Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng Trường Thực hành sư phạm, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285399-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng Trường Thực hành sư phạm, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20211285075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 08:09:00 đến ngày 2022-01-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,363,602,241 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8545403E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.70908E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng móng cọc bê tông cốt thép từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.654.521.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.963.563.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực)- Giấy CMND/căn cước công dân;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/trắc đạc/trắc địa và bản đồ/tin học trắc địa (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động, môi trường, PCCC trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp/điều khiển tự động (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe đào, dung tích gàu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥250
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng Trường Thực hành sư phạm, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
Xây dựng Trường Thực hành sư phạm, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
11 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên , địa chỉ: 30 Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Lộc Huy Hoàng; Địa chỉ: Số 04/17, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên , địa chỉ: 30 Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Vê tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có). - Vê năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. - Vê năng lực kỹ thuật: + Vê năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công như yêu cầu của E-HSDT; + Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện hợp đồng (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; + Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh lảm rõ; + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: Hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đăng ký..., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.861.057.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC TẬP (12 PHÒNG) - KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (05 PHÒNG) - KHỐI PHỤ TRỢ (01 PHÒNG)
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,355tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42,4282tấn
3Thép tấm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,3905tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30,9229100m2
5Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.451,6866m3
6Trải tấm nilon lót đổ bê tông cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,1632100m2
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50,544100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2881 mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,536m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3485100m3
11Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,526m3
12Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9121100m2
13Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.59,124m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,642100m3
15Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,4843tấn
16Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0908tấn
17Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2337tấn
18Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0472tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,32m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28,047m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,8003100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2196tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,5862tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,1289tấn
25Bê tông dầm khung, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.56,176m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm khung, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,8576100m2
27Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6314tấn
28Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0614tấn
29Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,0568tấn
30Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,098m3
31Ván khuôn đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6396100m2
32Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3243tấn
33Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1193tấn
34Bê tông dầm sàn lầu 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,84m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu 1, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,866100m2
36Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,355tấn
37Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,4236tấn
38Bê tông dầm sàn lầu 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,976m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu 2, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9844100m2
40Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3651tấn
41Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,5026tấn
42Bê tông dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,243m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9477100m2
44Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3669tấn
45Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0376tấn
46Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.44,4433m3
47Ván khuôn đan tam cấp, dốc xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0609100m2
48Trải tấm cao su chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,9661100m2
49Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9037tấn
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,1009100m3
51Bê tông sàn lầu, sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.121,595m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,6011100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,8109tấn
54Bê tông cột cấy, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,786m3
55Ván khuôn cột cấy, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5572100m2
56Lắp dựng cốt thép cột cấy, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,071tấn
57Lắp dựng cốt thép cột cấy, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3968tấn
58Bê tông lanh tô, ô văng, lam tầng trệt bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,7684m3
59Bê tông lanh tô, ô văng, lam lầu 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,9128m3
60Bê tông lanh tô, ô văng, lam lầu 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,0008m3
61Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam tầng trệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8928100m2
62Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam lầu 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2306100m2
63Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam lầu 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3509100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0344tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9473tấn
66Bê tông giằng tường thu hồi mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,7746m3
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng tường thu hồi mái chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1046100m2
68Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2094tấn
69Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1613tấn
70Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,8777m3
71Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6814100m2
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3801tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,3451tấn
74Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,9178m3
75Xây tường bó nền bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,0656m3
76Xây tường tầng trệt bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.71,1717m3
77Xây tường tầng trệt bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,7116m3
78Xây tường lầu 1 bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.69,4194m3
79Xây tường lầu 1 bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,5944m3
80Xây tường lầu 2 bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.73,8204m3
81Xây tường lầu 2 bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,8424m3
82Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40,7052m3
83Xây thành bục giảng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3392m3
84Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.79,68m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.162,132m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.403,59m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.226,14m2
88Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.597,734m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.540,76m2
90Trát xà dầm hộp gen, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,72m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,176m2
92Trát sê nô, ô văng, đà lan can, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.627,908m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.076,41m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.347,35m
95Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.162,132m2
96Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.403,59m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.228,584m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.570,828m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4.390,716m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.974,418m2
101Sơn Gạch thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.79,68m2
102Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.151,65m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.151,65m2
104Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1195tấn
105Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1195tấn
106Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,029100m2
107Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 có hoa văn chống thấm nước, khung trần nổi (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.333,64m2
108Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung trần chìm (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,68m2
109Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42,032m2
110Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.130,91m2
111Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,48m2
112Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.466,034m2
113Ốp tường trụ, cột - gạch 600x150, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.124,683m2
114Ốp chân tường gạch trang trí Đồng Nai - Tiết diện gạch 50x200, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,1945m2
115Gia công Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm Hệ 1000 + kính trắng 5 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.95,04m2
116Gia công Lắp dựng cửa sổ chớp, khung nhôm hệ 700 + kính trắng 5 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.163,52m2
117Gia công Lắp dựng vách kính + cửa bật khung nhôm + kính trắng 5 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,8m2
118Gia công Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, kính cường lực 8 ly mài cạnh màu xanh láChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.46,97m2
119Gia công Lắp dựng khuôn bảo vệ cửa sổ, vách kính INOX 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.193,96m2
120Cung cấp Lắp dựng lan can INOX 304 lan can, cầu thang, dốc xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5728tấn
121Ốp chữ nổi ALUMINIUM màu vàng thau (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
122Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,54100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,48100m
124Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,05100m
125Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,05100m
126Lắp đặt co lơi nhựa - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.51cái
127Lắp đặt Tê giảm nhựa - Đường kính 200-90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
128Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác - Đường kính 100mm17cái
129Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.90bộ
130Lắp đặt đèn LED mâm vuông 300x300 áp trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27bộ
131Lắp đặt quạt đảo trần + hộp điều tốc quạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.68cái
132Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.54cái
133Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.41 tủ
134Lắp đặt các automat 1 pha 80A chống giậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 100A chống giậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24cái
137Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
138Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27cái
139Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.482m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.216m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.160m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50m
144Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 10x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.698m
145Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x30mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.160m
B HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 trung tâm
2Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9hộp
3Lắp đặt thiết bị đầu báo khói, báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,810 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,85 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,45 chuông
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20x1.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.490m
7Lắp đặt ống nhựa dẹp 20x30 bảo hộ dây dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.270m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.270m
9Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 4 ruột 4x7/0.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.490m
10Lắp đặt điện trở cuối mạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,65 đèn
12Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,65 đèn
13Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12bình
14Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6bình
15Cung cấp Lắp đặt kệ giá treo bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
16Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6bộ
17Lắp đặt ổ cắm bốnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
18Lắp đặt bàn phím điều khiểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 cái
19Lắp đặt Ắcquy dự phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
20Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo, R=95MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
21Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét H=5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1 trụ
22Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
23Đóng cọc chống sét D16, L=2,4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cọc
24Lắp đặt ống nhựa uPVC chìm bảo hộ dây dẫn - D34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.46m
25Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.46m
26Lắp đặt bộ đếm sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1hệ thống
C SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
1Đào đất hố ga, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7605100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2535100m3
3Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,3065m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,822m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5162100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3712tấn
7Lắp đặt nắp đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2131cấu kiện
8Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,4605m3
9Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x8cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,3002m3
10Trát tường 2 mặt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.421,1406m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.66,165m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.131 đoạn ống
13Cung cấp, lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12Cái
14Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn giằng rãnh thoát nước (200x200 L=0,5m cách khoảng 3m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.66Cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,07100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,06100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC tạo lỗ nắp rãnh thoát nước - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9552100m
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.135,48m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2223m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép đan nền sân2,5226tấn
21Rải tấm cao su đen lót nền đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,935100m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,5403100m3
23Cắt gon sânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42,510m
24Bê tông lót nền bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9217m3
25Xây bồn hoa, cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,1354m3
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,7254m2
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch đất nung trang trí Đồng Nai màu đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28,8252m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,6936m2
29Lắp đặt cột cờ INOX 304 đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,5m
30Lắp đặt cột cờ INOX đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5m
31Lắp đặt cột cờ INOX đường kính ống 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,06m
32Bulon fi16, L=400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2Con
33Bulon fi14, L=140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2Con
34Ròng rọc kéo fi142Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Cái
35Cung cấp, lắp đặt 02 trụ cột cờ bê tông đúc sẵn (200x100 L=1,8m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2Cái
36Lắp dựng cửa kính khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,84m2
37Lát nền - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.185m2
D HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,408100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,248100m
3Đắp cát lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,242m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,242m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2022tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1878tấn
7Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1724100m2
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,9049m3
9Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1368100m2
10Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,684m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3241100m3
12Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1946tấn
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,338tấn
14Ván khuôn đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4107100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2068100m2
16Bê tông đà kiềng, giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,4906m3
17Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0457tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2076tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,335100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6752m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,3198m3
22Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,897m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.233,594m2
24Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25,128m2
25Trát giằng tường vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.57,236m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,96m
27Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.233,594m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.82,364m2
29Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.315,958m2
30Gia công Lắp dựng khung sắt ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,757m2
31Gia công Lắp dựng đầu sắt tường ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,776m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,5331m2
E KHU VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3567100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2752100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,2100m
4Đắp cát lót móng1,96m3
5Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,96m3
6Bê tông móng, cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,26m3
7Ván khuôn móng, cổ móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,18100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1382tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,12tấn
10Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0943100m3
11Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,4944m3
12Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1771tấn
13Trải tấm nilon chống mất nước xi măng đổ nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5544100m2
14Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,76m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,352100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0458tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2746tấn
18Bê tông đà kiềng, đà giằng, diềm mái, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,5578m3
19Ván khuôn đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5324100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5325100m2
21Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3047tấn
22Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3073tấn
23Bê tông sê nô, đan chậu rửa M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0093m3
24Ván khuôn sê nô, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3346100m2
25Lắp dựng cốt thép sê nô, đan chậu rửa ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1283tấn
26Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,0268m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4063100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2637tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20,3256m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,8656m3
31Xây hộp gen bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3248m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,0932m3
33Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,216m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.172,486m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.158,78m2
36Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.23,18m2
37Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,59m2
38Trát đà giằng, diềm mái, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,73m2
39Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.44,444m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.172,486m2
41Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.158,78m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.44,138m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.216,624m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.158,78m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,98m2
46Gia công xà gồ thép C 50x100x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,22tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,22tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 4,5 demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6474100m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phủ hoa văn chống thấm nước, khung nổi (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.55,44m2
50Gia công Lắp dựng cửa đi hệ 1000 khung nhôm + kính 5 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,92m2
51Gia công Lắp dựng cửa đi hệ 700 khung nhôm + lambri nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16m2
52Gia công Lắp dựng cửa sổ chớp khung nhôm + kính trắng 5 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,6m2
53Gia công Lắp dựng vách ngăn wc lambri nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,24m2
54Ốp tường trụ, cột gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.168,5m2
55Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.52,16m2
56Ốp chân tường, gạch trang trí Đồng Nai màu đỏ - Tiết diện gạch 75x200, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,154m2
57Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,92m2
58Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,956m2
59Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,956m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.107,8m
61Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9bộ
62Lắp đặt đèn áp trần, bóng LED tròn D200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10bộ
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1.5 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2.5 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50m
65Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50m
69Lắp đặt cầu dao chống giật một chiều 50 AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
70Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6100m
71Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,45100m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3100m
73Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
74Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
75Lắp đặt giảm nhựa D 34-27 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
76Lắp đặt co nhựa - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
77Lắp đặt Tê giảm nhựa - Đường kính 27-21 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27cái
78Lắp đặt giảm nhựa - Đường kính 27-21 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
79Lắp đặt co nhựa - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
80Lắp đặt nối ren trong - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
81Lắp đặt van không chế nhựa - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
82Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC- Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,05100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,34100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,32100m
86Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24cái
87Lắp đặt giảm nhựa - Đường kính 90-34 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24cái
88Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
89Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
90Lắp đặt giảm nhựa - Đường kính 90-60 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
91Lắp đặt co lơi nhựa - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
92Lắp đặt co lơi nhựa - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
93Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
94Lắp đặt xí bệt (American Standart hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10bộ
95Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304- kích thước 150x150 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
96Lắp đặt vòi xịt xí và dây cấp lên vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
97Lắp đặt van khóa nhựa chữ T - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
98Lắp đặt chậu LAVABO loại âm bàn 1 vòi (AMERICAN STANDART hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12bộ
99Lắp đặt vòi xả INOX, bộ xả chữ P lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12bộ
100Lắp đặt vòi rửa INOX loại 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10bộ
101Lắp đặt chậu tiểu nam (AMERICAN STANDART hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8bộ
102Lắp đặt vòi xã INOX chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
103Lắp đặt gương soi (bao gồm khuôn bao gỗ căm xe + gương kính), kích thước 450x2200 mm, khuôn dày 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
104Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,15100m
105Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
106Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,012100m
107Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
108Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát hơi hầm vệ sinh - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,06100m
109Đào đất hầm tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,196100m3
110Đắp cát đệm đáy hầm tự hoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,822m3
111Bê tông lót đáy hầm tự hoại, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6916m3
112Bê tông đáy hầm tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8136m3
113Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4768m3
114Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0139100m2
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0249100m2
116Lắp dựng cốt thép hầm tự hoại, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1764tấn
117Xây tường hầm vệ sinh bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,7851m3
118Xây tường hầm vệ sinh, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4211m3
119Láng đáy hầm vệ sinh, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,82m2
120Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,948m2
121Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29,768m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8545403E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.70908E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng móng cọc bê tông cốt thép từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.654.521.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.963.563.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực)- Giấy CMND/căn cước công dân;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/trắc đạc/trắc địa và bản đồ/tin học trắc địa (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động, môi trường, PCCC trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp/điều khiển tự động (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥8.654.521.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo) (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
2 Xe đào, dung tích gàu ≥0,4m3 (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
3 Xe ủi (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
4 Ô tô tải ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy trộn bê tông ≥250 -4
6 Đầm dùi -4
7 Đầm bàn -2
8 Đầm cóc -2
9 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->