Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211284630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211284595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 07:44:00 đến ngày 2022-01-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,780,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9170321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.834064E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật. Trong 02 hợp đồng tương tự phải có tối thiểu 01 hợp đồng có đồng thời các hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng cộng cộng bằng cột thép; Pano đèn led trang trí ngoài trời và thi công trong điều kiện phải đảm bảo giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác. Hợp đồng tương tự thứ 02: Nếu trong 01 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tươngtự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bảng xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.946.150.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.892.300.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; 02 kỹ sư chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn >= 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ: >=2,5 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông - côngsuất>= 12CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi -công suất >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan ngầm có định hướng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng - chiều cao nâng:>=12m hoặc cần cẩu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá>=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Kích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng và kiểm định kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp hệ thống đèn trang trí thành phố Chí Linh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Tầng 3 nhà B, số 162
Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại:
02203.585.686; Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203.882.696; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: 162 Nguyễn Trãi II, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203. 882434. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng cao 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0277 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển chiếu sáng hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| B | Tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ địên chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ địên chiếu sáng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Trát móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1061 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ vào chân móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, lắp đặt bulong khung móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m, bộ tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cọc |
| 10 | Lắp dựng dây tiếp địa thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | kg |
| 11 | Lắp đặt ống nối cáp ngấm hạ thế 10-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | hộp |
| 12 | Tai bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 13 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Bộ |
| C | Cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Trát móng cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, lắp đặt bulong khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7076 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột đèn chiếu sáng cao 7m, cần đèn đơn cao 2m, lắp 1 đèn chiếu sáng đường phố, bóng đèn LED 120w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột đèn chiếu sáng cao 9m, cần đèn đơn cao 2m, lắp 2 đèn chiếu sáng đường phố, bóng đèn LED 150w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn D60, cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cần đèn |
| 10 | Lắp cần đèn D60, cần đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cần đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 120W (có khả năng kết nối ĐKTT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 150W (có khả năng kết nối ĐKTT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | bộ |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2; Kéo cáp ở đường phố Knc=1,1 (trọng lượng 1,36k/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6426 | 100m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x16+1x10mm2. Cuộn cáp >351m Knc=1,6; Kéo cáp ở đường phố Kn=1,1 (trọng lượng 0,92kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,881 | 100m |
| 15 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 16 | Lắp đăt dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.488 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.488 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.812 | m |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m, bộ tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cọc |
| 20 | Lắp dựng dây tiếp địa thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | 100kg |
| 21 | Tai bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu cốt |
| 24 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 25 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cột |
| 26 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906 | đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | đầu cốt |
| 29 | Làm đầu cáp - (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Làm đầu cáp - (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | cái |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | đầu cáp |
| 32 | Khoan xuyên đường nhựa asphal đặt ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80-3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| D | Hố thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block lát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Đào hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 4 | Đắp cát bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất mịn bảo vệ cáp ngầm, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | viên |
| 8 | Đổ bê tông thủ công hoàn trả vỉa hè, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Lát gạch hoàn trả vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m3 |
| E | Hào 1 cáp vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block lát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,885 | m3 |
| 3 | Đào rãnh 1 hào cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,6 | m3 |
| 4 | Đắp cát bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,772 | m3 |
| 5 | Đắp đất mịn bảo vệ cáp ngầm, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,1 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,6 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.986 | viên |
| 8 | Đổ bê tông thủ công hoàn trả vỉa hè, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,885 | m3 |
| 9 | Lát gạch hoàn trả vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165,385 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165,385 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165,385 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165,385 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165,385 | m3 |
| F | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Hệ thống pano đèn LED (Mẫu 01B KT: cao 1800 mm, rộng 1670 mm); Hoàn thiện 01 bộ Pano led: Hoa văn 2 mặt led, 1 bên của cột điện.Trong đó, chi tiết như sau:1. Hoa văn được làm bằng Aluminum Alcorest dày 3mm và 2mm, mica dày 2mm, bồi Decan cao cấp ngoài trời.2. Đèn led Ø5 đế Ø8mm đúc keo chống nước tuyệt đối.3. Bộ khung giá đỡ bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1,1mm, 20x20x1,1mm kết hợp chống xoay thép V40x40x1,8, cố định bởi Bulong M12x250mm, ecu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 2 | Hệ thống pano đèn LED (Mẫu 03 KT: cao 1600 mm, rộng 1700 mm); Hoàn thiện 01 bộ Pano led: Hoa văn 2 mặt led, 1 bên của cột điện.Trong đó, chi tiết như sau:1. Hoa văn được làm bằng Aluminum Alcorest dày 3mm và 2mm, mica dày 2mm, bồi Decan cao cấp ngoài trời, một số chi tiết in UV.2. Đèn led Ø5 đế Ø8mm đúc keo chống nước tuyệt đối.3. Bộ khung giá đỡ bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1,1mm, 20x20x1,1mm kết hợp chống xoay thép V40x40x1,8, cố định bởi Bulong M12x250mm, ecu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Bộ |
| 3 | Hệ thống pano đèn LED (Mẫu 04 KT: cao2200 mm, rộng 1000 mm); Hoàn thiện 01 bộ Pano led: Hoa văn 2 mặt led, 1 bên của cột điện.Trong đó, chi tiết như sau:1. Hoa văn được làm bằng Aluminum Alcorest dày 3mm và 2mm, mica dày 2mm, bồi Decan cao cấp ngoài trời..2. Đèn led Ø5 đế Ø8mm đúc keo chống nước tuyệt đối.3. Bộ khung giá đỡ bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1,1mm, 20x20x1,1mm kết hợp chống xoay thép V40x40x1,8, cố định bởi Bulong M12x250mm, ecu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 4 | PC Dell OptiPlex All in One 3280 (i5-10500T/8GB RAM/256GB SSD/21.5 inch FHD/WL+BT/K+M/Ubuntu) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Màn hình Smart Tivi Samsung 4K Crystal UHD 60 inch UA60AU8100 hoặc tương đương; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9170321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.834064E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật. Trong 02 hợp đồng tương tự phải có tối thiểu 01 hợp đồng có đồng thời các hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng cộng cộng bằng cột thép; Pano đèn led trang trí ngoài trời và thi công trong điều kiện phải đảm bảo giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác. Hợp đồng tương tự thứ 02: Nếu trong 01 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tươngtự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bảng xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.946.150.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.892.300.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 3 | 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; 02 kỹ sư chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn >= 1kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 2 | Máy hàn >=23KW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ: >=2,5 tấn: | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông - côngsuất>= 12CV (MCD 218) | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi -công suất >=1,5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 8 | Máy khoan ngầm có định hướng | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 9 | Xe nâng - chiều cao nâng:>=12m hoặc cần cẩu. | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá>=1,7kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 11 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 12 | Kích 5T | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 13 | Máy đo điện trở tiếp địa | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng và kiểm định kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi