Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng các hạng mục doanh trại Đồn biên phòng Quảng Đức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211289816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng các hạng mục doanh trại Đồn biên phòng Quảng Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 09:54:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,420,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên (có bản scan chứng chỉ) hoặc đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên (kèm theo các tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng, loại và cấp công trình đã tham gia làm chỉ huy trưởng): |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng.- Đã phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công Kỹ thuật Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về cấp nước, thoát nước.- Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, cơ điện, kỹ thuật điện.- Đã phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầm ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng các hạng mục doanh trại Đồn biên phòng Quảng Đức ĐTXD Đồn biên phòng Ngọc Vừng (24) và xây dựng bổ sung, nâng cấp Đồn biên phòng Quảng Đức (19) 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT + Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực; máy đào xúc đất phải có giấy đăng ký xe máy; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Đường Vũ Văn Hiếu, Phường Hà Tu, TP Hạ Long, Quảng Ninh
+ Chủ đầu tư: BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Đường Vũ Văn Hiếu, Phường Hà Tu, TP Hạ Long, Quảng Ninh
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Vũ Văn Hiếu, Phường Hà Tu, TP Hạ Long, Quảng Ninh - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh BĐBP, địa chỉ: Số 4 Đinh Công Tráng, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định thành lập của người có thẩm quyền. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG - NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4645 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,2694 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,574 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4805 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0534 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6143 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4628 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,4213 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,3047 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,3023 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0545 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4736 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2928 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5073 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3062 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1629 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,344 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,0875 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU - NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,5368 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7213 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8961 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4958 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0008 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,0284 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,433 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8101 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,9707 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2842 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7336 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8298 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,868 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,004 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7841 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7409 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2896 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,0618 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9881 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,844 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2412 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9746 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9746 | tấn |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC - NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,7258 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,736 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8619 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,2011 | m3 |
| 5 | Quét Sika chống thấm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,542 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,284 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 611,4122 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,72 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm cùng loại gạch lát | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,678 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 575,274 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.742,0353 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 536,0766 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 812,016 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 426,2075 | m2 |
| 15 | Trát biển tên nhà | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | SXLD chi tiết trang trí cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 17 | Trát gờ nổi trang trí lan can | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 353,4 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 255,92 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 337,2 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 788,3778 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.303,2317 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,7495 | m3 |
| 24 | Quét Sika chống thấm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190,3206 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,872 | m2 |
| 26 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,872 | m2 |
| 27 | Lát gạch lá nem, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,872 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (hệ số 2 cho vật liệu) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,5486 | m2 |
| 29 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2174 | 100m2 |
| 30 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,8628 | m2 |
| 31 | Ngói bò úp nóc cho mái dán ngói 3,5 viên/md | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | viên |
| 32 | Ống thông dầm, thông tường các loại | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 33 | SXLD thang sắt lên mái + nắp cửa mái | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1754 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,3311 | m2 |
| 36 | SXLD lan can cầu thang inox 304, tay vịn gỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,28 | md |
| 37 | SXLD trụ gỗ cầu thang | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,904 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2697 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7634 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,8372 | m2 |
| 42 | Trát thành tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,772 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,772 | m2 |
| 44 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,36 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,103 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,427 | 100m2 |
| 47 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 48 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,2 | m2 |
| 49 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,3 | m2 |
| 50 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| 51 | SXLD vách cố định khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38li | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,08 | m2 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3234 | 100m3 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5929 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0613 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2992 | m3 |
| 56 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,064 | m2 |
| 57 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,72 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4729 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0729 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1844 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1441 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cấu kiện |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3226 | tấn |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2104 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2104 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2104 | 100m3 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4649 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1665 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5449 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1532 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8946 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1201 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1443 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,423 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0942 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5664 | m3 |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 84 | Trát lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,28 | m2 |
| 85 | Trát lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,28 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,92 | m2 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1879 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3287 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3287 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3287 | 100m3 |
| D | PHẦN NƯỚC - NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi + ống thải + phụ kiện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2,0m3 + giá đỡ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 11 | Lắp đặt van phao D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D63/63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR D63/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR D40/40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D32/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D25/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR D20/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê inox ren ngoài lắp xí D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR D63/63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR D40/40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR D32/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR D25/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR D20/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren trong PPR D63/63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút ren trong PPR D40/40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút ren trong PPR D32/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D63/63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50/50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống tránh PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Kép thép D15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa PPR D63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, D65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê 90 u.PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D60/60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D75/75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D60/60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 69 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống u.PVC D200 C3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống u.PVC D110 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống u.PVC D90 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống u.PVC D60 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống u.PVC D90 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 78 | Phễu thu + cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| E | PHẦN ĐIỆN - NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m, lắp nổi, chấn lưu điện tử | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m, lắp nổi, chấn lưu điện tử | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần 300x300 23W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D225 11W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 80W kèm hộp số | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần 60W kèm hộp số | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 9 | Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 10 | Bộ công tắc ba, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Bộ công tắc năm, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Bộ công tắc đơn 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Bộ công tắc bình nước nóng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 15 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.780 | m |
| 16 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.360 | m |
| 17 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 680 | m |
| 18 | ống luồn dây tròn D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 890 | m |
| 19 | ống luồn dây tròn D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 680 | m |
| 20 | Cút ống luồn dây D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 296 | cái |
| 21 | Cút ống luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227 | cái |
| 22 | Tủ điện tổng KT 600x400x200 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Tủ điện tổng KT 500x300x150 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Aptomat MCCB 3P-100A - 15kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCCB 3P-63A - 10kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB 3P-50A - 10kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Dây điện CU/PVC 1x16mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 325 | m |
| 28 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 29 | ống luồn dây tròn D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 30 | ống luồn dây tròn D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 31 | Cút ống luồn dây D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 32 | Cút ống luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt Ampe kế | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế + chuyển mạch vôn kế | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Cầu chì 2A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Tủ điện phòng 14 modul (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 38 | Tủ điện phòng 10 modul (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 39 | Tủ điện phòng 8 modul (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 40 | Aptomat MCCB 3P-25A - 10kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 2P-32A - 10kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | Aptomat RCBO 2P-16A - 30mA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 43 | Aptomat MCB 1P-20A - 6kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Aptomat MCB 1P-16A - 6kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Aptomat MCB 1P-10A - 6kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 46 | Hộp đấu nối dây điện 2P-60A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Hồ lô chống dột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cọc |
| 50 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 188 | m |
| 51 | Thanh nối đất D14 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | m |
| 52 | Chân bật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 188 | cái |
| 53 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | ống luồn dây tròn D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 55 | Đào đất đặt tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,08 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3008 | 100m3 |
| 57 | Cần đèn thép mạ kẽm D60 cao 1,2m dài 1,5m gắn tường (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Chóa đèn + bóng cao áp bóng Led 75W ánh sáng vàng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| F | PHẦN PCCC - NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bình |
| 4 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| G | PHẦN MÓNG - NHÀ Ở, LÀM VIỆC CBCS | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3121 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,297 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6718 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0081 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4118 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,4472 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7019 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7353 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,01 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3632 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0108 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,713 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,6105 | m3 |
| H | PHẦN KẾT CẤU - NHÀ Ở, LÀM VIỆC CBCS | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,2344 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0642 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7051 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3204 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,107 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,8584 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7811 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0311 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,016 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,688 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,868 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3299 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3426 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1769 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,822 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9526 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8881 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0937 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0937 | tấn |
| I | PHẦN KIẾN TRÚC - NHÀ Ở, LÀM VIỆC CBCS | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,5198 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,3338 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,3401 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,3738 | m3 |
| 5 | Quét Sika chống thấm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,6672 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,0544 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 545,2584 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 212,352 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm cùng loại gạch lát | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,642 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 310,5735 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.319,8634 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 493,2772 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 728,0556 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 377,4265 | m2 |
| 15 | Trát biển tên nhà | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | SXLD chi tiết trang trí cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Trát gờ nổi trang trí lan can | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 308,08 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 213,04 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 312,32 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 499,2868 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.729,9095 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,5798 | m3 |
| 24 | Quét Sika chống thấm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,2438 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,5488 | m2 |
| 26 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1348 | 100m2 |
| 27 | Ống thông dầm, thông tường các loại | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 28 | SXLD thang sắt lên mái + nắp cửa mái | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7835 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,7739 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6534 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,969 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,969 | m2 |
| 34 | SXLD tay vịn lan can cầu thang bằng inox cao 300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | md |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7251 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9181 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5995 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,6924 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,836 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,836 | m2 |
| 41 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7251 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6463 | 100m2 |
| 43 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 44 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,72 | m2 |
| 45 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,35 | m2 |
| 46 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,63 | m2 |
| 47 | SXLD vách cố định khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38li | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2467 | 100m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7411 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1253 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8692 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,064 | m2 |
| 53 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,82 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4729 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0729 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4928 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0978 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,6848 | cấu kiện |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2219 | tấn |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0863 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1604 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1604 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1604 | 100m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5652 | 100m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2802 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,884 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3838 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5187 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1329 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4376 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1438 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4626 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,749 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0398 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1071 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,2987 | m3 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4624 | m2 |
| 80 | Trát lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,256 | m2 |
| 81 | Trát lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,256 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,7184 | m2 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2214 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4066 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4066 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4066 | 100m3 |
| J | PHẦN NƯỚC - NHÀ Ở, LÀM VIỆC CBCS | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi + ống thải + phụ kiện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2m3 + giá đỡ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bể |
| 11 | Lắp đặt van phao D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Bơm tăng áp kết hợp biến tần Q=4M3/H- H= 15M | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Rơ le áp lực 15bar | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Bình áp lực 60l + van xả khí | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D63/63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D63/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D32/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D25/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D20/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê inox ren ngoài lắp xí D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR D63/63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PPR D50/50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PPR D40/40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PPR D32/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút PPR D25/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút PPR D20/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút ren trong PPR D63/63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ren trong PPR D50/50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút ren trong PPR D40/40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút ren trong PPR D32/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D63/63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50/50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống tránh PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 55 | Kép thép D15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa PPR D63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, D65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | 100m |
| 70 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê 90 u.PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D60/60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D75/75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D60/60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 82 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 83 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống u.PVC D200 C3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống u.PVC D110 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống u.PVC D90 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống u.PVC D60 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống u.PVC D90 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống u.PVC D300 C3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Phễu thu + cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| K | PHẦN ĐIỆN - NHÀ Ở, LÀM VIỆC CBCS | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tử | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D225 11W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 80W kèm hộp số | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 60W kèm hộp số | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 8 | Bộ công tắc ba, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Bộ công tắc bốn, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Bộ công tắc đơn 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71 | cái |
| 12 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.200 | m |
| 13 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 970 | m |
| 14 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 485 | m |
| 15 | ống luồn dây tròn D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m |
| 16 | ống luồn dây tròn D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 485 | m |
| 17 | Cút ống luồn dây D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 367 | cái |
| 18 | Cút ống luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng KT 600x400x200 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Tủ điện tổng KT 300x200x150 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | Aptomat MCCB 3P-50A - 25kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB 3P-32A - 15kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 370 | m |
| 24 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112 | m |
| 25 | Hộp đấu nối dây điện 2P-60A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 26 | ống luồn dây tròn D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204,5 | m |
| 27 | Cút ống luồn dây D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 28 | Lắp đặt Ampe kế | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế + chuyển mạch vôn kế | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Cầu chì 2A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Tủ điện phòng 6 modul (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
| 33 | Aptomat MCB 2P-25A - 10kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 34 | Aptomat RCBO 2P-16A - 30mA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 1P-10A - 6kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Hồ lô chống dột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cọc |
| 39 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 225 | m |
| 40 | Thanh nối đất D14 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 41 | Chân bật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 42 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | ống luồn dây tròn D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 44 | Đào đất đặt tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,8 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,368 | 100m3 |
| 46 | Cần đèn thép mạ kẽm D60 cao 1,2m dài 1,5m gắn tường (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Chóa đèn + bóng cao áp bóng Led 75W ánh sáng vàng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống u.PVC D110 C1 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nối mềm D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| L | PHẦN PCCC - NHÀ Ở, LÀM VIỆC CBCS | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 4 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| M | PHẦN MÓNG - NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,907 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4728 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,001 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6342 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7247 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3434 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3414 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6208 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,387 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7156 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5004 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3384 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,982 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2728 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5372 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1487 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7271 | m3 |
| N | PHẦN KẾT CẤU - NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6501 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5211 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3058 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7707 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,523 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,5307 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1336 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2849 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6628 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0296 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,822 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,805 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5178 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2379 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1006 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1851 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1851 | tấn |
| O | PHẦN KIẾN TRÚC - NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,805 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1764 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,164 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,6142 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,8598 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,648 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 300x300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2097 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,4044 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 211,8835 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600 cùng loại gạch lát | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,634 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,6918 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245,3161 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151,442 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 293,2608 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,142 | m2 |
| 16 | Trát biển tên nhà | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | SXLD chi tiết trang trí cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Trát gờ nổi trang trí lan can | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,36 | m |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,34 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,5 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 211,2628 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 751,5899 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4542 | m3 |
| 25 | Quét Sika chống thấm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,7132 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,0636 | m2 |
| 27 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,0636 | m2 |
| 28 | Lát gạch lá nem, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,0636 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,5896 | m2 |
| 30 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9358 | 100m2 |
| 31 | SXLD thang sắt lên mái + nắp cửa mái | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Ống thông dầm, thông tường các loại | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | SXLD mái kính lấy sáng (bao gồm cả khung thép) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,65 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2411 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3098 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5025 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,1216 | m2 |
| 38 | Trát thành tam cấp đường dốc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,05 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,05 | m2 |
| 40 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,2906 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7788 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2614 | 100m2 |
| 43 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 44 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,86 | m2 |
| 45 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 46 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,49 | m2 |
| 47 | SXLD vách cố định khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38li | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,17 | m2 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1321 | 100m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4681 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6133 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8012 | m3 |
| 52 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,264 | m2 |
| 53 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2309 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0289 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng ga, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9832 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0636 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1477 | tấn |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0613 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0855 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0855 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0855 | 100m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1605 | 100m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,783 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4796 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6919 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0658 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0564 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0466 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép bể, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3227 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0585 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2719 | m3 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2333 | m2 |
| 80 | Trát lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,331 | m2 |
| 81 | Trát lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,331 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng thành bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,331 | m2 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0633 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4446 | m3 |
| 89 | Bể tách mỡ Composite 1.9x1.2x1.5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0342 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0342 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0342 | 100m3 |
| P | PHẦN NƯỚC - NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi + ống thải + phụ kiện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Phễu thu + cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Van phao D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Máng vỉ thoát sàn khu bếp inox 304 KT máng 4,2x0,2x0,2 dày 0,8mm, KT vỉ 4,2x0,22x0,02 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống u.PVC D200 C3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống u.PVC D110 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống u.PVC D90 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống u.PVC D75 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống u.PVC D60 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D60/60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D75/75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê 90 u.PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống u.PVC D90 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,41 | 100m |
| 46 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van một chiều ren trong D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê inox ren ngoài lắp xí | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống tránh PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 79 | Kép thép D15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| Q | PHẦN ĐIỆN - NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 500x300x200 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-32A - 10KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-25A - 10KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 2P-32A - 10KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 2P-25A - 10KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P-16A - 10KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế + chuyển mạch vôn kế | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 10 | Dây nối đất CU/PVC 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 11 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 12 | Dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,5 | m |
| 13 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (tính cho lên tủ điện bơm nước) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 14 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 15 | ống luồn dây tròn D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,5 | m |
| 16 | ống luồn dây tròn D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 17 | ống luồn dây tròn D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 18 | Cút ống luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Cút ống luồn dây D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Cút ống luồn dây D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 21 | Tủ điện phòng 8 modul (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Tủ điện phòng 4 modul (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 23 | Aptomat RCBO 2P-32A - 30mA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Aptomat RCBO 2P-25A - 30mA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1P-10A - 6KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1P-16A - 6KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P-20A - 6KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Bộ công tắc bốn, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt trần 80W kèm hộp số | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m, lắp nổi, chấn lưu điện tử | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m, lắp nổi, chấn lưu điện tử | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D225 11W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 425 | m |
| 37 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 286 | m |
| 38 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143 | m |
| 39 | ống luồn dây tròn D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 213 | m |
| 40 | ống luồn dây tròn D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143 | m |
| 41 | Cút ống luồn dây D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71 | cái |
| 42 | Cút ống luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió công nghiệp gắn tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 0,6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Hồ lô chống dột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 49 | Chân bật D8-200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 50 | Dây tiếp địa D14 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87 | m |
| 51 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cọc |
| 52 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 53 | Bột gen làm giảm điện trở | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bao |
| 54 | Đo điện trở | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | điểm |
| 55 | ống luồn dây tròn D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 56 | Đào đất đặt tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,84 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2784 | 100m3 |
| 58 | Cần đèn thép mạ kẽm D60 cao 1,2m dài 1,5m gắn tường (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Chóa đèn + bóng cao áp bóng Led 75W ánh sáng vàng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| R | PHẦN PCCC - NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 4 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| S | PHẦN MÓNG - NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2017 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2409 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1501 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1447 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1034 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0145 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9971 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3021 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3485 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4821 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0634 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2031 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0897 | tấn |
| T | PHẦN KẾT CẤU - NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7899 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6034 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2991 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,1915 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1811 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7861 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0909 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3802 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0804 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6526 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2387 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1408 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7955 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7955 | tấn |
| U | PHẦN KIẾN TRÚC - NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,2162 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2392 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1258 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7918 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,2248 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,0764 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,5168 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,7074 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 248,1813 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,8844 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,6548 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, má cửa, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,052 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,02 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,6 | m |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 555,4799 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2627 | m3 |
| 17 | Quét Sika chống thấm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,4616 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,5416 | m2 |
| 19 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8743 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,592 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,343 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 23 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,872 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,496 | 100m2 |
| 25 | SXLD cửa đi thép, pano tôn (bao gồm cả phụ kiện, khóa) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,58 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ thép, pano tôn (bao gồm cả phụ kiện, chốt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 27 | SXLD song sắt bảo vệ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 28 | SXLD lưới chắn côn trùng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2767 | 100m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,074 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7586 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0966 | m3 |
| 33 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,232 | m2 |
| 34 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,06 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9295 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1624 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0874 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6918 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0452 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0958 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1809 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1809 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1809 | 100m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1605 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,783 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4796 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6919 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0658 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0564 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0466 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3227 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0486 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2719 | m3 |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2333 | m2 |
| 61 | Trát lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,331 | m2 |
| 62 | Trát lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,331 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,5643 | m2 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0668 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1115 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1115 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1115 | 100m3 |
| V | PHẦN NƯỚC - NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chậu xí xổm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 1,5m3 + giá đỡ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt van phao D15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D40/40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D40/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR D32/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR D25/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR D20/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR D40/40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR D32/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR D25/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PPR D20/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong PPR D40/40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút ren trong PPR D32/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D40/40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D20/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 36 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê 90 u.PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D60/60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống u.PVC D200 C3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống u.PVC D110 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống u.PVC D90 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống u.PVC D75 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống u.PVC D60 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống u.PVC D90 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống u.PVC D300 C3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 52 | Phễu thu + cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| W | PHẦN ĐIỆN - NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m, lắp nổi, chấn lưu điện tử | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m, lắp nổi, chấn lưu điện tử kèm lưới sắt bảo vệ chống tháo dỡ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D225 11W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 80W kèm hộp số | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 228 | m |
| 9 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 11 | ống luồn dây tròn D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114 | m |
| 12 | ống luồn dây tròn D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 13 | ống luồn dây tròn D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 14 | Cút ống luồn dây D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 15 | Cút ống luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 16 | Cút ống luồn dây D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Tủ điện phòng 6 modul (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Aptomat RCBO 2P-25A - 30mA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1P-16A - 6kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1P-10A - 6kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 0,6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Hồ lô chống dột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 24 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 25 | Thanh nối đất D14 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 26 | Chân bật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 27 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Đào đất đặt tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100m3 |
| X | PHẦN PCCC- NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 4 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| Y | PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO - NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4324 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8048 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2685 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2119 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2119 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2119 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1136 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4824 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4948 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8448 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2687 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3192 | 100m2 |
| 15 | SXLD mũi mác đỉnh hàng rào | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,08 | md |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,8464 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195,036 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2348 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 296,4212 | m2 |
| 20 | SXLD cửa cổng sắt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| Z | PHẦN MÓNG - NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1853 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0592 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,796 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1564 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0775 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0469 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9237 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9483 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3537 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8712 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3049 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1024 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5482 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1923 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2716 | m2 |
| AA | PHẦN KẾT CẤU - NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3252 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4565 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2096 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5424 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4406 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2157 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4036 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2552 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | m2 |
| 15 | Bulong M16, L400 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5042 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5042 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,654 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,654 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1141 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1141 | tấn |
| AB | PHẦN KIẾN TRÚC - NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9445 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3462 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,791 | m3 |
| 5 | Làm phẳng mặt nền bê tông | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,76 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,669 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,8977 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,516 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,06 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,52 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,4 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,29 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,429 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,2337 | m2 |
| 15 | Quét Sika chống thấm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,2036 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,3836 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1941 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 684,6 | cái |
| 19 | Ống thông dầm, thông tường các loại | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1599 | m3 |
| 21 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,5992 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3754 | 100m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1516 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6848 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 27 | Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 28 | Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0996 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0996 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0996 | 100m3 |
| AC | PHẦN NƯỚC - NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Lắp đặt ống u.PVC D90 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Phễu thu + cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| AD | PHẦN ĐIỆN - NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn chao nhôm D300 bóng Led 23W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 5 | ống luồn dây tròn D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 6 | Cút ống luồn dây D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Tủ điện phòng 2 modul (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCB 1P-16A - 6kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AE | PHẦN PCCC - NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 4 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AF | PHẦN MÓNG - NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2362 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9048 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3001 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5912 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1924 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0918 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0609 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,678 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7092 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,118 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0924 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4195 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1497 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1686 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6814 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2722 | m3 |
| AG | PHẦN KẾT CẤU- NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8122 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5539 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3864 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,654 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7092 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5534 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6989 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3089 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0489 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2988 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3473 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0678 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0265 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0661 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0661 | tấn |
| AH | PHẦN KIẾN TRÚC- NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,2769 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4872 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7923 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7506 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2912 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,9862 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,319 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm cùng loại gạch lát | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,194 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,675 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,4745 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,8682 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,92 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,364 | m2 |
| 14 | SXLD chi tiết trang trí cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,99 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,82 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,86 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,857 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 275,4447 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4259 | m3 |
| 21 | Quét Sika chống thấm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | m2 |
| 23 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6664 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6386 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3141 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1452 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1298 | m2 |
| 28 | Trát thành tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m2 |
| 30 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3856 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3172 | 100m2 |
| 32 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,75 | m2 |
| 33 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 34 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1327 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4426 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9324 | m3 |
| 39 | Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,528 | m2 |
| 40 | Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,94 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2318 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1977 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cấu kiện |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3166 | tấn |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0994 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1826 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1826 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1826 | 100m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1208 | 100m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3424 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4709 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2306 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8218 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0274 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3631 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0462 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1248 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0066 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2307 | m3 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5133 | m2 |
| 67 | Trát lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,667 | m2 |
| 68 | Trát lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,667 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,1803 | m2 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0483 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0859 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0859 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0859 | 100m3 |
| AI | PHẦN NƯỚC- NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi + ống thải + phụ kiện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 0,5m3 + giá đỡ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt van phao D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê inox ren ngoài lắp xí D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR D25/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR D20/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren trong PPR D40/40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút ren trong PPR D32/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Kép thép D15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 36 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê 90 u.PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D60/60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D60/60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống u.PVC D200 C3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống u.PVC D110 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống u.PVC D90 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống u.PVC D60 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống u.PVC D90 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống u.PVC D300 C3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Phễu thu + cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Đai inox giữ ống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| AJ | PHẦN ĐIỆN- NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tử | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D225 11W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 80W kèm hộp số | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Bộ ổ cắm đơn 2 cực, âm tường cho quạt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 9 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82 | m |
| 10 | ống luồn dây tròn D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 11 | ống luồn dây tròn D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
| 12 | Cút ống luồn dây D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 13 | Cút ống luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Tủ điện phòng 4 modul (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB 2P-20A - 6kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1P-16A - 6kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1P-10A - 6kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 19 | ống luồn dây tròn D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Cút ống luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 0,6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Hồ lô chống dột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 24 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 25 | Thanh nối đất D14 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 26 | Chân bật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 27 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | ống luồn dây tròn D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 29 | Đào đất đặt tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1024 | 100m3 |
| AK | PHẦN PCCC- NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 4 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AL | PHẦN ĐÀO, ĐẮP TRONG LÔ - SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất hữu cơ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9023 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9023 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7629 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3516 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8239 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8239 | 100m3 |
| AM | PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY - SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4072 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,524 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1357 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3167 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3167 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 11 | Bọc vải địa kỹ thuật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| AN | PHẦN BẬC THANG - SAN NỀN | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 2 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| AO | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,422 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyển bằng máy, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2742 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2742 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2742 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2742 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2883 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2883 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2883 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2883 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2344 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6874 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,8118 | m3 |
| AP | BÓ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,7504 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3752 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,8006 | m3 |
| 4 | Trát bó hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 197,9588 | m2 |
| AQ | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,273 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyển bằng máy, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4027 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4027 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4027 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4027 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4194 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4194 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4194 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4194 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,062 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,062 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 191,16 | m3 |
| 13 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (không tính thép truyền lực) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| AR | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC - NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5346 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,875 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3052 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2888 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2888 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE D63 - PN10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE D50 - PN10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE D40 - PN10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE D32 - PN10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE D20 - PN10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63/63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D40/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt van đồng ren trong D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van đồng ren trong D15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van giảm áp D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van giảm áp D15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Kép thép D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Kép thép D15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van phao D15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Phao điện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây điện CVV (2x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| AS | HỐ VAN (7 HỐ) - NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0494 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5492 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5281 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5281 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0244 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8624 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3125 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0188 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0201 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0293 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0293 | 100m3 |
| AT | HỐ BƠM - NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 5 | Máy bơm nước li tâm trục ngang Q=10m3/h, H=30m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Áp lực kế 10 bar | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện máy bơm + bệ đỡ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đồng ren trong D63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van đồng ren trong D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đồng ren trong D15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Kép thép D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Rọ bơm D65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PPR D63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR D63x63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR D63x20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AU | HỐ GA ĐẶT BƠM - NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5162 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3855 | m2 |
| 4 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6355 | m2 |
| 6 | SXLD nắp tôn đậy hố bơm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3714 | m2 |
| AV | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0047 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | 100m3 |
| 5 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0729 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | m3 |
| 10 | Ốp, lát đá granit chân cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,04 | m2 |
| 11 | Bộ ổng thép + bản mã + 4 bulong liên kết chân cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | GCLD cột inox 304 (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,3485 | kg |
| 13 | Móc treo, ròng rọc, cáp, phụ kiện khác | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AW | PHÁ DỠ NHÀ CHỈ HUY - PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 207,5712 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,3325 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 196,534 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8591 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8173 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6764 | 100m3 |
| AX | PHÁ DỠ NHÀ Ở CBCS SỐ 8 - PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,1146 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máygắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,3957 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,44 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7189 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1488 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8677 | 100m3 |
| AY | PHÁ DỠ NHÀ ĂN, BẾP - PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,1625 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,542 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,586 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6525 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8229 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4754 | 100m3 |
| AZ | PHÁ DỠ NHÀ XE Ô TÔ - PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2383 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,1805 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2442 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2442 | 100m3 |
| BA | PHẦN PHÁ DỠ - CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA + PHÒNG HỒ CHÍ MINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,0581 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243,1868 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4284 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3987 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 334,107 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,94 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 282,9718 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,5018 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,824 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,4416 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 307,3324 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5046 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,44 | m2 |
| BB | CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA + PHÒNG HỒ CHÍ MINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9856 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2086 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5707 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9907 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2086 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0258 | tấn |
| 9 | Khoan cấy thép bằng Ramset | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | lỗ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0222 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0499 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,911 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1219 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0203 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1428 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9068 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0562 | tấn |
| 20 | Khoan cấy thép bằng Ramset | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | lỗ |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6426 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,395 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2682 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5886 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5886 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4708 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7203 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3515 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3324 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,801 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7797 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2257 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0866 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6062 | m3 |
| 35 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,062 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 238,5893 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8096 | m2 |
| 38 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,8206 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 459,7579 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192,1846 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,832 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148,1918 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 294,0718 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,92 | m |
| 45 | Đắp phào, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,42 | m |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,998 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm cùng loại gạch lát | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,733 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192,1846 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 986,8535 | m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,067 | m3 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,4496 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 (Tính hệ số 2 cho VL tương đương dày 2cm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,3776 | m2 |
| 53 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0879 | 100m2 |
| 54 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 55 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,08 | m2 |
| 57 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 58 | SXLD vách cố định khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38li | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5768 | 100m3 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4087 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0426 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4324 | m3 |
| 63 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,528 | m2 |
| 64 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,94 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4618 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0577 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7328 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3127 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126 | cấu kiện |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6982 | tấn |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2022 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3746 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3746 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3746 | 100m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1884 | 100m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0934 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,628 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4613 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1729 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0443 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4792 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0594 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1542 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2497 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0357 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7662 | m3 |
| 90 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8208 | m2 |
| 91 | Trát lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,752 | m2 |
| 92 | Trát lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,752 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,5728 | m2 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0737 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1356 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1356 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1356 | 100m3 |
| BC | CẢI TẠO PHẦN NƯỚC - CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA + PHÒNG HỒ CHÍ MINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi + ống thải + phụ kiện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 1,5m3 + giá đỡ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van phao D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D40/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D32/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê inox ren ngoài lắp xí D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR D40/40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR D32/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR D25/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR D20/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút ren trong PPR D40/40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 32 | Kép thép D15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 41 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê 90 u.PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D60/60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống u.PVC D200 C3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống u.PVC D110 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống u.PVC D90 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống u.PVC D60 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống u.PVC D90 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống u.PVC D300 C3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 58 | Phễu thu + cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| BD | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN - CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA + PHÒNG HỒ CHÍ MINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tử | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tử | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D225 11W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 80W kèm hộp số | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 60W kèm hộp số | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Bộ công tắc ba 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Bộ công tắc đơn 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 775 | m |
| 13 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 268 | m |
| 14 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134 | m |
| 15 | ống luồn dây tròn D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 388 | m |
| 16 | ống luồn dây tròn D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134 | m |
| 17 | Cút ống luồn dây D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | cái |
| 18 | Cút ống luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 19 | Tủ điện phòng 14 modul (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Tủ điện phòng 6 modul (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 21 | Aptomat MCB 2P-40A - 10kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 2P-25A - 6kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Aptomat RCBO 2P-16A - 30mA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1P-16A - 6kA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 26 | ống luồn dây tròn D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 27 | Cút ống luồn dây D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 28 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 29 | ống luồn dây tròn D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 30 | Cút ống luồn dây D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Dây nối đất CU/PVC 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 32 | Dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Hồ lô chống sét | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cọc |
| 36 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 37 | Thanh nối đất D14 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 38 | Chân bật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97 | cái |
| 39 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | ống luồn dây tròn D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 41 | Đào đất đặt tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,4 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | 100m3 |
| 43 | Cần đèn thép mạ kẽm D60 cao 1,2m dài 1,5m gắn tường (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Chóa đèn + bóng cao áp bóng Led 75W ánh sáng vàng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| BE | CẢI TẠO PHẦN PCCC - CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA + PHÒNG HỒ CHÍ MINH | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 4 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| BF | PHẦN PHÁ DỠ - CẢI TẠO KHO VŨ KHÍ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7454 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,8195 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơni trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 337,2027 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,9265 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,5108 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,001 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,868 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4174 | tấn |
| BG | CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO KHO VŨ KHÍ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6987 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0635 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0547 | tấn |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2297 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,409 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 380,6117 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,4373 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9949 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,001 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 (Tính hệ số 2 cho VL tương đương dày 2cm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,001 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3507 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3507 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7951 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4035 | 100m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1498 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6636 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0306 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8372 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,692 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,86 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5489 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0932 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0493 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3642 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5204 | cấu kiện |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0553 | tấn |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0399 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1099 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1099 | 100m3 |
| BH | CẢI TẠO PHẦN NƯỚC - CẢI TẠO KHO VŨ KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống u.PVC D90 C2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống u.PVC D300 C3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Phễu thu + cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| BI | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN - CẢI TẠO KHO VŨ KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 2 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 3 | Thanh nối đất D14 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87 | m |
| 4 | Chân bật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | ống luồn dây tròn D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 7 | Đào đất đặt tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,84 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2784 | 100m3 |
| BJ | CẢI TẠO PHẦN PCCC - CẢI TẠO KHO VŨ KHÍ | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 4 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| BK | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH, BỐT GÁC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,562 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,862 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,75 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,312 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,862 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| BL | PHẦN TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,578 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,705 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,578 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 321,283 | m2 |
| BM | PHẦN TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1949 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,166 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7912 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1793 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5875 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1443 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1164 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0868 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1291 | tấn |
| 14 | Khoan cấy thép bằng Ramset | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,608 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1443 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0723 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0723 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0723 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3091 | m3 |
| 21 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,9376 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6816 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,6192 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên (có bản scan chứng chỉ) hoặc đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên (kèm theo các tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng, loại và cấp công trình đã tham gia làm chỉ huy trưởng): | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng và hoàn thiện | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng.- Đã phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công Kỹ thuật Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về cấp nước, thoát nước.- Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, cơ điện, kỹ thuật điện.- Đã phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 3 |
| 4 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Trọng lượng đầm ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 600w | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kw | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 5 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5kw | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7kw | 3 |
| 12 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 2 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi