Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư sửa chữa ô tô

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211290848-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư sửa chữa ô tô
Số hiệu KHLCNT 20211290837
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 09:25:00 đến ngày 2022-01-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 357,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.368905E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.548.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 751.646.700 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 03 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư sửa chữa ô tô
mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 208/HĐGV ngày 21/9/2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.


E-CDNT 10.1(g)
File Scan tất cả các tài liệu sau: 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aceton8LítTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
2AxêtylenAxêtylen2BìnhTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
3Bạc ắc nhíp1010335.04CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
4Bạc biên bơm hơiBB-1314BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
5Bạc biên cốt 04.06100104E816BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
6Bạc cam131-1000102-BR510BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
7Bạc trục cốt 04.06100102E810BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
8Bát bắt lọc xăngFM009-10120052CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
9Bát da bầu phanh164-35190508CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
10Bạt xe1BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
11Băng keo điệnNano 20Y8CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
12Bầu phanhØ184CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
13Bích bắt lốp dự phòng127A-10-15-002CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
14Biến trởBC-201CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
15Bình điện12V 182AH1BìnhTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
16Bình điện12V 150AH1BìnhTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
17Bình điện12A 200Ah2BìnhTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
18Bọc vành tay láiVL104TRC1002CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
19Bộ dẫn động cần ga4331-3802038-012BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
20Bộ đệm toàn máy131-10000102BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
21Bộ điều áp phiến thanPYГ-82-31BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
22Bộ điều chỉnh điện ápP1021CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
23Bộ ly hợp điện từA28M-6030-4101BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
24Bộ quan sát chênh ápCП-5K1BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
25Bộ ruột bơm tay lái131-3407200-A2BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
26Bộ ruột ống nhún131-29050064BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
27Bộ thiết bịDMP-400D-21BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
28Bột ma títMOROLAC12KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
29Bơm tayHP01 ЮA-0021CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
30Bơm tăng ápESN-11A2-011CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
31Bu giCH 307 B016CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
32Bu lông bắt trục đứng M12M124BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
33Bu lông bịt đường nướcM10x84CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
34Bu lông hãm ắc nhípM32-204CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
35Bu lông M6x30M6x30200BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
36Bu lông M8x40M8x40100BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
37Bulong bát daM8x1040CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
38Bulông cốt máyM12x258BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
39Bulông M10 bắt hộp sốM1010BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
40Bulông M10x25 bắt bình điệnM10x254BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
41Bulông M12 láp ngangM1220BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
42Bulông M14 trục các đăngM14x388BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
43Bulông M16x50 bắt mâm cầuM16x508BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
44Bulông máy + long đềnM12x606BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
45Bulông máy + long đềnM12x3020BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
46Bulông máy + long đền M12x60M12x606BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
47Cách nhiệtdày 2mm6M2Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
48Cảm biến báo nhớtMM3522CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
49Cao su chân hộp số phụDHSP-13116CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
50Cao su chân két nướcDKN-1314CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
51Cao su chân máyCM-1318CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
52Cao su che bụi đầu rô tuyn5301-35050848CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
53Cao su che bụi giằng cầuDGC-13124CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
54Cao su đỡ nhíp5301-35010552CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
55Cao su lót sàn xedày 2mm8M2Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
56Cao su lót thùng xăng3mm0,6MTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
57Cao su ống nhún131-2905006-1516CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
58Cát xoáyABRO6HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
59Căn dọc trục131-10070332BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
60Cần xin đường + rơ leP105A2BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
61Cầu chì quán tínhXП-1501CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
62Cầu chì thủy tinhCП-202CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
63Cầu chì thủy tinhCП-152CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
64Cầu nối domino8P-24V8CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
65Còi điện24V-410Hz2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
66Còi hơiC40B-6ATM2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
67Com pa quay kính35.520514BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
68Công tắc đènП4416CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
69Công tắc pha cốtФAP П 53-Б2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
70Công tắc tơTKD133DOD1CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
71Cục đạp còi hơiBK 40A2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
72Cục đạp cốt phaП44A2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
73Chắn bùn500x7008CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
74Chế hòa khíK88A2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
75Chì hànoyaide SS-473KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
76Chì hàn loại dây0.8mm4CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
77Chổi gạt mưa130-5205010-AK14CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
78Chống cửa5301-3001010-0110CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
79Chốt chẻØ3,Ø4, Ø5100CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
80Chụp gió két nước2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
81Dầu bóngOP-80008KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
82Dầu trợ lực láiMC-3010LítTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
83Dây bảo hiểmINOX-304-0,82CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
84Dây cao ápP4418SợiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
85Dây cáp bình02-16-0068MTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
86Dây cu roaC64 (2); B45(1)6SợiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
87Dây điện đơnCV 2.0160MTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
88Dây kéo gióØ22SợiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
89Dây rútL1002TúiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
90Dung môi pha sơnTOLUEN8KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
91Đai xiết các loạiØ20,40,60,7068CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
92Đầu cắmP28ТKPEG1CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
93Đầu cắmШРD-400M1CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
94Đầu cọc bình11-3703210-104CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
95Đầu con quay4169.02CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
96Đầu cốt dây điệnØ3; Ø56TúiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
97Đầu rô tuyn giằng cầu131-2201025A24CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
98Đầu rôtuyn chuyển hướng131-22010254CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
99Đèn hôngUP101-3726010-G14CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
100Đèn khoang đặc chủngPD 308A10CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
101Đèn muiПФ-130.37166CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
102Đèn phaФГ122- Г4CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
103Đèn pha soiФG 140-374CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
104Đèn táp lô82B10CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
105Đèn trầnPK 201-A4CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
106Đèn xin đường + phanh + lùiФP1324BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
107Đèn xin đường trước6946-724BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
108Đệm +ôrin làm kín ống lót xilanh131-100010816BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
109Đệm amiăng 1 ly1 mm3TấmTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
110Đệm cao su teplonteplon8CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
111Đệm chế hòa khíK-135-1107980-112CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
112Đồng hồ am pe12V-8A2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
113Đồng hồ báo nhớtУK 2012CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
114Đồng hồ nước + cảm biếnУK 200 +TM1012BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
115Đồng hồ nhiên liệu + cảm biếnУB 200 + BM217-A2BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
116Đồng hồ nhiệt độYK-2021CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
117Đồng hồ tốc độ + dâyCP 210A2BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
118Đồng hồ vòng quayTE-4B1CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
119Đùm cầu bánh răng qủa dứa, hành tinh2BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
120Ghít xu páp131-100701032CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
121Gỗ thôngdày 40mm9M3Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
122Gương chiếu hậu131V-82010524CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
123Giấy bìa14TờTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
124Giấy nhám 180180.060TờTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
125Giẻ lau40KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
126Hoá chấtRP74HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
127Hóa chất CCL4CCL416KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
128Hóa chất làm mátCOOLANT4HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
129Hoá chất tẩy két nướcFLUSH6HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
130Hóa chất tẩy sơnTASO-958LítTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
131Joăng cánh cửa xe + đặc chủng131-5206050120MTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
132Joăng kính cửa131-5603018-A32MTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
133Keo dán con chóY-664ỐngTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
134Keo dán đệmKV0110ỐngTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
135Keo dán sắtEPOXY FIX8ỐngTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
136Két làm mát131-13010103CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
137Kính cửadày 5mm4CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
138Kính lấy gióDày 5 mm4CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
139Khóa chuyển thùng xăngPP82CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
140Khóa điện12,3704-042CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
141Khoá hơi gạt mưaKP302CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
142Khóa kính lấy gió4331-56030244CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
143Khóa mátBK 318B2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
144Khóa tai hồngBB-4002CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
145Khóa xả600400/M1CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
146Khởi độngCT-1302CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
147Khớp các đăng130-2200023-B24CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
148Lò xo gaØ32CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
149Lò xo kéo phanh tay150V-35010352CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
150Lò xo má phanh131-35020354CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
151Lõi lọc xăng sơ cấp130-11170102CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
152Lõi lọc xăng thứ cấp5301-11090102CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
153Lốp + xăm, van kim1200-201cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
154Má phanh chân5301-350209224CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
155Má phanh tay5301-35010904CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
156Mạc chỉ dẫn táp lôMTL-1312BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
157Màng da bơm xăngB-0102CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
158Móc ca bô131-84060102CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
159Móc lốp dự phòng131-10-32-0301Г2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
160Mô tơ gạt mưa668-522CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
161Mỡ bò đầu trụcSINOPEC8KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
162Mỡ bơm đầu rô ti, vú mỡ …4KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
163Nắp chia điện416B32CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
164Nắp chụp dây cao áp130-370637136CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
165Nắp đổ nhớt240-37072002CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
166Nệm Kim Đandày 50mm4M2Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
167Nến đánh lửaCH-3078CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
168Nút ấn khởi độngB.65.141.0291CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
169Nước làm mátCOOLANT4HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
170Ổ khóa cửa ca bin131-61061002BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
171Ô xyO22BìnhTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
172Ổn ápTC-9M-T1CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
173Ống cao suØ83MTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
174Ống cao suØ166MTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
175Ống cao suØ104MTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
176Ống cao suØ251MTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
177Ống cao su báo nhớt lên đồng hồØ102ỐngTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
178Ống cao su dẫn nướcØ451MTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
179Ống cao su dẫn nướcØ541MTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
180Ống cao su dẫn nướcØ30x2502ỐngTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
181Ống cao su đến bầu phanhEN-8534ỐngTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
182Ống cao su đến bầu phanhEN-8534ỐngTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
183Ống cao su lọc gió131-13010102ỐngTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
184Ống dầu đi (cong)Ø122ỐngTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
185Ống đồngØ810MTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
186Ống đồngØ66MTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
187Ống đồngØ1016MTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
188Ống ghenØ5440MTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
189Ống giảm thanh131-12010102CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
190Ôrin + đệm lọc nhớt li tâm131-11000002BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
191Piston cốt 0131-1004015-A316CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
192Puly cuốn cáp giá lốp dự phòngØ1504CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
193Phớt + Orin bơm trợ lực lái131-34050152BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
194Phớt + Orin hộp tay láiHX-122BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
195Phớt + ôrin bơm nước2BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
196Phớt bánh xe130-1000102-BR212CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
197Phớt bơm hơi131-3403115-A2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
198Phớt cao su chắn nhớt trục khuỷu131-10051832CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
199Phớt cầu62x93-1618CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
200Phớt pa lăng xê240-10023054CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
201Phớt ty hộp số phụ120-24020524CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
202Quang nhíp131-29124088BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
203QuạtD 8.1M1CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
204Rắc coØ816CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
205Rắc coØ612CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
206Rắc coØ108BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
207Rơ le khởi độngPC-5021CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
208Sắt ốngФ 2780KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
209Sắt tấm3mm100KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
210Sắt vuông4x4x2,060KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
211Sắt vuông3x4,5x2,0150KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
212Sắt vuông10x18x4160KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
213SiliconTBO2HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
214Similidày 1mm8M2Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
215Sơ mi bơm hơi131-3407209-014CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
216Sơ mi đuôi cá305.02CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
217Sơn chính xeEXPO6KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
218Sơn chống gỉEXPO12KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
219Sơn đenEXPO8KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
220Sơn lótEXPO16KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
221Sơn màu các loại (các hộp nhỏ)EXPO2KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
222Sơn mùĐại bàng HN6KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
223Sơn nhũEXPO2KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
224Tán đầu trục M46M464CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
225Tay mở cửa trong160-61051808CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
226Tay quay kính160-61041004CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
227Tắc kê bánh114x145x148BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
228Tấm che nắng360x400x104CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
229Tiếp điểm rơ le khởi động131.37023CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
230Tiết chếPP1322CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
231Tiết chế điệnMП-100.MT1CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
232TK200.02CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
233Tôn1,5mm85KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
234Tôn1,5 ly85KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
235Van an toàn308387-P2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
236Van an toànPD-14-00-21CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
237Van giảm áp679200/A1CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
238Van giảm ápDKP-1-651CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
239Van hút nén bơm hơi131-30030654BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
240Van một chiềuOK-16A1CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
241Van một chiều bơm xăng63Б-21-40-1012CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
242Van xả nước1CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
243Van xả nướcPS-72CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
244Van xả nước63-11-02-001CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
245Dầu thủy lực100litTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
246Vỏ bơm nước31BP03-0522CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
247Vòng bi bánh loại lớn7516.04CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
248Vòng bi bánh loại nhỏ7215.04CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
249Vòng bi bơm hơi205.04CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
250Vòng bi bơm nước703, 8034CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
251Vòng bi đầu trục cơ6205.02CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
252Vòng bi đũa HSC305.02CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
253Vòng bi trục đứng308.08CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
254Vòng bi trục sơ cấp cầu giữa310.04CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
255Vòng bi trục sơ cấp HSC310.04CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
256Vòng găng bơm hơi305661-P4BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
257Vòng găng cốt 0131-1000101-R116BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
258Vú mỡØ840CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
259Xà bôngOMO20KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
260Xi lanh cốt 0131-1004015-5216CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.368905E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.548.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 751.646.700 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 03 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->