Gói thầu: Quản lý vận hành Hệ thống điện chiếu sáng và đèn cảnh báo an toàn giao thông trên tuyến Quốc lộ 1 đoạn qua địa bàn tỉnh Quảng Nam (Km947÷Km1.027) và tuyến đường Võ Chí Công đoạn từ cầu Cửa Đại đến dốc Diên Hồng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Quản lý vận hành Hệ thống điện chiếu sáng và đèn cảnh báo an toàn giao thông trên tuyến Quốc lộ 1 đoạn qua địa bàn tỉnh Quảng Nam (Km947÷Km1.027) và tuyến đường Võ Chí Công đoạn từ cầu Cửa Đại đến dốc Diên Hồng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290851 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 09:37:00 đến ngày 2022-01-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,610,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.916.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 640.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng quản lý vận hành hệ thống điện chiếu sáng, đèn cảnh báo ATGT công cộng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.660.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 03 năm.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 gói thầu tương tự được nghiệm thu hoàn thành.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 03 năm.- Đã chỉ huy trưởng hoặc quản lý kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu tương tự được nghiệm thu hoàn thành.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của nhà nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân quản lý vận hành |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 06 người tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên và 06 người tốt nghiệp sơ cấp chuyên ngành kỹ thuât điện trở lên và 02 công nhân tốt nghiệp sơ cấp nghề vận hành cần trục.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 01 năm.- Đã tham gia quản lý vận hành tối thiểu 01 gói thầu quản lý vận hành chiếu sáng đường ôtô- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của nhà nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu có gắn rổ nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có rỗ nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng tới 14 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cần cẩu nâng (phục vụ bảo dưỡng lưới điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tải (vận chuyển cột điện, vật tư sửa chữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải > 5 tấn- Chiều dài thùng tới 9 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ôtô (phục vụ kiểm tra lưới điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số chỗ ngồi > 4 chỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo độ rọi (kiểm tra độ sáng lưới đèn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra độ sáng lưới đèn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đo Ampe kìm (Đo thông số kỹ thuật của lưới điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo thông số kỹ thuật của lưới điện |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đo điện trở đất (Ώ) (kiểm tra trị số nối đất an toàn lưới điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra trị số nối đất an toàn lưới điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở cách điện (MΩ) (kiểm tra điện trở cách điện của lưới điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra điện trở cách điện của lưới điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cưa xích cầm tay (Phát quang hành lang tuyến) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo chiều cao dây dẫn (Kiểm tra an toàn điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo cao đến 20m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công Thương tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý vận hành Hệ thống điện chiếu sáng và đèn cảnh báo an toàn giao thông trên tuyến Quốc lộ 1 đoạn qua địa bàn tỉnh Quảng Nam (Km947÷Km1.027) và tuyến đường Võ Chí Công đoạn từ cầu Cửa Đại đến dốc Diên Hồng năm 2022 Quản lý vận hành Hệ thống điện chiếu sáng và đèn cảnh báo an toàn giao thông trên tuyến Quốc lộ 1 đoạn qua địa bàn tỉnh Quảng Nam (Km947÷Km1.027) và tuyến đường Võ Chí Công đoạn từ cầu Cửa Đại đến dốc Diên Hồng năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Công Thương tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: 07 Trần Hưng Đạo, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực dưới dạng file PDF các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Tài liệu chứng minh doanh thu cung cấp dịch vụ công: - Bảng kê doanh thu cung cấp dịch vụ công theo các hóa đơn thanh toán trong 3 năm: 2018, 2019 và 2020. - Hóa đơn xuất cho hoạt động cung cấp dịch vụ công mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. 3. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Hợp đồng ký kết. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về hợp đồng đã hoàn thành thể hiện các nội dung liên quan đã đề xuất trong E-HSDT. 4. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan (Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ đã được huấn luyện về an toàn an toàn lao động, vệ sinh lao động,..) của các nhân sự đã đề xuất trong E-HSDT - Các vị trí đảm nhận: Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật quản lý, vận hành phải có hợp đồng lao động; hợp đồng chứng minh công trình tương tự và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền để chứng minh. 5. Tài liệu chứng minh thiết bị - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu như: Giấy đăng ký xe, hóa đơn thiết bị,.. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Giấy chứng nhận kiểm định xe, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận kết quả kiểm định đạt yêu cầu còn hiệu lực của xe nâng người làm việc trên cao. - Giấy kiểm định xe, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị trong khai thác sử dụng còn hiệu lực của xe cẩu nâng. - Giấy kiểm định xe còn hiệu lực đối với ô tô, xe cần cẩu, xe nâng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu theo yêu cầu tại HSMT. - Bản gốc các tài liệu theo mục E-CDNT 10.7. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công Thương tỉnh Quảng Nam;
địa chỉ: 07 Trần Hưng Đạo, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235.3859131 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: 62 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3852739; fax: 0235.3852748. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: 02 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3852479; fax: 0235.3852629. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: 02 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3852479; fax: 0235.3852629. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ chiếu sáng tự động đường tránh Vĩnh Điện (Thị xã Điện Bàn thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 2 | Tủ chiếu sáng tự động xây dựng mới TĐ1 (Thị xã Điện Bàn thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 3 | Tủ chiếu sáng tự động xây dựng mới TĐ2 (Thị xã Điện Bàn thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 4 | Tủ chiếu sáng tự động cầu Câu Lâu (Thị xã Điện Bàn thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 5 | Tủ chiếu sáng tự động cầu Câu Lâu (Huyện Duy Xuyên thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 6 | Tủ chiếu sáng tự động đường tránh cầu Câu Lâu (Huyện Duy Xuyên thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 7 | Tủ chiếu sáng tự động hoàn trả TĐ1 (Huyện Duy Xuyên thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 8 | Tủ chiếu sáng tự động cầu Bà Rén xây dựng mới TĐ1 (Huyện Duy Xuyên thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 9 | Tủ chiếu sáng tự động hoàn trả TĐ1 (Huyện Quế Sơn thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 10 | Tủ chiếu sáng tự động xây dựng mới TĐ1 (Huyện Quế Sơn thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 11 | Tủ chiếu sáng tự động xây dựng mới TĐ2 (Huyện Quế Sơn thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 12 | Tủ chiếu sáng tự động hoàn trả TĐ2 (Huyện Quế Sơn thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 13 | Tủ chiếu sáng tự động hoàn trả TĐ3 (Huyện Quế Sơn thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 14 | Tủ chiếu sáng tự động cầu Hương An (Huyện Quế Sơn thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 15 | Tủ chiếu sáng tự động hoàn trả TĐ4 (Huyện Quế Sơn thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 16 | Tủ chiếu sáng tự động hoàn trả TĐ1 (Huyện Thăng Bình thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 17 | Tủ chiếu sáng tự động hoàn trả TĐ2 (Huyện Thăng Bình thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 18 | Tủ chiếu sáng tự động hoàn trả TĐ3 (Huyện Thăng Bình thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 19 | Tủ chiếu sáng tự động xây dựng mới TĐ1 (Huyện Thăng Bình thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 20 | Tủ chiếu sáng tự động xây dựng mới TĐ2 (Huyện Thăng Bình thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 21 | Tủ chiếu sáng tự động xây dựng mới TĐ3 (Huyện Thăng Bình thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 22 | Tủ chiếu sáng tự động xây dựng mới TĐ1 (Huyện Thăng Bình thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 23 | Tủ chiếu sáng tự động xây dựng mới TĐ4 (Huyện Thăng Bình thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 24 | Tủ chiếu sáng tự động xây dựng mới TĐ5 (Huyện Thăng Bình thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 25 | Tủ chiếu sáng tự động xây dựng mới TĐ2 (Qua chợ Quán Gò) (Huyện Thăng Bình thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 26 | Tủ chiếu sáng tự động xây dựng mới TĐ1 (đoạn giáp Thăng Bình) (Huyện Phú Ninh thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 27 | Tủ chiếu sáng tự động xây dựng mới TĐ1 (Huyện Phú Ninh thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 28 | Tủ chiếu sáng tự động xây dựng mới TĐ2 (Huyện Phú Ninh thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 29 | Tủ chiếu sáng tự động hoàn trả TĐ1 (TP Tam Kỳ thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 30 | Tủ chiếu sáng tự động tuyến đường Nguyễn Hoàng (T1) (TP Tam Kỳ thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 31 | Tủ chiếu sáng tự động tuyến đường Nguyễn Hoàng (T2) (TP Tam Kỳ thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 32 | Tủ chiếu sáng tự động tuyến đường Nguyễn Hoàng (T3) (TP Tam Kỳ thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 33 | Tủ chiếu sáng tự động tuyến đường Nguyễn Hoàng (T4) (TP Tam Kỳ thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 34 | Tủ chiếu sáng tự động tuyến đường Nguyễn Hoàng (T5) (TP Tam Kỳ thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 35 | Tủ chiếu sáng tự động cầu mới Tam Kỳ (TP Tam Kỳ thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 36 | Tủ chiếu sáng tự động Tam Xuân 1 (Huyện Núi Thành thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 37 | Tủ chiếu sáng tự động hoàn trả TĐ1 (Huyện Núi Thành thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 38 | Tủ chiếu sáng tự động TĐ1 (Huyện Núi Thành thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 39 | Tủ chiếu sáng tự động TĐ2 (Huyện Núi Thành thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 40 | Tủ chiếu sáng tự động TĐ3 (Huyện Núi Thành thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 41 | Tủ chiếu sáng tự động TĐ4 (Huyện Núi Thành thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 42 | Tủ chiếu sáng tự động TĐ5 (Huyện Núi Thành thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 43 | Tủ chiếu sáng tự động TĐ6 (Huyện Núi Thành thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 44 | Tủ chiếu sáng tự động TĐ7 (Huyện Núi Thành thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 45 | Tủ chiếu sáng tự động xây dựng mới TĐ1 (Huyện Núi Thành thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 46 | Tủ chiếu sáng tự động Cầu vượt Khu kinh tế mở Chu Lai (Huyện Núi Thành thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 47 | Tủ chiếu sáng tự động xây dựng mới TĐ2 (Huyện Núi Thành thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 48 | Tủ chiếu sáng tự động xây dựng mới TĐ3 (Huyện Núi Thành thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 49 | Tủ chiếu sáng tự động hoàn trả TĐ2 (Huyện Núi Thành thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 50 | Tủ chiếu sáng tự động hoàn trả TĐ3 (Huyện Núi Thành thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 51 | Tủ chiếu sáng tự động Cầu An Tân (Huyện Núi Thành thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 52 | Tủ chiếu sáng tự động hoàn trả TĐ4 (Huyện Núi Thành thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 53 | Tủ chiếu sáng tự động hoàn trả TĐ5 (Huyện Núi Thành thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 54 | Tủ chiếu sáng tự động hoàn chỉnh phần ngầm TĐ1 (Huyện Núi Thành thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 55 | Tủ chiếu sáng tự động hoàn chỉnh phần ngầm TĐ2 (Huyện Núi Thành thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 56 | Tủ chiếu sáng tự động hoàn chỉnh phần ngầm TĐ3 (Huyện Núi Thành thuộc tuyến Quốc lộ 1) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 57 | Tủ chiếu sáng tự động, đoạn tuyến chiếu sáng sử dụng pin NLMT-1 (Huyện Thăng Bình thuộc tuyến đường Võ Chí Công) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 58 | Tủ chiếu sáng tự động, đoạn tuyến chiếu sáng sử dụng pin NLMT-2 (Huyện Thăng Bình thuộc tuyến đường Võ Chí Công) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 59 | Tủ chiếu sáng tự động, đoạn tuyến chiếu sáng sử dụng pin NLMT-3 (Huyện Thăng Bình thuộc tuyến đường Võ Chí Công) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 60 | Tủ chiếu sáng tự động, đoạn tuyến chiếu sáng sử dụng pin NLMT-4 (Huyện Thăng Bình thuộc tuyến đường Võ Chí Công) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 61 | Tủ chiếu sáng tự động, đoạn tuyến chiếu sáng sử dụng pin NLMT-5 (Huyện Thăng Bình thuộc tuyến đường Võ Chí Công) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 62 | Tủ chiếu sáng tự động Hệ thống đèn nháy vàng cảnh báo an toàn giao thông sử dụng NLMT (Huyện Thăng Bình thuộc tuyến đường Võ Chí Công) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 63 | Tủ chiếu sáng tự động bằng thiết bị trung tâm điều khiển và giám sát TĐ-1 (Huyện Thăng Bình thuộc tuyến đường Võ Chí Công) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 64 | Tủ chiếu sáng tự động bằng thiết bị trung tâm điều khiển và giám sát TĐ-2 (Huyện Thăng Bình thuộc tuyến đường Võ Chí Công) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 65 | Tủ chiếu sáng tự động bằng thiết bị trung tâm điều khiển và giám sát TĐ-3 (Huyện Thăng Bình thuộc tuyến đường Võ Chí Công) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 66 | Tủ chiếu sáng tự động bằng thiết bị trung tâm điều khiển và giám sát TĐ-4 (Huyện Thăng Bình thuộc tuyến đường Võ Chí Công) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 67 | Tủ chiếu sáng tự động bằng thiết bị trung tâm điều khiển và giám sát TĐ-5 (Huyện Thăng Bình thuộc tuyến đường Võ Chí Công) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 68 | Tủ chiếu sáng tự động bằng thiết bị trung tâm điều khiển và giám sát TĐ-6 (TP Tam Kỳ thuộc tuyến đường Võ Chí Công) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
| 69 | Tủ chiếu sáng tự động bằng thiết bị trung tâm điều khiển và giám sát TĐ-7 (TP Tam Kỳ thuộc tuyến đường Võ Chí Công) | Mục II Chương V | Ngày | 365 | Đơn giá theo chiều dài tuyến định mức |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.916E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 640.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.916.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 640.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng quản lý vận hành hệ thống điện chiếu sáng, đèn cảnh báo ATGT công cộng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.660.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 03 năm.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 gói thầu tương tự được nghiệm thu hoàn thành.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của nhà nước. | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 03 năm.- Đã chỉ huy trưởng hoặc quản lý kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu tương tự được nghiệm thu hoàn thành.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của nhà nước | 4 | 3 |
| 3 | Công nhân quản lý vận hành | 14 | - Tối thiểu 06 người tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên và 06 người tốt nghiệp sơ cấp chuyên ngành kỹ thuât điện trở lên và 02 công nhân tốt nghiệp sơ cấp nghề vận hành cần trục.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 01 năm.- Đã tham gia quản lý vận hành tối thiểu 01 gói thầu quản lý vận hành chiếu sáng đường ôtô- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của nhà nước | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu có gắn rổ nâng người làm việc trên cao | Có rỗ nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng tới 14 mét | 1 |
| 2 | Xe cần cẩu nâng (phục vụ bảo dưỡng lưới điện) | Sức nâng > 2 tấn | 1 |
| 3 | Xe ô tô tải (vận chuyển cột điện, vật tư sửa chữa) | - Trọng tải > 5 tấn- Chiều dài thùng tới 9 mét | 1 |
| 4 | Xe ôtô (phục vụ kiểm tra lưới điện) | Số chỗ ngồi > 4 chỗ | 1 |
| 5 | Máy đo độ rọi (kiểm tra độ sáng lưới đèn) | Kiểm tra độ sáng lưới đèn | 4 |
| 6 | Máy đo Ampe kìm (Đo thông số kỹ thuật của lưới điện) | Đo thông số kỹ thuật của lưới điện | 4 |
| 7 | Máy đo điện trở đất (Ώ) (kiểm tra trị số nối đất an toàn lưới điện) | Kiểm tra trị số nối đất an toàn lưới điện | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở cách điện (MΩ) (kiểm tra điện trở cách điện của lưới điện) | Kiểm tra điện trở cách điện của lưới điện | 1 |
| 9 | Máy phát điện lưu động | Công suất > 3 KW | 1 |
| 10 | Máy cưa xích cầm tay (Phát quang hành lang tuyến) | Công suất > 1,3 KW | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Công suất > 7 KW | 1 |
| 12 | Máy đo chiều cao dây dẫn (Kiểm tra an toàn điện) | Phạm vi đo cao đến 20m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi