Gói thầu: Mua sắm tài sản, trang thiết bị văn phòng phục vụ công tác chuyên môn năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200882655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẢNG UYÊN |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, trang thiết bị văn phòng phục vụ công tác chuyên môn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200867278 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ Bảo hiểm y tế của đơn vị năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 10:15:00 đến ngày 2020-09-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 399,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Điều hòa nhiệt độ Inverter 2 chiều 9000 BTU | 3 | Bộ | Loại máy: Điều hòa 2 chiều, treo tường Công nghệ: Inverter 9000 BTU Điện năng tiêu thụ: 600/84W Kích thước cụ lạnh (RxSxC): 283 x 800 x 195mm Kích thước cục nóng (RxSxC): 550 x 765 x 285mm Trọng lượng cục lạnh: 9kg Trọng lượng cục nóng: 34kg Động cơ máy nén DC từ trở và động cơ quạt DC. Máy nén dạng Swing. Điều khiển PAM. Tiết kiệm năng lượng. Điều khiển chính xác hơn. Vận hành với công suất thay đổi. Gas R410a. Bảo hành: 12 tháng (Bao gồm: giá treo, ống đồng kép, dây điện, ống ghen, phụ kiện ... + Công lắp đặt hoàn thiện) | ||
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 2 chiều 9.000 BTU | 3 | Bộ | Loại máy: 2 chiều nóng lạnh Công suất: 9000 BTU Kiểu máy: Máy treo tường Điện áp/tấn số/pha:220/50 Hz/ 1 pha Công suất làm lạnh/nóng (Btu/h): 9000/9000 Công suất điện (W):850/830 Dòng điện (A): 4.0/3.8 Hiệu năng EER (Btu/wh):10.82 Khử ẩm ( lít/h): 1.3 Lưu lượng gió khối trong ( mét khối/h): 470 Độ ồn khối trong ( dB) ( Cao/trung bình/thấp): 35/36/38 Độ ồn khối ngoài ( dB): 48 Kích thước (mm): Dàn lạnh: 770x237x187 | Dàn nóng: 720x480x245 Trọng lượng (kg): Dàn lạnh: 9 | Dàn nóng: 30 Môi chất: R 22 Kích thước ống nối ( Lỏng/hơi) ( mm): 6.35/9.52 Phạm vi sử dụng ( Mét vuông): 9 - 18 ( tương đương 30 - 35 mét khối) Công suất Tiêu thụ điệnW/h (1KWh=1 số điện) (Bao gồm: giá treo, ống đồng kép, dây điện, ống ghen, phụ kiện ... + Công lắp đặt hoàn thiện) | ||
| 3 | Ghế gấp | 74 | Cái | Ghế gấp, khung ống thép mạ Fi 2, đệm tựa mút bọc PVC. Tựa lưng 2 cốt. Kích thước: Rộng 460mm x Sâu 530mm x Cao 900 mm. | ||
| 4 | Bàn hội trường | 15 | Cái | Bàn hội trường mẫu bàn hình chữ nhật. Chân bàn phay lượn chữ C. Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông. Kích thước: Chiều dài (W):1.200mm, chiều rộng (D): 500mm, chiều cao (H): 750mm. | ||
| 5 | Máy in màu | 1 | Cái | Tính năng: In phun màu Khổ giấy: A4/A5 Tốc độ in: 38 trang đen/phút, 37 trang màu/phút Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB/Wifi Dùng mực: Dye, Dye UV, Pigmen UV, Mực chuyển nhiệt Tốc độ in tiêu chuẩn ISO / IEC 24734: 5.1 trang / phút Monochrome, 5 trang / phút Màu màu sắc: Light Magenta, Magenta, Yellow, Light Cyan, Xanh, Đen | ||
| 6 | Máy in khổ A4 | 5 | Cái | - Máy in Laze đen trắng. - Kích thước (W x D x H): 370 x 251 x 217mm. - Công suất: 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz) - Khổ giấy in: Khổ A4 - Khay trước: A4, B5, A5, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, Monarch. - Khay tay: Giấy tiêu chuẩn (Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm). - Giấy vào: Khay trước 150 tờ; khay tay 01 tờ. - Giấy ra: Mặt in úp xuống dưới 100 tờ. - Tốc độ in: 12 trang/ phút - Bộ nhớ RAM: 2MB - Chuẩn kết nối: USB 2.0 - Độ phân giải: 600 x 600 dpi - Hiệu suất làm việc: 7.000 trang/tháng. - Mực in sử dụng: Cannon 303 - Trọng lượng: ≈ 5,7kg | ||
| 7 | Tủ lạnh Inverter 234 lit | 2 | Cái | Kiểu tủ lạnh: Ngăn đá trên Số cửa tủ: 2 cửa Dung tích tủ lạnh: 234 Dung tích ngăn đá: 75 lít Dung tích ngăn lạnh: 159 lít Chất liệu khay: Khay kính chịu lực Công nghệ làm lạnh: Panorama Kháng khuẩn / Khử mùi: Ag Clean Công nghệ Inverter: Có Chất liệu bên ngoài: Thép không gỉ Chiều cao: 1449 mm Chiều rộng: 600 mm Chiều sâu: 611 mm | ||
| 8 | Máy vi tính để bàn cấu hình 1 | 4 | Bộ | Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-7100 Processor (3.9 GHz , 3MB Cache, 2 Core 4 Thread, Socket 1151 (Kabylake)) Bo mạch chủ: Chipset H110 Skylake Support for 7th/6th Generation Intel® Core™ i7 processors/Intel® Core™ i5 processors/Intel® Core™ i3 processors/Intel® Pentium® processors/Intel® Celeron® processors in the LGA1151 package 2 x DIMM, Max. 32GB, DDR4 2133/2400 MHz Khe cắm mở rộng: 1 x PCIe 3.0 x16, 2 x PCIe 2.0 x1 Các cổng vào ra: Back: 2 x USB 3.0/2.0, 2 x USB 2.0/1.1, 1 x PS/2 Keyboard, 1 x PS/2 mouse, 1 x D-Sub, 1 x LAN (RJ45), 3 x Audio jack(s) Internal: 4 x SATA 6Gb/s, 1 x USB 3.0/2.0, 2 x USB 2.0/1.1, 1 x TPM Bộ nhớ trong: 4GB DDR4 Bus 2400Mhz Ổ cứng: 500GB Sata, 7200rpm Đồ họa: Intel® HD Graphics 630 Mạng: 100/1000Mbps LAN (on-board) Âm thanh: Realtek® ALC887 codec. High Definition Audio 2/4/5.1/7.1-channel Ổ đĩa quang: Không DVD Vỏ case – nguồn: ATX-480, front usb & audio Bàn phím - Chuột: Keyboard - Optical Bảo hành: 24 tháng | ||
| 9 | Máy vi tính để bàn cấu hình 2 | 2 | Bộ | Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 (4 lõi, 4 luồng, 3,60 GHz) Bộ nhớ đệm: 6Mb Bộ nhớ RAM: 4GB 2400MHz DDR4 Ổ cứng: SSD 120GB + 1TB Sata 7200rpm Chipset: Chipset Intel® H310 Express Chipset Bộ vi xử lý:Tích hợp Intel® Socket 1151 Hỗ trợ Intel® 14 nm CPU Hỗ trợ công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 4 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 2666 MHz Không ECC Kiến trúc bộ nhớ Kênh đôi Giao tiếp bên ngoài và bên trong: 1 x PS/2 keyboard/mouse combo port; 1 x DisplayPort; 1 x HDMI port; 1 x DVI-D port; 1 x D-Sub Port; 1 x LAN (RJ-45) port; 2 x USB 3.1; 8 x USB 2.0/1.1 ports; 2 x COM port; 3 Audio jacks ; 1 x LPT connector; TPM 2.0 IC on board; 1xM.2 Slot; Bảo mật: Tích hợp chíp bảo mật TPM Khe cắm mở rộng: 3 x PCIe 3.0/2.0;1 x PCI Đồ họa:Hỗ trợ Intel® HD Graphics Hỗ trợ đầu ra Multi- VGA : DisplayPort/HDMI/DVI-D/D-Sub ports Hỗ trợ HDMI với độ phân giải tối đa 4096 x 2160 @ 24 Hz / 2560 x 1600 @ 60 Hz Hỗ trợ tối đa 2 màn hình cùng lúc Tính năng bo mạch chủ: Hiển thị và theo dõi thông tin hệ thống như CPU Mainboard, RAM Thiết lập tốc độ quạt, tạo cảnh báo khi nhiệt độ quá cao của hệ thống Tăng tốc độ truy cập USB 3.0 Quản lý bảo trì máy tính từ xa : Giám sát tình trạng nhiệt độ, điện năng; Điều khiển các chế độ đánh thức/ tắt/ khởi động lại/ ngủ đông. Màn hình: 18.5" LED Giao tiếp mạng: Integrated Gigabit LAN Cạc âm thanh: Realtek ALC887 Vỏ máy và nguồn: m-ATX Tower case 550W Case máy tính có tích hợp màn hình hiển thị: Bàn phím: Bàn phím tiêu chuẩn USB Chuột: 2-button Mouse Optical Tiêu chuẩn chất lượng: Máy tính thương hiệu Việt đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013; ISO 45001:2018 Hệ điều hành: PC DOS | Thông số kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | |
| 10 | Máy giặt 9 kg | 1 | Cái | Loại máy giặt: Cửa trên Lồng giặt: Lồng đứng Khối lượng giặt: 9 Kg Tốc độ quay vắt: 700 vòng/phút Lượng nước tiêu thụ chuẩn:Khoảng 186 lít một lần giặt thường Hiệu suất sử dụng điện: 7.4 Wh/kg Kiểu động cơ: Truyền động dây Curoa Công nghệ giặt Chương trình hoạt động: 8 chương trình Công nghệ giặt: Lồng giặt SAZANAMI, Luồng nước Dancing, Hệ thống ActiveFoam Tiện ích: Khóa trẻ em Chất liệu lồng giặt: Thép không gỉ Chất liệu vỏ máy: Kim loại sơn tĩnh điện Chất liệu nắp máy: Kính chịu lực Bảng điều khiển: Tiếng Việt nút nhấn có màn hình hiển thị Kích thước - Khối lượng: Dài 102 cm - Ngang 55 cm - Sâu 60.5 cm - Nặng 36 kg. | ||
| 11 | Tủ sắt cấu hình 1 | 2 | Cái | - Tủ Locker mặt hình chữ nhật - Tủ gồm 9 khoang cánh mở. - Trên mỗi cánh có 1 khóa locker, núm tay nắm và tai khóa móc. - Sản phẩm tủ sắt hòa phát TU983-3K thích hợp cho nơi văn phòng, công sở, khu công nghiệp dành để treo quần áo và đồ cá nhân với độ bền cao. - Kích Thước: (W915 x D450 x H1830)mm - Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện. | ||
| 12 | Bàn vi tính | 2 | Cái | Bàn vi tính loại bàn chân chữ C, gồm bàn phím, giá để CPU, có bánh xe di động. Kích thước: (Rộng 1196 – sâu 590 – cao 765)mm. Bàn vi tính gỗ công nghiệp Sử dụng gỗ phủ Melamine | ||
| 13 | Ổn áp 2KVA | 2 | Cái | Điện áp vào: 150V (130V) ÷ 250V Điện áp ra: 220V - 110V(100V) ± 2 ÷ 3% Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0.4s ÷ 1s 500VA ÷ 10.000VA Nhiệt độ môi trường: -5OC ÷ +40OC Nguyên lý điều khiển: Động cơ Servo Độ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V - More than 3MΩ at DC 500V | ||
| 14 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Bàn làm việc có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở. Mặt gỗ công nghiệp phủ Melamine màu ghi sáng, dày 25mm, có nẹp bo. Chân bàn và yếm PVC màu xám chì, dày 18mm. Kích thước: (Rộng 1400 – sâu 700 – cao 750)mm Kiểu dáng: Bàn chữ nhật Bàn ghi chì chất liệu gỗ công nghiệp melamine. | ||
| 15 | Giá Sắt | 3 | Cái | Giá đựng file thiết kế dạng tủ cao đựng file, chia thành 4 tầng, mỗi tầng có 10 ô chia file. Tấm chia File bằng nhựa. Mỗi đợt chịu tải được 30kg. Chất liệu được làm từ thép sắt Kích thước: (Rộng 915 – sâu 317 – cao 1815)mm. | ||
| 16 | Ghế quay | 2 | Cái | Ghế xoay văn phòng có tay nhựa, có bánh xe di chuyển. Nâng hạ độ cao bằng cần hơi; KT: (550 x 530 x 870-990) mm | ||
| 17 | Tủ sắt cấu hình 2 | 1 | Cái | KT: 1000 x 457 x 1830mm Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: - Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. - Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. KT kính : 1027 x 363 x 3 (mm) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi