Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng các hạng mục doanh trại Đồn biên phòng Quảng Đức

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211289816-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng các hạng mục doanh trại Đồn biên phòng Quảng Đức
Số hiệu KHLCNT 20211063665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 09:54:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,420,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên (có bản scan chứng chỉ) hoặc đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên (kèm theo các tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng, loại và cấp công trình đã tham gia làm chỉ huy trưởng):
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng.- Đã phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công Kỹ thuật Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về cấp nước, thoát nước.- Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, cơ điện, kỹ thuật điện.- Đã phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầm ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600w
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng các hạng mục doanh trại Đồn biên phòng Quảng Đức
ĐTXD Đồn biên phòng Ngọc Vừng (24) và xây dựng bổ sung, nâng cấp Đồn biên phòng Quảng Đức (19)
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Đường Vũ Văn Hiếu, Phường Hà Tu, TP Hạ Long, Quảng Ninh + Chủ đầu tư: BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Đường Vũ Văn Hiếu, Phường Hà Tu, TP Hạ Long, Quảng Ninh Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và lập dự toán công trình: Công ty TNHH một thành viên thiết kế và đầu tư xây dựng/Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Số 21, Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nộ + Đơn vị thẩm tra thiết kế và lập dự án: Công ty CP Tư vấn và xây dựng C.I.C.C Việt Nam. Địa chỉ: Phố Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn kiến trúc Quảng Ninh – Địa chỉ: Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long;


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Đường Vũ Văn Hiếu, Phường Hà Tu, TP Hạ Long, Quảng Ninh + Chủ đầu tư: BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Đường Vũ Văn Hiếu, Phường Hà Tu, TP Hạ Long, Quảng Ninh Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT + Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực; máy đào xúc đất phải có giấy đăng ký xe máy; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Đường Vũ Văn Hiếu, Phường Hà Tu, TP Hạ Long, Quảng Ninh + Chủ đầu tư: BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Đường Vũ Văn Hiếu, Phường Hà Tu, TP Hạ Long, Quảng Ninh Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Vũ Văn Hiếu, Phường Hà Tu, TP Hạ Long, Quảng Ninh - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh BĐBP, địa chỉ: Số 4 Đinh Công Tráng, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định thành lập của người có thẩm quyền.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG - NHÀ CHỈ HUY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4645100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,2694m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,574m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4805m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0534100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6143100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4628100m3
8Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,4213m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,3047m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,3023m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0545m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4736100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2928100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5073100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3062tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1629tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,344tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,0875m3
B PHẦN KẾT CẤU - NHÀ CHỈ HUY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,5368m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7213100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8961tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4958tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0008tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,0284m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,433100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,8101tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,9707m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2842100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7336tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8298tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,868tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,004m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7841100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7409tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2896tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,0618m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9881100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,844tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2412tấn
22Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9746tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9746tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC - NHÀ CHỈ HUY
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật186,7258m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,736m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8619m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,2011m3
5Quét Sika chống thấmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,542m2
6Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,284m2
7Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật611,4122m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật132,72m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm cùng loại gạch látTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,678m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật575,274m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.742,0353m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật536,0766m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật812,016m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật426,2075m2
15Trát biển tên nhàTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16SXLD chi tiết trang trí cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
17Trát gờ nổi trang trí lan canTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật353,4m
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật255,92m
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật337,2m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật788,3778m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.303,2317m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,7495m3
24Quét Sika chống thấmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật190,3206m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,872m2
26Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,872m2
27Lát gạch lá nem, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,872m2
28Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (hệ số 2 cho vật liệu)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật104,5486m2
29Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2174100m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,8628m2
31Ngói bò úp nóc cho mái dán ngói 3,5 viên/mdTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35viên
32Ống thông dầm, thông tường các loạiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41cái
33SXLD thang sắt lên mái + nắp cửa máiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1754m3
35Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,3311m2
36SXLD lan can cầu thang inox 304, tay vịn gỗTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,28md
37SXLD trụ gỗ cầu thangTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,904m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2697m3
40Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7634m3
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,8372m2
42Trát thành tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,772m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,772m2
44Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77,36m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,103100m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,427100m2
47SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
48SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,2m2
49SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,3m2
50SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,04m2
51SXLD vách cố định khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38liTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,08m2
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3234100m3
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5929m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0613m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2992m3
56Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,064m2
57Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,72m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4729m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0729100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0362tấn
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1844m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1441100m2
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58cấu kiện
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3226tấn
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,113100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2104100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2104100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2104100m3
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4649100m3
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1665m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5449m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1532m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8946m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1152100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1201m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1443100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,423tấn
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,676m3
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0942tấn
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cấu kiện
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,5664m3
83Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
84Trát lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật116,28m2
85Trát lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật116,28m2
86Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật124,92m2
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1879100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3287100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3287100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3287100m3
D PHẦN NƯỚC - NHÀ CHỈ HUY
1Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi + ống thải + phụ kiệnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
2Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
3Lắp đặt giá treo khănTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
4Lắp đặt kệ xà phòngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
5Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
6Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
7Lắp đặt vòi xịt xíTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
9Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2,0m3 + giá đỡTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bể
11Lắp đặt van phao D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt van đóng thẳng PPR D63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt van đóng thẳng PPR D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
15Lắp đặt van đóng thẳng PPR D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
16Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
19Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
20Lắp đặt tê PPR D63/63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt tê PPR D63/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
22Lắp đặt tê PPR D40/40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt tê PPR D32/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt tê PPR D25/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
25Lắp đặt tê PPR D25/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
26Lắp đặt tê PPR D20/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
27Lắp đặt tê inox ren ngoài lắp xí D16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
28Lắp đặt cút PPR D63/63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
29Lắp đặt cút PPR D40/40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
30Lắp đặt cút PPR D32/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
31Lắp đặt cút PPR D25/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
32Lắp đặt cút PPR D20/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120cái
33Lắp đặt cút ren trong PPR D63/63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt cút ren trong PPR D40/40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
35Lắp đặt cút ren trong PPR D32/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
36Lắp đặt cút ren trong PPR D20/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84cái
37Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D63/63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50/50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt côn PPR D25/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
41Lắp đặt ống tránh PPR D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
42Kép thép D15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
43Lắp nút bịt nhựa PPR D63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44100m
45Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
46Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
47Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,81100m
48Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
49Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,53100m
50Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,59100m
51Thử áp lực đường ống nhựa, D65Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44100m
52Thử áp lực đường ống nhựa, D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
53Thử áp lực đường ống nhựa, D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
54Thử áp lực đường ống nhựa, D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,81100m
55Thử áp lực đường ống nhựa, D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
56Thử áp lực đường ống nhựa, D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,12100m
57Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
58Lắp đặt tê 90 u.PVC D110/110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
59Lắp đặt tê 45 u.PVC D110/110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29cái
60Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34cái
61Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
62Lắp đặt cút 45 u.PVC D110/110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
63Lắp đặt cút 45 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
64Lắp đặt cút 45 u.PVC D60/60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
65Lắp đặt cút 90 u.PVC D110/110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42cái
66Lắp đặt cút 90 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44cái
67Lắp đặt cút 90 u.PVC D75/75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
68Lắp đặt cút 90 u.PVC D60/60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
69Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
70Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29cái
71Lắp đặt ống u.PVC D200 C3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44100m
72Lắp đặt ống u.PVC D110 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,11100m
73Lắp đặt ống u.PVC D90 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
74Lắp đặt ống u.PVC D60 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,71100m
75Lắp đặt ống u.PVC D90 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
76Lắp đặt cút 90 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29cái
77Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
78Phễu thu + cầu chắn rácTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
E PHẦN ĐIỆN - NHÀ CHỈ HUY
1Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m, lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m, lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22bộ
3Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần 300x300 23WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D225 11WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31bộ
5Lắp đặt quạt trần 80W kèm hộp sốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
6Lắp đặt quạt đảo trần 60W kèm hộp sốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
9Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
10Bộ công tắc ba, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Bộ công tắc năm, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Bộ công tắc đơn 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Bộ công tắc bình nước nóngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
14Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61cái
15Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.780m
16Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.360m
17Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật680m
18ống luồn dây tròn D16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật890m
19ống luồn dây tròn D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật680m
20Cút ống luồn dây D16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật296cái
21Cút ống luồn dây D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật227cái
22Tủ điện tổng KT 600x400x200 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
23Tủ điện tổng KT 500x300x150 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
24Aptomat MCCB 3P-100A - 15kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Aptomat MCCB 3P-63A - 10kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Aptomat MCCB 3P-50A - 10kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Dây điện CU/PVC 1x16mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật325m
28Dây điện CU/PVC 1x6mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
29ống luồn dây tròn D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75m
30ống luồn dây tròn D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
31Cút ống luồn dây D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
32Cút ống luồn dây D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
33Lắp đặt Ampe kếTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
34Lắp đặt đồng hồ Vôn kế + chuyển mạch vôn kếTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt đèn báo phaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
36Cầu chì 2ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
37Tủ điện phòng 14 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
38Tủ điện phòng 10 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5hộp
39Tủ điện phòng 8 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4hộp
40Aptomat MCCB 3P-25A - 10kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Aptomat MCB 2P-32A - 10kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
42Aptomat RCBO 2P-16A - 30mATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
43Aptomat MCB 1P-20A - 6kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
44Aptomat MCB 1P-16A - 6kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
45Aptomat MCB 1P-10A - 6kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
46Hộp đấu nối dây điện 2P-60ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
47Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
48Hồ lô chống dộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
49Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cọc
50Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật188m
51Thanh nối đất D14 mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94m
52Chân bậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật188cái
53Hộp kiểm tra tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
54ống luồn dây tròn D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65m
55Đào đất đặt tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,08m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3008100m3
57Cần đèn thép mạ kẽm D60 cao 1,2m dài 1,5m gắn tường (bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
58Chóa đèn + bóng cao áp bóng Led 75W ánh sáng vàngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
F PHẦN PCCC - NHÀ CHỈ HUY
1Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7tủ
2Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14bình
3Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bình
4Bảng nội quy chữa cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
5Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
G PHẦN MÓNG - NHÀ Ở, LÀM VIỆC CBCS
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3121100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,43m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,297m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,6718m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0081100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,538100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4118100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,4472m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,7019m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,7353m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,156m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,432100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,01100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3632100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0108tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,713tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,6105m3
H PHẦN KẾT CẤU - NHÀ Ở, LÀM VIỆC CBCS
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,2344m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0642100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7051tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3204tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,107tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,8584m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7811100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0311tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,016m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,688100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,868tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3299m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3426100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1769tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,284tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,822m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9526100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8881tấn
20Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0937tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0937tấn
I PHẦN KIẾN TRÚC - NHÀ Ở, LÀM VIỆC CBCS
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161,5198m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,3338m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,3401m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,3738m3
5Quét Sika chống thấmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,6672m2
6Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,0544m2
7Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật545,2584m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật212,352m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm cùng loại gạch látTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,642m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật310,5735m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.319,8634m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật493,2772m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật728,0556m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật377,4265m2
15Trát biển tên nhàTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16SXLD chi tiết trang trí cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
17Trát gờ nổi trang trí lan canTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33cái
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật308,08m
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật213,04m
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật312,32m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật499,2868m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.729,9095m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,5798m3
24Quét Sika chống thấmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật128,2438m2
25Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,5488m2
26Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1348100m2
27Ống thông dầm, thông tường các loạiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
28SXLD thang sắt lên mái + nắp cửa máiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7835m3
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,7739m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6534m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,969m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,969m2
34SXLD tay vịn lan can cầu thang bằng inox cao 300Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,9md
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7251m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9181m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5995m3
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,6924m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,836m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,836m2
41Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7251m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6463100m2
43SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1m2
44SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85,72m2
45SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,35m2
46SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,63m2
47SXLD vách cố định khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38liTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2467100m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7411m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1253m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8692m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,064m2
53Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,82m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4729m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0729100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0362tấn
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4928m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0978100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,6848cấu kiện
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2219tấn
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0863100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1604100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1604100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1604100m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5652100m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2802m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,884m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3838m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5187m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1329100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4376m3
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1438100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4626tấn
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,749m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0398100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1071tấn
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,2987m3
79Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,4624m2
80Trát lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật125,256m2
81Trát lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật125,256m2
82Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật136,7184m2
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2214100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4066100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4066100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4066100m3
J PHẦN NƯỚC - NHÀ Ở, LÀM VIỆC CBCS
1Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi + ống thải + phụ kiệnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
2Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
3Lắp đặt giá treo khănTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
4Lắp đặt kệ xà phòngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
5Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
6Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
7Lắp đặt vòi xịt xíTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
9Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2m3 + giá đỡTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bể
11Lắp đặt van phao D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Bơm tăng áp kết hợp biến tần Q=4M3/H- H= 15MTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Rơ le áp lực 15barTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Bình áp lực 60l + van xả khíTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt van đóng thẳng PPR D63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
16Lắp đặt van đóng thẳng PPR D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt van đóng thẳng PPR D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
18Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
19Lắp đặt van đóng thẳng PPR D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
20Lắp đặt van 1 chiều ren trong D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt van 1 chiều ren trong D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
22Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
23Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
25Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
26Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
27Lắp đặt tê PPR D63/63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
28Lắp đặt tê PPR D63/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
29Lắp đặt tê PPR D50/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt tê PPR D32/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Lắp đặt tê PPR D32/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
32Lắp đặt tê PPR D25/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34cái
33Lắp đặt tê PPR D25/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
34Lắp đặt tê PPR D20/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
35Lắp đặt tê inox ren ngoài lắp xí D16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
36Lắp đặt cút PPR D63/63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
37Lắp đặt cút PPR D50/50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
38Lắp đặt cút PPR D40/40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
39Lắp đặt cút PPR D32/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
40Lắp đặt cút PPR D25/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67cái
41Lắp đặt cút PPR D20/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật192cái
42Lắp đặt cút ren trong PPR D63/63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
43Lắp đặt cút ren trong PPR D50/50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt cút ren trong PPR D40/40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
45Lắp đặt cút ren trong PPR D32/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
46Lắp đặt cút ren trong PPR D25/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43cái
47Lắp đặt cút ren trong PPR D20/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134cái
48Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D63/63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
49Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50/50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
51Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
52Lắp đặt côn PPR D32/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Lắp đặt côn PPR D25/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
54Lắp đặt ống tránh PPR D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
55Kép thép D15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77cái
56Lắp nút bịt nhựa PPR D63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
58Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
59Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,37100m
60Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
61Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,15100m
62Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,84100m
63Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,94100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, D65Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
65Thử áp lực đường ống nhựa, D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,37100m
67Thử áp lực đường ống nhựa, D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
68Thử áp lực đường ống nhựa, D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,15100m
69Thử áp lực đường ống nhựa, D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,78100m
70Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
71Lắp đặt tê 90 u.PVC D110/110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
72Lắp đặt tê 45 u.PVC D110/110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
73Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43cái
74Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
75Lắp đặt cút 45 u.PVC D110/110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34cái
76Lắp đặt cút 45 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
77Lắp đặt cút 45 u.PVC D60/60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
78Lắp đặt cút 90 u.PVC D110/110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53cái
79Lắp đặt cút 90 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55cái
80Lắp đặt cút 90 u.PVC D75/75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
81Lắp đặt cút 90 u.PVC D60/60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34cái
82Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
83Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
84Lắp đặt ống u.PVC D200 C3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
85Lắp đặt ống u.PVC D110 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,52100m
86Lắp đặt ống u.PVC D90 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,97100m
87Lắp đặt ống u.PVC D60 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,98100m
88Lắp đặt ống u.PVC D90 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1100m
89Lắp đặt ống u.PVC D300 C3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
90Lắp đặt cút 90 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
91Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
92Phễu thu + cầu chắn rácTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
K PHẦN ĐIỆN - NHÀ Ở, LÀM VIỆC CBCS
1Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44bộ
2Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D225 11WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40bộ
3Lắp đặt quạt trần 80W kèm hộp sốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
4Lắp đặt quạt đảo trần 60W kèm hộp sốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
6Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
7Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
8Bộ công tắc ba, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Bộ công tắc bốn, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Bộ công tắc đơn 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71cái
12Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.200m
13Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật970m
14Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật485m
15ống luồn dây tròn D16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.100m
16ống luồn dây tròn D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật485m
17Cút ống luồn dây D16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật367cái
18Cút ống luồn dây D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật162cái
19Tủ điện tổng KT 600x400x200 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
20Tủ điện tổng KT 300x200x150 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
21Aptomat MCCB 3P-50A - 25kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Aptomat MCCB 3P-32A - 15kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Dây điện CU/PVC 1x6mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật370m
24Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật112m
25Hộp đấu nối dây điện 2P-60ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
26ống luồn dây tròn D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật204,5m
27Cút ống luồn dây D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69cái
28Lắp đặt Ampe kếTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
29Lắp đặt đồng hồ Vôn kế + chuyển mạch vôn kếTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt đèn báo phaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
31Cầu chì 2ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
32Tủ điện phòng 6 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13hộp
33Aptomat MCB 2P-25A - 10kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
34Aptomat RCBO 2P-16A - 30mATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
35Aptomat MCB 1P-10A - 6kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
36Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
37Hồ lô chống dộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
38Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cọc
39Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật225m
40Thanh nối đất D14 mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115m
41Chân bậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150cái
42Hộp kiểm tra tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
43ống luồn dây tròn D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65m
44Đào đất đặt tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,8m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,368100m3
46Cần đèn thép mạ kẽm D60 cao 1,2m dài 1,5m gắn tường (bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
47Chóa đèn + bóng cao áp bóng Led 75W ánh sáng vàngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
48Lắp đặt ống u.PVC D110 C1Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,12100m
49Lắp đặt ống nối mềm D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
L PHẦN PCCC - NHÀ Ở, LÀM VIỆC CBCS
1Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6tủ
2Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bình
3Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bình
4Bảng nội quy chữa cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
M PHẦN MÓNG - NHÀ ĂN + BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,907100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4728m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,001m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6342m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7247100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3434100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3414100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,6208m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,387m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,7156m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5004m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3384100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,982100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2728100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5372tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1487tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,7271m3
N PHẦN KẾT CẤU - NHÀ ĂN + BẾP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,6501m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5211100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3058tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7707tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,523tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,5307m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1336100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2849tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6628m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0296100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,126tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,822tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,805m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5178100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2379tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1006tấn
17Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1851tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1851tấn
O PHẦN KIẾN TRÚC - NHÀ ĂN + BẾP
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,805m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1764m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,164m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,6142m3
5Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật186,8598m2
6Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,648m2
7Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 300x300Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,2097m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,4044m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật211,8835m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600 cùng loại gạch látTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,634m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật149,6918m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật245,3161m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật151,442m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật293,2608m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật123,142m2
16Trát biển tên nhàTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17SXLD chi tiết trang trí cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
18Trát gờ nổi trang trí lan canTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,36m
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật97,34m
21Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,5m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật211,2628m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật751,5899m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4542m3
25Quét Sika chống thấmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật129,7132m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,0636m2
27Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,0636m2
28Lát gạch lá nem, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,0636m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,5896m2
30Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9358100m2
31SXLD thang sắt lên mái + nắp cửa máiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
32Ống thông dầm, thông tường các loạiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
33SXLD mái kính lấy sáng (bao gồm cả khung thép)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,65m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2411m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3098m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5025m3
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,1216m2
38Trát thành tam cấp đường dốc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,05m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,05m2
40Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,2906m2
41Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7788100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2614100m2
43SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,9m2
44SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,86m2
45SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,34m2
46SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,49m2
47SXLD vách cố định khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38liTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,17m2
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1321100m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4681m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6133m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8012m3
52Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,264m2
53Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,52m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2309m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0289100m2
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng ga, đường kính Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9832m3
58Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0636100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25cấu kiện
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1477tấn
61Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0613100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0855100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0855100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0855100m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1605100m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,783m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4796m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6919m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0658m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0564100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,346m3
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0466100m2
73Cốt thép bể, đường kính Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,161tấn
74Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3227m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
76Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0585tấn
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2719m3
79Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2333m2
80Trát lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,331m2
81Trát lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,331m2
82Quét nước xi măng thành bểTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,331m2
83Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0633100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,115100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,115100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,115100m3
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4446m3
89Bể tách mỡ Composite 1.9x1.2x1.5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
90Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0102100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0342100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0342100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0342100m3
P PHẦN NƯỚC - NHÀ ĂN + BẾP
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bể
2Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi + ống thải + phụ kiệnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
6Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt giá treo khănTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt kệ xà phòngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Phễu thu + cầu chắn rácTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
13Van phao D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt vòi rửa D15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
15Máng vỉ thoát sàn khu bếp inox 304 KT máng 4,2x0,2x0,2 dày 0,8mm, KT vỉ 4,2x0,22x0,02Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt ống u.PVC D200 C3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
18Lắp đặt ống u.PVC D110 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
19Lắp đặt ống u.PVC D90 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
20Lắp đặt ống u.PVC D75 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
21Lắp đặt ống u.PVC D60 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
22Lắp đặt cút 45 u.PVC D110/110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt cút 45 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
24Lắp đặt cút 45 u.PVC D60/60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
25Lắp đặt cút 90 u.PVC D110/110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
26Lắp đặt cút 90 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
27Lắp đặt cút 90 u.PVC D75/75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
28Lắp đặt tê 45 u.PVC D110/110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
29Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
30Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
31Lắp đặt tê 90 u.PVC D110/110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
32Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt ống u.PVC D90 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
35Lắp đặt cút 90 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29cái
36Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
37Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11100m
38Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55100m
39Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,05100m
40Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,86100m
41Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,55100m
42Thử áp lực đường ống nhựa, D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11100m
43Thử áp lực đường ống nhựa, D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55100m
44Thử áp lực đường ống nhựa, D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,05100m
45Thử áp lực đường ống nhựa, D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,41100m
46Lắp đặt van đóng thẳng PPR D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
48Lắp đặt van đóng thẳng PPR D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55cái
49Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
51Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54cái
52Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Lắp đặt van một chiều ren trong D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
59Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49cái
60Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
61Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
62Lắp đặt tê inox ren ngoài lắp xíTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
63Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134cái
71Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
72Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
73Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
74Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật118cái
75Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
76Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
77Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
78Lắp đặt ống tránh PPR D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
79Kép thép D15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67cái
Q PHẦN ĐIỆN - NHÀ ĂN + BẾP
1Tủ điện tổng KT 500x300x200 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Aptomat MCCB 3P-32A - 10KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Aptomat MCCB 3P-25A - 10KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Aptomat MCCB 2P-32A - 10KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Aptomat MCCB 2P-25A - 10KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Aptomat MCB 1P-16A - 10KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt đồng hồ Vôn kế + chuyển mạch vôn kếTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt đèn báo phaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
9Dây điện CU/PVC 1x6mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32m
10Dây nối đất CU/PVC 1x6mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16m
11Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật125m
12Dây nối đất CU/PVC 1x4mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,5m
13Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (tính cho lên tủ điện bơm nước)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22m
14Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11m
15ống luồn dây tròn D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,5m
16ống luồn dây tròn D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16m
17ống luồn dây tròn D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11m
18Cút ống luồn dây D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Cút ống luồn dây D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
20Cút ống luồn dây D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
21Tủ điện phòng 8 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
22Tủ điện phòng 4 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
23Aptomat RCBO 2P-32A - 30mATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Aptomat RCBO 2P-25A - 30mATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Aptomat MCB 1P-10A - 6KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
26Aptomat MCB 1P-16A - 6KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
27Aptomat MCB 1P-20A - 6KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
29Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
30Bộ công tắc bốn, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
32Lắp đặt quạt trần 80W kèm hộp sốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
33Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m, lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
34Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m, lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19bộ
35Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D225 11WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
36Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật425m
37Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật286m
38Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật143m
39ống luồn dây tròn D16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật213m
40ống luồn dây tròn D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật143m
41Cút ống luồn dây D16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71cái
42Cút ống luồn dây D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
43Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió công nghiệp gắn tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 0,6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Hồ lô chống dộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật135m
49Chân bật D8-200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90cái
50Dây tiếp địa D14 mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87m
51Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cọc
52Hộp kiểm tra tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5hộp
53Bột gen làm giảm điện trởTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bao
54Đo điện trởTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5điểm
55ống luồn dây tròn D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
56Đào đất đặt tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,84m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2784100m3
58Cần đèn thép mạ kẽm D60 cao 1,2m dài 1,5m gắn tường (bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
59Chóa đèn + bóng cao áp bóng Led 75W ánh sáng vàngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
R PHẦN PCCC - NHÀ ĂN + BẾP
1Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4tủ
2Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bình
3Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bình
4Bảng nội quy chữa cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
S PHẦN MÓNG - NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH + TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2017100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2409m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1501m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1447100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1034100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0145m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9971m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3021m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3485m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1152100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4821100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0634100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2031tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0897tấn
T PHẦN KẾT CẤU - NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH + TƯỜNG RÀO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7899m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6034100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0781tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2991tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,1915m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1811100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7861tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0909m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3802100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0804tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,294tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6526m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2387100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1408tấn
15Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7955tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7955tấn
U PHẦN KIẾN TRÚC - NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH + TƯỜNG RÀO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,2162m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2392m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1258m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,7918m3
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,2248m2
6Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,0764m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,5168m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật116,7074m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật248,1813m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,8844m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,6548m2
12Trát trụ cột, má cửa, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,052m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật142,02m
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,6m
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật555,4799m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2627m3
17Quét Sika chống thấmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,4616m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,5416m2
19Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8743100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,592m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,343m3
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,36m2
23Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,872m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,496100m2
25SXLD cửa đi thép, pano tôn (bao gồm cả phụ kiện, khóa)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,58m2
26SXLD cửa sổ thép, pano tôn (bao gồm cả phụ kiện, chốt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
27SXLD song sắt bảo vệTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,8m2
28SXLD lưới chắn côn trùngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2767100m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,074m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7586m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0966m3
33Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,232m2
34Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,06m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9295m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1624100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0874tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6918m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0452100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,103tấn
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0958100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1809100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1809100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1809100m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1605100m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,783m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4796m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6919m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0658m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0564100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,346m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0466100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,161tấn
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3227m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0486tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2719m3
60Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2333m2
61Trát lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,331m2
62Trát lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,331m2
63Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,5643m2
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0668100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1115100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1115100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1115100m3
V PHẦN NƯỚC - NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH + TƯỜNG RÀO
1Lắp đặt bộ chậu xí xổmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 1,5m3 + giá đỡTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
4Lắp đặt van phao D15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
5Lắp đặt van đóng thẳng PPR D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt van đóng thẳng PPR D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt tê PPR D40/40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt tê PPR D40/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt tê PPR D32/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt tê PPR D25/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt tê PPR D25/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt tê PPR D20/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt cút PPR D40/40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
18Lắp đặt cút PPR D32/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt cút PPR D25/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt cút PPR D20/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
21Lắp đặt cút ren trong PPR D40/40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
22Lắp đặt cút ren trong PPR D32/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt cút ren trong PPR D20/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D40/40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D20/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
27Lắp đặt côn PPR D25/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
29Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44100m
30Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
31Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,33100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,33100m
36Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
37Lắp đặt tê 90 u.PVC D110/110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt tê 45 u.PVC D110/110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
39Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
40Lắp đặt cút 45 u.PVC D110/110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
41Lắp đặt cút 45 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
42Lắp đặt cút 90 u.PVC D60/60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
43Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
44Lắp đặt ống u.PVC D200 C3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
45Lắp đặt ống u.PVC D110 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
46Lắp đặt ống u.PVC D90 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
47Lắp đặt ống u.PVC D75 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
48Lắp đặt ống u.PVC D60 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11100m
49Lắp đặt ống u.PVC D90 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
50Lắp đặt ống u.PVC D300 C3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
51Lắp đặt cút 90 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
52Phễu thu + cầu chắn rácTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
W PHẦN ĐIỆN - NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH + TƯỜNG RÀO
1Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m, lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m, lắp nổi, chấn lưu điện tử kèm lưới sắt bảo vệ chống tháo dỡTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D225 11WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt quạt trần 80W kèm hộp sốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật228m
9Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
10Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28m
11ống luồn dây tròn D16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật114m
12ống luồn dây tròn D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
13ống luồn dây tròn D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14m
14Cút ống luồn dây D16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
15Cút ống luồn dây D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
16Cút ống luồn dây D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
17Tủ điện phòng 6 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
18Aptomat RCBO 2P-25A - 30mATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Aptomat MCB 1P-16A - 6kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Aptomat MCB 1P-10A - 6kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 0,6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Hồ lô chống dộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
23Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cọc
24Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96m
25Thanh nối đất D14 mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36m
26Chân bậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65cái
27Hộp kiểm tra tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Đào đất đặt tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,52m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1152100m3
X PHẦN PCCC- NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH + TƯỜNG RÀO
1Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2tủ
2Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bình
3Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bình
4Bảng nội quy chữa cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
Y PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO - NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH + TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4324100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8048m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2685100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2119100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2119100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2119100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,696m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1136m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4824m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,848m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4948m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8448m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2687tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3192100m2
15SXLD mũi mác đỉnh hàng ràoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,08md
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,8464m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật195,036m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,2348m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật296,4212m2
20SXLD cửa cổng sắtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
Z PHẦN MÓNG - NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1853100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0592m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,796m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1564100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0775100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0469100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9237m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9483m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3537m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8712m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3049100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1024tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5482tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1923m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2716m2
AA PHẦN KẾT CẤU - NHÀ ĐỂ XE
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3252m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4565100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2096tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5424m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4406100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2157tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4036m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2552100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,968m2
15Bulong M16, L400Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
16Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5042tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5042tấn
18Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,654tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,654tấn
20Gia công giằng mái thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1141tấn
21Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1141tấn
AB PHẦN KIẾN TRÚC - NHÀ ĐỂ XE
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,9445m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3462m3
3Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,12m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,791m3
5Làm phẳng mặt nền bê tôngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,76m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,669m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,8977m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,516m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,06m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,52m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,4m
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật114,29m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,429m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật124,2337m2
15Quét Sika chống thấmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,2036m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,3836m2
17Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1941100m2
18Ke chống bãoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật684,6cái
19Ống thông dầm, thông tường các loạiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1599m3
21Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,5992m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3754100m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1516100m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6848m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,64m3
27Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m2
28Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,052100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0996100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0996100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0996100m3
AC PHẦN NƯỚC - NHÀ ĐỂ XE
1Lắp đặt ống u.PVC D90 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt cút 90 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Phễu thu + cầu chắn rácTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
AD PHẦN ĐIỆN - NHÀ ĐỂ XE
1Lắp đặt bộ đèn chao nhôm D300 bóng Led 23WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96m
5ống luồn dây tròn D16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48m
6Cút ống luồn dây D16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
7Tủ điện phòng 2 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
8Aptomat MCB 1P-16A - 6kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
AE PHẦN PCCC - NHÀ ĐỂ XE
1Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2tủ
2Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bình
3Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bình
4Bảng nội quy chữa cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
AF PHẦN MÓNG - NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2362100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9048m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3001m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5912m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1924100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0918100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0609100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,678m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7092m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,118m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0924m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4195100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1497100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1686tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6814tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2722m3
AG PHẦN KẾT CẤU- NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8122m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5539100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,096tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3864tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,654m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7092100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5534tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6989m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3089100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0489tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2988tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3473m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0678100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0265tấn
15Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0661tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0661tấn
AH PHẦN KIẾN TRÚC- NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,2769m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4872m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7923m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7506m3
5Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2912m2
6Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,9862m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,319m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm cùng loại gạch látTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,194m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,675m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật133,4745m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,8682m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,92m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,364m2
14SXLD chi tiết trang trí cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,99m
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,82m
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,86m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,857m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật275,4447m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4259m3
21Quét Sika chống thấmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,68m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,68m2
23Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6664100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6386m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3141m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1452m3
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1298m2
28Trát thành tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,008m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,008m2
30Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,3856m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3172100m2
32SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,75m2
33SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,86m2
34SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,78m2
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,282100m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1327m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4426m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9324m3
39Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,528m2
40Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,94m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2318m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1977100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,101tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,112m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,137100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54cấu kiện
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3166tấn
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0994100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1826100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1826100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1826100m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1208100m3
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3424m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4709m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2306m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8218m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0274100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3631m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0462100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,121tấn
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1248m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0066100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0228tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2307m3
66Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5133m2
67Trát lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,667m2
68Trát lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,667m2
69Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,1803m2
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0483100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0859100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0859100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0859100m3
AI PHẦN NƯỚC- NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN
1Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi + ống thải + phụ kiệnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt giá treo khănTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt kệ xà phòngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt vòi xịt xíTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 0,5m3 + giá đỡTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
11Lắp đặt van phao D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt van đóng thẳng PPR D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt tê PPR D32/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt tê PPR D25/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt tê ren trong PPR D25/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt tê ren trong PPR D20/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt tê inox ren ngoài lắp xí D16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt cút PPR D25/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
23Lắp đặt cút PPR D20/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
24Lắp đặt cút ren trong PPR D40/40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt cút ren trong PPR D32/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt cút ren trong PPR D20/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
27Lắp đặt côn PPR D32/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt côn PPR D25/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Kép thép D15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
31Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
32Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
36Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt tê 90 u.PVC D110/110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt cút 45 u.PVC D110/110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Lắp đặt cút 45 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Lắp đặt cút 45 u.PVC D60/60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Lắp đặt cút 90 u.PVC D110/110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Lắp đặt cút 90 u.PVC D60/60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
45Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đặt ống u.PVC D200 C3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,19100m
48Lắp đặt ống u.PVC D110 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
49Lắp đặt ống u.PVC D90 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
50Lắp đặt ống u.PVC D60 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
51Lắp đặt ống u.PVC D90 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
52Lắp đặt ống u.PVC D300 C3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
53Lắp đặt cút 90 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
54Phễu thu + cầu chắn rácTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
55Đai inox giữ ốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
AJ PHẦN ĐIỆN- NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN
1Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
2Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D225 11WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt quạt trần 80W kèm hộp sốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Bộ ổ cắm đơn 2 cực, âm tường cho quạtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
8Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật125m
9Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82m
10ống luồn dây tròn D16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63m
11ống luồn dây tròn D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41m
12Cút ống luồn dây D16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
13Cút ống luồn dây D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
14Tủ điện phòng 4 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
15Aptomat MCB 2P-20A - 6kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Aptomat MCB 1P-16A - 6kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Aptomat MCB 1P-10A - 6kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
19ống luồn dây tròn D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
20Cút ống luồn dây D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 0,6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Hồ lô chống dộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cọc
24Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
25Thanh nối đất D14 mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32m
26Chân bậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35cái
27Hộp kiểm tra tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
28ống luồn dây tròn D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
29Đào đất đặt tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,24m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1024100m3
AK PHẦN PCCC- NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN
1Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
2Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bình
3Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bình
4Bảng nội quy chữa cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
AL PHẦN ĐÀO, ĐẮP TRONG LÔ - SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy, đất hữu cơTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9023100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9023100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9023100m3
4Đào san đất bằng máy, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7629100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3516100m3
6Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8239100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8239100m3
AM PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY - SAN NỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4072100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,524m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1357100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3167100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3167100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4m3
8Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,4m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
10Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
11Bọc vải địa kỹ thuậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
AN PHẦN BẬC THANG - SAN NỀN
1Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
2Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4m2
AO SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,422m3
2Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyển bằng máy, đất cấp IVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2742100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2742100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2742100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thảiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2742100m3
6Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2883100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2883100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2883100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2883100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2344100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6874100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,8118m3
AP BÓ TRỒNG CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,7504m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3752m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,8006m3
4Trát bó hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật197,9588m2
AQ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật140,273m3
2Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyển bằng máy, đất cấp IVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4027100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4027100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4027100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thảiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4027100m3
6Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4194100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4194100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4194100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4194100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,062100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,062100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật191,16m3
13Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (không tính thép truyền lực)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật260m
AR ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC - NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5346100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,94m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,875m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3052100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2888100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2888100m3
7Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE D63 - PN10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
8Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE D50 - PN10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
9Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE D40 - PN10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
10Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE D32 - PN10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
11Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE D20 - PN10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,45100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,45100m
17Lắp đặt tê nhựa HDPE D63/63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE D40/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE D32/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
26Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Lắp đặt côn nhựa HDPE D40/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
33Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
34Lắp đặt van đồng ren trong D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
35Lắp đặt van đồng ren trong D15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Lắp đặt van giảm áp D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Lắp đặt van giảm áp D15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
38Kép thép D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Kép thép D15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
40Lắp đặt van phao D15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Phao điệnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
42Lắp đặt dây điện CVV (2x2,5)mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
43Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật160m
AS HỐ VAN (7 HỐ) - NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0494100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5492m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5281m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5281m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0244100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8624m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,68m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3125m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0188100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0336tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0201100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0293100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0293100m3
AT HỐ BƠM - NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
5Máy bơm nước li tâm trục ngang Q=10m3/h, H=30mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Áp lực kế 10 barTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Tủ điện máy bơm + bệ đỡTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt van đồng ren trong D63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt van đồng ren trong D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt van đồng ren trong D15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt van 1 chiều ren trong D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Kép thép D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt rắc co nhựa PPR D75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
14Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Rọ bơm D65Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt van 1 chiều D65Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
18Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
19Lắp đặt cút PPR D75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt cút PPR D63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
21Lắp đặt tê PPR D63x63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt tê PPR D63x20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
AU HỐ GA ĐẶT BƠM - NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,125m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5162m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3855m2
4Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25m2
5Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,6355m2
6SXLD nắp tôn đậy hố bơmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3714m2
AV HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0047100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0083100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0083100m3
5Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,275m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,729m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0324100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0729tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,667m3
10Ốp, lát đá granit chân cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,04m2
11Bộ ổng thép + bản mã + 4 bulong liên kết chân cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12GCLD cột inox 304 (bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,3485kg
13Móc treo, ròng rọc, cáp, phụ kiện khácTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AW PHÁ DỠ NHÀ CHỈ HUY - PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật207,5712m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật164,3325m3
3Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật196,534m2
4Đào xúc đất bằng máy , đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8591100m3
5Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8173100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6764100m3
AX PHÁ DỠ NHÀ Ở CBCS SỐ 8 - PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật121,1146m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máygắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,3957m3
3Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,44m2
4Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7189100m3
5Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1488100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8677100m3
AY PHÁ DỠ NHÀ ĂN, BẾP - PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,1625m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,542m3
3Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,586m2
4Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6525100m3
5Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8229100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4754100m3
AZ PHÁ DỠ NHÀ XE Ô TÔ - PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2383m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,1805m3
3Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2442100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2442100m3
BA PHẦN PHÁ DỠ - CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA + PHÒNG HỒ CHÍ MINH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,0581m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật243,1868m2
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4284m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3987m3
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật334,107m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,94m2
7Phá lớp vữa trát trầnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật282,9718m2
8Phá lớp vữa trát dầmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,5018m2
9Phá lớp vữa trát cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,824m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,4416m2
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật307,3324m2
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5046tấn
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,44m2
BB CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA + PHÒNG HỒ CHÍ MINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9856m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2086m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5707m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9907m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2086m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0126100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0044tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0258tấn
9Khoan cấy thép bằng RamsetTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16lỗ
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0222100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0177100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0499100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,911m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1219100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0203tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1428tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9068m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,111100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0562tấn
20Khoan cấy thép bằng RamsetTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40lỗ
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6426m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,395100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2682tấn
24Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5886tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5886tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,4708m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7203m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3515m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3324m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,801m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7797m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2257m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0866m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6062m3
35Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,062m2
36Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật238,5893m2
37Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,8096m2
38Lát đá granit bậc tam cấpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,8206m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật459,7579m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật192,1846m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84,832m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật148,1918m2
43Trát trần, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật294,0718m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,92m
45Đắp phào, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật104,42m
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,998m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm cùng loại gạch látTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,733m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật192,1846m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật986,8535m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,067m3
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,4496m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 (Tính hệ số 2 cho VL tương đương dày 2cm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,3776m2
53Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0879100m2
54SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,12m2
55SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,04m2
56SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,08m2
57SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
58SXLD vách cố định khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38liTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5768100m3
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4087m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,0426m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,4324m3
63Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,528m2
64Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,94m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4618m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0577100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7328m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3127100m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật126cấu kiện
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6982tấn
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2022100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3746100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3746100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3746100m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1884100m3
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0934m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,628m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4613m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1729m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0443100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4792m3
83Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0594100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1542tấn
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2497m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0133100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0357tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7662m3
90Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8208m2
91Trát lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,752m2
92Trát lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,752m2
93Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,5728m2
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0737100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1356100m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1356100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1356100m3
BC CẢI TẠO PHẦN NƯỚC - CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA + PHÒNG HỒ CHÍ MINH
1Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi + ống thải + phụ kiệnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt kệ xà phòngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt vòi xịt xíTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 1,5m3 + giá đỡTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
10Lắp đặt van phao D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt van đóng thẳng PPR D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt van đóng thẳng PPR D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt tê PPR D40/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt tê PPR D32/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt tê PPR D25/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
21Lắp đặt tê inox ren ngoài lắp xí D16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
22Lắp đặt cút PPR D40/40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Lắp đặt cút PPR D32/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Lắp đặt cút PPR D25/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
25Lắp đặt cút PPR D20/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34cái
26Lắp đặt cút ren trong PPR D40/40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt cút ren trong PPR D20/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
28Lắp đặt tê ren trong PPR D25/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
29Lắp đặt tê ren trong PPR D20/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Lắp đặt côn PPR D32/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt côn PPR D25/20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
32Kép thép D15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
33Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
34Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
35Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
36Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,41100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
38Thử áp lực đường ống nhựa, D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
39Thử áp lực đường ống nhựa, D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
40Thử áp lực đường ống nhựa, D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,41100m
41Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Lắp đặt tê 90 u.PVC D110/110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
43Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Lắp đặt cút 45 u.PVC D110/110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
46Lắp đặt cút 45 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
47Lắp đặt cút 90 u.PVC D110/110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt cút 90 u.PVC D60/60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
49Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt ống u.PVC D200 C3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
52Lắp đặt ống u.PVC D110 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
53Lắp đặt ống u.PVC D90 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
54Lắp đặt ống u.PVC D60 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
55Lắp đặt ống u.PVC D90 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
56Lắp đặt ống u.PVC D300 C3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
57Lắp đặt cút 90 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
58Phễu thu + cầu chắn rácTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
BD CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN - CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA + PHÒNG HỒ CHÍ MINH
1Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
3Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D225 11WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
4Lắp đặt quạt trần 80W kèm hộp sốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
5Lắp đặt quạt đảo trần 60W kèm hộp sốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Bộ công tắc ba 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Bộ công tắc đơn 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
12Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật775m
13Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật268m
14Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134m
15ống luồn dây tròn D16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật388m
16ống luồn dây tròn D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134m
17Cút ống luồn dây D16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130cái
18Cút ống luồn dây D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45cái
19Tủ điện phòng 14 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
20Tủ điện phòng 6 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
21Aptomat MCB 2P-40A - 10kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Aptomat MCB 2P-25A - 6kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Aptomat RCBO 2P-16A - 30mATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Aptomat MCB 1P-16A - 6kATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Dây điện CU/PVC 1x10mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
26ống luồn dây tròn D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
27Cút ống luồn dây D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
28Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36m
29ống luồn dây tròn D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
30Cút ống luồn dây D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
31Dây nối đất CU/PVC 1x10mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
32Dây nối đất CU/PVC 1x4mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
33Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Hồ lô chống sétTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cọc
36Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật145m
37Thanh nối đất D14 mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95m
38Chân bậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật97cái
39Hộp kiểm tra tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
40ống luồn dây tròn D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65m
41Đào đất đặt tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,4m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,304100m3
43Cần đèn thép mạ kẽm D60 cao 1,2m dài 1,5m gắn tường (bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
44Chóa đèn + bóng cao áp bóng Led 75W ánh sáng vàngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
BE CẢI TẠO PHẦN PCCC - CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA + PHÒNG HỒ CHÍ MINH
1Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6tủ
2Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bình
3Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bình
4Bảng nội quy chữa cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
BF PHẦN PHÁ DỠ - CẢI TẠO KHO VŨ KHÍ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7454m3
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,8195m2
3Cạo bỏ lớp sơni trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật337,2027m2
4Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhàTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật119,9265m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,5108m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,001m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,868m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4174tấn
BG CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO KHO VŨ KHÍ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6987m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0635100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0547tấn
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2297m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,409m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật380,6117m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật187,4373m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9949m3
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,001m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 (Tính hệ số 2 cho VL tương đương dày 2cm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,001m2
11Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3507tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3507tấn
13Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7951100m2
14Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4035100m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1498100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6636m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0306m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8372m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,692m2
20Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,86m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5489m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0932100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0493tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3642m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0232100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5204cấu kiện
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0553tấn
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0399100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1099100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1099100m3
BH CẢI TẠO PHẦN NƯỚC - CẢI TẠO KHO VŨ KHÍ
1Lắp đặt ống u.PVC D90 C2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
2Lắp đặt ống u.PVC D300 C3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
3Lắp đặt cút 90 u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
4Phễu thu + cầu chắn rácTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
BI CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN - CẢI TẠO KHO VŨ KHÍ
1Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cọc
2Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật135m
3Thanh nối đất D14 mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87m
4Chân bậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90cái
5Hộp kiểm tra tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
6ống luồn dây tròn D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
7Đào đất đặt tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,84m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2784100m3
BJ CẢI TẠO PHẦN PCCC - CẢI TẠO KHO VŨ KHÍ
1Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2tủ
2Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bình
3Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bình
4Bảng nội quy chữa cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
BK CẢI TẠO CỔNG CHÍNH, BỐT GÁC
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,562m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,862m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,75m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,36m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật103,312m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,862m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,36m2
BL PHẦN TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật202,578m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật118,705m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật202,578m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật321,283m2
BM PHẦN TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1949100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,166m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7912m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1793m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5875m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6776m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1443100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0384tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0208tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1164tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0868tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1291tấn
14Khoan cấy thép bằng RamsetTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8lỗ
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,608m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1443100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0723100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0723100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0723100m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3091m3
21Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,9376m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6816m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,6192m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên (có bản scan chứng chỉ) hoặc đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên (kèm theo các tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng, loại và cấp công trình đã tham gia làm chỉ huy trưởng):53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng và hoàn thiện 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng.- Đã phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây.32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công Kỹ thuật Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về cấp nước, thoát nước.- Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây.32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, cơ điện, kỹ thuật điện.- Đã phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây.32
5 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây.32
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít3
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít3
4 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,5m32
5 Máy đầm cóc Trọng lượng đầm ≥ 70kg2
6 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 600w2
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kw2
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
9 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw5
10 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5kw2
11 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7kw3
12 Máy hàn Công suất ≥ 23kw2
13 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->