Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt hệ thống Camera an ninh trong các KCN Đồng Văn I, Đồng Văn I mở rộng, KCN Châu Sơn tỉnh Hà Nam (Gồm cả diện tích Cụm công nghiệp Tây Nam thành phố Phủ Lý cũ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt hệ thống Camera an ninh trong các KCN Đồng Văn I, Đồng Văn I mở rộng, KCN Châu Sơn tỉnh Hà Nam (Gồm cả diện tích Cụm công nghiệp Tây Nam thành phố Phủ Lý cũ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211288016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng hạ tầng của các doanh nghiệp trong các KCN Đồng Văn I, KCN Đồng Văn I mở rộng, KCN Châu Sơn. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 09:06:00 đến ngày 2022-01-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 519,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): về thi công lắp đặt Camera an ninh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên 1 trong các chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử, tin học,…hoặc các chuyên ngành tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên 1 trong các chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử, tin học,… hoặc các chuyên ngành tương đương hoặc có chứng nhận tốt nghiệp các khóa đào tạo về hướng dẫn lắp đặt, chạy thử các thiết bị máy móc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt hệ thống Camera an ninh trong các KCN Đồng Văn I, Đồng Văn I mở rộng, KCN Châu Sơn tỉnh Hà Nam (Gồm cả diện tích Cụm công nghiệp Tây Nam thành phố Phủ Lý cũ) Thi công xây lắp và lắp đặt hệ thống Camera an ninh trong các KCN Đồng Văn I, Đồng Văn I mở rộng, KCN Châu Sơn tỉnh Hà Nam (Gồm cả diện tích Cụm công nghiệp Tây Nam thành phố Phủ Lý cũ) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng hạ tầng của các doanh nghiệp trong các KCN Đồng Văn I, KCN Đồng Văn I mở rộng, KCN Châu Sơn. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (nhà thầu quét (scan) và đính kèm khi nộp E-HSDT): - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; + Đối với chỉ huy trưởng công trường phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trình; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo quy định và các yêu cầu về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị nêu tại Chương V. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). - Nhà thầu đáp ứng yêu cầu về doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý các KCN tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 209 đường Lê Hoàn, Phường Quang Trung, TP Phủ lý, tỉnh Hà Nam.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tình Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Đầu ghi hình 16 kênh Camera IP | Chuẩn nén hình ảnh H.265+H.264. Băng thông đầu vào max 128Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 8MP, cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA, hỗ trợ kết nối nhiều phương tiện camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4 Hỗ trợ 2 ổ cứng 8TB, 2 USB 2.0, 1 cổng RJ45 (1000M), 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều. Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua, hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. Hỗ trợ SMD Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, chế độ chia màn hình 1/4/8/9/16 Điện áp DC 12V/4A công suất không ổ cứng | 2 | Chiếc |
| 2 | Ổ cứng camera 6TB WD Purple | Chuẩn giao tiếp SATA 3(6Gb/s max), tốc độ quay 7200 RPM, bộ đệm 256 MB Cache, tốc độ truyền tải 245MB/s. Ổ cứng dùng cho đầu ghi camera giám sát 16 kênh đáp ứng lưu trữ lên đến 16 ngày | 2 | Chiếc |
| 3 | Thiết lập hệ thống kết nối từng điểm nhà dân và trung tâm | 220v/12v-1A chính hãng | 2 | Gói |
| B | THIẾT BỊ HẠ TẦNG | |||
| 1 | Camera chống ngược sáng WDR của Dahua | Có độ phân giải 2.0 MGP Camera quan sát xa 80m, hỗ trợ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp [email protected]. Camera thân trụ hồng ngoại hỗ trợ các chức năng phát hiện thông minh như hàng rào ảo, xâm nhập, phát hiện điện áp. Đây là sản phẩm phù hợp lắp đặt bên trong hoặc ngoài trời cho công ty, trung tâm thương mại, nhà xưởng, khu vực giao thông phường xã 2MP Lite IR Fixed-focal Bullet Netword Camera 2MP cảm biến CMOS kích thước 1/2.8 ROI, H265+ Starlight camera 25/30fgs@1080P Độ nhạy sáng tối thiểu 0,[email protected] Chống ngược sáng WDR, 3DNR, AGC, BLC Hồng ngoại 80m Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ 256GB, IVS. Audio in/out 1/1. Alarm in/out 1/1 Ống kính 3,6mm IP67, IK10 (option) DC12V/POE Chất liệu kim loại | 38 | Bộ |
| 2 | 5MP WizMind Fisheye Network Camera | Độ phân giải 1/2,7 5m progressive scan CMOS, Max 5MP (2592x1994)@25/30 fpsĐộ nhạy sáng tối thiếu 0.006 [email protected] chế độ ngày đêmChống ngược sáng WDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù tín hiệu ảnh (AGC), bù sáng (BLC), chống nhiễu (3D-DNR)Tính năng Heatmap, PeoPle countingỐng kính 1,4mm cho góc quan sát lên đến 1800Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 256GB, chuẩn tương thích ONVIF, PSIA, CGITích hợp Mic thu âm với chuẩn âm thanh G.711a/G.711u/PCM hỗ trợ 1 cổng báo động in/outChuẩn chống va đập IK10, chống nước IP67, điện áp DC12V PoE (802.3af) công suất 13W môi trường làm việc từ -300~+600C kích thước 62.0 mm x 110.0 mm, trọng lượng 387gChất liệu kim loại | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi nguồn điện Adapter | 220v/12v-1A chính hãng | 39 | Bộ |
| 4 | Hộp kỹ thuật bảo vệ 10x10 kèm 2 phích điện âm | 39 | Bộ | |
| 5 | Cáp mạng ngoài trời | Cấp tín hiệu GIPCO/China | 5.020 | M |
| 6 | Giá bắt camera | Dài 2m bằng thép hộp vuông | 4 | Chiếc |
| 7 | Tủ điện bắt thiết bị ngoài trời | Tủ điện NVRack/Việt Nam KT 400x300x150 | 18 | Chiếc |
| 8 | Dây điện 2x1,5 | Loại dây đi ngoài trời – cáp điện | 5.020 | m |
| 9 | Vật tư phụ | 1 | Gói | |
| C | XÂY LẮP, LẮP ĐẶT HẠ TẦNG PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D32 | 2,16 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 02 ruột | 5.045 | m | |
| 3 | Lắp đặt cần đèn D60 dài 2,8m | 4 | cần đèn | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp atomat thiết bị ngoài trời | 18 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp atomat tủ kỹ thuật, camera an ninh | 18 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp atomat hộp kỹ thuật, chân đế camera | 39 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt atomat 1pha 50A | 18 | cái | |
| 8 | Cho phí chỉ dẫn nối điểm | 1 | điểm | |
| 9 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp mạng 5E | 40 | điểm cố định cáp | |
| D | LẮP ĐẶT HẠNG MỤC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | |||
| 1 | Đầu mạng | 72 | cái | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị an ninh, quản lý giám sát mạng | 39 | thiết bị | |
| 3 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn điện Adapter 220v/12v-1A | 39 | bộ | |
| 4 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống camera | 1 | hệ thống | |
| 5 | Đấu nối hàn cáp đồng | 78 | điểm | |
| 6 | Lắp đặt dây câp đồng UTP CAT 6 | 504,5 | 10m | |
| 7 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch | 1 | thiết bị | |
| 8 | Cài đặt SAN switch | 1 | thiết bị | |
| 9 | Lắp đặt đầu ghi hình cho hệ thống camera giám sát | 2 | thiết bị | |
| 10 | Lắp đặt cổng lưu trữ cho hệ thống camera giám sát | 2 | thiết bị | |
| 11 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành, thiết lập cấu hình | 2 | thiết bị | |
| 12 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống camera | 1 | hệ thống | |
| 13 | Lắp đặt thiết bị định tuyến loại trung bình (SMB) | 1 | thiết bị | |
| 14 | Cài đặt thiết bị định tuyến loại bình (SBM) | 1 | thiết bị | |
| 15 | Lắp đặt thiết bị router | 1 | thiết bị | |
| 16 | Cài đặt thiết bị router | 1 | thiết bị | |
| 17 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học | 1 | thiết bị | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): về thi công lắp đặt Camera an ninh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên 1 trong các chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử, tin học,…hoặc các chuyên ngành tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên 1 trong các chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử, tin học,… hoặc các chuyên ngành tương đương hoặc có chứng nhận tốt nghiệp các khóa đào tạo về hướng dẫn lắp đặt, chạy thử các thiết bị máy móc | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng ≥ 12m | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi