Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư sửa chữa ô tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211290848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư sửa chữa ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290837 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 09:25:00 đến ngày 2022-01-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 357,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.368905E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.548.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 751.646.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 03 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư sửa chữa ô tô mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 208/HĐGV ngày 21/9/2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | File Scan tất cả các tài liệu sau: 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aceton | 8 | Lít | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 2 | Axêtylen | Axêtylen | 2 | Bình | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 3 | Bạc ắc nhíp | 1010335.0 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 4 | Bạc biên bơm hơi | BB-131 | 4 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 5 | Bạc biên cốt 0 | 4.06100104E8 | 16 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 6 | Bạc cam | 131-1000102-BR5 | 10 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 7 | Bạc trục cốt 0 | 4.06100102E8 | 10 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 8 | Bát bắt lọc xăng | FM009-1012005 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 9 | Bát da bầu phanh | 164-3519050 | 8 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 10 | Bạt xe | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 11 | Băng keo điện | Nano 20Y | 8 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 12 | Bầu phanh | Ø18 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 13 | Bích bắt lốp dự phòng | 127A-10-15-00 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 14 | Biến trở | BC-20 | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 15 | Bình điện | 12V 182AH | 1 | Bình | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 16 | Bình điện | 12V 150AH | 1 | Bình | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 17 | Bình điện | 12A 200Ah | 2 | Bình | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 18 | Bọc vành tay lái | VL104TRC100 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 19 | Bộ dẫn động cần ga | 4331-3802038-01 | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 20 | Bộ đệm toàn máy | 131-1000010 | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 21 | Bộ điều áp phiến than | PYГ-82-3 | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 22 | Bộ điều chỉnh điện áp | P102 | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 23 | Bộ ly hợp điện từ | A28M-6030-410 | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 24 | Bộ quan sát chênh áp | CП-5K | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 25 | Bộ ruột bơm tay lái | 131-3407200-A | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 26 | Bộ ruột ống nhún | 131-2905006 | 4 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 27 | Bộ thiết bị | DMP-400D-2 | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 28 | Bột ma tít | MOROLAC | 12 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 29 | Bơm tay | HP01 ЮA-002 | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 30 | Bơm tăng áp | ESN-11A2-01 | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 31 | Bu gi | CH 307 B0 | 16 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 32 | Bu lông bắt trục đứng M12 | M12 | 4 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 33 | Bu lông bịt đường nước | M10x8 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 34 | Bu lông hãm ắc nhíp | M32-20 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 35 | Bu lông M6x30 | M6x30 | 200 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 36 | Bu lông M8x40 | M8x40 | 100 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 37 | Bulong bát da | M8x10 | 40 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 38 | Bulông cốt máy | M12x25 | 8 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 39 | Bulông M10 bắt hộp số | M10 | 10 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 40 | Bulông M10x25 bắt bình điện | M10x25 | 4 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 41 | Bulông M12 láp ngang | M12 | 20 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 42 | Bulông M14 trục các đăng | M14x38 | 8 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 43 | Bulông M16x50 bắt mâm cầu | M16x50 | 8 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 44 | Bulông máy + long đền | M12x60 | 6 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 45 | Bulông máy + long đền | M12x30 | 20 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 46 | Bulông máy + long đền M12x60 | M12x60 | 6 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 47 | Cách nhiệt | dày 2mm | 6 | M2 | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 48 | Cảm biến báo nhớt | MM352 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 49 | Cao su chân hộp số phụ | DHSP-131 | 16 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 50 | Cao su chân két nước | DKN-131 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 51 | Cao su chân máy | CM-131 | 8 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 52 | Cao su che bụi đầu rô tuyn | 5301-3505084 | 8 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 53 | Cao su che bụi giằng cầu | DGC-131 | 24 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 54 | Cao su đỡ nhíp | 5301-3501055 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 55 | Cao su lót sàn xe | dày 2mm | 8 | M2 | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 56 | Cao su lót thùng xăng | 3mm | 0,6 | M | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 57 | Cao su ống nhún | 131-2905006-15 | 16 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 58 | Cát xoáy | ABRO | 6 | Hộp | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 59 | Căn dọc trục | 131-1007033 | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 60 | Cần xin đường + rơ le | P105A | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 61 | Cầu chì quán tính | XП-150 | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 62 | Cầu chì thủy tinh | CП-20 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 63 | Cầu chì thủy tinh | CП-15 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 64 | Cầu nối domino | 8P-24V | 8 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 65 | Còi điện | 24V-410Hz | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 66 | Còi hơi | C40B-6ATM | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 67 | Com pa quay kính | 35.52051 | 4 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 68 | Công tắc đèn | П44 | 16 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 69 | Công tắc pha cốt | ФAP П 53-Б | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 70 | Công tắc tơ | TKD133DOD | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 71 | Cục đạp còi hơi | BK 40A | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 72 | Cục đạp cốt pha | П44A | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 73 | Chắn bùn | 500x700 | 8 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 74 | Chế hòa khí | K88A | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 75 | Chì hàn | oyaide SS-47 | 3 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 76 | Chì hàn loại dây | 0.8mm | 4 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 77 | Chổi gạt mưa | 130-5205010-AK1 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 78 | Chống cửa | 5301-3001010-01 | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 79 | Chốt chẻ | Ø3,Ø4, Ø5 | 100 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 80 | Chụp gió két nước | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 81 | Dầu bóng | OP-8000 | 8 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 82 | Dầu trợ lực lái | MC-30 | 10 | Lít | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 83 | Dây bảo hiểm | INOX-304-0,8 | 2 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 84 | Dây cao áp | P44 | 18 | Sợi | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 85 | Dây cáp bình | 02-16-006 | 8 | M | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 86 | Dây cu roa | C64 (2); B45(1) | 6 | Sợi | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 87 | Dây điện đơn | CV 2.0 | 160 | M | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 88 | Dây kéo gió | Ø2 | 2 | Sợi | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 89 | Dây rút | L100 | 2 | Túi | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 90 | Dung môi pha sơn | TOLUEN | 8 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 91 | Đai xiết các loại | Ø20,40,60,70 | 68 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 92 | Đầu cắm | P28ТKPEG | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 93 | Đầu cắm | ШРD-400M | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 94 | Đầu cọc bình | 11-3703210-10 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 95 | Đầu con quay | 4169.0 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 96 | Đầu cốt dây điện | Ø3; Ø5 | 6 | Túi | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 97 | Đầu rô tuyn giằng cầu | 131-2201025A | 24 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 98 | Đầu rôtuyn chuyển hướng | 131-2201025 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 99 | Đèn hông | UP101-3726010-G1 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 100 | Đèn khoang đặc chủng | PD 308A | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 101 | Đèn mui | ПФ-130.3716 | 6 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 102 | Đèn pha | ФГ122- Г | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 103 | Đèn pha soi | ФG 140-37 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 104 | Đèn táp lô | 82B | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 105 | Đèn trần | PK 201-A | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 106 | Đèn xin đường + phanh + lùi | ФP132 | 4 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 107 | Đèn xin đường trước | 6946-72 | 4 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 108 | Đệm +ôrin làm kín ống lót xilanh | 131-1000108 | 16 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 109 | Đệm amiăng 1 ly | 1 mm | 3 | Tấm | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 110 | Đệm cao su teplon | teplon | 8 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 111 | Đệm chế hòa khí | K-135-1107980-11 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 112 | Đồng hồ am pe | 12V-8A | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 113 | Đồng hồ báo nhớt | УK 201 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 114 | Đồng hồ nước + cảm biến | УK 200 +TM101 | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 115 | Đồng hồ nhiên liệu + cảm biến | УB 200 + BM217-A | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 116 | Đồng hồ nhiệt độ | YK-202 | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 117 | Đồng hồ tốc độ + dây | CP 210A | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 118 | Đồng hồ vòng quay | TE-4B | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 119 | Đùm cầu bánh răng qủa dứa, hành tinh | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 120 | Ghít xu páp | 131-1007010 | 32 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 121 | Gỗ thông | dày 40mm | 9 | M3 | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 122 | Gương chiếu hậu | 131V-8201052 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 123 | Giấy bìa | 14 | Tờ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 124 | Giấy nhám 180 | 180.0 | 60 | Tờ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 125 | Giẻ lau | 40 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 126 | Hoá chất | RP7 | 4 | Hộp | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 127 | Hóa chất CCL4 | CCL4 | 16 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 128 | Hóa chất làm mát | COOLANT | 4 | Hộp | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 129 | Hoá chất tẩy két nước | FLUSH | 6 | Hộp | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 130 | Hóa chất tẩy sơn | TASO-95 | 8 | Lít | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 131 | Joăng cánh cửa xe + đặc chủng | 131-5206050 | 120 | M | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 132 | Joăng kính cửa | 131-5603018-A | 32 | M | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 133 | Keo dán con chó | Y-66 | 4 | Ống | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 134 | Keo dán đệm | KV01 | 10 | Ống | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 135 | Keo dán sắt | EPOXY FIX | 8 | Ống | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 136 | Két làm mát | 131-1301010 | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 137 | Kính cửa | dày 5mm | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 138 | Kính lấy gió | Dày 5 mm | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 139 | Khóa chuyển thùng xăng | PP8 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 140 | Khóa điện | 12,3704-04 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 141 | Khoá hơi gạt mưa | KP30 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 142 | Khóa kính lấy gió | 4331-5603024 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 143 | Khóa mát | BK 318B | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 144 | Khóa tai hồng | BB-400 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 145 | Khóa xả | 600400/M | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 146 | Khởi động | CT-130 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 147 | Khớp các đăng | 130-2200023-B2 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 148 | Lò xo ga | Ø3 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 149 | Lò xo kéo phanh tay | 150V-3501035 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 150 | Lò xo má phanh | 131-3502035 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 151 | Lõi lọc xăng sơ cấp | 130-1117010 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 152 | Lõi lọc xăng thứ cấp | 5301-1109010 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 153 | Lốp + xăm, van kim | 1200-20 | 1 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 154 | Má phanh chân | 5301-3502092 | 24 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 155 | Má phanh tay | 5301-3501090 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 156 | Mạc chỉ dẫn táp lô | MTL-131 | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 157 | Màng da bơm xăng | B-010 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 158 | Móc ca bô | 131-8406010 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 159 | Móc lốp dự phòng | 131-10-32-0301Г | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 160 | Mô tơ gạt mưa | 668-52 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 161 | Mỡ bò đầu trục | SINOPEC | 8 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 162 | Mỡ bơm đầu rô ti, vú mỡ … | 4 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 163 | Nắp chia điện | 416B3 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 164 | Nắp chụp dây cao áp | 130-3706371 | 36 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 165 | Nắp đổ nhớt | 240-3707200 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 166 | Nệm Kim Đan | dày 50mm | 4 | M2 | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 167 | Nến đánh lửa | CH-307 | 8 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 168 | Nút ấn khởi động | B.65.141.029 | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 169 | Nước làm mát | COOLANT | 4 | Hộp | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 170 | Ổ khóa cửa ca bin | 131-6106100 | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 171 | Ô xy | O2 | 2 | Bình | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 172 | Ổn áp | TC-9M-T | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 173 | Ống cao su | Ø8 | 3 | M | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 174 | Ống cao su | Ø16 | 6 | M | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 175 | Ống cao su | Ø10 | 4 | M | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 176 | Ống cao su | Ø25 | 1 | M | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 177 | Ống cao su báo nhớt lên đồng hồ | Ø10 | 2 | Ống | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 178 | Ống cao su dẫn nước | Ø45 | 1 | M | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 179 | Ống cao su dẫn nước | Ø54 | 1 | M | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 180 | Ống cao su dẫn nước | Ø30x250 | 2 | Ống | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 181 | Ống cao su đến bầu phanh | EN-853 | 4 | Ống | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 182 | Ống cao su đến bầu phanh | EN-853 | 4 | Ống | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 183 | Ống cao su lọc gió | 131-1301010 | 2 | Ống | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 184 | Ống dầu đi (cong) | Ø12 | 2 | Ống | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 185 | Ống đồng | Ø8 | 10 | M | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 186 | Ống đồng | Ø6 | 6 | M | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 187 | Ống đồng | Ø10 | 16 | M | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 188 | Ống ghen | Ø54 | 40 | M | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 189 | Ống giảm thanh | 131-1201010 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 190 | Ôrin + đệm lọc nhớt li tâm | 131-1100000 | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 191 | Piston cốt 0 | 131-1004015-A3 | 16 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 192 | Puly cuốn cáp giá lốp dự phòng | Ø150 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 193 | Phớt + Orin bơm trợ lực lái | 131-3405015 | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 194 | Phớt + Orin hộp tay lái | HX-12 | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 195 | Phớt + ôrin bơm nước | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 196 | Phớt bánh xe | 130-1000102-BR2 | 12 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 197 | Phớt bơm hơi | 131-3403115-A | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 198 | Phớt cao su chắn nhớt trục khuỷu | 131-1005183 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 199 | Phớt cầu | 62x93-16 | 18 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 200 | Phớt pa lăng xê | 240-1002305 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 201 | Phớt ty hộp số phụ | 120-2402052 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 202 | Quang nhíp | 131-2912408 | 8 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 203 | Quạt | D 8.1M | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 204 | Rắc co | Ø8 | 16 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 205 | Rắc co | Ø6 | 12 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 206 | Rắc co | Ø10 | 8 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 207 | Rơ le khởi động | PC-502 | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 208 | Sắt ống | Ф 27 | 80 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 209 | Sắt tấm | 3mm | 100 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 210 | Sắt vuông | 4x4x2,0 | 60 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 211 | Sắt vuông | 3x4,5x2,0 | 150 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 212 | Sắt vuông | 10x18x4 | 160 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 213 | Silicon | TBO | 2 | Hộp | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 214 | Simili | dày 1mm | 8 | M2 | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 215 | Sơ mi bơm hơi | 131-3407209-01 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 216 | Sơ mi đuôi cá | 305.0 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 217 | Sơn chính xe | EXPO | 6 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 218 | Sơn chống gỉ | EXPO | 12 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 219 | Sơn đen | EXPO | 8 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 220 | Sơn lót | EXPO | 16 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 221 | Sơn màu các loại (các hộp nhỏ) | EXPO | 2 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 222 | Sơn mù | Đại bàng HN | 6 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 223 | Sơn nhũ | EXPO | 2 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 224 | Tán đầu trục M46 | M46 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 225 | Tay mở cửa trong | 160-6105180 | 8 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 226 | Tay quay kính | 160-6104100 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 227 | Tắc kê bánh | 114x145x14 | 8 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 228 | Tấm che nắng | 360x400x10 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 229 | Tiếp điểm rơ le khởi động | 131.3702 | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 230 | Tiết chế | PP132 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 231 | Tiết chế điện | MП-100.MT | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 232 | TK | 200.0 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 233 | Tôn | 1,5mm | 85 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 234 | Tôn | 1,5 ly | 85 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 235 | Van an toàn | 308387-P | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 236 | Van an toàn | PD-14-00-2 | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 237 | Van giảm áp | 679200/A | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 238 | Van giảm áp | DKP-1-65 | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 239 | Van hút nén bơm hơi | 131-3003065 | 4 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 240 | Van một chiều | OK-16A | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 241 | Van một chiều bơm xăng | 63Б-21-40-10 | 12 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 242 | Van xả nước | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 243 | Van xả nước | PS-7 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 244 | Van xả nước | 63-11-02-00 | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 245 | Dầu thủy lực | 100 | lit | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 246 | Vỏ bơm nước | 31BP03-052 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 247 | Vòng bi bánh loại lớn | 7516.0 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 248 | Vòng bi bánh loại nhỏ | 7215.0 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 249 | Vòng bi bơm hơi | 205.0 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 250 | Vòng bi bơm nước | 703, 803 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 251 | Vòng bi đầu trục cơ | 6205.0 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 252 | Vòng bi đũa HSC | 305.0 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 253 | Vòng bi trục đứng | 308.0 | 8 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 254 | Vòng bi trục sơ cấp cầu giữa | 310.0 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 255 | Vòng bi trục sơ cấp HSC | 310.0 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 256 | Vòng găng bơm hơi | 305661-P | 4 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 257 | Vòng găng cốt 0 | 131-1000101-R1 | 16 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 258 | Vú mỡ | Ø8 | 40 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 259 | Xà bông | OMO | 20 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | |
| 260 | Xi lanh cốt 0 | 131-1004015-52 | 16 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.368905E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.548.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 751.646.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 03 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi