Ohm. Cấu trúc cáp: Đường kính lõi: 4mm, đường kính sợi đồng: 0,76mm
94Cáp cao tần2CáiCáp đồng trục có ruột đồng nhiều dây trong lớp cách điện bằng polyetylen, với màn chắn của dây đồng, trong vỏ bọc bằng polyetylen; Phạm vi nhiệt độ hoạt động của cáp từ - 60 0С đến + 85 0С; có khả năng: chống rung, va đập và tải trọng tuyến tính, bức xạ mặt trời, nấm mốc, dầu khoáng, nước muối, xăng, bụi.Đường kính ngoài của cáp 8,5mm; Hệ số suy giảm ở tần số 3 Hertz không quá 1,2 dB / m, trở kháng 50 Ohm. Cấu trúc cáp: Đường kính lõi: 4mm, đường kính sợi đồng: 0,76mm
95Cáp cao tần12CáiCáp đồng trục có ruột đồng 01 dây trong lớp cách điện bằng polyetylen, với màn chắn của dây đồng, trong vỏ bọc bằng polyetylen; Phạm vi nhiệt độ hoạt động của cáp từ - 60 0С đến + 85 0С; có khả năng: chống rung, va đập và tải trọng tuyến tính, bức xạ mặt trời, nấm mốc, dầu khoáng, nước muối, xăng, bụi.Đường kính ngoài của cáp 10,3mm; Hệ số suy giảm ở tần số 3 Hertz không quá 1,2 dB / m, trở kháng 75 Ohm. Cấu trúc cáp: Đường kính lõi: 4mm, đường kính sợi đồng: 0,72mm
96Công tắc8CáiThiết kế hai cực kín để chuyển mạch điện một chiều có tải hoạt động và tải cảm ứng. Điện áp - từ 24 V đến 29,4 V; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 15 A; chuyển đổi dòng điện với tải cảm ứng - 0,1 A đến 15A; Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối - không quá 180 mV;
97Công tắc2CáiDạng công tắc xoay để chuyển mạch điện AC và DC. vị trí hoạt động và từ 1 đến 20 hướng; Trở kháng khi tiếp xúc (Ohm): ≤0,02; Độ bền điện môi, V: 750 V; Điện trở cách điện, Mohm: ≥1000;
98Công tắc2CáiThiết kế hai cực kín để chuyển mạch điện một chiều có tải hoạt động và tải cảm ứng. Điện áp - từ 24 V đến 29,4 V; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 15 A; chuyển đổi dòng điện với tải cảm ứng - 0,1 A đến 15A; Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối - không quá 180 mV; Kích thước tổng thể: 34 × 36 × 61 mm.
99Công tắc40CáiThiết kế hai cực kín để chuyển mạch điện một chiều có tải hoạt động và tải cảm ứng. Điện áp - từ 24 V đến 29,4 V; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 15 A; chuyển đổi dòng điện với tải cảm ứng - 0,1 A đến 7A; Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối - không quá 180 mV; Kích thước tổng thể 19,2 × 34,2 × 59 mm.
100Công tắc4CáiDùng để chuyển mạch điện của dòng điện một chiều, có tải hoạt động và tải cảm ứng; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 5 A; Trở kháng khi tiếp xúc (Ohm): ≤0,02; Độ bền điện môi, V: 1500 V; Điện trở cách điện, Mohm: ≥5000;
101Công tắc2CáiDùng để chuyển mạch điện của dòng điện một chiều, cũng như dòng điện xoay chiều tần số thấp và cao có tải hoạt động và tải cảm ứng; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 5 A; Trở kháng khi tiếp xúc (Ohm): ≤0,02; Độ bền điện môi, V: 1500 V; Điện trở cách điện, Mohm: ≥5000; Thời điểm chuyển mạch, N * m ...... từ 0,39 đến 1,17
102Công tắc4CáiDùng để chuyển mạch điện của dòng điện một chiều, cũng như dòng điện xoay chiều tần số thấp và cao có tải hoạt động và tải cảm ứng; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 10 A; Trở kháng khi tiếp xúc (Ohm): ≤0,02; Độ bền điện môi, V: 1500 V; Điện trở cách điện, Mohm: ≥5000; Thời điểm chuyển mạch, N * m ...... từ 0,39 đến 1,17
103Công tắc4CáiDùng để chuyển mạch điện của dòng điện một chiều, cũng như dòng điện xoay chiều tần số thấp và cao; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 10 A; Trở kháng khi tiếp xúc (Ohm): ≤0,02; Độ bền điện môi, V: 1500 V; Điện trở cách điện, Mohm: ≥5000; Thời điểm chuyển mạch, N * m ...... từ 0,39 đến 1,17
104Công tắc2CáiĐược sử dụng để chuyển mạch điện DC trong hệ thống điều khiển và cảnh báo trong điều kiện độ ẩm cao; Điện áp hoạt động: 15 - 30 V, tải trọng hoạt động: 0,2-15 A; tải cảm ứng: 0,2 - 8 A; Điện áp đầu cuối là 350-1050 mV; Phạm vi nhiệt độ hoạt động - từ - 60 ° С đến + 60 ° С; độ bền hoạt động: đạt 10000 lần chuyển mạch.
105Công tắc2CáiThiết kế hai cực kín để chuyển mạch điện một chiều có tải hoạt động và tải cảm ứng. Điện áp - từ 24 V đến 29,4 V; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 15 A; chuyển đổi dòng điện với tải cảm ứng - 0,1 A đến 15A; Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối - không quá 180 mV; Kích thước tổng thể: 32,4 × 34,2 × 61 mm.
106Công tắc2CáiThiết kế hai cực kín để chuyển mạch điện một chiều có tải hoạt động và tải cảm ứng. Điện áp - từ 24 V đến 29,4 V; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 15 A; chuyển đổi dòng điện với tải cảm ứng - 0,1 A đến 15A; Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối - không quá 180 mV, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 60 độ C
107Công tắc2CáiThiết kế hai cực kín để chuyển mạch điện một chiều có tải hoạt động và tải cảm ứng. Điện áp - từ 24 V đến 29,4 V; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 15 A; chuyển đổi dòng điện với tải cảm ứng - 0,1 A đến 15A; Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối - không quá 200 mV, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 60 độ C
108Công tắc2CáiThiết kế hai cực kín để chuyển mạch điện một chiều có tải hoạt động và tải cảm ứng. Điện áp - từ 24 V đến 29,4 V; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 15 A; chuyển đổi dòng điện với tải cảm ứng - 0,1 A đến 7A; Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối - không quá 180 mV; Kích thước tổng thể: 32,4 × 35 × 61 mm.
109Công tắc2CáiThiết kế hai cực kín để chuyển mạch điện một chiều có tải hoạt động và tải cảm ứng. Điện áp - từ 24 V đến 29,4 V; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 15 A; chuyển đổi dòng điện với tải cảm ứng - 0,1 A đến 15A; Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối - không quá 180 mV; Kích thước tổng thể: 32,4 × 36,2 × 64 mm.
110Công tắc2CáiThiết kế hai cực kín để chuyển mạch điện một chiều có tải hoạt động và tải cảm ứng. Điện áp - từ 24 V đến 29,4 V; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 10A; chuyển đổi dòng điện với tải cảm ứng - 0,1 A đến 15A; Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối - không quá 180 mV, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 60 độ C
111Dây điện chịu nhiệt100mChất liệu ruột đồng, cách điện bằng hợp chất PVC; Tiết diện dây dẫn: 0,5 mm²; Số lõi dây: 12; Đường kính của mỗi dây: 0,16 m; Đường kính ngoài: 2,4 mm; trở kháng 1000m: 25,9 ohm; nhiệt độ hoạt động orn định: - 60 ° С đến +70 °
112Dây điện chịu nhiệt- phòng sóng250mChất liệu ruột đồng, cách điện bằng hợp chất PVC; Tiết diện dây dẫn: 0,75 mm²; Số lõi dây: 7; Đường kính của mỗi dây: 0,37 m; Đường kính ngoài: 2,9 mm; trở kháng 1000m: 26,8 ohm; nhiệt độ hoạt động orn định: - 60 ° С đến +70 ° С
113Dây điện chịu nhiệt -phòng sóng350mChất liệu ruột đồng, cách điện bằng hợp chất PVC; Tiết diện dây dẫn: 0,75 mm²; Số lõi dây: 19; Đường kính của mỗi dây: 0,26 m; Đường kính ngoài: 3,2 mm; trở kháng 1000m: 20,5 ohm; nhiệt độ hoạt động orn định: - 60 ° С đến +70 ° С
114Dây điện200mChất liệu ruột đồng, cách điện bằng hợp chất PVC; Tiết diện dây dẫn: 0,5 mm²; Số lõi dây: 10; Đường kính của mỗi dây: 0,35 m; Đường kính ngoài: 2,6 mm; trở kháng 1000m: 26,8 ohm; nhiệt độ hoạt động orn định: - 60 ° С đến +70 ° С
115Nút nhấn8CáiThiết kế hai cực kín để chuyển mạch điện một chiều có tải hoạt động và tải cảm ứng. Điện áp - từ 24 V đến 29,4 V; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 15 A; chuyển đổi dòng điện với tải cảm ứng - 0,1 A đến 15A; Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối - không quá 180 mV; Kích thước tổng thể: 32,4 × 36,2 × 64 mm.
116Nút nhấn4CáiThiết kế hai cực kín để chuyển mạch điện một chiều có tải hoạt động và tải cảm ứng. Điện áp - từ 24 V đến 29,4 V; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 15 A; chuyển đổi dòng điện với tải cảm ứng - 0,1 A đến 10A; Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối - không quá 200 mV; Kích thước tổng thể: 30 × 35 × 60 mm.
117Ổ bi16CáiVòng bi cầu, rãnh sâu. Hàng đơn; vật liệu chế tạo bằng thép crom / thép chịu lực; kích thước: Đường kính ngoài (D): 27mm, Đường kính trong (d): 15mm; Chiều rộng (chiều cao) (B): 11mm; Khối lượng: 0,046 kg.
118Ổ bi16CáiVòng bi cầu, rãnh sâu. Hàng đơn; vật liệu chế tạo bằng thép crom / thép chịu lực; kích thước: Đường kính ngoài (D): 18mm, Đường kính trong (d): 12mm; Chiều rộng (chiều cao) (B): 8,2mm; Chiều rộng lồng ngoài(C): 11,5mm; Khối lượng: 0,070 kg.
119Ổ bi4CáiVòng bi trơn hình cầu xuyên tâm. vật liệu chế tạo bằng thép crom / thép chịu lực; kích thước: Đường kính ngoài (D): 17mm, Đường kính trong (d): 8mm; Chiều rộng (chiều cao) (B): 8mm; Chiều rộng lồng ngoài(C): 5mm; Khối lượng: 0,008 kg.
120Ổ bi12CáiVòng bi mắt trâu; vật liệu chế tạo bằng thép crom chịu lực; Kích thước: Đường kính ngoài/trong của vòng ngoài (D/d): 13,8/9,45 mm; độ dày vòng ngoài: 4,30mm; đường kính phần chứa bi mắt trâu: 9,55mm; Đường kính ngoài viên bi mắt trâu: 9,53mm; đường kính lỗ viên bi: 5,94mm; độ dày viên bi: 5,95mm.
121Thanh điều khiển2CáiChất liệu nhôm hợp kim rỗng với thành phần Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng chịu tác dụng lực bên ngoài, độ chống va đập tốt, khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao. Kích thước, cấu tạo: Được thết kế chế tạo theo tiêu chuẩn ГОСТ 2590-2006 của LB Nga, chiều dài tổng thể: 1323mm, đường kính ngoài: 25 mm, hai đầu có lắp nối cố định 2 bát hở dùng liên kết khớp với chi tiết khác.
122Thanh điều khiển2CáiChất liệu nhôm hợp kim rỗng với thành phần Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng chịu tác dụng lực bên ngoài, độ chống va đập tốt, khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao. Kích thước, cấu tạo: Được thết kế chế tạo theo tiêu chuẩn ГОСТ 2590-2006 của LB Nga, chiều dài tổng thể: 1120mm, đường kính ngoài: 25 mm, hai đầu có lắp nối cố định 2 bát hở dùng liên kết khớp với chi tiết khác.
123Cảm biến quá tải2chiếcĐiện áp hoạt động: từ 24 V đến 29,4 V; Tín hiệu ngõ ra: Digital (0 và 1); Dòng điện cảm ứng tối đa: 15A; Cảm biến hoạt động khi mức tải Điện trở toàn phần của cuộn dây biến trở: 600 đến 2000 Ω; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 20 MΩ
124Đèn pha4ChiếcĐèn pha điện áp sử dụng 27V, công suất tiêu thụ không quá 480W, dòng tiêu thụ cho động cơ điện không quá 0,7A; góc thả từ 0-120 độ; góc xoay không hạn chế; cường độ chiếu sáng định mức 300000 cd; kích thước (DxRxC) 297x172x130mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3093915E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.412522E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.544.382.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.088.765.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa-Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->