Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Khu thể thao đa năng, xã Tham Đôn, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211286508-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Khu thể thao đa năng, xã Tham Đôn, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20211284816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 08:19:00 đến ngày 2022-01-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,582,223,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.873335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.974667E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.607.556.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥13.822.668.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.607.556.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.822.668.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Giấy CMND/căn cước công dân;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥ 4.607.556.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥ 4.607.556.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥ 4.607.556.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/trắc đạc/trắc địa và bản đồ/tin học trắc địa (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥ 4.607.556.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động, môi trường, PCCC trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥ 4.607.556.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp/điều khiển tự động (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥ 4.607.556.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥4.607.556.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào ≥05m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥05 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình Khu thể thao đa năng, xã Tham Đôn, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
Khu thể thao đa năng, xã Tham Đôn, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn vốn xổ số kiến thiết thu vượt dự toán năm 2020 thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên , địa chỉ: 30 Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Lộc Huy Hoàng; Địa chỉ: Số 04/17, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên , địa chỉ: 30 Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Vê tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có). - Vê năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. - Vê năng lực kỹ thuật: + Vê năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công như yêu cầu của E-HSDT; + Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện hợp đồng (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; + Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh lảm rõ; + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: Hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đăng ký..., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.861.057.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hội Trường
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,094100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,396100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,443m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,443m3
5Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V56,6438100m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4755m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4663tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9199tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,786m3
11Ván khuôn đà giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0194100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1994tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2418tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,954m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5398100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8014tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,454m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3858100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2922tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1283tấn
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,76m2
23Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5424m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lamMô tả kỹ thuật theo chương V0,1085100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0858tấn
26Lắp lam các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
27Bê tông lam ngang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0106m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lam ngang, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1363100m2
29Lắp dựng cốt thép lam ngang, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5306tấn
30Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,508m2
31Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,938m3
33Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727tấn
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,6m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V76,6m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V194,6m
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9295m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,868m3
39Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,745m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,9m2
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9336m3
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,48m2
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3744m3
44Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
45cung cấp và dựng lam trang trí lan can bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Cung cấp & Lắp đặt ống inox D60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
47Cung cấp & Lắp đặt ống inox D49x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195100m
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,761m2
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2569m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1812m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V223,82m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V300,68m2
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,121100m3
54Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3676100m3
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27m3
56Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6507tấn
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V274,33m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V248,748m2
60Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V300,68m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V523,078m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V300,68m2
63Lắp dựng cửa sắt kéo có lá (Cửa đài loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,66m2
64CC & Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6,017m2
65CC & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V17,934m2
66Gia công lan can, khung bảo vệ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,934m2
68Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm sóng vuông dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V3,0456100m2
69Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3303tấn
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7742tấn
71Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4683tấn
72Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2425tấn
73Làm trần bằng tấm trần chống ẩm (TC tương tự tấm Prima)Mô tả kỹ thuật theo chương V270m2
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
75Lắp đặt phểu thu + CCRMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
79Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D200Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
80Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
81Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V840m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
88Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
96Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
97Lắp đặt tủ điện + đông hồMô tả kỹ thuật theo chương V11
98Bình chữa cháy bột MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
99Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
100Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Nội quy và tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
B Hạng mục: Nhà xe
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
3Đắp cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
9Sản xuất lắp dựng cột Bằng thép tấm (bản mã)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
10Bulon D16, L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
11Xà gồ thép ống D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2088Tấn
12Gia công khung kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3715tấn
13Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1149tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2088tấn
15Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1149tấn
16Lắp khung kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3715tấn
17Bê tông lót xây tường bó nền M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
18Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
19Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
20Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m2
22Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,16m2
23Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,2 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,9512100m2
C Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1561100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1251100m3
3Đóng cọc tràm ĐK gốc >=8cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,75100m
4Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0583tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,448m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0788tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2352100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,493m3
15Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7447100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1865tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,379tấn
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,032m2
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4956100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền tam cấp, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0491tấn
22Bê tông sênô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0716m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5231100m2
24Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9m2
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
27Lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô, ô văng, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2571tấn
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2094m3
30Ốp tường trụ, cột gạch 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,96m2
31Lát đá granite mặt bệ (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,46m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,58m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0691100m3
36Bê tông nền nhà vệ sinh, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,528m3
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,86m2
38Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V15,18m2
39Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
40Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nổi (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,12m2
41Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2671tấn
42Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2671tấn
44Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm sóng vuông dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V76,46m2
47Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V67,58m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V67,072m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,532m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,58m2
51Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m3
52Bê tông lót hầm tự hoại, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,682m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,854m3
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,368m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
56Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8792m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316100m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0679tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
60Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
61Lắp đặt co PVC ĐK27Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
62Lắp đặt tê PVC ĐK27Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
64Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
65Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
66Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
67Lắp đặt bể nước Inox 0,3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
68CC & Lắp dựng tấm conmpact ngăn chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
69Lắp đặt ống PVC ĐK42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
70Lắp đặt co PVC ĐK42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt ống PVC ĐK60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
72Lắp đặt co PVC ĐK60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
73Lắp đặt tê PVC ĐK60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
74Lắp đặt ống PVC ĐK90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
75Lắp đặt co PVC ĐK90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
76Lắp đặt ống PVC ĐK114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
77Lắp đặt co PVC ĐK114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
79Lắp đặt đèn led trụ D20WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
80Lắp đặt các automat 1 pha CP15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 14 x 24Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
84Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
85Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
D Hạng mục: Sân bi sắt (02 sân)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,37121m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1472100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4592m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6936m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,2m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3088100m2
7Rải đá mi lót mặt sân dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9264m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2309100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2817100m3
E Hạng mục: Sân đường
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V20,88100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V167,04m3
3Gia công đk Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0321tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1136100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,218m3
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V459m2
7Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V459m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5024m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2101100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,118m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,94m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V205,728m2
13Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 (không tính NC + MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V211,528m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
F Hạng mục: Thoát nước
1Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7084100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2361100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,493m3
4Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3904m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,96m2
6Láng đáy hố ga, mương thoát nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,61m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5052m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3758100m2
9SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4095tấn
10Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1481cấu kiện
G Hạng mục: Cổng – Hàng rào
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,604m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1014tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,928100m
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,5032100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,097100m3
8Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V73,4336100m
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,744m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,744m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0058m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4928100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9273tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0022tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4732m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2946100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1585tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7106tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9755m3
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9977100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3168100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1128tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,589tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6602m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.109,077m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,86m
28Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
29Cung cấp lắp dựng bảng tên trường trụ sởMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V77,5965m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,5965m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V319,29m2
33Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V501,818m2
34Lát đá bảng tên các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
35Ốp chân tường, bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V23,1525m2
36Lắp dựng cổng hàng rào cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
37Lắp dựng chông sắt bảo vệ đầu tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V134m
38Lắp dựng hàng rào bằng song sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V70,125m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,121m2
H Hạng mục: Chiếu sáng ngoại vi – cây xanh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,0191m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,586m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1303tấn
7Cung cấp bulong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
8Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1382tấn
9Lắp đặt trụ đèn cao áp bát giác cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V111 cột
10Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóng 90W (năng lượng mặt trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
11Cây bằng lăng ổi hoa trắngMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
12Cây saoMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
13Cây cây hồng lộcMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
14Cây xà cừMô tả kỹ thuật theo chương V17cây
15Cây cau đuôi chồnMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
16Cây hoàng namMô tả kỹ thuật theo chương V31cây
I Hạng mục: San lắp mặt bằng
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V102,3336100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,9317100m3
3Đắp đất bờ bao, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9317100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.873335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.974667E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.607.556.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥13.822.668.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.607.556.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.822.668.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Giấy CMND/căn cước công dân;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥ 4.607.556.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥ 4.607.556.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥ 4.607.556.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/trắc đạc/trắc địa và bản đồ/tin học trắc địa (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥ 4.607.556.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động, môi trường, PCCC trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥ 4.607.556.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp/điều khiển tự động (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥ 4.607.556.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥4.607.556.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào ≥05m3 (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô tải ≥05 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
3 Xe lu (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít -3
5 Đầm dùi -4
6 Máy hàn -2
7 Đầm bàn -1
8 Máy đóng cừ tràm -1
9 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->