Gói thầu: Bảo hành, kiểm tra định kỳ một số thiết bị quản trị, thiết bị mạng thuộc hệ thống TABMIS

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211275784-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước
Tên gói thầu Bảo hành, kiểm tra định kỳ một số thiết bị quản trị, thiết bị mạng thuộc hệ thống TABMIS
Số hiệu KHLCNT 20211275121
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và nguồn quỹ phát triển hoạt động ngành của KBNN /Năm 2021 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1095 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 09:30:00 đến ngày 2022-01-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,746,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,190,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu một trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.373.029.499(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 562.171.583VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là giá trị của phần công việc dịch vụ về bảo hành hoặc bảo trì hoặc sửa chữa thiết bị CNTT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.574.080.433 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách triển khai bảo hành thiết bị máy chủ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1)Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2)Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).(3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia triển khai hoặc bảo hành hoặc bảo trì hoặc sửa chữa trong hợp đồng, dự án công nghệ thông tin có thiết bị máy chủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách triển khai bảo hành thiết bị mạng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1)Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).(2)Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).(3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia triển khai hoặc bảo hành hoặc bảo trì hoặc sửa chữa trong hợp đồng, dự án công nghệ thông tin có thiết bị mạng.(4) Có chứng chỉ Cisco Certified Network Associate (CCNA) hoặc Juniper Networks Certified Specialist Enterprise Routing and Switching (JNCIS-ENT) hoặc tương đương(Nếu trên chứng chỉ có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Không chấp nhận các chứng nhận/xác nhận hoàn thành khóa học hoặc tham gia khóa học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kiểm tra định kỳ hệ thống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1)Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).(2)Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).(3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia triển khai hoặc bảo hành hoặc bảo trì hoặc sửa chữa trong hợp đồng, dự án công nghệ thông tin có thiết bị máy chủ hoặc thiết bị mạng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước
E-CDNT 1.2 Bảo hành, kiểm tra định kỳ một số thiết bị quản trị, thiết bị mạng thuộc hệ thống TABMIS
Bảo hành, kiểm tra định kỳ một số thiết bị quản trị, thiết bị mạng thuộc hệ thống TABMIS
1095 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và nguồn quỹ phát triển hoạt động ngành của KBNN /Năm 2021 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Công nghệ thông tin – Kho bạc Nhà nước, địa chỉ số 32 Cát Linh – Đống Đa – Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cục Công nghệ thông tin – Kho bạc Nhà nước, địa chỉ số 32 Cát Linh – Đống Đa – Hà Nội. + Chủ đầu tư; Cục Công nghệ thông tin – Kho bạc Nhà nước. Địa chỉ số 32 Cát Linh – Đống Đa – Hà Nội. Điện thoại: 024.62764300 (88426)


- Bên mời thầu: Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước , địa chỉ: số 32 Cát Linh - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Công nghệ thông tin – Kho bạc Nhà nước, địa chỉ số 32 Cát Linh – Đống Đa – Hà Nội.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.190.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Công nghệ thông tin – Kho bạc Nhà nước, địa chỉ số 32 Cát Linh – Đống Đa – Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc KBNN số 32 Cát Linh Đống Đa Hà Nội. Điện thoại: 024 62764300(88001); Fax: 024 62764368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dịch vụ bảo hành máy chủ quản trị: HPE ProLiant DL380 Gen9 - Chi tiết thông tin về thiết bị tại nội dung 1, khoản 1.6 chương V.- Chi tiết yêu cầu dịch vụ cung cấp tại mục 2.1 và mục 2.2.1 chương V Chiếc 2
2 Dịch vụ bảo hành máy chủ quản trị sao lưu: HPE ProLiant DL380 Gen9 - Chi tiết thông tin về thiết bị tại nội dung 2, khoản 1.6 chương V.- Chi tiết yêu cầu dịch vụ cung cấp tại mục 2.1 và mục 2.2.1 chương V Chiếc 1
3 Dịch vụ bảo hành thiết bị cân bằng tải: BIG-IP 5050S - Chi tiết thông tin về thiết bị tại nội dung 3, khoản 1.6 chương V.- Chi tiết yêu cầu dịch vụ cung cấp tại mục 2.1 và mục 2.2.1 chương V Chiếc 2
4 Dịch vụ bảo hành thiết bị phòng chống xâm nhập IPS: Cisco FirePOWER 8120 - Chi tiết thông tin về thiết bị tại nội dung 4, khoản 1.6 chương V.- Chi tiết yêu cầu dịch vụ cung cấp tại mục 2.1 và mục 2.2.1 chương V Chiếc 2
5 Bản quyền cập nhật tính năng IPS - Chi tiết thông tin về thiết bị tại nội dung 5, khoản 1.6 chương V.- Chi tiết yêu cầu dịch vụ cung cấp tại mục 2.1 và mục 2.2.1 chương V Bộ 2
6 Dịch vụ bảo hành thiết bị chuyển mạch mạng LAN: Cisco Catalyst 3850 - Chi tiết thông tin về thiết bị tại nội dung 6, khoản 1.6 chương V.- Chi tiết yêu cầu dịch vụ cung cấp tại mục 2.1 và mục 2.2.1 chương V Chiếc 6
7 Dịch vụ bảo hành máy chủ quản trị: HPE ProLiant DL380 Gen9 - Chi tiết thông tin về thiết bị tại nội dung 7, khoản 1.6 chương V.- Chi tiết yêu cầu dịch vụ cung cấp tại mục 2.1 và mục 2.2.1 chương V Chiếc 2
8 Dịch vụ bảo hành máy chủ quản trị sao lưu: HPE ProLiant DL380 Gen9 - Chi tiết thông tin về thiết bị tại nội dung 8, khoản 1.6 chương V.- Chi tiết yêu cầu dịch vụ cung cấp tại mục 2.1 và mục 2.2.1 chương V Chiếc 1
9 Dịch vụ bảo hành thiết bị cân bằng tải: BIG-IP 5050S - Chi tiết thông tin về thiết bị tại nội dung 9, khoản 1.6 chương V.- Chi tiết yêu cầu dịch vụ cung cấp tại mục 2.1 và mục 2.2.1 chương V Chiếc 2
10 Dịch vụ bảo hành thiết bị phòng chống xâm nhập IPS: Cisco FirePOWER 8120 - Chi tiết thông tin về thiết bị tại nội dung 10, khoản 1.6 chương V.- Chi tiết yêu cầu dịch vụ cung cấp tại mục 2.1 và mục 2.2.1 chương V Chiếc 2
11 Bản quyền cập nhật tính năng IPS - Chi tiết thông tin về thiết bị tại nội dung 11, khoản 1.6 chương V.- Chi tiết yêu cầu dịch vụ cung cấp tại mục 2.1 và mục 2.2.1 chương V Bộ 2
12 Dịch vụ bảo hành thiết bị chuyển mạch mạng LAN: Cisco Catalyst 3850 - Chi tiết thông tin về thiết bị tại nội dung 12, khoản 1.6 chương V.- Chi tiết yêu cầu dịch vụ cung cấp tại mục 2.1 và mục 2.2.1 chương V Chiếc 6
13 Kiểm tra định kỳ thiết bị: - Chi tiết thông tin về thiết bị tại nội dung 13, khoản 1.6 chương V.- Chi tiết yêu cầu dịch vụ cung cấp tại mục 2.2.2 chương V Dịch vụ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.373029499E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 562.171.583VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.373.029.499(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 562.171.583VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là giá trị của phần công việc dịch vụ về bảo hành hoặc bảo trì hoặc sửa chữa thiết bị CNTT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.574.080.433 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách triển khai bảo hành thiết bị máy chủ 1 1)Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2)Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).(3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia triển khai hoặc bảo hành hoặc bảo trì hoặc sửa chữa trong hợp đồng, dự án công nghệ thông tin có thiết bị máy chủ.42
2 Phụ trách triển khai bảo hành thiết bị mạng 1 (1)Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).(2)Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).(3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia triển khai hoặc bảo hành hoặc bảo trì hoặc sửa chữa trong hợp đồng, dự án công nghệ thông tin có thiết bị mạng.(4) Có chứng chỉ Cisco Certified Network Associate (CCNA) hoặc Juniper Networks Certified Specialist Enterprise Routing and Switching (JNCIS-ENT) hoặc tương đương(Nếu trên chứng chỉ có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Không chấp nhận các chứng nhận/xác nhận hoàn thành khóa học hoặc tham gia khóa học).42
3 Phụ trách kiểm tra định kỳ hệ thống 1 (1)Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).(2)Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).(3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia triển khai hoặc bảo hành hoặc bảo trì hoặc sửa chữa trong hợp đồng, dự án công nghệ thông tin có thiết bị máy chủ hoặc thiết bị mạng.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->