Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng Trường Thực hành sư phạm, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211285399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng Trường Thực hành sư phạm, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211285075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 08:09:00 đến ngày 2022-01-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,363,602,241 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8545403E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.70908E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng móng cọc bê tông cốt thép từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.654.521.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.963.563.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực)- Giấy CMND/căn cước công dân;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/trắc đạc/trắc địa và bản đồ/tin học trắc địa (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động, môi trường, PCCC trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp/điều khiển tự động (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe đào, dung tích gàu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng Trường Thực hành sư phạm, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng Xây dựng Trường Thực hành sư phạm, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Vê tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có). - Vê năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. - Vê năng lực kỹ thuật: + Vê năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công như yêu cầu của E-HSDT; + Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện hợp đồng (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; + Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh lảm rõ; + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: Hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đăng ký..., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.861.057. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC TẬP (12 PHÒNG) - KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (05 PHÒNG) - KHỐI PHỤ TRỢ (01 PHÒNG) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,355 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,4282 | tấn |
| 3 | Thép tấm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,3905 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,9229 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 451,6866 | m3 |
| 6 | Trải tấm nilon lót đổ bê tông cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,1632 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,544 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 288 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,536 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3485 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,526 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9121 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 59,124 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,642 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,4843 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0908 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2337 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0472 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,32 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,047 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,8003 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2196 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,5862 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,1289 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm khung, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 56,176 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm khung, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,8576 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6314 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0614 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,0568 | tấn |
| 30 | Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,098 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6396 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3243 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1193 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm sàn lầu 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,84 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu 1, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,866 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,355 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4236 | tấn |
| 38 | Bê tông dầm sàn lầu 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,976 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu 2, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9844 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3651 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5026 | tấn |
| 42 | Bê tông dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,243 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9477 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3669 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0376 | tấn |
| 46 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,4433 | m3 |
| 47 | Ván khuôn đan tam cấp, dốc xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0609 | 100m2 |
| 48 | Trải tấm cao su chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,9661 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9037 | tấn |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,1009 | 100m3 |
| 51 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 121,595 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,6011 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,8109 | tấn |
| 54 | Bê tông cột cấy, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,786 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cột cấy, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5572 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột cấy, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,071 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột cấy, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3968 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam tầng trệt bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,7684 | m3 |
| 59 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam lầu 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,9128 | m3 |
| 60 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam lầu 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,0008 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam tầng trệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8928 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam lầu 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2306 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam lầu 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3509 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0344 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9473 | tấn |
| 66 | Bê tông giằng tường thu hồi mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,7746 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng tường thu hồi mái chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1046 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2094 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1613 | tấn |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,8777 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6814 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3801 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,3451 | tấn |
| 74 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,9178 | m3 |
| 75 | Xây tường bó nền bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,0656 | m3 |
| 76 | Xây tường tầng trệt bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 71,1717 | m3 |
| 77 | Xây tường tầng trệt bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,7116 | m3 |
| 78 | Xây tường lầu 1 bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 69,4194 | m3 |
| 79 | Xây tường lầu 1 bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,5944 | m3 |
| 80 | Xây tường lầu 2 bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 73,8204 | m3 |
| 81 | Xây tường lầu 2 bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,8424 | m3 |
| 82 | Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,7052 | m3 |
| 83 | Xây thành bục giảng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3392 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 79,68 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.162,132 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.403,59 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 226,14 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 597,734 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 540,76 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm hộp gen, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,72 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,176 | m2 |
| 92 | Trát sê nô, ô văng, đà lan can, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 627,908 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.076,41 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.347,35 | m |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.162,132 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.403,59 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.228,584 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 570,828 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.390,716 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.974,418 | m2 |
| 101 | Sơn Gạch thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 79,68 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 151,65 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 151,65 | m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1195 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1195 | tấn |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,029 | 100m2 |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 có hoa văn chống thấm nước, khung trần nổi (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 333,64 | m2 |
| 108 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung trần chìm (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,68 | m2 |
| 109 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,032 | m2 |
| 110 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 130,91 | m2 |
| 111 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,48 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.466,034 | m2 |
| 113 | Ốp tường trụ, cột - gạch 600x150, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 124,683 | m2 |
| 114 | Ốp chân tường gạch trang trí Đồng Nai - Tiết diện gạch 50x200, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,1945 | m2 |
| 115 | Gia công Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm Hệ 1000 + kính trắng 5 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 95,04 | m2 |
| 116 | Gia công Lắp dựng cửa sổ chớp, khung nhôm hệ 700 + kính trắng 5 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 163,52 | m2 |
| 117 | Gia công Lắp dựng vách kính + cửa bật khung nhôm + kính trắng 5 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,8 | m2 |
| 118 | Gia công Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, kính cường lực 8 ly mài cạnh màu xanh lá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 46,97 | m2 |
| 119 | Gia công Lắp dựng khuôn bảo vệ cửa sổ, vách kính INOX 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 193,96 | m2 |
| 120 | Cung cấp Lắp dựng lan can INOX 304 lan can, cầu thang, dốc xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5728 | tấn |
| 121 | Ốp chữ nổi ALUMINIUM màu vàng thau (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,54 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,48 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | 100m |
| 126 | Lắp đặt co lơi nhựa - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 51 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê giảm nhựa - Đường kính 200-90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác - Đường kính 100mm | 17 | cái | |
| 129 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn LED mâm vuông 300x300 áp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt đảo trần + hộp điều tốc quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 68 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 54 | cái |
| 133 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | 1 tủ |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A chống giật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A chống giật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 482 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 216 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 160 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 10x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 698 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x30mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 160 | m |
| B | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói, báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20x1.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 490 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 20x30 bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 270 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 270 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 4 ruột 4x7/0.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 490 | m |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6 | 5 đèn |
| 13 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bình |
| 14 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bình |
| 15 | Cung cấp Lắp đặt kệ giá treo bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 16 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt bàn phím điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt Ắcquy dự phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo, R=95M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét H=5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | trụ |
| 22 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 23 | Đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cọc |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC chìm bảo hộ dây dẫn - D34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 46 | m |
| 25 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 46 | m |
| 26 | Lắp đặt bộ đếm sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hệ thống |
| C | SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố ga, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7605 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2535 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,3065 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,822 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5162 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3712 | tấn |
| 7 | Lắp đặt nắp đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 213 | 1cấu kiện |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,4605 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x8cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,3002 | m3 |
| 10 | Trát tường 2 mặt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 421,1406 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 66,165 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | 1 đoạn ống |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn giằng rãnh thoát nước (200x200 L=0,5m cách khoảng 3m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 66 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,07 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC tạo lỗ nắp rãnh thoát nước - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9552 | 100m |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 135,48 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2223 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan nền sân | 2,5226 | tấn | |
| 21 | Rải tấm cao su đen lót nền đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,935 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5403 | 100m3 |
| 23 | Cắt gon sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,5 | 10m |
| 24 | Bê tông lót nền bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9217 | m3 |
| 25 | Xây bồn hoa, cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,1354 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,7254 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch đất nung trang trí Đồng Nai màu đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,8252 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6936 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cột cờ INOX 304 đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,5 | m |
| 30 | Lắp đặt cột cờ INOX đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | m |
| 31 | Lắp đặt cột cờ INOX đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,06 | m |
| 32 | Bulon fi16, L=400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Con |
| 33 | Bulon fi14, L=140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Con |
| 34 | Ròng rọc kéo fi142 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt 02 trụ cột cờ bê tông đúc sẵn (200x100 L=1,8m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 36 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,84 | m2 |
| 37 | Lát nền - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 185 | m2 |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,408 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,248 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,242 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,242 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2022 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1878 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1724 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,9049 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1368 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,684 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3241 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1946 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,338 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4107 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2068 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đà kiềng, giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,4906 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0457 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2076 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,335 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6752 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,3198 | m3 |
| 22 | Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,897 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 233,594 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,128 | m2 |
| 25 | Trát giằng tường vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 57,236 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,96 | m |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 233,594 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 82,364 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 315,958 | m2 |
| 30 | Gia công Lắp dựng khung sắt rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,757 | m2 |
| 31 | Gia công Lắp dựng đầu sắt tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,776 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,533 | 1m2 |
| E | KHU VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3567 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2752 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,2 | 100m |
| 4 | Đắp cát lót móng | 1,96 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,96 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, cổ móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1382 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | tấn |
| 10 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0943 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4944 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1771 | tấn |
| 13 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng đổ nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5544 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,76 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,352 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0458 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2746 | tấn |
| 18 | Bê tông đà kiềng, đà giằng, diềm mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,5578 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5324 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5325 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3047 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3073 | tấn |
| 23 | Bê tông sê nô, đan chậu rửa M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0093 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sê nô, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3346 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sê nô, đan chậu rửa ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1283 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,0268 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4063 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2637 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,3256 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,8656 | m3 |
| 31 | Xây hộp gen bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3248 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,0932 | m3 |
| 33 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,216 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 172,486 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 158,78 | m2 |
| 36 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,18 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,59 | m2 |
| 38 | Trát đà giằng, diềm mái, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,73 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,444 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 172,486 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 158,78 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,138 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 216,624 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 158,78 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,98 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép C 50x100x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,22 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,22 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 4,5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6474 | 100m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phủ hoa văn chống thấm nước, khung nổi (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,44 | m2 |
| 50 | Gia công Lắp dựng cửa đi hệ 1000 khung nhôm + kính 5 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,92 | m2 |
| 51 | Gia công Lắp dựng cửa đi hệ 700 khung nhôm + lambri nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | m2 |
| 52 | Gia công Lắp dựng cửa sổ chớp khung nhôm + kính trắng 5 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6 | m2 |
| 53 | Gia công Lắp dựng vách ngăn wc lambri nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,24 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 168,5 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,16 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, gạch trang trí Đồng Nai màu đỏ - Tiết diện gạch 75x200, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,154 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,92 | m2 |
| 58 | Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,956 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,956 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 107,8 | m |
| 61 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn áp trần, bóng LED tròn D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1.5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2.5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt cầu dao chống giật một chiều 50 Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,45 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | 100m |
| 73 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt giảm nhựa D 34-27 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê giảm nhựa - Đường kính 27-21 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27 | cái |
| 78 | Lắp đặt giảm nhựa - Đường kính 27-21 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối ren trong - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 81 | Lắp đặt van không chế nhựa - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC- Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,34 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,32 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt giảm nhựa - Đường kính 90-34 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt giảm nhựa - Đường kính 90-60 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt co lơi nhựa - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt co lơi nhựa - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt xí bệt (American Standart hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304- kích thước 150x150 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi xịt xí và dây cấp lên vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa nhựa chữ T - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu LAVABO loại âm bàn 1 vòi (AMERICAN STANDART hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi xả INOX, bộ xả chữ P lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa INOX loại 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam (AMERICAN STANDART hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi xã INOX chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt gương soi (bao gồm khuôn bao gỗ căm xe + gương kính), kích thước 450x2200 mm, khuôn dày 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,012 | 100m |
| 107 | Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát hơi hầm vệ sinh - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| 109 | Đào đất hầm tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,196 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát đệm đáy hầm tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,822 | m3 |
| 111 | Bê tông lót đáy hầm tự hoại, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6916 | m3 |
| 112 | Bê tông đáy hầm tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8136 | m3 |
| 113 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4768 | m3 |
| 114 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0139 | 100m2 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0249 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép hầm tự hoại, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1764 | tấn |
| 117 | Xây tường hầm vệ sinh bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7851 | m3 |
| 118 | Xây tường hầm vệ sinh, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4211 | m3 |
| 119 | Láng đáy hầm vệ sinh, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,82 | m2 |
| 120 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,948 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,768 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8545403E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.70908E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng móng cọc bê tông cốt thép từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.654.521.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.963.563.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực)- Giấy CMND/căn cước công dân;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/trắc đạc/trắc địa và bản đồ/tin học trắc địa (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động, môi trường, PCCC trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp/điều khiển tự động (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo) | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Xe đào, dung tích gàu ≥0,4m3 | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Xe ủi | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Ô tô tải ≥07 tấn | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250 | - | 4 |
| 6 | Đầm dùi | - | 4 |
| 7 | Đầm bàn | - | 2 |
| 8 | Đầm cóc | - | 2 |
| 9 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi