Gói thầu: Mua sắm vật tư điện, điện tử, ... phục vụ sửa chữa sản phẩm K20, K24
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211290809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2022 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư điện, điện tử, ... phục vụ sửa chữa sản phẩm K20, K24 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290719 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí theo Hợp đồng số 05 ngày 03/06/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 00:07:00 đến ngày 2022-01-09 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,206,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,500,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3093915E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.412522E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.544.382.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.088.765.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa-Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A42 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư điện, điện tử, ... phục vụ sửa chữa sản phẩm K20, K24 Mua sắm hàng hóa VTKT, sửa chữa hồi phục các thiết bị, hệ thống sản phẩm K20 và K24 theo Hợp đồng số 05 ngày 03/06/2021 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí theo Hợp đồng số 05 ngày 03/06/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong E-HSDT, nhà thầu phải: -Nêu rõ về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn (mô tả hàng hóa) chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của HSMT ) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật, và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương IV - Phạm vi cung cấp;-Nhà thầu phải có bản cam kết về chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Nếu hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến giao tại kho,…), trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥5 năm |
| E-CDNT 15.2 | -Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu;-Các hợp đồng tương tự về qui mô và tính chất của gói thầu;-Khả năng bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế. (Các tài liệu này phù hợp với nội dung đã được đánh giá là ĐẠT và thỏa mãn theo “TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” tại Chương III- tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Săm lốp HK | 4 | Bộ | Chất lượng tương đương tiêu chuẩn chế tạo КТ96А.000-2 của LB Nga, Lốp ngoài được cấu tạo 14 lớp từ bốn loại vật liệu cơ bản là cao su, nylon, dây hợp kim-carbon phân tán nhiệt đặc biệt và thép mềm chịu lực tốt. Gai lốp rãnh dọc; Trọng lượng rỗng: 14.5 kg; Tải trọng đứng, N (kgf): 43150 (4400); Áp suất làm việc không tải, MPa (kgf / cm²): 1,079 (11,0) có đường kính ngoài 620 mm, độ rộng 180 mm và kích thước bám vành 304 mm. | ||
| 2 | Săm lốp HK | 4 | Bộ | Chất lượng tương đương tiêu chuẩn chế tạo КТ96А.000-2 của LB Nga, Lốp ngoài được cấu tạo 8 lớp từ bốn loại vật liệu cơ bản là cao su, nylon, dây hợp kim-carbon phân tán nhiệt đặc biệt và thép mềm chịu lực tốt. Gai lốp rãnh dọc; Trọng lượng rỗng: 6,5 kg; Tải trọng đứng, N (kgf): 20600 (2100); Áp suất làm việc không tải, MPa (kgf / cm²): 0,589 (6,0); có đường kính ngoài 480 mm, độ rộng 200 mm và kích thước bám vành 151,1 mm. | ||
| 3 | Bộ chuyển đổi | 2 | Bộ | Làm việc với điện áp nguồn một chiều và xoay chiều, Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 20 MΩ, Dòng điện tiêu thụ một chiều: không lớn hơn 0,9 A; Dòng điện tiêu thụ xoay chiều: không lớn hơn 0,6 A; Điện áp cung cấp: Một chiều: 24 đến 29,4 V; Xoay chiều: 32,4 đến 37,8 V tần số (400 ± 8) Hz. Chu kỳ cấp xung 250-300 ms | ||
| 4 | Bộ ổ cắm | 2 | Bộ | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V kiểu kết nối 2BД, 24 chân cắm, đường kính ổ 30mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 5 | Bộ ổ cắm | 2 | Bộ | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PBД, 119 chân cắm, đường kính ổ 27mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 6 | Bộ ổ cắm | 2 | Bộ | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PBД, 32 chân cắm, đường kính ổ 33 mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 7 | Bóng đèn ngầm | 12 | Chiếc | Bóng đèn Điện áp định mức 28V, Công suất định mức 10W,độ sáng 80 lm, Chiều dài 30mm, Đường kính 11mm | ||
| 8 | Bóng đèn | 4 | Chiếc | Bóng đèn Điện áp định mức 28V, Công suất định mức 28W,độ sáng 80 lm, Chiều dài 30mm, Đường kính 11mm | ||
| 9 | Cầu chì | 100 | Chiếc | Cầu chì điện áp một chiều 27V, xoay chiều 200V, 400Hz; 115V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100% | ||
| 10 | Cầu chì | 2 | Chiếc | Cầu chì dùng trong mạch điện có tải cảm ứng điện áp làm việc 30V,dòng định mức 200A, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 100 độ C độ ẩm môi trường đến 100% | ||
| 11 | Cầu chì | 14 | Chiếc | Cầu chì điện áp một chiều 30V, xoay chiều 127V, 400Hz; 220V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 05A | ||
| 12 | Cầu chì | 7 | Chiếc | Cầu chì điện áp một chiều 30V, xoay chiều 127V, 400Hz; 220V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 100A | ||
| 13 | Cầu chì | 22 | Chiếc | Cầu chì điện áp một chiều 30V, xoay chiều 127V, 400Hz; 220V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 15A | ||
| 14 | Cầu chì | 4 | Chiếc | Cầu chì điện áp một chiều 30V, xoay chiều 127V, 400Hz; 220V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 20A | ||
| 15 | Cầu chì | 2 | Chiếc | Cầu chì điện áp một chiều 30V, xoay chiều 127V, 400Hz; 220V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 25A | ||
| 16 | Cầu chì | 80 | Chiếc | Cầu chì điện áp một chiều 30V, xoay chiều 127V, 400Hz; 220V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 30A | ||
| 17 | Cầu chì | 18 | Chiếc | Cầu chì điện áp một chiều 30V, xoay chiều 127V, 400Hz; 220V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 40A | ||
| 18 | Cầu chì | 40 | Chiếc | Cầu chì điện áp một chiều 30V, xoay chiều 127V, 400Hz; 220V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 7,5A | ||
| 19 | Cầu chì | 2 | Chiếc | Cầu chì điện áp từ 60V-250V một chiều và xoay chiều tần số 50Hz; nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 10A | ||
| 20 | Cầu chì | 18 | Chiếc | Cầu chì điện áp từ 60V-250V một chiều và xoay chiều tần số 50Hz; nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 15A | ||
| 21 | Cầu chì | 30 | Chiếc | Cầu chì điện áp từ 60V-250V một chiều và xoay chiều tần số 50Hz; nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 2A | ||
| 22 | Cầu chì | 36 | Chiếc | Cầu chì điện áp từ 60V-250V một chiều và xoay chiều tần số 50Hz; nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 40A | ||
| 23 | Công tắc tơ | 8 | Chiếc | Công tắc dùng trong mạng điện một chiều, dải điện áp tiếp xúc từ 17-30V, dải cường độ dòng điện từ 0,1-10A , dải điện áp điều khiển từ 16,5-30V | ||
| 24 | Công tắc tơ | 4 | Chiếc | Công tắc dùng trong mạng điện một chiều, dải điện áp tiếp xúc từ 17-30V, dải cường độ dòng điện từ 0,1-10A , dải điện áp điều khiển từ 16,5-30V | ||
| 25 | Công tắc tơ | 2 | Chiếc | Công tắc dùng trong mạng điện một chiều, dải điện áp tiếp xúc từ 17-30V, dải cường độ dòng điện từ 0,1-10A , dải điện áp điều khiển từ 16,5-30V | ||
| 26 | Công tắc tơ | 2 | Chiếc | Công tắc dùng trong mạng điện một chiều trong mọi điều kiện thời tiết, điện áp 27V, cường độ dòng điện 50A, dải nhiệt độ từ -60 đến 85 độ C | ||
| 27 | Công tắc tơ | 4 | Chiếc | Công tắc dùng trong mạng điện một chiều trong mọi điều kiện thời tiết, điện áp 27V, cường độ dòng điện 100A, dải nhiệt độ từ -60 đến 85 độ C | ||
| 28 | Công tắc tơ | 2 | Chiếc | Công tắc dùng trong mạng điện một chiều trong mọi điều kiện thời tiết, điện áp 27V, cường độ dòng điện 100A, dải nhiệt độ từ -60 đến 85 độ C | ||
| 29 | Công tắc tơ | 2 | Chiếc | Công tắc dùng trong mạng điện một chiều trong mọi điều kiện thời tiết, điện áp 27V, cường độ dòng điện 200A, dải nhiệt độ từ -60 đến 85 độ C | ||
| 30 | Công tắc tơ | 2 | Chiếc | Công tắc dùng trong mạng điện một chiều trong mọi điều kiện thời tiết, điện áp 27V, cường độ dòng điện 200A, dải nhiệt độ từ -60 đến 85 độ C | ||
| 31 | Đầu cắm | 2 | Chiếc | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PBД, 10 chân cắm, đường kính ổ 24mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 32 | Đầu cắm | 2 | Chiếc | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PBД, 191 chân cắm, đường kính ổ 27mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 33 | Đầu cắm | 2 | Chiếc | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PBД, 32 chân cắm, đường kính ổ 33mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 34 | Đầu cắm | 2 | Chiếc | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PBД, 191 chân cắm, đường kính ổ 27mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 35 | Đầu cắm | 2 | Chiếc | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMИ, 04 chân cắm, đường kính ổ 18mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 36 | Dây điện | 250 | m | Dây điện dùng trong kỹ thuật hàng không điện áp định mức một chiều 850V, điện áp xoáy chiều 600V, 2000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 105 độ C, tiết diện dây 0,5mm2 | ||
| 37 | Dây điện | 200 | m | Dây điện dùng trong kỹ thuật hàng không điện áp định mức một chiều 850V, điện áp xoáy chiều 600V, 2000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 105 độ C, tiết diện dây 1,0mm2 | ||
| 38 | Nút ấn | 3 | Chiếc | Nút ấn điện áp sử dụng 27V, dòng tiêu thụ khi có tải 0,1-5A; độ suy giảm điện áp đầu ra không quá 260mV; nhiệt độ làm việc từ -60 đến 60 độ C. | ||
| 39 | Ổ cắm | 2 | Chiếc | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PBД, 24 chân cắm, đường kính ổ 30mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 40 | Ổ cắm | 1 | Chiếc | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PИИ, 32 chân cắm, đường kính ổ 33mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 41 | Ổ cắm | 2 | Chiếc | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 10 chân cắm, đường kính ổ 24mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 42 | Ổ cắm | 2 | Chiếc | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 19 chân cắm, đường kính ổ 27mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 43 | Ổ cắm | 2 | Chiếc | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 24 chân cắm, đường kính ổ 30mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 44 | Ổ cắm | 4 | Chiếc | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 45 chân cắm, đường kính ổ 42mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 45 | Ổ cắm | 2 | Chiếc | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMИ, 19 chân cắm, đường kính ổ 27mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 46 | Ổ cắm | 2 | Chiếc | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMЦ, 32 chân cắm, đường kính ổ 33mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 47 | Ổ cắm | 2 | Chiếc | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PЭД, 7 chân cắm, đường kính ổ 33mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 48 | Ổ cắm | 2 | Chiếc | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2TBД, 10 chân cắm, đường kính ổ 24mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 49 | Rơ le | 1 | Chiếc | Rơ le dạng hộp kín, 1 tiếp điểm điện áp một chiều trong mạch tiếp xúc 17-30V; điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc 12-220V; Dòng trong mạch tiếp xúc 0,001-2A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 24-32V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C | ||
| 50 | Rơ le | 1 | Chiếc | Rơ le dạng hộp kín, 2 tiếp điểm điện áp một chiều trong mạch tiếp xúc 5-30V; điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc 12-220V; Dòng trong mạch tiếp xúc 0,001-2A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 24-30V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C | ||
| 51 | Rơ le | 2 | Chiếc | Rơ le dạng hộp kín, 4 tiếp điểm điện áp một chiều trong mạch tiếp xúc 5-30V; điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc 12-220V; Dòng trong mạch tiếp xúc 0,001-2A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 24-30V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C | ||
| 52 | Rơ le | 1 | Chiếc | Rơ le dạng hộp kín, 4 tiếp điểm điện áp một chiều trong mạch tiếp xúc 5-30V; điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc 12-220V; Dòng trong mạch tiếp xúc 0,001-2A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 24-30V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C | ||
| 53 | Rơ le | 1 | Chiếc | Rơ le dạng hộp kín, 6 tiếp điểm điện áp một chiều trong mạch tiếp xúc 5-30V; điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc 12-220V; Dòng trong mạch tiếp xúc 0,001-2A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 24-30V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C | ||
| 54 | Rơ le | 4 | Chiếc | Rơ le dạng hộp kín, 2 tiếp điểm điện áp một chiều trong mạch tiếp xúc 5-30V; điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc 12-220V; Dòng trong mạch tiếp xúc 0,001-2A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 24-30V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C | ||
| 55 | Rơ le | 2 | Chiếc | Rơ le dạng hộp kín, 4 tiếp điểm điện áp một chiều trong mạch tiếp xúc 5-30V; điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc 12-220V; Dòng trong mạch tiếp xúc 0,05-5A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 24-30V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C | ||
| 56 | Rơ le | 2 | Chiếc | Rơ le, 4 tiếp điểm điện áp một chiều trong mạch tiếp xúc 5-30V; điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc 12-220V; Dòng trong mạch tiếp xúc 0,05-5A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 24-30V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C | ||
| 57 | Đầu cắm | 2 | chiếc | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 19 chân cắm, đường kính ổ 27mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 58 | Đầu cắm | 2 | chiếc | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 19 chân cắm, đường kính ổ 27mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 59 | Đầu cắm | 2 | chiếc | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 32 chân cắm, đường kính ổ 33mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 60 | Ổ cắm | 2 | chiếc | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMЦ, 10 chân cắm, đường kính ổ 24mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 61 | Ổ cắm | 2 | chiếc | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMЦ, 10 chân cắm, đường kính ổ 24mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 62 | Đầu cắm | 2 | chiếc | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 08 chân cắm, đường kính ổ 30mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 63 | Ổ cắm | 2 | chiếc | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 50 chân cắm, đường kính ổ 45mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 64 | Cụm cách điện | 1 | chiếc | Điện áp nguồn định mức 28,5 V; dòng điện tải định mức 200 A; điện áp đóng công tắc tơ không lớn hơn 15 V; điện áp ngắt công tắc tơ không lớn hơn 3,2 V; điện trở cách điện không nhỏ hơn 20 MΩ | ||
| 65 | Cụm cách điện | 6 | chiếc | Điện áp nguồn định mức 28,5 V; dòng điện tải định mức 200 A; điện áp đóng công tắc tơ không lớn hơn 18 V; điện áp ngắt công tắc tơ không lớn hơn 4 V; điện trở cách điện không nhỏ hơn 20 MΩ | ||
| 66 | Cụm cách điện | 8 | chiếc | Điện áp nguồn định mức 28,5 V; dòng điện tải định mức 200 A; điện áp đóng công tắc tơ không lớn hơn 27 V; điện áp ngắt công tắc tơ không lớn hơn 10 V; điện trở cách điện không nhỏ hơn 20 MΩ | ||
| 67 | Đầu cắm | 2 | chiếc | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 10 chân cắm, đường kính ổ 24mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 68 | Đi ốt | 6 | chiếc | Điện áp nghịch lớn nhất: 200V; Dòng thuận lớn nhất 300mA; tần số làm việc của điot: 1kHz; Điện áp thuận: không quá 1V hoặc cường độ dòng điện 300mA, cường độ dòng nghịch không quá 50μA ở điện áp nghịch 200V | ||
| 69 | Đi ốt | 4 | chiếc | Điện áp nghịch lớn nhất: 600V; Dòng thuận lớn nhất 100mA; tần số làm việc của điot: 1kHz; Điện áp thuận: không quá 1V hoặc cường độ dòng điện 100mA, cường độ dòng nghịch không quá 50μA ở điện áp nghịch 600V | ||
| 70 | Cầu chì | 90 | Cái | Cầu chì điện áp một chiều 30V, xoay chiều 127V, 400Hz; 220V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 10A | ||
| 71 | Cầu chì | 50 | Cái | Cầu chì điện áp một chiều 30V, xoay chiều 127V, 400Hz; 220V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 2A | ||
| 72 | Cầu chì | 40 | Cái | Cầu chì điện áp một chiều 30V, xoay chiều 127V, 400Hz; 220V, 1000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 80 độ C độ ẩm môi trường đến 100%, điện áp định mức 7,5A | ||
| 73 | Đầu cắm | 3 | Cái | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 10 chân cắm, đường kính ổ 24mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 74 | Đầu cắm | 5 | Cái | Công tắc điện 1 cực dùng trong kỹ thuật hàng không, điện áp 27V, cường độ dòng điện 0,1-15A, độ giảm điện áp đầu ra không quá 180mV, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 60 độ C | ||
| 75 | Đầu cắm | 3 | Cái | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 19 chân cắm, đường kính ổ 27mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 76 | Đầu cắm | 4 | Cái | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 24 chân cắm, đường kính ổ 30mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 77 | Dây điện | 120 | m | Dây điện dùng trong kỹ thuật hàng không điện áp định mức một chiều 500V, điện áp xoáy chiều 250V, 2000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 70 độ C, tiết diện dây 0,75mm2 | ||
| 78 | Dây điện | 160 | m | Dây điện dùng trong kỹ thuật hàng không, điện áp xoáy chiều 250V, 5000Hz, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 200 độ C, tiết diện dây 0,75mm3 | ||
| 79 | Đi ốt | 16 | Cái | Điện áp nghịch lớn nhất: 100V; Dòng thuận lớn nhất 50mA; Điện áp thuận: không quá 1V hoặc cường độ dòng điện 50mA, cường độ dòng nghịch không quá 1μA ở điện áp nghịch 100V | ||
| 80 | Đi ốt | 20 | Cái | Điện áp nghịch lớn nhất: 200V; Dòng thuận lớn nhất 400mA; tần số làm việc của điot: 1kHz; Điện áp thuận: không quá 1V hoặc cường độ dòng điện 400mA, cường độ dòng nghịch không quá 50μA ở điện áp nghịch 200V | ||
| 81 | Ổ cắm | 5 | Cái | Ổ cắm hình trụ điện áp thấp sử dụng cho mạch điện một chiều và xoay chiều tần số đến 3 MHz điện áp 500V hoặc 700V, kiểu kết nối 2PMД, 32 chân cắm, đường kính ổ 33mm, loại dùng cho đồng hồ, chân cắm mạ bạc, chịu nhiệt độ đến 100 độ C | ||
| 82 | Rơ le | 2 | Cái | Rơ le: Điện áp một chiều định mức trong mạch 27V; Dòng trong mạch 200A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 27V; dòng nam châm từ không quá 0,4A; dòng trong mạch bổ trợ đầu ra: 0,2-5A, thời gian tác động khi đóng 25ms, thời gian tác động khi ngắt 20ms dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C | ||
| 83 | Rơ le | 4 | Cái | Rơ le: Điện áp một chiều định mức trong mạch 17-30V; Dòng trong mạch 0,1-10A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 16,5-30V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C | ||
| 84 | Rơ le | 2 | Cái | Rơ le: Điện áp một chiều định mức trong mạch 17-30V;Điện áp xoay chiều định mức trong mạch 12-220V; Dòng trong mạch 0,001-2A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 24-32V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C | ||
| 85 | Rơ le | 2 | Cái | Rơ le: Điện áp một chiều định mức trong mạch 27V; Dòng trong mạch 2A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 27V; dòng cấp cho cuộn dây rơ le ở trạng thái đóng khi điện áp định mức không quá 0,11A, điện áp tác động của rơ le ở trạng thái nóng dưới điều kiện môi trường tiêu chuẩn 18V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C | ||
| 86 | Rơ le | 2 | Cái | Rơ le: Điện áp một chiều định mức trong mạch 5-30V;Điện áp xoay chiều định mức trong mạch 12-220V; Dòng trong mạch 0,05-5A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều 24-30V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C | ||
| 87 | Rơ le | 4 | Cái | Rơ le: Điện áp một chiều định mức trong mạch 27V; Dòng trong mạch 2A; điện áp trong mạch điều khiển dòng một chiều từ 24 V đến 29,4 V; dòng cấp cho cuộn dây rơ le ở trạng thái đóng khi điện áp định mức không quá 0,11A, điện áp tác động của rơ le ở trạng thái nóng dưới điều kiện môi trường tiêu chuẩn 18V; dải nhiệt độ làm việc từ -60 đến 85 độ C | ||
| 88 | Cáp cao tần | 4 | Cái | Cáp đồng trục có ruột đồng nhiều dây trong lớp cách điện bằng polyetylen, với màn chắn của dây đồng, trong vỏ bọc bằng polyetylen; Phạm vi nhiệt độ hoạt động của cáp từ - 60 0С đến + 85 0С; có khả năng: chống rung, va đập và tải trọng tuyến tính, bức xạ mặt trời, nấm mốc, dầu khoáng, nước muối, xăng, bụi.Đường kính ngoài của cáp 8,5mm; Hệ số suy giảm ở tần số 3 Hertz không quá 1,2 dB / m, trở kháng 50 Ohm. Cấu trúc cáp: Đường kính lõi: 4mm, đường kính sợi đồng: 0,76mm | ||
| 89 | Cáp cao tần | 10 | Cái | Cáp đồng trục có ruột đồng nhiều dây trong lớp cách điện bằng polyetylen, với màn chắn của dây đồng, trong vỏ bọc bằng polyetylen; Phạm vi nhiệt độ hoạt động của cáp từ - 60 0С đến + 85 0С; có khả năng: chống rung, va đập và tải trọng tuyến tính, bức xạ mặt trời, nấm mốc, dầu khoáng, nước muối, xăng, bụi.Đường kính ngoài của cáp 9,2mm; Hệ số suy giảm ở tần số 3 Hertz không quá 1,2 dB / m, trở kháng 50 Ohm. Cấu trúc cáp: Đường kính lõi: 4mm, đường kính sợi đồng: 0,76mm | ||
| 90 | Cáp cao tần | 24 | Cái | Cáp đồng trục có ruột đồng nhiều dây trong lớp cách điện bằng polyetylen, với màn chắn của dây đồng, trong vỏ bọc bằng polyetylen; Phạm vi nhiệt độ hoạt động của cáp từ - 60 0С đến + 85 0С; có khả năng: chống rung, va đập và tải trọng tuyến tính, bức xạ mặt trời, nấm mốc, dầu khoáng, nước muối, xăng, bụi.Đường kính ngoài của cáp 10,3mm; Hệ số suy giảm ở tần số 3 Hertz không quá 1,2 dB / m, trở kháng 50 Ohm. Cấu trúc cáp: Đường kính lõi: 7mm, đường kính sợi đồng: 0,76mm | ||
| 91 | Cáp cao tần | 2 | Cái | Cáp đồng trục có ruột đồng nhiều dây trong lớp cách điện bằng polyetylen, với màn chắn của dây đồng, trong vỏ bọc bằng polyetylen; Phạm vi nhiệt độ hoạt động của cáp từ - 60 0С đến + 85 0С; có khả năng: chống rung, va đập và tải trọng tuyến tính, bức xạ mặt trời, nấm mốc, dầu khoáng, nước muối, xăng, bụi.Đường kính ngoài của cáp 8,5mm; Hệ số suy giảm ở tần số 3 Hertz không quá 1,2 dB / m, trở kháng 50 Ohm. Cấu trúc cáp: Đường kính lõi: 4mm, đường kính sợi đồng: 0,76mm | ||
| 92 | Cáp cao tần | 18 | Cái | Cáp đồng trục có ruột đồng 01 dây trong lớp cách điện bằng polyetylen, với màn chắn của dây đồng, trong vỏ bọc bằng polyetylen; Phạm vi nhiệt độ hoạt động của cáp từ - 60 0С đến + 85 0С; có khả năng: chống rung, va đập và tải trọng tuyến tính, bức xạ mặt trời, nấm mốc, dầu khoáng, nước muối, xăng, bụi.Đường kính ngoài của cáp 10,3mm; Hệ số suy giảm ở tần số 3 Hertz không quá 1,2 dB / m, trở kháng 75 Ohm. Cấu trúc cáp: Đường kính lõi: 4mm, đường kính sợi đồng: 0,72mm | ||
| 93 | Cáp cao tần | 2 | Cái | Cáp đồng trục có ruột đồng nhiều dây trong lớp cách điện bằng polyetylen, với màn chắn của dây đồng, trong vỏ bọc bằng polyetylen; Phạm vi nhiệt độ hoạt động của cáp từ - 60 0С đến + 85 0С; có khả năng: chống rung, va đập và tải trọng tuyến tính, bức xạ mặt trời, nấm mốc, dầu khoáng, nước muối, xăng, bụi.Đường kính ngoài của cáp 8,5mm; Hệ số suy giảm ở tần số 3 Hertz không quá 1,2 dB / m, trở kháng 50 Ohm. Cấu trúc cáp: Đường kính lõi: 4mm, đường kính sợi đồng: 0,76mm | ||
| 94 | Cáp cao tần | 2 | Cái | Cáp đồng trục có ruột đồng nhiều dây trong lớp cách điện bằng polyetylen, với màn chắn của dây đồng, trong vỏ bọc bằng polyetylen; Phạm vi nhiệt độ hoạt động của cáp từ - 60 0С đến + 85 0С; có khả năng: chống rung, va đập và tải trọng tuyến tính, bức xạ mặt trời, nấm mốc, dầu khoáng, nước muối, xăng, bụi.Đường kính ngoài của cáp 8,5mm; Hệ số suy giảm ở tần số 3 Hertz không quá 1,2 dB / m, trở kháng 50 Ohm. Cấu trúc cáp: Đường kính lõi: 4mm, đường kính sợi đồng: 0,76mm | ||
| 95 | Cáp cao tần | 12 | Cái | Cáp đồng trục có ruột đồng 01 dây trong lớp cách điện bằng polyetylen, với màn chắn của dây đồng, trong vỏ bọc bằng polyetylen; Phạm vi nhiệt độ hoạt động của cáp từ - 60 0С đến + 85 0С; có khả năng: chống rung, va đập và tải trọng tuyến tính, bức xạ mặt trời, nấm mốc, dầu khoáng, nước muối, xăng, bụi.Đường kính ngoài của cáp 10,3mm; Hệ số suy giảm ở tần số 3 Hertz không quá 1,2 dB / m, trở kháng 75 Ohm. Cấu trúc cáp: Đường kính lõi: 4mm, đường kính sợi đồng: 0,72mm | ||
| 96 | Công tắc | 8 | Cái | Thiết kế hai cực kín để chuyển mạch điện một chiều có tải hoạt động và tải cảm ứng. Điện áp - từ 24 V đến 29,4 V; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 15 A; chuyển đổi dòng điện với tải cảm ứng - 0,1 A đến 15A; Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối - không quá 180 mV; | ||
| 97 | Công tắc | 2 | Cái | Dạng công tắc xoay để chuyển mạch điện AC và DC. vị trí hoạt động và từ 1 đến 20 hướng; Trở kháng khi tiếp xúc (Ohm): ≤0,02; Độ bền điện môi, V: 750 V; Điện trở cách điện, Mohm: ≥1000; | ||
| 98 | Công tắc | 2 | Cái | Thiết kế hai cực kín để chuyển mạch điện một chiều có tải hoạt động và tải cảm ứng. Điện áp - từ 24 V đến 29,4 V; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 15 A; chuyển đổi dòng điện với tải cảm ứng - 0,1 A đến 15A; Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối - không quá 180 mV; Kích thước tổng thể: 34 × 36 × 61 mm. | ||
| 99 | Công tắc | 40 | Cái | Thiết kế hai cực kín để chuyển mạch điện một chiều có tải hoạt động và tải cảm ứng. Điện áp - từ 24 V đến 29,4 V; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 15 A; chuyển đổi dòng điện với tải cảm ứng - 0,1 A đến 7A; Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối - không quá 180 mV; Kích thước tổng thể 19,2 × 34,2 × 59 mm. | ||
| 100 | Công tắc | 4 | Cái | Dùng để chuyển mạch điện của dòng điện một chiều, có tải hoạt động và tải cảm ứng; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 5 A; Trở kháng khi tiếp xúc (Ohm): ≤0,02; Độ bền điện môi, V: 1500 V; Điện trở cách điện, Mohm: ≥5000; | ||
| 101 | Công tắc | 2 | Cái | Dùng để chuyển mạch điện của dòng điện một chiều, cũng như dòng điện xoay chiều tần số thấp và cao có tải hoạt động và tải cảm ứng; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 5 A; Trở kháng khi tiếp xúc (Ohm): ≤0,02; Độ bền điện môi, V: 1500 V; Điện trở cách điện, Mohm: ≥5000; Thời điểm chuyển mạch, N * m ...... từ 0,39 đến 1,17 | ||
| 102 | Công tắc | 4 | Cái | Dùng để chuyển mạch điện của dòng điện một chiều, cũng như dòng điện xoay chiều tần số thấp và cao có tải hoạt động và tải cảm ứng; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 10 A; Trở kháng khi tiếp xúc (Ohm): ≤0,02; Độ bền điện môi, V: 1500 V; Điện trở cách điện, Mohm: ≥5000; Thời điểm chuyển mạch, N * m ...... từ 0,39 đến 1,17 | ||
| 103 | Công tắc | 4 | Cái | Dùng để chuyển mạch điện của dòng điện một chiều, cũng như dòng điện xoay chiều tần số thấp và cao; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 10 A; Trở kháng khi tiếp xúc (Ohm): ≤0,02; Độ bền điện môi, V: 1500 V; Điện trở cách điện, Mohm: ≥5000; Thời điểm chuyển mạch, N * m ...... từ 0,39 đến 1,17 | ||
| 104 | Công tắc | 2 | Cái | Được sử dụng để chuyển mạch điện DC trong hệ thống điều khiển và cảnh báo trong điều kiện độ ẩm cao; Điện áp hoạt động: 15 - 30 V, tải trọng hoạt động: 0,2-15 A; tải cảm ứng: 0,2 - 8 A; Điện áp đầu cuối là 350-1050 mV; Phạm vi nhiệt độ hoạt động - từ - 60 ° С đến + 60 ° С; độ bền hoạt động: đạt 10000 lần chuyển mạch. | ||
| 105 | Công tắc | 2 | Cái | Thiết kế hai cực kín để chuyển mạch điện một chiều có tải hoạt động và tải cảm ứng. Điện áp - từ 24 V đến 29,4 V; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 15 A; chuyển đổi dòng điện với tải cảm ứng - 0,1 A đến 15A; Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối - không quá 180 mV; Kích thước tổng thể: 32,4 × 34,2 × 61 mm. | ||
| 106 | Công tắc | 2 | Cái | Thiết kế hai cực kín để chuyển mạch điện một chiều có tải hoạt động và tải cảm ứng. Điện áp - từ 24 V đến 29,4 V; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 15 A; chuyển đổi dòng điện với tải cảm ứng - 0,1 A đến 15A; Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối - không quá 180 mV, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 60 độ C | ||
| 107 | Công tắc | 2 | Cái | Thiết kế hai cực kín để chuyển mạch điện một chiều có tải hoạt động và tải cảm ứng. Điện áp - từ 24 V đến 29,4 V; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 15 A; chuyển đổi dòng điện với tải cảm ứng - 0,1 A đến 15A; Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối - không quá 200 mV, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 60 độ C | ||
| 108 | Công tắc | 2 | Cái | Thiết kế hai cực kín để chuyển mạch điện một chiều có tải hoạt động và tải cảm ứng. Điện áp - từ 24 V đến 29,4 V; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 15 A; chuyển đổi dòng điện với tải cảm ứng - 0,1 A đến 7A; Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối - không quá 180 mV; Kích thước tổng thể: 32,4 × 35 × 61 mm. | ||
| 109 | Công tắc | 2 | Cái | Thiết kế hai cực kín để chuyển mạch điện một chiều có tải hoạt động và tải cảm ứng. Điện áp - từ 24 V đến 29,4 V; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 15 A; chuyển đổi dòng điện với tải cảm ứng - 0,1 A đến 15A; Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối - không quá 180 mV; Kích thước tổng thể: 32,4 × 36,2 × 64 mm. | ||
| 110 | Công tắc | 2 | Cái | Thiết kế hai cực kín để chuyển mạch điện một chiều có tải hoạt động và tải cảm ứng. Điện áp - từ 24 V đến 29,4 V; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 10A; chuyển đổi dòng điện với tải cảm ứng - 0,1 A đến 15A; Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối - không quá 180 mV, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 60 độ C | ||
| 111 | Dây điện chịu nhiệt | 100 | m | Chất liệu ruột đồng, cách điện bằng hợp chất PVC; Tiết diện dây dẫn: 0,5 mm²; Số lõi dây: 12; Đường kính của mỗi dây: 0,16 m; Đường kính ngoài: 2,4 mm; trở kháng 1000m: 25,9 ohm; nhiệt độ hoạt động orn định: - 60 ° С đến +70 ° | ||
| 112 | Dây điện chịu nhiệt- phòng sóng | 250 | m | Chất liệu ruột đồng, cách điện bằng hợp chất PVC; Tiết diện dây dẫn: 0,75 mm²; Số lõi dây: 7; Đường kính của mỗi dây: 0,37 m; Đường kính ngoài: 2,9 mm; trở kháng 1000m: 26,8 ohm; nhiệt độ hoạt động orn định: - 60 ° С đến +70 ° С | ||
| 113 | Dây điện chịu nhiệt -phòng sóng | 350 | m | Chất liệu ruột đồng, cách điện bằng hợp chất PVC; Tiết diện dây dẫn: 0,75 mm²; Số lõi dây: 19; Đường kính của mỗi dây: 0,26 m; Đường kính ngoài: 3,2 mm; trở kháng 1000m: 20,5 ohm; nhiệt độ hoạt động orn định: - 60 ° С đến +70 ° С | ||
| 114 | Dây điện | 200 | m | Chất liệu ruột đồng, cách điện bằng hợp chất PVC; Tiết diện dây dẫn: 0,5 mm²; Số lõi dây: 10; Đường kính của mỗi dây: 0,35 m; Đường kính ngoài: 2,6 mm; trở kháng 1000m: 26,8 ohm; nhiệt độ hoạt động orn định: - 60 ° С đến +70 ° С | ||
| 115 | Nút nhấn | 8 | Cái | Thiết kế hai cực kín để chuyển mạch điện một chiều có tải hoạt động và tải cảm ứng. Điện áp - từ 24 V đến 29,4 V; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 15 A; chuyển đổi dòng điện với tải cảm ứng - 0,1 A đến 15A; Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối - không quá 180 mV; Kích thước tổng thể: 32,4 × 36,2 × 64 mm. | ||
| 116 | Nút nhấn | 4 | Cái | Thiết kế hai cực kín để chuyển mạch điện một chiều có tải hoạt động và tải cảm ứng. Điện áp - từ 24 V đến 29,4 V; dòng điện chuyển mạch ở tải hoạt động - từ 0,1 A đến 15 A; chuyển đổi dòng điện với tải cảm ứng - 0,1 A đến 10A; Điện áp giảm ở các thiết bị đầu cuối - không quá 200 mV; Kích thước tổng thể: 30 × 35 × 60 mm. | ||
| 117 | Ổ bi | 16 | Cái | Vòng bi cầu, rãnh sâu. Hàng đơn; vật liệu chế tạo bằng thép crom / thép chịu lực; kích thước: Đường kính ngoài (D): 27mm, Đường kính trong (d): 15mm; Chiều rộng (chiều cao) (B): 11mm; Khối lượng: 0,046 kg. | ||
| 118 | Ổ bi | 16 | Cái | Vòng bi cầu, rãnh sâu. Hàng đơn; vật liệu chế tạo bằng thép crom / thép chịu lực; kích thước: Đường kính ngoài (D): 18mm, Đường kính trong (d): 12mm; Chiều rộng (chiều cao) (B): 8,2mm; Chiều rộng lồng ngoài(C): 11,5mm; Khối lượng: 0,070 kg. | ||
| 119 | Ổ bi | 4 | Cái | Vòng bi trơn hình cầu xuyên tâm. vật liệu chế tạo bằng thép crom / thép chịu lực; kích thước: Đường kính ngoài (D): 17mm, Đường kính trong (d): 8mm; Chiều rộng (chiều cao) (B): 8mm; Chiều rộng lồng ngoài(C): 5mm; Khối lượng: 0,008 kg. | ||
| 120 | Ổ bi | 12 | Cái | Vòng bi mắt trâu; vật liệu chế tạo bằng thép crom chịu lực; Kích thước: Đường kính ngoài/trong của vòng ngoài (D/d): 13,8/9,45 mm; độ dày vòng ngoài: 4,30mm; đường kính phần chứa bi mắt trâu: 9,55mm; Đường kính ngoài viên bi mắt trâu: 9,53mm; đường kính lỗ viên bi: 5,94mm; độ dày viên bi: 5,95mm. | ||
| 121 | Thanh điều khiển | 2 | Cái | Chất liệu nhôm hợp kim rỗng với thành phần Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng chịu tác dụng lực bên ngoài, độ chống va đập tốt, khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao. Kích thước, cấu tạo: Được thết kế chế tạo theo tiêu chuẩn ГОСТ 2590-2006 của LB Nga, chiều dài tổng thể: 1323mm, đường kính ngoài: 25 mm, hai đầu có lắp nối cố định 2 bát hở dùng liên kết khớp với chi tiết khác. | ||
| 122 | Thanh điều khiển | 2 | Cái | Chất liệu nhôm hợp kim rỗng với thành phần Nhôm (Al): 90.7 - 94.7; Đồng (Cu): 3.8 - 4.9; Magiê (Mg): 1,2 -1.8; Mangan (Mn): 0.3- 0.9; Silicon (Si): ≤0.5; Sắt (Fe): ≤0.5; Kẽm (Zn): ≤0.25; Titan (Ti): ≤0.15 Crom (Cr)≤0.10 Tính chất cơ lý: Có khả năng chịu tác dụng lực bên ngoài, độ chống va đập tốt, khả năng chống lại biến dạng cục bộ, sức mạnh bền kéo tốt, chịu ăn mòn oxi hóa cao. Kích thước, cấu tạo: Được thết kế chế tạo theo tiêu chuẩn ГОСТ 2590-2006 của LB Nga, chiều dài tổng thể: 1120mm, đường kính ngoài: 25 mm, hai đầu có lắp nối cố định 2 bát hở dùng liên kết khớp với chi tiết khác. | ||
| 123 | Cảm biến quá tải | 2 | chiếc | Điện áp hoạt động: từ 24 V đến 29,4 V; Tín hiệu ngõ ra: Digital (0 và 1); Dòng điện cảm ứng tối đa: 15A; Cảm biến hoạt động khi mức tải Điện trở toàn phần của cuộn dây biến trở: 600 đến 2000 Ω; Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 20 MΩ | ||
| 124 | Đèn pha | 4 | Chiếc | Đèn pha điện áp sử dụng 27V, công suất tiêu thụ không quá 480W, dòng tiêu thụ cho động cơ điện không quá 0,7A; góc thả từ 0-120 độ; góc xoay không hạn chế; cường độ chiếu sáng định mức 300000 cd; kích thước (DxRxC) 297x172x130mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3093915E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.412522E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.544.382.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.088.765.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa-Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi