Gói thầu: Thay thế máy in Laser A4 trang bị từ năm 2015 trở về trước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211265578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước |
| Tên gói thầu | Thay thế máy in Laser A4 trang bị từ năm 2015 trở về trước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265464 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và nguồn Quỹ phát triển hoạt động ngành của KBNN/Năm 2021- 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 09:56:00 đến ngày 2022-01-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,002,433,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.00365058E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800730116E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là giá trị của phần thiết bị Máy in Laser trong hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.201.703.604 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cung cấp văn bản thành lập hoặc giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng bảo hành với đơn vị bảo hành khác. - Nhà thầu cam kết Nhà thầu và đại lý (hoặc đại diện) đảm bảo cung cấp dịch vụ hỗ trợ sau triển khai và dịch vụ bảo hành đáp ứng theo các yêu cầu quy định tại điểm d mục 3, chương V của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách triển khai hợp đồng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách triển khai kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia triển khai trong hợp đồng, dự án công nghệ thông tin có nội dung triển khai thiết bị Máy in Laser. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hỗ trợ sau triển khai, bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia triển khai hoặc bảo hành trong hợp đồng, dự án công nghệ thông tin có nội dung triển khai thiết bị Máy in Laser. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Thay thế máy in Laser A4 trang bị từ năm 2015 trở về trước Thay thế máy in Laser A4 trang bị từ năm 2015 trở về trước 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và nguồn Quỹ phát triển hoạt động ngành của KBNN/Năm 2021- 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết của nhà thầu: + Thiết bị phải đảm bảo tính hợp lệ: có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Khi bàn giao phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: giấy chứng nhận xuất xứ (CO) (chỉ áp dụng nếu thiết bị của nhà thầu cung cấp là hàng hóa nhập khẩu, trong trường hợp thiết bị không phải là hàng hóa nhập khẩu thì nhà thầu không cần thực hiện nội dung này), giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất (CQ), chứng thư giám định về số lượng, chủng loại, hãng/nước sản xuất hoặc lắp ráp, tình trạng hàng hóa do cơ quan có chức năng tại Việt Nam thực hiện. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cung cấp văn bản thành lập hoặc giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng bảo hành với đơn vị bảo hành khác. - Nhà thầu cam kết Nhà thầu và đại lý (hoặc đại diện) đảm bảo cung cấp dịch vụ hỗ trợ sau triển khai và dịch vụ bảo hành đáp ứng theo các yêu cầu quy định sau: - Bảo hành tại đơn vị sử dụng, chính hãng 03 năm cho toàn bộ thiết bị. - Về thời gian đáp ứng: Kể từ khi nhận được thông báo sự cố, Bên cung cấp dịch vụ phải đảm bảo: + Trong vòng 48 giờ phải kiểm tra thiết bị và thực hiện các biện pháp để xử lý sự cố; + Trong vòng 72 giờ thiết bị được khắc phục sự cố. - Trong trường hợp không khắc phục được sự cố cho các thiết bị, đơn vị cung cấp có trách nhiệm thay thế thiết bị hư hỏng bằng thiết bị mới có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn. - Tiếp nhận yêu cầu bảo hành: 24giờ/ngày x 7ngày/tuần. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước. Địa chỉ: số 32 Cát Linh - Đống Đa - Hà Nội. Điện thoại: 024.62764300 (88529). Fax: 024. 62764368. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc KBNN số 32 Cát Linh Đống Đa Hà Nội. Điện thoại: 024 62764300(88001); Fax: 024 62764368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in Laser A4 | 807 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại hạng mục số 1, điểm 2.2 , mục 2, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.00365058E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800730116E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là giá trị của phần thiết bị Máy in Laser trong hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.201.703.604 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cung cấp văn bản thành lập hoặc giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng bảo hành với đơn vị bảo hành khác. - Nhà thầu cam kết Nhà thầu và đại lý (hoặc đại diện) đảm bảo cung cấp dịch vụ hỗ trợ sau triển khai và dịch vụ bảo hành đáp ứng theo các yêu cầu quy định tại điểm d mục 3, chương V của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách triển khai hợp đồng. | 1 | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án công nghệ thông tin. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách triển khai kỹ thuật | 1 | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia triển khai trong hợp đồng, dự án công nghệ thông tin có nội dung triển khai thiết bị Máy in Laser. | 4 | 2 |
| 3 | Phụ trách hỗ trợ sau triển khai, bảo hành | 1 | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia triển khai hoặc bảo hành trong hợp đồng, dự án công nghệ thông tin có nội dung triển khai thiết bị Máy in Laser. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi