Gói thầu: Gói số 07: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211283294-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm
Tên gói thầu Gói số 07: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210726286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 08:09:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,415,306,873 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 261,229,603 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi mốt triệu hai trăm hai mươi chín nghìn sáu trăm lẻ ba đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.612296031E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2245920619E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.190.714.811 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực bằng đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm
E-CDNT 1.2 Gói số 07: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm , địa chỉ: Cầu Gừng - Xã Thanh Hà - huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại bên mời thầu: 0982.157.168; Số điện thoại cán bộ phụ trách phát hành HSMT: 0943.471.718
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Liên danh công ty TNHH tư vấn và phát triển công nghệ xây dựng Nam Hà; Trung tâm tư vấn phát triển công nghiệp và tiết kiệm năng lượng; Sở Xây dựng; Sở Công thương; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Liêm; + Đơn vị tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng; Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Ánh Dương; + Đơn vị tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng; Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Ánh Dương;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm , địa chỉ: Cầu Gừng - Xã Thanh Hà - huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại bên mời thầu: 0982.157.168; Số điện thoại cán bộ phụ trách phát hành HSMT: 0943.471.718


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình điện. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 261.229.603   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại bên mời thầu: 0982.157.168; Số điện thoại cán bộ phụ trách phát hành HSMT: 0943.471.718
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Số 90 đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Mua đá lẫn đất san lấp (hệ số đầm chặt K85)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.837,369m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V93,2100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,887100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (phần ô cây xanh đắp bổ sung bằng cos quy hoạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,623100m3
B GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V56,212100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (bê tông đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,031100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (bê tông cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,031100m3
4Mua đá lẫn đất đắp hè đường K90 (hệ số chuyển đổi tạm tính K=1,22)Mô tả kỹ thuật theo chương V14.884,561m3
5Đắp hè đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V122,005100m3
6Mua đá lẫn đất đắp nền đường K95 (hệ số chuyển đổi tạm tính K=1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.344,092m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V41,108100m3
8Mua đá lẫn đất đắp nền đường K98 (hệ số chuyển đổi tạm tính K=1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.061,407m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V38,934100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,71100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,308100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,406100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,406100m2
14Ván khuôn lót đan thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,188100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,65m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,501100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,82m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg (tấm đan rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.376,52cái
19Ván khuôn bê tông lót bó vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V4,377100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,65m3
21Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.188,26m
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V600,572m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,907100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
25Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,446m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,576m2
28Mua viên vỉa bồn cây 10x15x90cm bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V576viên
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V576cấu kiện
30Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,736100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m3
32Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V162,54100m
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V25,86m3
34Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V148,69m3
35Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V206,88m3
36Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
37Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
38Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,846100m
40Làm khe lún quét nhựa bitum, chèn giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V23,1m2
41Đắp bao tải đất, cát tạo mái (Xúc đất đổ vào bao tải dứa, đắp bao tải đất xuống vị trí quy định, vận chuyển trong phạm vi 30m- đất tận dụng từ đào kè)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,6m3
42Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,213100m
43Cọc tre nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V119m
44Thép giằng D4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,21kg
45Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V287,39m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,39100m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V360cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V1801 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V179mối nối
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,486100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,904100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,414100m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.389cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm VHMô tả kỹ thuật theo chương V694,11 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V693,1mối nối
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,285100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,129100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,501100m3
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V926cái
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm VHMô tả kỹ thuật theo chương V463,31 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V462,3mối nối
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,935100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,566100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,859100m3
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm , HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V65,21 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,2mối nối
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,835100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,024100m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m3
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm VHMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,601100m3
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V14,61 đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m3
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,639100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,104m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,918100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,01m3
41Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,257m3
42Gia công bậc thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V343,913m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,43m2
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,761100m2
47Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,369m3
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,664tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,003100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,036m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2811cấu kiện
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,219100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,262100m3
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,252m3
58Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,174m3
59Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
60Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,96100m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,29m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,499100m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,942m3
64Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V107,628m3
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V522,496m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V166,4m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,768tấn
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,997100m2
69Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,634m3
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,07m3
71Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,617tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,652100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4721cấu kiện
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,566100m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,5163100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE gân thành đôi không xẻ rãnh đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 250mm (ống gân xoắn 2 lớp có đầu nối gai, đơn giá nhân công nhân hệ số 1,1 - Định mức BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,759100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE gân thành đôi không xẻ rãnh đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 300mm (ống gân xoắn 2 lớp có đầu nối gai, đơn giá nhân công nhân hệ số 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,359100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2096100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3067100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0897100m3
7Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0195100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9818m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6422100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7102m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2156100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3563m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5656tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2531tấn
15Gia công bậc thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2909tấn
16Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,4265m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,616tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7226100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9482m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V318,5335m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2984tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8629100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0122m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2311cấu kiện
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8645100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0426100m3
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V152cái
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Móng 1 cột tròn M-PC20.13Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
2Móng 2 cột tròn M-2PC20.13Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
3Hạ cột LT16Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
4Tháo xàMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
5Tháo dây AC120Mô tả kỹ thuật theo chương V1.321m
6Tháo dây AC95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.017m
7Tháo, căng lại cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V2.563m
8Chuỗi néo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
9Giá bắt chuỗi néo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
10Chuỗi đỡ cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
11Giá bắt chuỗi đỡ cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
12Biển báo, biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Ca xe vận chuyển vật tưưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
14Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
15Xà néo bằng XNB-2T-DMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Xà néo bằng XNB-2T-NMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Xà néo lệch XNL-2T-DMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Xà néo lệch XNL-2T-NMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Xà khóa lệch XKL-1TMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Giáp níu dây bọc cách điện 35kV/120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
21Ghíp bọc cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
22Ghip nhôm 3 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Giằng cột GC20Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Cột bê tông PC.20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
25Chuỗi polime 35kV néo đơnMô tả kỹ thuật theo chương V54chuỗi
26Chuỗi polime 35kV néo képMô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
27Cách điện đứng PPI 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
28Dây bọc 3AC95/16-XLPE4.3-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1.069m
29Dây bọc 3AC120/19-XLPE4.3-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1.494m
30Tiếp địa RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V8vị trí
31Cách điện Polyme 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V78chuỗi
32Cách điện đứng 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Cáp lực 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
34TN tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7vị trí
F CẤP ĐIỆN VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V4công
3Xà phụ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà phụ 2 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà phụ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà néo bằng cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Cách điện đứng PPI 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Chuỗi polime 35kV néo đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Giáp níu dây bọc cách điện 35kV/50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Dây nhôm bọc 3AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V132m
11Ghíp bọcMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
13TN Cách điện , điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
14TN cáp lực 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
15Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Móng trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
17Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Biển báo pha, 5SMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Ca xe vận chuyển MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
21Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
22Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
23Xà đón dây đầu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Xà cầu dao liên độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Xà cầu chì tự rơi + chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Công son đỡ máy và colie chống tụtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Dầm đỡ máy và thanh đỡ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Giàn ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Ghế phụ thao tác và colie cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Thanh chắn ra, vào sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Hộp chụp cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Cột bê tông PC.12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
35Bộ cầu dao liên động 35kV 630A cách điện Polyme chém ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Bộ chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Bộ cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Thanh cái Cu/XLPE/PVC 35kV 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt MBA 560kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
40Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
41Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x120mm2 đấu tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V5m
42Tủ điện TĐ-04Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
43Tủ bù hạ thế 180kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
44Sứ VHĐ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
45Sứ PPI 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
46Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Đầu cốt đồng M300Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Dây nhôm bọc 35kV AC50/8,0-XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V24m
50Chuỗi polime 35kV néo képMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
51TN MBA 3 pha 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
52TN Dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
53TN Cầu chì SI 24-35kV : 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
54TN Thanh cái điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1P/đ
55TN Cách điện , điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
56TN Aptomat dòng điện 1000AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
57TN Aptomat dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
58TN Aptomat dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
59TN CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
60TN CSV 22 - 35KV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
61TN Tiếp đất TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
62TN mẫu dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
63TN AMPEMET, loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
64TN VONMET, loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
65TN Đồng hồ công suất 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
66MBA 560kVA-35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
67Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V358cái
68Ghíp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
69Chụp đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
70Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V54móng
71Móng 2 cột tròn M - PC8,5-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V17móng
72Ca xe vận chuyển vật tưưMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
73Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
74Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo chương V179cái
75Kẹp néoMô tả kỹ thuật theo chương V178cái
76Cột bê tông PC.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V88cột
77Cáp nhôm vặn xoắn 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V809,3m
78Cáp nhôm vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V1.321,9m
79Đầu cốt đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
80Tiếp địa lặp lại RLLMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
81TN tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14Vị trí
82Cáp lực 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
83Tấm móc F16Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
84Tăng đơ F16Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
85Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V256cái
86Cáp lụa F4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.404,9cái
87Ghíp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
88Dây đồng 1x4 ghim cápMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
89Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
90Cần đèn gắn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
91Bóng đèn cao áp LED 100WMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
92Tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
93Giá bắt tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Cột bê tông PC.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
95Móng 1 cột tròn M-PC8,5-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
96Tiếp địa đèn, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
97Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.481,9m
98Dây đồng 2x2.5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V260m
99Dây chống sét Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
100Ca xe vận chuyển vật tưưMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
101Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
102TN tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V53vị trí
103Cáp lực 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.612296031E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2245920619E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.190.714.811 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực bằng đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.53
2 Kỹ sư xây dựng ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.32
3 Kỹ sư xây dựng giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.32
4 Kỹ sư ngành điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.32
5 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5kW1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
3 Máy đầm dùi 1,5kW2
4 Máy đầm bàn 1,0kW2
5 Máy đào 0,8m31
6 Máy đào 1,25m31
7 Máy lu bánh thép 10 tấn1
8 Máy lu bánh thép 16 tấn1
9 Máy lu rung tự hành 25 tấn1
10 Máy ủi 110CV1
11 Máy trộn bê tông 250 lít2
12 Máy trộn vữa 150 lít2
13 Máy nén khí diezel 600m3/h1
14 Máy phun nhựa đường 190CV1
15 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h1
16 Ô tô tự đổ 7 tấn3
17 Ô tô tưới nước 5m31
18 Cần cẩu bánh hơi 6 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->